fbpx

Viện bỏng quốc gia Lê Hữu Trác – Bảng giá dịch vụ khám chữa bệnh tại bệnh viện

Ban Hành theo Số QD 984/QĐ-BYT Ngày 23-03-2016

BẢNG GIÁ DANH MỤC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT
VIỆN BỎNG LÊ HỮU TRÁC
STTMã tương
đương
Chương TT43Mã dịch
vụ 43
Tên dịch vụ 43Loại TT50Tên dịch vụ 37 tương ứngGiá theo
QĐ phiên
ngang
Giá tháng 12/10/2016Ghi chú TT37
201.0002.1
778
1. HSCC1.2Ghi điện tim cấp cứu tại giườngT3Điện tâm đồ3500045900
601.0007.0
099
1. HSCC1.7Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòngT1Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một
nòng
596000640000
701.0008.0
100
1. HSCC1.8Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều
nòng
T1Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều
nòng
10690001113000
801.0009.0
098
1. HSCC1.9Đặt catheter động mạchT1Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp
liên tục
13090001354000
1301.0014.1
774
1. HSCC1.14Đặt catheter động mạch phổiTDBĐặt và thăm dò huyết động44780004532000Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận
nhận cảm áp lực.
1701.0018.0
004
1. HSCC1.18Siêu âm tim cấp cứu tại giườngT1Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu171000211000
1801.0019.0
004
1. HSCC1.19Siêu âm Doppler mạch cấp cứu tại giườngT1Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu171000211000
1901.0020.0
001
1. HSCC1.2Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh
mạch cấp cứu
T2Siêu âm3000049000
2001.0021.0
001
1. HSCC1.21Siêu âm dẫn đường đặt catheter động
mạch cấp cứu
T2Siêu âm3000049000
2201.0023.0
097
1. HSCC1.23Thăm dò huyết động theo phương pháp
PiCCO
TDBĐặt catheter động mạch quay489000533000
2401.0025.0
004
1. HSCC1.25Kỹ thuật đánh giá huyết động cấp cứu
không xâm nhập bằng USCOM
T1Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu171000211000
2801.0032.0
299
1. HSCC1.32Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứuT2Thủ thuật loại II (HSCC – CĐ)331000430000
2901.0033.0
391
1. HSCC1.33Đặt máy khử rung tự độngT1Cấy/ đặt máy tạo nhịp/ cấy máy tạo nhịp phá rung11800001524000Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
3001.0034.0
299
1. HSCC1.34Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn
nhịp bằng máy sốc điện
T1Thủ thuật loại II (HSCC – CĐ)331000430000
3301.0040.0
081
1. HSCC1.4Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu
âm
T1Chọc dò màng tim189000234000
3401.0041.0
081
1. HSCC1.41Chọc dò màng ngoài tim cấp cứuT1Chọc dò màng tim189000234000
3501.0042.0
099
1. HSCC1.42Đặt dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu
bằng catheter qua da
T1Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một
nòng
596000640000
4201.0053.0
075
1. HSCC1.53Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầuT3Cắt chỉ3000030000Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
4301.0054.0
114
1. HSCC1.54Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)T3Hút đờm1000010000
4401.0055.0
114
1. HSCC1.55Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút)T2Hút đờm1000010000
4501.0056.0
300
1. HSCC1.56Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở
máy) (một lần hút)
T3Thủ thuật loại III (HSCC – CĐ)219000295000
5101.0065.0
071
1. HSCC1.65Bóp bóng Ambu qua mặt nạT2Bơm rửa khoang màng phổi159000203000
5201.0066.1
888
1. HSCC1.66Đặt ống nội khí quảnT1Đặt nội khí quản511000555000
5501.0070.1
888
1. HSCC1.7Đặt ống nội khí quản có cửa hút trên
bóng chèn (Hi-low EVAC)
T1Đặt nội khí quản511000555000
5701.0071.0
120
1. HSCC1.71Mở khí quản cấp cứuP1Mở khí quản650000704000
5801.0073.0
120
1. HSCC1.73Mở khí quản thường quyP2Mở khí quản650000704000
6001.0076.0
200
1. HSCC1.76Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)Thay băng vết thương/ mổ chiều dài  ≤
15cm
5500055000Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Trường hợp áp dụng với bệnh nhân nội trú theo hướng dẫn của Bộ Y tế.
6101.0077.1
888
1. HSCC1.77Thay ống nội khí quảnT1Đặt nội khí quản511000555000
6501.0080.0
206
1. HSCC1.8Thay canuyn mở khí quảnT3Thay canuyn mở khí quản219000241000
6701.0085.0
277
1. HSCC1.85Vận động trị liệu hô hấpT2Vật lý trị liệu hô hấp2520029000
6901.0089.0
206
1. HSCC1.89Đặt canuyn mở khí quản 02 nòngT2Thay canuyn mở khí quản219000241000
7001.0091.0
071
1. HSCC1.91Chọc hút dịch khí phế quản qua màng
nhẫn giáp
T1Bơm rửa khoang màng phổi159000203000
7101.0093.0
079
1. HSCC1.93Chọc hút dịch – khí màng phổi bằng kim
hay catheter
T1Chọc hút khí màng phổi110000136000
7201.0094.0
111
1. HSCC1.94Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp ≤ 8 giờT1Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy
hút áp lực âm liên tục
174000183000
7301.0096.0
094
1. HSCC1.96Mở màng phổi tối thiểu bằng trocaT1Dẫn lưu màng phổi tối thiểu539000583000
7401.0097.0
111
1. HSCC1.97Dẫn lưu màng phổi liên tục ≤ 8 giờT1Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy
hút áp lực âm liên tục
174000183000
7501.0098.0
079
1. HSCC1.98Chọc hút dịch, khí trung thấtTDBChọc hút khí màng phổi110000136000
7601.0099.0
111
1. HSCC1.99Dẫn lưu trung thất liên tục ≤ 8 giờTDBHút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy
hút áp lực âm liên tục
174000183000
7701.0106.0
128
1. HSCC1.106Nội soi khí phế quản cấp cứuT1Nội soi phế quản dưới gây mê không sinh
thiết
13800001443000
7901.0108.0
140
1. HSCC1.108Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán
cấp cứu ở người bệnh có thở máy
TDBNội soi dạ dày can thiệp20960002191000
8101.0110.0
140
1. HSCC1.11Nội soi phế quản ống mềm điều trị cấp
cứu ở người bệnh có thở máy
TDBNội soi dạ dày can thiệp20960002191000
8201.0111.0
129
1. HSCC1.111Nội soi khí phế quản lấy dị vậtTDBNội soi phế quản dưới gây mê lấy dị vật
phế quản
31800003243000
8301.0112.0
128
1. HSCC1.112Bơm rửa phế quảnT1Nội soi phế quản dưới gây mê không sinh
thiết
13800001443000
8701.0116.0
140
1. HSCC1.116Nội soi bơm rửa phế quản cấp cứu lấy bệnh phẩm ở người bệnh thở máyT1Nội soi dạ dày can thiệp20960002191000
8801.0117.0
140
1. HSCC1.117Nội soi phế quản cấp cứu để cầm máu ở
người bệnh thở máy
TDBNội soi dạ dày can thiệp20960002191000
8901.0118.0
140
1. HSCC1.118Nội soi phế quản sinh thiết ở người bệnh
thở máy
T1Nội soi dạ dày can thiệp20960002191000
9001.0119.0
140
1. HSCC1.119Nội soi phế quản sinh thiết xuyên thành ở
người bệnh thở máy
Nội soi dạ dày can thiệp20960002191000
9401.0128.0
209
1. HSCC1.128Thông khí nhân tạo không xâm nhập [giờ
theo thực tế]
T1Thở máy (01 ngày điều trị)444000533000
9501.0129.0
209
1. HSCC1.129Thông khí nhân tạo CPAP qua van
Boussignac [giờ theo thực tế]
T1Thở máy (01 ngày điều trị)444000533000
9601.0130.0
209
1. HSCC1.13Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế]T1Thở máy (01 ngày điều trị)444000533000
9701.0131.0
209
1. HSCC1.131Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [giờ theo thực tế]T1Thở máy (01 ngày điều trị)444000533000
9801.0132.0
209
1. HSCC1.132Thông khí nhân tạo xâm nhập [giờ theo
thực tế]
T1Thở máy (01 ngày điều trị)444000533000
9901.0133.0
209
1. HSCC1.133Thông khí nhân tạo xâm nhập phương
thức VCV [giờ theo thực tế]
T1Thở máy (01 ngày điều trị)444000533000
10001.0134.0
209
1. HSCC1.134Thông khí nhân tạo xâm nhập phương
thức PCV [giờ theo thực tế]
T1Thở máy (01 ngày điều trị)444000533000
10101.0135.0
209
1. HSCC1.135Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) [giờ theo thực tế]T1Thở máy (01 ngày điều trị)444000533000
10201.0136.0
209
1. HSCC1.136Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV [giờ theo thực tế]T1Thở máy (01 ngày điều trị)444000533000
10301.0137.0
209
1. HSCC1.137Thông khí nhân tạo xâm nhập phương
thức PSV [giờ theo thực tế]
T1Thở máy (01 ngày điều trị)444000533000
10401.0138.0
209
1. HSCC1.138Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế]T1Thở máy (01 ngày điều trị)444000533000
10501.0139.0
209
1. HSCC1.139Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức APRV [giờ theo thực tế]T1Thở máy (01 ngày điều trị)444000533000
10601.0140.0
209
1. HSCC1.14Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức NAVA [giờ theo thực tế]TDBThở máy (01 ngày điều trị)444000533000
10701.0141.0
209
1. HSCC1.141Thông khí nhân tạo xâm nhập phương
thức HFO [giờ theo thực tế]
TDBThở máy (01 ngày điều trị)444000533000
10801.0142.0
209
1. HSCC1.142Thông khí nhân tạo kiểu áp lực thể tích với đích thể tích (VCV+ hay MMV+Assure)T1Thở máy (01 ngày điều trị)444000533000
10901.0143.0
209
1. HSCC1.143Thông khí nhân tạo với khí NOTDBThở máy (01 ngày điều trị)444000533000
11001.0144.0
209
1. HSCC1.144Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyểnT2Thở máy (01 ngày điều trị)444000533000
11901.0153.0
297
1. HSCC1.153Thở máy xâm nhập hai phổi độc lập ≤ 8
giờ
TDBThủ thuật đặc biệt (HSCC – CĐ)8640001149000
12201.0156.1
116
1. HSCC1.156Điều trị bằng oxy cao ápTDBĐiều trị bằng ôxy cao áp143000213000
12301.0157.0
508
1. HSCC1.157Cố định lồng ngực do chấn thương gãy
xương sườn
T2Cố định gãy xương sườn3500046500
12401.0158.0
074
1. HSCC1.158Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bảnT1Cấp cứu ngừng tuần hoàn386000458000Bao gồm cả bóng dùng
nhiều lần.
12601.0160.0
210
1. HSCC1.16Đặt ống thông dẫn lưu bàng quangT3Thông đái6950085400
12801.0162.0
121
1. HSCC1.162Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên
khớp vệ
T1Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)316000360000
12901.0164.0
210
1. HSCC1.164Thông bàng quangT3Thông đái6950085400
13001.0165.0
158
1. HSCC1.165Rửa bàng quang lấy máu cụcT2Rửa bàng quang141000185000Chưa bao gồm hóa
chất.
13401.0172.0
101
1. HSCC1.172Đặt catheter lọc máu cấp cứuT2Đặt ống thông tĩnh mạch bằng catheter 2
nòng
10690001113000Chỉ áp dụng với trường
hợp lọc máu.
13501.0173.0
195
1. HSCC1.173Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mở
thông động tĩnh mạch)
T1Thận nhân tạo cấp cứu14260001515000Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm
catheter 2 nòng.
13601.0174.0
195
1. HSCC1.174Thận nhân tạo cấp cứuT1Thận nhân tạo cấp cứu14260001515000Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm
catheter 2 nòng.
13701.0175.0
196
1. HSCC1.175Thận nhân tạo thường quiT2Thận nhân tạo chu kỳ499000543000Quả lọc dây máu dùng
6 lần.
13801.0176.0
118
1. HSCC1.176Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH)TDBLọc máu liên tục  (01 lần)20400002173000Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
13901.0177.0
118
1. HSCC1.177Lọc máu liên tục cấp cứu có thẩm tách (CVVHD)TDBLọc máu liên tục  (01 lần)20400002173000Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
14001.0178.0
118
1. HSCC1.178Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩnTDBLọc máu liên tục  (01 lần)20400002173000Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
14101.0179.0
118
1. HSCC1.179Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy đa tạngTDBLọc máu liên tục  (01 lần)20400002173000Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
14201.0181.0
118
1. HSCC1.181Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF)TDBLọc máu liên tục  (01 lần)20400002173000Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
14301.0182.0
118
1. HSCC1.182Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh sốc nhiễm
khuẩn
TDBLọc máu liên tục  (01 lần)20400002173000Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
14401.0183.0
118
1. HSCC1.183Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh suy đa tạngTDBLọc máu liên tục  (01 lần)20400002173000Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
14501.0185.0
118
1. HSCC1.185Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh ARDSTDBLọc máu liên tục  (01 lần)20400002173000Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
14601.0186.0
118
1. HSCC1.186Lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích.TDBLọc máu liên tục  (01 lần)20400002173000Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
14701.0187.0
118
1. HSCC1.187Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy thận cấp do tiêu cơ vân
nặng
TDBLọc máu liên tục  (01 lần)20400002173000Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
14801.0188.0
116
1. HSCC1.188Lọc màng bụng cấp cứu liên tụcT1Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)504000549000
14901.0188.0
117
1. HSCC1.188Lọc màng bụng cấp cứu liên tụcT1Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy
(thẩm phân phúc mạc)
849000938000
15001.0189.0
119
1. HSCC1.189Lọc và tách huyết tương chọn lọcTDBLọc tách huyết tương  (01 lần)14640001597000Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
15201.0191.0
195
1. HSCC1.191Lọc máu hấp phụ bằng quả lọc resinTDBThận nhân tạo cấp cứu14260001515000Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm
catheter 2 nòng.
15301.0192.0
119
1. HSCC1.192Thay huyết tương sử dụng huyết tươngTDBLọc tách huyết tương  (01 lần)14640001597000Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
15401.0193.0
119
1. HSCC1.193Thay huyết tương sử dụng albuminTDBLọc tách huyết tương  (01 lần)14640001597000Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
15501.0194.0
119
1. HSCC1.194Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọcTDBLọc tách huyết tương  (01 lần)14640001597000Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
15601.0198.0
119
1. HSCC1.198Thay huyết tương trong suy gan cấpTDBLọc tách huyết tương  (01 lần)14640001597000Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
15701.0199.0
119
1. HSCC1.199Lọc máu hấp phụ với than hoạt trong ngộ
độc cấp
TDBLọc tách huyết tương  (01 lần)14640001597000Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
15801.0200.0
110
1. HSCC1.2Lọc máu hấp phụ phân tử tái tuần hoàn (gan nhân tạo – MARS)TDBHấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng22640002308000Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch
lọc.
15901.0201.0
849
1. HSCC1.201Soi đáy mắt cấp cứuT3Soi đáy mắt/ Soi góc tiền phòng3950049600
16001.0202.0
083
1. HSCC1.202Chọc dịch tuỷ sốngT2Chọc dò tuỷ sống74000100000Chưa bao gồm kim
chọc dò.
16401.0216.0
103
1. HSCC1.216Đặt ống thông dạ dàyT3Đặt sonde dạ dày6950085400
16501.0218.0
159
1. HSCC1.218Rửa dạ dày cấp cứuT2Rửa dạ dày61500106000
16601.0219.0
160
1. HSCC1.219Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ
thống kín
T2Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống
kín
531000576000
16701.0221.0
211
1. HSCC1.221Thụt tháoT3Thụt tháo phân/ Đặt sonde hậu môn6400078000
16801.0222.0
211
1. HSCC1.222Thụt giữT3Thụt tháo phân/ Đặt sonde hậu môn6400078000
16901.0223.0
211
1. HSCC1.223Đặt ống thông hậu mônT3Thụt tháo phân/ Đặt sonde hậu môn6400078000
17701.0232.0
140
1. HSCC1.232Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn
đoán và cầm máu
T1Nội soi dạ dày can thiệp20960002191000
18001.0239.0
001
1. HSCC1.239Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứuT2Siêu âm3000049000
18101.0240.0
077
1. HSCC1.24Chọc dò ổ bụng cấp cứuT2Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi109000131000
18301.0242.0
175
1. HSCC1.242Rửa màng bụng cấp cứuT1Sinh thiết màng phổi374000418000
18401.0244.0
165
1. HSCC1.244Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âmT1Siêu âm can thiệp – Đặt ống thông dẫn lưu
ổ áp xe
20390002058000
18701.0247.0
118
1. HSCC1.247Hạ thân nhiệt chỉ huyT1Lọc máu liên tục  (01 lần)20400002173000Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
20601.0267.0
203
1. HSCC1.267Thay băng cho các vết thương hoại tử
rộng (một lần)
T3Thay băng vết thương/ mổ chiều dài < 30
cm nhiễm trùng
110000129000
20701.0267.0
204
1. HSCC1.267Thay băng cho các vết thương hoại tử
rộng (một lần)
T3Thay băng vết thương/ mổ chiều dài từ 30
cm đến 50 cm nhiễm trùng
155000174000
20801.0267.0
205
1. HSCC1.267Thay băng cho các vết thương hoại tử
rộng (một lần)
T3Thay băng vết thương/ mổ chiều dài >
50cm nhiễm trùng
180000227000
21801.0281.1
510
1. HSCC1.281Xét nghiệm đường máu mao mạch tại
giường (một lần)
Đường máu mao mạch2200023300
22101.0284.1
269
1. HSCC1.284Định nhóm máu tại giườngĐịnh nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên
giấy
3400038000
22201.0285.1
349
1. HSCC1.285Xét nghiệm đông máu nhanh tại giườngThời gian máu đông1100012300
22301.0286.1
531
1. HSCC1.286Đo các chất khí trong máuKhí máu200000212000
22401.0287.1
532
1. HSCC1.287Đo lactat trong máuLactat9000095400
22501.0303.0
001
1. HSCC1.303Siêu âm cấp cứu tại giường bệnhT2Siêu âm3000049000
22702.0002.0
071
II. NỘI
KHOA
2.2Bơm rửa khoang màng phổiT2Bơm rửa khoang màng phổi159000203000
22802.0003.0
073
II. NỘI
KHOA
2.3Bơm streptokinase vào khoang màng phổiT1Bơm streptokinase vào khoang màng phổi9590001003000
23002.0008.0
078
II. NỘI
KHOA
2.8Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng
dẫn của siêu âm
T2Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi
dưới hướng dẫn của siêu âm
143000169000
23102.0009.0
077
II. NỘI
KHOA
2.9Chọc dò dịch màng phổiT3Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi109000131000
23302.0011.0
079
II. NỘI
KHOA
2.11Chọc hút khí màng phổiT3Chọc hút khí màng phổi110000136000
23402.0012.0
095
II. NỘI
KHOA
2.12Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới
hướng dẫn của siêu âm
T2Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới
hướng dẫn của siêu âm
589000658000
23502.0026.0
111
II. NỘI
KHOA
2.26Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy
hút áp lực âm liên tục
T3Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy
hút áp lực âm liên tục
174000183000
23902.0036.0
127
II. NỘI
KHOA
2.36Nội soi phế quản dưới gây mêTDBNội soi phế quản dưới gây mê có sinh thiết16800001743000
24002.0036.0
128
II. NỘI
KHOA
2.36Nội soi phế quản dưới gây mêTDBNội soi phế quản dưới gây mê không sinh
thiết
13800001443000
24102.0036.0
129
II. NỘI
KHOA
2.36Nội soi phế quản dưới gây mêTDBNội soi phế quản dưới gây mê lấy dị vật
phế quản
31800003243000
24202.0043.0
127
II. NỘI
KHOA
2.43Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết
niêm mạc phế quản
T1Nội soi phế quản dưới gây mê có sinh thiết16800001743000
24302.0043.0
131
II. NỘI
KHOA
2.43Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết
niêm mạc phế quản
T1Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh
thiết
10090001105000
24402.0048.0
127
II. NỘI
KHOA
2.48Nội soi  phế quản chải phế quản chẩn
đoán
T1Nội soi phế quản dưới gây mê có sinh thiết16800001743000
24502.0048.0
131
II. NỘI
KHOA
2.48Nội soi  phế quản chải phế quản chẩn
đoán
T1Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh
thiết
10090001105000
24602.0049.0
128
II. NỘI
KHOA
2.49Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọcT1Nội soi phế quản dưới gây mê không sinh
thiết
13800001443000
24702.0049.0
130
II. NỘI
KHOA
2.49Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọcT1Nội soi phế quản ống mềm gây tê684000738000
24802.0050.0
129
II. NỘI
KHOA
2.5Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng,
ống mềm)
TDBNội soi phế quản dưới gây mê lấy dị vật
phế quản
31800003243000
24902.0050.0
132
II. NỘI
KHOA
2.5Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng,
ống mềm)
TDBNội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật24200002547000
25002.0054.0
140
II. NỘI
KHOA
2.54Nội soi phế quản ống mềm ở người bệnh
có thở máy
T1Nội soi dạ dày can thiệp20960002191000
25102.0061.0
164
II. NỘI
KHOA
2.61Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu
ổ áp xe
Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ
áp xe
150000172000
25202.0062.0
161
II. NỘI
KHOA
2.62Rửa phổi toàn bộTDBRửa phổi toàn bộ69930007910000
25302.0063.0
001
II. NỘI
KHOA
2.63Siêu âm màng phổi cấp cứuSiêu âm3000049000
25402.0064.0
175
II. NỘI
KHOA
2.64Sinh thiết màng phổi mùT2Sinh thiết màng phổi374000418000
25502.0074.0
081
II. NỘI
KHOA
2.74Chọc dò và dẫn lưu màng ngoài timT1Chọc dò màng tim189000234000
25602.0112.0
004
II. NỘI
KHOA
2.112Siêu âm Doppler mạch máuT3Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu171000211000
25702.0113.0
004
II. NỘI
KHOA
2.113Siêu âm Doppler timT3Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu171000211000
25902.0150.0
114
II. NỘI
KHOA
2.15Hút đờm hầu họngT3Hút đờm1000010000
26202.0163.0
203
II. NỘI
KHOA
2.163Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau
TBMMN
T2Thay băng vết thương/ mổ chiều dài < 30
cm nhiễm trùng
110000129000
26502.0183.0
100
II. NỘI
KHOA
2.183Đặt catheter tĩnh mạch cảnh để lọc máu
cấp cứu
T1Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều
nòng
10690001113000
26602.0184.0
102
II. NỘI
KHOA
2.184Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường
hầm để lọc máu
T1Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường
hầm để lọc máu
66460006774000
26702.0185.0
101
II. NỘI
KHOA
2.185Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch cảnh
trong để lọc máu
T2Đặt ống thông tĩnh mạch bằng catheter 2
nòng
10690001113000Chỉ áp dụng với trường
hợp lọc máu.
26802.0186.0
101
II. NỘI
KHOA
2.186Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch dưới
đòn để lọc máu
T2Đặt ống thông tĩnh mạch bằng catheter 2
nòng
10690001113000Chỉ áp dụng với trường
hợp lọc máu.
27302.0200.1
782
II. NỘI
KHOA
2.2Đo áp lực thẩm thấu niệuĐo áp lực thẩm thấu niệu2000027700
27402.0201.0
155
II. NỘI KHOA2.201Kỹ thuật tạo đường hầm trên cầu nối
(AVF) để sử dụng kim đầu tù trong lọc
máu (Kỹ thuật Button hole)
T2Nối thông động- tĩnh mạch11090001142000
27502.0203.0
116
II. NỘI
KHOA
2.203Lọc màng bụng cấp cứu liên tục 24hT1Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)504000549000
27602.0204.0
116
II. NỘI
KHOA
2.204Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)T1Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)504000549000
27702.0206.0
117
II. NỘI
KHOA
2.206Lọc màng bụng liên tục 24 h bằng máyT1Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy
(thẩm phân phúc mạc)
849000938000
27802.0209.0
194
II. NỘI KHOA2.209Lọc máu bằng kỹ thuật thẩm tách siêu lọc dịch bù trực tiếp từ dịch lọc (Hemodiafiltration Online: HDF-Online) (Hoặc: Thẩm tách siêu lọc máu (HDF-
Online))
T1Thẩm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration offline: HDF ON – LINE)13890001478000Chưa bao gồm catheter.
27902.0211.0
156
II. NỘI
KHOA
2.211Nong niệu đạo và đặt sonde đáiT2Nong niệu đạo và đặt thông đái184000228000
28002.0233.0
158
II. NỘI
KHOA
2.233Rửa bàng quangT3Rửa bàng quang141000185000Chưa bao gồm hóa
chất.
28102.0234.0
118
II. NỘI KHOA2.234Siêu lọc máu chậm liên tục (SCUF)TDBLọc máu liên tục  (01 lần)20400002173000Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
28202.0235.0
118
II. NỘI KHOA2.235Siêu lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích.TDBLọc máu liên tục  (01 lần)20400002173000Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
28402.0242.0
077
II. NỘI
KHOA
2.242Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệmT3Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi109000131000
28502.0315.0
004
II. NỘI
KHOA
2.315Siêu âm Doppler mạch máu khối u ganSiêu âm Doppler màu tim/mạch máu171000211000
28602.0316.0
004
II. NỘI
KHOA
2.316Siêu âm Doppler mạch máu hệ tĩnh mạch
cửa hoặc mạch máu ổ bụng
Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu171000211000
28702.0322.0
078
II. NỘI
KHOA
2.322Siêu âm can thiệp – Chọc dịch ổ bụng xét
nghiệm
T2Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi
dưới hướng dẫn của siêu âm
143000169000
28902.0338.0
211
II. NỘI
KHOA
2.338Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràngT3Thụt tháo phân/ Đặt sonde hậu môn6400078000
29002.0339.0
211
II. NỘI
KHOA
2.339Thụt tháo phânT3Thụt tháo phân/ Đặt sonde hậu môn6400078000
29102.0340.0
086
II. NỘI
KHOA
2.34Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏT3Chọc hút hạch hoặc u82000104000
29202.0341.0
086
II. NỘI
KHOA
2.341Chọc hút tế bào xương bằng kim nhỏT3Chọc hút hạch hoặc u82000104000
29302.0342.0
086
II. NỘI
KHOA
2.342Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏT3Chọc hút hạch hoặc u82000104000
29402.0343.0
087
II. NỘI KHOA2.343Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âmT2Chọc hút hạch/ u/ áp xe/ các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm119000145000
29502.0344.0
087
II. NỘI KHOA2.344Chọc hút tế bào hạch dưới hướng dẫn của siêu âmT2Chọc hút hạch/ u/ áp xe/ các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm119000145000
29602.0346.0
087
II. NỘI KHOA2.346Chọc hút tế bào xương dưới hướng dẫn của siêu âmT2Chọc hút hạch/ u/ áp xe/ các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm119000145000
29702.0347.0
087
II. NỘI KHOA2.347Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn của siêu âmT2Chọc hút hạch/ u/ áp xe/ các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm119000145000
29802.0349.0
112
II. NỘI
KHOA
2.349Hút dịch khớp gốiT3Hút dịch khớp89000109000
29902.0350.0
113
II. NỘI
KHOA
2.35Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của
siêu âm
T2Hút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu
âm
92000118000
30002.0351.0
112
II. NỘI
KHOA
2.351Hút dịch khớp hángT3Hút dịch khớp89000109000
30202.0353.0
112
II. NỘI
KHOA
2.353Hút dịch khớp khuỷuT3Hút dịch khớp89000109000
30302.0354.0
113
II. NỘI
KHOA
2.354Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn
của siêu âm
T2Hút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu
âm
92000118000
30402.0355.0
112
II. NỘI
KHOA
2.355Hút dịch khớp cổ chânT3Hút dịch khớp89000109000
30502.0356.0
113
II. NỘI
KHOA
2.356Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn
của siêu âm
T2Hút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu
âm
92000118000
30602.0357.0
112
II. NỘI
KHOA
2.357Hút dịch khớp cổ tayT3Hút dịch khớp89000109000
30702.0358.0
113
II. NỘI
KHOA
2.358Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn
của siêu âm
T2Hút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu
âm
92000118000
30802.0359.0
112
II. NỘI
KHOA
2.359Hút dịch khớp vaiT3Hút dịch khớp89000109000
30902.0360.0
113
II. NỘI
KHOA
2.36Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của
siêu âm
T2Hút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu
âm
92000118000
31002.0361.0
112
II. NỘI
KHOA
2.361Hút nang bao hoạt dịchT3Hút dịch khớp89000109000
31102.0362.0
113
II. NỘI
KHOA
2.362Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn
của siêu âm
T2Hút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu
âm
92000118000
31202.0363.0
086
II. NỘI
KHOA
2.363Hút ổ viêm/ áp xe phần mềmT3Chọc hút hạch hoặc u82000104000
31302.0364.0
087
II. NỘI KHOA2.364Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âmT2Chọc hút hạch/ u/ áp xe/ các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm119000145000
31402.0373.0
001
II. NỘI
KHOA
2.373Siêu âm khớp (một vị trí)Siêu âm3000049000
31502.0374.0
001
II. NỘI
KHOA
2.374Siêu âm phần mềm (một vị trí)Siêu âm3000049000
31602.0379.0
170
II. NỘI
KHOA
2.379Sinh thiết xương dưới hướng dẫn của
siêu âm
T2Sinh thiết vú/ tổn thương khác dưới
hướng dẫn của siêu âm
739000808000
31702.0380.0
168
II. NỘI
KHOA
2.38Sinh thiết da bằng kim chuyên dụng
(biopsy punch)
T3Sinh thiết da/ niêm mạc104000121000
31803.0011.0
196
III. NHI
KHOA
3.11Thận nhân tạo (ở người đã có mở thông
động tĩnh mạch)
T1Thận nhân tạo chu kỳ499000543000Quả lọc dây máu dùng
6 lần.
31903.0043.0
004
III. NHI
KHOA
3.43Siêu âm Doppler mạch máu cấp cứuT1Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu171000211000
32103.0054.0
297
III. NHI
KHOA
3.54Thở máy với tần số cao (HFO)TDBThủ thuật đặc biệt (HSCC – CĐ)8640001149000
32203.0069.0
001
III. NHI
KHOA
3.69Siêu âm màng ngoài tim cấp cứuT3Siêu âm3000049000
32303.0082.0
209
III. NHI
KHOA
3.82Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, Thở
BiPAP)
T1Thở máy (01 ngày điều trị)444000533000
32503.0133.0
210
III. NHI
KHOA
3.133Thông tiểuT3Thông đái6950085400
48703.1658.0
777
III. NHI
KHOA
3.166Lấy dị vật giác mạcT1Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây
mê)
555000640000
48803.1658.0
778
III. NHI
KHOA
3.166Lấy dị vật giác mạcT1Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)5200075300
48903.1658.0
779
III. NHI
KHOA
3.166Lấy dị vật giác mạcT1Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê)715000829000
49003.1658.0
780
III. NHI
KHOA
3.166Lấy dị vật giác mạcT1Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)270000314000
49103.1703.0
075
III. NHI KHOA3.17Cắt chỉ khâu daT3Cắt chỉ3000030000Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
49203.2118.0
882
III. NHI
KHOA
3.212Chọc hút dịch tụ huyết vành taiP3Chọc hút dịch vành tai3200047900
49503.2212.0
912
III. NHI
KHOA
3.221Phẫu thuật tạo hình sống mũi, cánh mũiP1Nâng xương chính mũi sau chấn thương
gây mê
24420002620000
49703.2245.0
216
III. NHI
KHOA
3.225Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổT1Khâu vết thương phần mềm tổn thương
nông chiều dài < l0 cm
150000172000
49803.2245.0
217
III. NHI
KHOA
3.225Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổT1Khâu vết thương phần mềm tổn thương
nông chiều dài ≥ l0 cm
180000224000
49903.2245.0
218
III. NHI
KHOA
3.225Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổT1Khâu vết thương phần mềm tổn thương
sâu chiều dài < l0 cm
200000244000
50003.2245.0
219
III. NHI
KHOA
3.225Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổT1Khâu vết thương phần mềm tổn thương
sâu chiều dài ≥ l0 cm
220000286000
50103.2332.0
078
III. NHI
KHOA
3.233Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của
siêu âm
T2Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi
dưới hướng dẫn của siêu âm
143000169000
50203.2367.0
112
III. NHI
KHOA
3.237Chọc dịch khớpT1Hút dịch khớp89000109000
50303.2379.0
312
III. NHI
KHOA
3.238Test lẩy da với các dị nguyênT3Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị
nguyên hô hấp/ thức ăn/ sữa
316000330000
50403.2379.0
313
III. NHI KHOA3.238Test lẩy da với các dị nguyênT3Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc/ vacxin/
huyết thanh)
346000370000
50503.2382.0
313
III. NHI KHOA3.238Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốcT1Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc/ vacxin/
huyết thanh)
346000370000
50603.2383.0
314
III. NHI
KHOA
3.238Test nội bìT1Test nội bì chậm đặc hiệu với thuốc/
vacxin/ huyết thanh
443000468000
50703.2383.0
315
III. NHI
KHOA
3.238Test nội bìT1Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc/
vacxin/ huyết thanh
358000382000
50803.2384.0
307
III. NHI
KHOA
3.238Test áp (Patch test) với các loại thuốcT1Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với thuốc
(Đối với 6 loại thuốc)/ mỹ phẩm
477000511000
51103.2387.0
212
III. NHI
KHOA
3.239Tiêm trong daT3Tiêm (bắp/dưới da/tĩnh mạch)500010000Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú
51203.2388.0
212
III. NHI
KHOA
3.239Tiêm dưới daT3Tiêm (bắp/dưới da/tĩnh mạch)500010000Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú
51303.2389.0
212
III. NHI
KHOA
3.239Tiêm bắp thịtT3Tiêm (bắp/dưới da/tĩnh mạch)500010000Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú
51403.2390.0
212
III. NHI
KHOA
3.239Tiêm tĩnh mạchT3Tiêm (bắp/dưới da/tĩnh mạch)500010000Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú
51603.2449.0
834
III. NHI
KHOA
3.245Cắt u da vùng mặt, tạo hình.PDBPhẫu thuật u có vá da tạo hình10820001200000
51703.2456.1
044
III. NHI
KHOA
3.246Cắt u da đầu lành, đường kính dưới  5 cmP2Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm590000679000
51803.2737.1
181
III. NHI KHOA3.274Cắt ung thư biểu mô vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ đường kính từ 5cm trở
lên
PDBCắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa/ tại chỗ59800007253000
51903.2754.0
345
III. NHI
KHOA
3.275Phẫu thuật ung thư- biểu mô tế bào
đáy/gai vùng mặt, Phẫu thuật Mohs
PDBPhẫu thuật Mohs điều trị ung thư da20520003044000
52103.2764.0
562
III. NHI KHOA3.276Phẫu thuật ung thư- biểu mô tế bào
đáy/gai vùng mặt, đóng khuyết da
P1Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy/ tế bào gai vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình26800003536000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
52203.2815.0
178
III. NHI
KHOA
3.282Sinh thiết tủy xươngT1Sinh thiết tủy xương185000229000Chưa bao gồm kim sinh
thiết.
52303.2815.0
179
III. NHI
KHOA
3.282Sinh thiết tủy xươngT1Sinh thiết tủy xương có kim sinh thiết13150001359000Bao gồm kim sinh thiết
dùng nhiều lần.
52403.2815.0
180
III. NHI
KHOA
3.282Sinh thiết tủy xươngT1Sinh thiết tủy xương (sử dụng máy khoan
cầm tay).
26190002664000
52503.2820.0
004
III. NHI
KHOA
3.282Siêu âm tim tại giườngT1Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu171000211000
53003.2932.1
136
III. NHI
KHOA
3.293Phẫu thuật tạo hình từng phần vành taiP2Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền
điều trị vết thương, sẹo
37300004533000
53203.2948.0
437
III. NHI
KHOA
3.295Phẫu thuật tạo hình da dương vật trong
mất da dương vật
P1Phẫu thuật tạo hình dương vật34190004049000
53403.2952.1
136
III. NHI
KHOA
3.295Phẫu thuật tái tạo tổn khuyết da bằng
vạt có cuống
PDBKỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền
điều trị vết thương, sẹo
37300004533000
53503.2953.1
137
III. NHI
KHOA
3.295Phẫu thuật tái tạo tổn khuyết da bằng
vạt tại chỗ
P2Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị vết
thương, vết bỏng và di chứng
28420003428000
55203.3007.0
351
III. NHI
KHOA
3.301Chăm sóc người bệnh dị ứng thuốc nặng:
Lyell, Stevens-Johnson
T1Thủ thuật loại I (Da liễu)296000365000
55303.3008.0
333
III. NHI
KHOA
3.301Điều trị sẹo xấu bằng hoá chấtTDBĐiều trị một số bệnh da bằng tiêm tại chỗ,
chấm thuốc
170000259000
55403.3009.0
333
III. NHI
KHOA
3.301Điều trị sẹo lõm bằng tiêm Acid hyaluronicTDBĐiều trị một số bệnh da bằng tiêm tại chỗ,
chấm thuốc
170000259000
55803.3025.1
149
III. NHI
KHOA
3.303Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết
dưới 20% diện tích cơ thể
TDBThay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ
10% đến 19% diện tích cơ thể
328000392000
55903.3026.1
150
III. NHI
KHOA
3.303Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết trên
20% diện tích cơ thể
TDBThay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ
20% đến 39% diện tích cơ thể
423000519000
57003.3594.0
218
III. NHI
KHOA
3.359Khâu vết thương âm hộ, âm đạoP2Khâu vết thương phần mềm tổn thương
sâu chiều dài < l0 cm
200000244000
57103.3646.0
556
III. NHI
KHOA
3.365Cố định nẹp vít gãy trật khớp vaiP1Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít31320003609000Chưa bao gồm đinh
xương, nẹp, vít.
57203.3648.0
534
III. NHI
KHOA
3.365Tháo khớp vaiP1Phẫu thuật cắt cụt chi32970003640000
57303.3662.0
556
III. NHI
KHOA
3.366Cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tayP2Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít31320003609000Chưa bao gồm đinh
xương, nẹp, vít.
57403.3664.0
548
III. NHI
KHOA
3.366Cố định Kirschner trong gãy đầu trên
xương cánh tay
P2Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định33910003850000Chưa bao gồm kim cố
định.
57503.3665.0
556
III. NHI
KHOA
3.367Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tayP1Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít31320003609000Chưa bao gồm đinh
xương, nẹp, vít.
57703.3681.0
534
III. NHI
KHOA
3.368Tháo khớp khuỷuP3Phẫu thuật cắt cụt chi32970003640000
57803.3683.0
534
III. NHI
KHOA
3.368Tháo khớp cổ tayP2Phẫu thuật cắt cụt chi32970003640000
57903.3691.0
577
III. NHI
KHOA
3.369Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn
thương phức tạp
P2Phẫu thuật vết thương phần mềm phức
tạp
35850004381000
58003.3692.0
577
III. NHI
KHOA
3.369Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạpP2Phẫu thuật vết thương phần mềm phức
tạp
35850004381000
58103.3698.0
535
III. NHI
KHOA
3.37Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón
tay do liệt vận động
P2Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón
tay do liệt vận động
22320002767000
58203.3703.0
556
III. NHI
KHOA
3.37Găm đinh Kirschner gãy đốt bàn nhiều
đốt bàn
P2Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít31320003609000Chưa bao gồm đinh
xương, nẹp, vít.
58403.3710.0
571
III. NHI KHOA3.371Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừaP3Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm/ sửa mỏm cụt ngón tay, chân/ cắt cụt ngón
tay, chân (tính 1 ngón)
22930002752000
58503.3711.0
571
III. NHI KHOA3.371Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tayP2Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm/ sửa mỏm cụt ngón tay, chân/ cắt cụt ngón
tay, chân (tính 1 ngón)
22930002752000
58603.3723.0
534
III. NHI
KHOA
3.372Tháo khớp hángP1Phẫu thuật cắt cụt chi32970003640000
58703.3726.0
534
III. NHI
KHOA
3.373Phẫu thuật cắt cụt đùiP2Phẫu thuật cắt cụt chi32970003640000
58803.3755.0
534
III. NHI
KHOA
3.376Tháo khớp gốiP2Phẫu thuật cắt cụt chi32970003640000
59003.3769.0
538
III. NHI
KHOA
3.377Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân
rủ do liệt vận động
P1Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân
rủ do liệt vận động
22320002767000
59103.3778.0
556
III. NHI
KHOA
3.378Găm Kirschner trong gãy mắt cáP2Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít31320003609000Chưa bao gồm đinh
xương, nẹp, vít.
59203.3792.0
534
III. NHI
KHOA
3.379Tháo một nửa bàn chân trướcP2Phẫu thuật cắt cụt chi32970003640000
59303.3795.0
534
III. NHI
KHOA
3.38Tháo khớp cổ chânP2Phẫu thuật cắt cụt chi32970003640000
59403.3796.0
534
III. NHI
KHOA
3.38Tháo khớp kiểu PirogoffP2Phẫu thuật cắt cụt chi32970003640000
59503.3797.0
571
III. NHI KHOA3.38Tháo bỏ các ngón chânP2Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm/ sửa mỏm cụt ngón tay, chân/ cắt cụt ngón
tay, chân (tính 1 ngón)
22930002752000
59603.3798.0
571
III. NHI KHOA3.38Tháo đốt bànP2Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm/ sửa mỏm cụt ngón tay, chân/ cắt cụt ngón
tay, chân (tính 1 ngón)
22930002752000
59703.3800.0
577
III. NHI
KHOA
3.38Phẫu thuật bong lóc da và cơ phức tạp,
sâu, rộng sau chấn thương
P2Phẫu thuật vết thương phần mềm phức
tạp
35850004381000
59803.3802.0
573
III. NHI
KHOA
3.38Tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượtP1Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có
cuống mạch liền
26320003167000
59903.3808.0
573
III. NHI
KHOA
3.381Phẫu thuật màng da cổ (Pterygium Colli)P1Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có
cuống mạch liền
26320003167000
60103.3813.0
551
III. NHI
KHOA
3.381Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát có sai
khớp
P1Phẫu thuật gỡ dính khớp/ làm sạch khớp23140002657000
60303.3815.0
493
III. NHI
KHOA
3.382Dẫn lưu áp xe cơ đái chậuP2Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng22900002709000
60403.3816.0
571
III. NHI KHOA3.382Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc
đơn thuần
P2Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm/ sửa mỏm cụt ngón tay, chân/ cắt cụt ngón
tay, chân (tính 1 ngón)
22930002752000
60503.3817.0
505
III. NHI
KHOA
3.382Chích áp xe phần mềm lớnT2Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu129000173000
60603.3818.0
218
III. NHI
KHOA
3.382Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm
khuẩn
T3Khâu vết thương phần mềm tổn thương
sâu chiều dài < l0 cm
200000244000
60703.3820.0
573
III. NHI
KHOA
3.382Tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giảnP1Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có
cuống mạch liền
26320003167000
60803.3825.0
217
III. NHI
KHOA
3.383Khâu vết thương phần mềm dài trên
10cm
T2Khâu vết thương phần mềm tổn thương
nông chiều dài ≥ l0 cm
180000224000
60903.3825.0
219
III. NHI
KHOA
3.383Khâu vết thương phần mềm dài trên
10cm
T2Khâu vết thương phần mềm tổn thương
sâu chiều dài ≥ l0 cm
220000286000
61003.3826.0
075
III. NHI KHOA3.383Thay băng, cắt chỉ vết mổT3Cắt chỉ3000030000Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
61103.3826.0
200
III. NHI KHOA3.383Thay băng, cắt chỉ vết mổT3Thay băng vết thương/ mổ chiều dài  ≤
15cm
5500055000Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Trường hợp áp dụng với bệnh nhân nội trú theo hướng dẫn của Bộ Y tế.
61203.3826.0
201
III. NHI
KHOA
3.383Thay băng, cắt chỉ vết mổT3Thay băng vết thương/ mổ chiều dài trên
15cm đến 30 cm
7000079600
61303.3826.0
202
III. NHI
KHOA
3.383Thay băng, cắt chỉ vết mổT3Thay băng vết thương/ mổ chiều dài từ
trên 30 cm đến 50 cm
100000109000
61403.3826.0
203
III. NHI
KHOA
3.383Thay băng, cắt chỉ vết mổT3Thay băng vết thương/ mổ chiều dài < 30
cm nhiễm trùng
110000129000
61503.3826.0
204
III. NHI
KHOA
3.383Thay băng, cắt chỉ vết mổT3Thay băng vết thương/ mổ chiều dài từ 30
cm đến 50 cm nhiễm trùng
155000174000
61603.3826.0
205
III. NHI
KHOA
3.383Thay băng, cắt chỉ vết mổT3Thay băng vết thương/ mổ chiều dài >
50cm nhiễm trùng
180000227000
61703.3827.0
216
III. NHI
KHOA
3.383Khâu vết thương phần mềm dài dưới
10cm
T3Khâu vết thương phần mềm tổn thương
nông chiều dài < l0 cm
150000172000
61803.3827.0
218
III. NHI
KHOA
3.383Khâu vết thương phần mềm dài dưới
10cm
T3Khâu vết thương phần mềm tổn thương
sâu chiều dài < l0 cm
200000244000
61903.3884.0
573
III. NHI
KHOA
3.388Đục nạo xương viêm và chuyển vạt che
phủ
P1Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có
cuống mạch liền
26320003167000
62003.3901.0
563
III. NHI
KHOA
3.39Rút đinh các loạiP3Rút đinh/ tháo phương tiện kết hợp xương15100001681000
62203.3905.0
563
III. NHI
KHOA
3.391Rút chỉ thép xương ứcP2Rút đinh/ tháo phương tiện kết hợp xương15100001681000
62403.3908.0
573
III. NHI
KHOA
3.391Tạo hình bằng các vạt tự do đa dạng đơn
giản
P1Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có
cuống mạch liền
26320003167000
62503.3910.0
505
III. NHI
KHOA
3.391Chích hạch viêm mủTDBChích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu129000173000
62904.0035.1
114
IV. LAO4.35Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do
lao hạch cổ
P2Cắt sẹo khâu kín25950003130000
63004.0036.1
114
IV. LAO4.36Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do
lao thành ngực
P2Cắt sẹo khâu kín25950003130000
63104.0037.1
114
IV. LAO4.37Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do
lao các khớp ngoại biên
P2Cắt sẹo khâu kín25950003130000
63305.0002.0
076
V. DA LIỄU5.2Chăm sóc bệnh  nhân dị ứng thuốc nặngT1Chăm sóc da cho người bệnh dị ứng thuốc nặng120000150000Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson.
63405.0003.0
272
V. DA LIỄU5.3Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắmT3Thuỷ trị liệu7700084300
63505.0004.0
334
V. DA LIỄU5.4Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2T1Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2, cắt bỏ
thương tổn
320000600000
63605.0005.0
329
V. DA LIỄU5.5Điều trị hạt cơm bằng Laser CO2T2Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2,
Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng
218000307000
63705.0007.0
329
V. DA LIỄU5.7Điều trị u mềm treo bằng Laser CO2T2Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2,
Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng
218000307000
63805.0008.0
329
V. DA LIỄU5.8Điều trị dày sừng da dầu bằng Laser CO2T2Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2,
Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng
218000307000
63905.0009.0
329
V. DA LIỄU5.9Điều trị dày sừng ánh nắng bằng Laser
CO2
T2Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2,
Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng
218000307000
64005.0010.0
329
V. DA LIỄU5.1Điều trị sẩn cục bằng Laser CO2T2Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2,
Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng
218000307000
64105.0011.0
329
V. DA LIỄU5.11Điều trị bớt sùi bằng Laser CO2T2Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2,
Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng
218000307000
64205.0019.0
324
V. DA LIỄU5.19Điều trị hạt cơm bằng Nitơ lỏngT3Điều  trị một số bệnh da bằng Ni tơ lỏng,
nạo thương tổn
250000314000
64305.0020.0
324
V. DA LIỄU5.2Điều trị sẩn cục bằng Nitơ lỏngT3Điều  trị một số bệnh da bằng Ni tơ lỏng,
nạo thương tổn
250000314000
64405.0021.0
324
V. DA LIỄU5.21Điều trị sẹo lồi bằng Nitơ lỏngT3Điều  trị một số bệnh da bằng Ni tơ lỏng,
nạo thương tổn
250000314000
64505.0022.0
324
V. DA LIỄU5.22Điều trị bớt sùi bằng Nitơ lỏngT2Điều  trị một số bệnh da bằng Ni tơ lỏng,
nạo thương tổn
250000314000
64605.0024.0
333
V. DA LIỄU5.24Điều trị sẹo lồi bằng tiêm Triamcinolon
trong thương tổn
T2Điều trị một số bệnh da bằng tiêm tại chỗ,
chấm thuốc
170000259000
64705.0025.0
331
V. DA LIỄU5.25Điều trị u mạch máu bằng YAG-KTPTDBĐiều trị một số bệnh da bằng Laser YAG,
Laser Ruby
4890001061000
64805.0026.0
331
V. DA LIỄU5.26Điều trị bớt tăng sắc tố bằng YAG-KTPTDBĐiều trị một số bệnh da bằng Laser YAG,
Laser Ruby
4890001061000
65005.0028.0
331
V. DA LIỄU5.28Điều trị sẹo lồi bằng YAG-KTPTDBĐiều trị một số bệnh da bằng Laser YAG,
Laser Ruby
4890001061000
65105.0031.0
330
V. DA LIỄU5.31Điều trị sẹo lồi bằng Laser màuT1Điều trị một số bệnh da bằng Laser mầu688000967000
65205.0036.0
328
V. DA LIỄU5.36Điều trị sẹo lồi bằng IPLT2Điều trị một số bệnh da bằng IPL338000427000
65305.0037.0
328
V. DA LIỄU5.37Điều trị trứng cá bằng IPLT2Điều trị một số bệnh da bằng IPL338000427000
65505.0043.0
333
V. DA LIỄU5.43Điều trị sẹo lõm bằng TCA (trichloacetic
acid)
T2Điều trị một số bệnh da bằng tiêm tại chỗ,
chấm thuốc
170000259000
65605.0044.0
329
V. DA LIỄU5.44Điều trị sùi mào gà bằng đốt điệnT2Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2,
Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng
218000307000
65705.0045.0
329
V. DA LIỄU5.45Điều trị hạt cơm bằng đốt điệnT2Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2,
Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng
218000307000
65805.0046.0
329
V. DA LIỄU5.46Điều trị u mềm treo bằng đốt điệnT2Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2,
Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng
218000307000
65905.0047.0
329
V. DA LIỄU5.47Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điệnT2Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2,
Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng
218000307000
66005.0048.0
329
V. DA LIỄU5.48Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốt điệnT2Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2,
Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng
218000307000
66105.0049.0
329
V. DA LIỄU5.49Điều trị sẩn cục bằng đốt điệnT2Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2,
Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng
218000307000
66205.0050.0
329
V. DA LIỄU5.5Điều trị bớt sùi bằng đốt điệnT2Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2,
Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng
218000307000
66305.0051.0
324
V. DA LIỄU5.51Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổnT3Điều  trị một số bệnh da bằng Ni tơ lỏng,
nạo thương tổn
250000314000
66505.0065.0
168
V. DA LIỄU5.65Sinh thiết niêm mạcT2Sinh thiết da/ niêm mạc104000121000
66605.0067.0
173
V. DA LIỄU5.67Sinh thiết hạch, cơ, thần kinh và các u
dưới da
T2Sinh thiết hạch/ u205000249000
66705.0071.0
323
V. DA LIỄU5.71Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh daT3Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da132000181000
66805.0073.0
332
V. DA LIỄU5.73Điều trị đau do zona bằng chiếu Laser Hé-
T3Điều trị một số bệnh da bằng Laser, Ánh
sáng chiếu ngoài
98100187000
68205.0088.0
336
V. DA LIỄU5.88Điều trị viêm da cơ địa bằng máy
Acthyderm
T2Điều trị viêm da cơ địa bằng máy9920001082000
68305.0089.0
322
V. DA LIỄU5.89Chụp và phân tích da bằng máy phân tích
da
T3Chụp và phân tích da bằng máy174000198000
70407.0225.0
199
VII. NỘI TIẾT7.225Thay băng trên người bệnh đái tháo đườngT3Thay băng cắt lọc vết thương mạn tính188000233000Áp dụng đối với  bệnh Pemphigus/ Pemphigoid/ Ly thượng bì bọng nước bẩm sinh/ Vết loét bàn chân do đái tháo đường
71107.0233.0
355
VII. NỘI
TIẾT
7.233Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người
bệnh đái tháo đường
T3Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người
bệnh đái tháo đường
200000245400
71908.0389.0
280
VIII. YHCT8.389Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trênT2Xoa bóp bấm huyệt4700061300
72008.0390.0
280
VIII. YHCT8.39Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dướiT2Xoa bóp bấm huyệt4700061300
72108.0391.0
280
VIII. YHCT8.391Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa
người do tai biến mạch máu não
T2Xoa bóp bấm huyệt4700061300
72208.0392.0
280
VIII. YHCT8.392Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng
thắt lưng- hông
T2Xoa bóp bấm huyệt4700061300
72308.0396.0
280
VIII. YHCT8.396Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp
chi trên
T2Xoa bóp bấm huyệt4700061300
72408.0397.0
280
VIII. YHCT8.397Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp
chi dưới
T2Xoa bóp bấm huyệt4700061300
72508.0402.0
280
VIII. YHCT8.402Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh
của cơ
T2Xoa bóp bấm huyệt4700061300
72608.0430.0
280
VIII. YHCT8.43Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưngT2Xoa bóp bấm huyệt4700061300
72708.0432.0
280
VIII. YHCT8.432Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai
gáy
T2Xoa bóp bấm huyệt4700061300
72808.0447.0
280
VIII. YHCT8.447Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau
phẫu thuật
T2Xoa bóp bấm huyệt4700061300
74209.0028.0
099
IX. GMHS9.28Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoàiT2Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một
nòng
596000640000
90910.0153.0
414
X. NGOẠI KHOA10.15Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở
đơn thuần
P1Phẫu thuật phục hồi thành ngực (do chấn thương/ vết thương)57800006567000Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung và đai nẹp ngoài.
91010.0167.0
582
X. NGOẠI
KHOA
10.17Phẫu thuật điều trị vết thương – chấn
thương mạch máu chi
P1Phẫu thuật loại I (Ngoại khoa)18320002619000
91110.0168.0
393
X. NGOẠI KHOA10.17Phẫu thuật điều trị vết thương – chấn thương mạch cảnhPDBPhẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực/ bụng/ cảnh/ thận)1200000014042000Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng.
91210.0169.0
401
X. NGOẠI KHOA10.17Phẫu thuật điều trị vết thương – chấn thương mạch chậuPDBPhẫu thuật thay đoạn mạch nhân tạo1100400012277000Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.
91310.0170.0
401
X. NGOẠI KHOA10.17Phẫu thuật điều trị vết thương – chấn thương mạch dưới đònPDBPhẫu thuật thay đoạn mạch nhân tạo1100400012277000Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.
91410.0172.0
582
X. NGOẠI
KHOA
10.17Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại
vi
P1Phẫu thuật loại I (Ngoại khoa)18320002619000
91510.0173.0
581
X. NGOẠI KHOA10.17Phẫu thuật điều trị chấn thương – vết thương mạch máu ngoại vi ở trẻ emPDBPhẫu thuật đặc biệt (Ngoại khoa)30040004335000
91610.0356.0
436
X. NGOẠI
KHOA
10.36Dẫn lưu nước tiểu bàng quangP2Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ14550001684000Chưa bao gồm sonde JJ.
91710.0405.0
156
X. NGOẠI
KHOA
10.41Nong niệu đạoT1Nong niệu đạo và đặt thông đái184000228000
91810.0716.0
551
X. NGOẠI
KHOA
10.72Phẫu thuật tháo khớp vaiP1Phẫu thuật gỡ dính khớp/ làm sạch khớp23140002657000
91910.0718.0
556
X. NGOẠI
KHOA
10.72Phẫu thuật KHX gãy cổ xương bả vaiP1Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít31320003609000Chưa bao gồm đinh
xương, nẹp, vít.
92010.0719.0
556
X. NGOẠI
KHOA
10.72Phẫu thuật KHX gãy xương đònP2Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít31320003609000Chưa bao gồm đinh
xương, nẹp, vít.
92110.0720.0
556
X. NGOẠI
KHOA
10.72Phẫu thuật KHX trật khớp cùng đònP1Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít31320003609000Chưa bao gồm đinh
xương, nẹp, vít.
92210.0721.0
556
X. NGOẠI
KHOA
10.72Phẫu thuật KHX khớp giả xương đònP1Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít31320003609000Chưa bao gồm đinh
xương, nẹp, vít.
92310.0722.0
556
X. NGOẠI
KHOA
10.72Phẫu thuật KHX trật khớp ức đònP1Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít31320003609000Chưa bao gồm đinh
xương, nẹp, vít.
92410.0724.0
556
X. NGOẠI
KHOA
10.72Phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương cánh
tay
P1Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít31320003609000Chưa bao gồm đinh
xương, nẹp, vít.
92510.0725.0
556
X. NGOẠI
KHOA
10.73Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tayP1Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít31320003609000Chưa bao gồm đinh
xương, nẹp, vít.
92610.0729.0
556
X. NGOẠI
KHOA
10.73Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay
phức tạp
P1Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít31320003609000Chưa bao gồm đinh
xương, nẹp, vít.
92710.0730.0
556
X. NGOẠI
KHOA
10.73Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương
cánh tay
P1Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít31320003609000Chưa bao gồm đinh
xương, nẹp, vít.
92810.0731.0
556
X. NGOẠI
KHOA
10.73Phẫu thuật KHX gãy liên lồi cầu xương
cánh tay
P1Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít31320003609000Chưa bao gồm đinh
xương, nẹp, vít.
92910.0732.0
556
X. NGOẠI
KHOA
10.73Phẫu thuật KHX gãy ròng rọc xương cánh
tay
P2Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít31320003609000Chưa bao gồm đinh
xương, nẹp, vít.
93010.0733.0
556
X. NGOẠI
KHOA
10.73Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương
cánh tay
P2Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít31320003609000Chưa bao gồm đinh
xương, nẹp, vít.
93110.0734.0
548
X. NGOẠI
KHOA
10.73Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷuP1Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định33910003850000Chưa bao gồm kim cố
định.
93210.0735.0
548
X. NGOẠI
KHOA
10.74Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu phức tạpP1Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định33910003850000Chưa bao gồm kim cố
định.
93310.0736.0
556
X. NGOẠI
KHOA
10.74Phẫu thuật KHX gãy MonteggiaP1Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít31320003609000Chưa bao gồm đinh
xương, nẹp, vít.
93410.0737.0
556
X. NGOẠI
KHOA
10.74Phẫu thuật KHX gãy đài quayP2Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít31320003609000Chưa bao gồm đinh
xương, nẹp, vít.
93510.0738.0
556
X. NGOẠI
KHOA
10.74Phẫu thuật KHX gãy đài quay phức tạpP1Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít31320003609000Chưa bao gồm đinh
xương, nẹp, vít.
93610.0739.0
556
X. NGOẠI
KHOA
10.74Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng
tay
P1Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít31320003609000Chưa bao gồm đinh
xương, nẹp, vít.
93710.0740.0
556
X. NGOẠI
KHOA
10.74Phẫu thuật KHX gãy xương quay kèm trật
khớp quay trụ dưới
P1Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít31320003609000Chưa bao gồm đinh
xương, nẹp, vít.
93810.0741.0
556
X. NGOẠI
KHOA
10.74Phẫu thuật KHX gãy phức tạp khớp khuỷuPDBPhẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít31320003609000Chưa bao gồm đinh
xương, nẹp, vít.
93910.0743.0
556
X. NGOẠI
KHOA
10.74Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới qương
quay
P1Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít31320003609000Chưa bao gồm đinh
xương, nẹp, vít.
94010.0744.0
548
X. NGOẠI
KHOA
10.74Phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ tayP1Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định33910003850000Chưa bao gồm kim cố
định.
94110.0745.0
556
X. NGOẠI
KHOA
10.75Phẫu thuật KHX gãy chỏm đốt bàn và
ngón tay
P1Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít31320003609000Chưa bao gồm đinh
xương, nẹp, vít.
94210.0746.0
556
X. NGOẠI
KHOA
10.75Phẫu thuật KHX gãy thân đốt bàn và ngón
tay
P1Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít31320003609000Chưa bao gồm đinh
xương, nẹp, vít.
94310.0747.0
556
X. NGOẠI
KHOA
10.75Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương bàn và
ngón tay
P1Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít31320003609000Chưa bao gồm đinh
xương, nẹp, vít.
94410.0753.0
556
X. NGOẠI
KHOA
10.75Phẫu thuật KHX gãy cánh chậuP1Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít31320003609000Chưa bao gồm đinh
xương, nẹp, vít.
94510.0759.0
556
X. NGOẠI
KHOA
10.76Phẫu thuật KHX gãy bán phần chỏm
xương đùi
P1Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít31320003609000Chưa bao gồm đinh
xương, nẹp, vít.
94610.0808.0
577
X. NGOẠI
KHOA
10.81Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ
quan vận động
P1Phẫu thuật vết thương phần mềm phức
tạp
35850004381000
94710.0809.0
583
X. NGOẠI
KHOA
10.81Phẫu thuật vết thương bàn tayP1Phẫu thuật loại II (Ngoại khoa)12100001793000
94810.0810.0
559
X. NGOẠI
KHOA
10.81Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn
thương gân duỗi
P1Phẫu thuật nối gân/ kéo dài gân (tính 1 gân
)
23690002828000
94910.0811.0
559
X. NGOẠI
KHOA
10.81Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn
thương gân gấp
P1Phẫu thuật nối gân/ kéo dài gân (tính 1 gân
)
23690002828000
95010.0843.0
550
X. NGOẠI
KHOA
10.84Phẫu thuật điề trị bệnh DE QUER VAIN và
ngón tay cò súng
P2Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ/ xơ
cứng khớp
29510003429000
95110.0846.0
549
X. NGOẠI
KHOA
10.85Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tayP1Phẫu thuật làm cứng khớp30300003508000
95210.0849.0
549
X. NGOẠI
KHOA
10.85Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tayP1Phẫu thuật làm cứng khớp30300003508000
95310.0850.0
575
X. NGOẠI
KHOA
10.85Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính
ngón tay
P1Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích < 10 cm223450002689000
95410.0851.0
571
X. NGOẠI KHOA10.85Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tayP1Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm/ sửa mỏm cụt ngón tay, chân/ cắt cụt ngón
tay, chân (tính 1 ngón)
22930002752000
95510.0853.0
552
X. NGOẠI KHOA10.85Phẫu thuật chuyển ngón tayPDBPhẫu thuật ghép chi45040005777000Chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và mạch máu nhân tạo.
95610.0859.0
571
X. NGOẠI KHOA10.86Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tayP1Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm/ sửa mỏm cụt ngón tay, chân/ cắt cụt ngón
tay, chân (tính 1 ngón)
22930002752000
95710.0862.0
571
X. NGOẠI KHOA10.86Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngónP2Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm/ sửa mỏm cụt ngón tay, chân/ cắt cụt ngón
tay, chân (tính 1 ngón)
22930002752000
95810.0863.0
534
X. NGOẠI
KHOA
10.86Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tayP2Phẫu thuật cắt cụt chi32970003640000
95910.0864.0
583
X. NGOẠI
KHOA
10.86Phẫu thuật tháo khớp cổ tayP2Phẫu thuật loại II (Ngoại khoa)12100001793000
96010.0882.0
559
X. NGOẠI
KHOA
10.88Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầuP1Phẫu thuật nối gân/ kéo dài gân (tính 1 gân
)
23690002828000
96110.0888.0
559
X. NGOẠI
KHOA
10.89Chuyển gân điều trị liệt đám rối thần kinh
cánh tay
P1Phẫu thuật nối gân/ kéo dài gân (tính 1 gân
)
23690002828000
96210.0889.0
559
X. NGOẠI
KHOA
10.89Chuyển gân điều trị liệt thần kinh mác
chung
P1Phẫu thuật nối gân/ kéo dài gân (tính 1 gân
)
23690002828000
96310.0893.0
573
X. NGOẠI
KHOA
10.89Chuyễn vạt da cân – cơ cuống mạch liềnP1Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có
cuống mạch liền
26320003167000
96410.0895.0
573
X. NGOẠI
KHOA
10.9Chuyển vạt cân cơ cánh tay trướcP2Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có
cuống mạch liền
26320003167000
96510.0931.0
554
X. NGOẠI KHOA10.93Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kỹ thuật caoPDBPhẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kĩ thuật cao40040004481000Chưa bao gồm đinh,
nẹp, vít và xương bảo
quản.
96610.0934.0
563
X. NGOẠI
KHOA
10.93Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp
xương
P2Rút đinh/ tháo phương tiện kết hợp xương15100001681000
96710.0936.0
573
X. NGOẠI
KHOA
10.94Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có
cuống mạch liền
P1Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có
cuống mạch liền
26320003167000
96810.0939.0
539
X. NGOẠI
KHOA
10.94Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chânP1Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân18100002039000Chưa bao gồm phương
tiện cố định.
96910.0940.0
579
X. NGOẠI
KHOA
10.94Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chiPDBPhẫu thuật vi phẫu nối mạch chi47290006157000Chưa bao gồm mạch
nhân tạo
97010.0942.0
534
X. NGOẠI
KHOA
10.94Phẫu thuật cắt cụt chiP2Phẫu thuật cắt cụt chi32970003640000
97110.0943.0
534
X. NGOẠI
KHOA
10.94Phẫu thuật tháo khớp chiP2Phẫu thuật cắt cụt chi32970003640000
97210.0946.0
538
X. NGOẠI KHOA10.95Phẫu thuật chuyển gân chi (Chuyển gân chày sau, chày trước, cơ mác bên dài)P1Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động22320002767000
97310.0950.0
549
X. NGOẠI
KHOA
10.95Phẫu thuật làm cứng khớp gốiP1Phẫu thuật làm cứng khớp30300003508000
97410.0952.0
571
X. NGOẠI KHOA10.95Phẫu thuật sửa mỏm cụt chiP2Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm/ sửa mỏm cụt ngón tay, chân/ cắt cụt ngón
tay, chân (tính 1 ngón)
22930002752000
97510.0953.0
571
X. NGOẠI KHOA10.95Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón)P2Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm/ sửa mỏm cụt ngón tay, chân/ cắt cụt ngón
tay, chân (tính 1 ngón)
22930002752000
97610.0954.0
576
X. NGOẠI
KHOA
10.95Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn
giản/rách da đầu
P2Phẫu thuật vết thương phần mềm/ rách
da đầu
23020002531000
97710.0955.0
577
X. NGOẠI
KHOA
10.96Phẫu thuật vết thương phần mềm phức
tạp
P1Phẫu thuật vết thương phần mềm phức
tạp
35850004381000
97910.0958.0
549
X. NGOẠI
KHOA
10.96Phẫu thuật đóng cứng khớp khácP1Phẫu thuật làm cứng khớp30300003508000
98010.0959.0
573
X. NGOẠI
KHOA
10.96Phẫu thuật chuyển da, cơ che phủP1Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có
cuống mạch liền
26320003167000
98110.0963.0
559
X. NGOẠI
KHOA
10.96Phẫu thuật nối gân duỗi/ kéo dài gân(1
gân)
P2Phẫu thuật nối gân/ kéo dài gân (tính 1 gân
)
23690002828000
98210.0964.0
559
X. NGOẠI
KHOA
10.96Phẫu thuật nối gân gấp/ kéo dài gân (1
gân)
P2Phẫu thuật nối gân/ kéo dài gân (tính 1 gân
)
23690002828000
98310.0966.0
572
X. NGOẠI
KHOA
10.97Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây)P2Phẫu thuật nối dây thần kinh (tính 1 dây)22170002801000
98410.0968.0
553
X. NGOẠI KHOA10.97Phẫu thuật ghép xương tự thânP1Phẫu thuật ghép xương38090004446000Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiện kết hợp và xương nhân tạo.
98610.0979.0
571
X. NGOẠI KHOA10.98Phẫu thuật viêm xươngP2Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm/ sửa mỏm cụt ngón tay, chân/ cắt cụt ngón
tay, chân (tính 1 ngón)
22930002752000
98710.0980.0
571
X. NGOẠI KHOA10.98Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chếtP1Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm/ sửa mỏm cụt ngón tay, chân/ cắt cụt ngón
tay, chân (tính 1 ngón)
22930002752000
98810.0982.0
551
X. NGOẠI
KHOA
10.98Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tayP1Phẫu thuật gỡ dính khớp/ làm sạch khớp23140002657000
98910.0983.0
551
X. NGOẠI
KHOA
10.98Phẫu thuật vết thương khớpP2Phẫu thuật gỡ dính khớp/ làm sạch khớp23140002657000
99010.0984.1
091
X. NGOẠI
KHOA
10.98Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp
xương
P2Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp
xương một bên
19930002528000
99110.0985.0
519
X. NGOẠI
KHOA
10.99Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng
Volkmann
T2Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột liền)194000225000
99210.0985.0
520
X. NGOẠI
KHOA
10.99Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng
Volkmann
T2Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột tự cán)109000150000
99310.0986.0
529
X. NGOẠI
KHOA
10.99Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và
trật khớp háng
T1Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống
(bột liền)
564000611000
99410.0986.0
530
X. NGOẠI
KHOA
10.99Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và
trật khớp háng
T1Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống
(bột tự cán)
284000331000
99510.0987.0
525
X. NGOẠI
KHOA
10.99Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0T2Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền)269000320000
99610.0987.0
526
X. NGOẠI
KHOA
10.99Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0T2Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán)174000236000
99710.0988.0
525
X. NGOẠI
KHOA
10.99Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ XT2Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền)269000320000
99810.0988.0
526
X. NGOẠI
KHOA
10.99Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ XT2Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán)174000236000
99910.0989.0
529
X. NGOẠI
KHOA
10.99Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùiT1Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống
(bột liền)
564000611000
100010.0989.0
530
X. NGOẠI
KHOA
10.99Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùiT1Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống
(bột tự cán)
284000331000
100110.0993.0
515
X. NGOẠI
KHOA
10.99Nắn, bó bột gãy xương hàmT2Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương
đòn/ khớp hàm (bột liền)
339000386000
100210.0993.0
516
X. NGOẠI
KHOA
10.99Nắn, bó bột gãy xương hàmT2Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương
đòn/ khớp hàm (bột tự cán)
161000208000
100310.0994.0
529
X. NGOẠI
KHOA
10.99Nắn, bó bột cột sốngT2Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống
(bột liền)
564000611000
100410.0994.0
530
X. NGOẠI
KHOA
10.99Nắn, bó bột cột sốngT2Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống
(bột tự cán)
284000331000
100510.0995.0
517
X. NGOẠI
KHOA
11Nắn, bó bột trật khớp vaiT2Nắn trật khớp vai (bột liền)279000310000
100610.0995.0
518
X. NGOẠI
KHOA
11Nắn, bó bột trật khớp vaiT2Nắn trật khớp vai (bột tự cán)124000155000
100710.0996.0
515
X. NGOẠI
KHOA
11Nắn, bó bột gãy xương đònT2Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương
đòn/ khớp hàm (bột liền)
339000386000
100810.0996.0
516
X. NGOẠI
KHOA
11Nắn, bó bột gãy xương đònT2Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương
đòn/ khớp hàm (bột tự cán)
161000208000
100910.0997.0
527
X. NGOẠI
KHOA
11Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương
cánh tay
T1Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền)269000320000
101010.0997.0
528
X. NGOẠI
KHOA
11Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương
cánh tay
T1Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán)174000236000
101110.0998.0
527
X. NGOẠI
KHOA
11Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương
cánh tay
T1Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền)269000320000
101210.0998.0
528
X. NGOẠI
KHOA
11Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương
cánh tay
T1Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán)174000236000
101310.0999.0
527
X. NGOẠI
KHOA
11Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương
cánh tay
T1Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền)269000320000
101410.0999.0
528
X. NGOẠI
KHOA
11Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương
cánh tay
T1Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán)174000236000
101510.1000.0
515
X. NGOẠI
KHOA
10.1Nắn, bó bột trật khớp khuỷuT2Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương
đòn/ khớp hàm (bột liền)
339000386000
101610.1000.0
516
X. NGOẠI
KHOA
10.1Nắn, bó bột trật khớp khuỷuT2Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương
đòn/ khớp hàm (bột tự cán)
161000208000
101710.1001.0
515
X. NGOẠI
KHOA
10.1Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu,
khớp cổ tay
T2Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương
đòn/ khớp hàm (bột liền)
339000386000
101810.1001.0
516
X. NGOẠI
KHOA
10.1Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu,
khớp cổ tay
T2Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương
đòn/ khớp hàm (bột tự cán)
161000208000
101910.1002.0
527
X. NGOẠI
KHOA
10.1Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tayT2Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền)269000320000
102010.1002.0
528
X. NGOẠI
KHOA
10.1Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tayT2Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán)174000236000
102110.1004.0
527
X. NGOẠI
KHOA
10.1Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng
tay
T1Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền)269000320000
102210.1004.0
528
X. NGOẠI
KHOA
10.1Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng
tay
T1Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán)174000236000
102310.1005.0
527
X. NGOẠI
KHOA
10.1Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng
tay
T1Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền)269000320000
102410.1005.0
528
X. NGOẠI
KHOA
10.1Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng
tay
T1Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán)174000236000
102510.1006.0
527
X. NGOẠI
KHOA
10.1Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng
tay
T1Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền)269000320000
102610.1006.0
528
X. NGOẠI
KHOA
10.1Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng
tay
T1Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán)174000236000
102710.1007.0
521
X. NGOẠI
KHOA
10.1Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tayT1Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền)269000320000
102810.1007.0
522
X. NGOẠI
KHOA
10.1Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tayT1Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự
cán)
159000200000
102910.1008.0
521
X. NGOẠI
KHOA
10.1Nắn, bó bột gãy Pouteau – CollesT2Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền)269000320000
103010.1008.0
522
X. NGOẠI
KHOA
10.1Nắn, bó bột gãy Pouteau – CollesT2Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự
cán)
159000200000
103110.1009.0
519
X. NGOẠI
KHOA
10.1Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tayT2Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột liền)194000225000
103210.1009.0
520
X. NGOẠI
KHOA
10.1Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tayT2Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột tự cán)109000150000
103310.1010.0
523
X. NGOẠI
KHOA
10.1Nắn, bó bột trật khớp hángT2Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột
liền)
654000701000
103410.1010.0
524
X. NGOẠI
KHOA
10.1Nắn, bó bột trật khớp hángT2Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột
tự cán)
244000306000
103510.1012.0
525
X. NGOẠI
KHOA
10.1Nắn, bó bột gãy mâm chàyT2Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền)269000320000
103610.1012.0
526
X. NGOẠI
KHOA
10.1Nắn, bó bột gãy mâm chàyT2Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán)174000236000
103710.1013.0
529
X. NGOẠI
KHOA
10.1Nắn, bó bột gãy xương chậuT2Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống
(bột liền)
564000611000
103810.1013.0
530
X. NGOẠI
KHOA
10.1Nắn, bó bột gãy xương chậuT2Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống
(bột tự cán)
284000331000
103910.1014.0
529
X. NGOẠI
KHOA
10.1Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùiT2Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống
(bột liền)
564000611000
104010.1014.0
530
X. NGOẠI
KHOA
10.1Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùiT2Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống
(bột tự cán)
284000331000
104110.1016.0
529
X. NGOẠI
KHOA
10.1Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùiT1Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống
(bột liền)
564000611000
104210.1016.0
530
X. NGOẠI
KHOA
10.1Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùiT1Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống
(bột tự cán)
284000331000
104310.1018.0
513
X. NGOẠI
KHOA
10.1Nắn, bó bột trật khớp gốiT2Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/
khớp gối (bột liền)
219000250000
104410.1018.0
514
X. NGOẠI
KHOA
10.1Nắn, bó bột trật khớp gốiT2Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/
khớp gối (bột tự cán)
119000150000
104510.1019.0
525
X. NGOẠI
KHOA
10.1Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng
chân
T1Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền)269000320000
104610.1019.0
526
X. NGOẠI
KHOA
10.1Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng
chân
T1Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán)174000236000
104710.1020.0
525
X. NGOẠI
KHOA
10.1Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng
chân
T1Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền)269000320000
104810.1020.0
526
X. NGOẠI
KHOA
10.1Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng
chân
T1Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán)174000236000
104910.1021.0
525
X. NGOẠI
KHOA
10.1Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng
chân
T2Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền)269000320000
105010.1021.0
526
X. NGOẠI
KHOA
10.1Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng
chân
T2Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán)174000236000
105110.1022.0
519
X. NGOẠI
KHOA
10.1Nắn, bó bột gãy xương chàyT2Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột liền)194000225000
105210.1022.0
520
X. NGOẠI
KHOA
10.1Nắn, bó bột gãy xương chàyT2Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột tự cán)109000150000
105310.1023.0
532
X. NGOẠI
KHOA
10.1Nắn, bó bột gãy xương gótT2Nắn, bó gẫy xương gót104000135000
105410.1024.0
519
X. NGOẠI
KHOA
10.1Nắn, bó bột gãy xương ngón chânT2Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột liền)194000225000
105510.1024.0
520
X. NGOẠI
KHOA
10.1Nắn, bó bột gãy xương ngón chânT2Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột tự cán)109000150000
105610.1025.0
517
X. NGOẠI
KHOA
10.1Nắn, bó bột trật khớp cùng đònT2Nắn trật khớp vai (bột liền)279000310000
105710.1025.0
518
X. NGOẠI
KHOA
10.1Nắn, bó bột trật khớp cùng đònT2Nắn trật khớp vai (bột tự cán)124000155000
105810.1026.0
525
X. NGOẠI
KHOA
10.1Nắn, bó bột gãy DupuptrenT1Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền)269000320000
105910.1026.0
526
X. NGOẠI
KHOA
10.1Nắn, bó bột gãy DupuptrenT1Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán)174000236000
106010.1027.0
521
X. NGOẠI
KHOA
10.1Nắn, bó bột gãy MonteggiaT1Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền)269000320000
106110.1027.0
522
X. NGOẠI
KHOA
10.1Nắn, bó bột gãy MonteggiaT1Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự
cán)
159000200000
106210.1028.0
519
X. NGOẠI
KHOA
10.1Nắn, bó bột gãy xương bàn chânT2Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột liền)194000225000
106310.1028.0
520
X. NGOẠI
KHOA
10.1Nắn, bó bột gãy xương bàn chânT2Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột tự cán)109000150000
106410.1029.0
515
X. NGOẠI
KHOA
10.1Nắn, bó bột trật khớp xương đònT2Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương
đòn/ khớp hàm (bột liền)
339000386000
106510.1029.0
516
X. NGOẠI
KHOA
10.1Nắn, bó bột trật khớp xương đònT2Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương
đòn/ khớp hàm (bột tự cán)
161000208000
106610.1030.0
515
X. NGOẠI
KHOA
10.1Nắm, cố định trật khớp hàmT2Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương
đòn/ khớp hàm (bột liền)
339000386000
106710.1030.0
516
X. NGOẠI
KHOA
10.1Nắm, cố định trật khớp hàmT2Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương
đòn/ khớp hàm (bột tự cán)
161000208000
106810.1031.0
513
X. NGOẠI
KHOA
10.1Nắn, bó bột trật khớp cổ chânT2Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/
khớp gối (bột liền)
219000250000
106910.1031.0
514
X. NGOẠI
KHOA
10.1Nắn, bó bột trật khớp cổ chânT2Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/
khớp gối (bột tự cán)
119000150000
107111.0001.1
152
XI. BỎNG11.1Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện
tích cơ thể ở người lớn
TDBThay băng cắt lọc vết bỏng diện tích trên
60% diện tích cơ thể
10050001301000
107211.0002.1
151
XI. BỎNG11.2Thay băng điều trị vết bỏng từ 40% – 60%
diện tích cơ thể ở người lớn
T1Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ
40% đến 60% diện tích cơ thể
672000825000
107311.0003.1
150
XI. BỎNG11.3Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% – 39%
diện tích cơ thể ở người lớn
T2Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ
20% đến 39% diện tích cơ thể
423000519000
107411.0004.1
149
XI. BỎNG11.4Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% – 19%
diện tích cơ thể ở người lớn
T2Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ
10% đến 19% diện tích cơ thể
328000392000
107511.0005.1
148
XI. BỎNG11.5Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10%
diện tích cơ thể ở người lớn
T3Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích dưới
10% diện tích cơ thể
208000235000
107611.0006.1
152
XI. BỎNG11.6Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện
tích cơ thể ở trẻ em
TDBThay băng cắt lọc vết bỏng diện tích trên
60% diện tích cơ thể
10050001301000
107711.0007.1
151
XI. BỎNG11.7Thay băng điều trị vết bỏng từ 40 % – 60%
diện tích cơ thể ở trẻ em
T1Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ
40% đến 60% diện tích cơ thể
672000825000
107811.0008.1
150
XI. BỎNG11.8Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% – 39%
diện tích cơ thể ở trẻ em
T2Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ
20% đến 39% diện tích cơ thể
423000519000
107911.0009.1
149
XI. BỎNG11.9Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% – 19%
diện tích cơ thể ở trẻ em
T2Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ
10% đến 19% diện tích cơ thể
328000392000
108011.0010.1
148
XI. BỎNG11.1Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10%
diện tích cơ thể ở trẻ em
T3Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích dưới
10% diện tích cơ thể
208000235000
108511.0015.1
158
XI. BỎNG11.15Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn épT1Thủ thuật loại I  (Bỏng)402000523000Chưa kèm màng nuôi cấy, hỗn dịch, tấm lót hút VAC, thuốc cản
quang.
108611.0016.1
160
XI. BỎNG11.16Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâuT3Thủ thuật loại III (Bỏng)128000170000Chưa bao gồm thuốc vô cảm, sản phẩm nuôi cấy, quần áo, tất áp lực, thuốc chống sẹo.
108711.0017.1
103
XI. BỎNG11.17Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớnP1Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn30590003645000
108811.0018.1
105
XI. BỎNG11.18Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5%
– 10% diện tích cơ thể ở người lớn
P1Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% – 10% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5%
diện tích cơ thể ở trẻ em
25090003095000
108911.0019.1
102
XI. BỎNG11.19Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớnP2Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em17490002151000
109011.0020.1
105
XI. BỎNG11.2Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ emP1Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% – 10% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5%
diện tích cơ thể ở trẻ em
25090003095000
109111.0021.1
104
XI. BỎNG11.21Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3%
– 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
P1Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% –
5% diện tích cơ thể ở trẻ em
21270002713000
109211.0022.1
102
XI. BỎNG11.22Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ emP2Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em17490002151000
109311.0023.1
107
XI. BỎNG11.23Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5%
diện tích cơ thể ở người lớn
P1Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5%
diện tích cơ thể ở người lớn
29960003582000
109411.0024.1
109
XI. BỎNG11.24Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% – 5% diện tích cơ thể ở người lớnP1Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% – 5% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 3%
diện tích cơ thể ở  trẻ em
25260003112000
109511.0025.1
106
XI. BỎNG11.25Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớnP2Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em17780002180000
109611.0026.1
109
XI. BỎNG11.26Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 3% diện tích cơ thể ở  trẻ emP1Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% – 5% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 3%
diện tích cơ thể ở  trẻ em
25260003112000
109711.0027.1
108
XI. BỎNG11.27Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% –
3% diện tích cơ thể ở trẻ em
P1Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% –
3% diện tích cơ thể ở trẻ em
23520002791000
109811.0028.1
106
XI. BỎNG11.28Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ emP2Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em17780002180000
109911.0029.1
121
XI. BỎNG11.29Ghép da tự thân mảnh lớn trên 10% diện
tích cơ thể ở người lớn
P1Ghép da tự thân mảnh lớn trên 10% diện
tích cơ thể ở người lớn
33190004051000
110011.0030.1
123
XI. BỎNG11.3Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% – 10% diện tích cơ thể ở người lớnP1Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% – 10% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5% diện
tích cơ thể ở trẻ em
32230003809000
110111.0031.1
120
XI. BỎNG11.31Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớnP2Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích
cơ thể ở trẻ em
23840002719000
110211.0032.1
123
XI. BỎNG11.32Ghép da tự thân mảnh lớn trên  5% diện tích cơ thể ở trẻ emP1Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% – 10% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5% diện
tích cơ thể ở trẻ em
32230003809000
110311.0033.1
122
XI. BỎNG11.33Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% –  5%
diện tích cơ thể ở trẻ em
P1Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% –  5%
diện tích cơ thể ở trẻ em
29360003376000
110411.0034.1
120
XI. BỎNG11.34Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ emP2Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích
cơ thể ở trẻ em
23840002719000
110511.0035.1
126
XI. BỎNG11.35Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) ≥
10% diện tích cơ thể ở người lớn
P1Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft)39580004691000
110611.0036.1
126
XI. BỎNG11.36Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớnP1Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft)39580004691000
110711.0037.1
126
XI. BỎNG11.37Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft)  ≥
5% diện tích cơ thể ở trẻ em
P1Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft)39580004691000
110811.0038.1
126
XI. BỎNG11.38Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ emP1Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft)39580004691000
110911.0039.1
128
XI. BỎNG11.39Ghép da tự thân tem thư (post stam graft)  ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớnP1Ghép da tự thân tem thư (post stam graft)
≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn
34780004129000
111011.0040.1
129
XI. BỎNG11.4Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớnP1Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em29580003691000
111111.0041.1
129
XI. BỎNG11.41Ghép da tự thân tem thư (post stam graft)  ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ emP1Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em29580003691000
111211.0042.1
130
XI. BỎNG11.42Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ emP1Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em25850003171000
111311.0043.1
124
XI. BỎNG11.43Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft)  ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớnPDBGhép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft)  ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn,  ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em49410006056000
111411.0044.1
125
XI. BỎNG11.44Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớnP1Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ
em
29410003527000
111511.0045.1
124
XI. BỎNG11.45Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft)  ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ emPDBGhép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft)  ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn,  ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em49410006056000
111611.0046.1
125
XI. BỎNG11.46Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ emP1Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ
em
29410003527000
111711.0047.1
127
XI. BỎNG11.47Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich)  ≥ 10% diện tích cơ thể ở
người lớn
P1Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich)55320006265000
111811.0048.1
127
XI. BỎNG11.48Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) dưới 10% diện tích cơ thể ở
người lớn
P1Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich)55320006265000
111911.0049.1
127
XI. BỎNG11.49Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich)  ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ emP1Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich)55320006265000
112011.0050.1
127
XI. BỎNG11.5Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) dưới 5% diện tích cơ thể ở
trẻ em
P1Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich)55320006265000
112111.0051.1
131
XI. BỎNG11.51Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson)
≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn
P1Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson)  ≥
10% diện tích cơ thể ở người lớn
61140006846000
112211.0052.1
132
XI. BỎNG11.52Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớnP1Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ở
trẻ em, dưới 10% diện tích cơ thể ở người
lớn
45140005247000
112311.0053.1
132
XI. BỎNG11.53Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson)
≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
P1Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ở
trẻ em, dưới 10% diện tích cơ thể ở người
lớn
45140005247000
112411.0054.1
132
XI. BỎNG11.54Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ emP1Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ở
trẻ em, dưới 10% diện tích cơ thể ở người
lớn
45140005247000
112511.0055.1
118
XI. BỎNG11.55Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơ thểP2Ghép da đồng loại ≥ 10%  diện tích cơ thể
(chưa gồm mảnh da ghép)
19540002489000
112611.0056.1
119
XI. BỎNG11.56Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ
thể
P3Ghép da đồng loại dưới  10% diện tích cơ
thể (chưa gồm mảnh da ghép)
13530001717000
112711.0057.1
159
XI. BỎNG11.57Ghép da dị loại điều trị vết thương bỏngT2Thủ thuật loại II (Bỏng)243000313000Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC, dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.
112811.0058.1
133
XI. BỎNG11.58Ghép màng nuôi cấy tế bào các loại điều trị vết thương, vết bỏngT1Ghép màng tế bào nuôi cấy trong điều trị bỏng402000491000Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽ tính theo chi phí thực tế.
113011.0060.1
142
XI. BỎNG11.6Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn
điều trị bỏng sâu
P1Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf-
krause điều trị bỏng sâu, điều trị sẹo
31500004029000
113111.0061.1
142
XI. BỎNG11.61Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause dưới 3% diện tích cơ thể ở người
lớn điều trị bỏng sâu
P1Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf-
krause điều trị bỏng sâu, điều trị sẹo
31500004029000
113211.0062.1
142
XI. BỎNG11.62Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiẻu wolf- krause ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
điều trị bỏng sâu
P1Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf-
krause điều trị bỏng sâu, điều trị sẹo
31500004029000
113311.0063.1
142
XI. BỎNG11.63Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiẻu wolf- krause dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ
em điều trị bỏng sâu
P1Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf-
krause điều trị bỏng sâu, điều trị sẹo
31500004029000
113411.0064.1
110
XI. BỎNG11.64Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớnP1Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 1% diện tích cơ
thể ở trẻ em
32510003837000
113511.0065.1
111
XI. BỎNG11.65Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớnP2Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1%
diện tích cơ thể ở trẻ em
27550003156000
113611.0066.1
110
XI. BỎNG11.66Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ emP1Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 1% diện tích cơ
thể ở trẻ em
32510003837000
113711.0067.1
111
XI. BỎNG11.67Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ emP2Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1%
diện tích cơ thể ở trẻ em
27550003156000
113811.0068.1
137
XI. BỎNG11.68Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị
bỏng sâu
P1Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị vết
thương, vết bỏng và di chứng
28420003428000
113911.0069.1
137
XI. BỎNG11.69Phẫu thuật chuyển vạt da kiểu Ý điều trị
bỏng sâu
P1Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị vết
thương, vết bỏng và di chứng
28420003428000
114011.0070.1
141
XI. BỎNG11.7Phẫu thuật chuyển vạt da phức tạp có nối mạch vi phẫu điều trị bỏng sâuPDBPhẫu thuật chuyển vạt da phức tạp có nối mạch vi phẫu điều trị vết thương, vết
bỏng và sẹo
1401600016969000
114111.0071.1
140
XI. BỎNG11.71Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bỏng vành
tai
P2Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bỏng vành
tai
21880002590000
114211.0072.0
534
XI. BỎNG11.72Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâuP1Phẫu thuật cắt cụt chi32970003640000
114311.0073.0
534
XI. BỎNG11.73Cắt cụt chi thể bỏng không còn khả năng
bảo tồn điều trị bỏng sâu
P1Phẫu thuật cắt cụt chi32970003640000
114411.0074.0
534
XI. BỎNG11.74Tháo khớp chi thể bỏng không còn khả
năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
P1Phẫu thuật cắt cụt chi32970003640000
114511.0075.1
143
XI. BỎNG11.75Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ
xương chết trong điều trị bỏng sâu
P1Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ
xương chết trong điều trị bỏng sâu
29020003488000
114611.0076.1
143
XI. BỎNG11.76Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trong
điều trị bỏng sâu  có tổn thương xương
sọ
P1Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu29020003488000
114811.0078.1
115
XI. BỎNG11.78Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng thiết bị
Laser Doppler
T1Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng máy siêu âm
doppler
192000270000
115711.0087.0
120
XI. BỎNG11.87Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương
bỏng
T1Mở khí quản650000704000
115811.0088.0
099
XI. BỎNG11.88Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm bù dịch
điều trị sốc bỏng
T1Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một
nòng
596000640000
115911.0089.0
215
XI. BỎNG11.89Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị bệnh
nhân bỏng
T3Truyền tĩnh mạch2000020000Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú
116011.0090.0
216
XI. BỎNG11.9Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch
điều trị bệnh nhân bỏng
T2Khâu vết thương phần mềm tổn thương
nông chiều dài < l0 cm
150000172000
116511.0095.1
145
XI. BỎNG11.95Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị
bệnh nhân bỏng nặng
T2Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị bỏng
nặng (01 ngày)
163000252000
116711.0097.1
159
XI. BỎNG11.97Tắm điều trị bệnh nhân bỏngT2Thủ thuật loại II (Bỏng)243000313000Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC, dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.
116811.0098.1
116
XI. BỎNG11.98Sử dụng oxy cao áp điều trị bệnh nhân
bỏng
T2Điều trị bằng ôxy cao áp143000213000
116911.0099.0
237
XI. BỎNG11.99Điều trị tổn thương bỏng bằng máy  sưởi
ấm bức xạ
T2Hồng ngoại3820041100
117011.0100.0
111
XI. BỎNG11.1Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h
điều trị vết thương, vết bỏng
T2Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy
hút áp lực âm liên tục
174000183000
117111.0101.1
159
XI. BỎNG11.1Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 48h
điều trị vết thương, vết bỏng
T1Thủ thuật loại II (Bỏng)243000313000Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC, dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.
117311.0103.1
114
XI. BỎNG11.1Cắt sẹo khâu kínP2Cắt sẹo khâu kín25950003130000
117411.0104.1
113
XI. BỎNG11.1Cắt sẹo ghép da mảnh trung bìnhP2Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình29150003451000
117511.0105.1
142
XI. BỎNG11.11Cắt sẹo ghép da dày toàn lớp kiểu wolf- krauseP1Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf-
krause điều trị bỏng sâu, điều trị sẹo
31500004029000
117611.0106.1
135
XI. BỎNG11.11Kỹ thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo bỏngP1Kỹ thuật giãn da (expander) điều trị sẹo29470003679000
117711.0107.1
135
XI. BỎNG11.11Phẫu thuật cắt sẹo, lấy bỏ túi giãn da,
tạo hình ổ khuyết
P1Kỹ thuật giãn da (expander) điều trị sẹo29470003679000
117811.0108.1
141
XI. BỎNG11.11Kỹ thuật tạo vạt da có nối mạch dưới kính hiển vi phẫu thuật điều trị bỏngPDBPhẫu thuật chuyển vạt da phức tạp có nối mạch vi phẫu điều trị vết thương, vết
bỏng và sẹo
1401600016969000
117911.0109.1
136
XI. BỎNG11.11Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền
điều trị sẹo bỏng
P1Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền
điều trị vết thương, sẹo
37300004533000
118011.0110.1
141
XI. BỎNG11.11Kỹ thuật tạo vạt da “siêu mỏng” chẩm cổ lưng có nối mạch vi phẫu điều trị sẹo
vùng cổ-mặt
PDBPhẫu thuật chuyển vạt da phức tạp có nối mạch vi phẫu điều trị vết thương, vết
bỏng và sẹo
1401600016969000
118111.0111.1
137
XI. BỎNG11.11Kỹ thuật tạo vạt da chữ Z điều trị sẹo
bỏng
P1Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị vết
thương, vết bỏng và di chứng
28420003428000
118211.0112.1
137
XI. BỎNG11.11Kỹ thuật tạo vạt da V-Y điều trị sẹo bỏngP1Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị vết
thương, vết bỏng và di chứng
28420003428000
118311.0113.1
137
XI. BỎNG11.11Sử dụng vạt 5 cánh (five flap) trong điều
trị sẹo bỏng
P1Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị vết
thương, vết bỏng và di chứng
28420003428000
118411.0114.1
141
XI. BỎNG11.11Quy trình kỹ thuật tạo vạt da DIEP điều trị bỏngPDBPhẫu thuật chuyển vạt da phức tạp có nối mạch vi phẫu điều trị vết thương, vết
bỏng và sẹo
1401600016969000
118511.0115.1
137
XI. BỎNG11.12Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị sẹo
bỏng
P1Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị vết
thương, vết bỏng và di chứng
28420003428000
118611.0116.0
199
XI. BỎNG11.12Thay băng điều trị vết thương mạn tínhT3Thay băng cắt lọc vết thương mạn tính188000233000Áp dụng đối với  bệnh Pemphigus/ Pemphigoid/ Ly thượng bì bọng nước bẩm sinh/ Vết loét bàn chân do đái tháo đường
118711.0117.0
111
XI. BỎNG11.12Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h
điều trị vết thương mạn tính
T2Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy
hút áp lực âm liên tục
174000183000
118811.0118.1
159
XI. BỎNG11.12Hút áp lực âm (VAC) trong 48h điều trị vết thương mạn tínhT1Thủ thuật loại II (Bỏng)243000313000Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC, dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.
118911.0119.1
133
XI. BỎNG11.12Ghép màng nuôi cấy tế bào các loại trong
điều trị vết thương mạn tính
T1Ghép màng tế bào nuôi cấy trong điều trị bỏng402000491000Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽ tính theo chi phí thực tế.
119011.0120.0
244
XI. BỎNG11.12Điều trị vết thương chậm liền bằng laser
he-ne
T3Laser chiếu ngoài2950033000
119111.0121.1
116
XI. BỎNG11.12Sử dụng oxy cao áp điều trị vết thương
mạn tính
T2Điều trị bằng ôxy cao áp143000213000
119411.0124.0
253
XI. BỎNG11.12Điều trị sẹo bỏng bằng siêu âm kết hợp
với thuốc
T3Siêu âm điều trị4020044400
120211.0132.1
890
XI. BỎNG11.13Gây mê thay băng bệnh nhân có diện tích bỏng >60% DTCT hoặc có bỏng hô hấpTDBGây mê thay băng bỏng diện tích trên 60% diện tích cơ thể hoặc có bỏng hô hấp613000970000
120311.0133.1
891
XI. BỎNG11.13Gây mê thay băng bệnh nhân có diện tích
bỏng từ 40 – 60% diện tích cơ thể
T1Gây mê thay băng bỏng diện tích từ 40% –
60% diện tích cơ thể
417000685000
120411.0134.1
892
XI. BỎNG11.13Gây mê thay băng bệnh nhân có diện tích
bỏng từ 10 – 39% diện tích cơ thể
T2Gây mê thay băng bỏng diện tích từ 10% –
39% diện tích cơ thể
310000511000
120511.0135.1
893
XI. BỎNG11.14Gây mê thay băng bệnh nhân có diện tích
bỏng < 10% diện tích cơ thể
T3Gây mê thay băng bỏng diện tích dưới 10%
diện tích cơ thể
272000361000
120711.0136.1
159
XI. BỎNG11.14Ghép vật liệu thay thế da điều trị vết thương, vết bỏngT2Thủ thuật loại II (Bỏng)243000313000Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC, dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.
120811.0137.1
146
XI. BỎNG11.14Tắm điều trị bệnh nhân hồi sức, cấp cứu
bỏng
T1Tắm điều trị bệnh nhân hồi sức, cấp cứu
bỏng
6470001082000
121311.0142.1
154
XI. BỎNG11.14Phẫu thuật cắt cuống da ÝP1Phẫu thuật loại I (Bỏng)15400002123000Chưa bao gồm mảnh
da ghép đồng loại.
121511.0144.0
118
XI. BỎNG11.14Siêu lọc máu liên tục 24h điều trị nhiễm
độc, nhiễm khuẩn do bỏng
TDBLọc máu liên tục  (01 lần)20400002173000Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
121611.0145.0
118
XI. BỎNG11.15Siêu lọc máu liên tục 48h điều trị nhiễm
độc, nhiễm khuẩn do bỏng
TDBLọc máu liên tục  (01 lần)20400002173000Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
121711.0146.0
118
XI. BỎNG11.15Siêu lọc máu liên tục kết hợp thẩm tách
24h điều trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do
bỏng
TDBLọc máu liên tục  (01 lần)20400002173000Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
121811.0147.0
118
XI. BỎNG11.15Siêu lọc máu liên tục kết hợp thẩm tách
48h điều trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do
bỏng
TDBLọc máu liên tục  (01 lần)20400002173000Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
122011.0149.0
272
XI. BỎNG11.15Thủy trị liệu chi thể điều trị vết bỏng (30
phút)
T3Thuỷ trị liệu7700084300
122311.0152.1
139
XI. BỎNG11.15Kỹ thuật vi phẫu nối bạch mạch – tĩnh mạch điều trị phù do tắc bạch mạchPDBKỹ thuật vi phẫu nối bạch mạch- tĩnh mạch điều trị phù do tắc bạch mạch1077600012990000
122411.0153.1
141
XI. BỎNG11.15Kỹ thuật tạo vạt da có nối mạch dưới kính hiển vi phẫu thuật điều trị sẹoPDBPhẫu thuật chuyển vạt da phức tạp có nối mạch vi phẫu điều trị vết thương, vết
bỏng và sẹo
1401600016969000
122511.0154.1
136
XI. BỎNG11.15Kỹ thuật tạo vạt da nhánh xuyên cuống
liền che phủ tổn khuyết
P1Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền
điều trị vết thương, sẹo
37300004533000
122811.0157.0
272
XI. BỎNG11.16Thủy trị liệu chi thể điều trị vết thương
mạn tính
T3Thuỷ trị liệu7700084300
122911.0158.1
112
XI. BỎNG11.16Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lựcP1Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực (chưa tính vật tư dao)29910003577000
123011.0159.1
144
XI. BỎNG11.16Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn
tính
P2Phẫu thuật loại bỏ hoại tử ổ loét vết
thương mạn tính
17840002319000
123111.0160.1
137
XI. BỎNG11.16Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị
vết thương mạn tính
P1Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị vết
thương, vết bỏng và di chứng
28420003428000
123211.0161.1
144
XI. BỎNG11.16Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, khâu
kín
P2Phẫu thuật loại bỏ hoại tử ổ loét vết
thương mạn tính
17840002319000
123311.0162.1
120
XI. BỎNG11.16Phẫu thuật ghép da mảnh điều trị vết thương mạn tínhP2Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích
cơ thể ở trẻ em
23840002719000
123411.0163.1
141
XI. BỎNG11.16Kỹ thuật tạo vạt da có nối mạch dưới kính hiển vi phẫu thuật điều trị vết
thương mạn tính
PDBPhẫu thuật chuyển vạt da phức tạp có nối mạch vi phẫu điều trị vết thương, vết
bỏng và sẹo
1401600016969000
123511.0164.1
136
XI. BỎNG11.16Kỹ thuật sử dụng vạt da nhánh xuyên có cuống mạch liền điều trị vết thương mạn
tính
P1Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền
điều trị vết thương, sẹo
37300004533000
123611.0165.1
136
XI. BỎNG11.17Kỹ thuật sử dụng vạt da nhánh xuyên
động mạch mông trên điều trị loét cùng
cụt
P1Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền
điều trị vết thương, sẹo
37300004533000
123711.0166.1
136
XI. BỎNG11.17Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền
điều trị vết thương mạn tính
P1Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền
điều trị vết thương, sẹo
37300004533000
123911.0168.1
134
XI. BỎNG11.17Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trị
vết thương mạn tính
P1Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trị vết
thương mạn tính
28420003721000
124011.0169.1
138
XI. BỎNG11.17Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu
điều trị vết thương mạn tính
P1Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu
điều trị vết thương mạn tính (chưa tính
huyết tương)
28420003574000
124111.0170.1
158
XI. BỎNG11.17Kỹ thuật ghép hỗn dịch tế bào tự thân
trong điều trị vết thương mạn tính
T1Thủ thuật loại I  (Bỏng)402000523000Chưa kèm màng nuôi cấy, hỗn dịch, tấm lót hút VAC, thuốc cản
quang.
124211.0171.0
237
XI. BỎNG11.17Điều trị vết thương mạn tính bằng đèn
hồng ngoại
T3Hồng ngoại3820041100
124411.0173.0
244
XI. BỎNG11.17Điều trị vết thương mạn tính bằng chiếu
tia plasma
T3Laser chiếu ngoài2950033000
125212.0002.1
044
XII. UNG
BƯỚU
12.2Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường
kính dưới 5 cm
P2Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm590000679000
125312.0003.1
045
XII. UNG
BƯỚU
12.3Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường
kính 5 đến 10 cm
P1Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở
lên
9830001094000
125412.0004.0
834
XII. UNG
BƯỚU
12.4Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường
kính trên 10 cm
P1Phẫu thuật u có vá da tạo hình10820001200000
125612.0006.1
044
XII. UNG
BƯỚU
12.6Cắt các loại u vùng mặt có đường kính
dưới 5 cm
P1Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm590000679000
125712.0007.1
045
XII. UNG
BƯỚU
12.7Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5
đến 10 cm
P1Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở
lên
9830001094000
125812.0008.0
834
XII. UNG
BƯỚU
12.8Cắt các loại u vùng mặt có đường kính
trên 10 cm
P1Phẫu thuật u có vá da tạo hình10820001200000
126012.0010.1
049
XII. UNG
BƯỚU
12.1Cắt các u lành vùng cổP2Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm
mặt (gây mê nội khí quản)
21000002507000
126212.0045.1
049
XII. UNG
BƯỚU
12.45Cắt u cơ vùng hàm mặtP1Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm
mặt (gây mê nội khí quản)
21000002507000
126412.0047.1
061
XII. UNG
BƯỚU
12.47Cắt u vùng hàm mặt phức tạpPDBPhẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm mặt24000002858000
126512.0062.0
834
XII. UNG
BƯỚU
12.62Cắt u sắc tố vùng hàm mặtP2Phẫu thuật u có vá da tạo hình10820001200000
126612.0063.1
181
XII. UNG BƯỚU12.63Cắt ung thư da vùng hàm mặt và tạo hình bằng vạt tại chỗP1Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng
vạt từ xa/ tại chỗ
59800007253000
126712.0080.1
059
XII. UNG
BƯỚU
12.8Cắt u thần kinh vùng hàm mặtP1Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm
mặt
24000002935000
126812.0091.0
909
XII. UNG
BƯỚU
12.91Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường
kính trên 5 cm
P2Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây
12450001314000
126912.0091.0
910
XII. UNG
BƯỚU
12.91Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường
kính trên 5 cm
P2Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây
765000819000
127012.0092.0
909
XII. UNG
BƯỚU
12.92Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường
kính dưới 5 cm
P2Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây
12450001314000
127112.0092.0
910
XII. UNG
BƯỚU
12.92Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường
kính dưới 5 cm
P2Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây
765000819000
127212.0097.0
836
XII. UNG
BƯỚU
12.97Cắt u mi cả bề dày không váP1Phẫu thuật u mi không vá da570000689000
127312.0102.0
834
XII. UNG
BƯỚU
12.1Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay
ghép da
P1Phẫu thuật u có vá da tạo hình10820001200000
127512.0268.0
591
XII. UNG
BƯỚU
12.27Mổ bóc nhân xơ vúP3Bóc nhân xơ vú819000947000
127612.0307.0
573
XII. UNG
BƯỚU
12.31Phẫu thuật tái tạo vú bằng các vạt tự
thân
P1Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có
cuống mạch liền
26320003167000
127812.0313.1
190
XII. UNG
BƯỚU
12.31Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cmP2Phẫu thuật loại II (Ung bướu)11600001642000
127912.0314.1
189
XII. UNG
BƯỚU
12.31Cắt u máu/u bạch mạch dưới da đường
kính từ 5 – 10cm
P1Phẫu thuật loại I (Ung bướu)17970002536000
128012.0319.1
190
XII. UNG
BƯỚU
12.32Cắt u lành phần mềm đường kính trên
10cm
P1Phẫu thuật loại II (Ung bướu)11600001642000
128112.0320.1
190
XII. UNG
BƯỚU
12.32Cắt u lành phần mềm đường kính dưới
10cm
P2Phẫu thuật loại II (Ung bướu)11600001642000
128212.0322.1
191
XII. UNG
BƯỚU
12.32Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo
chân, cổ chân)
P3Phẫu thuật loại III (Ung bướu)7690001107000
128312.0368.1
169
XII. UNG
BƯỚU
12.37Truyền hoá chất tĩnh mạchT1Truyền hóa chất tĩnh mạch124000148000Áp dụng với bệnh nhân
ngoại trú.
128513.0054.0
600
XIII. PHỤ
SẢN
13.54Chích áp xe tầng sinh mônT2Chích áp xe tầng sinh môn692000781000
128613.0107.0
704
XIII. PHỤ
SẢN
13.11Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết
hợp đường dưới)
P1Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết
hợp đường dưới)
48130005711000
128713.0108.0
705
XIII. PHỤ
SẢN
13.11Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng
(đường dưới)
P2Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng
(đường dưới)
25230003362000
128814.0071.0
781
XIV. MẮT14.71Lấy dị vật hốc mắtP2Lấy dị vật hốc mắt682000845000
128914.0072.0
781
XIV. MẮT14.72Lấy dị vật trong củng mạcP2Lấy dị vật hốc mắt682000845000
129014.0084.0
836
XIV. MẮT14.84Cắt u mi cả bề dày không ghépP2Phẫu thuật u mi không vá da570000689000
129514.0124.0
838
XIV. MẮT14.12Vá da tạo hình miP1Phẫu thuật vá da điều trị lật mi8320001010000
129614.0125.0
829
XIV. MẮT14.13Phẫu thuật tạo hình nếp miP2Phẫu thuật tạo mí (1 mắt)682000804000
129714.0125.0
830
XIV. MẮT14.13Phẫu thuật tạo hình nếp miP2Phẫu thuật tạo mí (2 mắt)8820001045000
129814.0126.0
829
XIV. MẮT14.13Phẫu thuật  tạo hình hạ thấp hay nâng
nếp mi
P2Phẫu thuật tạo mí (1 mắt)682000804000
129914.0126.0
830
XIV. MẮT14.13Phẫu thuật  tạo hình hạ thấp hay nâng
nếp mi
P2Phẫu thuật tạo mí (2 mắt)8820001045000
130014.0132.0
838
XIV. MẮT14.13Phẫu thuật điều trị lật mi dưới  có hoặc
không ghép
P1Phẫu thuật vá da điều trị lật mi8320001010000
130314.0162.0
796
XIV. MẮT14.16Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa
chất…)
P2Mở tiền phòng rửa máu/ mủ582000704000
130414.0163.0
796
XIV. MẮT14.16Rửa chất nhân tiền phòngP2Mở tiền phòng rửa máu/ mủ582000704000
130514.0166.0
777
XIV. MẮT14.17Lấy dị vật giác mạc sâuT1Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây
mê)
555000640000
130614.0166.0
778
XIV. MẮT14.17Lấy dị vật giác mạc sâuT1Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)5200075300
130714.0166.0
780
XIV. MẮT14.17Lấy dị vật giác mạc sâuT1Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)270000314000
130814.0168.0
764
XIV. MẮT14.17Khâu cò mi, tháo còP3Khâu cò mi310000380000
130914.0171.0
769
XIV. MẮT14.17Khâu da mi đơn giảnP3Khâu da mi, kết mạc mi bị rách – gây tê655000774000
131014.0174.0
773
XIV. MẮT14.17Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương
nông vùng mắt
P3Khâu vết thương phần mềm, tổn thương
vùng mắt
720000879000
131114.0175.0
839
XIV. MẮT14.18Khâu phủ kết mạcP2Phủ kết mạc532000614000
131214.0176.0
770
XIV. MẮT14.18Khâu  giác mạcP1Khâu giác mạc đơn thuần702000750000
131314.0176.0
771
XIV. MẮT14.18Khâu  giác mạcP1Khâu giác mạc phức tạp8820001060000
131414.0177.0
765
XIV. MẮT14.18Khâu củng mạcP1Khâu củng  mạc đơn thuần752000800000
131514.0177.0
767
XIV. MẮT14.18Khâu củng mạcP1Khâu củng mạc phức tạp8820001060000
131614.0178.0
767
XIV. MẮT14.18Thăm dò, khâu vết thương củng mạcP1Khâu củng mạc phức tạp8820001060000
131714.0179.0
770
XIV. MẮT14.18Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạcP1Khâu giác mạc đơn thuần702000750000
131814.0193.0
856
XIV. MẮT14.19Tiêm dưới kết mạcT2Tiêm dưới kết mạc một mắt3450044600Chưa bao gồm thuốc.
131914.0194.0
857
XIV. MẮT14.19Tiêm cạnh nhãn cầuT2Tiêm hậu nhãn cầu một mắt3450044600Chưa bao gồm thuốc.
132014.0195.0
857
XIV. MẮT14.2Tiêm hậu nhãn cầuT2Tiêm hậu nhãn cầu một mắt3450044600Chưa bao gồm thuốc.
132114.0198.0
784
XIV. MẮT14.2Lấy máu làm huyết thanhLấy huyết thanh đóng ống3000049200
132214.0200.0
782
XIV. MẮT14.2Lấy dị vật kết mạcT2Lấy dị vật kết mạc nông một mắt5200061600
132314.0201.0
769
XIV. MẮT14.2Khâu kết mạcP3Khâu da mi, kết mạc mi bị rách – gây tê655000774000
132414.0202.0
785
XIV. MẮT14.2Lấy calci kết mạcT3Lấy sạn vôi kết mạc2530033000
132514.0203.0
075
XIV. MẮT14.2Cắt chỉ khâu da mi đơn giảnT3Cắt chỉ3000030000Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
132614.0204.0
075
XIV. MẮT14.2Cắt chỉ khâu kết mạcT3Cắt chỉ3000030000Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
132714.0207.0
738
XIV. MẮT14.21Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe
mi, kết mạc
T2Chích chắp/ lẹo6600075600
133014.0211.0
842
XIV. MẮT14.21Rửa cùng đồT2Rửa cùng đồ 1 mắt3000039000
133815.0045.0
909
XV. TMH15.45Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả
đậu dái tai
P3Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây
12450001314000
133915.0045.0
910
XV. TMH15.45Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả
đậu dái tai
P3Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây
765000819000
134015.0051.0
216
XV. TMH15.51Khâu vết rách vành taiT3Khâu vết thương phần mềm tổn thương
nông chiều dài < l0 cm
150000172000
134115.0053.1
002
XV. TMH15.53Phẫu thuật nạo vét sụn vành taiP3Phẫu thuật loại III (Tai Mũi Họng)742000906000
134215.0055.0
902
XV. TMH15.55Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê]T1Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây
mê)
486000508000
134315.0055.0
903
XV. TMH15.55Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê]T1Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây
tê)
130000150000
134415.0056.0
882
XV. TMH15.56Chọc hút dịch vành taiT3Chọc hút dịch vành tai3200047900
134615.0140.0
916
XV. TMH15.14Nhét bấc mũi sauT2Nhét meche/bấc mũi76000107000
134715.0141.0
916
XV. TMH15.14Nhét bấc mũi trướcT2Nhét meche/bấc mũi76000107000
134815.0142.0
868
XV. TMH15.14Cầm máu mũi bằng MerocelT2Cầm máu mũi bằng Merocell (1 bên)186000201000
134915.0142.0
869
XV. TMH15.14Cầm máu mũi bằng MerocelT2Cầm máu mũi bằng Merocell (2 bên)256000271000
135015.0143.0
906
XV. TMH15.14Lấy dị vật mũi gây tê/gây mêT2Lấy dị vật trong mũi có gây mê616000660000
135115.0143.0
907
XV. TMH15.14Lấy dị vật mũi gây tê/gây mêT2Lấy dị vật trong mũi không gây mê161000187000
135215.0144.0
906
XV. TMH15.14Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mêT2Lấy dị vật trong mũi có gây mê616000660000
135315.0144.0
907
XV. TMH15.14Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mêT2Lấy dị vật trong mũi không gây mê161000187000
135415.0145.1
002
XV. TMH15.15Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất
(Bạc Nitrat)
T3Phẫu thuật loại III (Tai Mũi Họng)742000906000
135715.0212.0
900
XV. TMH15.21Lấy dị vật họng miệngT3Lấy dị vật họng3700040000
135815.0213.0
900
XV. TMH15.21Lấy dị vật hạ họngT2Lấy dị vật họng3700040000
135915.0214.1
002
XV. TMH15.21Khâu phục hồi tổn thương đơn giản
miệng, họng
P3Phẫu thuật loại III (Tai Mũi Họng)742000906000
136015.0219.1
888
XV. TMH15.22Đặt nội khí quảnT1Đặt nội khí quản511000555000
136315.0222.0
898
XV. TMH15.22Khí dung mũi họngKhí dung800017600Chưa bao gồm thuốc
khí dung.
136415.0224.1
002
XV. TMH15.22Phẫu thuật chỉnh hình lỗ mở khí quảnP3Phẫu thuật loại III (Tai Mũi Họng)742000906000
139715.0320.0
985
XV. TMH15.32Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vật
liệu ghép tự thân
PDBPhẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vật
liệu ghép tự thân.
62300006960000
140415.0327.0
982
XV. TMH15.33Phẫu thuật tái tạo hình tổn thương mất chất vùng mặt bằng vạt da, cân cơ,
xương
P1Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương53750005809000
140515.0328.0
982
XV. TMH15.33Phẫu thuật tạo hình tổn thương mất chất vùng mặt bằng mảnh ghép tự do
da, cân cơ, xương
P1Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương53750005809000
143416.0242.1
067
XVI. RHM16.24Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương
hàm dưới bằng chỉ thép
P1Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu23000002643000Chưa bao gồm nẹp, vít.
143516.0243.1
067
XVI. RHM16.24Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kimP1Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu23000002643000Chưa bao gồm nẹp, vít.
143616.0244.1
067
XVI. RHM16.24Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêuP1Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu23000002643000Chưa bao gồm nẹp, vít.
143816.0268.1
068
XVI. RHM16.27Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới
bằng chỉ thép
P1Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới22000002543000Chưa bao gồm nẹp, vít.
143916.0269.1
068
XVI. RHM16.27Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới
bằng nẹp vít hợp kim
P1Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới22000002543000Chưa bao gồm nẹp, vít.
144016.0270.1
068
XVI. RHM16.27Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới
bằng nẹp vít tự tiêu
P1Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới22000002543000Chưa bao gồm nẹp, vít.
144716.0277.1
066
XVI. RHM16.28Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má –
cung tiếp bằng chỉ thép
P1Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2
bên
25000002843000Chưa bao gồm nẹp, vít.
144816.0278.1
066
XVI. RHM16.28Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má –
cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim
P1Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2
bên
25000002843000Chưa bao gồm nẹp, vít.
144916.0280.1
066
XVI. RHM16.28Điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây mê hoặc gây tê)P1Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên25000002843000Chưa bao gồm nẹp, vít.
145016.0291.1
065
XVI. RHM16.29Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng
hàm mặt
PDBPhẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt31000003903000Chưa bao gồm nẹp, vít.
145716.0298.1
009
XVI. RHM16.3Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàmTDBCố định tạm thời gẫy xương hàm (buộc chỉ
thép, băng cố định)
274000343000
146016.0318.1
077
XVI. RHM16.32Phẫu thuật tạo hình các khuyết hổng lớn
vùng hàm mặt bằng vạt da cơ
PDBPhẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm
mặt bằng vạt da cơ
33300003900000Chưa bao gồm nẹp, vít.
146316.0341.1
087
XVI. RHM16.34Phẫu thuật điều trị khe hở môi một bênP1Phẫu thuật tạo hình môi một bên18000002335000
146416.0342.1
086
XVI. RHM16.34Phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bênP1Phẫu thuật tạo hình môi hai bên19000002435000
146516.0343.1
083
XVI. RHM16.34Phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt một
bên
P1Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt25000003303000
146616.0344.1
083
XVI. RHM16.34Phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt hai
bên
P1Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt25000003303000
146716.0345.1
084
XVI. RHM16.35Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng
không toàn bộ
P1Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng18000002335000
146816.0346.1
084
XVI. RHM16.35Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng
toàn bộ
P1Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng18000002335000
147017.0001.0
254
XVII. PHCN17.1Điều trị bằng sóng ngắnT3Sóng ngắn3420040700
147117.0002.0
254
XVII. PHCN17.2Điều trị bằng sóng cực ngắnT3Sóng ngắn3420040700
147217.0003.0
254
XVII. PHCN17.3Điều trị bằng vi sóngT3Sóng ngắn3420040700
147317.0004.0
232
XVII. PHCN17.4Điều trị bằng từ trườngT3Điện từ trường3220037000
147417.0005.0
231
XVII. PHCN17.5Điều trị bằng dòng điện một chiều đềuT3Điện phân3920044000
147517.0006.0
231
XVII. PHCN17.6Điều trị bằng điện phân dẫn thuốcT3Điện phân3920044000
147617.0007.0
234
XVII. PHCN17.7Điều trị bằng các dòng điện xungT3Điện xung3520040000
147717.0008.0
253
XVII. PHCN17.8Điều trị bằng siêu âmT3Siêu âm điều trị4020044400
147817.0009.0
255
XVII. PHCN17.9Điều trị bằng sóng xung kíchT3Sóng xung kích điều trị4520058000
147917.0010.0
236
XVII. PHCN17.1Điều trị bằng dòng giao thoaT3Giao thoa2520028000
148017.0011.0
237
XVII. PHCN17.11Điều trị bằng tia hồng ngoạiHồng ngoại3820041100
148117.0012.0
243
XVII. PHCN17.12Điều trị bằng Laser công suất thấpLaser châm7500078500
148217.0013.0
275
XVII. PHCN17.13Đo liều sinh học trong điều trị tia tử ngoạiTử ngoại3320038000
148317.0014.0
275
XVII. PHCN17.14Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗTử ngoại3320038000
148417.0015.0
275
XVII. PHCN17.15Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thânT3Tử ngoại3320038000
148717.0018.0
221
XVII. PHCN17.18Điều trị bằng ParafinT3Bó Farafin4520050000
148817.0019.0
272
XVII. PHCN17.19Điều trị bằng bồn xoáy hoặc bể sụcThuỷ trị liệu7700084300
149117.0022.0
272
XVII. PHCN17.22Thủy trị liệu toàn thân (bể bơi, bồn ngâm)T2Thuỷ trị liệu7700084300
149217.0023.0
272
XVII. PHCN17.23Điều trị bằng bùnThuỷ trị liệu7700084300
149317.0024.0
272
XVII. PHCN17.24Điều trị bằng nước khoángThuỷ trị liệu7700084300
149417.0026.0
220
XVII. PHCN17.26Điều trị bằng máy kéo giãn cột sốngT3Bàn kéo3700043800
149517.0027.0
232
XVII. PHCN17.27Điều trị bằng điện trường cao ápT3Điện từ trường3220037000
149617.0028.0
232
XVII. PHCN17.28Điều trị bằng ion tĩnh điệnĐiện từ trường3220037000
149817.0030.0
232
XVII. PHCN17.3Điều trị bằng tĩnh điện trườngĐiện từ trường3220037000
150117.0033.0
266
XVII. PHCN17.33Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người
bệnh liệt nửa người
T3Tập vận động đoạn chi3020044500
150217.0034.0
267
XVII. PHCN17.34Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh
liệt nửa người
T3Tập vận động toàn thân3020044500
150517.0037.0
267
XVII. PHCN17.37Tập ngồi thăng bằng tĩnh và độngT3Tập vận động toàn thân3020044500
150717.0039.0
267
XVII. PHCN17.39Tập đứng thăng bằng tĩnh và độngT3Tập vận động toàn thân3020044500
150917.0041.0
268
XVII. PHCN17.41Tập đi với thanh song songTập vận động với các dụng cụ trợ giúp2140027300
151017.0042.0
268
XVII. PHCN17.42Tập đi với khung tập điTập vận động với các dụng cụ trợ giúp2140027300
151117.0043.0
268
XVII. PHCN17.43Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp2140027300
151217.0044.0
268
XVII. PHCN17.44Tập đi với gậyTập vận động với các dụng cụ trợ giúp2140027300
151317.0045.0
268
XVII. PHCN17.45Tập đi với bàn xương cáTập vận động với các dụng cụ trợ giúp2140027300
151417.0046.0
268
XVII. PHCN17.46Tập đi trên máy thảm lăn (Treadmill)T2Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp2140027300
151517.0047.0
268
XVII. PHCN17.47Tập lên, xuống cầu thangT3Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp2140027300
151617.0048.0
268
XVII. PHCN17.48Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc,
sỏi, gồ ghề…)
T3Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp2140027300
151717.0049.0
268
XVII. PHCN17.49Tập đi với chân giả trên gốiT3Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp2140027300
151817.0050.0
268
XVII. PHCN17.5Tập đi với chân giả dưới gốiT3Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp2140027300
151917.0051.0
268
XVII. PHCN17.51Tập đi với khung treoTập vận động với các dụng cụ trợ giúp2140027300
152017.0052.0
267
XVII. PHCN17.52Tập vận động thụ độngT3Tập vận động toàn thân3020044500
152117.0053.0
267
XVII. PHCN17.53Tập vận động có trợ giúpT3Tập vận động toàn thân3020044500
152417.0056.0
267
XVII. PHCN17.56Tập vận động có kháng trởT3Tập vận động toàn thân3020044500
152617.0058.0
268
XVII. PHCN17.58Tập vận động trên bóngTập vận động với các dụng cụ trợ giúp2140027300
152717.0059.0
268
XVII. PHCN17.59Tập trong bồn bóng nhỏTập vận động với các dụng cụ trợ giúp2140027300
153017.0062.0
267
XVII. PHCN17.62Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản
thể chức năng
T3Tập vận động toàn thân3020044500
153117.0063.0
268
XVII. PHCN17.63Tập với thang tườngTập vận động với các dụng cụ trợ giúp2140027300
153217.0064.0
268
XVII. PHCN17.64Tập với giàn treo các chiTập vận động với các dụng cụ trợ giúp2140027300
153317.0065.0
269
XVII. PHCN17.65Tập với ròng rọcTập với hệ thống ròng rọc50009800
153417.0066.0
268
XVII. PHCN17.66Tập với dụng cụ quay khớp vaiTập vận động với các dụng cụ trợ giúp2140027300
153517.0067.0
268
XVII. PHCN17.67Tập với dụng cụ chèo thuyềnTập vận động với các dụng cụ trợ giúp2140027300
153617.0068.0
268
XVII. PHCN17.68Tập thăng bằng với bàn bập bênhT3Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp2140027300
153717.0069.0
268
XVII. PHCN17.69Tập với máy tập thăng bằngT3Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp2140027300
153817.0070.0
261
XVII. PHCN17.7Tập với ghế tập mạnh cơ Tứ đầu đùiTập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi50009800
153917.0071.0
270
XVII. PHCN17.71Tập với xe đạp tậpTập với xe đạp tập50009800
154017.0072.0
268
XVII. PHCN17.72Tập với bàn nghiêngTập vận động với các dụng cụ trợ giúp2140027300
154117.0073.0
277
XVII. PHCN17.73Tập các kiểu thởT3Vật lý trị liệu hô hấp2520029000
154317.0075.0
277
XVII. PHCN17.75Tập ho có trợ giúpT3Vật lý trị liệu hô hấp2520029000
154617.0078.0
238
XVII. PHCN17.78Kỹ thuật kéo nắn trị liệuT3Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp3520050500
155317.0085.0
282
XVII. PHCN17.85Kỹ thuật xoa bóp vùngT3Xoa bóp cục bộ bằng tay4520059500
155417.0086.0
283
XVII. PHCN17.86Kỹ thuật xoa bóp toàn thânT3Xoa bóp toàn thân6520087000
155817.0090.0
267
XVII. PHCN17.9Tập điều hợp vận độngTập vận động toàn thân3020044500
155917.0091.0
262
XVII. PHCN17.91Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu,
Pelvis floor)
T3Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sản chậu,
Pelvis floor)
274000296000
156017.0092.0
268
XVII. PHCN17.92Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lănTập vận động với các dụng cụ trợ giúp2140027300
157017.0102.0
258
XVII. PHCN17.1Tập tri giác và nhận thứcT3Tập do liệt thần kinh trung ương2500038000
157217.0104.0
263
XVII. PHCN17.1Tập nuốtT3Tập nuốt (có sử dụng máy)131000152000
157317.0104.0
264
XVII. PHCN17.1Tập nuốtT3Tập nuốt (không sử dụng máy)100000122000
157717.0108.0
260
XVII. PHCN17.11Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình
ảnh…)
Tập giao tiếp (ngôn ngữ, ký hiệu, hình
ảnh…)
2810052400
157817.0109.0
265
XVII. PHCN17.11Tập cho người thất ngônT3Tập sửa lỗi phát âm7440098800
158017.0111.0
265
XVII. PHCN17.11Tập sửa lỗi phát âmTập sửa lỗi phát âm7440098800
159317.0124.1
784
XVII. PHCN17.12Đo áp lực bàng quang bằng máy niệu
động học
T2Đo áp lực bàng quang bằng máy niệu động
học
18270001954000
159417.0126.1
786
XVII. PHCN17.13Đo áp lực hậu môn trực tràngT2Đo áp lực hậu môn trực tràng767000907000
159717.0129.1
785
XVII. PHCN17.13Đo áp lực bàng quang ở người bệnh nhiĐo áp lực bàng quang ở người bệnh nhi17560001896000
159817.0131.0
274
XVII. PHCN17.13Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận
động để điều trị co cứng cơ
T2Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động
đề điều trị co cứng cơ
9760001116000
159917.0132.0
273
XVII. PHCN17.13Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng
quang để điều trị bàng quang tăng hoạt
động
T1Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng
quang để điều trị bàng quang tăng hoạt
động
24970002707000
160017.0133.0
242
XVII. PHCN17.13Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong
phục hồi chức năng tủy sống
Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục
hồi chức năng tủy sống
118000140000
160117.0134.0
240
XVII. PHCN17.13Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh
tổn thương tủy sống
T3Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh
tổn thương tủy sống
175000197000
160217.0136.0
519
XVII. PHCN17.14Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp PonsettiT2Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột liền)194000225000
160317.0136.0
520
XVII. PHCN17.14Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp PonsettiT2Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột tự cán)109000150000
160717.0141.0
241
XVII. PHCN17.14Kỹ thuật sử dụng tay giả trên khuỷuKỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình3000044400
160817.0142.0
241
XVII. PHCN17.14Kỹ thuật sử dụng tay giả dưới khuỷuKỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình3000044400
160917.0143.0
241
XVII. PHCN17.14Kỹ thuật sử dụng nẹp dạng khớp háng
(SWASH)
Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình3000044400
161017.0144.0
241
XVII. PHCN17.14Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp hángKỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình3000044400
161117.0145.0
241
XVII. PHCN17.15Kỹ thuật sử dụng chân giả trên gốiKỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình3000044400
161217.0146.0
241
XVII. PHCN17.15Kỹ thuật sử dụng chân giả dưới gốiKỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình3000044400
161317.0147.0
241
XVII. PHCN17.15Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống ngực- thắt lưng TLSO (điều trị cong
vẹo cột sống)
Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình3000044400
161417.0148.0
241
XVII. PHCN17.15Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống thắt lưng LSO (điều trị cong vẹo cột
sống)
Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình3000044400
161517.0149.0
241
XVII. PHCN17.15Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn tay WHOKỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình3000044400
161617.0150.0
241
XVII. PHCN17.15Kỹ thuật sử dụng nẹp trên gối có khớp
háng HKAFO
Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình3000044400
161717.0151.0
241
XVII. PHCN17.15Kỹ thuật sử dụng nẹp gối cổ bàn chân
KAFO
Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình3000044400
161817.0152.0
241
XVII. PHCN17.15Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn chân AFOKỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình3000044400
161917.0153.0
241
XVII. PHCN17.15Kỹ thuật sử dụng nẹp bàn chân FOKỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình3000044400
162318.0001.0
001
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.1Siêu âm tuyến giápSiêu âm3000049000
162418.0002.0
001
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.2Siêu âm các tuyến nước bọtSiêu âm3000049000
162518.0003.0
001
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.3Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặtSiêu âm3000049000
162618.0004.0
001
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.4Siêu âm hạch vùng cổSiêu âm3000049000
162718.0005.0
069
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.5Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giápĐo mật độ xương 1 vị trí7000079500
162818.0006.0
001
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.6Siêu âm hốc mắtSiêu âm3000049000
162918.0007.0
001
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.7Siêu âm qua thópSiêu âm3000049000
163018.0008.0
001
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.8Siêu âm nhãn cầuSiêu âm3000049000
163118.0009.0
069
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.9Siêu âm Doppler hốc mắtT3Đo mật độ xương 1 vị trí7000079500
163218.0010.0
069
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.1Siêu âm Doppler u tuyến, hạch vùng cổT3Đo mật độ xương 1 vị trí7000079500
163318.0011.0
001
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.11Siêu âm màng phổiSiêu âm3000049000
163418.0012.0
001
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.12Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)Siêu âm3000049000
163518.0013.0
001
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.13Siêu âm các khối u phổi ngoại viSiêu âm3000049000
163718.0015.0
001
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.15Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)Siêu âm3000049000
163818.0016.0
001
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.16Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)Siêu âm3000049000
163918.0017.0
003
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.17Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràngT2Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng157000176000
164018.0018.0
001
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.18Siêu âm tử cung phần phụSiêu âm3000049000
164118.0019.0
001
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.19Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non,
đại tràng)
Siêu âm3000049000
164218.0020.0
001
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.2Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)Siêu âm3000049000
164318.0021.0
069
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.21Siêu âm Doppler các khối u trong ổ bụngT3Đo mật độ xương 1 vị trí7000079500
164418.0022.0
069
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.22Siêu âm Doppler gan láchT3Đo mật độ xương 1 vị trí7000079500
164518.0023.0
004
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.23Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân
tạng…)
T3Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu171000211000
164618.0024.0
004
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.24Siêu âm Doppler động mạch thậnT3Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu171000211000
164718.0025.0
069
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.25Siêu âm Doppler tử cung phần phụT3Đo mật độ xương 1 vị trí7000079500
164818.0026.0
069
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.26Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)T3Đo mật độ xương 1 vị trí7000079500
165118.0029.0
004
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.29Siêu âm Doppler tĩnh mạch chậu, chủ dướiT3Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu171000211000
165218.0030.0
001
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.3Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụngSiêu âm3000049000
165318.0031.0
004
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.31Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạoT2Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu171000211000
165418.0032.0
069
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.32Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng
qua đường bụng
T3Đo mật độ xương 1 vị trí7000079500
165518.0033.0
004
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.33Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng
qua đường âm đạo
T2Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu171000211000
165618.0034.0
001
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.34Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầuSiêu âm3000049000
165718.0035.0
001
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.35Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữaSiêu âm3000049000
165818.0036.0
001
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.36Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuốiSiêu âm3000049000
166318.0043.0
001
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.43Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)Siêu âm3000049000
166418.0044.0
001
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.44Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)Siêu âm3000049000
166518.0045.0
004
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.45Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dướiT3Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu171000211000
166618.0046.0
004
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.46Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạchT3Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu171000211000
166718.0047.0
009
XVIII. ĐIỆN QUANG18.47Siêu âm nội mạchTDBSiêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR18750001970000Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.
166818.0048.0
004
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.48Doppler động mạch cảnh, Doppler xuyên sọT3Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu171000211000
166918.0049.0
004
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.49Siêu âm tim, màng tim qua thành ngụcSiêu âm Doppler màu tim/mạch máu171000211000
167018.0050.0
008
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.5Siêu âm tim, màng tim qua thực quảnT2Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu qua thực quản755000794000
167118.0051.0
005
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.51Siêu âm tim, mạch máu có cản âmT2Siêu âm Doppler màu tim + cản âm207000246000
167218.0052.0
004
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.52Siêu âm Doppler tim, van timT3Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu171000211000
167318.0053.0
007
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.53Siêu âm 3D/4D timT2Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME)407000446000
167418.0054.0
001
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.54Siêu âm tuyến vú hai bênSiêu âm3000049000
167518.0055.0
069
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.55Siêu âm Doppler tuyến vúT3Đo mật độ xương 1 vị trí7000079500
167618.0056.0
069
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.56Siêu âm đàn hồi mô vúĐo mật độ xương 1 vị trí7000079500
167718.0057.0
001
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.57Siêu âm tinh hoàn hai bênSiêu âm3000049000
167818.0058.0
069
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.58Siêu âm Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bênT3Đo mật độ xương 1 vị trí7000079500
167918.0059.0
001
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.59Siêu âm dương vậtSiêu âm3000049000
168018.0060.0
069
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.6Siêu âm Doppler dương vậtT3Đo mật độ xương 1 vị trí7000079500
168218.0062.0
145
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.62Siêu âm nội soiT1Nội soi siêu âm chẩn đoán11090001152000
168418.0065.0
069
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.65Siêu âm đàn hồi mô (gan, tuyến vú…)Đo mật độ xương 1 vị trí7000079500
168518.0066.0
003
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.66Siêu âm 3D/4D trực tràngT2Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng157000176000
168618.0067.0
010
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.67Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêngChụp Xquang phim  ≤ 24×30 cm (1 tư thế)3600047000
168718.0067.0
028
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.67Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêngChụp X-quang số hóa 1 phim5800069000
168818.0067.0
013
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.67Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêngChụp Xquang phim > 24×30 cm (2 tư thế)5500066000
168918.0067.0
029
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.67Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêngChụp X-quang số hóa 2 phim8300094000
169018.0068.0
013
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.68Chụp Xquang mặt thẳng nghiêngChụp Xquang phim > 24×30 cm (2 tư thế)5500066000
169118.0068.0
029
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.68Chụp Xquang mặt thẳng nghiêngChụp X-quang số hóa 2 phim8300094000
169218.0068.0
028
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.68Chụp Xquang mặt thẳng nghiêngChụp X-quang số hóa 1 phim5800069000
169318.0069.0
010
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.69Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt caoChụp Xquang phim  ≤ 24×30 cm (1 tư thế)3600047000
169418.0069.0
028
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.69Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt caoChụp X-quang số hóa 1 phim5800069000
169518.0070.0
010
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.7Chụp Xquang sọ tiếp tuyếnChụp Xquang phim  ≤ 24×30 cm (1 tư thế)3600047000
169618.0070.0
028
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.7Chụp Xquang sọ tiếp tuyếnChụp X-quang số hóa 1 phim5800069000
169718.0071.0
011
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.71Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêngChụp Xquang phim  ≤ 24×30 cm (2 tư thế)4200053000
169818.0071.0
029
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.71Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêngChụp X-quang số hóa 2 phim8300094000
169918.0072.0
010
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.72Chụp Xquang BlondeauChụp Xquang phim  ≤ 24×30 cm (1 tư thế)3600047000
170018.0072.0
028
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.72Chụp Xquang BlondeauChụp X-quang số hóa 1 phim5800069000
170118.0073.0
010
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.73Chụp Xquang HirtzChụp Xquang phim  ≤ 24×30 cm (1 tư thế)3600047000
170218.0073.0
028
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.73Chụp Xquang HirtzChụp X-quang số hóa 1 phim5800069000
170318.0074.0
010
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.74Chụp Xquang hàm chếch một bênChụp Xquang phim  ≤ 24×30 cm (1 tư thế)3600047000
170418.0074.0
028
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.74Chụp Xquang hàm chếch một bênChụp X-quang số hóa 1 phim5800069000
170518.0075.0
010
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.75Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyếnChụp Xquang phim  ≤ 24×30 cm (1 tư thế)3600047000
170618.0075.0
028
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.75Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyếnChụp X-quang số hóa 1 phim5800069000
170718.0076.0
010
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.76Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêngChụp Xquang phim  ≤ 24×30 cm (1 tư thế)3600047000
170818.0076.0
028
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.76Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêngChụp X-quang số hóa 1 phim5800069000
170918.0077.0
010
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.77Chụp Xquang Chausse IIIChụp Xquang phim  ≤ 24×30 cm (1 tư thế)3600047000
171018.0077.0
028
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.77Chụp Xquang Chausse IIIChụp X-quang số hóa 1 phim5800069000
171118.0078.0
010
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.78Chụp Xquang SchullerChụp Xquang phim  ≤ 24×30 cm (1 tư thế)3600047000
171218.0078.0
028
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.78Chụp Xquang SchullerChụp X-quang số hóa 1 phim5800069000
171318.0079.0
010
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.79Chụp Xquang StenversChụp Xquang phim  ≤ 24×30 cm (1 tư thế)3600047000
171418.0079.0
028
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.79Chụp Xquang StenversChụp X-quang số hóa 1 phim5800069000
171518.0080.0
010
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.8Chụp Xquang khớp thái dương hàmChụp Xquang phim  ≤ 24×30 cm (1 tư thế)3600047000
171618.0080.0
028
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.8Chụp Xquang khớp thái dương hàmChụp X-quang số hóa 1 phim5800069000
171818.0082.0
010
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.82Chụp Xquang răng cánh cắn (Bite wing)Chụp Xquang phim  ≤ 24×30 cm (1 tư thế)3600047000
171918.0082.0
028
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.82Chụp Xquang răng cánh cắn (Bite wing)Chụp X-quang số hóa 1 phim5800069000
172018.0083.0
014
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.83Chụp Xquang răng toàn cảnhChụp sọ mặt chỉnh nha thường (Panorama, Cephalometric, cắt lớp lồi cầu)5000061000
172118.0083.0
028
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.83Chụp Xquang răng toàn cảnhChụp X-quang số hóa 1 phim5800069000
172218.0084.0
028
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.84Chụp Xquang phim cắn (Occlusal)Chụp X-quang số hóa 1 phim5800069000
172318.0085.0
010
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.85Chụp Xquang mỏm trâmChụp Xquang phim  ≤ 24×30 cm (1 tư thế)3600047000
172418.0085.0
028
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.85Chụp Xquang mỏm trâmChụp X-quang số hóa 1 phim5800069000
172518.0086.0
013
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.86Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêngChụp Xquang phim > 24×30 cm (2 tư thế)5500066000
172618.0086.0
029
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.86Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêngChụp X-quang số hóa 2 phim8300094000
172718.0087.0
013
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.87Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bênChụp Xquang phim > 24×30 cm (2 tư thế)5500066000
172818.0087.0
029
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.87Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bênChụp X-quang số hóa 2 phim8300094000
172918.0088.0
030
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.88Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thếChụp X-quang số hóa 3 phim108000119000
173018.0089.0
010
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.89Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2Chụp Xquang phim  ≤ 24×30 cm (1 tư thế)3600047000
173118.0089.0
029
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.89Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2Chụp X-quang số hóa 2 phim8300094000
173218.0090.0
013
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.9Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếchChụp Xquang phim > 24×30 cm (2 tư thế)5500066000
173318.0090.0
029
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.9Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếchChụp X-quang số hóa 2 phim8300094000
173418.0091.0
013
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.91Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêngChụp Xquang phim > 24×30 cm (2 tư thế)5500066000
173518.0091.0
029
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.91Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêngChụp X-quang số hóa 2 phim8300094000
173618.0092.0
013
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.92Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bênChụp Xquang phim > 24×30 cm (2 tư thế)5500066000
173718.0092.0
029
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.92Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bênChụp X-quang số hóa 2 phim8300094000
173818.0093.0
013
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.93Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêngChụp Xquang phim > 24×30 cm (2 tư thế)5500066000
173918.0093.0
029
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.93Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêngChụp X-quang số hóa 2 phim8300094000
174018.0094.0
013
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.94Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡnChụp Xquang phim > 24×30 cm (2 tư thế)5500066000
174118.0094.0
029
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.94Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡnChụp X-quang số hóa 2 phim8300094000
174218.0095.0
012
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.95Chụp Xquang cột sống thắt lưng De SèzeChụp Xquang phim > 24×30 cm (1 tư thế)4200053000
174318.0095.0
028
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.95Chụp Xquang cột sống thắt lưng De SèzeChụp X-quang số hóa 1 phim5800069000
174418.0096.0
013
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.96Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêngChụp Xquang phim > 24×30 cm (2 tư thế)5500066000
174518.0096.0
029
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.96Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêngChụp X-quang số hóa 2 phim8300094000
174618.0097.0
030
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.97Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bênChụp X-quang số hóa 3 phim108000119000
174718.0098.0
012
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.98Chụp Xquang khung chậu thẳngChụp Xquang phim > 24×30 cm (1 tư thế)4200053000
174818.0098.0
028
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.98Chụp Xquang khung chậu thẳngChụp X-quang số hóa 1 phim5800069000
174918.0099.0
012
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.99Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếchChụp Xquang phim > 24×30 cm (1 tư thế)4200053000
175018.0099.0
028
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.99Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếchChụp X-quang số hóa 1 phim5800069000
175118.0100.0
012
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.1Chụp Xquang khớp vai thẳngChụp Xquang phim > 24×30 cm (1 tư thế)4200053000
175218.0100.0
028
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.1Chụp Xquang khớp vai thẳngChụp X-quang số hóa 1 phim5800069000
175318.0101.0
012
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.1Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếchChụp Xquang phim > 24×30 cm (1 tư thế)4200053000
175418.0101.0
028
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.1Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếchChụp X-quang số hóa 1 phim5800069000
175518.0102.0
013
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.1Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêngChụp Xquang phim > 24×30 cm (2 tư thế)5500066000
175618.0102.0
029
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.1Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêngChụp X-quang số hóa 2 phim8300094000
175718.0103.0
013
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.1Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêngChụp Xquang phim > 24×30 cm (2 tư thế)5500066000
175818.0103.0
029
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.1Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêngChụp X-quang số hóa 2 phim8300094000
175918.0104.0
013
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.1Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếchChụp Xquang phim > 24×30 cm (2 tư thế)5500066000
176018.0104.0
029
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.1Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếchChụp X-quang số hóa 2 phim8300094000
176118.0105.0
012
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.11Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)Chụp Xquang phim > 24×30 cm (1 tư thế)4200053000
176218.0105.0
028
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.11Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)Chụp X-quang số hóa 1 phim5800069000
176318.0106.0
013
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.11Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêngChụp Xquang phim > 24×30 cm (2 tư thế)5500066000
176418.0106.0
029
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.11Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêngChụp X-quang số hóa 2 phim8300094000
176518.0107.0
013
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.11Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếchChụp Xquang phim > 24×30 cm (2 tư thế)5500066000
176618.0107.0
029
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.11Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếchChụp X-quang số hóa 2 phim8300094000
176718.0108.0
013
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.11Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếchChụp Xquang phim > 24×30 cm (2 tư thế)5500066000
176818.0108.0
029
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.11Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếchChụp X-quang số hóa 2 phim8300094000
176918.0109.0
012
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.11Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bênChụp Xquang phim > 24×30 cm (1 tư thế)4200053000
177018.0109.0
028
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.11Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bênChụp X-quang số hóa 1 phim5800069000
177118.0110.0
012
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.11Chụp Xquang khớp háng nghiêngChụp Xquang phim > 24×30 cm (1 tư thế)4200053000
177218.0110.0
028
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.11Chụp Xquang khớp háng nghiêngChụp X-quang số hóa 1 phim5800069000
177318.0111.0
013
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.11Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêngChụp Xquang phim > 24×30 cm (2 tư thế)5500066000
177418.0111.0
029
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.11Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêngChụp X-quang số hóa 2 phim8300094000
177518.0112.0
013
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.11Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếchChụp Xquang phim > 24×30 cm (2 tư thế)5500066000
177618.0112.0
029
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.11Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếchChụp X-quang số hóa 2 phim8300094000
177718.0113.0
013
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.11Chụp Xquang xương bánh chè và khớp
đùi bánh chè
Chụp Xquang phim > 24×30 cm (2 tư thế)5500066000
177818.0113.0
029
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.11Chụp Xquang xương bánh chè và khớp
đùi bánh chè
Chụp X-quang số hóa 2 phim8300094000
177918.0114.0
013
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.11Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêngChụp Xquang phim > 24×30 cm (2 tư thế)5500066000
178018.0114.0
029
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.11Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêngChụp X-quang số hóa 2 phim8300094000
178118.0115.0
013
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.12Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếchChụp Xquang phim > 24×30 cm (2 tư thế)5500066000
178218.0115.0
029
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.12Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếchChụp X-quang số hóa 2 phim8300094000
178318.0116.0
013
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.12Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếchChụp Xquang phim > 24×30 cm (2 tư thế)5500066000
178418.0116.0
029
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.12Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếchChụp X-quang số hóa 2 phim8300094000
178518.0117.0
011
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.12Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêngChụp Xquang phim  ≤ 24×30 cm (2 tư thế)4200053000
178618.0117.0
029
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.12Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêngChụp X-quang số hóa 2 phim8300094000
178718.0118.0
013
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.12Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳngChụp Xquang phim > 24×30 cm (2 tư thế)5500066000
178818.0118.0
030
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.12Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳngChụp X-quang số hóa 3 phim108000119000
178918.0119.0
012
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.12Chụp Xquang ngực thẳngChụp Xquang phim > 24×30 cm (1 tư thế)4200053000
179018.0119.0
028
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.12Chụp Xquang ngực thẳngChụp X-quang số hóa 1 phim5800069000
179118.0120.0
012
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.12Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bênChụp Xquang phim > 24×30 cm (1 tư thế)4200053000
179218.0120.0
028
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.12Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bênChụp X-quang số hóa 1 phim5800069000
179318.0121.0
013
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.12Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêngChụp Xquang phim > 24×30 cm (2 tư thế)5500066000
179418.0121.0
029
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.12Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêngChụp X-quang số hóa 2 phim8300094000
179518.0122.0
013
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.12Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếchChụp Xquang phim > 24×30 cm (2 tư thế)5500066000
179618.0122.0
029
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.12Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếchChụp X-quang số hóa 2 phim8300094000
179718.0123.0
012
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.12Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡnChụp Xquang phim > 24×30 cm (1 tư thế)4200053000
179818.0123.0
028
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.12Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡnChụp X-quang số hóa 1 phim5800069000
179918.0124.0
016
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.12Chụp Xquang thực quản cổ nghiêngChụp thực quản có uống thuốc cản quang8700098000
180018.0124.0
034
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.12Chụp Xquang thực quản cổ nghiêngChụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa155000209000
180118.0125.0
012
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.13Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêngChụp Xquang phim > 24×30 cm (1 tư thế)4200053000
180218.0125.0
028
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.13Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêngChụp X-quang số hóa 1 phim5800069000
180318.0126.0
026
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.13Chụp Xquang tuyến vúMammography (1 bên)8000091000
180418.0127.0
028
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.13Chụp Xquang tại giườngT3Chụp X-quang số hóa 1 phim5800069000
180518.0128.0
028
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.13Chụp Xquang tại phòng mổT3Chụp X-quang số hóa 1 phim5800069000
180618.0129.0
014
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.13Chụp Xquang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric)Chụp sọ mặt chỉnh nha thường (Panorama, Cephalometric, cắt lớp lồi cầu)5000061000
180718.0129.0
029
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.13Chụp Xquang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric)Chụp X-quang số hóa 2 phim8300094000
180818.0130.0
017
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.13Chụp Xquang thực quản dạ dàyChụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang102000113000
180918.0130.0
035
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.13Chụp Xquang thực quản dạ dàyChụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa155000209000
181018.0131.0
017
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.13Chụp Xquang ruột nonChụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang102000113000
181118.0131.0
035
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.13Chụp Xquang ruột nonChụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa155000209000
181218.0132.0
018
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.13Chụp Xquang đại tràngChụp khung đại tràng có thuốc cản quang142000153000
181318.0132.0
036
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.13Chụp Xquang đại tràngChụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa195000249000
181418.0133.0
019
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.13Chụp Xquang đường mật qua KehrT3Chụp mật qua Kehr171000225000Chưa bao gồm thuốc cản quang.
181518.0134.0
019
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.13Chụp Xquang mật tụy ngược dòng qua nội soiT1Chụp mật qua Kehr171000225000Chưa bao gồm thuốc cản quang.
181618.0135.0
025
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.14Chụp Xquang đường dòT2Lỗ dò cản quang337000391000
181718.0136.0
039
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.14Chụp Xquang tuyến nước bọtT2Chụp XQ số hóa đường dò, các tuyến có bơm thuốc cản quang trực tiếp317000371000Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên
dụng.
181918.0138.0
023
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.14Chụp Xquang tử cung vòi trứngT2Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc)302000356000
182018.0138.0
031
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.14Chụp Xquang tử cung vòi trứngT2Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa342000396000
182118.0139.0
039
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.14Chụp Xquang ống tuyến sữaT2Chụp XQ số hóa đường dò, các tuyến có bơm thuốc cản quang trực tiếp317000371000Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên
dụng.
182218.0140.0
020
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.14Chụp Xquang niệu đồ tĩnh mạch (UIV)T3Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV)470000524000
182318.0140.0
032
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.14Chụp Xquang niệu đồ tĩnh mạch (UIV)T3Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa540000594000
182418.0141.0
020
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.14Chụp Xquang bể thận-niệu quản xuôi dòngT1Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV)470000524000
182518.0141.0
032
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.14Chụp Xquang bể thận-niệu quản xuôi dòngT1Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa540000594000
182618.0142.0
021
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.14Chụp Xquang niệu quản-bể thận ngược dòngT1Chụp niệu quản – bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang460000514000
182718.0142.0
033
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.14Chụp Xquang niệu quản-bể thận ngược dòngT1Chụp niệu quản – bể thận ngược dòng (UPR) số hóa495000549000
182818.0143.0
033
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.14Chụp Xquang niệu đạo bàng quang ngược dòngT2Chụp niệu quản – bể thận ngược dòng (UPR) số hóa495000549000
182918.0144.0
022
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.14Chụp Xquang bàng quang trên xương muT2Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang137000191000
183318.0148.0
027
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.15Chụp Xquang bao rễ thần kinhT1Chụp tủy sống  có tiêm thuốc332000386000
183418.0609.0
170
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.61Sinh thiết hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âmT1Sinh thiết vú/ tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm739000808000
183518.0618.0
170
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.62Sinh thiết phổi/màng phổi dưới hướng dẫn siêu âmT1Sinh thiết vú/ tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm739000808000
183618.0620.0
087
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.62Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âmT1Chọc hút hạch/ u/ áp xe/ các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm119000145000
183718.0630.0
087
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.63Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn của siêu âmT1Chọc hút hạch/ u/ áp xe/ các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm119000145000
183818.0636.0
171
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.64Sinh thiết phổi/màng phổi dưới cắt lớp vi tínhT1Sinh thiết phổi/ gan dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính17750001872000
183918.0651.0
088
XVIII.
ĐIỆN
QUANG
18.65Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn cắt lớp vi tínhT1Chọc hút hạch/ u/ áp xe/ các tổn thương khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính675000719000Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử
dụng.
184520.0010.0
990
XX. NỘI
SOI
20.1Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoánT1Soi thanh khí phế quản bằng ống mềm156000200000
184720.0013.0
933
XX. NỘI
SOI
20.13Nội soi tai mũi họngNội soi Tai Mũi Họng180000202000
184920.0022.0
127
XX. NỘI
SOI
20.22Nội soi khí – phế quản ống mềm sinh thiếtT1Nội soi phế quản dưới gây mê có sinh thiết16800001743000
185020.0022.0
131
XX. NỘI
SOI
20.22Nội soi khí – phế quản ống mềm sinh thiếtT1Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh
thiết
10090001105000
185520.0031.0
129
XX. NỘI
SOI
20.31Nội soi khí – phế quản ống mềm lấy dị vậtTDBNội soi phế quản dưới gây mê lấy dị vật
phế quản
31800003243000
185620.0031.0
132
XX. NỘI
SOI
20.31Nội soi khí – phế quản ống mềm lấy dị vậtTDBNội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật24200002547000
185920.0067.0
140
XX. NỘI SOI20.67Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hoá cao để chẩn đoán và điều trịT1Nội soi dạ dày can thiệp20960002191000
186822.0001.1
352
XXII. HHTM22.1Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự độngThời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động5500061600
186922.0002.1
352
XXII. HHTM22.2Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự độngThời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động5500061600
187022.0003.1
351
XXII. HHTM22.3Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin)  phương pháp thủ côngThời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng  thủ công4800053700
187222.0005.1
354
XXII. HHTM22.5Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK)
bằng máy tự động
Thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT)3500039200
187322.0006.1
354
XXII. HHTM22.6Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (Tên khác: TCK)
bằng máy bán tự động.
Thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT)3500039200
187522.0008.1
353
XXII. HHTM22.8Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time)
bằng máy tự động
Thời gian thrombin (TT)3500039200
187622.0009.1
353
XXII. HHTM22.9Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time)
bằng máy bán tự động
Thời gian thrombin (TT)3500039200
187822.0011.1
254
XXII. HHTM22.11Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp,
bằng máy tự động
Định lượng yếu tố I (fibrinogen)4900054800
187922.0012.1
254
XXII. HHTM22.12Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp,
bằng máy bán tự động
Định lượng yếu tố I (fibrinogen)4900054800
188022.0013.1
242
XXII. HHTM22.13Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự
động
Định lượng Fibrinogen (Yếu tố I) bằng phương pháp trực tiếp90000100000
188122.0014.1
242
XXII. HHTM22.14Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy bán tự
động
Định lượng Fibrinogen (Yếu tố I) bằng phương pháp trực tiếp90000100000
188222.0015.1
308
XXII. HHTM22.15Nghiệm pháp rượu (Ethanol test)Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol)2500028000
188422.0017.1
310
XXII. HHTM22.17Nghiệm pháp Von-KaullaNghiệm pháp von-Kaulla4500050400
188622.0019.1
348
XXII. HHTM22.19Thời gian máu chảy phương pháp DukeT3Thời gian máu chảy/(phương pháp Duke)1100012300
188722.0020.1
347
XXII. HHTM22.2Thời gian máu chảy phương pháp IvyT3Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy)4200047000
188822.0021.1
219
XXII. HHTM22.21Co cục máu đông (Tên khác: Co cục máu)Co cục máu đông1300014500
189122.0025.1
235
XXII. HHTM22.25Định lượng AT/AT III (Anti thrombin/ Anti
thrombinIII)
Định lượng anti Thrombin III120000134000
189222.0029.1
259
XXII. HHTM22.29Định lượng yếu tố đông máu nội sinh
VIIIc, IX, XI
Định lượng yếu tố VIII/yếu tố IX; định
lượng hoạt tính yếu tố IX
200000224000Giá cho mỗi yếu tố.
189322.0029.1
260
XXII. HHTM22.29Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XIĐịnh lượng yếu tố VIIIc hoặc yếu tố XI (yếu tố VIII hoặc yếu tố XI; Định lượng hoạt tính yếu tố VIII hoặc yếu tố XI250000280000Giá cho mỗi yếu tố.
189422.0030.1
255
XXII. HHTM22.3Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V,VII, XĐịnh lượng yếu tố II/XII/VonWillebrand (kháng nguyên)/VonWillebrand (hoạt tính)420000450000Giá cho mỗi yếu tố.
189522.0030.1
258
XXII. HHTM22.3Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V,VII, XĐịnh lượng yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X (Định lượng hoạt tính yếu tố V/yếu tố VII/yếu tố X ) (Định lượng yếu tố V; yếu tố VII, yếu tố X, yếu tố XI)280000310000Giá cho mỗi yếu tố.
189622.0033.1
255
XXII. HHTM22.33Định lượng yếu tố XIIĐịnh lượng yếu tố II/XII/VonWillebrand (kháng nguyên)/VonWillebrand (hoạt tính)420000450000Giá cho mỗi yếu tố.
189722.0034.1
262
XXII. HHTM22.34Định lượng yếu tố XIII (Tên khác: Định
lượng yếu tố ổn định sợi huyết)
Định lượng yếu tố XIII (hoặc yếu tố ổn
định sợi huyết)
9900001040000
189922.0039.1
289
XXII. HHTM22.39Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần/huyết tương/dịch khácĐo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần/huyết tương/ dịch khác (tính cho
một loại)
4500050400
190122.0041.1
287
XXII. HHTM22.41Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collagen/Acid
Arachidonic/Thrombin/Epinephrin
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với  ADP/Collgen95000106000Giá cho mỗi chất kích tập.
190222.0041.1
288
XXII. HHTM22.41Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collagen/Acid
Arachidonic/Thrombin/Epinephrin
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với  Ristocetin/ Epinephrin/ ArachidonicAcide/ thrombin180000201000Giá cho mỗi yếu tố.
190322.0043.1
241
XXII. HHTM22.43Định lượng FDPĐịnh lượng FDP120000134000
190822.0102.1
341
XXII. HHTM22.1Sức bền thẩm thấu hồng cầuSức bền thẩm thấu hồng cầu3300036900
191022.0119.1
368
XXII. HHTM22.12Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng
phương pháp thủ công)
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng
phương pháp thủ công)
3200035800
191122.0120.1
370
XXII. HHTM22.12Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng
máy đếm tổng trở)
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng
máy đếm tự động
3500039200
191222.0121.1
369
XXII. HHTM22.12Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng
máy đếm laser)
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng
máy đếm laser
4000044800
191322.0122.1
367
XXII. HHTM22.12Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm
tiêu bản tự động)
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)92000103000Cho tất cả các thông số
191422.0123.1
297
XXII. HHTM22.12Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)5700063800
191522.0124.1
298
XXII. HHTM22.12Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động)6000067200
191622.0125.1
298
XXII. HHTM22.13Huyết đồ (bằng máy đếm laser)Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động)6000067200
191722.0134.1
296
XXII. HHTM22.13Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương
pháp thủ công)
Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ
công)
2300025700
191822.0138.1
362
XXII. HHTM22.14Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng
phương pháp thủ công)
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng
phương pháp thủ công
3200035800
191922.0139.1
362
XXII. HHTM22.14Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm)Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công3200035800
192022.0142.1
304
XXII. HHTM22.14Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)2000022400
192122.0143.1
303
XXII. HHTM22.14Máu lắng (bằng máy tự động)Máu lắng (bằng máy tự động)3000033600
192222.0150.1
594
XXII. HHTM22.15Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng
máy tự động)
Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis4000042400
192422.0152.1
609
XXII. HHTM22.15Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ côngXét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tuỷ, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…)5200055100
192622.0160.1
345
XXII. HHTM22.16Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng
máy ly tâm
Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit)1500016800
192722.0161.1
292
XXII. HHTM22.16Định lượng huyết sắc tố (hemoglobin)
bằng quang kế
Hemoglobin Định lượng (bằng máy quang
kế)
2600029100
192922.0163.1
412
XXII. HHTM22.16Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công)Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công)3000033600
193122.0256.1
233
XXII. HHTM22.26Định danh kháng thể bất thường  (Kỹ
thuật ống nghiệm)
Định danh kháng thể bất thường11000001150000
193222.0259.1
339
XXII. HHTM22.26Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật
ống nghiệm)
Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật
ống nghiệm)
8000089600
193322.0260.1
340
XXII. HHTM22.26Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự
động)
212000237000
193422.0261.1
340
XXII. HHTM22.26Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự
động)
212000237000
193622.0268.1
330
XXII. HHTM22.27Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (Kỹ thuật ống nghiệm)Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22OC (kỹ thuật ống nghiệm)2500028000
193722.0269.1
329
XXII. HHTM22.27Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 220C (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động)5900066000
193822.0270.1
329
XXII. HHTM22.27Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 220C (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động)5900066000
194222.0274.1
326
XXII. HHTM22.27Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm)Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm)6490072600
194322.0275.1
327
XXII. HHTM22.28Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động)6490072600
194422.0276.1
327
XXII. HHTM22.28Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động)6490072600
194722.0279.1
269
XXII. HHTM22.28Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm)Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên
giấy
3400038000
194822.0280.1
269
XXII. HHTM22.28Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến
đá)
Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên
giấy
3400038000
194922.0281.1
281
XXII. HHTM22.28Định nhóm máu khó hệ ABO (Kỹ thuật
ống nghiệm)
Định nhóm máu khó hệ ABO180000201000
195022.0282.1
281
XXII. HHTM22.28Định nhóm máu khó hệ ABO (Kỹ thuật
Scangel/Gelcard)
Định nhóm máu khó hệ ABO180000201000
195122.0283.1
269
XXII. HHTM22.28Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên giấy)Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên
giấy
3400038000
195222.0284.1
270
XXII. HHTM22.28Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên
thẻ)
Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định
nhóm máu
5000056000
195322.0285.1
267
XXII. HHTM22.29Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần,
khối hồng cầu, khối bạch cầu
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối
hồng cầu, khối bạch cầu
2000022400
195422.0286.1
268
XXII. HHTM22.29Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu
hoặc huyết tương
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu
hoặc huyết tương
1800020100
195522.0287.1
272
XXII. HHTM22.29Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu,
khối bạch cầu
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu,
bạch cầu
4000044800
195622.0288.1
271
XXII. HHTM22.29Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết
tương
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết
tương
2500028000
195722.0289.1
275
XXII. HHTM22.29Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard/Scangel7500084000
195822.0290.1
275
XXII. HHTM22.29Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard/Scangel7500084000
195922.0291.1
280
XXII. HHTM22.29Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật ống
nghiệm)
Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương
pháp ống nghiệm, phiến đá
2700030200
196022.0292.1
280
XXII. HHTM22.29Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến
đá)
Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương
pháp ống nghiệm, phiến đá
2700030200
196122.0293.1
274
XXII. HHTM22.29Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công
nghệ hồng cầu gắn từ
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công
nghệ hồng cầu gắn từ
4500050400
196222.0294.1
273
XXII. HHTM22.29Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên hệ
thống máy tự động hoàn toàn
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D)  trên máy
tự động
3300036900
196322.0295.1
279
XXII. HHTM22.3Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh
(Kỹ thuật ống nghiệm)
Định nhóm máu hệ Rh ( D yếu , D từng
phần)
150000168000
196422.0296.1
279
XXII. HHTM22.3Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh
(Kỹ thuật Scangel/Gelcard)
Định nhóm máu hệ Rh ( D yếu , D từng
phần)
150000168000
196522.0303.1
306
XXII. HHTM22.3Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel);7000078400
196622.0304.1
306
XXII. HHTM22.3Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật
ống nghiệm)
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel);7000078400
196722.0307.1
306
XXII. HHTM22.31Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel);7000078400
196822.0308.1
306
XXII. HHTM22.31Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật
ống nghiệm)
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel);7000078400
196922.0312.1
266
XXII. HHTM22.31Xác định nhóm máu A₁ (Kỹ thuật ống
nghiệm)
Định nhóm máu A13000033600
197222.0499.0
163
XXII. HHTM22.5Rút máu để điều trịT2Rút máu để điều trị145000216000
197322.0506.1
342
XXII. HHTM22.51Trao đổi huyết tương điều trịT1Gạn tế bào máu/ huyết tương điều trị800000850000Chưa bao gồm kít tách
tế bào máu
197623.0003.1
494
XXIII. HÓA SINH23.3Định lượng Acid Uric [Máu]Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,…(mỗi chất)2000021200
197723.0007.1
494
XXIII. HÓA SINH23.7Định lượng Albumin [Máu]Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,…(mỗi chất)2000021200
197823.0008.1
490
XXIII. HÓA
SINH
23.8Định lượng Alpha1 Antitrypsin [Máu]Định lượng Alpha1 Antitrypsin6000063600
197923.0009.1
493
XXIII. HÓA SINH23.9Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu]Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT…2000021200Không thanh toán đối với các  xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
198023.0010.1
494
XXIII. HÓA SINH23.1Đo hoạt độ Amylase [Máu]Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,…(mỗi chất)2000021200
198123.0011.1
459
XXIII. HÓA
SINH
23.11Định lượng Amoniac (NH3) [Máu]Amoniac7000074200
198223.0019.1
493
XXIII. HÓA SINH23.19Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT…2000021200Không thanh toán đối với các  xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
198323.0020.1
493
XXIII. HÓA SINH23.2Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT…2000021200Không thanh toán đối với các  xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
198423.0025.1
493
XXIII. HÓA SINH23.25Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT…2000021200Không thanh toán đối với các  xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
198523.0026.1
493
XXIII. HÓA SINH23.26Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT…2000021200Không thanh toán đối với các  xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
198623.0027.1
493
XXIII. HÓA SINH23.27Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT…2000021200Không thanh toán đối với các  xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
198723.0029.1
473
XXIII. HÓA
SINH
23.29Định lượng Calci toàn phần [Máu]Calci1200012700
198823.0030.1
472
XXIII. HÓA
SINH
23.3Định lượng Calci ion hoá [Máu]Ca++ máu1500015900Chỉ thanh toán khi định
lượng trực tiếp.
199023.0032.1
468
XXIII. HÓA
SINH
23.32Định lượng CA¹²⁵ (cancer antigen 125)
[Máu]
CA 125130000137000
199123.0034.1
469
XXIII. HÓA
SINH
23.34Định lượng CA 15 – 3 (Cancer Antigen 15-
3) [Máu]
CA 15 – 3140000148000
199223.0035.1
471
XXIII. HÓA
SINH
23.35Định lượng CA 72 – 4 (Cancer Antigen 72-
4) [Máu]
CA 72 -4125000132000
199323.0036.1
474
XXIII. HÓA
SINH
23.36Định lượng Calcitonin [Máu]Calcitonin125000132000
199423.0040.1
507
XXIII. HÓA
SINH
23.4Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) [Máu]Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE)2500026500
199523.0041.1
506
XXIII. HÓA SINH23.41Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol  toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL –
Cholesterol
2500026500
199623.0042.1
482
XXIII. HÓA
SINH
23.42Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu]CPK2500026500
199723.0046.1
480
XXIII. HÓA
SINH
23.46Định lượng Cortisol (máu)Cortison8500090100
199823.0051.1
494
XXIII. HÓA SINH23.51Định lượng Creatinin (máu)Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,…(mỗi chất)2000021200
199923.0054.1
239
XXIII. HÓA
SINH
23.54Định lượng D-Dimer [Máu]Định lượng D- Dimer220000246000
200023.0058.1
487
XXIII. HÓA
SINH
23.58Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]Điện giải đồ (Na, K, CL)2700028600
200123.0075.1
494
XXIII. HÓA SINH23.75Định lượng Glucose [Máu]Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,…(mỗi chất)2000021200
200223.0077.1
518
XXIII. HÓA
SINH
23.77Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl
Transferase) [Máu]
Gama GT1800019000
200323.0081.1
647
XXIII. HÓA
SINH
23.81Định lượng HBsAg (HBsAg Quantitative)
(CMIA/ECLIA) [Máu]
HBsAg Định lượng420000460000
200423.0083.1
523
XXIII. HÓA
SINH
23.83Định lượng HbA1c [Máu]HbA1C9400099600
200523.0084.1
506
XXIII. HÓA SINH23.84Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol  toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL –
Cholesterol
2500026500
200623.0098.1
529
XXIII. HÓA
SINH
23.98Định lượng Insulin [Máu]Insuline7500079500
200723.0103.1
531
XXIII. HÓA
SINH
23.1Xét nghiệm Khí máu [Máu]Khí máu200000212000
200823.0104.1
532
XXIII. HÓA
SINH
23.1Định lượng Lactat (Acid Lactic) [Máu]Lactat9000095400
200923.0111.1
534
XXIII. HÓA
SINH
23.11Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase)
[Máu]
LDH2500026500
201023.0112.1
506
XXIII. HÓA SINH23.11Định lượng LDL – C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol  toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL –
Cholesterol
2500026500
201323.0117.1
538
XXIII. HÓA
SINH
23.12Định lượng Myoglobin [Máu]Myoglobin8500090100
201423.0129.1
547
XXIII. HÓA
SINH
23.13Định lượng Pre-albumin [Máu]Pre albumin9000095400
201523.0130.1
549
XXIII. HÓA
SINH
23.13Định lượng Pro-calcitonin [Máu]Pro-calcitonin370000392000
201623.0131.1
552
XXIII. HÓA
SINH
23.13Định lượng Prolactin [Máu]Prolactin7000074200
201723.0133.1
494
XXIII. HÓA SINH23.13Định lượng Protein toàn phần [Máu]Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,…(mỗi chất)2000021200
201823.0158.1
506
XXIII. HÓA SINH23.16Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol  toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL –
Cholesterol
2500026500
201923.0166.1
494
XXIII. HÓA SINH23.17Định lượng Urê máu [Máu]Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,…(mỗi chất)2000021200
202023.0172.1
580
XXIII. HÓA
SINH
23.17Điện giải (Na, K, Cl) (niệu)Điện giải đồ ( Na, K, Cl) niệu2700028600
202123.0176.1
598
XXIII. HÓA
SINH
23.18Định lượng Axit Uric (niệu)Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu1500015900
202223.0181.1
475
XXIII. HÓA
SINH
23.18Định lượng Catecholamin (niệu)Catecholamin200000212000
202323.0181.1
578
XXIII. HÓA
SINH
23.18Định lượng Catecholamin (niệu)Catecholamin niệu (HPLC)390000413000
202423.0201.1
593
XXIII. HÓA
SINH
23.2Định lượng Protein (niệu)Protein niệu hoặc đường niệu định lượng1300013700
202523.0205.1
598
XXIII. HÓA
SINH
23.21Định lượng Urê (niệu)Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu1500015900
202623.0206.1
596
XXIII. HÓA
SINH
23.21Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự
động)
Tổng phân tích nước tiểu3500037100
202823.0209.1
606
XXIII. HÓA
SINH
23.21Phản ứng Pandy [dịch]Phản ứng Pandy80008400
202923.0220.1
608
XXIII. HÓA
SINH
23.22Phản ứng Rivalta [dịch]Rivalta80008400
203124.0001.1
714
XXIV. VI
SINH
24.1Vi khuẩn nhuộm soiVi khuẩn nhuộm soi5700065500
203224.0002.1
720
XXIV. VI
SINH
24.2Vi khuẩn test nhanhVi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng test
nhanh
200000230000
203324.0003.1
715
XXIV. VI
SINH
24.3Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương
pháp thông thường
Vi khuẩn nuôi cấy định danh phương pháp
thông thường
200000230000
203424.0004.1
716
XXIV. VI
SINH
24.4Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống
tự động
Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống
tự động
250000287000
203524.0005.1
716
XXIV. VI
SINH
24.5Vi khuẩn nuôi cấy, định danh và kháng
thuốc hệ thống tự động
Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống
tự động
250000287000
203624.0006.1
723
XXIV. VI SINH24.6Vi khuẩn kháng thuốc định tínhVi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc định tinh hoặc vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc trên
máy tự động
165000189000
203724.0007.1
723
XXIV. VI SINH24.7Vi khuẩn kháng thuốc hệ thống tự độngVi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc định tinh hoặc vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc trên
máy tự động
165000189000
203824.0008.1
722
XXIV. VI
SINH
24.8Vi khuẩn kháng thuốc định lượng (MIC)
(cho 1 loại kháng sinh)
Vi khuẩn/vi nấm kháng thuốc định lượng
(MIC – cho 1 loại kháng sinh)
155000178000
204024.0010.1
692
XXIV. VI
SINH
24.1Vi khuẩn kỵ khí nuôi cấy và định danhNuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí/vi hiếu khí12500001300000
204124.0011.1
713
XXIV. VI
SINH
24.11Vi khuẩn khẳng địnhVi khuẩn khẳng định400000450000
204224.0016.1
712
XXIV. VI
SINH
24.16Vi hệ đường ruộtVi hệ đường ruột2500028700
204324.0042.1
714
XXIV. VI
SINH
24.42Vibrio cholerae soi tươiVi khuẩn nhuộm soi5700065500
204424.0043.1
714
XXIV. VI
SINH
24.43Vibrio cholerae nhuộm soiVi khuẩn nhuộm soi5700065500
204524.0049.1
714
XXIV. VI
SINH
24.49Neisseria gonorrhoeae nhuộm soiVi khuẩn nhuộm soi5700065500
204624.0050.1
716
XXIV. VI
SINH
24.5Neisseria gonorrhoeae nuôi cấy, định
danh và kháng thuốc
Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống
tự động
250000287000
204724.0056.1
714
XXIV. VI
SINH
24.56Neisseria meningitidis nhuộm soiVi khuẩn nhuộm soi5700065500
204824.0057.1
716
XXIV. VI
SINH
24.57Neisseria meningitidis nuôi cấy, định danh
và kháng thuốc
Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống
tự động
250000287000
204924.0117.1
646
XXIV. VI
SINH
24.12HBsAg test nhanhHBsAg (nhanh)4500051700
205024.0118.1
649
XXIV. VI
SINH
24.12HBsAg miễn dịch bán tự độngHBsAg miễn dịch bán tự động/ tự động6260072000
205124.0119.1
649
XXIV. VI
SINH
24.12HBsAg miễn dịch tự độngHBsAg miễn dịch bán tự động/ tự động6260072000
205224.0120.1
648
XXIV. VI
SINH
24.12HBsAg khẳng địnhHBsAg khẳng định550000600000
205324.0144.1
621
XXIV. VI
SINH
24.14HCV Ab test nhanhAnti-HCV (nhanh)4500051700
205424.0145.1
622
XXIV. VI
SINH
24.15HCV Ab miễn dịch bán tự độngAnti-HCV miễn dịch bán tự động/tự động100000115000
205524.0146.1
622
XXIV. VI
SINH
24.15HCV Ab miễn dịch tự độngAnti-HCV miễn dịch bán tự động/tự động100000115000
205624.0147.1
622
XXIV. VI
SINH
24.15HCV Ag/Ab miễn dịch bán tự độngAnti-HCV miễn dịch bán tự động/tự động100000115000
205724.0148.1
622
XXIV. VI
SINH
24.15HCV Ag/Ab miễn dịch tự độngAnti-HCV miễn dịch bán tự động/tự động100000115000
205824.0149.1
652
XXIV. VI
SINH
24.15HCV Core Ag miễn dịch tự độngHCV Core Ag miễn dịch tự động480000530000
205924.0169.1
616
XXIV. VI
SINH
24.17HIV Ab test nhanhAnti-HIV (nhanh)4500051700
206024.0170.1
616
XXIV. VI
SINH
24.17HIV Ag/Ab test nhanhAnti-HIV (nhanh)4500051700
206124.0263.1
665
XXIV. VI
SINH
24.26Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươiHồng cầu, bạch cầu trong phân soi trực
tiếp
3200036800
206224.0264.1
664
XXIV. VI
SINH
24.26Hồng cầu trong phân test nhanhHồng cầu trong phân test nhanh5500063200
206324.0319.1
674
XXIV. VI
SINH
24.32Vi nấm soi tươiKý sinh trùng/ Vi nấm soi tươi3500040200
206424.0320.1
720
XXIV. VI
SINH
24.32Vi nấm test nhanhVi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng test
nhanh
200000230000
206524.0321.1
674
XXIV. VI
SINH
24.32Vi nấm nhuộm soiKý sinh trùng/ Vi nấm soi tươi3500040200
206624.0322.1
724
XXIV. VI
SINH
24.32Vi nấm nuôi cấy và định danh phương
pháp thông thường
Vi nấm nuôi cấy và định danh  phương
pháp thông thường
200000230000
206724.0323.1
716
XXIV. VI
SINH
24.32Vi nấm nuôi cấy và định danh hệ thống tự
động
Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống
tự động
250000287000
207024.0326.1
722
XXIV. VI
SINH
24.33Vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC)
(cho 1 loại kháng sinh)
Vi khuẩn/vi nấm kháng thuốc định lượng
(MIC – cho 1 loại kháng sinh)
155000178000
207124.0327.1
719
XXIV. VI
SINH
24.33Vi nấm PCRVi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng Real-
time PCR
670000720000
207224.0328.1
721
XXIV. VI
SINH
24.33Vi nấm giải trình tự geneVi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng xác
định trình tự một đoạn gene
25600002610000
208325.0013.1
758
XXV. GPB25.13Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới daT3Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA)170000238000
208425.0015.1
758
XXV. GPB25.15Chọc hút kim nhỏ các hạchT3Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA)170000238000
208525.0019.1
758
XXV. GPB25.19Chọc hút kim nhỏ mô mềmT3Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA)170000238000
208726.0005.0
979
XXVI. VI
PHẪU
26.5Phẫu thuật vi phẫu nối ghép thần kinhPDBPhẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh
VII
65200007499000
208826.0010.1
078
XXVI. VI PHẪU26.1Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt ngựcPDBPhẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vi phẫu thuật34800004000000
208926.0011.1
078
XXVI. VI PHẪU26.11Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt lưngPDBPhẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vi phẫu thuật34800004000000
209026.0012.1
078
XXVI. VI PHẪU26.12Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt cơ
thon
PDBPhẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vi phẫu thuật34800004000000
209126.0013.0
578
XXVI. VI PHẪU26.13Phẫu thuật  vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt cơ
Delta
PDBPhẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch37200004675000
209226.0013.1
078
XXVI. VI PHẪU26.13Phẫu thuật  vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt cơ
Delta
PDBPhẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vi phẫu thuật34800004000000
209326.0015.1
078
XXVI. VI PHẪU26.15Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt tự do (cơ, xương, da, vạt phức hợp …)PDBPhẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vi phẫu thuật34800004000000
209426.0016.0
388
XXVI. VI PHẪU26.16Phẫu thuật vi phẫu nối lại da đầuPDBPhẫu thuật vi phẫu nối mạch máu trong và ngoài hộp sọ53970006728000Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, kính
vi phẫu.
209526.0017.1
203
XXVI. VI
PHẪU
26.17Phẫu thuật vi phẫu các bộ phận ở đầu,
mặt bị đứt rời (mũi, tai, môi…)
PDBPhẫu thuật đặc biệt (Vi phẫu)40200005311000
209626.0018.0
578
XXVI. VI PHẪU26.18Phẫu thuật vi phẫu tái tạo lại các bộ phận
ở đầu, mặt (da đầu, mũi, tai, môi…)
PDBPhẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch37200004675000
209826.0028.0
578
XXVI. VI
PHẪU
26.28Tạo hình vú bằng vi phẫu thuật sử dụng
vạt tự do
PDBPhẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có
cuống mạch
37200004675000
209926.0030.0
578
XXVI. VI
PHẪU
26.3Tạo hình âm đạo hoặc tầng sinh môn
bằng vi phẫu thuật sử dụng vạt tự do
PDBPhẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có
cuống mạch
37200004675000
210026.0031.0
578
XXVI. VI
PHẪU
26.31Tái tạo bộ phận sinh dục bằng vi phẫu
thuật sử dụng vạt tự do
PDBPhẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có
cuống mạch
37200004675000
210126.0032.0
578
XXVI. VI PHẪU26.32Phủ khuyết rộng trên cơ thể bằng ghép vi phẫu mạc nối, kết hợp với ghép da kinh
điển
PDBPhẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch37200004675000
210226.0033.0
578
XXVI. VI
PHẪU
26.33Chuyển vạt da có nối hoặc ghép mạch vi
phẫu
PDBPhẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có
cuống mạch
37200004675000
210326.0035.0
578
XXVI. VI
PHẪU
26.35Chuyển vạt cơ có nối hoặc ghép mạch vi
phẫu
PDBPhẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có
cuống mạch
37200004675000
210426.0036.0
573
XXVI. VI
PHẪU
26.36Phẫu thuật tái tạo các tổn khuyết bằng
vạt vi phẫu
PDBPhẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có
cuống mạch liền
26320003167000
210526.0037.0
573
XXVI. VI
PHẪU
26.37Phẫu thuật vi phẫu nối dương vật đứt rờiPDBPhẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có
cuống mạch liền
26320003167000
210726.0039.0
552
XXVI. VI PHẪU26.39Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại cánh tay/cẳng tay
bị cắt rời
PDBPhẫu thuật ghép chi45040005777000Chưa bao gồm đinh
xương, nẹp vít và mạch
máu nhân tạo.
210826.0040.0
552
XXVI. VI PHẪU26.4Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại chi dưới bị cắt rờiPDBPhẫu thuật ghép chi45040005777000Chưa bao gồm đinh
xương, nẹp vít và mạch
máu nhân tạo.
210926.0041.0
552
XXVI. VI PHẪU26.41Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 4 ngón tay bị cắt
rời
PDBPhẫu thuật ghép chi45040005777000Chưa bao gồm đinh
xương, nẹp vít và mạch
máu nhân tạo.
211026.0042.0
552
XXVI. VI PHẪU26.42Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 3 ngón tay bị cắt
rời
PDBPhẫu thuật ghép chi45040005777000Chưa bao gồm đinh
xương, nẹp vít và mạch
máu nhân tạo.
211126.0043.0
552
XXVI. VI PHẪU26.43Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 2 ngón tay bị cắt
rời
PDBPhẫu thuật ghép chi45040005777000Chưa bao gồm đinh
xương, nẹp vít và mạch
máu nhân tạo.
211226.0044.0
552
XXVI. VI PHẪU26.44Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 1 ngón tay bị cắt
rời
PDBPhẫu thuật ghép chi45040005777000Chưa bao gồm đinh
xương, nẹp vít và mạch
máu nhân tạo.
211326.0045.0
552
XXVI. VI PHẪU26.45Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại bàn và các ngón
tay bị cắt rời
PDBPhẫu thuật ghép chi45040005777000Chưa bao gồm đinh
xương, nẹp vít và mạch
máu nhân tạo.
211426.0046.0
578
XXVI. VI PHẪU26.46Chuyển vạt phức hợp (da, cơ, xương, thần kinh…) có nối hoặc ghép mạch vi
phẫu
PDBPhẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch37200004675000
211526.0047.0
578
XXVI. VI
PHẪU
26.47Tạo hình dương vật bằng vi phẫu thuậtPDBPhẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có
cuống mạch
37200004675000
211626.0048.0
552
XXVI. VI PHẪU26.48phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 5 ngón tay bị cắt
rời
PDBPhẫu thuật ghép chi45040005777000Chưa bao gồm đinh
xương, nẹp vít và mạch
máu nhân tạo.
211726.0049.0
552
XXVI. VI PHẪU26.49phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 6 ngón tay bị cắt
rời
PDBPhẫu thuật ghép chi45040005777000Chưa bao gồm đinh
xương, nẹp vít và mạch
máu nhân tạo.
211826.0050.0
552
XXVI. VI PHẪU26.5phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 7 ngón tay bị cắt
rời
PDBPhẫu thuật ghép chi45040005777000Chưa bao gồm đinh
xương, nẹp vít và mạch
máu nhân tạo.
211926.0051.0
552
XXVI. VI PHẪU26.51phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 8 ngón tay bị cắt
rời
PDBPhẫu thuật ghép chi45040005777000Chưa bao gồm đinh
xương, nẹp vít và mạch
máu nhân tạo.
212026.0052.0
552
XXVI. VI PHẪU26.52phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 9 ngón tay bị cắt
rời
PDBPhẫu thuật ghép chi45040005777000Chưa bao gồm đinh
xương, nẹp vít và mạch
máu nhân tạo.
212126.0053.0
552
XXVI. VI PHẪU26.53phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 10 ngón tay bị cắt
rời
PDBPhẫu thuật ghép chi45040005777000Chưa bao gồm đinh
xương, nẹp vít và mạch
máu nhân tạo.
212226.0054.0
578
XXVI. VI PHẪU26.54Phẫu thuật chuyển vạt cơ chức năng có
nối hoặc ghép mạch máu, thần kinh vi
phẫu
PDBPhẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch37200004675000
212326.0055.0
578
XXVI. VI PHẪU26.55Phẫu thuật chuyển vạt da phục hồi cảm giác có nối hoặc ghép mạch máu, thần
kinh vi phẫu
PDBPhẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch37200004675000
212426.0056.0
552
XXVI. VI PHẪU26.56Tái tạo ngón tay bằng ngón chân có sử dụng vi phẫuPDBPhẫu thuật ghép chi45040005777000Chưa bao gồm đinh
xương, nẹp vít và mạch
máu nhân tạo.
214028.0016.1
136
XXVIII.
PTTH-TM
28.16Tạo hình khuyết da đầu bằng vạt da tại
chỗ
P1Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền
điều trị vết thương, sẹo
37300004533000
214128.0017.1
136
XXVIII.
PTTH-TM
28.17Phẫu thuật tạo vạt da lân cận che phủ
các khuyết da đầu
P1Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền
điều trị vết thương, sẹo
37300004533000
214528.0022.1
135
XXVIII.
PTTH-TM
28.22Bơm túi giãn da vùng da đầuT3Kỹ thuật giãn da (expander) điều trị sẹo29470003679000
214628.0023.1
135
XXVIII.
PTTH-TM
28.23Phẫu thuật tạo vạt giãn da vùng da đầuP1Kỹ thuật giãn da (expander) điều trị sẹo29470003679000
214728.0024.1
135
XXVIII.
PTTH-TM
28.24Phẫu thuật giãn da cấp tinh vùng da đầuP2Kỹ thuật giãn da (expander) điều trị sẹo29470003679000
214828.0025.1
134
XXVIII.
PTTH-TM
28.25Phẫu thuật ghép mỡ trung bì vùng tránP2Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trị vết
thương mạn tính
28420003721000
215028.0033.0
773
XXVIII.
PTTH-TM
28.33Xử lý vết thương phần mềm nông vùng
mi mắt
P3Khâu vết thương phần mềm, tổn thương
vùng mắt
720000879000
215228.0035.0
772
XXVIII.
PTTH-TM
28.35Khâu phục hồi bờ miP3Khâu phục hồi bờ mi482000645000
215528.0038.1
136
XXVIII.
PTTH-TM
28.38Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết
thương khuyết da mi
P2Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền
điều trị vết thương, sẹo
37300004533000
215628.0039.1
136
XXVIII.
PTTH-TM
28.39Phẫu thuật tạo vạt da lân cận cho vết
thương khuyết da mi
P2Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền
điều trị vết thương, sẹo
37300004533000
215828.0041.0
573
XXVIII.
PTTH-TM
28.41Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết
thương khuyết toàn bộ mi trên
P1Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có
cuống mạch liền
26320003167000
215928.0042.1
136
XXVIII.
PTTH-TM
28.42Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết
thương khuyết toàn bộ mi dưới
P1Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền
điều trị vết thương, sẹo
37300004533000
216428.0053.0
817
XXVIII.
PTTH-TM
28.53Phẫu thuật hẹp khe miP3Phẫu thuật hẹp khe mi432000595000
217328.0064.0
562
XXVIII. PTTH-TM28.64Phẫu thuật cắt bỏ khối u da ác tính mi mắtP1Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy/ tế bào gai vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình26800003536000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
217528.0066.0
575
XXVIII.
PTTH-TM
28.66Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắtP2Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích < 10 cm223450002689000
217728.0068.1
134
XXVIII.
PTTH-TM
28.68Phẫu thuật ghép mỡ tự thân coleman
điều trị lõm mắt
Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trị vết
thương mạn tính
28420003721000
217828.0069.1
134
XXVIII.
PTTH-TM
28.69Phẫu thuật ghép mỡ trung bì tự thân
điều trị lõm mắt
P2Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trị vết
thương mạn tính
28420003721000
218028.0076.1
136
XXVIII.
PTTH-TM
28.76Tái tạo toàn bộ mi và cùng đồ bằng vạt có
cuống mạch
PDBKỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền
điều trị vết thương, sẹo
37300004533000
222528.0125.1
087
XXVIII.
PTTH-TM
28.13Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong
sẹo khe hở môi một bên
P2Phẫu thuật tạo hình môi một bên18000002335000
222628.0126.1
086
XXVIII.
PTTH-TM
28.13Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong
sẹo khe hở môi hai bên
P1Phẫu thuật tạo hình môi hai bên19000002435000
223628.0141.1
136
XXVIII.
PTTH-TM
28.14Phẫu thuật tạo hình khuyết 1/3 vành tai
bằng vạt tại chỗ
P2Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền
điều trị vết thương, sẹo
37300004533000
223728.0142.1
136
XXVIII.
PTTH-TM
28.14Phẫu thuật tạo hình khuyết 1/2 vành tai
bằng vạt tại chỗ
P2Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền
điều trị vết thương, sẹo
37300004533000
223828.0143.1
136
XXVIII.
PTTH-TM
28.14Phẫu thuật tạo hình khuyết ¼ vành tai
bằng vạt tại chỗ
P2Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền
điều trị vết thương, sẹo
37300004533000
224828.0155.1
136
XXVIII.
PTTH-TM
28.16Phẫu thuật tạo hình dị dạng dái tai bằng
vạt tại chỗ
P2Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền
điều trị vết thương, sẹo
37300004533000
225328.0160.0
562
XXVIII. PTTH-TM28.16Phẫu thuật cắt bỏ u da ác tính vành taiP2Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy/ tế bào gai vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình26800003536000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
225428.0161.0
576
XXVIII.
PTTH-TM
28.16Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương
vùng mặt cổ
P3Phẫu thuật vết thương phần mềm/ rách
da đầu
23020002531000
225528.0162.0
576
XXVIII. PTTH-TM28.16Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chứcP3Phẫu thuật vết thương phần mềm/ rách
da đầu
23020002531000
226228.0174.1
076
XXVIII. PTTH-TM28.17Phẫu thuật vết thương vùng hàm mặt do hoả khíPhẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng hàm mặt, có tổn thương
tuyến, mạch, thần kinh.
21320002801000
226328.0176.1
076
XXVIII. PTTH-TM28.18Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặtP1Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng hàm mặt, có tổn thương
tuyến, mạch, thần kinh.
21320002801000
226528.0194.1
134
XXVIII.
PTTH-TM
28.19Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh
nửa mặt bằng ghép mỡ coleman
T2Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trị vết
thương mạn tính
28420003721000
226628.0196.1
134
XXVIII. PTTH-TM28.2Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng ghép mỡ colemanKỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trị vết thương mạn tính28420003721000
226928.0200.0
573
XXVIII.
PTTH-TM
28.2Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng
vạt da tại chỗ
P2Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có
cuống mạch liền
26320003167000
227028.0201.0
573
XXVIII.
PTTH-TM
28.2Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng
vạt da lân cận
P2Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có
cuống mạch liền
26320003167000
227328.0209.1
136
XXVIII.
PTTH-TM
28.21Phẫu thuật điều trị hoại tử mô do tia xạ
bằng vạt có cuống mạch nuôi
PDBKỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền
điều trị vết thương, sẹo
37300004533000
228528.0235.1
134
XXVIII.
PTTH-TM
28.24Ghép mỡ tự thân colemanT2Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trị vết
thương mạn tính
28420003721000
229028.0241.1
136
XXVIII.
PTTH-TM
28.24Phẫu thuật tái tạo vú sau ung thư bằng
vạt da cơ có cuống mạch
P1Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền
điều trị vết thương, sẹo
37300004533000
229528.0246.1
136
XXVIII.
PTTH-TM
28.25Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngực
bằng vạt da cơ có cuống mạch
P1Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền
điều trị vết thương, sẹo
37300004533000
229628.0247.1
136
XXVIII.
PTTH-TM
28.25Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngực
bằng vạt da cơ có cuống mạch
P1Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền
điều trị vết thương, sẹo
37300004533000
229728.0248.1
136
XXVIII. PTTH-TM28.25Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngưc bằng vạt da mạch xuyên vùng kế cậnP1Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền
điều trị vết thương, sẹo
37300004533000
230728.0258.1
136
XXVIII.
PTTH-TM
28.26Phẫu thuật diều trị sẹo bỏng vú bằng vạt
da cơ có cuống mạch
P1Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền
điều trị vết thương, sẹo
37300004533000
230828.0259.1
135
XXVIII.
PTTH-TM
28.26Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ
thuật giãn da
P1Kỹ thuật giãn da (expander) điều trị sẹo29470003679000
231028.0264.0
653
XXVIII.
PTTH-TM
28.26Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vúP3Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú, cắt u
vú lành tính
23830002753000
231128.0265.0
653
XXVIII.
PTTH-TM
28.27Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụP3Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú, cắt u
vú lành tính
23830002753000
231228.0266.0
653
XXVIII.
PTTH-TM
28.27Phẫu thuật cắt bỏ vú thừaP2Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú, cắt u
vú lành tính
23830002753000
231328.0267.0
653
XXVIII.
PTTH-TM
28.27Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính
philoid
P2Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú, cắt u
vú lành tính
23830002753000
231728.0271.1
136
XXVIII. PTTH-TM28.27Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực bụng bằng vạt da lân cậnP1Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền
điều trị vết thương, sẹo
37300004533000
231928.0273.1
135
XXVIII. PTTH-TM28.27Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực, bụng bằng vạt giãn daP1Kỹ thuật giãn da (expander) điều trị sẹo29470003679000
232728.0281.1
126
XXVIII.
PTTH-TM
28.28Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng ghép
da tự thân
P2Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft)39580004691000
232828.0282.1
136
XXVIII.
PTTH-TM
28.28Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng vạt
da cơ có cuống mạch
P1Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền
điều trị vết thương, sẹo
37300004533000
232928.0283.1
136
XXVIII.
PTTH-TM
28.28Phẫu thuật loét tì đè ụ ngồi bằng vạt da
cơ có cuống mạch
P1Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền
điều trị vết thương, sẹo
37300004533000
233028.0284.1
136
XXVIII.
PTTH-TM
28.28Phẫu thuật loét tì đè mấu chuyển bằng
vạt da cơ có cuống mạch
P1Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền
điều trị vết thương, sẹo
37300004533000
233228.0286.1
136
XXVIII. PTTH-TM28.29Phẫu thuật tạo hình vết thương khuyết da dương vật bằng vạt da tại chỗP2Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền
điều trị vết thương, sẹo
37300004533000
233828.0292.0
437
XXVIII.
PTTH-TM
28.29Phẫu thuật tạo hình dương vật bằng vạt
da có cuống mạch kế cận
P1Phẫu thuật tạo hình dương vật34190004049000
234028.0294.1
136
XXVIII.
PTTH-TM
28.29Phẫu thuật tạo hình bìu bằng vạt da có
cuống mạch
P1Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền
điều trị vết thương, sẹo
37300004533000
234128.0295.1
136
XXVIII. PTTH-TM28.3Phẫu thuật vết thương khuyết da niêm mạc vùng âm hộ âm đạo bằng vạt da tại
chỗ
P1Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền
điều trị vết thương, sẹo
37300004533000
234228.0297.1
137
XXVIII.
PTTH-TM
28.3Phẫu thuật tạo hình khuyết da âm hộ
bằng vạt có cuống
P1Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị vết
thương, vết bỏng và di chứng
28420003428000
234328.0298.1
126
XXVIII.
PTTH-TM
28.3Phẫu thuật tạo hình khuyết da âm hộ
bằng ghép da tự thân
P2Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft)39580004691000
234428.0299.0
662
XXVIII.
PTTH-TM
28.3Phãu thuật cắt bỏ vách ngăn âm đạoP2Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở
thông âm đạo
21820002551000
235528.0312.0
705
XXVIII.
PTTH-TM
28.31Phẫu thuật tạo hình âm đạo trong lưỡng
giới
P1Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng
(đường dưới)
25230003362000
235628.0315.1
126
XXVIII.
PTTH-TM
28.32Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết
phần mềm cánh tay
P2Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft)39580004691000
235728.0316.1
126
XXVIII.
PTTH-TM
28.32Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết
phần mềm cẳng tay
P2Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft)39580004691000
235828.0317.0
573
XXVIII. PTTH-TM28.32Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt tại chỗP1Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền26320003167000
235928.0318.0
573
XXVIII. PTTH-TM28.32Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt tại chỗP1Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền26320003167000
236028.0319.0
573
XXVIII. PTTH-TM28.32Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt lân cậnP1Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền26320003167000
236128.0320.0
573
XXVIII. PTTH-TM28.32Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt lân cậnP1Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền26320003167000
236428.0323.1
126
XXVIII.
PTTH-TM
28.32Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay
bằng ghép da tự thân
P2Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft)39580004691000
236528.0324.0
573
XXVIII.
PTTH-TM
28.32Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay
bằng các vạt da tại chỗ
P2Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có
cuống mạch liền
26320003167000
236628.0325.0
573
XXVIII.
PTTH-TM
28.33Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay
bằng các vạt da lân cận
P2Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có
cuống mạch liền
26320003167000
237028.0329.0
573
XXVIII.
PTTH-TM
28.33Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay
bằng các vạt da tại chỗ
P2Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có
cuống mạch liền
26320003167000
237128.0330.0
573
XXVIII.
PTTH-TM
28.33Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay
bằng các vạt da lân cận
P2Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có
cuống mạch liền
26320003167000
237628.0335.0
556
XXVIII. PTTH-TM28.34Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vítP2Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít31320003609000Chưa bao gồm đinh
xương, nẹp, vít.
237828.0337.0
559
XXVIII.
PTTH-TM
28.34Nối gân gấpP2Phẫu thuật nối gân/ kéo dài gân (tính 1 gân
)
23690002828000
238128.0340.0
559
XXVIII.
PTTH-TM
28.34Nối gân duỗiP1Phẫu thuật nối gân/ kéo dài gân (tính 1 gân
)
23690002828000
238728.0347.0
552
XXVIII. PTTH-TM28.35Phẫu thuật tái tạo ngón cái bằng kỹ thuật vi phẫuPDBPhẫu thuật ghép chi45040005777000Chưa bao gồm đinh
xương, nẹp vít và mạch
máu nhân tạo.
238828.0348.0
552
XXVIII. PTTH-TM28.35Phẫu thuật tái tạo ngón trỏ bằng kỹ thuật vi phẫuPDBPhẫu thuật ghép chi45040005777000Chưa bao gồm đinh
xương, nẹp vít và mạch
máu nhân tạo.
239028.0350.0
552
XXVIII. PTTH-TM28.35Chuyển ngón có cuống mạch nuôiPDBPhẫu thuật ghép chi45040005777000Chưa bao gồm đinh
xương, nẹp vít và mạch
máu nhân tạo.
239228.0352.1
091
XXVIII.
PTTH-TM
28.35Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu
thuật
P3Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp
xương một bên
19930002528000
240328.0363.0
573
XXVIII.
PTTH-TM
28.36Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da
tại chỗ
P1Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có
cuống mạch liền
26320003167000
240428.0364.0
573
XXVIII.
PTTH-TM
28.36Phẫu thuật sửa sẹo co khuỷu bằng vạt tại
chỗ
P1Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có
cuống mạch liền
26320003167000
240528.0365.0
573
XXVIII.
PTTH-TM
28.37Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da
cơ lân cận
P1Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có
cuống mạch liền
26320003167000
243028.0390.0
573
XXVIII.
PTTH-TM
28.39Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng
đùi bằng vạt da tại chỗ
P1Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có
cuống mạch liền
26320003167000
243128.0391.0
573
XXVIII.
PTTH-TM
28.39Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng
khoeo bằng vạt da tại chỗ
P1Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có
cuống mạch liền
26320003167000
243228.0392.0
573
XXVIII.
PTTH-TM
28.39Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng
cẳng chân bằng vạt da tại chỗ
P1Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có
cuống mạch liền
26320003167000
243328.0393.0
573
XXVIII.
PTTH-TM
28.39Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng
bàn chân bằng vạt da tại chỗ
P1Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có
cuống mạch liền
26320003167000
243428.0394.0
573
XXVIII.
PTTH-TM
28.39Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng
đùi bằng vạt da lân cận
P1Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có
cuống mạch liền
26320003167000
243528.0395.0
573
XXVIII.
PTTH-TM
28.4Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng
khoeo bằng vạt da lân cận
P1Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có
cuống mạch liền
26320003167000
243628.0396.0
573
XXVIII.
PTTH-TM
28.4Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng
cẳng chân bằng vạt da lân cận
P1Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có
cuống mạch liền
26320003167000
243728.0397.0
573
XXVIII.
PTTH-TM
28.4Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng
bàn chân bằng ghép da lân cận
P1Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có
cuống mạch liền
26320003167000
247628.0439.1
064
XXVIII. PTTH-TM28.44Phẫu thuật chỉnh thon góc hàmP1Phẫu thuật cắt xương hàm trên/hàm dưới, điều trị lệch khớp cắn và kết hợp
xương bằng nẹp vít
30000003407000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
250328.0466.1
134
XXVIII.
PTTH-TM
28.47Phẫu thuật cấy mỡ làm đầy vùng mặtP2Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trị vết
thương mạn tính
28420003721000
250428.0467.1
134
XXVIII.
PTTH-TM
28.47Phẫu thuật cấy mỡ bàn tayP2Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trị vết
thương mạn tính
28420003721000
250528.0468.1
134
XXVIII.
PTTH-TM
28.47Phẫu thuật cấy mỡ vùng môngP1Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trị vết
thương mạn tính
28420003721000
Có thể bạn quan tâm
Đang tải...
1
Bạn cần hỗ trợ?