fbpx

Giá dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm – Bệnh viện Tai mũi họng Trung ương

(Ban hành kèm theo Thông tư 14/2019/TT-BYT ngày 05 / 7 /2019 của Bộ Y tế)

STTSTT TT 37Mã dịch vụTên dịch vụGiá tối đa bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
123456
AACHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH
IISiêu âm
1104C1.1.3Siêu âm43,900
2203C4.1.3Siêu âm + đo trục nhãn cầu76,200
33Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng181,000
4403C4.1.1Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu222,000
5503C4.1.6Siêu âm Doppler màu tim + cản âm257,000
6603C4.1.5Siêu âm tim gắng sức587,000
7704C1.1.4Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME)457,000Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.
8804C1.1.5Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu qua thực quản805,000
9904C1.1.6Siêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR1,998,000Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.
IIIIChụp X-quang thường
1010Chụp X-quang phim  ≤ 24×30 cm (1 tư thế)50,200Áp dụng cho 01 vị trí
1111Chụp X-quang phim  ≤ 24×30 cm (2 tư thế)56,200Áp dụng cho 01 vị trí
1212Chụp X-quang phim > 24×30 cm (1 tư thế)56,200Áp dụng cho 01 vị trí
1313Chụp X-quang phim > 24×30 cm (2 tư thế)69,200Áp dụng cho 01 vị trí
14Chụp X-quang ổ răng hoặc cận chóp13,100
151403C4.2.2.1Chụp sọ mặt chỉnh nha thường (Panorama, Cephalometric, cắt lớp lồi cầu)64,200
161503C4.2.1.7Chụp Angiography mắt214,000
171604C1.2.5.33Chụp thực quản có uống thuốc cản quang101,000
181704C1.2.5.34Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang116,000
191804C1.2.5.35Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang156,000
201903C4.2.5.10Chụp mật qua Kehr240,000Chưa bao gồm thuốc cản quang.
212004C1.2.5.30Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV)539,000
222104C1.2.5.31Chụp niệu quản – bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang529,000
232203C4.2.5.11Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang206,000
242304C1.2.6.36Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc)371,000
252403C4.2.5.12Chụp X – quang vú định vị kim dây386,000Chưa bao gồm kim định vị.
262503C4.2.5.13Lỗ dò cản quang406,000
272603C4.2.5.15Mammography (1 bên)94,200
282704C1.2.6.37Chụp tủy sống  có tiêm thuốc401,000
IIIIIIChụp X-quang số hóa
292804C1.2.6.51Chụp X-quang số hóa 1 phim65,400Áp dụng cho 01 vị trí
302904C1.2.6.52Chụp X-quang số hóa 2 phim97,200Áp dụng cho 01 vị trí
313004C1.2.6.53Chụp X-quang số hóa 3 phim122,000Áp dụng cho 01 vị trí
32Chụp Xquang số hóa ổ răng hoặc cận chóp18,900
333104C1.2.6.54Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa411,000
343204C1.2.6.55Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa609,000
353304C1.2.6.56Chụp niệu quản – bể thận ngược dòng (UPR) số hóa564,000
363404C1.2.6.57Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa224,000
373504C1.2.6.58Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa224,000
383604C1.2.6.59Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa264,000
393704C1.2.6.60Chụp tủy sống có thuốc cản quang số hóa521,000
4038Chụp X-quang số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis)944,000
4139Chụp X-quang số hóa đường dò, các tuyến có bơm thuốc cản quang trực tiếp386,000Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng.
IVIVChụp cắt lớp vi tính, chụp mạch, cộng hưởng từ
424004C1.2.6.41Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang522,000
434104C1.2.6.42Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang632,000Chưa bao gồm thuốc cản quang.
444204C1.2.6.63Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang1,701,000Chưa bao gồm thuốc cản quang.
454304C1.2.63Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang1,446,000
4644Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy – 128 dãy có thuốc cản quang3,451,000Chưa bao gồm thuốc cản quang.
4745Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy – 128 dãy không có thuốc cản quang3,128,000
484604C1.2.6.64Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên có thuốc cản quang2,985,000Chưa bao gồm thuốc cản quang.
4947Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên không có thuốc cản quang2,731,000
5048Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy có thuốc cản quang6,673,000Chưa bao gồm thuốc cản quang.
5149Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy không thuốc cản quang6,637,000
525004C1.2.6.61Chụp PET/CT19,770,000Chưa bao gồm thuốc cản quang
535104C1.2.6.62Chụp PET/CT mô phỏng xạ trị20,539,000Chưa bao gồm thuốc cản quang
545204C1.2.6.43Chụp mạch máu số hóa xóa nền (DSA)
5,598,000
555304C1.2.6.44Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA5,916,000
565404C1.2.6.45Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới  DSA6,816,000Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
575504C1.2.6.46Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới DSA9,066,000Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch.
5856Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới C-Arm7,816,000Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bóng bơm ngược dòng động mạch chủ.
595704C1.2.6.48Chụp, nút dị dạng và can thiệp các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA9,666,000Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, hút huyết khối.
605804C1.2.6.47Can thiệp đường  mạch máu cho các tạng dưới DSA9,116,000Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong,  bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại.
615904C1.2.6.50Can thiệp vào lòng mạch trực tiếp qua da (đặt cổng truyền hóa chất, đốt giãn tĩnh mạch, sinh thiết trong lòng mạch) hoặc mở thông dạ dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng dưới DSA.2,103,000Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi.
6260Can thiệp khác dưới hướng dẫn của CT Scanner1,183,000Chưa bao gồm ống dẫn lưu.
636104C1.2.6.50Dẫn lưu, nong đặt Stent, lấy dị vật đường mật hoặc đặt sonde JJ qua da  dưới DSA3,616,000Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.
646203C2.1.56Đốt sóng cao tần hoặcvi sóng  điều trị u gan dưới hướng dẫn của CT scanner1,735,000Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
656303C2.1.57Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng  điều trị u gan dưới hướng dẫn của siêu âm1,235,000Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
666404C1.2.6.49Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương…)3,116,000Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc.
676503C4.2.5.2Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang2,214,000
686603C4.2.5.1Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang1,311,000
6967Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô8,665,000
7068Chụp cộng hưởng từ tưới máu – phổ – chức năng3,165,000
VVMột số kỹ thuật khác
7169Đo mật độ xương 1 vị trí82,300Bằng phương pháp DEXA
7270Đo mật độ xương 2 vị trí141,000Bằng phương pháp DEXA
73Đo mật độ xương21,400Bằng phương pháp siêu âm
BBCÁC THỦ THUẬT VÀ DỊCH VỤ NỘI SOI
7471Bơm rửa khoang màng phổi216,000
757203C1.51Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể)467,000
7673Bơm streptokinase vào khoang màng phổi1,016,000
777404C2.108Cấp cứu ngừng tuần hoàn479,000Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
787504C3.1.142Cắt chỉ32,900Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
7976Chăm sóc da cho người bệnh dị ứng thuốc nặng158,000Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson.
807704C2.69Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi137,000
817804C2.112Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm176,000
827904C2.71Chọc hút khí màng phổi143,000
838004C2.70Chọc rửa màng phổi206,000
848103C1.4Chọc dò màng tim247,000
858203C1.74Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm177,000Áp dụng với trường hợp dùng bơm kim thông thường để chọc hút.
868303C1.1Chọc dò tuỷ sống107,000Chưa bao gồm kim chọc dò.
8784Chọc hút dịch điều trị u nang giáp166,000
8885Chọc hút dịch điều trị u nang giáp dưới hướng dẫn của siêu âm221,000
898604C2.67Chọc hút hạch hoặc u110,000
908704C2.121Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm152,000
918804C2.122Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính732,000Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng.
928904C2.68Chọc hút tế bào tuyến giáp110,000
939004C2.111Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm151,000
949104C2.115Chọc hút tủy làm tủy đồ530,000Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần.
959204C2.114Chọc hút tủy làm tủy đồ
128,000
Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng.
9693Chọc hút tủy làm tủy đồ (sử dụng máy khoan cầm tay)2,360,000
979404C2.98Dẫn lưu màng phổi tối thiểu596,000
9895Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm678,000
9996Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính1,199,000
1009703C1.58Đặt catheter động mạch quay546,000
1019803C1.59Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục1,367,000
1029903C1.57Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng653,000
10310004C2.104Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng1,126,000
10410104C2.103Đặt ống thông tĩnh mạch bằng catheter 2 nòng1,126,000Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
105102Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu6,811,000
10610104C2.106Đặt nội khí quản568,000
107103Đặt sonde dạ dày90,100
10810403C1.52Đặt sonde JJ niệu quản917,000Chưa bao gồm Sonde JJ.
10910503C1.32Đặt stent thực quản qua nội soi1,144,000Chưa bao gồm stent.
110106Điều trị rung nhĩ bằng năng lượng sóng tần số radio sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu – điện học các buồng tim3,035,000Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu – điện học các buồng tim.
111107Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch2,025,000Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị laser.
112108Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio1,925,000Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị RF.
113109Gây dính màng phổi bằng thuốc hoặc hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi196,000Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.
11411003C1.56Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng2,321,000Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch lọc.
115111Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục185,000
116112Hút dịch khớp114,000
117113Hút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu âm125,000
118114Hút đờm11,100
11911504C2.119Lấy sỏi niệu quản qua nội soi944,000Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.
12011604C2.79Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)562,000
12111704C2.78Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc)964,000
12211803C1.71Lọc máu liên tục  (01 lần)2,212,000Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
12311903C1.72Lọc tách huyết tương  (01 lần)1,636,000Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
12412004C2.99Mở khí quản719,000
12512104C2.120Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)373,000
126122Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản94,900
12712303C1.39Nội soi lồng ngực974,000
128124Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc hoặc hóa chất5,010,000 Đã bao gồm thuốc gây mê
129125Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi5,788,000 Đã bao gồm thuốc gây mê
13012603C1.45Niệu dòng đồ59,800
131127Nội soi phế quản dưới gây mê có sinh thiết
1,761,000
132128Nội soi phế quản dưới gây mê không sinh thiết1,461,000
133129Nội soi phế quản dưới gây mê lấy dị vật phế quản3,261,000
13413004C2.96Nội soi phế quản ống mềm gây tê753,000
13513104C2.116Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết1,133,000
13613204C2.117Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật2,584,000
137133Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tần2,844,000
13813404C2.88Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng ống mềm có sinh thiết433,000Đã bao gồm chi phí Test HP
139Nội soi dạ dày làm Clo test294,000
140135Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết244,000
14113604C2.90Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết408,000
14213704C2.89Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết305,000
14313804C2.92Nội soi trực tràng có sinh thiết291,000
14413904C2.91Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết189,000
14514003C1.25Nội soi dạ dày can thiệp728,000Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản…)
14614103C4.2.4.2Nội soi mật tuỵ ngược dòng (ERCP)2,678,000Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
14714204C2.85Nội soi ổ bụng825,000
14814304C2.86Nội soi ổ bụng có sinh thiết982,000
14914403C1.36Nội soi ống mật chủ167,000
150145Nội soi siêu âm chẩn đoán1,164,000
151146Nội soi siêu âm can thiệp – chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ2,897,000
15214703C1.40Nội soi tiết niệu có gây mê849,000
15314804C2.101Nội soi bàng quang – Nội soi niệu quản925,000Chưa bao gồm sonde JJ.
15414904C2.94Nội soi bàng quang có sinh thiết649,000
15515004C2.93Nội soi bàng quang không sinh thiết525,000
15615104C2.118Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp694,000
15715204C2.95Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục893,000
158153Nối thông động – tĩnh mạch có dịch chuyển mạch1,351,000
159154Nối thông động – tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạo1,371,000Chưa bao gồm mạch nhân tạo.
160155Nối thông động- tĩnh mạch1,151,000
16115604C2.74Nong niệu đạo và đặt thông đái241,000
16215703C1.31Nong thực quản qua nội soi2,277,000
16315804C2.73Rửa bàng quang198,000Chưa bao gồm hóa chất.
16415903C1.5Rửa dạ dày119,000
16516003C1.54Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín589,000
166161Rửa phổi toàn bộ8,181,000 Đã bao gồm thuốc gây mê
16716203C1.55Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hoá831,000
168163Rút máu để điều trị236,000
169164Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe178,000
170165Siêu âm can thiệp – Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe597,000 Chưa bao gồm ống thông.
171166Siêu âm can thiệp điều trị áp xe hoặc u hoặc nang trong ổ bụng558,000
17216703C1.21Sinh thiết cơ tim1,765,000Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim.
17316804C2.80Sinh thiết da hoặc niêm mạc126,000
174169Sinh thiết gan hoặc thận dưới hướng dẫn của siêu âm1,002,000
175170Sinh thiết vú hoặc tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm828,000
176171Sinh thiết phổi hoặc gan dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính1,900,000
177172Sinh thiết thận hoặc vú hoặc vị trí khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính1,700,000
17817304C2.81Sinh thiết hạch hoặc u262,000
17917404C2.110Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm1,104,000
18017504C2.83Sinh thiết màng phổi431,000
181176Sinh thiết móng311,000
18217704C2.84Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng609,000
18317804C2.82Sinh thiết tủy xương242,000Chưa bao gồm kim sinh thiết.
18417904C2.113Sinh thiết tủy xương có kim sinh thiết1,372,000Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần.
185180Sinh thiết tủy xương (sử dụng máy khoan cầm tay).
2,677,000
18618103C1.20Sinh thiết vú157,000
187182Sinh thiết  tuyến vú dưới hướng dẫn của Xquang có hệ thống định vị stereostatic1,560,000
18818303C1.30Soi bàng quang, chụp thận ngược dòng645,000Chưa bao gồm thuốc cản quang.
18918403C1.28Soi đại tràng, tiêm hoặc kẹp cầm máu576,000Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu.
19018503C1.22Soi khớp có sinh thiết498,000
19118603C1.23Soi màng phổi440,000
19218703C1.67Soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp885,000
19318803C1.27Soi ruột non, tiêm (hoặc kẹp cầm máu) hoặc cắt polyp748,000
19418903C1.26Soi ruột non639,000
19519003C1.24Soi thực quản hoặc dạ dày gắp giun427,000Chưa bao gồm dụng cụ gắp giun.
19619103C1.29Soi trực tràng, tiêm hoặc thắt trĩ243,000
19719203C1.62Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực989,000
19819303C1.61Tạo nhịp cấp cứu trong buồng tim500,000
19919404C2.107Thẩm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration offline: HDF ON – LINE)1,504,000Chưa bao gồm catheter.
20019504C2.123Thận nhân tạo cấp cứu1,541,000Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
20119604C2.76Thận nhân tạo chu kỳ556,000Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
20219704C3.1.149Tháo bột: cột sống hoặc lưng hoặc khớp háng hoặc xương đùi hoặc xương chậu63,600
203Kỹ thuật phối hợp thận nhân tạo và hấp phụ máu bằng quả hấp phụ máu3,430,000Đã bao gồm quả lọc hấp phụ và quả lọc dây máu dùng 6 lần.
20419804C3.1.150Tháo bột khác52,900Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
205199Thay băng cắt lọc vết thương mạn tính246,000Áp dụng đối với  bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
20620004C3.1.143Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài  ≤ 15cm57,600Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
20720104C3.1.144Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm82,400
20820104C3.1.145Thay băng vết  mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm82,400Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
20920204C3.1.145Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm112,000
21020304C3.1.146Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng134,000
21120404C3.1.147Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng179,000
21220504C3.1.148Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng240,000
213206Thay canuyn mở khí quản247,000
21420704C2.72Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi92,900
215208Thay transfer set ở bệnh nhân lọc màng bụng liên tục ngoại trú502,000
21620904C2.105Thở máy (01 ngày điều trị)559,000
21721004C2.65Thông đái90,100
21821104C2.66Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn82,100
219212Tiêm (bắp hoặc dưới da hoặctĩnh mạch)11,400Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
220213Tiêm khớp91,500Chưa bao gồm thuốc tiêm.
221214Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm132,000Chưa bao gồm thuốc tiêm.
222215Truyền tĩnh mạch21,400Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
22321604C3.1.151Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm178,000
22421704C3.1.152Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm237,000
22521804C3.1.153Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm257,000
22621904C3.1.154Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm305,000
CCY HỌC DÂN TỘC – PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
22722003C1DY.2Bàn kéo45,800
22822104C2.DY139Bó Farafin42,400
229222Bó thuốc50,500
23022303C1DY.3Bồn xoáy16,200
23122404C2.DY125Châm (có kim dài)72,300
232Châm (kim ngắn)65,300
23322503C1DY.8Chẩn đoán điện36,200
23422603C1DY.29Chẩn đoán điện thần kinh cơ58,500
23522704C2.DY124Chôn chỉ (cấy chỉ)143,000
23622804C2.DY140Cứu (Ngải cứu, túi chườm)35,500
237229Đặt thuốc y học cổ truyền45,400
23823004C2.DY126Điện châm (có kim dài)74,300
239Điện châm (kim ngắn)67,300
24023104C2.DY130Điện phân45,400
24123204C2.DY138Điện từ trường38,400
24223303C1DY.20Điện vi dòng giảm đau28,800
24323404C2.DY134Điện xung41,400
24423503C1DY.25Giác hơi33,200
24523603C1DY.1Giao thoa28,800
24623704C2.DY129Hồng ngoại35,200
24723804C2.DY141Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp45,300
248239Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (Biofeedback)335,000
249240Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống203,000
250241Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình48,600
251242Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống146,000
25224304C2.DY132Laser châm47,400
25324403C1DY.32Laser chiếu ngoài34,000
25424503C1DY.33Laser nội mạch53,600
255246Nắn, bó gẫy xương cẳng chân bằng phương pháp y học cổ truyền105,000
256247Nắn, bó gẫy xương cẳng tay bằng phương pháp y học cổ truyền105,000
257248Nắn, bó gẫy xương cánh tay bằng phương pháp y học cổ truyền105,000
258249Ngâm thuốc y học cổ truyền49,400
259250Phong bế thần kinh bằng Phenol để điều trị co cứng cơ1,050,000Chưa bao gồm thuốc
26025103C1DY.17Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ33,300
261252Sắc thuốc thang (1 thang)12,500Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
26225304C2.DY137Siêu âm điều trị45,600
26325404C2.DY131Sóng ngắn34,900
26425503C1DY.35Sóng xung kích điều trị61,700
26525603C1DY.5Tập do cứng khớp45,700
26625703C1DY.6Tập do liệt ngoại biên28,500
26725803C1DY.4Tập do liệt thần kinh trung ương41,800
26825903C1DY.19Tập dưỡng sinh23,800
269260Tập giao tiếp (ngôn ngữ, ký hiệu, hình ảnh…)59,500
27026103C1DY.11Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi11,200
271262Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sản chậu, Pelvis floor)302,000
272263Tập nuốt (có sử dụng máy)158,000
273264Tập nuốt (không sử dụng máy)128,000
274265Tập sửa lỗi phát âm106,000
27526604C2.DY136Tập vận động đoạn chi42,300
27626704C2.DY135Tập vận động toàn thân46,900
277268Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp29,000
27826903C1DY.13Tập với hệ thống ròng rọc11,200
27927003C1DY.12Tập với xe đạp tập11,200
28027104C2.DY127Thuỷ châm66,100Chưa bao gồm thuốc.
28127203C1DY.14Thuỷ trị liệu61,400
282273Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang tăng hoạt động2,769,000 Chưa bao gồm thuốc
283274Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động đề điều trị co cứng cơ1,157,000 Chưa bao gồm thuốc
28427504C2.DY133Tử ngoại34,200
28527603C1DY.16Vật lý trị liệu chỉnh hình30,100
28627703C1DY.15Vật lý trị liệu hô hấp30,100
28727803C1DY.18Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động30,100
28827903C1DY.30Xoa bóp áp lực hơi30,100
28928004C2.DY128Xoa bóp bấm huyệt65,500
29028103C1DY.21Xoa bóp bằng máy28,500
29128203C1DY.22Xoa bóp cục bộ bằng tay41,800
29228303C1DY.23Xoa bóp toàn thân50,700
293284Xông hơi thuốc42,900
294285Xông khói thuốc37,900
295286Xông thuốc bằng máy42,900
Các thủ thuật Y học cổ truyền hoặc Phục hồi chức năng còn lại khác
296287Thủ thuật loại I132,000
297288Thủ thuật loại II69,900
298289Thủ thuật loại III40,600
DDPHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA
IIHỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
299290Phẫu thuật đặt hệ thống tim phổi nhân tạo (ECMO)5,202,000Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.
300291Thay dây, thay tim phổi (ECMO)1,496,000Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.
301292Theo dõi, chạy tim phổi nhân tạo (ECMO) mỗi 8 giờ1,293,000 Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện.
302293Kết thúc và rút hệ thống ECMO2,444,000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
303294Phẫu thuật loại đặc biệt3,204,000
304295Phẫu thuật loại I2,167,000
305296Phẫu thuật loại II1,290,000
306297Thủ thuật loại đặc biệt1,233,000
307298Thủ thuật loại I762,000
308299Thủ thuật loại II459,000
309300Thủ thuật loại III317,000
IIIINỘI KHOA
310301DƯ-MDLSGiảm mẫn cảm nhanh với thuốc 72 giờ1,392,000
311302DƯ-MDLSGiảm mẫn cảm với thuốc hoặcsữa hoặc thức ăn885,000
312303DƯ-MDLSLiệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn ban đầu – liệu pháp trung bình 15 ngày)2,372,000
313304DƯ-MDLSLiệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn duy trì – liệu pháp trung bình 3 tháng)5,103,000
314305DƯ-MDLSPhản ứng phân hủy Mastocyte (Đối với 6 loại dị nguyên)290,000
315306DƯ-MDLSPhản ứng tiêu bạch cầu đặc hiệu.160,000
316307DƯ-MDLSTest áp bì (Patch test) đặc hiệu với thuốc (Đối với 6 loại thuốc) hoặc mỹ phẩm521,000
317308DƯ-MDLSTest hồi phục phế quản172,000
318309DƯ-MDLSTest huyết thanh tự thân668,000
319310DƯ-MDLSTest kích thích phế quản không đặc hiệu với Methacholine878,000
320311DƯ-MDLSTest kích thích với thuốc hoặc sữa hoặc thức ăn838,000
321312DƯ-MDLSTest lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp hoặc thức ăn hoặc sữa334,000
322313DƯ-MDLSTest lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh)377,000
323314DƯ-MDLSTest nội bì chậm đặc hiệu với thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh475,000
324315DƯ-MDLSTest nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh389,000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
325316Phẫu thuật loại I1,569,000
326317Phẫu thuật loại II1,091,000
327318Thủ thuật loại đặc biệt823,000
328319Thủ thuật loại I580,000
329320Thủ thuật loại II319,000
330321Thủ thuật loại III162,000
IIIIIIDA LIỄU
331322Chụp và phân tích da bằng máy205,000
332323Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da195,000
333324Điều  trị một số bệnh da bằng Ni tơ lỏng, nạo thương tổn332,000Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm2 diện tích điều trị.
334325Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA hoặc UBV toàn thân240,000
335326Điều trị hạt cơm bằng Plasma358,000Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm2 diện tích điều trị.
336327Điều trị một số bệnh da bằng Fractional, Intracell1,268,000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
337328Điều trị một số bệnh da bằng IPL453,000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
338329Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng333,000Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm2 diện tích điều trị.
339330Điều trị một số bệnh da bằng Laser mầu1,049,000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
340331Điều trị một số bệnh da bằng Laser YAG, Laser Ruby1,230,000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
341332Điều trị một số bệnh da bằng Laser, Ánh sáng chiếu ngoài213,000
342333Điều trị một số bệnh da bằng tiêm tại chỗ, chấm thuốc285,000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
343334Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2, cắt bỏ thương tổn682,000Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm2 diện tích điều trị.
344335Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed Light)744,000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
345336Điều trị viêm da cơ địa bằng máy1,108,000
346337Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi2,192,000
347338Phẫu thuật điều trị hẹp hố khẩu cái2,468,000
348339Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có viêm xương628,000
349340Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương546,000
350341Phẫu thuật điều trị sa trễ mi dưới1,912,000
351342Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi1,552,000
352343Phẫu thuật điều trị u dưới móng752,000
353344Phẫu thuật giải áp thần kinh2,318,000
354345Phẫu thuật Mohs điều trị ung thư da3,337,000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
355346Phẫu thuật loại đặc biệt3,256,000
356347Phẫu thuật loại I1,826,000
357348Phẫu thuật loại II1,056,000
358349Phẫu thuật loại III795,000
359350Thủ thuật loại đặc biệt760,000
360351Thủ thuật loại I385,000
361352Thủ thuật loại II250,000
362353Thủ thuật loại III148,000
IVIVNỘI TIẾT
36335403C2.1.5Dẫn lưu áp xe tuyến giáp231,000
364355Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường258,000
365356Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm6,560,000
366357Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm4,166,000
367358Phẫu thuật loại 1 mổ nội soi tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm5,772,000
368359Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm4,468,000
369360Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm3,345,000
370361Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm4,281,000
371362Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm2,772,000
372363Phẫu thuật loại đặc biệt mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm5,485,000
373364Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ mở có dùng dao siêu âm7,761,000
374365Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ nội soi dùng dao siêu âm7,652,000
Các thủ thuật còn lại khác
375366Thủ thuật loại I616,000
376367Thủ thuật loại II392,000
377368Thủ thuật loại III212,000
VVNGOẠI KHOA
Ngoại Thần kinh
378369Phẫu thuật giải ép thần kinh hoặc khoan thăm dò sọ4,498,000
379370Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ hoặc ngoài màng cứng hoặc dưới màng cứng hoặc trong não5,081,000Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
380371Phẫu thuật u hố mắt5,529,000Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ
381372Phẫu thuật áp xe não6,843,000Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ.
38237303C2.1.39Phẫu thuật dẫn lưu não thất – màng bụng4,122,000Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
38337403C2.1.45Phẫu thuật nội soi não hoặc tuỷ sống4,948,000Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não)
38437503C2.1.38Phẫu thuật nội soi u tuyến yên5,455,000Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm.
385376Phẫu thuật tạo hình màng não5,713,000Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu.
386377Phẫu thuật thoát vị não, màng não5,414,000Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu.
387378Phẫu thuật vi phẫu lấy u tủy7,245,000Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, kinh vi phẫu.
38837903C2.1.43Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa7,447,000Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít.
38938003C2.1.41Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ6,653,000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm.
39038103C2.1.42Phẫu thuật vi phẫu u não thất6,653,000Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ.
391382Phẫu thuật vi phẫu u não tuyến yên7,145,000Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, dao siêu âm.
392383Phẫu thuật điều trị viêm xương sọ hoặc hàm mặt5,389,000Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít.
393384Phẫu thuật ghép khuyết sọ4,557,000Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
394385Phẫu thuật u xương sọ5,019,000Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo.
395386Phẫu thuật vết thương sọ não hở5,383,000Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
39638703C2.1.44Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não6,741,000Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít.
397388Phẫu thuật vi phẫu nối mạch máu trong và ngoài hộp sọ7,121,000Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít.
39838903C2.1.40Phẫu thuật thần kinh có dẫn đường6,447,000
39939003C2.1.46Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính6,849,000Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường
Ngoại Lồng ngực – mạch máu
40039103C2.1.31Cấy hoặc đặt máy tạo nhịp hoặc cấy máy tạo nhịp phá rung1,625,000Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
Có thể bạn quan tâm
Đang tải...
1
Bạn cần hỗ trợ?