fbpx

Giá dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm – Bệnh Viện Bạch Mai

(Ban hành kèm theo Thông tư số 13/2019/TT-BYT ngày / /2019 của Bộ Y tế

STTSTT TT 37Tên dịch vụTT 14/2019/TT-BYT từ 20-08-2019TT 13/2019/TT-BYT từ 20-08-2019  (BHYT)Ghi chúTên dịch vụ ( Theo yêu cầu)Giá áp dụng cho dịch vụ xã hội hóa theo các QĐ của Giám đốc bệnh việnGiá áp dụng cho bệnh nhân khám tư nguyện theo yêu cầu từ 20/08/2019
AACHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH
IISiêu âm
11Siêu âm43,90043,900Siêu âm đen trắng110,000110,000
22Siêu âm + đo trục nhãn cầu76,20076,200Siêu âm + đo trục nhãn cầu76,200
33Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng181,000181,000Siêu âm đầu dò âm đạo181,000
44Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu222,000222,000Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu (Dùng máy 4D để làm 2D)300,000300,000
Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu222,000222,000Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu222,000
Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu222,000222,000Siêu âm Doppler xuyên sọ222,000
Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu222,000222,000Siêu âm Doppler màu động mạch cảnh ngoài sọ222,000
55Siêu âm Doppler màu tim + cản âm257,000257,000Siêu âm Doppler màu tim + cản âm257,000
66Siêu âm tim gắng sức587,000587,000Siêu âm tim gắng sức587,000
Siêu âm tim gắng sức587,000587,000Siêu âm tim gắng sức1,000,000
77Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME)457,000457,000Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME)800,000800,000
88Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu qua thực quản805,000805,000Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu qua thực quản805,000805,000
Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu qua thực quản805,000805,000Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu qua thực quản1,200,000
99Siêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR1,998,0001,998,000Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.Siêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR1,998,000
IIIIChụp X-quang thường
14Chụp X-quang ổ răng hoặc cận chóp13,10013,100Chụp X-quang ổ răng hoặc cận chóp13,100
1514Chụp sọ mặt chỉnh nha thường (Panorama, Cephalometric, cắt lớp lồi cầu)64,20064,200Chụp sọ mặt chỉnh nha thường (Panorama, Cephalometric, cắt lớp lồi cầu)64,200
1615Chụp Angiography mắt214,000214,000Chụp Angiography mắt214,000
1716Chụp thực quản có uống thuốc cản quang101,000101,000Chụp thực quản có uống thuốc cản quang101,000
1817Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang116,000116,000Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang116,000
1918Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang156,000156,000Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang156,000
2019Chụp mật qua Kehr240,000240,000Chưa bao gồm thuốc cản quang.Chụp mật qua Kehr240,000
2120Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV)539,000539,000Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV)539,000
2221Chụp niệu quản – bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang529,000529,000Chụp niệu quản – bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang529,000
2322Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang206,000206,000Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang206,000
2423Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc)371,000371,000Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc)371,000
2524Chụp X – quang vú định vị kim dây386,000386,000Chưa bao gồm kim định vị.Chụp X – quang vú định vị kim dây386,000
2625Lỗ dò cản quang406,000406,000Lỗ dò cản quang406,000
2726Mammography (1 bên)94,20094,200Mammography (1 bên)150,000150,000
2827Chụp tủy sống  có tiêm thuốc401,000401,000Chụp tủy sống  có tiêm thuốc401,000
IIIIIIChụp X-quang số hóa
2928Chụp X-quang số hóa 1 phim65,40065,400Áp dụng cho 01 vị tríChụp X-quang số hóa 1 phim69,00069,000
3029Chụp X-quang số hóa 2 phim97,20097,200Áp dụng cho 01 vị tríChụp X-quang số hóa 2 phim130,000130,000
3130Chụp X-quang số hóa 3 phim122,000122,000Áp dụng cho 01 vị tríChụp X-quang số hóa 3 phim195,000195,000
32Chụp Xquang số hóa ổ răng hoặc cận chóp18,90018,900Chụp Xquang số hóa ổ răng hoặc cận chóp18,900
3331Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa411,000411,000Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa411,000
3432Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa609,000609,000Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa609,000
3533Chụp niệu quản – bể thận ngược dòng (UPR) số hóa564,000564,000Chụp niệu quản – bể thận ngược dòng (UPR) số hóa564,000
3634Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa224,000224,000Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa224,000
3735Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa224,000224,000Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa224,000
3836Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa264,000264,000Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa264,000
3937Chụp tủy sống có thuốc cản quang số hóa521,000521,000Chụp tủy sống có thuốc cản quang số hóa521,000
4038Chụp X-quang số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis)944,000944,000Chụp XQ số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis)944,000
4139Chụp X-quang số hóa đường dò, các tuyến có bơm thuốc cản quang trực tiếp386,000386,000Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng.Chụp XQ số hóa đường dò, các tuyến có bơm thuốc cản quang trực tiếp386,000
IVIVChụp cắt lớp vi tính, chụp mạch, cộng hưởng từ0
4240Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang522,000522,000Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang730,000730,000
4341Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang632,000632,000Chưa bao gồm thuốc cản quang.Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang780,000780,000
4442Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang1,701,0001,701,000Chưa bao gồm thuốc cản quang.Chụp CT Scanner 128 dãy  (Mạch vành)2,523,0002,523,000
Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang1,701,0001,701,000Chưa bao gồm thuốc cản quang.Chụp CT Scanner 128 dãy có thuốc cản quang1,923,0001,923,000
Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang1,701,0001,701,000Chưa bao gồm thuốc cản quang.Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang (CT mô phỏng )3,500,0003,500,000
4543Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang1,446,0001,446,000Chụp CT Scanner 128 dãy không có thuốc cản quang1,500,0001,500,000
Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang1,446,0001,446,000Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang (CT mô phỏng)2,500,0002,500,000
4644Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy – 128 dãy có thuốc cản quang3,451,0003,451,000Chưa bao gồm thuốc cản quang.Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy – 128 dãy có thuốc cản quang3,599,0003,599,000
4745Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy – 128 dãy không có thuốc cản quang3,128,0003,128,000Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy – 128 dãy không có thuốc cản quang3,300,0003,300,000
4846Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên có thuốc cản quang2,985,0002,985,000Chưa bao gồm thuốc cản quang.Chụp mạch khác (máy 256)4,723,0004,723,000
Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên có thuốc cản quang2,985,0002,985,000Chụp mạch não (máy 256)4,223,0004,223,000
Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên có thuốc cản quang2,985,0002,985,000Chụp mạch tạng  (máy 256)2,985,0002,985,000
Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên có thuốc cản quang2,985,0002,985,000Chụp mạch vành (máy 256)5,223,0005,223,000
4947Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên không có thuốc cản quang2,731,0002,731,000Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên không có thuốc cản quang2,731,0002,731,000
5048Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy có thuốc cản quang6,673,0006,673,000Chưa bao gồm thuốc cản quangChụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy có thuốc cản quang6,673,0006,673,000
5149Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy không thuốc cản quang6,637,0006,637,000Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy không thuốc cản quang6,637,0006,637,000
5250Chụp PET/CT19,770,00019,770,000Chưa bao gồm thuốc cản quangChụp PET/CT chưa bao gồm thuốc cản quang23,000,00023,000,000
5351Chụp PET/CT mô phỏng xạ trị20,539,00020,539,000Chưa bao gồm thuốc cản quangChụp PET/CT mô phỏng xạ trị24,000,00024,000,000
5452Chụp mạch máu số hóa xóa nền (DSA)5,598,0005,598,000Chụp mạch máu (mạch não, chi, tạng, động mạch chủ, động mạch phổi…) số hóa xóa nền (DSA)6,500,0006,500,000
5553Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA5,916,0005,916,000Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA6,500,0006,500,000
5654Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới  DSA6,816,0006,816,000Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới  DSA8,500,0008,500,000
5755Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới DSA9,066,0009,066,000Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch.Chụp và can thiệp mạch chủ bụng và mạch chi dưới DSA10,750,00010,750,000
5856Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới C-Arm7,816,0007,816,000Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bóng bơm ngược dòng động mạch chủ.Chụp và can thiệp mạch chủ bụng/ ngực và mạch chi dưới C-Arm7,816,000
5957Chụp, nút dị dạng và can thiệp các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA9,666,0009,666,000Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, hút huyết khối.Chụp, nút dị dạng và các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA (Phình động mạch não, dị dạng thông động tĩnh mạch (AVM), thông động mạch cảnh xoang hang (FCC), thông động tĩnh mạch màng cứng (FD), mạch tủy, hẹp mạch, lấy huyết khối…)9,666,000
6058Can thiệp đường  mạch máu cho các tạng dưới DSA9,116,0009,116,000Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong,  bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại.Các can thiệp đường  mạch máu cho các tạng dưới DSA (nút u gan, mạch phế quản, mạch mạc treo, u xơ tử cung, giãn tĩnh mạch sinh dục,…)9,116,000
6159Can thiệp vào lòng mạch trực tiếp qua da (đặt cổng truyền hóa chất, đốt giãn tĩnh mạch, sinh thiết trong lòng mạch) hoặc mở thông dạ dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng dưới DSA.2,103,0002,103,000Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi.Can thiệp vào lòng mạch trực tiếp qua da (đặt cổng truyền hóa chất, đốt giãn tĩnh mạch, sinh thiết trong lòng mạch)/ mở thông dạ dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng dưới DSA.2,103,000
6260Can thiệp khác dưới hướng dẫn của CT Scanner1,183,0001,183,000Chưa bao gồm ống dẫn lưu.Can thiệp khác dưới hướng dẫn của CT Scanner1,183,000
6361Dẫn lưu, nong đặt Stent, lấy dị vật đường mật hoặc đặt sonde JJ qua da  dưới DSA3,616,0003,616,000Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.Dẫn lưu, nong đặt Stent trực tiếp qua da bệnh lý các tạng (Dẫn lưu và đặt Stent đường mật, Mở thông dạ dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng, sonde JJ thận…) dưới DSA3,616,0003,616,000
6462Đốt sóng cao tần hoặcvi sóng  điều trị u gan dưới hướng dẫn của CT scanner1,735,0001,735,000Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.Đốt sóng cao tần/vi sóng  điều trị u gan dưới hướng dẫn của CT scanner1,735,000
6563Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng  điều trị u gan dưới hướng dẫn của siêu âm1,235,0001,235,000Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan1,235,000
6664Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương…)3,116,0003,116,000Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc. Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương…)3,116,000
6765Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang2,214,0002,214,000Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang2,336,0002,336,000
Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang2,214,0002,214,000Chụp cộng hưởng từ (MRI) có chất cản quang – Mô phỏng3,336,0003,336,000
6866Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang1,311,0001,311,000Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang1,754,0001,754,000
Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang1,311,0001,311,000Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang – Mô phỏng2,754,0002,754,000
6967Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô8,665,0008,665,000Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô8,665,000
7068Chụp cộng hưởng từ tưới máu – phổ – chức năng3,165,0003,165,000Chụp cộng hưởng từ tưới máu – phổ – chức năng3,165,000
VVMột số kỹ thuật khác00
7169Đo mật độ xương 1 vị trí82,30082,300Bằng phương pháp DEXAĐo mật độ xương 1 vị trí82,300
7270Đo mật độ xương 2 vị trí141,000141,000Bằng phương pháp DEXAĐo mật độ xương toàn thân200,000200,000
73Đo mật độ xương21,40021,400Bằng phương pháp siêu âmĐo mật độ xương21,400
BBCÁC THỦ THUẬT VÀ DỊCH VỤ NỘI SOI00
7471Bơm rửa khoang màng phổi216,000216,000Bơm rửa màng phổi trong tràn mủ màng phổi216,000
7572Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể)467,000467,000Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể)467,000
7673Bơm streptokinase vào khoang màng phổi1,016,0001,016,000Bơm Steptokinase để chống dính khoang màng phổi1,016,000
7774Cấp cứu ngừng tuần hoàn479,000479,000Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.Cấp cứu ngừng tuần hoàn479,000
7875Cắt chỉ32,90032,900Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.Cắt chỉ40,000
7976Chăm sóc da cho người bệnh dị ứng thuốc nặng158,000158,000Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson.Chăm sóc da cho người bệnh dị ứng thuốc nặng158,000
8077Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi137,000137,000Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi137,000
8178Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm176,000176,000Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm295,000
8279Chọc hút khí màng phổi143,000143,000Chọc hút khí màng phổi143,000
8380Chọc rửa màng phổi206,000206,000Chọc rửa màng phổi206,000
8481Chọc dò màng tim247,000247,000Chọc dò màng tim247,000
8582Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm177,000177,000Áp dụng với trường hợp dùng bơm kim thông thường để chọc hút.Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm177,000
8683Chọc dò tuỷ sống107,000107,000Chưa bao gồm kim chọc dò.Chọc dò tuỷ sống107,000
8784Chọc hút dịch điều trị u nang giáp166,000166,000Chọc hút và bơm thuốc điều trị u nang giáp trạng166,000
8885Chọc hút dịch điều trị u nang giáp dưới hướng dẫn của siêu âm221,000221,000Chọc hút dịch điều trị u nang giáp dưới hướng dẫn của siêu âm221,000
8986Chọc hút hạch hoặc u110,000110,000Chọc hút hạch hoặc u110,000
9087Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm152,000152,000Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn của siêu âm152,000
9188Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính732,000732,000Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng.Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính820,000
9289Chọc hút tế bào tuyến giáp110,000110,000Chọc hút tế bào tuyến giáp110,000
9390Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm151,000151,000Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm151,000
9491Chọc hút tủy làm tủy đồ530,000530,000Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần.Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần)530,000
9592Chọc hút tủy làm tủy đồ128,000128,000Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng.Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa tính kim chọc hút tủy; kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng)128,000
9693Chọc hút tủy làm tủy đồ (sử dụng máy khoan cầm tay)2,360,0002,360,000Chọc hút tủy làm tủy đồ (sử dụng máy khoan cầm tay)2,360,000
9794Dẫn lưu màng phổi tối thiểu596,000596,000Dẫn lưu màng phổi tối thiểu596,000
9895Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm678,000678,000Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm800,000
9996Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính1,199,0001,199,000Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính1,260,000
10097Đặt catheter động mạch quay546,000546,000Đặt catheter động mạch quay546,000
Có thể bạn quan tâm
Đang tải...
1
Bạn cần hỗ trợ?