fbpx

Bệnh viện Y dược cổ truyền Tây Ninh cập nhật bảng giá mới năm 2020

STTTÊN DỊCH VỤ – KỸ THUẬTMức thu (đồng)
 Phần C: Khung giá các dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm:
C1Các thủ thuật, tiểu thủ thuật, Nội soi
1Chọc dò tủy sống35.000
2Chọc dò màng tim80.000
3Rửa dạ dày30.000
4Đốt mụn cóc30.000
5Cắt sùi mào gà60.000
6Tẩy tàn nhang, nốt ruồi65.000
7Đốt sẹo lồi, xấu, vết chai, mụn, thịt dư130.000
8Đốt mắt cá chân nhỏ70.000
9Cắt đường rò mông120.000
10Móng quặp80.000
11Sinh thiết phổi bằng kim nhỏ50.000
12Sinh thiết vú100.000
13Soi khớp có sinh thiết320.000
14Soi thực quản dạ dày gắp giun250.000
15Soi dạ dày + tiêm hoặc kẹp cầm máu250.000
16Soi ruột non +/- sinh thiết320.000
17Soi ruột non + tiêm (hoặc kẹp cầm máu)/cắt polyp400.000
18Soi đại tràng + tiêm/ kẹp cầm máu320.000
19Soi trực tràng + tiêm/ thắt trĩ150.000
20Soi bàng quang + chụp thận ngược dòng450.000
21Nội soi tai70.000
22Nội soi mũi xoang70.000
23Nội soi tiết niệu có gây mê (kể cả thuốc)595.000
24Mổ tràn dịch màng tinh hoàn100.000
25Cắt bỏ tinh hoàn100.000
26Mở rộng miệng lỗ sáo45.000
27Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể)300.000
28Đặt sonde JJ niệu quản (kể cả Sonde JJ)1.350.000
29Tạo hình thân đốt sống qua da bằng đổ cement (chưa bao gồm cement hoá học)680.000
30Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín500.000
31Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hoá552.500
32Đặt catheter đo áp lực tĩnh mạch trung tâm (CVP)80.000
33Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực680.000
34Điều trị hạ kali/ canxi máu180.000
35Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu552.500
36Sử dụng antidote trong điều trị ngộ độc cấp200.000
37Điều trị rắn độc cắn bằng huyết thanh kháng nọc rắn637.500
38Giải độc nhiễm độc cấp ma tuý467.500
39Tắm tẩy độc cho bệnh nhân nhiễm độc hóa chất ngoài da180.000
40Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm120.000
 Y học dân tộc – Phục hồi chức năng
41Bàn kéo20.000
42Bồn xoáy10.000
43Tập do liệt thần kinh trung ương10.000
44Tập do cứng khớp12.000
45Tập do liệt ngoại biên10.000
46Hoạt động trị liệu hoặc ngôn ngữ trị liệu15.000
47Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi5.000
48Tập với xe đạp tập5.000
49Tập với hệ thống ròng rọc5.000
50Vật lý trị liệu chỉnh hình10.000
51Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động10.000
52Tập dưỡng sinh7.000
53Điện vi dòng giảm đau10.000
54Xoa bóp bằng máy10.000
55Xoa bóp cục bộ bằng tay (60 phút)30.000
56Xoa bóp toàn thân (60 phút)50.000
57Bó êm cẳng tay7.000
58Bó êm cẳng chân8.000
59Bó êm đùi12.000
60Laser chiếu ngoài10.000
61Laser nội mạch30.000
62Sóng xung kích điều trị30.000
63Nẹp cổ tay- bàn tay300.000
64áo chỉnh hình cột sống thắt lưng800.000
65Nẹp đỡ cột sống cổ450.000
C2Các phẫu thuật, thủ thuật theo chuyên khoa
C2.1Ngoại khoa
66Cố định gãy xương sườn35.000
67Nắn, bó gẫy xương đòn50.000
68Nắn, bó vỡ xương bánh chè không có chỉ định mổ50.000
69Nắn, bó gẫy xương gót50.000
70Dẫn lưu áp xe tuyến giáp150.000
71Phẫu thuật cắt bỏ u phần mềm120.000
72Phẫu thuật nang bao hoạt dịch120.000
73Phẫu thuật thừa ngón170.000
74Phẫu thuật dính ngón270.000
75Phẫu thuật điều trị ngón tay cò súng120.000
76Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận, sỏi niệu quản, sỏi bàng quang)800.000
77Phẫu thuật u tim/ vết thương tim …(chưa bao gồm máy tim phổi)5.000.000
78Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực/ bụng/ cảnh)
(chưa bao gồm động mạch nhân tạo và máy tim phổi)
4.350.000
79Mở thông dạ dày qua nội soi2.250.000
80Lấy dị vật ống tiêu hoá qua nội soi1.275.000
81Phẫu thuật trĩ tắc mạch35.000
82Cắt polyp ống tiêu hoá (thực quản/ dạ dầy/ đại tràng/ trực tràng)680.000
83Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (phương pháp Longo)
(chưa bao gồm máy cắt nối tự động)
1.275.000
84Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng2.250.000
85Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật đường mật1.750.000
86Phẫu thuật nội soi cắt túi mật1.700.000
87Phẫu thuật cắt cơ Oddi và nong đường mật qua ERCP1.750.000
88Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)2.550.000
89Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)2.550.000
90Phẫu thuật chữa vẹo cột sống (cả đợt điều trị) (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)10.000.000
91Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối (chưa bao gồm khớp nhân tạo)2.550.000
92Phẫu thuật thay khớp gối bán phần (chưa bao gồm khớp nhân tạo)2.125.000
93Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng (chưa bao gồm khớp nhân tạo)2.550.000
94Phẫu thuật thay khớp háng bán phần (chưa bao gồm khớp nhân tạo)2.125.000
95Phẫu thuật tạo hình khớp háng1.700.000
96Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng
(chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít)
2.550.000
97Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít)2.125.000
98Phẫu thuật nội soi khớp gối/ khớp háng/ khớp vai/ cổ chân1.700.000
99Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng (chưa bao gồm nẹp vít, dao cắt sụn và lưỡi bào)1.870.000
100Phẫu thuật nội soi tái tạo gân (chưa bao gồm gân nhân tạo)1.870.000
101Rút đinh/ tháo phương tiện kết hợp xương1.020.000
102Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy/tế bào gai vùng mặt+ tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình1.020.000
103Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền1.750.000
104Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo (chưa bao gồm phương tiện cố định)1.350.000
105Phẫu thuật làm vận động khớp gối1.750.000
106Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân (chưa bao gồm phương tiện cố định)1.350.000
C2.2Sản phụ khoa
107Làm thuốc âm đạo5.000
108Nạo phá thai bệnh lý/nạo thai do mổ cũ/nạo thai khó100.000
109Hút thai dưới 12 tuần80.000
110Nạo phá thai 3 tháng giữa350.000
111Nạo hút thai trứng70.000
112Hút thai có gây mê tĩnh mạch200.000
113Đặt/ tháo dụng cụ tử cung15.000
114Khâu vòng cổ tử cung/Tháo vòng khó80.000
115Khâu rách cùng đồ80.000
116Xoa bóp vú và hút sữa kết hợp chạy tia điều trị viêm tắc sữa12.000
117Bóc nhân xơ vú150.000
118Trích ápxe Bartholin120.000
119Bóc nang Bartholin180.000
120Triệt sản nam100.000
121Triệt sản nữ150.000
122Sinh thiết tinh hoàn chẩn đoán400.000
123Nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai595.000
124Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng1.020.000
125Phẫu thuật u nang buồng trứng500.000
126Phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn đường âm đạo1.020.000
127Phẫu thuật cắt tử cung thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản khoa1.105.000
128Nội xoay thai350.000
129Phẫu thuật chửa ngoài tử cung552.500
130Đo tim thai bằng Doppler35.000
131Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng monitoring70.000
132Phẫu thuật nội soi trong sản phụ khoa2.550.000
C2.3Mắt
133Đo tính công suất thủy tinh thể nhân tạo15.000
134Đo thị lực khách quan40.000
135Đánh bờ mi10.000
136Chữa bỏng mắt do hàn điện10.000
137Rửa cùng đồ 1 mắt15.000
138Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn)400.000
139Khoét bỏ nhãn cầu400.000
140Lấy sạn vôi kết mạc10.000
141Phẫu thuật cắt bè450.000
142Phẫu thuật thủy tinh thể ngoài bao (1 mắt, chưa bao gồm ống silicon)510.000
143Phẫu thuật u mi không vá da450.000
144Phẫu thuật u có vá da tạo hình510.000
145Phẫu thuật u kết mạc nông300.000
146Lấy dị vật tiền phòng400.000
147Khâu giác mạc đơn thuần220.000
148Khâu củng mạc đơn thuần270.000
149Khâu củng giác mạc phức tạp550.000
150Khâu giác mạc phức tạp400.000
151Khâu củng mạc phức tạp400.000
152Mở tiền phòng rửa máu/ mủ400.000
153Khâu phục hồi bờ mi300.000
154Khấu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt510.000
155Chích mủ hốc mắt230.000
156Cắt bỏ túi lệ500.000
157Cắt mộng áp Mytomycin470.000
158Khâu cò mi190.000
159Cắt u kết mạc không vá250.000
160Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân500.000
161Phẫu thuật lấy thủy tinh thể ngoài bao, đặt IOL+ cắt bè
(1 mắt, chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo)
600.000
162Siêu âm chẩn đoán (1 mắt)20.000
163Cắt chỉ giác mạc15.000
164Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc500.000
165Phẫu thuật tháo cò mi60.000
166U hạt, u gai kết mạc (cắt bỏ u)80.000
167U bạch mạch kết mạc40.000
168Phẫu thuật đục thuỷ tinh thể bằng phương pháp Phaco
(01 mắt, chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo)
1.700.000
169Phẫu thuật cắt mống mắt mắt chu biên250.000
C2.4Tai -Mũi – Họng
170Làm thuốc thanh quản/tai (không kể tiền thuốc)15.000
171Lấy dị vật họng20.000
172Nhét bấc mũi trước cầm máu20.000
173Nhét bấc mũi sau cầm máu50.000
174Chọc hút dịch vành tai15.000
175Chích rạch vành tai25.000
176Lấy nút biểu bì ống tai25.000
177Hút xoang dưới áp lực20.000
178Nâng, nắn sống mũi120.000
179Khí dung8.000
180Rửa tai, rửa mũi, xông họng15.000
181Bẻ cuốn mũi40.000
182Cắt bỏ đường rò luân nhĩ180.000
183Nhét meche mũi40.000
184Cắt bỏ thịt thừa nếp tai 2 bên40.000
185Đốt họng hạt25.000
186Chọc hút u nang sàn mũi25.000
187Cắt polyp ống tai20.000
188Sinh thiết vòm mũi họng25.000
189Soi thực quản bằng ống mềm70.000
190Cầm máu mũi bằng Meroxeo (1 bên)150.000
191Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)220.000
192Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Meroxeo (1 bên)150.000
193Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (1 bên)250.000
194Nội soi Tai Mũi Họng180.000
195Đo thính lực đơn âm30.000
196Chỉ định dùng máy trợ thính (hướng dẫn)35.000
C2.5Răng – Hàm – Mặt
C2.5.1Phẫu thuật răng, miệng
197Phẫu thuật nhổ răng đơn giản65.000
198Phẫu thuật nhổ răng khó120.000
199Phẫu thuật cắt lợi trùm60.000
200Rạch áp xe trong miệng35.000
201Rạch áp xe dẫn lưu ngoài miệng35.000
202Cố định tạm thời gẫy xương hàm (buộc chỉ thép, băng cố định)130.000
203Nhổ chân răng50.000
204Mổ lấy nang răng140.000
205Cắt cuống 1 chân120.000
206Nạo túi lợi 1 sextant19.000
207Nắn trật khớp thái dương hàm25.000
208Lấy u lành dưới 3cm250.000
209Lấy u lành trên 3cm300.000
210Lấy sỏi ống Wharton300.000
211Nhổ răng ngầm dưới xương280.000
212Nhổ răng mọc lạc chỗ150.000
213Bấm gai xương trên 02 ổ răng80.000
214Cắt u lợi, lợi xơ để làm hàm giả85.000
215Cắt, tạo hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (không gây mê)105.000
216Cắm và cố định lại một răng bật khỏi huyệt ổ răng180.000
217Nẹp liên kết điều trị viêm quanh răng 1 vùng (bao gồm cả nẹp liên kết bằng kim loại đúc)640.000
218Phẫu thuật lật vạt, nạo xương ổ răng 1 vùng300.000
219Cắt u lợi đường kính từ 2cm trở lên110.000
C2.5.2Điều trị răng
220Hàn răng sữa sâu ngà60.000
221Trám bít hố rãnh70.000
222Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục80.000
223Điều trị tuỷ răng sữa một chân180.000
224Điều trị tuỷ răng sữa nhiều chân215.000
225Chụp thép làm sẵn145.000
226Răng sâu ngà110.000
227Răng viêm tuỷ hồi phục120.000
228Điều trị tuỷ răng số 1, 2, 3250.000
229Điều trị tuỷ răng số 4, 5250.000
230Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm dưới400.000
231Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm trên450.000
232Điều trị tuỷ lại685.000
233Hàn composite cổ răng150.000
234Hàn thẩm mỹ composite (veneer)200.000
235Phục hồi thân răng có chốt275.000
236Tẩy trắng răng 1 hàm (có máng) (đã bao gồm thuốc tẩy trắng)700.000
237Tẩy trắng răng 2 hàm (có máng) (đã bao gồm thuốc tẩy trắng)1.050.000
C2.5.3Răng giả tháo lắp
238 Hàm khung đúc (chưa tính răng)575.000
239Một hàm tháo lắp nhựa toàn phần (14 răng)552.500
C2.5.4Răng giả cố định
240Cầu nhựa 3 đơn vị220.000
C2.5.5Nắn chỉnh răng
241Hàm dự phòng loại tháo lắp385.000
242Hàm duy trì kết quả loại tháo lắp185.000
243Hàm duy trì kết qủa loại cố định325.000
244Lấy khuôn để nghiên cứu chẩn đoán (hai hàm)50.000
C2.5.6Sửa lại hàm cũ
245Làm lại hàm200.000
246Sửa hàm60.000
247Gắn lại chụp, cầu (1đơn vị )50.000
C2.5.7Các phẫu thuật hàm mặt
248Phẫu thuật cắt tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII có sử dụng
máy dò thần kinh (chưa bao gồm máy dò thần kinh)
1.785.000
249Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ (chưa bao gồm nẹp, vít)1.657.500
250Phẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt (chưa bao gồm nẹp, vít)1.700.000
251Phẫu thuật mở xương, điều trị lệch lạc xương hàm, khớp cắn (chưa bao gồm nẹp, vít)1.870.000
252Phẫu thuật tái tạo xương quanh răng bằng ghép xương hoặc màng tái sinh mô
có hướng dẫn (chưa bao gồm màng tái tạo mô)
1.700.000
253Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới (chưa bao gồm nẹp vít)800.000
254Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu (chưa bao gồm nẹp vít)1.250.000
255Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên (chưa bao gồm nẹp vít)1.350.000
256Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên (chưa bao gồm nẹp, vít)1.500.000
257Phẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới hàm (chưa bao gồm máy dò thần kinh)1.550.000
258Phẫu thuật tạo hình môi một bên900.000
259Phẫu thuật tạo hình môi hai bên1.000.000
260Phẫu thuật căng da mặt900.000
261Cắt u nang giáp móng1.200.000
262Cắt u nang cạnh cổ1.200.000
263Cắt nang xương hàm từ 2-5cm900.000
264Ghép da rời mỗi chiều trên 5cm1.100.000
265Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị sẹo >2cm975.000
266Phẫu thuật điều trị viêm nhiễm toả lan, áp xe vùng hàm mặt1.050.000
267Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng hàm mặt,
có tổn thương tuyến, mạch, thần kinh.
1.125.000
268Phẫu thuật lấy xương chết, nạo rò viêm xương vùng hàm mặt750.000
269Cắt bỏ nang sàn miệng1.225.000
270Phẫu thuật mở xoang lấy răng ngầm1.225.000
271Phẫu thuật tạo hình phanh môi/ phanh má/ phanh lưỡi bám thấp (gây mê nội khí quản )1.050.000
272Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)1.125.000
273Phẫu thuật nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn975.000
274Sinh thiết u phần mềm và xương vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)1.125.000
275Phẫu thuật lấy răng ngầm trong xương1.250.000
C2.6Bỏng
276Thay băng bỏng (1 lần)100.000
277Vô cảm trong thay băng bệnh nhân bỏng70.000
278Ghép da tự thân trong điều trị bỏng52.500
C3Xét nghiệm và thăm dò chức năng
C3.1 Xét nghiệm huyết học-miễn dịch
279Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm laser40.000
280Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động)60.000
281Huyết đồ (sử dụng máy đếm laser)60.000
282Độ tập trung tiểu cầu12.000
283Xét nghiệm hoà hợp (Cross-Match) trong phát máu30.000
284Định lượng Protein S176.000
285Định lượng Protein C176.000
286Điện di miễn dịch360.000
287Anti-HCV (ELISA)100.000
288Anti- HIV (ELISA)90.000
289HBsAg (nhanh)60.000
290Anti-HCV (nhanh)60.000
291Anti- HIV (nhanh)60.000
292Anti-HBs ( ELISA)60.000
293Anti-HBc IgG (ELISA)60.000
294Anti- HBc IgM (ELISA)95.000
295Anti- HBe (ELISA)80.000
296HBeAg ( ELISA)80.000
297Kháng thể kháng ký sinh trùng sốt rét (ELISA)90.000
298Kháng thể kháng giang mai (ELISA)60.000
299Định lượng virus viêm gan B (HBV)1.080.000
300Định nhóm máu khó hệ ABO144.000
301Định nhóm máu hệ Rh ( D yếu, D từng phần)120.000
302Định nhóm máu A130.000
303Sàng lọc kháng thể bất thường80.000
304Thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT)35.000
305Thời gian thrombin (TT)35.000
306Calci12.000
307Máu lắng (bằng máy tự động)30.000
308Thời gian máu đông3.000
309Thử phản ứng dị ứng thuốc65.000
Xét nghiệm hoá sinh
310CPK25.000
311Calcitonin75.000
312Nồng độ rượu trong máu28.000
313Calci ion hoá25.000
314CK-MB35.000
315LDH25.000
316Gama GT18.000
317CRP hs50.000
318Apolipoprotein A/B (1 loại)45.000
319IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại)60.000
320Beta2 Microglobulin70.000
321RF (Rheumatoid Factor)55.000
322ASLO55.000
323Khí máu100.000
324T3/FT3/T4/FT4 (1 loại)60.000
325TSH55.000
326Alpha FP (AFP)85.000
327PSA85.000
328Ferritin75.000
329CEA80.000
330Beta – HCG80.000
331Estradiol75.000
332CA 19-9104.000
333CA 15 – 3112.000
334CA 72 -4100.000
335CA 125104.000
336Alpha Microglobulin90.000
337Troponin T/I70.000
Xét nghiệm vi sinh
338Xét nghiệm tìm BK25.000
339Cấy máu bằng máy cấy máu Batec96.000
340Phản ứng CRP30.000
341Định lượng vi rút viêm gan B (HBV) cho các bệnh nhân viêm gan B mãn tính (Sử dụng để theo dõi điều trị)1.000.000
342Định lượng vi rút viêm gan C (HCV) cho các bệnh nhân viêm gan C  mạn tính (Sử dụng để theo dõi điều trị)1.008.000
343Chẩn đoán thương hàn bằng kỹ thuật Widal80.000
344Chẩn đoán giang mai bằng kỹ thuật ELISA35.000
345Chẩn đoán Anti HAV-IgM bằng kỹ thuật ELISA90.000
346Chẩn đoán Anti HAV-total bằng kỹ thuật ELISA85.000
C3.2Xét nghiệm nước tiểu
347Nước tiểu 10 thông số (máy)35.000
348Micro Albumin50.000
C3.3Xét nghiệm phân
C3.5Xét nghiệm Giải phẫu bệnh lý
349Chẩn đoán mô bệnh học bệnh phẩm phẫu thuật100.000
350Xét nghiệm cyto (tế bào)70.000
351Sinh thiết và làm tiêu bản tổ chức xương100.000
C3.6Xét nghiệm độc chất
C3.7Các thăm dò và điều trị bằng đồng vị phóng xạ
C3.7.1Thăm dò bằng đồng vị phóng xạ (khung giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit) 
C3.7.2Điều trị bằng chất phóng xạ (khung giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng)
C3.7.3Một số thăm dò chức năng và thăm dò đặc biệt khác
352Holter điện tâm đồ/ huyết áp125.000
C4Chẩn đoán bằng hình ảnh
C4.1Siêu âm
353Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu115.000
354Siêu âm + đo trục nhãn cầu20.000
C4.2Chiếu, chụp X – quang
C4.2.1Chụp X-quang vùng đầu
355Chụp Blondeau + Hirtz40.000
356Chụp hốc mắt thẳng/ nghiêng45.000
357Chụp lỗ thị giác 2 mắt40.000
358Chụp khớp cắn15.000
C4.2.2Chụp X-quang Răng hàm mặt
359Chụp sọ mặt chỉnh nha thường (Panorama, Cephalometric, cắt lớp lồi cầu)50.000
360Chụp sọ mặt chỉnh nha kỹ thuật số.100.000
C4.2.3Chụp X-quang vùng ngực
361Chụp khí quản30.000
362Phổi đỉnh ưỡn (Apicolordotic)25.000
C4.2.4Chụp X-quang hệ niệu, đường tiêu hóa và đường ruột
C4.2.5Một số kỹ thuật chụp X-quang khác
363Chụp mật qua Kehr150.000
364Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang100.000
365Lỗ dò cản quang (bao gồm cả thuốc)300.000
366Chụp tuyến vú (1 bên)40.000
367Mammography (1 bên)80.000
368Chụp tuyến nước bọt40.000
369Chụp cộng hưởng từ (MRI) không tiêm thuốc cản quang1.487.000
370Chụp cộng hưởng từ (MRI) có tiêm thuốc cản quang1.800.000
C5Một số kỹ thuật khác
371Thở máy (thu theo lượng ôxy tiêu thụ và giá mua oxy thực tế)
 Tổng cộng : 371 dịch vụ kỹ thuật 

 

PHỤ LỤC II

MỨC THU DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH THEO THÔNG TƯ LIÊN TỊCH SỐ 04/2012/TTLT-BYT-BTC
(Kèm theo Quyết định số 70/2014/QĐ-UBND, ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Tây Ninh)

STTSTT
theo
mục
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnhMức thu
(đồng)
1234
 1PHẦN A: KHUNG GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHOẺ 
A1Khám lâm sàng chung, khám chuyên khoa, việc xác định và tính số lần khám bệnh thực hiện theo quy định của BYT
11Bệnh viện hạng II (có điều hòa)11.000
22Bệnh viện hạng II (Không điều hòa)10.000
33Bệnh viện hạng III7.000
44Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng, các phòng khám đa khu vực5.000
55Trạm y tế xã3.000
6A2Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca)
Chỉ áp dụng đối với hội chẩn liên viện
130.000
7A3Khám, cấp giấy chứng thương, giám định y khoa
(không kể xét nghiệm, X-quang)
47.000
8A4Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ
(không kể xét nghiệm, X-quang)
47.000
9A5Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động
(không kể xét nghiệm, X-quang)
143.000
 2PHẦN B: KHUNG GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH
  Giá ngày giường điều trị tại Phần B Phụ lục này tính cho 01 người/01 ngày giường điều trị.Trường hợp phải nằm ghép 02 người/01 giường thì chỉ được thu tối đa 50%,trường hợp nằm ghép từ 03 người trở lên thì chỉ được thu tối đa 30% mức thu ngày giường điều
10B1Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU), chưa bao gồm chi phí máythở (nếu có). Áp dụng đối với bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I,hạng II170.000
B2Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu
(Chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở nếu có)
111Bệnh viện hạng II60.000
122Bệnh viện hạng III45.000
133Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng30.000
B3Ngày giường bệnh Nội khoa:
B3.1Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hóa, Thận học; Nội tiết;
1Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I
142Bệnh viện hạng II36.000
153Bệnh viện hạng III23.000
164Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng18.000
B3.2Loại 2: Các Khoa: Cơ – Xương – Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai – Mũi Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ – Sản không mổ.
1Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I
172Bệnh viện hạng II25.000
183Bệnh viện hạng III21.000
194Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng12.500
B3.3Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
1Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I
202Bệnh viện hạng II20.000
213Bệnh viện hạng III15.000
224Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng10.000
B4Ngày giường bệnh ngoại khoa; bỏng:
B4.1Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể
1Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I
232Bệnh viện hạng II80.000
B4.2Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể;
241Bệnh viện hạng II50.000
252Bệnh viện hạng III40.000
B4.3Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 d­ới 25% diện tích cơ thể
261Bệnh viện hạng II40.000
272Bệnh viện hạng III30.000
B4.4Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
281Bệnh viện hạng II30.000
292Bệnh viện hạng III25.000
303Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng18.000
31B5Các phòng khám đa khoa khu vực13.000
32B6Ngày giường bệnh tại Trạm y tế xã8.000
  PHẦN C: KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
 C1CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH
C1.1Siêu âm
331Siêu âm26.000
342Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME)185.000
 C1.2CHIẾU, CHỤP X-QUANG
 C1.2.1CHỤP X-QUANG CÁC CHI
351Các ngón tay hoặc ngón chân35.000
362Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (một tư thế)35.000
373Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (hai tư thế)35.000
384Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (một tư thế)35.000
395Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (hai tư thế)35.000
406Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (một tư thế)35.000
417Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (hai tư thế)35.000
428Khung chậu35.000
 C1.2.2 CHỤP X-QUANG VÙNG ĐẦU
431Xương sọ (một tư thế)35.000
442Xương chũm, mỏm châm35.000
453Xương đá (một tư thế)35.000
464Khớp thái dương-hàm35.000
475Chụp ổ răng35.000
 C1.2.3CHỤP X-QUANG CỘT SỐNG
481Các đốt sống cổ35.000
492Các đốt sống ngực35.000
503Cột sống thắt lưng-cùng35.000
514Cột sống cùng-cụt35.000
 C1.2.4CHỤP X-QUANG VÙNG NGỰC
521Tim phổi thẳng35.000
532Tim phổi nghiêng35.000
543Xương ức hoặc xương sườn35.000
 C1.2.5CHỤP X-QUANG HỆ TIẾT NIỆU, ĐƯỜNG TIÊU HÓA VÀ ĐƯỜNG MẬT
551Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị42.000
562Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV)240.000
573Chụp niệu quản – bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang240.000
584Chụp bụng không chuẩn bị41.000
595Chụp thực quản có uống thuốc cản quang85.000
606Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang85.000
617Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang92.000
 C1.2.6MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP X-QUANG KHÁC
621Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc)200.000
632Chụp vòm mũi họng40.000
643Chụp ống tai trong40.000
654Chụp họng hoặc thanh quản40.000
665Chụp CT Scanner đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang)500.000
676Chụp CT Scanner đến 32 dãy (bao gồm cả thuốc cản quang)859.000
687Chụp X-quang số hóa 1 phim58.000
698Chụp X-quang số hóa 2 phim83.000
709Chụp X-quang số hóa 3 phim108.000
7110Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa247.000
7211Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) bằng số hoá379.000
7312Chụp niệu quản – bể thận ngược dòng (UPR) bằng số hoá347.000
7413Chụp thực quản có uống thuốc cản quang bằng số hoá150.000
7514Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang bằng số hoá150.000
7615Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang bằng số hoá155.000
 C2CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI
771Thông đái (Bao gồm cả sonde)59.000
782Thụt tháo phân36.000
793Chọc hút hạch hoặc u42.000
804Chọc hút tế bào tuyến giáp41.000
815Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi63.000
826Chọc hút khí màng phổi59.000
837Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi54.000
848Rửa bàng quang (chưa bao gồm hóa chất)77.000
859Nong niệu đạo và đặt thông đái (Bao gồm cả sonde)79.000
8610Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện, Plasma, Laser CO2 (tính cho 1-5 thương tổn)77.000
8711Thận nhân tạo chu kỳ (Quả lọc dây máu dùng 6 lần)460.000
8812Sinh thiết da61.000
8913Sinh thiết hạch, u65.000
9014Nội soi ổ bụng180.000
9115Nội soi ổ bụng có sinh thiết (Bao gồm cả kim sinh thiết)180.000
9216Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết90.000
9317Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm có sinh thiết.178.000
9418Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết92.000
9519Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết165.000
9620Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết85.000
9721Nội soi trực tràng có sinh thiết147.000
9822Nội soi bàng quang không sinh thiết120.000
9923Nội soi bàng quang có sinh thiết186.000
10024Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục…186.000
10125Nội soi phế quản ống mềm gây tê261.000
10226Dẫn lưu màng phổi tối thiểu (Bao gồm cả ống kendan)290.000
10327Mở khí quản (Bao gồm cả Canuyn)191.000
10428Nội soi bàng quang – Nội soi niệu quản162.000
10529Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 2 nòng (Bao gồm cả chi phí Catheter 2 nòng)685.000
10630Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 3 nòng (Bao gồm cả chi phí Catheter 3 nòng)453.000
10731Thở máy (01 ngày điều trị)330.000
10832Đặt nội khí quản203.000
10933Cấp cứu ngừng tuần hoàn226.000
11034Lấy sỏi niệu quản qua nội soi171.000
11135Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)111.000
11236Thận nhân tạo cấp cứu (Quả lọc dây máu dùng 1 lần)996.000
  Y HỌC DÂN TỘC – PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
11337Chôn chỉ (cấy chỉ)47.000
11438Châm (các phương pháp châm)30.000
11539Điện châm31.000
11640Thuỷ châm (không kể tiền thuốc)25.000
11741Xoa bóp bấm huyệt19.000
11842Hồng ngoại16.000
11943Điện phân17.000
12044Sóng ngắn16.000
12145Laser châm26.000
12246Tử ngoại16.000
12347Điện xung14.000
12448Tập vận động toàn thân (30 phút)14.000
12549Tập vận động đoạn chi (30 phút)14.000
12650Siêu âm điều trị21.000
12751Điện từ trường14.000
12852Bó Farafin29.000
12953Cứu (Ngải cứu /túi chườm)15.000
13054Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp18.000
 C3CÁC PHẨU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA
 C3.1 NGOẠI KHOA
1311Cắt chỉ40.000
1322Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm35.000
1333Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm40.000
1344Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến dưới 50 cm45.000
1355Thay băng vết thương chiều dài < 30 cm nhiễm trùng50.000
1366Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng55.000
1377Thay băng vết thương chiều dài > 50cm nhiễm trùng60.000
1388Tháo bột: cột sống/ lưng/ khớp háng/ xương đùi/ xương chậu12.000
1399Tháo bột khác12.000
14010Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < 10 cm117.000
14111Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài > 10 cm127.000
14212Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < 10 cm127.000
14313Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài > 10 cm141.000
14414Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da105.000
14515Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu90.000
14616Tháo lồng ruột bằng hơi hay barite63.000
14717Cắt phymosis85.000
14818Thắt các búi trĩ hậu môn59.000
14919Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột tự cán)57.000
15020Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột liền)182.000
15121Nắn trật khớp vai (bột tự cán)70.000
15222Nắn trật khớp vai (bột liền)160.000
15323Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột tự cán)65.000
15424Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột liền)121.000
15525Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột tự cán)180.000
15626Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột liền)480.000
15727Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán)70.000
15828Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền)126.000
15929Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán)70.000
16030Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền)165.000
16131Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán)55.000
16232Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền)126.000
16333Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột tự cán)55.000
16434Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột liền)103.000
 C3.2SẢN PHỤ KHOA
1651Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết105.000
1662Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ167.000
1673Đỡ đẻ thường ngôi chỏm330.000
1684Đỡ đẻ ngôi ngược384.000
1695Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên466.000
1706Forceps hoặc Giác hút sản khoa358.000
1717Soi cổ tử cung23.000
1728Soi ối17.000
1739Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser31.000
17410Chích apxe tuyến vú71.000
17511Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung151.000
17612Phẫu thuật lấy thai lần đầu1.220.000
17713Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc155.000
17814Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên1.173.000
17915Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc308.000
 C3.3MẮT
1801Đo nhãn áp11.000
1812Soi đáy mắt13.000
1823Tiêm hậu nhãn cầu một mắt (Chưa tính thuốc tiêm)9.000
1834Tiêm dưới kết mạc một mắt (Chưa tính thuốc tiêm)9.000
1845Chích chắp/ lẹo25.000
1856Lấy dị vật kết mạc nông một mắt19.000
1867Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)21.000
1878Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)139.000
1889Mổ quặm 1 mi – gây tê150.000
Có thể bạn quan tâm
Đang tải...
1
Bạn cần hỗ trợ?