fbpx

Bệnh viện đa khoa Trung ương Thái Nguyên – Giá dịch vụ khám chữa bệnh tại bệnh viện

Bệnh nhân có thẻ BHYT. Bệnh viện không thu thêm ngoài chế độ BHYT
Trừ một số Kỹ thuật cao, khám theo yêu cầu và nằm phòng đơn tự nguyên

1KB001Khám lâm sàng, khám chuyên khoa chọn thấy thuốc của Bệnh viện quốc tế Thái Nguyên100,000
2KB002Khám lâm sàng, khám chuyên khoa do các GS, PGS, TS của các Bệnh viện Trung Ương thực hiện250,000
3KB003Khám, tư vấn các bệnh về gan do các Bác sỹ của các Bệnh viện Trung ương thực hiện150,000
4KB004Khám giám định pháp y tình dục255,000
5KB005Khám lâm sàng, khám chuyên khoa tim mạch150,000
6KB006Khám, cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)70,000
7KB007Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét
nghiệm, X-quang)
70,000
8KB008Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động200,000
9KB009Sao y giấy khám sức khỏe20,000
10KB010Hội chẩn để xác định ca bệnh khó chuyên ngành nội khoa200,000
11KB011Hội chẩn để xác định ca bệnh khó chuyên ngành ngoại khoa200,000
12KB012Hội chẩn để xác định ca bệnh khó chuyên ngành sản khoa200,000
13KB013Hội chẩn để xác định ca bệnh khó chuyên ngành nhi khoa200,000
14KB014Hội chẩn để xác định ca bệnh khó chuyên ngành mắt khoa200,000
15KB015Hội chẩn để xác định ca bệnh khó chuyên ngành tai mũi họng khoa200,000
16KB016Hội chẩn để xác định ca bệnh khó chuyên ngành răng hàm mặt khoa200,000
17KB018Khám nội50,000
18KB019Khám ngoại50,000
19KB020Khám sản50,000
20KB021Khám nhi50,000
21KB022Khám răng hàm mặt50,000
22KB023Khám mắt50,000
23KB024Khám tai mũi họng50,000
24KB039Khám lâm sàng do các Bác sĩ của các Bệnh viện Trung Ương, Hà Nội thực hiện100,000
25KB040Khám da liễu50,000
C. KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
C1CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH
C1.1SIÊU ÂM:
53SA001Siêu âm tuyến giáp80,000
54SA010Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)120,000
55SA011Siêu âm Doppler mạch máu qua thực quản800,000
56SA012Siêu âm Doppler mạch máu400,000
57SA013Siêu âm Doppler tim400,000
58SA014Siêu âm tuyến vú hai bên80,000
59SA015Siêu âm tinh hoàn hai bên80,000
60SA016Siêu âm các tuyến nước bọt80,000
61SA017Siêu âm hạch vùng cổ80,000
62SA018Siêu âm qua thóp80,000
63SA019Siêu âm Doppler u tuyến, hạch vùng cổ200,000
64SA002Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt80,000
65SA020Siêu âm màng phổi80,000
66SA021Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)80,000
67SA022Siêu âm các khối u phổi ngoại vi80,000
68SA023Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng)80,000
69SA024Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)80,000
70SA025Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…)400,000
71SA026Siêu âm Doppler động mạch thận400,000
72SA027Siêu âm 4D Thai và phần phụ180,000
73SA028Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)180,000
74SA029Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng200,000
75SA003Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)120,000
76SA030Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo400,000
77SA031Siêu âm Doppler tử cung phần phụ180,000
78SA032Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu80,000
79SA033Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa80,000
80SA034Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối80,000
81SA039Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới400,000
82SA004Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)80,000
83SA040Siêu âm tim, màng tim qua thành ngục400,000
84SA041Siêu âm Doppler tim, van tim400,000
85SA042Siêu âm Doppler tuyến vú200,000
86SA043Siêu âm Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên170,000
87SA044Siêu âm dương vật80,000
88SA045Siêu âm mạch các chi170,000
89SA005Siêu âm tử cung phần phụ80,000
90SA006Siêu âm màu sản khoa 4D180,000
91SA007Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng80,000
92SA008Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo200,000
93SA009Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)120,000
94SA046Siêu âm khớp 4D200,000
95SA047Siêu âm thai đôi200,000
C1.2CHỤP X-QUANG
94XQ001Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng120,000
95XQ010Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng100,000
96XQ011Chụp Xquang Chausse III100,000
97XQ012Chụp Xquang Schuller100,000
98XQ013Chụp Xquang Stenvers100,000
99XQ014Chụp Xquang khớp thái dương hàm100,000
100XQ015Chụp Xquang răng cận chóp (Periapical)100,000
101XQ016Chụp Xquang răng cánh cắn (Bite wing)100,000
102XQ017Chụp Xquang răng toàn cảnh100,000
103XQ018Chụp Xquang phim cắn (Occlusal)100,000
104XQ019Chụp Xquang mỏm chân100,000
105XQ002Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng100,000
106XQ020Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng100,000
107XQ021Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên100,000
108XQ022Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế130,000
109XQ023Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2100,000
110XQ024Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch100,000
111XQ025Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng100,000
112XQ026Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên100,000
113XQ027Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng100,000
114XQ028Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn100,000
115XQ029Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze100,000
116XQ003Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao100,000
117XQ030Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng100,000
118XQ031Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên130,000
119XQ032Chụp Xquang khung chậu thẳng100,000
120XQ033Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch100,000
121XQ034Chụp Xquang khớp vai thẳng100,000
122XQ035Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch100,000
123XQ036Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng100,000
124XQ037Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng100,000
125XQ038Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch100,000
126XQ039Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)100,000
127XQ004Chụp Xquang sọ tiếp tuyến100,000
128XQ040Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng100,000
129XQ041Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch100,000
130XQ042Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch100,000
131XQ043Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên100,000
132XQ044Chụp Xquang khớp háng nghiêng100,000
133XQ045Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng100,000
134XQ046Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch100,000
135XQ047Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng100,000
136XQ048Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch100,000
137XQ049Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch100,000
138XQ005Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng100,000
139XQ050Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng100,000
140XQ051Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng130,000
141XQ052Chụp Xquang ngực thẳng100,000
142XQ053Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên100,000
143XQ054Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng100,000
144XQ055Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch100,000
145XQ056Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn100,000
146XQ057Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng230,000
147XQ058Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng100,000
148XQ059Chụp Xquang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric)100,000
149XQ006Chụp Xquang Blondeau100,000
150XQ060Chụp Xquang thực quản dạ dày230,000
151XQ061Chụp Xquang đại tràng260,000
152XQ062Chụp Xquang đường mật qua Kehr350,000
153XQ063Chụp Xquang đường dò400,000
154XQ064Chụp Xquang tuyến nước bọt400,000
155XQ065Chụp Xquang tử cung vòi trứng600,000
156XQ066Chụp Xquang niệu đồ tĩnh mạch (UIV)600,000
157XQ067Chụp Xquang bể thận-niệu quản xuôi dòng600,000
158XQ068Chụp Xquang niệu quản-bể thận ngược dòng600,000
159XQ007Chụp Xquang Hirtz100,000
160XQ069Chụp Xquang hệ tiết niệu không chuẩn bị100,000
161XQ008Chụp Xquang hàm chếch một bên100,000
162XQ009Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến100,000
C1.3CHỤP CẮT LỚP VI TÍNH
163CT001Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)1,700,000
164CT002Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)2,270,000
165CT003Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)2,270,000
166CT004Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 64-128 dãy)2,270,000
167CT005Chụp CLVT mạch máu não (từ 64-128 dãy)2,270,000
168CT006Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy)2,270,000
169CT007Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)1,700,000
170CT008Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)2,270,000
171CT009Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 64-128 dãy)1,700,000
172CT010Chụp CLVT tai-xương đá không tiêm thuốc (từ 64-128 dãy)1,700,000
173CT011Chụp CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)2,270,000
174CT012Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy)2,270,000
175CT013Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy)1,700,000
176CT014Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)1,700,000
177CT015Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)2,270,000
178CT016Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 64- 128 dãy)1,700,000
179CT017Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 64- 128 dãy)1,700,000
180CT018Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 64- 128 dãy)2,270,000
181CT019Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 64- 128 dãy)2,270,000
182CT020Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 64- 128 dãy)2,270,000
183CT021Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 64- 128 dãy)2,270,000
184CT022Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy)2,270,000
185CT023Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy)2,270,000
186CT024Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy)2,270,000
187CT025Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy)2,270,000
188CT026Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan,
tụy, lách và mạch khối u) (từ 64-128 dãy)
2,270,000
189CT027Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài
xuất (từ 64-128 dãy)
2,270,000
190CT028Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 64-128 dãy)2,270,000
191CT029Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 64-128
dãy)
2,270,000
192CT030Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 64-128 dãy)2,270,000
193CT032Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 64-128 dãy)2,270,000
194CT033Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu (từ 64-128 dãy)2,270,000
195CT034Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)1,700,000
196CT035Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)2,270,000
197CT036Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)1,700,000
198CT037Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)2,270,000
199CT038Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)1,700,000
200CT039Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)2,270,000
201CT040Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)1,700,000
202CT041Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)2,270,000
203CT042Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)1,700,000
204CT043Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)2,270,000
205CT044Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64- 128 dãy)4,136,000
206CT045Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 64- 128 dãy)2,270,000
207CT046Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 64- 128 dãy)2,270,000
208CT047Chụp cắt lớp vi tính cẳng chân không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)1,700,000
209CT048Chụp cắt lớp vi tính bàn chân không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)1,700,000
210CT049Chụp cắt lớp vi tính cổ chân không tiêm thuốc cản quang(từ 64- 128 dãy)1,700,000
211CT050Chụp cắt lớp vi tính tim phổi không tiêm thuốc cản quang(từ 64- 128 dãy)1,700,000
212CT051Chụp cắt lớp vi tính khớp vai không tiêm thuốc cản quang(từ 64- 128 dãy)1,700,000
213CT052Chụp cắt lớp vi tính cánh tay không tiêm thuốc cản quang(từ 64- 128 dãy)1,700,000
214CT053Chụp cắt lớp vi tính khuỷu tay không tiêm thuốc cản quang(từ 64- 128 dãy)1,700,000
215CT054Chụp cắt lớp vi tính cẳng tay không tiêm thuốc cản quang(từ 64- 128 dãy)1,700,000
216CT055Chụp cắt lớp vi tính bàn tay không tiêm thuốc cản quang(từ 64- 128 dãy)1,700,000
217CT056Chụp cắt lớp vi tính khung chậu không tiêm thuốc cản quang(từ 64- 128 dãy)1,700,000
218CT057Chụp cắt lớp vi tính xương đùi không tiêm thuốc cản quang(từ 64- 128 dãy)1,700,000
219CT058Chụp cắt lớp vi tính khớp gối không tiêm thuốc cản quang(từ 64- 128 dãy)1,700,000
220CT059Chụp cắt lớp vi tính cẳng chân có tiêm thuốc cản quang(từ 64- 128 dãy)2,270,000
221CT060Chụp cắt lớp vi tính bàn chân có tiêm thuốc cản quang(từ 64- 128 dãy)2,270,000
222CT061Chụp cắt lớp vi tính cổ chân có tiêm thuốc cản quang(từ 64- 128 dãy)2,270,000
223CT062Chụp cắt lớp vi tính tim phổi có tiêm thuốc cản quang(từ 64- 128 dãy)2,270,000
224CT063Chụp cắt lớp vi tính khớp vai có tiêm thuốc cản quang(từ 64- 128 dãy)2,270,000
225CT064Chụp cắt lớp vi tính cánh tay có tiêm thuốc cản quang(từ 64- 128 dãy)2,270,000
226CT065Chụp cắt lớp vi tính khuỷu tay có tiêm thuốc cản quang(từ 64- 128 dãy)2,270,000
227CT066Chụp cắt lớp vi tính cẳng tay có tiêm thuốc cản quang(từ 64- 128 dãy)2,270,000
228CT067Chụp cắt lớp vi tính bàn tay có tiêm thuốc cản quang(từ 64- 128 dãy)2,270,000
229CT068Chụp cắt lớp vi tính khung chậu có tiêm thuốc cản quang(từ 64- 128 dãy)2,270,000
230CT069Chụp cắt lớp vi tính xương đùi có tiêm thuốc cản quang(từ 64- 128 dãy)2,270,000
231CT070Chụp cắt lớp vi tính khớp gối có tiêm thuốc cản quang(từ 64- 128 dãy)2,270,000
232CT071Chụp cắt lớp vi tính bụng không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)1,700,000
233CT072Chụp cắt lớp vi tính bụng có tiêm thuốc cản quang(từ 64- 128 dãy)2,270,000
234CT073Chụp cắt lớp vi tính hệ thống mũi xoang không có thuốc cản quang(từ 64- 128 dãy)1,700,000
C1.4CHỤP CỘNG HƯỞNG TỪ
234CHT001Chụp cộng hưởng từ sọ não (0.2-1.5T)1,755,000
235CHT002Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)2,400,000
236CHT003Chụp cộng hưởng từ não- mạch não không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)1,755,000
237CHT004Chụp cộng hưởng từ não- mạch não không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)1,755,000
238CHT005Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)2,400,000
239CHT006Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)2,400,000
240CHT007Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (0.2-
1.5T)
2,400,000
241CHT008Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác (0.2-1.5T)1,755,000
242CHT009Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)2,400,000
243CHT010Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion) (0.2-1.5T)2,400,000
244CHT011Chụp cộng hưởng từ phổ não (spect tính rography) (0.2-1.5T)3,136,000
245CHT012Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (0.2-1.5T)2,400,000
246CHT013Chụp cộng hưởng từ vùng mặt – cổ (0.2-1.5T)1,755,000
247CHT014Chụp cộng hưởng từ vùng mặt – cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T)2,400,000
248CHT015Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (0.2-1.5T)1,755,000
249CHT016Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (0.2-1.5T)2,400,000
250CHT017Chụp cộng hưởng từ thông khí phổi (Heli) (0.2-1.5T)2,400,000
251CHT018Chụp cộng hưởng từ tuyến vú (0.2-1.5T)1,755,000
252CHT019Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản (0.2-1.5T)2,400,000
253CHT021Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan-mật, tụy, lách, thận, dạ dày-tá tràng…) (0.2-1.5T)1,755,000
254CHT022Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền liệt
tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T)
2,400,000
255CHT023Chụp cộng hưởng từ  vùng chậu dò hậu môn (0.2-1.5T)2,400,000
256CHT024Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng
chậu…) (0.2-1.5T)
2,400,000
257CHT025Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật (0.2-1.5T)1,755,000
258CHT026Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)2,400,000
259CHT027Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tống phân (defecography-MR) (0.2-1.5T)1,755,000
260CHT028Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis) (0.2-1.5T)2,400,000
261CHT029Chụp cộng hưởng từ nội soi ảo khung đại tràng (virtual colonoscopy) (0.2-1.5T)2,400,000
262CHT030Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản (0.2-1.5T)2,400,000
263CHT032Chụp cộng hưởng từ đánh giá bánh nhau (rau) (0.2-1.5T)2,400,000
264CHT033Chụp cộng hưởng từ thai nhi (0.2-1.5T)1,755,000
265CHT035Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (0.2-1.5T)1,755,000
266CHT036Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T)2,400,000
267CHT037Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (0.2-1.5T)1,755,000
268CHT038Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản (0.2-1.5T)2,400,000
269CHT039Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng – cùng (0.2-1.5T)1,755,000
270CHT040Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng – cùng có tiêm tương phản (0.2-1.5T)2,400,000
271CHT041Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T)1,755,000
272CHT042Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T)2,400,000
273CHT043Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T)2,400,000
274CHT044Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (0.2-1.5T)1,755,000
275CHT045Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản (0.2-1.5T)2,400,000
276CHT046Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (0.2-1.5T)1,755,000
277CHT047Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản (0.2-1.5T)2,400,000
278CHT048Chụp cộng hưởng từ khớp gối (0.2-1.5T)1,755,000
279CHT049Chụp cộng hưởng từ cẳng chân (0.2-1.5T)1,755,000
280CHT050Chụp cộng hưởng từ bàn chân (0.2-1.5T)1,755,000
281CHT051Chụp cộng hưởng từ khớp gối (0.2-1.5T)1,755,000
282CHT052Chụp cộng hưởng từ cánh tay (0.2-1.5T)1,755,000
283CHT053Chụp cộng hưởng từ cẳng tay (0.2-1.5T)1,755,000
284CHT054Chụp cộng hưởng từ khớp háng (0.2-1.5T)1,755,000
285CHT055Chụp cộng hưởng từ khớp vai, cánh tay (0.2-1.5T)1,755,000
286CHT056Chụp cộng hưởng từ khớp háng, xương đùi (0.2-1.5T)1,755,000
287CHT057Chụp cộng hưởng từ khớp gối có tiêm tương phản(0.2-1.5T)2,400,000
288CHT058Chụp cộng hưởng từ cẳng chân có tiêm tương phản(0.2-1.5T)2,400,000
289CHT059Chụp cộng hưởng từ bàn chân có tiêm tương phản(0.2-1.5T)2,400,000
290CHT060Chụp cộng hưởng từ khớp gối có tiêm tương phản(0.2-1.5T)2,400,000
291CHT061Chụp cộng hưởng từ cánh tay có tiêm tương phản(0.2-1.5T)2,400,000
292CHT062Chụp cộng hưởng từ cẳng tay có tiêm tương phản(0.2-1.5T)2,400,000
293CHT063Chụp cộng hưởng từ khớp háng có tiêm tương phản(0.2-1.5T)2,400,000
294CHT064Chụp cộng hưởng từ khớp vai, cánh tay có tiêm tương phản(0.2-1.5T)2,400,000
295CHT065Chụp cộng hưởng từ khớp háng, xương đùi có tiêm tương phản(0.2-1.5T)2,400,000
296CHT066Chụp cộng hưởng từ cổ tay (0.2-1.5T)1,755,000
C1.3NỘI SOI TIÊU HÓA-TIỂU THỦ THUẬT NỘI SOI
297NTTH001Nội soi mở thông dạ dày3,000,000
298NTTH010Nội soi đại tràng sigma450,000
299NTTH011Nội soi đại tràng lấy dị vật2,500,000
300NTTH012Nội soi đại tràng tiêm cầm máu2,000,000
301NTTH013Nội soi trực tràng-hậu môn thắt trĩ250,000
302NTTH014Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết400,000
303NTTH015Nội soi cắt polip ông tiêu hóa ( thực quản, dạ dày, tá tràng, đại trực tràng)1,500,000
304NTTH016Soi trực tràng300,000
305NTTH017Nội soi siêu âm trực tràng1,200,000
306NTTH018Nội soi đặt ống thông niệu quản (sonde JJ)2,000,000
307NTTH019Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser).4,000,000
308NTTH002Nội soi mật tuỵ ngược dòng để cắt cơ vòng Oddi dẫn lưu mật hoặc lấy sỏi đường mật tư2,500,000
309NTTH020Nội soi lấy sỏi niệu quản4,000,000
310NTTH021Nội soi bàng quang1,200,000
311NTTH022Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi900,000
312NTTH023Nội soi bàng quang, đưa catheter lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ500,000
313NTTH024Kẹp Clip cầm máu500,000
314NTTH025Kẹp Clip cầm máu
315NTTH026Cắt u dưới niêm mạc dạ dày NS gây mê2,200,000
316NTTH027Cắt u dưới niêm mạc đại tràng NS gây mê2,200,000
317NTTH028Cắt Polip đại trực tràng NS gây mê2,200,000
318NTTH029Gây mê nội soi750,000
319NTTH003Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa2,300,000
320NTTH030Cắt đa polyp ống tiêu hóa (nhỏ)2,500,000
321NTTH031Cắt đa polyp tiêu hóa (to)3,000,000
322NTTH032Tiêm cầm máu1,500,000
323NTTH033Nội soi dạ dầy gây mê1,200,000
324NTTH035Nội soi đại tràng Sigma450,000
325NTTH036Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm1,000,000
326NTTH037Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm300,000
327NTTH038Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết ( gây mê )1,000,000
328NTTH039Nội soi đại tràng có gây mê1,200,000
329NTTH004Nội soi ổ bụng để thăm dò, chẩn đoán800,000
330NTTH040Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết ( gây mê )1,400,000
331NTTH041Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết450,000
332NTTH042Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết650,000
333NTTH044Xét nghiệm phát hiện vi khuẩn dạ dày HP (test nhanh)70,000
334NTTH045Gây mêkhác
335NTTH046Lấy dị vật dạ dày2,500,000
336NTTH005Nội soi ổ bụng- sinh thiết1,000,000
337NTTH047Cắt u dưới niêm mạc dạ dày3,000,000
338NTTH048Cắt 1 polyp ( KT ≥1cm)2,500,000
339NTTH049Nội soi thắt vỡ giãn tĩnh mạch thực quản1,500,000
340NTTH006Nội soi thực quản-dạ dày, tiêm cầm máu2,300,000
341NTTH007Nội soi thực quản-dạ dày, lấy dị vật1,800,000
342NTTH008Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng có sinh thiết450,000
343NTTH009Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng không sinh thiết250,000
344NTTH050Nội soi can thiệp- thắt vòng endoloop cầm máu1,000,000
C1.4NỘI SOI TAI MŨI HỌNG
345TMH002Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê450,000
346TMH003Nội soi đốt điện cuốn mũi/ cắt cuốn mũi gây mê700,000
347TMH004Nội soi mũi xoang100,000
348TMH001Nội soi tai mũi họng220,000
349C3.4.39Nội soi cầm mãu mũi có sử dụng Meroxeo (1 bên )300,000
350C3.4.40Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Meroxeo (1 bên )200,000
351C3.4.41Nội soi cắt polype mũi gây mê700,000
352TMH005Nội soi tai100,000
353TMH006Nội soi họng100,000
354TMH007Nội soi thanh quản100,000
355C3.4.42Nội soi cắt polype mũi gây tê500,000
356C3.4.43Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê)300,000
357TMH008Nội soi chọc thông xoang trán/ xoang bướm (gây tê)300,000
C2XÉT NGHIỆM
C2.1XÉT NGHIỆM HÓA SINH
357XNH001Định lượng Sắt [Máu]50,000
358XNH010Định lượng Apo B (Apolipoprotein B)
359XNH012Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]50,000
360XNH013Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]50,000
361XNH015Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]50,000
362XNH016Định lượng Bilirubin gián tiếp50,000
363XNH017Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]50,000
364XNH018Định lượng Calci toàn phần [Máu]40,000
365XNH019Định lượng Calci ion hóa40,000
366XNH025Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)50,000
367XNH026Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu]50,000
368XNH027Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) [Máu]50,000
369XNH028Định lượng CK-MB mass [Máu]50,000
370XNH029Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Giá phản ứng CRP]70,000
371XNH003Định lượng Acid Uric [Máu]50,000
372XNH030Định lượng Creatinin (máu)50,000
373XNH032Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]70,000
374XNH033Định lượng Ethanol (cồn)90,000
375XNH035Định lượng Ferritin100,000
376XNH039Định lượng Glucose [Máu]50,000
377XNH004Định lượng Albumin [Máu]50,000
378XNH040Định lượng Globulin [Máu]50,000
379XNH041Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]40,000
380XNH043Định lượng HbA1c [Máu]120,000
381XNH044Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]50,000
382XNH045Định lượng Insulin [Máu]100,000
383XNH046Đo hoạt độ Lipase [Máu]70,000
384XNH048Định lượng LDL – C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]50,000
385XNH049Định lượng Mg [Máu]50,000
386XNH005Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu]50,000
387XNH050Định lượng NSE (Neuron Specific Enolase)200,000
388XNH051Định lượng Phospho50,000
389XNH053Định lượng Protein toàn phần [Máu]50,000
390XNH056Định lượng PTH (Parathyroid Hormon)250,000
391XNH057Định lượng RF (Reumatoid Factor) [Máu]80,000
392XNH058Định lượng Sắt [Máu]50,000
393XNH006Đo hoạt độ Amylase [Máu]50,000
394XNH060Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu]80,000
395XNH061Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu]80,000
396XNH064Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]50,000
397XNH066Định lượng Urê máu [Máu]50,000
398XNH067Nghiệm pháp dung nạp Glucose đường uống120,000
399XNH068Định lượng Cortisol (máu)(lần 1)120,000
400XNH069Định lượng Cortisol (máu) (lần 2)120,000
401XNH070Định lượng Cystatine C [Máu]100,000
402XNH071Định lượng CRP80,000
403XNH072Định lượng glucose (dịch chọc dò)50,000
404XNH073Định lượng protein (dịch chọc dò)50,000
405XNH074Phản ứng rivalta (dịch)30,000
406XNH075Bun50,000
407XNH009Định lượng Apo A1 (Apolipoprotein A1)90,000
408XMD028Phản ứng CRP50,000
C2.2XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC
409XHH001Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động70,000
410XHH010Thời gian máu chảy phương pháp Ivy
411XHH011Co cục máu đông (Tên khác: Co cục máu)
412XHH012Định lượng FDP
413XHH013Định lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh (UIBC)
414XHH014Sức bền thẩm thấu hồng cầu
415XHH015Định lượng Sắt [Máu]
416XHH016Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)70,000
417XHH017Huyết đồ (bằng máy đếm laser)
418XHH018Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa bao gồm kim chọc tủy một lần)
419XHH019Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (bao gồm kim chọc tủy nhiều lần)
420XHH002Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ
Prothrombin) bằng máy bán tự động
421XHH020Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương (không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy xương)
422XHH021Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser)
423XHH022Tìm mảnh vỡ hồng cầu
424XHH023Tìm hồng cầu có chấm ưa bazơ
425XHH024Tìm giun chỉ trong máu
426XHH025Máu lắng (bằng máy tự động)
427XHH026Tìm tế bào Hargraves
428XHH027Xét nghiệm tế bào học lách (lách đồ)
429XHH028Định lượng huyết sắc tố (hemoglobin) bằng quang kế
430XHH029Xét nghiệm tế bào hạch (hạch đồ)
431XHH003Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động
432XHH030Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B (Kỹ thuật ống nghiệm)
433XHH031Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm)
434XHH032Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá)
435XHH033Định nhóm máu khó hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm)
436XHH034Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên giấy)60,000
437XHH035Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên thẻ)
438XHH036Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu60,000
439XHH037Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương60,000
440XHH038Định nhóm máu hệ ABO trên  thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu
441XHH039Định nhóm máu hệ ABO trên  thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương
442XHH004Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng
máy bán tự động
443XHH040Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật ống nghiệm)60,000
444XHH041Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá)
445XHH042Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)
446XHH043Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm)
447XHH044Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm)
448XHH045Xét nghiệm Đường-Ham
449XHH046Điện di huyết sắc tố
450XHH047Rút máu để điều trị
451XHH048Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con
452XHH049Định lượng Fibrinogen bằng phương pháp trực tiếp
453XHH005Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động120,000
454XHH050Tập trung bạch cầu
455XHH051Đường máu mao mạch60,000
456XHH052Thời gian máu đông40,000
457XHH053Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động70,000
458XHH054Xét nghiệm phát máu (gồm cả định nhóm máu ABO, RhD, phản ứng hòa hợp) bằng phương pháp ống nghiệm160,000
459XHH006Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy bán tự động
460XHH055Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)120,000
461XHH007Nghiệm pháp rượu (Ethanol test)
462XHH008Nghiệm pháp Von-Kaulla
463XHH009Thời gian máu chảy phương pháp Duke40,000
C2.3XÉT NGHIỆM MIỄN DỊCH
464XNH011Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu]150,000
465XNH014Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins)100,000
466XNH002Định lượng ACTH (Adrenocorticotropic hormone)
467XNH020Định lượng CA 125 (cancer antigen 125)150,000
468XNH021Định lượng CA 19 – 9 (Carbohydrate Antigen 19-9)150,000
469XNH022Định lượng CA 15 – 3 (Cancer Antigen 15- 3)160,000
470XNH023Định lượng CA 72 – 4 (Cancer Antigen 72- 4)150,000
471XNH024Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen)150,000
472XNH031Định lượng Cyfra 21- 1140,000
473XNH034Định lượng Estradiol100,000
474XNH036Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) [Máu]100,000
475XNH037Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu]80,000
476XNH038Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu]80,000
477XNH042Định lượng HBsAg (HBsAg Quantitative) ( CMIA / ECLIA)90,000
478XNH047Định lượng LH (Luteinizing Hormone) [Máu]100,000
479XNH052Định lượng Prolactin100,000
480XNH054Định lượng Progesteron [Máu]90,000
481XNH055Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen)150,000
482XNH059Định lượng SCC (Squamous cell carcinoma antigen)300,000
483XNH062Định lượng Testosterol [Máu]100,000
484XNH063Định lượng Tg (Thyroglobulin)180,000
485XNH065Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu]80,000
486XNH007Định lượng Anti-Tg (Antibody- Thyroglobulin)
487XNH008Định lượng Anti – TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies)
488XMD001HBsAg test nhanh60,000
489XMD010HAV IgM miễn dịch bán tự động
490XMD011HAV IgM miễn dịch tự động110,000
491XMD012HEV IgM test nhanh120,000
492XMD013HEV IgM miễn dịch tự động
493XMD014HEV IgG miễn dịch tự động
494XMD015HIV Ab test nhanh90,000
495XMD016HIV Ab miễn dịch tự động150,000
496XMD017Rotavirus test nhanh190,000
497XMD018Rubella virus Ab test nhanh160,000
498XMD002HBsAg định lượng
499XMD022Định lượng virus viêm gan B650,000
500XMD023Định lượng virus viêm gan C850,000
501XMD024Ìnfluenza Ag (nhanh)170,000
502XMD027MTB định tính ( lao định tính)390,000
503XMD003HBc IgM miễn dịch bán tự động
504XMD029TB (nhanh-phát hiện lao)80,000
505XMD030Anti-HCV160,000
506XMD031Sàng lọc trước sinh600,000
507XMD032RPR định tính120,000
508XMD004HBeAg test nhanh70,000
509XMD005HBeAg miễn dịch tự động100,000
510XMD006HBeAb test nhanh
511XMD007HBeAb miễn dịch tự động
512XMD008HCV Ab test nhanh
513XMD009HCV Ab miễn dịch bán tự động
C2.4XÉT NGHIỆM VI SINH
514XMD025EV 71 (IgG/IgM) (nhanh)120,000
515XMD026Clammydia (nhanh)90,000
516XVS001Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường250,000
517XVS010Leptospira test nhanh
518XVS011Mycoplasma hominis test nhanh
519XVS012Salmonella Widal
520XVS013Treponema pallidum nhuộm soi
521XVS014Treponema pallidum test nhanh
522XVS015Ureaplasma urealyticum test nhanh
523XVS016Virus test nhanh
524XVS017Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi50,000
525XVS018Hồng cầu trong phân test nhanh
526XVS019Vi nấm soi tươi60,000
527XVS002Vi khuẩn kháng thuốc định tính
528XVS020Kháng sinh đồ200,000
529XVS021Kháng sinh đồ MIC cho vi khuẩn (cho 1 loại kháng sinh)150,000
530XVS022Phân tích tinh dịch đồ400,000
531XVS023Xét nghiệm phát hiện vi khuẩn dạ dày HP (test nhanh)70,000
532XVS024Nhuộm soi dịch tiết niêm mạc50,000
533XVS025Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)
534XVS026ASLO70,000
535XVS027Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram, nhuộm xanh Methylen)150,000
536XVS003Vi khuẩn kỵ khí nuôi cấy và định danh
537XVS028Soi tươi tìm ký sinh trùng (đường ruột, ngoài đường ruột)50,000
538XVS029Dengue test nhanh70,000
539XVS030Malaria (nhanh)80,000
540XVS031HPV (Human papilloma virus)350,000
541XVS004Vibrio cholerae nhuộm soi
542XVS005Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi
543XVS006Neisseria meningitidis nhuộm soi
544XVS007Chlamydia test nhanh
545XVS008Helicobacter pylori nhuộm soi
546XVS009Helicobacter pylori Ag test nhanh
547XVS032Dengue NS1 Ag150,000
C2.5XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH – NƯỚC TiỂU
547XNG001Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm… các bệnh
phẩm tử thiết
320,000
548XNG010Nhuộm hóa mô miễn dịch cho mỗi một dấu ấn
549XNG011Nhuộm Glycogen theo Best
550XNG012Nhuộm PAS kết hợp xanh Alcian
551XNG013Nhuộm Gomori chì phát hiện phosphatase acid
552XNG014Nhuộm Mucicarmin
553XNG015Lấy bệnh phẩm làm phiên đồ tế bào cổ tử cung – âm đạo
554XNG016Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou
555XNG017Nhuộm Diff – Quick
556XNG018Nhuộm May Grunwald – Giemsa
557XNG019Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy
558XNG002Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết320,000
559XNG020Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học180,000
560XNG021Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA)250,000
561XNG023Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học(Âm đạo) bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou  (PAP)350,000
562XNG024Xét nghiệm và chẩn đoán hoá mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker)
563XNG022Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin320,000
564XNG003Nhuộm PAS Periodic Acid Schiff
565XNG004Nhuộm hai màu Hematoxyline- Eosin
566XNG005Nhuộm May – Grunwald- Giemsa cho tủy xương
567XNG006Nhuộm Grocott
568XNG007Nhuộm Gomori cho sợi võng
569XNG008Nhuộm aldehyde fuchsin cho sợi chun
570XNG009Nhuộm Giemsa trên mảnh cắt mô phát hiện HP
571XMD019Test Amphetamin (ma túy)50,000
572XMD020Test Marijuana (cần sa)50,000
573XMD021Test Methamphetamin (ma túy)50,000
574XNT001Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)60,000
575XNT002Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]60,000
576XNT003Định tính beta hCG (test nhanh)100,000
577XNT004Xác định tế bào/trụ hay các tinh thể khác30,000
578XNT005Beta HCG (test)40,000
579XNT006Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis50,000
580XNT007Định lượng protein nước tiểu 24h60,000
C3THĂM DÒ CHỨC NĂNG
581TDCN001Điện tim thường60,000
582TDCN002Ghi điện não đồ thông thường80,000
583TDCN003Đo lưu huyết não60,000
584TDCN004Đo chức năng hô hấp200,000
585TDCN005Đo mật độ loãng xương80,000
586TDCN006Test trầm cảm100,000
587TDCN007Test đánh giá lo âu zung100,000
Có thể bạn quan tâm
Đang tải...
1
Bạn cần hỗ trợ?