fbpx

Bệnh viện đa khoa khu vực Nghĩa Lộ – Cập Nhật bảng giá khám chữa bệnh năm 2020

STTTenThu PhíBHYTDonGiaNN
1Phẫu thuật điều trị khe hở vòm2,446,0002,493,0002,446,000
2AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen67,20068,00067,200
3Áp lạnh Amidan189,000193,000189,000
4Áp lạnh Amidan (Nitơ, CO2 lỏng)189,000193,000189,000
5Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng)129,000130,000129,000
6Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng)148,000148,000148,000
7áp nitơ lỏng các khối u lành tính ngoài da327,000332,000327,000
8Bắt vít qua khớp3,945,0003,985,0003,945,000
9Bẻ cuốn dưới129,000133,000129,000
10Bẻ cuốn mũi129,000133,000129,000
11Bó bột ống trong gãy xương bánh chè141,000144,000141,000
12Bó bột ống trong gãy xương bánh chè141,000144,000141,000
13Bó thuốc49,70050,50049,700
14Bó thuốc49,70050,50049,700
15Bóc giả mạc80,10082,10080,100
16Bóc nang tuyến Bartholin1,263,0001,274,0001,263,000
17Bóc nang tuyến Bartholin1,263,0001,274,0001,263,000
18Bóc nang tuyến Bartholin1,263,0001,274,0001,263,000
19Bóc nhân xơ vú973,000984,000973,000
20Bóc sợi giác mạc (Viêm giác mạc sợi)80,10082,10080,100
21Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang4,879,0004,947,0004,879,000
22Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu4,879,0004,947,0004,879,000
23Bóc u xơ, cơ..trực tràng đường bụng4,614,0004,670,0004,614,000
24Bóc u xơ, cơ..trực tràng đường tầng sinh môn2,532,0002,562,0002,532,000
25Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm697,000705,000697,000
26Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính trên 10 cm1,117,0001,126,0001,117,000
27Bóp bóng Ambu qua mặt nạ212,000216,000212,000
28Bóp bóng Ambu, thổi ngạt sơ sinh473,000479,000473,000
29Bóp sỏi bàng quang qua nội soi (bóp sỏi cơ học)1,271,0001,279,0001,271,000
30Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị bệnh nhân bỏng176,000178,000176,000
31Bơm hơi / khí tiền phòng729,000740,000729,000
32Bơm hơi tiền phòng1,097,0001,112,0001,097,000
33Bơm hơi vòi nhĩ114,000115,000114,000
34Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất194,000198,000194,000
35Bơm rửa khoang màng phổi212,000216,000212,000
36Bơm rửa lệ đạo36,20036,70036,200
37Bơm rửa lệ đạo36,20036,70036,200
38Bơm rửa màng phổi212,000216,000212,000
39Bơm rửa ổ lao khớp91,90092,90091,900
40Bơm rửa phế quản1,456,0001,461,0001,456,000
41Bơm rửa phế quản có bàn chải564,000568,000564,000
42Bơm rửa phế quản không bàn chải564,000568,000564,000
43Bơm streptokinase vào khoang màng phổi1,012,0001,016,0001,012,000
44Bơm thông lệ đạo93,10094,40093,100
45Bơm thông lệ đạo58,80059,40058,800
46Bơm thông lệ đạo93,10094,40093,100
47Bơm thuốc thanh quản20,40020,50020,400
48Các phẫu thuật cắt gan khác8,022,0008,133,0008,022,000
49Các phẫu thuật đường mật khác4,643,0004,699,0004,643,000
50Các phẫu thuật ruột thừa khác2,531,0002,561,0002,531,000
51Cắm niệu quản bàng quang2,783,0002,851,0002,783,000
52Cắt  túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu Kehr4,443,0004,499,0004,443,000
53Cắt  u vùng hàm mặt đơn giản2,591,0002,627,0002,591,000
54Cắt  ung thư lưỡi – sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa8,418,0008,529,0008,418,000
55Cắt 2/3 dạ dày do loét, viêm, u lành4,845,0004,913,0004,845,000
56Cắt Amidan bằng Coblator2,340,0002,355,0002,340,000
57Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên3,675,0003,726,0003,675,000
58Cắt bán phần hoặc gần toàn bộ dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống Di hoặc D24,845,0004,913,0004,845,000
59Cắt bán phần lưỡi có tạo hình bằng vạt cân cơ6,734,0006,788,0006,734,000
60Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da5,237,0005,305,0005,237,000
61Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da5,237,0005,305,0005,237,000
62Cắt bè có sử dụng thuốc chống chuyển hoá: Áp hoặc tiêm 5FU1,197,0001,212,0001,197,000
63Cắt bè có sử dụng thuốc chống chuyển hoa: Áp Mytomycin C1,197,0001,212,0001,197,000
64Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy)1,092,0001,104,0001,092,000
65Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy)1,092,0001,104,0001,092,000
66Cắt bỏ âm hộ đơn thuần2,736,0002,761,0002,736,000
67Cắt bỏ âm hộ đơn thuần2,736,0002,761,0002,736,000
68Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài1,211,0001,242,0001,211,000
69Cắt bỏ chắp có bọc77,60078,40077,600
70Cắt bỏ dương vật ung thư có vét hạch4,095,0004,151,0004,095,000
71Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em2,234,0002,269,0002,234,000
72Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn2,234,0002,269,0002,234,000
73Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% – 5% diện tích cơ thể ở trẻ em2,835,0002,886,0002,835,000
74Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% – 10% diện tích cơ thể ở người lớn3,217,0003,268,0003,217,000
75Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn3,767,0003,818,0003,767,000
76Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em3,217,0003,268,0003,217,000
77Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em2,263,0002,298,0002,263,000
78Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn2,263,0002,298,0002,263,000
79Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% – 3% diện tích cơ thể ở trẻ em2,882,0002,920,0002,882,000
80Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% – 5% diện tích cơ thể ở người lớn3,234,0003,285,0003,234,000
81Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 3% diện tích cơ thể ở  trẻ em3,234,0003,285,0003,234,000
82Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn3,704,0003,755,0003,704,000
83Cắt bỏ khối u màn hầu2,690,0002,754,0002,690,000
84Cắt bỏ khối u tá tuỵ10,701,00010,817,00010,701,000
85Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột4,343,0004,399,0004,343,000
86Cắt bỏ nang tụy4,429,0004,485,0004,429,000
87Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cm805,000820,000805,000
88Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2cm2,891,0002,927,0002,891,000
89Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm2,891,0002,927,0002,891,000
90Cắt bỏ nhãn cầu ± cắt thị thần kinh dài729,000740,000729,000
91Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài729,000740,000729,000
92Cắt bỏ tinh hoàn2,301,0002,321,0002,301,000
93Cắt bỏ tinh hoàn2,301,0002,321,0002,301,000
94Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ2,301,0002,321,0002,301,000
95Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ2,301,0002,321,0002,301,000
96Cắt bỏ túi lệ829,000840,000829,000
97Cắt bỏ túi lệ829,000840,000829,000
98Cắt bỏ trĩ vòng2,532,0002,562,0002,532,000
99Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm từ  2-5 cm3,114,0003,144,0003,114,000
100Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm3,114,0003,144,0003,114,000
101Cắt bỏ u mạc nối lớn4,614,0004,670,0004,614,000
102Cắt bỏ ung thư Amydan và nạo vét hạch cổ5,621,0005,659,0005,621,000
103Cắt bướu nephroblastome sau phúc mạc5,629,0005,712,0005,629,000
104Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm1,117,0001,126,0001,117,000
105Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm697,000705,000697,000
106Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm1,224,0001,234,0001,224,000
107Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm1,117,0001,126,0001,117,000
108Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm697,000705,000697,000
109Cắt các loại u vùng mặt có đường kính trên 10 cm1,224,0001,234,0001,224,000
110Cắt các u ác tuyến giáp6,513,0006,560,0006,513,000
111Cắt các u ác tuyến giáp4,119,0004,166,0004,119,000
112Cắt các u lành tuyến giáp1,742,0001,784,0001,742,000
113Cắt các u lành vùng cổ2,591,0002,627,0002,591,000
114Cắt các u nang giáp móng2,115,0002,133,0002,115,000
115Cắt các u nang mang1,224,0001,234,0001,224,000
116Cắt cổ bàng quang5,237,0005,305,0005,237,000
117Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần (đường bụng, đường âm đạo)5,499,0005,550,0005,499,000
118Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo4,058,0004,109,0004,058,000
119Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi5,499,0005,550,0005,499,000
120Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng4,058,0004,109,0004,058,000
121Cắt cơ tròn trong2,532,0002,562,0002,532,000
122Cắt củng mạc sâu đơn thuần1,092,0001,104,0001,092,000
123Cắt cụt cánh tay3,711,0003,741,0003,711,000
124Cắt cụt cánh tay do ung thư3,711,0003,741,0003,711,000
125Cắt cụt cẳng chân3,711,0003,741,0003,711,000
126Cắt cụt cẳng chân do ung thư3,711,0003,741,0003,711,000
127Cắt cụt cẳng tay3,711,0003,741,0003,711,000
128Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu3,711,0003,741,0003,711,000
129Cắt cụt cổ tử cung2,715,0002,747,0002,715,000
130Cắt cụt cổ tử cung2,715,0002,747,0002,715,000
131Cắt cụt cổ tử cung2,715,0002,747,0002,715,000
132Cắt cụt chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu3,711,0003,741,0003,711,000
133Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi3,711,0003,741,0003,711,000
134Cắt cụt đùi do ung thư3,711,0003,741,0003,711,000
135Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư­4,095,0004,151,0004,095,000
136Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư­ + nạo vét hạch bẹn hai bên4,095,0004,151,0004,095,000
137Cắt cụt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn6,850,0006,933,0006,850,000
138Cắt chỉ khâu da32,00032,90032,000
139Cắt chỉ khâu da mi đơn giản32,00032,90032,000
140Cắt chỉ khâu giác mạc32,00032,90032,000
141Cắt chỉ khâu giác mạc32,00032,90032,000
142Cắt chỉ khâu kết mạc32,00032,90032,000
143Cắt chỉ khâu kết mạc32,00032,90032,000
144Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung115,000117,000115,000
145Cắt chỉ sau phẫu thuật32,00032,90032,000
146Cắt chỉ sau phẫu thuật lác32,00032,90032,000
147Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi32,00032,90032,000
148Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi32,00032,90032,000
149Cắt chỏm nang gan2,783,0002,851,0002,783,000
150Cắt dạ dày do ung thư7,155,0007,266,0007,155,000
151Cắt dạ dày hình chêm3,530,0003,579,0003,530,000
152Cắt dây chằng, gỡ dính ruột2,474,0002,498,0002,474,000
153Cắt dị dạng  bạch mạch đầu mặt cổ3,046,0003,093,0003,046,000
154Cắt dịch kính  điều trị tồn lưu dịch kính nguyên thủy2,912,0002,943,0002,912,000
155Cắt dịch kính + laser nội nhãn1,224,0001,234,0001,224,000
156Cắt dịch kính + laser nội nhãn + lấy dị vật nội nhãn1,224,0001,234,0001,224,000
157Cắt dịch kính điều trị tổ chức hóa dịch kính2,912,0002,943,0002,912,000
158Cắt dịch kính điều trị viêm mủ nội nhãn2,912,0002,943,0002,912,000
159Cắt dịch kính, bóc màng trước võng mạc2,912,0002,943,0002,912,000
160Cắt dịch kính, khí nội nhãn điều trị lỗ hoàng điểm2,912,0002,943,0002,912,000
161Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật1,914,0001,965,0001,914,000
162Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái nối ngay4,414,0004,470,0004,414,000
163Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann4,414,0004,470,0004,414,000
164Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đưa 2 đầu ruột ra ngoài4,414,0004,470,0004,414,000
165Cắt đoạn dạ dày7,155,0007,266,0007,155,000
166Cắt đoạn dạ dày và mạc nối lớn7,155,0007,266,0007,155,000
167Cắt đoạn đại tràng4,414,0004,470,0004,414,000
168Cắt đoạn đại tràng nối ngay4,414,0004,470,0004,414,000
169Cắt đoạn đại tràng, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann4,414,0004,470,0004,414,000
170Cắt đoạn đại tràng, đưa 2 đầu đại tràng ra ngoài4,414,0004,470,0004,414,000
171Cắt đoạn động mạch mạc treo tràng trên, nối động mạch trực tiếp3,530,0003,579,0003,530,000
172Cắt đoạn khớp khuỷu3,711,0003,741,0003,711,000
173Cắt đoạn ruột non4,573,0004,629,0004,573,000
174Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài4,573,0004,629,0004,573,000
175Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông4,573,0004,629,0004,573,000
176Cắt đoạn ruột non, nối tận bên, đưa 1 đầu ra ngoài (Quénue)4,573,0004,629,0004,573,000
177Cắt đoạn trực tràng nối ngay4,414,0004,470,0004,414,000
178Cắt đoạn trực tràng, cơ thắt trong bảo tồn cơ thắt ngoài đường tầng sinh môn4,414,0004,470,0004,414,000
179Cắt đoạn trực tràng, đóng đầu dưới đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann4,414,0004,470,0004,414,000
180Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại tràng – ống hậu môn4,414,0004,470,0004,414,000
181Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại trực tràng thấp4,414,0004,470,0004,414,000
182Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường2,847,0002,887,0002,847,000
183Cắt đơn vị thận phụ với niệu quản lạc chỗ trong thận niệu quản đôi4,176,0004,232,0004,176,000
184Cắt đuôi tuỵ4,429,0004,485,0004,429,000
185Cắt đuôi tụy bảo tồn lách4,429,0004,485,0004,429,000
186Cắt đuôi tuỵ và cắt lách4,429,0004,485,0004,429,000
187Cắt đường rò bàng quang rốn, khâu lại bàng quang4,359,0004,415,0004,359,000
188Cắt đường rò bàng quang -rốn, khâu lại bàng quang4,359,0004,415,0004,359,000
189Cắt eo thận móng ngựa4,176,0004,232,0004,176,000
190Cắt gan hình chêm, nối gan ruột8,022,0008,133,0008,022,000
191Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn8,022,0008,133,0008,022,000
192Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏ8,022,0008,133,0008,022,000
193Cắt gan nhỏ8,022,0008,133,0008,022,000
194Cắt hạ họng bán phần4,992,0005,030,0004,992,000
195Cắt hạ phân thuỳ 18,022,0008,133,0008,022,000
196Cắt hạ phân thuỳ 28,022,0008,133,0008,022,000
197Cắt hạ phân thuỳ 58,022,0008,133,0008,022,000
198Cắt hạ phân thuỳ 68,022,0008,133,0008,022,000
199Cắt hạ phân thùy gan8,022,0008,133,0008,022,000
200Cắt hẹp bao quy đầu1,211,0001,242,0001,211,000
201Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em3,959,0004,010,0003,959,000
202Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn3,959,0004,010,0003,959,000
203Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em3,239,0003,274,0003,239,000
204Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn3,239,0003,274,0003,239,000
205Cắt khối tá tụy10,701,00010,817,00010,701,000
206Cắt khối u khẩu cái2,690,0002,754,0002,690,000
207Cắt khối u vùng họng miệng bằng laser7,121,0007,159,0007,121,000
208Cắt khối u vùng họng miệng bằng laser7,121,0007,159,0007,121,000
209Cắt lách bán phần do chấn thương4,416,0004,472,0004,416,000
210Cắt lách bệnh lý4,416,0004,472,0004,416,000
211Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách4,416,0004,472,0004,416,000
212Cắt lách do chấn thương4,416,0004,472,0004,416,000
213Cắt lách toàn bộ do chấn thương4,416,0004,472,0004,416,000
214Cắt lại dạ dày7,155,0007,266,0007,155,000
215Cắt lại đại tràng4,414,0004,470,0004,414,000
216Cắt lại đại tràng do ung thư4,414,0004,470,0004,414,000
217Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể2,847,0002,887,0002,847,000
218Cắt lọc nhu mô gan8,022,0008,133,0008,022,000
219Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản176,000178,000176,000
220Cắt lọc vết thương gẫy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời4,547,0004,616,0004,547,000
221Cắt lọc vết thương gẫy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời4,547,0004,616,0004,547,000
222Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu2,578,0002,598,0002,578,000
223Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên người bệnh đái tháo đường242,000246,000242,000
224Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường385,000392,000385,000
225Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ½ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường604,000616,000604,000
226Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên người bệnh đái tháo đường604,000616,000604,000
227Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường242,000246,000242,000
228Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết dưới 20% diện tích cơ thể405,000410,000405,000
229Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết trên  20% diện tích cơ thể539,000547,000539,000
230Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới156,000158,000156,000
231Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới156,000158,000156,000
232Cắt mạc nối lớn4,614,0004,670,0004,614,000
233Cắt màng ngăn tá tràng2,474,0002,498,0002,474,000
234Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử922,000934,000922,000
235Cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng4,414,0004,470,0004,414,000
236Cắt một bên phổi do ung thư8,530,0008,641,0008,530,000
237Cắt một nửa lưỡi + vét hạch cổ4,585,0004,623,0004,585,000
238Cắt một nửa thận4,176,0004,232,0004,176,000
239Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)4,176,0004,232,0004,176,000
240Cắt một phần tuỵ4,429,0004,485,0004,429,000
241Cắt một thuỳ phổi hoặc một phân thuỳ phổi do ung thư8,530,0008,641,0008,530,000
242Cắt nang giáp móng2,115,0002,133,0002,115,000
243Cắt nang giáp móng2,115,0002,133,0002,115,000
244Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm2,891,0002,927,0002,891,000
245Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm447,000455,000447,000
246Cắt nang thừng tinh hai bên2,690,0002,754,0002,690,000
247Cắt nang thừng tinh một bên1,742,0001,784,0001,742,000
248Cắt nang vùng sàn miệng2,741,0002,777,0002,741,000
249Cắt nang vùng sàn miệng2,741,0002,777,0002,741,000
250Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm4,585,0004,623,0004,585,000
251Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm4,585,0004,623,0004,585,000
252Cắt nang xương hàm khó2,891,0002,927,0002,891,000
253Cắt nang/polyp rốn1,211,0001,242,0001,211,000
254Cắt nối niệu đạo sau4,095,0004,151,0004,095,000
255Cắt nối niệu đạo sau4,095,0004,151,0004,095,000
256Cắt nối niệu đạo trước4,095,0004,151,0004,095,000
257Cắt nối niệu đạo trước4,095,0004,151,0004,095,000
258Cắt nối niệu quản3,016,0003,044,0003,016,000
259Cắt nối niệu quản5,274,0005,390,0005,274,000
260Cắt nhiều đoạn ruột non4,573,0004,629,0004,573,000
261Cắt nhiều hạ phân thuỳ8,022,0008,133,0008,022,000
262Cắt polyp cổ tử cung1,915,0001,935,0001,915,000
263Cắt polyp mũi658,000663,000658,000
264Cắt polyp ống tai1,975,0001,990,0001,975,000
265Cắt polyp ống tai598,000602,000598,000
266Cắt polyp ống tai598,000602,000598,000
267Cắt polyp ống tai1,975,0001,990,0001,975,000
268Cắt polype trực tràng1,029,0001,038,0001,029,000
269Cắt phanh lưỡi724,000729,000724,000
270Cắt phanh lưỡi289,000295,000289,000
271Cắt phổi không điển hình do ung thư8,530,0008,641,0008,530,000
272Cắt rò xoang lê4,577,0004,615,0004,577,000
273Cắt ruột non hình chêm3,530,0003,579,0003,530,000
274Cắt ruột thừa đơn thuần2,531,0002,561,0002,531,000
275Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe2,531,0002,561,0002,531,000
276Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng2,531,0002,561,0002,531,000
277Cắt sẹo khâu kín3,241,0003,288,0003,241,000
278Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột5,237,0005,305,0005,237,000
279Cắt toàn bộ dạ dày7,155,0007,266,0007,155,000
280Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư tạo hình bằng đoạn ruột non7,155,0007,266,0007,155,000
281Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư và vét hạch hệ thống7,155,0007,266,0007,155,000
282Cắt toàn bộ đại tràng, nối ngay ruột non – trực tràng4,414,0004,470,0004,414,000
283Cắt toàn bộ đại trực tràng, đưa hồi tràng ra làm hậu môn nhân tạo4,414,0004,470,0004,414,000
284Cắt toàn bộ đại trực tràng, nối ngay ruột non – ống hậu môn4,414,0004,470,0004,414,000
285Cắt toàn bộ hạ họng-thực quản, tái tạo ống họng thực quản bằng dạ dày-ruột7,437,0007,548,0007,437,000
286Cắt toàn bộ mạc treo trực tràng2,474,0002,498,0002,474,000
287Cắt toàn bộ ruột non4,573,0004,629,0004,573,000
288Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng3,825,0003,876,0003,825,000
289Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng3,825,0003,876,0003,825,000
290Cắt toàn bộ thận và niệu quản4,176,0004,232,0004,176,000
291Cắt toàn bộ thận và niệu quản4,176,0004,232,0004,176,000
292Cắt toàn bộ thận và niệu quản4,176,0004,232,0004,176,000
293Cắt túi mật4,467,0004,523,0004,467,000
294Cắt túi mật4,467,0004,523,0004,467,000
295Cắt túi thừa đại tràng3,530,0003,579,0003,530,000
296Cắt túi thừa tá tràng2,531,0002,561,0002,531,000
297Cắt túi thừa tá tràng4,237,0004,293,0004,237,000
298Cắt túi thừa thực quản cổ7,172,0007,283,0007,172,000
299Cắt túi thừa thực quản ngực7,172,0007,283,0007,172,000
300Cắt tụy trung tâm4,429,0004,485,0004,429,000
301Cắt tuyến nước bọt dưới hàm4,585,0004,623,0004,585,000
302Cắt thanh quản bán phần4,992,0005,030,0004,992,000
303Cắt thận đơn thuần4,176,0004,232,0004,176,000
304Cắt thận đơn thuần4,176,0004,232,0004,176,000
305Cắt thân đuôi tụy kèm cắt lách4,429,0004,485,0004,429,000
306Cắt thần kinh X toàn bộ2,474,0002,498,0002,474,000
307Cắt thận rộng rãi + nạo vét hạch4,176,0004,232,0004,176,000
308Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ4,176,0004,232,0004,176,000
309Cắt thân và đuôi tuỵ4,429,0004,485,0004,429,000
310Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường tiết niệu4,176,0004,232,0004,176,000
311Cắt thân+ đuôi tuỵ4,429,0004,485,0004,429,000
312Cắt thị thần kinh729,000740,000729,000
313Cắt thị thần kinh729,000740,000729,000
314Cắt thuỳ gan trái8,022,0008,133,0008,022,000
315Cắt trĩ từ 2 búi trở lên2,532,0002,562,0002,532,000
316Cắt u  nang buồng trứng và phần phụ2,912,0002,944,0002,912,000
317Cắt u amidan qua đường miệng1,070,0001,085,0001,070,000
318Cắt u amidan qua đường miệng2,340,0002,355,0002,340,000
319Cắt u amidan qua đường miệng1,634,0001,648,0001,634,000
320Cắt u bạch mạch, đường kính bằng và trên 10cm3,046,0003,093,0003,046,000
321Cắt u bàng quang đường trên5,351,0005,434,0005,351,000
322Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi4,510,0004,565,0004,510,000
323Cắt u bao gân1,742,0001,784,0001,742,000
324Cắt u cơ vùng hàm mặt2,591,0002,627,0002,591,000
325Cắt u cơ vùng hàm mặt2,591,0002,627,0002,591,000
326Cắt u cuộn cảnh7,469,0007,539,0007,469,000
327Cắt u cuộn cảnh7,469,0007,539,0007,469,000
328Cắt u da đầu lành, đường kính dưới  5 cm697,000705,000697,000
329Cắt u da đầu lành, đường kính từ  5 cm trở lên1,117,0001,126,0001,117,000
330Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da1,224,0001,234,0001,224,000
331Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da1,224,0001,234,0001,224,000
332Cắt u da mi không ghép713,000724,000713,000
333Cắt u da vùng mặt, tạo hình.1,224,0001,234,0001,224,000
334Cắt u họng – thanh quản bằng laser6,690,0006,721,0006,690,000
335Cắt u hốc mắt có hoặc không mở xương hốc mắt1,224,0001,234,0001,224,000
336Cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép1,142,0001,154,0001,142,000
337Cắt u kết mạc không vá753,000755,000753,000
338Cắt u kết mạc không vá753,000755,000753,000
339Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc1,142,0001,154,0001,142,000
340Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc829,000840,000829,000
341Cắt u kết mạc, giác mạc không vá753,000755,000753,000
342Cắt u lành dương vật1,914,0001,965,0001,914,000
343Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm1,742,0001,784,0001,742,000
344Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm1,742,0001,784,0001,742,000
345Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…)1,211,0001,242,0001,211,000
346Cắt u lành thực quản5,373,0005,441,0005,373,000
347Cắt u lành thực quản5,373,0005,441,0005,373,000
348Cắt u lưỡi lành tính2,690,0002,754,0002,690,000
349Cắt u mạc treo ruột4,614,0004,670,0004,614,000
350Cắt u mạch máu lớn trên 10 cm vùng sàn miệng, dưới hàm, cạnh cổ2,953,0002,993,0002,953,000
351Cắt u máu – bạch mạch vùng hàm mặt3,046,0003,093,0003,046,000
352Cắt u máu – bạch mạch vùng hàm mặt3,046,0003,093,0003,046,000
353Cắt u máu dưới da đầu có đường kính trên 10 cm1,117,0001,126,0001,117,000
354Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm1,742,0001,784,0001,742,000
355Cắt u máu vùng đầu mặt cổ3,046,0003,093,0003,046,000
356Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính 5 – 10 cm2,979,0003,014,0002,979,000
357Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính dưới 5 cm1,914,0001,965,0001,914,000
358Cắt u máu, u bạch huyết trong lồng ngực đường kính trên 10cm8,218,0008,329,0008,218,000
359Cắt u máu/u bạch mạch dưới da đường kính từ 5 – 10cm2,690,0002,754,0002,690,000
360Cắt u máu/u bạch mạch lan toả, đường kính bằng và trên 10cm3,046,0003,093,0003,046,000
361Cắt u mi cả bề dày ghép niêm mạc cứng của vòm miệng và chuyển vạt da2,102,0002,110,0002,102,000
362Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da1,224,0001,234,0001,224,000
363Cắt u mi cả bề dày không ghép713,000724,000713,000
364Cắt u mi cả bề dày không vá713,000724,000713,000
365Cắt u mi cả bề dày không vá713,000724,000713,000
366Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới  5 cm2,591,0002,627,0002,591,000
367Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm1,328,0001,334,0001,328,000
368Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm830,000834,000830,000
369Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm2,591,0002,627,0002,591,000
370Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm1,328,0001,334,0001,328,000
371Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm830,000834,000830,000
372Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)1,177,0001,206,0001,177,000
373Cắt u nang buồng trứng2,912,0002,944,0002,912,000
374Cắt u nang buồng trứng2,912,0002,944,0002,912,000
375Cắt u nang buồng trứng2,912,0002,944,0002,912,000
376Cắt u nang buồng trứng và phần phụ2,912,0002,944,0002,912,000
377Cắt u nang buồng trứng xoắn2,912,0002,944,0002,912,000
378Cắt u nang buồng trứng xoắn2,912,0002,944,0002,912,000
379Cắt u nang hạ họng-thanh quản qua nội soi2,962,0003,002,0002,962,000
380Cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang5,351,0005,434,0005,351,000
381Cắt u phần mềm vùng cổ2,591,0002,627,0002,591,000
382Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội soi3,908,0003,950,0003,908,000
383Cắt u sau phúc mạc5,629,0005,712,0005,629,000
384Cắt u sắc tố vùng hàm mặt1,224,0001,234,0001,224,000
385Cắt u sùi đầu miệng sáo1,177,0001,206,0001,177,000
386Cắt u tá tràng2,531,0002,561,0002,531,000
387Cắt u tiền phòng1,208,0001,213,0001,208,000
388Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung6,028,0006,111,0006,028,000
389Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung6,028,0006,111,0006,028,000
390Cắt u tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII4,585,0004,623,0004,585,000
391Cắt u tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII4,585,0004,623,0004,585,000
392Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm3,114,0003,144,0003,114,000
393Cắt u tuyến nước bọt mang tai4,585,0004,623,0004,585,000
394Cắt u tuyến thượng thận6,034,0006,117,0006,034,000
395Cắt u tuyến thượng thận (mổ mở)6,034,0006,117,0006,034,000
396Cắt u thành âm đạo2,022,0002,048,0002,022,000
397Cắt u thành âm đạo2,022,0002,048,0002,022,000
398Cắt u thành âm đạo2,022,0002,048,0002,022,000
399Cắt u thận lành2,783,0002,851,0002,783,000
400Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới6,850,0006,933,0006,850,000
401Cắt u vú lành  tính2,830,0002,862,0002,830,000
402Cắt u vú lành tính2,830,0002,862,0002,830,000
403Cắt u vú lành tính2,830,0002,862,0002,830,000
404Cắt u vùng hàm mặt phức tạp2,953,0002,993,0002,953,000
405Cắt u vùng tuyến mang tai4,585,0004,623,0004,585,000
406Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm2,591,0002,627,0002,591,000
407Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm1,224,0001,234,0001,224,000
408Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên  3 cm2,591,0002,627,0002,591,000
409Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên  3 cm1,224,0001,234,0001,224,000
410Cắt u xương sụn lành tính3,706,0003,746,0003,706,000
411Cắt u xương sườn 1 xương3,706,0003,746,0003,706,000
412Cắt u xương, sụn3,706,0003,746,0003,706,000
413Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn2,532,0002,562,0002,532,000
414Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt toàn bộ tử cung và mạc nối lớn7,980,0008,063,0007,980,000
415Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn6,047,0006,130,0006,047,000
416Cắt ung thư­ buồng trứng lan rộng6,047,0006,130,0006,047,000
417Cắt ung thư lưỡi và tạo hình tại chỗ6,734,0006,788,0006,734,000
418Cắt ung thư lưỡi, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa8,418,0008,529,0008,418,000
419Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5cm1,742,0001,784,0001,742,000
420Cắt ung thư­ sàng hàm3,196,0003,243,0003,196,000
421Cắt ung thư thanh quản, hạ họng bằng laser6,690,0006,721,0006,690,000
422Cắt ung thư thận có hoặc không vét hạch hệ thống4,176,0004,232,0004,176,000
423Cắt ung thư vú tiết kiệm da – tạo hình ngay2,830,0002,862,0002,830,000
424Cắt vú theo phương pháp Patey + vét hạch nách4,720,0004,803,0004,720,000
425Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn658,000682,000658,000
426Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (Bạc Nitrat)940,000954,000940,000
427Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amygdale, Nạo VA113,000116,000113,000
428Cầm máu mũi bằng Merocel204,000205,000204,000
429Cầm máu mũi bằng Merocel274,000275,000274,000
430Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)274,000275,000274,000
431Cầm máu nhu mô gan5,204,0005,273,0005,204,000
432Cầm máu thực quản qua nội soi719,000728,000719,000
433Cấp cứu bỏng mắt ban đầu338,000339,000338,000
434Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu4,095,0004,151,0004,095,000
435Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu4,095,0004,151,0004,095,000
436Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản473,000479,000473,000
437Cấy chỉ141,000143,000141,000
438Cấy chỉ châm điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng141,000143,000141,000
439Cấy chỉ châm điều trị liệt các dây thần kinh141,000143,000141,000
440Cấy chỉ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não141,000143,000141,000
441Cấy chỉ điều trị bại não141,000143,000141,000
442Cấy chỉ điều trị bệnh tâm căn suy nhược141,000143,000141,000
443Cấy chỉ điều trị bệnh tự kỷ141,000143,000141,000
444Cấy chỉ điều trị bí đái141,000143,000141,000
445Cấy chỉ điều trị bướu cổ đơn thuần141,000143,000141,000
446Cấy chỉ điều trị cơn động kinh cục bộ141,000143,000141,000
447Cấy chỉ điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não141,000143,000141,000
448Cấy chỉ điều trị chứng nói ngọng, nói lắp141,000143,000141,000
449Cấy chỉ điều trị chứng ù tai141,000143,000141,000
450Cấy chỉ điều trị di chứng bại liệt141,000143,000141,000
451Cấy chỉ điều trị di tinh141,000143,000141,000
452Cấy chỉ điều trị dị ứng141,000143,000141,000
453Cấy chỉ điều trị đái dầm141,000143,000141,000
454Cấy chỉ điều trị đái dầm141,000143,000141,000
455Cấy chỉ điều trị đại, tiểu tiện không tự chủ141,000143,000141,000
456Cấy chỉ điều trị đau bụng kinh141,000143,000141,000
457Cấy chỉ điều trị đau dạ dày141,000143,000141,000
458Cấy chỉ điều trị đau do thoái hóa khớp141,000143,000141,000
459Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu141,000143,000141,000
460Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu141,000143,000141,000
461Cấy chỉ điều trị đau lưng141,000143,000141,000
462Cấy chỉ điều trị đau lưng141,000143,000141,000
463Cấy chỉ điều trị đau mỏi cơ141,000143,000141,000
464Cấy chỉ điều trị đau ngực, sườn141,000143,000141,000
465Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn141,000143,000141,000
466Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn141,000143,000141,000
467Cấy chỉ điều trị đau thần kinh toạ141,000143,000141,000
468Cấy chỉ điều trị động kinh141,000143,000141,000
469Cấy chỉ điều trị giảm đau do ung thư141,000143,000141,000
470Cấy chỉ điều trị giảm đau sau phẫu thuật141,000143,000141,000
471Cấy chỉ điều trị giảm khứu giác141,000143,000141,000
472Cấy chỉ điều trị giảm thị lực141,000143,000141,000
473Cấy chỉ điều trị giảm thị lực do teo gai thị141,000143,000141,000
474Cấy chỉ điều trị giảm thính lực141,000143,000141,000
475Cấy chỉ điều trị giảm thính lực141,000143,000141,000
476Cấy chỉ điều trị hen phế quản141,000143,000141,000
477Cấy chỉ điều trị hen phế quản141,000143,000141,000
478Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp141,000143,000141,000
479Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp141,000143,000141,000
480Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền đình141,000143,000141,000
481Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền mãn kinh141,000143,000141,000
482Cấy chỉ điều trị hội chứng tự kỷ141,000143,000141,000
483Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng- hông141,000143,000141,000
484Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy141,000143,000141,000
485Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy141,000143,000141,000
486Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp141,000143,000141,000
487Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp141,000143,000141,000
488Cấy chỉ điều trị khàn tiếng141,000143,000141,000
489Cấy chỉ điều trị khàn tiếng141,000143,000141,000
490Cấy chỉ điều trị liệt  chi dưới141,000143,000141,000
491Cấy chỉ điều trị liệt  chi trên141,000143,000141,000
492Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới141,000143,000141,000
493Cấy chỉ điều trị liệt chi trên141,000143,000141,000
494Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên141,000143,000141,000
495Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên141,000143,000141,000
496Cấy chỉ điều trị liệt do bệnh của cơ141,000143,000141,000
497Cấy chỉ điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em141,000143,000141,000
498Cấy chỉ điều trị liệt dương141,000143,000141,000
499Cấy chỉ điều trị liệt nửa người141,000143,000141,000
500Cấy chỉ điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não141,000143,000141,000
501Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống141,000143,000141,000
502Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống141,000143,000141,000
503Cấy chỉ điều trị mày đay141,000143,000141,000
504Cấy chỉ điều trị mất ngủ141,000143,000141,000
505Cấy chỉ điều trị mất ngủ141,000143,000141,000
506Cấy chỉ điều trị nấc141,000143,000141,000
507Cấy chỉ điều trị nôn, nấc141,000143,000141,000
508Cấy chỉ điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não141,000143,000141,000
509Cấy chỉ điều trị rối loạn kinh nguyệt141,000143,000141,000
510Cấy chỉ điều trị rối loạn tiền đình141,000143,000141,000
511Cấy chỉ điều trị rối loạn tiêu hóa141,000143,000141,000
512Cấy chỉ điều trị rối loạn tiểu tiện không tự chủ141,000143,000141,000
513Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não141,000143,000141,000
514Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh thực vật141,000143,000141,000
515Cấy chỉ điều trị sa dạ dày141,000143,000141,000
516Cấy chỉ điều trị sa dạ dày141,000143,000141,000
517Cấy chỉ điều trị sa tử cung141,000143,000141,000
518Cấy chỉ điều trị táo bón141,000143,000141,000
519Cấy chỉ điều trị táo bón kéo dài141,000143,000141,000
520Cấy chỉ điều trị tâm căn suy nhược141,000143,000141,000
521Cấy chỉ điều trị teo cơ141,000143,000141,000
522Cấy chỉ điều trị tổn thương dây thần kinh V141,000143,000141,000
523Cấy chỉ điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh141,000143,000141,000
524Cấy chỉ điều trị thất ngôn141,000143,000141,000
525Cấy chỉ điều trị thất vận ngôn141,000143,000141,000
526Cấy chỉ điều trị thiếu máu não mạn tính141,000143,000141,000
527Cấy chỉ điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính141,000143,000141,000
528Cấy chỉ điều trị thoái hoá khớp141,000143,000141,000
529Cấy chỉ điều trị trĩ141,000143,000141,000
530Cấy chỉ điều trị viêm co cứng cơ delta141,000143,000141,000
531Cấy chỉ điều trị viêm khớp dạng thấp141,000143,000141,000
532Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng141,000143,000141,000
533Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng141,000143,000141,000
534Cấy chỉ điều trị viêm mũi xoang141,000143,000141,000
535Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai141,000143,000141,000
536Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai141,000143,000141,000
537Cấy chỉ điều trị viêm xoang141,000143,000141,000
538Cấy chỉ hỗ trợ điều trị vẩy nến141,000143,000141,000
539Cấy chỉ hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp141,000143,000141,000
540Cấy điện cực ốc tai (Cấy ốc tai điện tử)5,171,0005,209,0005,171,000
541Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng527,000535,000527,000
542Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng527,000535,000527,000
543Cố định bao Tenon tạo cùng đồ dưới1,097,0001,112,0001,097,000
544Cố định bao Tenon tạo cùng đồ dưới1,097,0001,112,0001,097,000
545Cố định cột sống bằng vít qua cuống5,272,0005,328,0005,272,000
546Cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng các nút Ivy2,614,0002,644,0002,614,000
547Cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít2,614,0002,644,0002,614,000
548Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay3,945,0003,985,0003,945,000
549Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn48,90049,90048,900
550Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn48,90049,90048,900
551Cố định màng xương tạo cùng đồ1,097,0001,112,0001,097,000
552Cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay3,708,0003,750,0003,708,000
553Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay3,708,0003,750,0003,708,000
554Cố định nẹp vít gãy trật khớp vai3,708,0003,750,0003,708,000
555Cố định ngoài điều trị gãy khung chậu3,708,0003,750,0003,708,000
556Cố định ngoài điều trị gãy xương cẳng chân3,708,0003,750,0003,708,000
557Cố định ngoài điều trị gãy xương đùi3,708,0003,750,0003,708,000
558Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi dưới2,761,0002,829,0002,761,000
559Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi trên2,761,0002,829,0002,761,000
560Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm357,000363,000357,000
561Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm357,000363,000357,000
562Cụt chấn thương cổ và bàn chân2,847,0002,887,0002,847,000
563Cứu35,40035,50035,400
564Cứu điều trị  giảm khứu giác thể hàn35,40035,50035,400
565Cứu điều trị  liệt thể hàn35,40035,50035,400
566Cứu điều trị  rối loạn cảm giác đầu chi thể  hàn35,40035,50035,400
567Cứu điều trị bại não thể hàn35,40035,50035,400
568Cứu điều trị bệnh tự kỷ thể hàn35,40035,50035,400
569Cứu điều trị bí đái thể hàn35,40035,50035,400
570Cứu điều trị bí đái thể hàn35,40035,50035,400
571Cứu điều trị cảm cúm thể hàn35,40035,50035,400
572Cứu điều trị cảm cúm thể hàn35,40035,50035,400
573Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não35,40035,50035,400
574Cứu điều trị di tinh thể hàn35,40035,50035,400
575Cứu điều trị đái dầm thể hàn35,40035,50035,400
576Cứu điều trị đái dầm thể hàn35,40035,50035,400
577Cứu điều trị đau bụng ỉa chảy thể hàn35,40035,50035,400
578Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn35,40035,50035,400
579Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn35,40035,50035,400
580Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn35,40035,50035,400
581Cứu điều trị đau lưng thể hàn35,40035,50035,400
582Cứu điều trị đau lưng thể hàn35,40035,50035,400
583Cứu điều trị đau thần kinh toạ thể hàn35,40035,50035,400
584Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn35,40035,50035,400
585Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn35,40035,50035,400
586Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn35,40035,50035,400
587Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn35,40035,50035,400
588Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn35,40035,50035,400
589Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn35,40035,50035,400
590Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn35,40035,50035,400
591Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn35,40035,50035,400
592Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn35,40035,50035,400
593Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn35,40035,50035,400
594Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn35,40035,50035,400
595Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn35,40035,50035,400
596Cứu điều trị liệt do bệnh của cơ thể hàn35,40035,50035,400
597Cứu điều trị liệt dương thể hàn35,40035,50035,400
598Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn35,40035,50035,400
599Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn35,40035,50035,400
600Cứu điều trị liệt thần kinh VII ngoại biên thể hàn35,40035,50035,400
601Cứu điều trị nấc thể hàn35,40035,50035,400
602Cứu điều trị nôn nấc thể hàn35,40035,50035,400
603Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn35,40035,50035,400
604Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn35,40035,50035,400
605Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn35,40035,50035,400
606Cứu điều trị rối loạn đại tiểu tiện thể hàn35,40035,50035,400
607Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể hàn35,40035,50035,400
608Cứu điều trị rối loạn tiêu hoá thể hàn35,40035,50035,400
609Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn35,40035,50035,400
610Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn35,40035,50035,400
611Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn35,40035,50035,400
612Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn35,40035,50035,400
613Cứu điều trị sa tử cung thể hàn35,40035,50035,400
614Cứu điều trị ù tai thể hàn35,40035,50035,400
615Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn35,40035,50035,400
616Chăm sóc bệnh nhân dị ứng thuốc nặng156,000158,000156,000
617Chăm sóc lỗ mở khí quản56,80057,60056,800
618Chấm TCA điều trị sẹo lõm277,000285,000277,000
619Chèn gạc nhu mô gan cầm máu5,204,0005,273,0005,204,000
620Chích áp xe nhỏ vùng đầu cổ182,000186,000182,000
621Chích áp xe phần mềm lớn182,000186,000182,000
622Chích áp xe quanh Amidan259,000263,000259,000
623Chích áp xe quanh Amidan724,000729,000724,000
624Chích áp xe quanh Amidan259,000263,000259,000
625Chích áp xe quanh Amidan724,000729,000724,000
626Chích áp xe sàn miệng259,000263,000259,000
627Chích áp xe sàn miệng724,000729,000724,000
628Chích áp xe tầng sinh môn799,000807,000799,000
629Chích áp xe tầng sinh môn799,000807,000799,000
630Chích áp xe tuyến Bartholin817,000831,000817,000
631Chích áp xe tuyến Bartholin817,000831,000817,000
632Chích áp xe thành sau họng259,000263,000259,000
633Chích áp xe thành sau họng724,000729,000724,000
634Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê259,000263,000259,000
635Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê724,000729,000724,000
636Chích áp xe vú215,000219,000215,000
637Chích chắp, lẹo, chích áp xe mi, kết mạc77,60078,40077,600
638Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc77,60078,40077,600
639Chích dẫn lưu túi lệ77,60078,40077,600
640Chích hạch viêm mủ182,000186,000182,000
641Chích lể64,10065,30064,100
642Chích mủ mắt445,000452,000445,000
643Chích mủ mắt445,000452,000445,000
644Chích nhọt ống tai ngoài182,000186,000182,000
645Chích rạch áp xe nhỏ182,000186,000182,000
646Chích rạch màng nhĩ60,20061,20060,200
647Chích rạch màng nhĩ60,20061,20060,200
648Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh779,000790,000779,000
649Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh779,000790,000779,000
650Chích rạch màng trinh điều trị ứ dịch âm đạo, tử cung779,000790,000779,000
651Chích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường182,000186,000182,000
652Chỉnh chỉ sau mổ lác596,000598,000596,000
653Chỉnh hình tai giữa không tái tạo chuỗi xương con3,680,0003,720,0003,680,000
654Chỉnh sửa lệch trục chi (chân chữ X, O)3,708,0003,750,0003,708,000
655Chọc áp xe gan qua siêu âm150,000152,000150,000
656Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng858,000880,000858,000
657Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm590,000597,000590,000
658Chọc dịch màng bụng135,000137,000135,000
659Chọc dịch não tủy thắt lưng (thủ thuật)105,000107,000105,000
660Chọc dịch tuỷ sống105,000107,000105,000
661Chọc dịch tuỷ sống105,000107,000105,000
662Chọc dò dịch màng phổi135,000137,000135,000
663Chọc dò dịch não tuỷ105,000107,000105,000
664Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm135,000137,000135,000
665Chọc dò màng bụng sơ sinh400,000404,000400,000
666Chọc dò màng ngoài tim243,000247,000243,000
667Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu243,000247,000243,000
668Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu243,000247,000243,000
669Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm174,000176,000174,000
670Chọc dò ổ bụng cấp cứu135,000137,000135,000
671Chọc dò ổ bụng cấp cứu135,000137,000135,000
672Chọc dò túi cùng Douglas276,000280,000276,000
673Chọc dò túi cùng Douglas276,000280,000276,000
674Chọc dò túi cùng Douglas276,000280,000276,000
675Chọc dò tủy sống sơ sinh105,000107,000105,000
676Chọc dò tuỷ sống trẻ sơ sinh105,000107,000105,000
677Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của siêu âm243,000247,000243,000
678Chọc dò và dẫn lưu màng ngoài tim243,000247,000243,000
679Chọc hút áp xe thành bụng182,000186,000182,000
680Chọc hút dịch – khí màng phổi bằng kim hay catheter141,000143,000141,000
681Chọc hút dịch điều trị u nang giáp164,000166,000164,000
682Chọc hút dịch điều trị u nang giáp có hướng dẫn của siêu âm219,000221,000219,000
683Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp141,000143,000141,000
684Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp212,000216,000212,000
685Chọc hút dịch màng bụng, màng phổi do quá kích buồng trứng135,000137,000135,000
686Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm243,000247,000243,000
687Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm243,000247,000243,000
688Chọc hút dịch nang thận có tiêm cồn tuyệt đối dưới hướng dẫn của siêu âm369,000373,000369,000
689Chọc hút dịch nang thận dưới hướng dẫn của siêu âm369,000373,000369,000
690Chọc hút dịch quanh thận dưới hướng dẫn của siêu âm369,000373,000369,000
691Chọc hút dịch tụ huyết vành tai51,20052,60051,200
692Chọc hút dịch vành tai51,20052,60051,200
693Chọc hút dịch, khí màng phổi sơ sinh141,000143,000141,000
694Chọc hút dịch, khí trung thất141,000143,000141,000
695Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm150,000152,000150,000
696Chọc hút kim nhỏ các hạch252,000258,000252,000
697Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da252,000258,000252,000
698Chọc hút kim nhỏ mô mềm252,000258,000252,000
699Chọc hút kim nhỏ tuyến giáp252,000258,000252,000
700Chọc hút kim nhỏ tuyến nước bọt252,000258,000252,000
701Chọc hút khí màng phổi141,000143,000141,000
702Chọc hút nước tiểu trên xương mu108,000110,000108,000
703Chọc hút nước tiểu trên xương mu108,000110,000108,000
704Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏ108,000110,000108,000
705Chọc hút tế bào cơ dưới hướng dẫn của siêu âm150,000152,000150,000
706Chọc hút tế bào hạch dưới hướng dẫn của siêu âm150,000152,000150,000
707Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn của siêu âm150,000152,000150,000
708Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ108,000110,000108,000
709Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm150,000152,000150,000
710Chọc hút tế bào tuyến giáp108,000110,000108,000
711Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm149,000151,000149,000
712Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm149,000151,000149,000
713Chọc hút tế bào xương bằng kim nhỏ108,000110,000108,000
714Chọc hút tế bào xương dưới hướng dẫn của siêu âm150,000152,000150,000
715Chọc hút u giáp có hướng dẫn của siêu âm149,000151,000149,000
716Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận150,000152,000150,000
717Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận728,000732,000728,000
718Chọc hút và tiêm thuốc nang gan554,000558,000554,000
719Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi135,000137,000135,000
720Chọc nang tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm219,000221,000219,000
721Chọc ối làm xét nghiệm tế bào710,000722,000710,000
722Chọc rửa xoang hàm274,000278,000274,000
723Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm174,000176,000174,000
724Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm174,000176,000174,000
725Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị135,000137,000135,000
726Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị174,000176,000174,000
727Chọc thăm dò màng phổi135,000137,000135,000
728Chụp bàng quang chẩn đoán trào ngược bàng quang niệu quản202,000206,000202,000
729Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy)519,000522,000519,000
730Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy)628,000632,000628,000
731Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)628,000632,000628,000
732Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)519,000522,000519,000
733Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)628,000632,000628,000
734Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)519,000522,000519,000
735Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)628,000632,000628,000
736Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)519,000522,000519,000
737Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy)519,000522,000519,000
738Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy)628,000632,000628,000
739Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)519,000522,000519,000
740Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)628,000632,000628,000
741Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)519,000522,000519,000
742Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy)519,000522,000519,000
743Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy)628,000632,000628,000
744Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy)628,000632,000628,000
745Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy)519,000522,000519,000
746Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)519,000522,000519,000
747Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy)519,000522,000519,000
748Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)628,000632,000628,000
749Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)519,000522,000519,000
750Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy)519,000522,000519,000
751Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy)628,000632,000628,000
752Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy)628,000632,000628,000
753Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)628,000632,000628,000
754Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)519,000522,000519,000
755Chụp CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)628,000632,000628,000
756Chụp CLVT tai-xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy)519,000522,000519,000
757Chụp lỗ thị giác55,20056,20055,200
758Chụp lỗ thị giác96,20097,20096,200
759Chụp lỗ thị giác64,20065,40064,200
760Chụp lỗ thị giác49,20050,20049,200
761Chụp tuỷ bằng Hydroxit canxi260,000265,000260,000
762Chụp tuỷ bằng MTA260,000265,000260,000
763Chụp Xquang bàng quang trên xương mu202,000206,000202,000
764Chụp Xquang bể thận-niệu quản xuôi dòng535,000539,000535,000
765Chụp Xquang Blondeau64,20065,40064,200
766Chụp Xquang Blondeau96,20097,20096,200
767Chụp Xquang Blondeau49,20050,20049,200
768Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng55,20056,20055,200
769Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng64,20065,40064,200
770Chụp Xquang cột sống cổ C1-C249,20050,20049,200
771Chụp Xquang cột sống cổ C1-C264,20065,40064,200
772Chụp Xquang cột sống cổ C1-C296,20097,20096,200
773Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên68,20069,20068,200
774Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên49,20050,20049,200
775Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên64,20065,40064,200
776Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên96,20097,20096,200
777Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế121,000122,000121,000
778Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng68,20069,20068,200
779Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng64,20065,40064,200
780Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng96,20097,20096,200
781Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng96,20097,20096,200
782Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng68,20069,20068,200
783Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng64,20065,40064,200
784Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng55,20056,20055,200
785Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch68,20069,20068,200
786Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch55,20056,20055,200
787Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch64,20065,40064,200
788Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch96,20097,20096,200
789Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên68,20069,20068,200
790Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên55,20056,20055,200
791Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên64,20065,40064,200
792Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên96,20097,20096,200
793Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze55,20056,20055,200
794Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze49,20050,20049,200
795Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze64,20065,40064,200
796Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn68,20069,20068,200
797Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn55,20056,20055,200
798Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn64,20065,40064,200
799Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn96,20097,20096,200
800Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng68,20069,20068,200
801Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng55,20056,20055,200
802Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng64,20065,40064,200
803Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng96,20097,20096,200
804Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng68,20069,20068,200
805Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng55,20056,20055,200
806Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng64,20065,40064,200
807Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng96,20097,20096,200
808Chụp Xquang Chausse III64,20065,40064,200
809Chụp Xquang Chausse III49,20050,20049,200
810Chụp Xquang đại tràng155,000156,000155,000
811Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn49,20050,20049,200
812Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn55,20056,20055,200
813Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn64,20065,40064,200
814Chụp Xquang đường dò402,000406,000402,000
815Chụp Xquang đường mật qua Kehr236,000240,000236,000
816Chụp Xquang hàm chếch một bên64,20065,40064,200
817Chụp Xquang hàm chếch một bên49,20050,20049,200
818Chụp Xquang Hirtz64,20065,40064,200
819Chụp Xquang Hirtz49,20050,20049,200
820Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng64,20065,40064,200
821Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng49,20050,20049,200
822Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng64,20065,40064,200
823Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng96,20097,20096,200
824Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng55,20056,20055,200
825Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên121,000122,000121,000
826Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch68,20069,20068,200
827Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch55,20056,20055,200
828Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch64,20065,40064,200
829Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch96,20097,20096,200
830Chụp Xquang khớp háng nghiêng55,20056,20055,200
831Chụp Xquang khớp háng nghiêng49,20050,20049,200
832Chụp Xquang khớp háng nghiêng64,20065,40064,200
833Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên64,20065,40064,200
834Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên55,20056,20055,200
835Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)55,20056,20055,200
836Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)49,20050,20049,200
837Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)64,20065,40064,200
838Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch68,20069,20068,200
839Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch55,20056,20055,200
840Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch64,20065,40064,200
841Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch96,20097,20096,200
842Chụp Xquang khớp thái dương hàm64,20065,40064,200
843Chụp Xquang khớp thái dương hàm49,20050,20049,200
844Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch68,20069,20068,200
845Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch55,20056,20055,200
846Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch64,20065,40064,200
847Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch96,20097,20096,200
848Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch49,20050,20049,200
849Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch64,20065,40064,200
850Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch55,20056,20055,200
851Chụp Xquang khớp vai thẳng49,20050,20049,200
852Chụp Xquang khớp vai thẳng64,20065,40064,200
853Chụp Xquang khớp vai thẳng55,20056,20055,200
854Chụp Xquang khung chậu thẳng49,20050,20049,200
855Chụp Xquang khung chậu thẳng64,20065,40064,200
856Chụp Xquang khung chậu thẳng55,20056,20055,200
857Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng55,20056,20055,200
858Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng64,20065,40064,200
859Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng96,20097,20096,200
860Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng68,20069,20068,200
861Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao64,20065,40064,200
862Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao49,20050,20049,200
863Chụp Xquang mỏm trâm64,20065,40064,200
864Chụp Xquang mỏm trâm49,20050,20049,200
865Chụp Xquang niệu đồ tĩnh mạch (UIV)535,000539,000535,000
866Chụp Xquang niệu quản-bể thận ngược dòng525,000529,000525,000
867Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên49,20050,20049,200
868Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên64,20065,40064,200
869Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên55,20056,20055,200
870Chụp Xquang ngực thẳng49,20050,20049,200
871Chụp Xquang ngực thẳng64,20065,40064,200
872Chụp Xquang ngực thẳng55,20056,20055,200
873Chụp Xquang phim cắn (Occlusal)64,20065,40064,200
874Chụp Xquang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric)64,20065,40064,200
875Chụp Xquang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric)96,20097,20096,200
876Chụp Xquang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric)63,20064,20063,200
877Chụp Xquang răng cánh cắn (Bite wing)64,20065,40064,200
878Chụp Xquang răng cánh cắn (Bite wing)49,20050,20049,200
879Chụp Xquang răng toàn cảnh64,20065,40064,200
880Chụp Xquang răng toàn cảnh63,20064,20063,200
881Chụp Xquang Schuller64,20065,40064,200
882Chụp Xquang Schuller49,20050,20049,200
883Chụp Xquang sọ tiếp tuyến64,20065,40064,200
884Chụp Xquang sọ tiếp tuyến49,20050,20049,200
885Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng64,20065,40064,200
886Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng96,20097,20096,200
887Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng68,20069,20068,200
888Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng49,20050,20049,200
889Chụp Xquang Stenvers64,20065,40064,200
890Chụp Xquang Stenvers49,20050,20049,200
891Chụp Xquang tại giường64,20065,40064,200
892Chụp Xquang tại phòng mổ64,20065,40064,200
893Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng68,20069,20068,200
894Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng121,000122,000121,000
895Chụp Xquang tuyến nước bọt382,000386,000382,000
896Chụp Xquang tuyến vú93,20094,20093,200
897Chụp Xquang tử cung vòi trứng367,000371,000367,000
898Chụp Xquang tử cung vòi trứng407,000411,000407,000
899Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng100,000101,000100,000
900Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng220,000224,000220,000
901Chụp Xquang thực quản dạ dày115,000116,000115,000
902Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng49,20050,20049,200
903Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng64,20065,40064,200
904Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng96,20097,20096,200
905Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng68,20069,20068,200
906Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch68,20069,20068,200
907Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch49,20050,20049,200
908Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch64,20065,40064,200
909Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch96,20097,20096,200
910Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch68,20069,20068,200
911Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch55,20056,20055,200
912Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch64,20065,40064,200
913Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch96,20097,20096,200
914Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè68,20069,20068,200
915Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè55,20056,20055,200
916Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè64,20065,40064,200
917Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè96,20097,20096,200
918Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng68,20069,20068,200
919Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng55,20056,20055,200
920Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng64,20065,40064,200
921Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng96,20097,20096,200
922Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng68,20069,20068,200
923Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng55,20056,20055,200
924Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng64,20065,40064,200
925Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng96,20097,20096,200
926Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng68,20069,20068,200
927Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng55,20056,20055,200
928Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng64,20065,40064,200
929Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng96,20097,20096,200
930Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch68,20069,20068,200
931Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch55,20056,20055,200
932Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch64,20065,40064,200
933Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch96,20097,20096,200
934Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch68,20069,20068,200
935Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch55,20056,20055,200
936Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch64,20065,40064,200
937Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch96,20097,20096,200
938Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến64,20065,40064,200
939Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến49,20050,20049,200
940Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch49,20050,20049,200
941Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch64,20065,40064,200
942Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch55,20056,20055,200
943Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng68,20069,20068,200
944Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng55,20056,20055,200
945Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng64,20065,40064,200
946Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng96,20097,20096,200
947Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng55,20056,20055,200
948Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng64,20065,40064,200
949Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng96,20097,20096,200
950Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng55,20056,20055,200
951Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng64,20065,40064,200
952Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng96,20097,20096,200
953Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng68,20069,20068,200
954Chuyển  xoay vạt da ghép có cuống mạch liền  không nối3,278,0003,325,0003,278,000
955Chuyển  xoay vạt da, cơ ghép có cuống mạch liền  không nối3,278,0003,325,0003,278,000
956Chuyển cân liệt thần kinh mác nông2,878,0002,925,0002,878,000
957Chuyễn vạt da cân – cơ cuống mạch liền3,278,0003,325,0003,278,000
958Chườm ngải35,40035,50035,400
959Chườm ngải35,40035,50035,400
960Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoàn182,000186,000182,000
961Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu2,796,0002,832,0002,796,000
962Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành2,796,0002,832,0002,796,000
963Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt xương sườn2,796,0002,832,0002,796,000
964Dẫn lưu áp xe gan2,796,0002,832,0002,796,000
965Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản799,000807,000799,000
966Dẫn lưu áp xe khoang Retzius1,731,0001,751,0001,731,000
967Dẫn lưu áp xe phổi592,000596,000592,000
968Dẫn lưu áp xe phổi672,000678,000672,000
969Dẫn lưu áp xe ruột thừa2,796,0002,832,0002,796,000
970Dẫn lưu áp xe ruột thừa2,796,0002,832,0002,796,000
971Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan2,796,0002,832,0002,796,000
972Dẫn lưu áp xe tụy2,796,0002,832,0002,796,000
973Dẫn lưu áp xe tuyến giáp227,000231,000227,000
974Dẫn lưu áp xe thực quản, trung thất2,796,0002,832,0002,796,000
975Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca965,000979,000965,000
976Dẫn lưu bàng quang đơn thuần1,211,0001,242,0001,211,000
977Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệu đạo1,731,0001,751,0001,731,000
978Dẫn lưu bể thận ngược dòng cấp cứu bằng nội soi919,000925,000919,000
979Dẫn lưu bể thận tối thiểu1,731,0001,751,0001,731,000
980Dẫn lưu cùng đồ Douglas824,000835,000824,000
981Dẫn lưu cùng đồ Douglas824,000835,000824,000
982Dẫn lưu dịch màng bụng135,000137,000135,000
983Dẫn lưu dịch màng ngoài tim cấp cứu243,000247,000243,000
984Dẫn lưu dịch quanh thận dưới siêu âm649,000653,000649,000
985Dẫn lưu dịch, máu màng ngoài tim243,000247,000243,000
986Dẫn lưu đài bể thận qua da2,634,0002,664,0002,634,000
987Dẫn lưu đài bể thận qua da913,000917,000913,000
988Dẫn lưu đường mật ra da2,634,0002,664,0002,634,000
989Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng2,494,0002,514,0002,494,000
990Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp ≤ 8 giờ184,000185,000184,000
991Dẫn lưu màng ngoài tim243,000247,000243,000
992Dẫn lưu màng phổi liên tục ≤ 8 giờ184,000185,000184,000
993Dẫn lưu màng phổi sơ sinh592,000596,000592,000
994Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính1,193,0001,199,0001,193,000
995Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm672,000678,000672,000
996Dẫn lưu nang ống mật chủ2,634,0002,664,0002,634,000
997Dẫn lưu nang tụy2,634,0002,664,0002,634,000
998Dẫn lưu não thất4,080,0004,122,0004,080,000
999Dẫn lưu não thất cấp cứu ≤ 8 giờ649,000653,000649,000
1000Dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 1 bên/ 2 bên2,634,0002,664,0002,634,000
1001Dẫn lưu nước tiểu bàng quang1,731,0001,751,0001,731,000
1002Dẫn lưu ổ bụng cấp cứu135,000137,000135,000
1003Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tuỵ cấp ≤ 8 giờ672,000678,000672,000
1004Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tuỵ cấp ≤ 8 giờ1,193,0001,199,0001,193,000
1005Dẫn lưu túi mật2,634,0002,664,0002,634,000
1006Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử2,634,0002,664,0002,634,000
1007Dẫn lưu thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm913,000917,000913,000
1008Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu1,731,0001,751,0001,731,000
1009Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận1,731,0001,751,0001,731,000
1010Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận2,634,0002,664,0002,634,000
1011Di thực hàng lông mi854,000858,000854,000
1012Doppler động mạch cảnh, Doppler xuyên sọ219,000222,000219,000
1013Đắp mặt nạ điều trị bệnh da191,000195,000191,000
1014Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da191,000195,000191,000
1015Đặt 1OL trên mắt cận thị (Phakic)1,964,0001,970,0001,964,000
1016Đặt canuyn mở khí quản 02 nòng245,000247,000245,000
1017Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu32,00032,90032,000
1018Đặt catheter động mạch1,363,0001,367,0001,363,000
1019Đặt catheter động mạch542,000546,000542,000
1020Đặt catheter động mạch phổi4,543,0004,547,0004,543,000
1021Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu6,800,0006,811,0006,800,000
1022Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch cảnh trong để lọc máu1,122,0001,126,0001,122,000
1023Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch dưới đòn để lọc máu1,122,0001,126,0001,122,000
1024Đặt catheter lọc máu cấp cứu1,122,0001,126,0001,122,000
1025Đặt catheter lọc máu cấp cứu1,122,0001,126,0001,122,000
1026Đặt catheter qua màng nhẫn giáp lấy bệnh phẩm212,000216,000212,000
1027Đặt catheter tĩnh mạch cảnh để lọc máu cấp cứu1,122,0001,126,0001,122,000
1028Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài649,000653,000649,000
1029Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên21,00021,40021,000
1030Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm649,000653,000649,000
1031Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm1,122,0001,126,0001,122,000
1032Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng649,000653,000649,000
1033Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm bù dịch điều trị sốc bỏng649,000653,000649,000
1034Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng1,122,0001,126,0001,122,000
1035Đặt dẫn lưu khí, dịch màng phổi592,000596,000592,000
1036Đặt dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu bằng catheter qua da649,000653,000649,000
1037Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị bệnh nhân bỏng21,00021,40021,000
1038Đặt đinh nẹp gãy xương đùi (xuôi dòng)3,708,0003,750,0003,708,000
1039Đặt đường truyền vào xương (qua đường xương)747,000762,000747,000
1040Đặt máy khử rung tự động1,595,0001,625,0001,595,000
1041Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu747,000762,000747,000
1042Đặt nẹp điều trị vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren3,708,0003,750,0003,708,000
1043Đặt nẹp vít điều trị  gãy mâm chày và đầu trên xương chày3,708,0003,750,0003,708,000
1044Đặt nẹp vít gãy đầu dưới xương chày3,708,0003,750,0003,708,000
1045Đặt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren3,708,0003,750,0003,708,000
1046Đặt nẹp vít gãy thân xương chày3,708,0003,750,0003,708,000
1047Đặt nẹp vít trong gãy trật xương chêm3,708,0003,750,0003,708,000
1048Đặt nội khí quản564,000568,000564,000
1049Đặt nội khí quản 2 nòng564,000568,000564,000
1050Đặt nội khí quản 2 nòng564,000568,000564,000
1051Đặt nội khí quản 2 nòng564,000568,000564,000
1052Đặt nội khí quản cấp cứu bằng Combitube747,000762,000747,000
1053Đặt ống nội khí quản564,000568,000564,000
1054Đặt ống nội khí quản564,000568,000564,000
1055Đặt ống Silicon tiền phòng điều trị glôcôm1,497,0001,512,0001,497,000
1056Đặt ống thông Blakemore vào thực quản cầm máu747,000762,000747,000
1057Đặt ống thông dạ dày88,70090,10088,700
1058Đặt ống thông dạ dày88,70090,10088,700
1059Đặt ống thông dạ dày88,70090,10088,700
1060Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh88,70090,10088,700
1061Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang88,70090,10088,700
1062Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ369,000373,000369,000
1063Đặt ống thông hậu môn80,90082,10080,900
1064Đặt ống thông hậu môn80,90082,10080,900
1065Đặt ống thông JJ trong hẹp niệu quản913,000917,000913,000
1066Đặt ống thông khí màng nhĩ3,020,0003,040,0003,020,000
1067Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sond JJ)913,000917,000913,000
1068Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinh649,000653,000649,000
1069Đặt sonde bàng quang88,70090,10088,700
1070Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm672,000678,000672,000
1071Đặt sonde hậu môn80,90082,10080,900
1072Đặt sonde hậu môn80,90082,10080,900
1073Đặt sonde hậu môn sơ sinh80,90082,10080,900
1074Đặt thuốc YHCT44,80045,40044,800
1075Đặt thuốc YHCT44,80045,40044,800
1076Đặt van dẫn lưu tiền phòng điều trị glôcôm1,497,0001,512,0001,497,000
1077Đặt vít gãy thân xương sên3,708,0003,750,0003,708,000
1078Đặt vít gãy trật xương thuyền3,708,0003,750,0003,708,000
1079Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng3,530,0003,579,0003,530,000
1080Điện châm66,10067,30066,100
1081Điện châm điều rối loạn trị đại, tiểu tiện66,10067,30066,100
1082Điện châm điều trị  hội chứng stress66,10067,30066,100
1083Điện châm điều trị  liệt tứ chi do chấn thương cột sống66,10067,30066,100
1084Điện châm điều trị  rối loạn tiêu hóa66,10067,30066,100
1085Điện châm điều trị bại não66,10067,30066,100
1086Điện châm điều trị bệnh hố mắt66,10067,30066,100
1087Điện châm điều trị bệnh tự kỷ66,10067,30066,100
1088Điện châm điều trị bí đái66,10067,30066,100
1089Điện châm điều trị bí đái cơ năng66,10067,30066,100
1090Điện châm điều trị bướu cổ đơn thuần66,10067,30066,100
1091Điện châm điều trị cảm cúm66,10067,30066,100
1092Điện châm điều trị cảm mạo66,10067,30066,100
1093Điện châm điều trị cơn đau quặn thận66,10067,30066,100
1094Điện châm điều trị cơn đau quặn thận66,10067,30066,100
1095Điện châm điều trị chắp lẹo66,10067,30066,100
1096Điện châm điều trị chắp lẹo66,10067,30066,100
1097Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não66,10067,30066,100
1098Điện châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp66,10067,30066,100
1099Điện châm điều trị chứng tic66,10067,30066,100
1100Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt66,10067,30066,100
1101Điện châm điều trị chứng ù tai66,10067,30066,100
1102Điện châm điều trị di chứng bại liệt66,10067,30066,100
1103Điện châm điều trị đái dầm66,10067,30066,100
1104Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn66,10067,30066,100
1105Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp66,10067,30066,100
1106Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu66,10067,30066,100
1107Điện châm điều trị đau hố mắt66,10067,30066,100
1108Điện châm điều trị đau lưng66,10067,30066,100
1109Điện châm điều trị đau mỏi cơ66,10067,30066,100
1110Điện châm điều trị đau ngực sườn66,10067,30066,100
1111Điện châm điều trị đau răng66,10067,30066,100
1112Điện châm điều trị đau răng66,10067,30066,100
1113Điện châm điều trị đau thần kinh toạ66,10067,30066,100
1114Điện châm điều trị động kinh cục bộ66,10067,30066,100
1115Điện châm điều trị giảm đau do ung thư66,10067,30066,100
1116Điện châm điều trị giảm đau do ung thư66,10067,30066,100
1117Điện châm điều trị giảm đau do zona66,10067,30066,100
1118Điện châm điều trị giảm đau do Zona66,10067,30066,100
1119Điện châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật66,10067,30066,100
1120Điện châm điều trị giảm khứu giác66,10067,30066,100
1121Điện châm điều trị giảm khứu giác66,10067,30066,100
1122Điện châm điều trị giảm thị lực66,10067,30066,100
1123Điện châm điều trị giảm thính lực66,10067,30066,100
1124Điện châm điều trị hen phế quản66,10067,30066,100
1125Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp66,10067,30066,100
1126Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp66,10067,30066,100
1127Điện châm điều trị hội chứng tiền đình66,10067,30066,100
1128Điện châm điều trị hội chứng tiền đình66,10067,30066,100
1129Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh66,10067,30066,100
1130Điện châm điều trị hội chứng vai gáy66,10067,30066,100
1131Điện châm điều trị huyết áp thấp66,10067,30066,100
1132Điện châm điều trị huyết áp thấp66,10067,30066,100
1133Điện châm điều trị khàn tiếng66,10067,30066,100
1134Điện châm điều trị khàn tiếng66,10067,30066,100
1135Điện châm điều trị lác66,10067,30066,100
1136Điện châm điều trị lác cơ năng66,10067,30066,100
1137Điện châm điều trị liệt chi dưới66,10067,30066,100
1138Điện châm điều trị liệt chi trên66,10067,30066,100
1139Điện châm điều trị liệt chi trên66,10067,30066,100
1140Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên66,10067,30066,100
1141Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ66,10067,30066,100
1142Điện châm điều trị liệt do tổn thương  đám rối dây thần kinh66,10067,30066,100
1143Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh66,10067,30066,100
1144Điện châm điều trị liệt nửa người66,10067,30066,100
1145Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em66,10067,30066,100
1146Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống66,10067,30066,100
1147Điện châm điều trị mất ngủ66,10067,30066,100
1148Điện châm điều trị nôn nấc66,10067,30066,100
1149Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt66,10067,30066,100
1150Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não66,10067,30066,100
1151Điện châm điều trị rối loạn cảm giác66,10067,30066,100
1152Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi66,10067,30066,100
1153Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi66,10067,30066,100
1154Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông66,10067,30066,100
1155Điện châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não66,10067,30066,100
1156Điện châm điều trị rối loạn tiêu hoá66,10067,30066,100
1157Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện66,10067,30066,100
1158Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não66,10067,30066,100
1159Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật66,10067,30066,100
1160Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật66,10067,30066,100
1161Điện châm điều trị sa tử cung66,10067,30066,100
1162Điện châm điều trị stress66,10067,30066,100
1163Điện châm điều trị sụp mi66,10067,30066,100
1164Điện châm điều trị táo bón66,10067,30066,100
1165Điện châm điều trị tăng huyết áp66,10067,30066,100
1166Điện châm điều trị teo cơ66,10067,30066,100
1167Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh V66,10067,30066,100
1168Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh66,10067,30066,100
1169Điện châm điều trị thất ngôn66,10067,30066,100
1170Điện châm điều trị thiếu máu não mạn tính66,10067,30066,100
1171Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính66,10067,30066,100
1172Điện châm điều trị thoái hoá khớp66,10067,30066,100
1173Điện châm điều trị trĩ66,10067,30066,100
1174Điện châm điều trị ù tai66,10067,30066,100
1175Điện châm điều trị viêm amidan66,10067,30066,100
1176Điện châm điều trị viêm Amidan cấp66,10067,30066,100
1177Điện châm điều trị viêm bàng quang66,10067,30066,100
1178Điện châm điều trị viêm bàng quang cấp66,10067,30066,100
1179Điện châm điều trị viêm co cứng cơ delta66,10067,30066,100
1180Điện châm điều trị viêm đa dây thần kinh66,10067,30066,100
1181Điện châm điều trị viêm kết mạc66,10067,30066,100
1182Điện châm điều trị viêm kết mạc66,10067,30066,100
1183Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp66,10067,30066,100
1184Điện châm điều trị viêm mũi xoang66,10067,30066,100
1185Điện châm điều trị viêm mũi xoang66,10067,30066,100
1186Điện châm điều trị viêm phần phụ66,10067,30066,100
1187Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai66,10067,30066,100
1188Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp66,10067,30066,100
1189Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp66,10067,30066,100
1190Điện di điều trị19,60020,40019,600
1191Điện đông thể mi463,000474,000463,000
1192Điện đông thể mi463,000474,000463,000
1193Điện đông, lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc1,714,0001,724,0001,714,000
1194Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]28,90029,00028,900
1195Điện mãng châm điều trị bại não66,10067,30066,100
1196Điện mãng châm điều trị bệnh hố mắt66,10067,30066,100
1197Điện mãng châm điều trị bệnh lý các dây thần kinh66,10067,30066,100
1198Điện mãng châm điều trị cơn đau quặn thận66,10067,30066,100
1199Điện mãng châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp66,10067,30066,100
1200Điện mãng châm điều trị chứng táo bón66,10067,30066,100
1201Điện mãng châm điều trị chứng tic66,10067,30066,100
1202Điện mãng châm điều trị đái dầm66,10067,30066,100
1203Điện mãng châm điều trị đau dạ dày66,10067,30066,100
1204Điện mãng châm điều trị đau đầu66,10067,30066,100
1205Điện mãng châm điều trị đau lưng66,10067,30066,100
1206Điện mãng châm điều trị đau mỏi cơ66,10067,30066,100
1207Điện mãng châm điều trị đau nửa đầu66,10067,30066,100
1208Điện mãng châm điều trị đau ngực, sườn66,10067,30066,100
1209Điện mãng châm điều trị đau răng66,10067,30066,100
1210Điện mãng châm điều trị đau thần kinh liên sườn66,10067,30066,100
1211Điện mãng châm điều trị đau thần kinh toạ66,10067,30066,100
1212Điện mãng châm điều trị động kinh cục bộ66,10067,30066,100
1213Điện mãng châm điều trị giảm đau do ung thư66,10067,30066,100
1214Điện mãng châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật66,10067,30066,100
1215Điện mãng châm điều trị giảm thị lực do teo gai thị66,10067,30066,100
1216Điện mãng châm điều trị giảm thính lực66,10067,30066,100
1217Điện mãng châm điều trị hen phế quản66,10067,30066,100
1218Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình66,10067,30066,100
1219Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy66,10067,30066,100
1220Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp66,10067,30066,100
1221Điện mãng châm điều trị khàn tiếng66,10067,30066,100
1222Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới66,10067,30066,100
1223Điện mãng châm điều trị liệt chi trên66,10067,30066,100
1224Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh của cơ66,10067,30066,100
1225Điện mãng châm điều trị liệt nửa người66,10067,30066,100
1226Điện mãng châm điều trị liệt sau giai đoạn cấp66,10067,30066,100
1227Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống66,10067,30066,100
1228Điện mãng châm điều trị liệt VII ngoại biên66,10067,30066,100
1229Điện mãng châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện66,10067,30066,100
1230Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hoá66,10067,30066,100
1231Điện mãng châm điều trị rối loạn thần  kinh chức năng sau chấn thương sọ não66,10067,30066,100
1232Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật66,10067,30066,100
1233Điện mãng châm điều trị sa dạ dày66,10067,30066,100
1234Điện mãng châm điều trị stress66,10067,30066,100
1235Điện mãng châm điều trị tăng huyết áp66,10067,30066,100
1236Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược66,10067,30066,100
1237Điện mãng châm điều trị teo cơ66,10067,30066,100
1238Điện mãng châm điều trị tổn thương dây thần kinh V66,10067,30066,100
1239Điện mãng châm điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh66,10067,30066,100
1240Điện mãng châm điều trị thất ngôn66,10067,30066,100
1241Điện mãng châm điều trị thoái hoá khớp66,10067,30066,100
1242Điện mãng châm điều trị trĩ66,10067,30066,100
1243Điện mãng châm điều trị viêm co cứng cơ delta66,10067,30066,100
1244Điện mãng châm điều trị viêm da thần kinh66,10067,30066,100
1245Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc66,10067,30066,100
1246Điện mãng châm điều trị viêm khớp dạng thấp66,10067,30066,100
1247Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai66,10067,30066,100
1248Điện mãng châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp66,10067,30066,100
1249Điện móng châm điều trị bí đái66,10067,30066,100
1250Điện não đồ thường quy63,00064,30063,000
1251Điện nhĩ châm điều di tinh66,10067,30066,100
1252Điện nhĩ châm điều trị bại não66,10067,30066,100
1253Điện nhĩ châm điều trị bệnh hố mắt66,10067,30066,100
1254Điện nhĩ châm điều trị bệnh tự kỷ66,10067,30066,100
1255Điện nhĩ châm điều trị bí đái66,10067,30066,100
1256Điện nhĩ châm điều trị bí đái cơ năng66,10067,30066,100
1257Điện nhĩ châm điều trị bướu cổ đơn thuần66,10067,30066,100
1258Điện nhĩ châm điều trị cảm mạo66,10067,30066,100
1259Điện nhĩ châm điều trị cơn đau quặn thận66,10067,30066,100
1260Điện nhĩ châm điều trị cơn động kinh cục bộ66,10067,30066,100
1261Điện nhĩ châm điều trị chắp lẹo66,10067,30066,100
1262Điện nhĩ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não66,10067,30066,100
1263Điện nhĩ châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp66,10067,30066,100
1264Điện nhĩ châm điều trị chứng tíc cơ mặt66,10067,30066,100
1265Điện nhĩ châm điều trị chứng ù tai66,10067,30066,100
1266Điện nhĩ châm điều trị đái dầm66,10067,30066,100
1267Điện nhĩ châm điều trị đái dầm66,10067,30066,100
1268Điện nhĩ châm điều trị đau dạ dày66,10067,30066,100
1269Điện nhĩ châm điều trị đau dây thần kinh V66,10067,30066,100
1270Điện nhĩ châm điều trị đau do thoái hóa khớp66,10067,30066,100
1271Điện nhĩ châm điều trị đau đau đầu, đau nửa đầu66,10067,30066,100
1272Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu66,10067,30066,100
1273Điện nhĩ châm điều trị đau hố mắt66,10067,30066,100
1274Điện nhĩ châm điều trị đau lưng66,10067,30066,100
1275Điện nhĩ châm điều trị đau lưng66,10067,30066,100
1276Điện nhĩ châm điều trị đau mỏi cơ66,10067,30066,100
1277Điện nhĩ châm điều trị đau ngực, sườn66,10067,30066,100
1278Điện nhĩ châm điều trị đau răng66,10067,30066,100
1279Điện nhĩ châm điều trị đau răng66,10067,30066,100
1280Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh liên sườn66,10067,30066,100
1281Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh tọa66,10067,30066,100
1282Điện nhĩ châm điều trị động kinh66,10067,30066,100
1283Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do ung thư66,10067,30066,100
1284Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do Zona66,10067,30066,100
1285Điện nhĩ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật66,10067,30066,100
1286Điện nhĩ châm điều trị giảm đau ung thư66,10067,30066,100
1287Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác66,10067,30066,100
1288Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác66,10067,30066,100
1289Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực66,10067,30066,100
1290Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực66,10067,30066,100
1291Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực66,10067,30066,100
1292Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực66,10067,30066,100
1293Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản66,10067,30066,100
1294Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản66,10067,30066,100
1295Điện nhĩ châm điều trị hội chứng dạ dày-tá tràng66,10067,30066,100
1296Điện nhĩ châm điều trị hội chứng ngoại tháp66,10067,30066,100
1297Điện nhĩ châm điều trị hội chứng stress66,10067,30066,100
1298Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền đình66,10067,30066,100
1299Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh66,10067,30066,100
1300Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tự kỷ ở trẻ em66,10067,30066,100
1301Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy66,10067,30066,100
1302Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy66,10067,30066,100
1303Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp66,10067,30066,100
1304Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp66,10067,30066,100
1305Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng66,10067,30066,100
1306Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng66,10067,30066,100
1307Điện nhĩ châm điều trị lác66,10067,30066,100
1308Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới66,10067,30066,100
1309Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới66,10067,30066,100
1310Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên66,10067,30066,100
1311Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên66,10067,30066,100
1312Điện nhĩ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên66,10067,30066,100
1313Điện nhĩ châm điều trị liệt dây VII ngoại biên66,10067,30066,100
1314Điện nhĩ châm điều trị liệt do bệnh của cơ66,10067,30066,100
1315Điện nhĩ châm điều trị liệt dương66,10067,30066,100
1316Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người66,10067,30066,100
1317Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não66,10067,30066,100
1318Điện nhĩ châm điều trị liệt rễ, đám rối dây thần kinh66,10067,30066,100
1319Điện nhĩ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống66,10067,30066,100
1320Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ66,10067,30066,100
1321Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ66,10067,30066,100
1322Điện nhĩ châm điều trị nấc66,10067,30066,100
1323Điện nhĩ châm điều trị nôn66,10067,30066,100
1324Điện nhĩ châm điều trị nôn, nấc66,10067,30066,100
1325Điện nhĩ châm điều trị phục hồi chức năng ở trẻ bại não66,10067,30066,100
1326Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi66,10067,30066,100
1327Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác nông66,10067,30066,100
1328Điện nhĩ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt66,10067,30066,100
1329Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiêu hóa66,10067,30066,100
1330Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiểu tiện66,10067,30066,100
1331Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não66,10067,30066,100
1332Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật66,10067,30066,100
1333Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật66,10067,30066,100
1334Điện nhĩ châm điều trị sa dạ dày66,10067,30066,100
1335Điện nhĩ châm điều trị sa tử cung66,10067,30066,100
1336Điện nhĩ châm điều trị sụp mi66,10067,30066,100
1337Điện nhĩ châm điều trị táo bón kéo dài66,10067,30066,100
1338Điện nhĩ châm điều trị tắc tia sữa66,10067,30066,100
1339Điện nhĩ châm điều trị tăng huyết áp66,10067,30066,100
1340Điện nhĩ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V66,10067,30066,100
1341Điện nhĩ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh66,10067,30066,100
1342Điện nhĩ châm điều trị thất ngôn66,10067,30066,100
1343Điện nhĩ châm điều trị thất vận ngôn66,10067,30066,100
1344Điện nhĩ châm điều trị thiếu máu não mạn tính66,10067,30066,100
1345Điện nhĩ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính66,10067,30066,100
1346Điện nhĩ châm điều trị thống kinh66,10067,30066,100
1347Điện nhĩ châm điều trị trĩ66,10067,30066,100
1348Điện nhĩ châm điều trị ù tai66,10067,30066,100
1349Điện nhĩ châm điều trị viêm bàng quang66,10067,30066,100
1350Điện nhĩ châm điều trị viêm đa rễ, đa dây thần kinh66,10067,30066,100
1351Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc66,10067,30066,100
1352Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc66,10067,30066,100
1353Điện nhĩ châm điều trị viêm khớp dạng thấp66,10067,30066,100
1354Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi dị ứng66,10067,30066,100
1355Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi xoang66,10067,30066,100
1356Điện nhĩ châm điều trị viêm quanh khớp vai66,10067,30066,100
1357Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp66,10067,30066,100
1358Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp66,10067,30066,100
1359Điện nhĩ châm điều trị viêm xoang66,10067,30066,100
1360Điện nhĩ châm phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt66,10067,30066,100
1361Điện tim thường32,00032,80032,000
1362Điện tim thường32,00032,80032,000
1363Điều chứng tăng sắc tố bằng IPL445,000453,000445,000
1364Điều trị bằng các dòng điện xung41,00041,40041,000
1365Điều trị bằng dòng điện một chiều đều45,00045,40045,000
1366Điều trị bằng dòng giao thoa28,50028,80028,500
1367Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc45,00045,40045,000
1368Điều trị bằng Laser công suất thấp46,80047,40046,800
1369Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống45,20045,80045,200
1370Điều trị bằng oxy cao áp227,000233,000227,000
1371Điều trị bằng Parafin42,00042,40042,000
1372Điều trị bằng siêu âm45,20045,60045,200
1373Điều trị bằng sóng ngắn34,20034,90034,200
1374Điều trị bằng sóng xung kích60,60061,70060,600
1375Điều trị bằng tia hồng ngoại34,60035,20034,600
1376Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân33,40034,20033,400
1377Điều trị bằng từ trường38,00038,40038,000
1378Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm60,60061,40060,600
1379Điều trị bớt sắc tố, chứng tăng sắc tố bằng laser: YAG-KTP, Rubi, 1PL…1,180,0001,230,0001,180,000
1380Điều trị bớt sùi bằng đốt điện325,000333,000325,000
1381Điều trị bớt sùi bằng Laser CO2325,000333,000325,000
1382Điều trị bớt sùi bằng Nitơ lỏng327,000332,000327,000
1383Điều trị bớt sùi bằng Plasma325,000333,000325,000
1384Điều trị bớt tăng sắc tố bằng YAG-KTP1,180,0001,230,0001,180,000
1385Điều trị các thương tổn có sùi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng325,000333,000325,000
1386Điều trị chai chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng325,000333,000325,000
1387Điều trị chứng dày sừng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng, gọt cắt bỏ325,000333,000325,000
1388Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốt điện325,000333,000325,000
1389Điều trị dày sừng ánh nắng bằng Laser CO2325,000333,000325,000
1390Điều trị dày sừng ánh nắng bằng Plasma325,000333,000325,000
1391Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện325,000333,000325,000
1392Điều trị dày sừng da dầu bằng Laser CO2325,000333,000325,000
1393Điều trị dày sừng da dầu bằng Plasma325,000333,000325,000
1394Điều trị dày sừng da dầu, ánh sáng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng325,000333,000325,000
1395Điều trị di lệch góc mắt829,000840,000829,000
1396Điều trị đái rỉ ở nữ bàng đặt miếng nâng niệu đạo TOT1,914,0001,965,0001,914,000
1397Điều trị đau do zona bằng chiếu Laser Hé- Né205,000213,000205,000
1398Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit456,000460,000456,000
1399Điều trị đóng cuống răng bằng MTA456,000460,000456,000
1400Điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây mê hoặc gây tê)2,914,0002,944,0002,914,000
1401Điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây mê hoặc gây tê)2,914,0002,944,0002,914,000
1402Điều trị gãy xương hàm dưới bằng buộc nút Ivy cố định 2 hàm2,614,0002,644,0002,614,000
1403Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm2,614,0002,644,0002,614,000
1404Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm2,614,0002,644,0002,614,000
1405Điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít neo chặn cố định 2 hàm2,614,0002,644,0002,614,000
1406Điều trị glôcôm bằng  tạo hình mống mắt (Iridoplasty)308,000312,000308,000
1407Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên308,000312,000308,000
1408Điều trị glôcôm bằng quang đông thể mi286,000291,000286,000
1409Điều trị glôcôm bằng tạo hình vùng bè (Trabeculoplasty)308,000312,000308,000
1410Điều trị giãn mạch máu bằng IPL445,000453,000445,000
1411Điều trị giãn mạch máu bằng Laser màu1,025,0001,049,0001,025,000
1412Điều trị hạt cơm bằng đốt điện325,000333,000325,000
1413Điều trị hạt cơm bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng325,000333,000325,000
1414Điều trị hạt cơm bằng Laser CO2325,000333,000325,000
1415Điều trị hạt cơm bằng Nitơ lỏng327,000332,000327,000
1416Điều trị hạt cơm bằng Plasma350,000358,000350,000
1417Điều trị hạt cơm phẳng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng325,000333,000325,000
1418Điều trị loét lỗ đáo cho người bệnh  phong bằng chiếu Laser Hé- Né205,000213,000205,000
1419Điều trị mắt cá chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng325,000333,000325,000
1420Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser402,000406,000402,000
1421Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3 giờ và 9 giờ)2,532,0002,562,0002,532,000
1422Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6 giờ, tạo hình hậu môn2,532,0002,562,0002,532,000
1423Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam95,20097,00095,200
1424Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam95,20097,00095,200
1425Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement95,20097,00095,200
1426Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement  (GiC)95,20097,00095,200
1427Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục328,000334,000328,000
1428Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục328,000334,000328,000
1429Điều trị rụng tóc bằng tiêm Triamcinolon dưới da277,000285,000277,000
1430Điều trị sẩn cục bằng đốt điện325,000333,000325,000
1431Điều trị sẩn cục bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng325,000333,000325,000
1432Điều trị sẩn cục bằng Laser CO2325,000333,000325,000
1433Điều trị sẩn cục bằng Nitơ lỏng327,000332,000327,000
1434Điều trị sẩn cục bằng Plasma325,000333,000325,000
1435Điều trị sâu ngà răng phục hồi  bằng Composite243,000247,000243,000
1436Điều trị sâu ngà răng phục hồi  bằng Composite có sử dụng Laser243,000247,000243,000
1437Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam243,000247,000243,000
1438Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam243,000247,000243,000
1439Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam có sử dụng Laser243,000247,000243,000
1440Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam có sử dụng Laser243,000247,000243,000
1441Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite243,000247,000243,000
1442Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng Laser243,000247,000243,000
1443Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate243,000247,000243,000
1444Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement243,000247,000243,000
1445Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)243,000247,000243,000
1446Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng Laser243,000247,000243,000
1447Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) có sử dụng Laser243,000247,000243,000
1448Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite243,000247,000243,000
1449Điều trị sẹo lõm bằng TCA (trichloacetic acid)277,000285,000277,000
1450Điều trị sẹo lõm bằng tiêm Acid hyaluronic277,000285,000277,000
1451Điều trị sẹo lồi bằng IPL445,000453,000445,000
1452Điều trị sẹo lồi bằng Laser màu1,025,0001,049,0001,025,000
1453Điều trị sẹo lồi bằng Nitơ lỏng327,000332,000327,000
1454Điều trị sẹo lồi bằng tiêm Triamcinolon trong thương tổn277,000285,000277,000
1455Điều trị sẹo lồi bằng YAG-KTP1,180,0001,230,0001,180,000
1456Điều trị sẹo xấu bằng hoá chất277,000285,000277,000
1457Điều trị sùi mào gà (gây mê) bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng658,000682,000658,000
1458Điều trị sùi mào gà (gây tê tủy sống) bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng658,000682,000658,000
1459Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện325,000333,000325,000
1460Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2658,000682,000658,000
1461Điều trị sùi mào gà bằng Plasma325,000333,000325,000
1462Điều trị sùi mào gà ở nam giới bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng325,000333,000325,000
1463Điều trị sùi mào gà ở phụ nữ bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng325,000333,000325,000
1464Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại34,60035,20034,600
1465Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại34,20034,90034,200
1466Điều trị tổn thương bỏng bằng máy sưởi ấm bức xạ34,60035,20034,600
1467Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh…155,000159,000155,000
1468Điều trị tủy lại950,000954,000950,000
1469Điều trị tủy lại950,000954,000950,000
1470Điều trị tuỷ răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội557,000565,000557,000
1471Điều trị tuỷ răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội787,000795,000787,000
1472Điều trị tuỷ răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội418,000422,000418,000
1473Điều trị tuỷ răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội917,000925,000917,000
1474Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha  nguội557,000565,000557,000
1475Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha  nguội787,000795,000787,000
1476Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha  nguội418,000422,000418,000
1477Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha  nguội917,000925,000917,000
1478Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy557,000565,000557,000
1479Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy787,000795,000787,000
1480Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy418,000422,000418,000
1481Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy917,000925,000917,000
1482Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy557,000565,000557,000
1483Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy787,000795,000787,000
1484Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy418,000422,000418,000
1485Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy917,000925,000917,000
1486Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội557,000565,000557,000
1487Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội787,000795,000787,000
1488Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội418,000422,000418,000
1489Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội917,000925,000917,000
1490Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha  nguội.557,000565,000557,000
1491Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha  nguội.787,000795,000787,000
1492Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha  nguội.418,000422,000418,000
1493Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha  nguội.917,000925,000917,000
1494Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy557,000565,000557,000
1495Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy787,000795,000787,000
1496Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy418,000422,000418,000
1497Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy917,000925,000917,000
1498Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy557,000565,000557,000
1499Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy787,000795,000787,000
1500Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy418,000422,000418,000
1501Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy917,000925,000917,000
1502Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội.557,000565,000557,000
1503Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội.787,000795,000787,000
1504Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội.418,000422,000418,000
1505Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội.917,000925,000917,000
1506Điều trị tuỷ răng sữa268,000271,000268,000
1507Điều trị tuỷ răng sữa378,000382,000378,000
1508Điều trị tuỷ răng sữa268,000271,000268,000
1509Điều trị tuỷ răng sữa378,000382,000378,000
1510Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha  nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy557,000565,000557,000
1511Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha  nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy787,000795,000787,000
1512Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha  nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy418,000422,000418,000
1513Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha  nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy917,000925,000917,000
1514Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy557,000565,000557,000
1515Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy787,000795,000787,000
1516Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy418,000422,000418,000
1517Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy917,000925,000917,000
1518Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay557,000565,000557,000
1519Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay787,000795,000787,000
1520Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay418,000422,000418,000
1521Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay917,000925,000917,000
1522Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội557,000565,000557,000
1523Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội787,000795,000787,000
1524Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội418,000422,000418,000
1525Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội917,000925,000917,000
1526Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay557,000565,000557,000
1527Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay787,000795,000787,000
1528Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay418,000422,000418,000
1529Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay917,000925,000917,000
1530Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy557,000565,000557,000
1531Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy787,000795,000787,000
1532Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy418,000422,000418,000
1533Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy917,000925,000917,000
1534Điều trị thoái hóa khớp bằng huyết tương giàu tiểu cầu3,726,0003,790,0003,726,000
1535Điều trị trứng cá bằng IPL445,000453,000445,000
1536Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed Light)720,000744,000720,000
1537Điều trị u mạch máu bằng Laser màu (Pulsed Dye Laser)1,025,0001,049,0001,025,000
1538Điều trị u mạch máu bằng YAG-KTP1,180,0001,230,0001,180,000
1539Điều trị u mềm lây bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng325,000333,000325,000
1540Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn327,000332,000327,000
1541Điều trị u mềm treo bằng đốt điện325,000333,000325,000
1542Điều trị u mềm treo bằng Laser CO2325,000333,000325,000
1543Điều trị u mềm treo bằng Plasma325,000333,000325,000
1544Điều trị u nhú, u mềm treo bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng325,000333,000325,000
1545Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng325,000333,000325,000
1546Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng Laser CO2325,000333,000325,000
1547Điều trị vết thương chậm liền bằng laser he-ne33,70034,00033,700
1548Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em31,80032,30031,800
1549Định lượng HbA1c [Máu]100,000101,000100,000
1550Định nhóm máu tại giường38,80039,10038,800
1551Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu22,90023,10022,900
1552Định tính độc chất bằng sắc ký lớp mỏng – một lần138,000141,000138,000
1553Đo áp lực ổ bụng450,000459,000450,000
1554Đo áp lực thẩm thấu máu91,90094,10091,900
1555Đo biên độ điều tiết62,30063,80062,300
1556Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo bằng siêu âm57,90059,10057,900
1557Đo chức năng hô hấp124,000126,000124,000
1558Đo điện não vi tính63,00064,30063,000
1559Đo độ dày giác mạc132,000133,000132,000
1560Đo độ lác62,30063,80062,300
1561Đo độ lồi53,30054,80053,300
1562Đo độ sâu tiền phòng192,000192,000192,000
1563Đo đường kính giác mạc53,30054,80053,300
1564Đo khúc xạ giác mạc Javal35,60036,20035,600
1565Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử – Skiascope)29,40029,90029,400
1566Đo khúc xạ máy9,5009,9009,500
1567Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA [2 vị trí]140,000141,000140,000
1568Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…..)25,30025,90025,300
1569Đo sắc giác64,10065,90064,100
1570Đo tốc độ phản xạ Hoffmann và sóng F của thần kinh ngoại vi bằng điện cơ127,000128,000127,000
1571Đo thị giác 2 mắt62,30063,80062,300
1572Đo thị giác tương phản62,30063,80062,300
1573Đo thị trường chu biên28,60028,80028,600
1574Đo thị trường trung tâm, thị trường ám điểm28,60028,80028,600
1575Đo thính lực đơn âm41,60042,40041,600
1576Đóng đinh xương chày mở3,708,0003,750,0003,708,000
1577Đóng đinh xương đùi mở, ngược dòng3,708,0003,750,0003,708,000
1578Đóng hậu môn nhân tạo4,237,0004,293,0004,237,000
1579Đóng lỗ dò đường lệ1,422,0001,440,0001,422,000
1580Đóng lỗ dò đường lệ798,000809,000798,000
1581Đóng lỗ rò thực quản – khí quản3,530,0003,579,0003,530,000
1582Đóng mở thông ruột non3,530,0003,579,0003,530,000
1583Đóng rò thực quản3,530,0003,579,0003,530,000
1584Đóng rò trực tràng – âm đạo3,530,0003,579,0003,530,000
1585Đóng rò trực tràng – âm đạo hoặc rò tiết niệu – sinh dục4,062,0004,113,0004,062,000
1586Đóng rò trực tràng – âm đạo hoặc rò tiết niệu- sinh dục4,062,0004,113,0004,062,000
1587Đóng rò trực tràng – bàng quang3,530,0003,579,0003,530,000
1588Đốt điện cuốn mũi dưới442,000447,000442,000
1589Đốt điện cuốn mũi dưới669,000673,000669,000
1590Đốt họng bằng khí CO­2 (bằng áp lạnh)129,000130,000129,000
1591Đốt họng bằng khí nitơ lỏng148,000148,000148,000
1592Đốt họng hạt bằng nhiệt77,90079,10077,900
1593Đốt lạnh họng hạt129,000130,000129,000
1594Đốt lông xiêu47,30047,90047,300
1595Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu47,30047,90047,300
1596Đốt nhiệt họng hạt77,90079,10077,900
1597Đỡ đẻ ngôi ngược (*)980,0001,002,000980,000
1598Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên1,193,0001,227,0001,193,000
1599Đỡ đẻ thường ngôi chỏm697,000706,000697,000
1600Đục nạo xương viêm và chuyển vạt che phủ3,278,0003,325,0003,278,000
1601Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da1,731,0001,751,0001,731,000
1602Đưa niệu quản ra da đơn thuần ± thắt ĐM chậu trong2,634,0002,664,0002,634,000
1603Đưa thực quản ra ngoài2,494,0002,514,0002,494,000
1604FESS giải quyết các u lành tính4,115,0004,159,0004,115,000
1605Forceps930,000952,000930,000
1606Găm đinh Kirschner gãy đốt bàn nhiều đốt bàn3,708,0003,750,0003,708,000
1607Găm Kirschner trong gãy mắt cá3,708,0003,750,0003,708,000
1608Gây dính màng phổi bằng povidone 1odine bơm qua ống dẫn lưu màng phổi192,000196,000192,000
1609Gây dính màng phổi bằng tetracyclin bơm qua ống dẫn lưu màng phổi192,000196,000192,000
1610Gây dính màng phổi bằng thuốc/ hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi192,000196,000192,000
1611Gây mê khác679,000699,000679,000
1612Ghép da dị loại điều trị vết thương bỏng327,000333,000327,000
1613Ghép da dị loại độc lập2,760,0002,790,0002,760,000
1614Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơ thể2,600,0002,647,0002,600,000
1615Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể1,792,0001,824,0001,792,000
1616Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo2,760,0002,790,0002,760,000
1617Ghép da rời rộng mỗi chiều trên 5cm2,791,0002,841,0002,791,000
1618Ghép da tự thân bằng mảnh da tròn nhỏ4,172,0004,228,0004,172,000
1619Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em2,788,0002,818,0002,788,000
1620Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn2,788,0002,818,0002,788,000
1621Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% – 5% diện tích cơ thể ở trẻ em3,467,0003,506,0003,467,000
1622Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% – 10% diện tích cơ thể ở người lớn3,931,0003,982,0003,931,000
1623Ghép da tự thân mảnh lớn trên  5% diện tích cơ thể ở trẻ em3,931,0003,982,0003,931,000
1624Ghép da tự thân mảnh lớn trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn4,203,0004,267,0004,203,000
1625Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft)  ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn6,288,0006,385,0006,288,000
1626Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft)  ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em6,288,0006,385,0006,288,000
1627Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn3,649,0003,700,0003,649,000
1628Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft)  ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em4,843,0004,907,0004,843,000
1629Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn4,843,0004,907,0004,843,000
1630Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn4,843,0004,907,0004,843,000
1631Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em4,843,0004,907,0004,843,000
1632Ghép da tự thân tem thư (post stam graft)  ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn4,264,0004,321,0004,264,000
1633Ghép da tự thân tem thư (post stam graft)  ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em3,843,0003,907,0003,843,000
1634Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn3,843,0003,907,0003,843,000
1635Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em3,293,0003,344,0003,293,000
1636Ghép giác mạc có vành củng mạc3,294,0003,324,0003,294,000
1637Ghép giác mạc lớp3,294,0003,324,0003,294,000
1638Ghép giác mạc nhân tạo3,294,0003,324,0003,294,000
1639Ghép giác mạc xuyên3,294,0003,324,0003,294,000
1640Ghép khuyết xương sọ4,496,0004,557,0004,496,000
1641Ghép màng nuôi cấy tế bào các loại điều trị vết thương, vết bỏng509,000517,000509,000
1642Ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc1,228,0001,249,0001,228,000
1643Ghép mỡ tự thân coleman3,904,0003,980,0003,904,000
1644Ghép thanh khí quản đặt stent5,914,0005,952,0005,914,000
1645Ghép trong mất đoạn xương4,578,0004,634,0004,578,000
1646Ghi điện cơ127,000128,000127,000
1647Ghi điện cơ cấp cứu127,000128,000127,000
1648Ghi điện não đồ cấp cứu63,00064,30063,000
1649Ghi điện não đồ thông thường63,00064,30063,000
1650Ghi điện não thường quy63,00064,30063,000
1651Ghi điện tim cấp cứu tại giường32,00032,80032,000
1652Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản160,000162,000160,000
1653Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường254,000258,000254,000
1654Gọt giác mạc đơn thuần759,000770,000759,000
1655Gọt giác mạc đơn thuần759,000770,000759,000
1656Gỡ dính gân2,923,0002,963,0002,923,000
1657Gỡ dính sau mổ lại2,474,0002,498,0002,474,000
1658Gỡ dính thần kinh2,922,0002,973,0002,922,000
1659Giác hơi điều trị các chứng đau32,80033,20032,800
1660Giác hơi điều trị cảm cúm32,80033,20032,800
1661Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn32,80033,20032,800
1662Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt32,80033,20032,800
1663Giác hút930,000952,000930,000
1664Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng645,000649,000645,000
1665Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II – Khoa Hồi sức cấp cứu314,000325,000314,000
1666Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II – Khoa Nhi314,000325,000314,000
1667Giường Nội khoa loại 1 Hạng II – Khoa Hồi sức cấp cứu178,000187,100178,000
1668Giường Nội khoa loại 1 Hạng II – Khoa Nội tổng hợp178,000187,100178,000
1669Giường Nội khoa loại 1 Hạng II – Khoa Nhi178,000187,100178,000
1670Giường Nội khoa loại 1 Hạng II – Khoa Truyền nhiễm178,000187,100178,000
1671Giường Nội khoa loại 2 Hạng II – Khoa Chấn thương chỉnh hình152,000160,000152,000
1672Giường Nội khoa loại 2 hạng II – Khoa Mắt152,000160,000152,000
1673Giường Nội khoa loại 2 Hạng II – Khoa nội tổng hợp152,000160,000152,000
1674Giường Nội khoa loại 2 hạng II – Khoa Ngoại tổng hợp152,000160,000152,000
1675Giường Nội khoa loại 2 hạng II – Khoa Phụ – Sản152,000160,000152,000
1676Giường Nội khoa loại 2 hạng II – Khoa Răng – Hàm – Mặt152,000160,000152,000
1677Giường Nội khoa loại 2 hạng II – Khoa Tai – Mũi – Họng152,000160,000152,000
1678Giường Nội khoa loại 3 Hạng II – Khoa Y học cổ truyền125,000130,600125,000
1679Giường Ngoại khoa loại 1 hạng II – Khoa Chấn thương chỉnh hình246,000256,300246,000
1680Giường Ngoại khoa loại 1 hạng II – Khoa Mắt246,000256,300246,000
1681Giường Ngoại khoa loại 1 hạng II – Khoa Ngoại tổng hợp246,000256,300246,000
1682Giường Ngoại khoa loại 1 hạng II – Khoa Phụ – Sản246,000256,300246,000
1683Giường Ngoại khoa loại 1 hạng II – Khoa Răng – Hàm – Mặt246,000256,300246,000
1684Giường Ngoại khoa loại 1 hạng II – Khoa Tai – Mũi – Họng246,000256,300246,000
1685Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II – Khoa Chấn thương chỉnh hình214,000223,800214,000
1686Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II – Khoa Mắt214,000223,800214,000
1687Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II – Khoa Ngoại tổng hợp214,000223,800214,000
1688Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II – Khoa Phụ – Sản214,000223,800214,000
1689Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II – Khoa Răng – Hàm – Mặt214,000223,800214,000
1690Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II – Khoa Tai – Mũi – Họng214,000223,800214,000
1691Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II – Khoa Chấn thương chỉnh hình191,000199,200191,000
1692Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II – Khoa Mắt191,000199,200191,000
1693Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II – Khoa Ngoại tổng hợp191,000199,200191,000
1694Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II – Khoa Phụ – Sản191,000199,200191,000
1695Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II – Khoa Răng – Hàm – Mặt191,000199,200191,000
1696Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II – Khoa Tai – Mũi – Họng191,000199,200191,000
1697Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II – Khoa Chấn thương chỉnh hình163,000170,800163,000
1698Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II – Khoa Mắt163,000170,800163,000
1699Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II – Khoa Ngoại tổng hợp163,000170,800163,000
1700Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II – Khoa Phụ – Sản163,000170,800163,000
1701Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II – Khoa Răng – Hàm – Mặt163,000170,800163,000
1702Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II – Khoa Tai – Mũi – Họng163,000170,800163,000
1703Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ2,301,0002,321,0002,301,000
1704Hạ thân nhiệt chỉ huy2,200,0002,212,0002,200,000
1705Hào châm64,10065,30064,100
1706Hào châm64,10065,30064,100
1707Holter điện tâm đồ196,000198,000196,000
1708Holter điện tâm đồ196,000198,000196,000
1709Holter huyết áp196,000198,000196,000
1710Holter huyết áp196,000198,000196,000
1711Hô hấp áp lực dương liên tục (CPAP) không xâm nhập ở trẻ sơ sinh (thở CPAP qua mũi)551,000559,000551,000
1712Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quản551,000559,000551,000
1713Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện450,000459,000450,000
1714Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết200,000204,000200,000
1715Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục184,000185,000184,000
1716Hút dịch khớp cổ chân113,000114,000113,000
1717Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm123,000125,000123,000
1718Hút dịch khớp cổ tay113,000114,000113,000
1719Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm123,000125,000123,000
1720Hút dịch khớp gối113,000114,000113,000
1721Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm123,000125,000123,000
1722Hút dịch khớp háng113,000114,000113,000
1723Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm123,000125,000123,000
1724Hút dịch khớp khuỷu113,000114,000113,000
1725Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm123,000125,000123,000
1726Hút dịch khớp vai113,000114,000113,000
1727Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm123,000125,000123,000
1728Hút đờm hầu họng10,80011,10010,800
1729Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy.10,80011,10010,800
1730Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter kín450,000459,000450,000
1731Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lần310,000317,000310,000
1732Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút)310,000317,000310,000
1733Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút)10,80011,10010,800
1734Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)10,80011,10010,800
1735Hút nang bao hoạt dịch113,000114,000113,000
1736Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm123,000125,000123,000
1737Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm108,000110,000108,000
1738Hút rửa mũi, xoang sau mổ138,000140,000138,000
1739Hút thai + Triệt sản qua đường rạch nhỏ2,821,0002,860,0002,821,000
1740Hút thai có kiểm soát bằng nội soi4,912,0004,963,0004,912,000
1741Hút thai dưới siêu âm448,000456,000448,000
1742Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang2,717,0002,741,0002,717,000
1743Hủy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai2,394,0002,407,0002,394,000
1744Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)68,70069,30068,700
1745Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)65,20065,80065,200
1746Kéo nắn cột sống cổ44,10045,30044,100
1747Kéo nắn cột sống cổ44,10045,30044,100
1748Kéo nắn cột sống thắt lưng44,10045,30044,100
1749Kéo nắn cột sống thắt lưng44,10045,30044,100
1750Kết hợp xương bằng đinh Sign không mở ổ gãy3,708,0003,750,0003,708,000
1751Kết hợp xương điều trị gãy xương bàn, xương ngón chân3,708,0003,750,0003,708,000
1752Kết hợp xương trong trong gãy xương mác3,708,0003,750,0003,708,000
1753Kết xương đinh nẹp khối gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu3,945,0003,985,0003,945,000
1754Kết xương đinh nẹp một khối gãy liền mấu chuyển hoặc dưới mấu chuyển3,708,0003,750,0003,708,000
1755Kích thích tim tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực983,000989,000983,000
1756Kỹ thuật đặt van một chiều nội phế quản3,256,0003,261,0003,256,000
1757Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti231,000234,000231,000
1758Kỹ thuật tạo vạt da chữ Z điều trị sẹo bỏng3,550,0003,601,0003,550,000
1759Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị sẹo bỏng3,550,0003,601,0003,550,000
1760Kỹ thuật tạo vạt da V-Y điều trị sẹo bỏng3,550,0003,601,0003,550,000
1761Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người45,40046,90045,400
1762Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống201,000203,000201,000
1763Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người41,10042,30041,100
1764Kỹ thuật xoa bóp toàn thân49,00050,70049,000
1765Kỹ thuật xoa bóp vùng40,60041,80040,600
1766Khám Da liễu33,00034,50033,000
1767Khám Mắt33,00034,50033,000
1768Khám Nội33,00034,50033,000
1769Khám Ngoại33,00034,50033,000
1770Khám Nhi33,00034,50033,000
1771Khám Phụ Sản33,00034,50033,000
1772Khám Răng Hàm Mặt33,00034,50033,000
1773Khám Tai Mũi Họng33,00034,50033,000
1774Khám YHCT33,00034,50033,000
1775Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ5,204,0005,273,0005,204,000
1776Khâu cầm máu ổ loét dạ dày3,530,0003,579,0003,530,000
1777Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu178,000182,000178,000
1778Khâu cò mi, tháo cò394,000400,000394,000
1779Khâu cò mi, tháo cò394,000400,000394,000
1780Khâu củng mạc810,000814,000810,000
1781Khâu củng mạc1,097,0001,112,0001,097,000
1782Khâu củng mạc1,224,0001,234,0001,224,000
1783Khâu da mi1,422,0001,440,0001,422,000
1784Khâu da mi798,000809,000798,000
1785Khâu da mi đơn giản798,000809,000798,000
1786Khâu giác mạc760,000764,000760,000
1787Khâu giác mạc1,097,0001,112,0001,097,000
1788Khâu giác mạc760,000764,000760,000
1789Khâu giác mạc1,097,0001,112,0001,097,000
1790Khâu kết mạc798,000809,000798,000
1791Khâu kết mạc1,422,0001,440,0001,422,000
1792Khâu kết mạc798,000809,000798,000
1793Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn253,000257,000253,000
1794Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc760,000764,000760,000
1795Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc760,000764,000760,000
1796Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng3,530,0003,579,0003,530,000
1797Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần3,530,0003,579,0003,530,000
1798Khâu lỗ thủng đại tràng3,530,0003,579,0003,530,000
1799Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non3,530,0003,579,0003,530,000
1800Khâu lỗ thủng hoặc vết thương thực quản3,530,0003,579,0003,530,000
1801Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng3,530,0003,579,0003,530,000
1802Khâu nối thần kinh2,922,0002,973,0002,922,000
1803Khâu nối thần kinh không sử dụng vi phẫu thuật2,923,0002,963,0002,923,000
1804Khâu phủ kết mạc631,000638,000631,000
1805Khâu phủ kết mạc631,000638,000631,000
1806Khâu phục hồi bờ mi679,000693,000679,000
1807Khâu phục hồi bờ mi679,000693,000679,000
1808Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo1,552,0001,564,0001,552,000
1809Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng940,000954,000940,000
1810Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi2,923,0002,963,0002,923,000
1811Khâu rách cùng đồ âm đạo1,872,0001,898,0001,872,000
1812Khâu rách cùng đồ âm đạo1,872,0001,898,0001,872,000
1813Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II2,923,0002,963,0002,923,000
1814Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V2,923,0002,963,0002,923,000
1815Khâu tử cung do nạo thủng2,750,0002,782,0002,750,000
1816Khâu vết rách vành tai176,000178,000176,000
1817Khâu vết thương âm hộ, âm đạo253,000257,000253,000
1818Khâu vết thương động mạch mạc treo tràng trên3,530,0003,579,0003,530,000
1819Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ176,000178,000176,000
1820Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ233,000237,000233,000
1821Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ253,000257,000253,000
1822Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ299,000305,000299,000
1823Khâu vết thương lách2,783,0002,851,0002,783,000
1824Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm253,000257,000253,000
1825Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm176,000178,000176,000
1826Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm233,000237,000233,000
1827Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm299,000305,000299,000
1828Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm176,000178,000176,000
1829Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm253,000257,000253,000
1830Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ176,000178,000176,000
1831Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ233,000237,000233,000
1832Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ253,000257,000253,000
1833Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ299,000305,000299,000
1834Khâu vết thương tĩnh mạch mạc treo tràng trên3,530,0003,579,0003,530,000
1835Khâu vết thương tụy và dẫn lưu4,429,0004,485,0004,429,000
1836Khâu vết thương thành bụng1,914,0001,965,0001,914,000
1837Khâu vết thương vùng mô1,211,0001,242,0001,211,000
1838Khâu vòng cổ tử cung545,000549,000545,000
1839Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan5,204,0005,273,0005,204,000
1840Khâu vùi túi thừa tá tràng2,531,0002,561,0002,531,000
1841Khí dung đường thở ở bệnh nhân nặng19,60020,40019,600
1842Khí dung mũi họng19,60020,40019,600
1843Khí dung thuốc cấp cứu19,60020,40019,600
1844Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)19,60020,40019,600
1845Khí dung thuốc giãn phế quản19,60020,40019,600
1846Khí dung thuốc qua thở máy (một lần)19,60020,40019,600
1847Khí dung thuốc thở máy19,60020,40019,600
1848Khí dung vòm họng trong điều trị ung thư vòm19,60020,40019,600
1849Khí dung vòm họng trong điều trị ung thư vòm19,60020,40019,600
1850Khoan sọ thăm dò4,442,0004,498,0004,442,000
1851Khoét chóp cổ tử cung2,715,0002,747,0002,715,000
1852Làm cứng khớp ở tư­ thế chức năng3,607,0003,649,0003,607,000
1853Làm hậu môn nhân tạo2,494,0002,514,0002,494,000
1854Làm hậu môn nhân tạo2,494,0002,514,0002,494,000
1855Làm hậu môn nhân tạo2,494,0002,514,0002,494,000
1856Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ sơ sinh2,494,0002,514,0002,494,000
1857Làm hậu môn nhân tạo trẻ lớn2,494,0002,514,0002,494,000
1858Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn2,812,0002,844,0002,812,000
1859Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn1,450,0001,482,0001,450,000
1860Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn…) sau phẫu thuật sản phụ khoa2,586,0002,612,0002,586,000
1861Làm Proetz56,20057,60056,200
1862Làm thuốc tai20,40020,50020,400
1863Làm thuốc tai20,40020,50020,400
1864Làm thuốc tai, mũi, thanh quản20,40020,50020,400
1865Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn84,60085,60084,600
1866Lạnh đông điều trị K võng mạc1,714,0001,724,0001,714,000
1867Lạnh đông thể mi1,714,0001,724,0001,714,000
1868Lạnh đông thể mi1,714,0001,724,0001,714,000
1869Laser châm46,80047,40046,800
1870Laser điều trị U nguyên bào võng mạc402,000406,000402,000
1871Laser hồng ngoại điều trị tật khúc xạ30,30031,70030,300
1872Lấy ấu trùng sán trong buồng dịch kính1,224,0001,234,0001,224,000
1873Lấy bỏ sụn chêm khớp gối3,116,0003,151,0003,116,000
1874Lấy bỏ tổ chức u điều trị u xương3,706,0003,746,0003,706,000
1875Lấy bỏ u gan8,022,0008,133,0008,022,000
1876Lấy calci đông dưới kết mạc34,60035,20034,600
1877Lấy calci kết mạc34,60035,20034,600
1878Lấy cao răng131,000134,000131,000
1879Lấy cao răng75,20077,00075,200
1880Lấy dị vật âm đạo563,000573,000563,000
1881Lấy dị vật âm đạo563,000573,000563,000
1882Lấy dị vật giác mạc657,000665,000657,000
1883Lấy dị vật giác mạc323,000327,000323,000
1884Lấy dị vật giác mạc80,10082,10080,100
1885Lấy dị vật giác mạc852,000862,000852,000
1886Lấy dị vật giác mạc sâu657,000665,000657,000
1887Lấy dị vật giác mạc sâu80,10082,10080,100
1888Lấy dị vật giác mạc sâu323,000327,000323,000
1889Lấy dị vật hạ họng40,60040,80040,600
1890Lấy dị vật hạ họng40,60040,80040,600
1891Lấy dị vật họng miệng40,60040,80040,600
1892Lấy dị vật hốc mắt879,000893,000879,000
1893Lấy dị vật hốc mắt879,000893,000879,000
1894Lấy dị vật kết mạc63,60064,40063,600
1895Lấy dị vật kết mạc63,60064,40063,600
1896Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê669,000673,000669,000
1897Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê192,000194,000192,000
1898Lấy dị vật tai62,00062,90062,000
1899Lấy dị vật tai512,000514,000512,000
1900Lấy dị vật tai154,000155,000154,000
1901Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê)512,000514,000512,000
1902Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê)154,000155,000154,000
1903Lấy dị vật tiền phòng1,097,0001,112,0001,097,000
1904Lấy dị vật tiền phòng1,097,0001,112,0001,097,000
1905Lấy dị vật thực quản đường bụng3,530,0003,579,0003,530,000
1906Lấy dị vật thực quản đường cổ3,530,0003,579,0003,530,000
1907Lấy dị vật thực quản đường ngực3,530,0003,579,0003,530,000
1908Lấy dị vật trong củng mạc879,000893,000879,000
1909Lấy dị vật trong củng mạc879,000893,000879,000
1910Lấy dị vật trực tràng3,530,0003,579,0003,530,000
1911Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ2,821,0002,860,0002,821,000
1912Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn 1 bên4,577,0004,615,0004,577,000
1913Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn 2 bên4,577,0004,615,0004,577,000
1914Lấy hạch cuống gan3,761,0003,817,0003,761,000
1915Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn2,218,0002,248,0002,218,000
1916Lấy máu làm huyết thanh53,20054,80053,200
1917Lấy máu tụ bao gan5,204,0005,273,0005,204,000
1918Lấy máu tụ tầng sinh môn2,218,0002,248,0002,218,000
1919Lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não5,012,0005,081,0005,012,000
1920Lấy nút biểu bì ống tai ngoài62,00062,90062,000
1921Lấy nhân ở tụy (di căn tụy, u tụy)4,429,0004,485,0004,429,000
1922Lấy sỏi bàng quang4,042,0004,098,0004,042,000
1923Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang2,783,0002,851,0002,783,000
1924Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang4,042,0004,098,0004,042,000
1925Lấy sỏi bể thận ngoài xoang4,042,0004,098,0004,042,000
1926Lấy sỏi bể thận ngoài xoang4,042,0004,098,0004,042,000
1927Lấy sỏi mở bể thận trong xoang4,042,0004,098,0004,042,000
1928Lấy sỏi mở bể thận trong xoang4,042,0004,098,0004,042,000
Có thể bạn quan tâm
Đang tải...
1
Bạn cần hỗ trợ?