fbpx

Bảng giá viện phí mới tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Tuyên Quang năm 2020

STTMã chươngTên theo TT43,50,21Tên theo TT39Giá TT39Ghi chú TT39
-1-2-5-11-12-13
1I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCĐặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòngĐặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng649,000
2I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCĐặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòngĐặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng1,122,000
3I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCĐặt catheter động mạchĐặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục1,363,000
4I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCSiêu âm tim cấp cứu tại giườngSiêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu219,000
5I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCSiêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứuSiêu âm42,100
6I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCSốc điện ngoài lồng ngực cấp cứuThủ thuật loại II (HSCC – CĐ)450,000
7I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCHồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điệnThủ thuật loại II (HSCC – CĐ)450,000
8I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCTạo nhịp tim cấp cứu tạm thời với điện cực ngoài lồng ngựcTạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực983,000
9I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCChọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âmChọc dò màng tim243,000
10I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCChọc dò màng ngoài tim cấp cứuChọc dò màng tim243,000
11I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCĐặt dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu bằng catheter qua daĐặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng649,000
12I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCĐặt canuyn mũi hầu, miệng hầuCắt chỉ32,000Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
13I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCHút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)Hút đờm10,800
14I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCHút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút)Hút đờm10,800
15I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCĐặt ống nội khí quảnĐặt nội khí quản564,000
16I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCĐặt ống nội khí quản có cửa hút trên bóng chèn (Hi-low EVAC)Đặt nội khí quản564,000
17I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCMở khí quản cấp cứuMở khí quản715,000
18I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCMở khí quản qua màng nhẫn giápMở khí quản715,000
19I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCMở khí quản thường quyMở khí quản715,000
20I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCMở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thởMở khí quản715,000
21I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCChăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài ≤ 15cm56,800Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định tại khoản 5 Điều 7 Thông tư này.
22I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCThay ống nội khí quảnĐặt nội khí quản564,000
23I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCThay canuyn mở khí quảnThay canuyn mở khí quản245,000
24I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCVận động trị liệu hô hấpVật lý trị liệu hô hấp29,700
25I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCKhí dung thuốc cấp cứu (một lần)Khí dung19,600Chưa bao gồm thuốc khí dung.
26I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCKhí dung thuốc qua thở máy (một lần)Khí dung19,600Chưa bao gồm thuốc khí dung.
27I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCChọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giápBơm rửa khoang màng phổi212,000
28I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCSiêu âm màng phổi cấp cứuSiêu âm42,100
29I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCChọc hút dịch – khí màng phổi bằng kim hay catheterChọc hút khí màng phổi141,000
30I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCDẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp ≤ 8 giờHút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục184,000
31I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCMở màng phổi cấp cứuDẫn lưu màng phổi tối thiểu592,000
32I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCMở màng phổi tối thiểu bằng trocaDẫn lưu màng phổi tối thiểu592,000
33I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCDẫn lưu màng phổi liên tục ≤ 8 giờHút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục184,000
34I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCNội soi khí phế quản cấp cứuNội soi phế quản dưới gây mê không sinh thiết1,456,000
35I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCNội soi phế quản ống mềm điều trị cấp cứu ở người bệnh có thở máyLọc máu liên tục (01 lần)2,200,000Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
36I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCNội soi khí phế quản lấy dị vậtNội soi phế quản dưới gây mê lấy dị vật phế quản3,256,000
37I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCBơm rửa phế quảnNội soi phế quản dưới gây mê không sinh thiết1,456,000
38I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCThông khí nhân tạo không xâm nhập [giờ theo thực tế]Thở máy (01 ngày điều trị)551,000
39I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCThông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac [giờ theo thực tế]Thở máy (01 ngày điều trị)551,000
40I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCThông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế]Thở máy (01 ngày điều trị)551,000
41I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCThông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [giờ theo thực tế]Thở máy (01 ngày điều trị)551,000
42I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCThông khí nhân tạo xâm nhập [giờ theo thực tế]Thở máy (01 ngày điều trị)551,000
43I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCThông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV [giờ theo thực tế]Thở máy (01 ngày điều trị)551,000
44I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCThông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [giờ theo thực tế]Thở máy (01 ngày điều trị)551,000
45I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCThông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) [giờ theo thực tế]Thở máy (01 ngày điều trị)551,000
46I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCThông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV [giờ theo thực tế]Thở máy (01 ngày điều trị)551,000
47I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCThông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV [giờ theo thực tế]Thở máy (01 ngày điều trị)551,000
48I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCThông khí nhân tạo với khí NOThở máy (01 ngày điều trị)551,000
49I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCThông khí nhân tạo trong khi vận chuyểnThở máy (01 ngày điều trị)551,000
50I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCCấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bảnCấp cứu ngừng tuần hoàn473,000Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
51I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCĐặt ống thông dẫn lưu bàng quangThông đái88,700
52I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCMở thông bàng quang trên xương muMở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)369,000
53I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCThông bàng quangThông đái88,700
54I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCRửa bàng quang lấy máu cụcRửa bàng quang194,000Chưa bao gồm hóa chất.
55I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCĐặt catheter lọc máu cấp cứuĐặt ống thông tĩnh mạch bằng catheter 2 nòng1,122,000Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
56I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCLọc máu cấp cứu (ở người chưa có mở thông động tĩnh mạch)Thận nhân tạo cấp cứu1,533,000Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
57I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCThận nhân tạo cấp cứuThận nhân tạo cấp cứu1,533,000Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
58I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCThận nhân tạo thường quiThận nhân tạo chu kỳ552,000Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
59I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCLọc máu liên tục cấp cứu (CVVH)Lọc máu liên tục (01 lần)2,200,000Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
60I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCLọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩnLọc máu liên tục (01 lần)2,200,000Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
61I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCLọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy đa tạngLọc máu liên tục (01 lần)2,200,000Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
62I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCLọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh viêm tụy cấpLọc máu liên tục (01 lần)2,200,000Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
63I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCLọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF)Lọc máu liên tục (01 lần)2,200,000Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
64I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCLọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩnLọc máu liên tục (01 lần)2,200,000Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
65I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCLọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh viêm tụy cấpLọc máu liên tục (01 lần)2,200,000Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
66I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCLọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích.Lọc máu liên tục (01 lần)2,200,000Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
67I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCLọc màng bụng cấp cứu liên tụcLọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc)956,000
68I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCLọc và tách huyết tương chọn lọcLọc tách huyết tương (01 lần)1,624,000Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
69I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCLọc máu hấp phụ bằng quả lọc resinThận nhân tạo cấp cứu1,533,000Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
70I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCThay huyết tương sử dụng huyết tươngLọc tách huyết tương (01 lần)1,624,000Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
71I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCThay huyết tương sử dụng albuminLọc tách huyết tương (01 lần)1,624,000Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
72I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCThay huyết tương trong hội chứng Guillain-Barré, nhược cơLọc tách huyết tương (01 lần)1,624,000Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
73I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCThay huyết tương trong hội chứng xuất huyết giảm tiểu cầu tắc mạch (hội chứng TTP)Lọc tách huyết tương (01 lần)1,624,000Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
74I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCThay huyết tương trong suy gan cấpLọc tách huyết tương (01 lần)1,624,000Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
75I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCSoi đáy mắt cấp cứuSoi đáy mắt hoặc soi góc tiền phòng51,700
76I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCChọc dịch tuỷ sốngChọc dò tuỷ sống105,000Chưa bao gồm kim chọc dò.
77I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCGhi điện cơ cấp cứuĐiện cơ (EMG)127,000
78I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCĐặt ống thông dạ dàyĐặt sonde dạ dày88,700
79I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCRửa dạ dày cấp cứuRửa dạ dày115,000
80I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCRửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kínRửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín585,000
81I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCThụt tháoThụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn80,900
82I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCThụt giữThụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn80,900
83I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCĐặt ống thông hậu mônThụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn80,900
84I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCNội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máuNội soi dạ dày can thiệp719,000Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản…)
85I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCChọc dò ổ bụng cấp cứuChọc dò màng bụng hoặc màng phổi135,000
86I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCThay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng132,000
87I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCXét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)Đường máu mao mạch15,200
88I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCĐo các chất khí trong máuKhí máu214,000
89I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCKhai thông động mạch vành bằng sử dụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị nhồi máu cơ tim cấpĐặt catheter động mạch quay542,000
90I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCThay huyết tương bằng gelatin hoặc dung dịch cao phân tửLọc tách huyết tương (01 lần)1,624,000Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
91I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCThay huyết tương trong điều trị đợt cấp lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế albumin 5%Lọc tách huyết tương (01 lần)1,624,000Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
92I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCThay huyết tương trong điều trị đợt cấp lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế albumin 5% kết hợp với hydroxyethyl starch (HES)Lọc tách huyết tương (01 lần)1,624,000Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
93I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCThay huyết tương trong điều trị đợt cấp lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnhLọc tách huyết tương (01 lần)1,624,000Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
94I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCThay huyết tương trong điều trị hội chứng Guillain –barré với dịch thay thế albumin 5%Lọc tách huyết tương (01 lần)1,624,000Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
95I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCThay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơLọc tách huyết tương (01 lần)1,624,000Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
96I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCThay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế albumin 5%Lọc tách huyết tương (01 lần)1,624,000Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
97I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCThay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế albumin 5% kết hợp với dung dịch cao phân tửLọc tách huyết tương (01 lần)1,624,000Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
98I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCThay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnhLọc tách huyết tương (01 lần)1,624,000Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
99I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCKhai thông mạch não bằng điều trị thuốc tiêu sợi huyết trong nhồi máu não cấpĐặt catheter động mạch quay542,000
100I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCThay huyết tương điều trị ban xuất huyết giảm tiểu cầu huyết khối (TTP) với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnhLọc tách huyết tương (01 lần)1,624,000Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
101I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCThay huyết tương trong điều trị viêm tụy cấp do tăng triglycerideLọc tách huyết tương (01 lần)1,624,000Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
102I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCĐiều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệuTruyền hóa chất tĩnh mạch [ngoại trú]153,000Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân ngoại trú
103II. NỘI KHOABơm rửa khoang màng phổiBơm rửa khoang màng phổi212,000
104II. NỘI KHOAChọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âmChọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm174,000
105II. NỘI KHOAChọc dò dịch màng phổiChọc dò màng bụng hoặc màng phổi135,000
106II. NỘI KHOAChọc hút khí màng phổiChọc hút khí màng phổi141,000
107II. NỘI KHOADẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âmDẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm672,000
108II. NỘI KHOADẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tínhDẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính1,193,000
109II. NỘI KHOAĐo chức năng hô hấpĐo chức năng hô hấp124,000
110II. NỘI KHOAGây dính màng phổi bằng thuốc/ hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổiGây dính màng phổi bằng thuốc hoặc hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi192,000Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.
111II. NỘI KHOAHút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tụcHút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục184,000
112II. NỘI KHOAKhí dung thuốc giãn phế quảnKhí dung19,600Chưa bao gồm thuốc khí dung.
113II. NỘI KHOANội soi phế quản dưới gây mêNội soi phế quản dưới gây mê có sinh thiết1,756,000
114II. NỘI KHOANội soi phế quản dưới gây mêNội soi phế quản dưới gây mê không sinh thiết1,456,000
115II. NỘI KHOANội soi phế quản dưới gây mêNội soi phế quản dưới gây mê lấy dị vật phế quản3,256,000
116II. NỘI KHOANội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quảnNội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết1,125,000
117II. NỘI KHOANội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quảnNội soi phế quản dưới gây mê có sinh thiết1,756,000
118II. NỘI KHOANội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quảnNội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết1,125,000
119II. NỘI KHOANội soi phế quản ống mềmNội soi phế quản ống mềm gây tê749,000
120II. NỘI KHOANội soi phế quản ống mềmNội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết1,125,000
121II. NỘI KHOANội soi phế quản ống mềmNội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật2,573,000
122II. NỘI KHOANội soi phế quản ống mềmSoi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp876,000
123II. NỘI KHOANội soi rửa phế quản phế nang chọn lọcNội soi phế quản dưới gây mê không sinh thiết1,456,000
124II. NỘI KHOANội soi rửa phế quản phế nang chọn lọcNội soi phế quản ống mềm gây tê749,000
125II. NỘI KHOANội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm)Nội soi phế quản dưới gây mê lấy dị vật phế quản3,256,000
126II. NỘI KHOANội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm)Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật2,573,000
127II. NỘI KHOARút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xeRút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe176,000
128II. NỘI KHOASinh thiết màng phổi mùSinh thiết màng phổi427,000
129II. NỘI KHOAVận động trị liệu hô hấpVật lý trị liệu hô hấp29,700
130II. NỘI KHOAChọc dò và dẫn lưu màng ngoài timChọc dò màng tim243,000
131II. NỘI KHOAChọc dò màng ngoài timChọc dò màng tim243,000
132II. NỘI KHOADẫn lưu màng ngoài timChọc dò màng tim243,000
133II. NỘI KHOAĐặt máy tạo nhịp tạm thời với điện cực trong buồng timCấy hoặc đặt máy tạo nhịp hoặc cấy máy tạo nhịp phá rung1,595,000Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
134II. NỘI KHOAĐiện tim thườngĐiện tâm đồ32,000
135II. NỘI KHOAHolter điện tâm đồHolter điện tâm đồ/ huyết áp196,000
136II. NỘI KHOAHolter huyết ápHolter điện tâm đồ/ huyết áp196,000
137II. NỘI KHOAKích thích tim vượt tần số điều trị loạn nhịpCấy hoặc đặt máy tạo nhịp hoặc cấy máy tạo nhịp phá rung1,595,000Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
138II. NỘI KHOANong và đặt stent động mạch vànhChụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA6,781,000Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
139II. NỘI KHOANghiệm pháp gắng sức điện tâm đồĐiện tâm đồ gắng sức197,000
140II. NỘI KHOANghiệm pháp AtropinHolter điện tâm đồ/ huyết áp196,000
141II. NỘI KHOASiêu âm Doppler timSiêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu219,000
142II. NỘI KHOASiêu âm tim cản âmSiêu âm Doppler màu tim + cản âm254,000
143II. NỘI KHOASiêu âm tim 4DSiêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME)454,000Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.
144II. NỘI KHOASiêu âm tim cấp cứu tại giườngSiêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu219,000
145II. NỘI KHOASốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanhThủ thuật loại II (Nội khoa)313,000
146II. NỘI KHOAChọc dò dịch não tuỷChọc dò tuỷ sống105,000Chưa bao gồm kim chọc dò.
147II. NỘI KHOAĐo tốc độ phản xạ Hoffmann và sóng F của thần kinh ngoại vi bằng điện cơĐiện cơ (EMG)127,000
148II. NỘI KHOAĐo điện thế kích thích bằng điện cơĐiện cơ (EMG)127,000
149II. NỘI KHOAGhi điện cơ cấp cứuĐiện cơ (EMG)127,000
150II. NỘI KHOAGhi điện cơ bằng điện cực kimĐiện cơ (EMG)127,000
151II. NỘI KHOATest chẩn đoán nhược cơ bằng điện sinh lýĐiện cơ (EMG)127,000
152II. NỘI KHOAChọc hút dịch nang thận dưới hướng dẫn của siêu âmMở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)369,000
153II. NỘI KHOAĐặt catheter tĩnh mạch cảnh để lọc máu cấp cứuĐặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng1,122,000
154II. NỘI KHOAĐặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máuĐặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu6,800,000
155II. NỘI KHOAĐặt catheter hai nòng tĩnh mạch cảnh trong để lọc máuĐặt ống thông tĩnh mạch bằng catheter 2 nòng1,122,000Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
156II. NỘI KHOAĐặt catheter hai nòng tĩnh mạch dưới đòn để lọc máuĐặt ống thông tĩnh mạch bằng catheter 2 nòng1,122,000Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
157II. NỘI KHOAĐặt sonde bàng quangThông đái88,700
158II. NỘI KHOAĐặt ống thông niệu quản qua nội soi (sond JJ)Đặt sonde JJ niệu quản913,000Chưa bao gồm Sonde JJ.
159II. NỘI KHOALọc máu bằng kỹ thuật thẩm tách siêu lọc dịch bù trực tiếp từ dịch lọc (Hemodiafiltration Online: HDF-Online) (Hoặc: Thẩm tách siêu lọc máu (HDF-Online))Thẩm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration offline: HDF ON – LINE)1,496,000Chưa bao gồm catheter.
160II. NỘI KHOANội soi bàng quang chẩn đoán (Nội soi bàng quang không sinh thiết)Nội soi bàng quang không sinh thiết519,000
161II. NỘI KHOANội soi niệu quản chẩn đoánNội soi bàng quang – Nội soi niệu quản919,000Chưa bao gồm sonde JJ.
162II. NỘI KHOANội soi bàng quangNội soi bàng quang không sinh thiết519,000
163II. NỘI KHOANội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏiNội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục886,000
164II. NỘI KHOANối thông động- tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạoNối thông động – tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạo1,367,000Chưa bao gồm mạch nhân tạo.
165II. NỘI KHOAPhối hợp thận nhân tạo (HD) và hấp thụ máu (HP) bằng quả hấp phụ máu HA 130Kỹ thuật phối hợp thận nhân tạo và hấp phụ máu bằng quả hấp phụ máu833,000Chưa bao gồm quả lọc hấp phụ (đã bao gồm quả lọc dây máu dùng 6 lần)
166II. NỘI KHOARút sonde dẫn lưu bể thận qua daRút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe176,000
167II. NỘI KHOARút sonde dẫn lưu tụ dịch- máu quanh thậnRút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe176,000
168II. NỘI KHOARút sonde jj qua đường nội soi bàng quangNội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục886,000
169II. NỘI KHOARút sonde modelage qua đường nội soi bàng quangNội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục886,000
170II. NỘI KHOARút catheter đường hầmRút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe176,000
171II. NỘI KHOARửa bàng quangRửa bàng quang194,000Chưa bao gồm hóa chất.
172II. NỘI KHOASiêu lọc máu chậm liên tục (SCUF)Lọc máu liên tục (01 lần)2,200,000Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
173II. NỘI KHOASiêu lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích.Lọc máu liên tục (01 lần)2,200,000Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
174II. NỘI KHOASinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âmSinh thiết gan hoặc thận dưới hướng dẫn của siêu âm995,000
175II. NỘI KHOATán sỏi ngoài cơ thể định vị bằng X quang hoặc siêu âmTán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung (thủy điện lực)2,380,000
176II. NỘI KHOAThay huyết tương trong lupus ban đỏ rải rácLọc tách huyết tương (01 lần)1,624,000Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
177II. NỘI KHOAThay transfer set ở bệnh nhân lọc màng bụng liên tục ngoại trúThay transfer set ở bệnh nhân lọc màng bụng liên tục ngoại trú501,000
178II. NỘI KHOAChọc dò dịch ổ bụng xét nghiệmChọc dò màng bụng hoặc màng phổi135,000
179II. NỘI KHOAChọc tháo dịch ổ bụng điều trịChọc dò màng bụng hoặc màng phổi135,000
180II. NỘI KHOAChọc tháo dịch ổ bụng điều trịChọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm174,000
181II. NỘI KHOAĐặt ống thông dạ dàyĐặt sonde dạ dày88,700
182II. NỘI KHOAMở thông dạ dày bằng nội soiMở thông dạ dày qua nội soi2,692,000
183II. NỘI KHOANội soi thực quản – Dạ dày – Tá tràng cấp cứuNội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết240,000
184II. NỘI KHOANội soi thực quản – Dạ dày – Tá tràng qua đường mũiThủ thuật loại I (Nội khoa)568,000
185II. NỘI KHOANội soi trực tràng ống mềmNội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết186,000
186II. NỘI KHOANội soi trực tràng ống mềm cấp cứuNội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết186,000
187II. NỘI KHOANội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiếtNội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết300,000
188II. NỘI KHOANội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mêThủ thuật loại I (Nội khoa)568,000
189II. NỘI KHOANội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiếtNội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết401,000
190II. NỘI KHOANội soi can thiệp – tiêm xơ búi giãn tĩnh mạch thực quảnNội soi dạ dày can thiệp719,000Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản…)
191II. NỘI KHOANội soi can thiệp – thắt búi giãn tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao suNội soi dạ dày can thiệp719,000Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản…)
192II. NỘI KHOANội soi can thiệp – cắt gắp bã thức ăn dạ dàyNội soi dạ dày can thiệp719,000Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản…)
193II. NỘI KHOANội soi can thiệp – tiêm cầm máuNội soi dạ dày can thiệp719,000Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản…)
194II. NỘI KHOANội soi hậu môn ống cứng can thiệp – tiêm xơ búi trĩSoi trực tràng, tiêm hoặc thắt trĩ239,000
195II. NỘI KHOANội soi trực tràng toàn bộ có sinh thiếtNội soi trực tràng có sinh thiết287,000
196II. NỘI KHOANội soi đại trực tràng toàn bộ can thiệp cấp cứuNội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết300,000
197II. NỘI KHOANội soi can thiệp – cắt 1 polyp ống tiêu hóa < 1cmCắt polyp ống tiêu hoá (thực quản hoặc dạ dầy hoặc đại tràng hoặc trực tràng)1,029,000
198II. NỘI KHOANội soi can thiệp – cắt polyp ống tiêu hóa > 1cm hoặc nhiều polypLấy dị vật ống tiêu hoá qua nội soi1,691,000
199II. NỘI KHOANội soi hậu môn ống cứngTháo lồng ruột bằng hơi hay baryte133,000
200II. NỘI KHOANội soi thực quản – dạ dày – tá tràng có sinh thiếtNội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm có sinh thiết426,000Đã bao gồm chi phí Test HP
201II. NỘI KHOANội soi thực quản – dạ dày – tá tràng không sinh thiếtNội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết240,000
202II. NỘI KHOANội soi đại tràng sigma ổ có sinh thiếtNội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết401,000
203II. NỘI KHOANội soi trực tràng ống mềm không sinh thiếtNội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết186,000
204II. NỘI KHOANội soi trực tràng ống cứng không sinh thiếtTháo lồng ruột bằng hơi hay baryte133,000
205II. NỘI KHOANội soi trực tràng ống cứng có sinh thiếtNội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết186,000
206II. NỘI KHOARửa dạ dày cấp cứuRửa dạ dày115,000
207II. NỘI KHOAThụt tháo phânThụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn80,900
208II. NỘI KHOAChọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏChọc hút hạch hoặc u108,000
209II. NỘI KHOAHút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âmHút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu âm123,000
210II. NỘI KHOAHút dịch khớp hángHút dịch khớp113,000
211II. NỘI KHOAHút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âmHút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu âm123,000
212II. NỘI KHOAHút dịch khớp khuỷuHút dịch khớp113,000
213II. NỘI KHOAHút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âmHút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu âm123,000
214II. NỘI KHOAHút dịch khớp cổ chânHút dịch khớp113,000
215II. NỘI KHOAHút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âmHút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu âm123,000
216II. NỘI KHOAHút dịch khớp cổ tayHút dịch khớp113,000
217II. NỘI KHOAHút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âmHút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu âm123,000
218II. NỘI KHOAHút dịch khớp vaiHút dịch khớp113,000
219II. NỘI KHOAHút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âmHút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu âm123,000
220II. NỘI KHOAHút nang bao hoạt dịchHút dịch khớp113,000
221II. NỘI KHOAHút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âmHút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu âm123,000
222II. NỘI KHOAHút ổ viêm/ áp xe phần mềmChọc hút hạch hoặc u108,000
223II. NỘI KHOANội soi khớp gối chẩn đoán (có sinh thiết)Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân3,208,000Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
224II. NỘI KHOANội soi khớp vai chẩn đoán (có sinh thiết)Soi khớp có sinh thiết494,000
225II. NỘI KHOANội soi khớp vai điều trị rửa khớpNội soi siêu âm can thiệp – chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ2,889,000
226II. NỘI KHOANội soi khớp vai điều trị bào khớpNội soi siêu âm can thiệp – chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ2,889,000
227II. NỘI KHOASiêu âm khớp (một vị trí)Siêu âm42,100
228II. NỘI KHOASinh thiết tuyến nứớc bọtSinh thiết da hoặc niêm mạc124,000
229II. NỘI KHOASinh thiết phần mềm bằng súng Fast Gun dưới hướng dẫn của siêu âmSinh thiết da hoặc niêm mạc124,000
230II. NỘI KHOASinh thiết phần mềm bằng kim bắn dưới hướng dẫn của siêu âmSinh thiết vú hoặc tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm822,000
231II. NỘI KHOASinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âmSinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm1,096,000
232II. NỘI KHOASinh thiết da bằng kim chuyên dụng (biopsy punch)Sinh thiết da hoặc niêm mạc124,000
233II. NỘI KHOATiêm khớp gốiTiêm khớp90,000Chưa bao gồm thuốc tiêm.
234II. NỘI KHOATiêm khớp hángTiêm khớp90,000Chưa bao gồm thuốc tiêm.
235II. NỘI KHOATiêm khớp cổ chânTiêm khớp90,000Chưa bao gồm thuốc tiêm.
236II. NỘI KHOATiêm khớp cổ tayTiêm khớp90,000Chưa bao gồm thuốc tiêm.
237II. NỘI KHOATiêm khớp đốt ngón tayTiêm khớp90,000Chưa bao gồm thuốc tiêm.
238II. NỘI KHOATiêm khớp vaiTiêm khớp90,000Chưa bao gồm thuốc tiêm.
239II. NỘI KHOATiêm khớp ức đònTiêm khớp90,000Chưa bao gồm thuốc tiêm.
240II. NỘI KHOATiêm khớp ức – sườnTiêm khớp90,000Chưa bao gồm thuốc tiêm.
241II. NỘI KHOATiêm khớp đòn- cùng vaiTiêm khớp90,000Chưa bao gồm thuốc tiêm.
242II. NỘI KHOATiêm khớp thái dương hàmTiêm khớp90,000Chưa bao gồm thuốc tiêm.
243II. NỘI KHOATiêm khớp cùng chậuTiêm khớp90,000Chưa bao gồm thuốc tiêm.
244II. NỘI KHOATiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tayTiêm khớp90,000Chưa bao gồm thuốc tiêm.
245II. NỘI KHOATiêm điểm bám gân quanh khớp gốiTiêm khớp90,000Chưa bao gồm thuốc tiêm.
246II. NỘI KHOATiêm hội chứng DeQuervainTiêm khớp90,000Chưa bao gồm thuốc tiêm.
247II. NỘI KHOATiêm hội chứng đường hầm cổ tayTiêm khớp90,000Chưa bao gồm thuốc tiêm.
248II. NỘI KHOATiêm gân gấp ngón tayTiêm khớp90,000Chưa bao gồm thuốc tiêm.
249II. NỘI KHOATiêm gân nhị đầu khớp vaiTiêm khớp90,000Chưa bao gồm thuốc tiêm.
250II. NỘI KHOATiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai)Tiêm khớp90,000Chưa bao gồm thuốc tiêm.
251II. NỘI KHOATiêm điểm bám gân mỏm cùng vaiTiêm khớp90,000Chưa bao gồm thuốc tiêm.
252II. NỘI KHOATiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ)Tiêm khớp90,000Chưa bao gồm thuốc tiêm.
253II. NỘI KHOATiêm gân gótTiêm khớp90,000Chưa bao gồm thuốc tiêm.
254II. NỘI KHOATiêm cân gan chânTiêm khớp90,000Chưa bao gồm thuốc tiêm.
255II. NỘI KHOATiêm cạnh cột sống cổTiêm khớp90,000Chưa bao gồm thuốc tiêm.
256II. NỘI KHOATiêm cạnh cột sống thắt lưngTiêm khớp90,000Chưa bao gồm thuốc tiêm.
257II. NỘI KHOATiêm cạnh cột sống ngựcTiêm khớp90,000Chưa bao gồm thuốc tiêm.
258II. NỘI KHOATiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âmTiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm130,000Chưa bao gồm thuốc tiêm.
259II. NỘI KHOATiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âmTiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm130,000Chưa bao gồm thuốc tiêm.
260II. NỘI KHOATiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âmTiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm130,000Chưa bao gồm thuốc tiêm.
261II. NỘI KHOATiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âmTiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm130,000Chưa bao gồm thuốc tiêm.
262II. NỘI KHOATiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âmTiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm130,000Chưa bao gồm thuốc tiêm.
263II. NỘI KHOATiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âmTiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm130,000Chưa bao gồm thuốc tiêm.
264II. NỘI KHOATiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âmTiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm130,000Chưa bao gồm thuốc tiêm.
265II. NỘI KHOATiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âmTiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm130,000Chưa bao gồm thuốc tiêm.
266II. NỘI KHOATiêm khớp ức – sườn dưới hướng dẫn của siêu âmTiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm130,000Chưa bao gồm thuốc tiêm.
267II. NỘI KHOATiêm khớp đòn- cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âmTiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm130,000Chưa bao gồm thuốc tiêm.
268II. NỘI KHOATiêm khớp thái dương hàm dưới hướng dẫn của siêu âmTiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm130,000Chưa bao gồm thuốc tiêm.
269II. NỘI KHOATiêm hội chứng đường hầm cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âmTiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm130,000Chưa bao gồm thuốc tiêm.
270II. NỘI KHOATiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âmTiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm130,000Chưa bao gồm thuốc tiêm.
271II. NỘI KHOATiêm gân nhị đầu khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âmTiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm130,000Chưa bao gồm thuốc tiêm.
272II. NỘI KHOATiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âmTiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm130,000Chưa bao gồm thuốc tiêm.
273II. NỘI KHOATiêm điểm bám gân mỏm cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âmTiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm130,000Chưa bao gồm thuốc tiêm.
274II. NỘI KHOAXét nghiệm Mucin testĐo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần/huyết tương/ dịch khác (tính cho một loại)51,500
275II. NỘI KHOAGhi điện cơ điện thế kích thích thị giác, thính giácĐiện cơ (EMG)127,000
276II. NỘI KHOAGhi điện cơ điện thế kích thích cảm giác thân thểĐiện cơ (EMG)127,000
277II. NỘI KHOAPhản xạ nhắm mắt và đo tốc độ dẫn truyền vận động của dây thần kinh VII ngoại biênĐiện cơ (EMG)127,000
278II. NỘI KHOAĐiều trị thoái hóa khớp bằng huyết tương giàu tiểu cầuKỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính (chưa tính huyết tương)3,726,000
279II. NỘI KHOATiêm huyết tương giàu tiểu cầu (PRP) tự thân điều trị một số bệnh lý phần mềm quanh khớpKỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính (chưa tính huyết tương)3,726,000
280II. NỘI KHOASinh thiết phần mềm bằng phương pháp sinh thiết mởSinh thiết hạch hoặc u258,000
281III. NHI KHOAThận nhân tạo (ở người đã có mở thông động tĩnh mạch)Thận nhân tạo chu kỳ552,000Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
282III. NHI KHOAĐặt catheter động mạch phổiĐặt và thăm dò huyết động4,543,000Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực.
283III. NHI KHOADẫn lưu dịch màng ngoài tim cấp cứuChọc dò màng tim243,000
284III. NHI KHOATheo dõi điện tim cấp cứu tại giường liên tục 24 giờHolter điện tâm đồ/ huyết áp196,000
285III. NHI KHOAKích thích tim với tần số caoTạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực983,000
286III. NHI KHOASốc điện phá rung nhĩ, cơn tim đập nhanhTạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực983,000
287III. NHI KHOATạo nhịp tim cấp cứu với điện cực ngoàiTạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực983,000
288III. NHI KHOASốc điện ngoài lồng ngực cấp cứuTạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực983,000
289III. NHI KHOAĐặt catheter tĩnh mạch trung tâmĐặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng649,000
290III. NHI KHOAĐặt catheter tĩnh mạch trung tâmĐặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng1,122,000
291III. NHI KHOAChọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âmChọc dò màng tim243,000
292III. NHI KHOAChọc dò màng ngoài tim cấp cứuChọc dò màng tim243,000
293III. NHI KHOADẫn lưu dịch, máu màng ngoài timChọc dò màng tim243,000
294III. NHI KHOASiêu âm Doppler mạch máu cấp cứuSiêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu219,000
295III. NHI KHOAGhi điện tim cấp cứu tại giườngĐiện tâm đồ32,000
296III. NHI KHOANội soi khí phế quản bằng ống soi mềmNội soi phế quản dưới gây mê có sinh thiết1,756,000
297III. NHI KHOANội soi khí phế quản bằng ống soi mềmNội soi phế quản dưới gây mê không sinh thiết1,456,000
298III. NHI KHOANội soi khí phế quản bằng ống soi mềmNội soi phế quản ống mềm gây tê749,000
299III. NHI KHOANội soi khí phế quản bằng ống soi mềmNội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết1,125,000
300III. NHI KHOAThở máy với tần số cao (HFO)Thủ thuật đặc biệt (HSCC – CĐ)1,208,000
301III. NHI KHOANội soi khí phế quản hút đờmNội soi phế quản dưới gây mê không sinh thiết1,456,000
302III. NHI KHOANội soi khí phế quản cấp cứuNội soi phế quản dưới gây mê không sinh thiết1,456,000
303III. NHI KHOAThở máy bằng xâm nhậpThở máy (01 ngày điều trị)551,000
304III. NHI KHOAĐiều trị bằng oxy cao ápĐiều trị bằng ôxy cao áp227,000
305III. NHI KHOAChọc hút dịch, khí trung thấtThủ thuật đặc biệt (HSCC – CĐ)1,208,000
306III. NHI KHOABơm rửa phế quản có bàn chảiĐặt nội khí quản564,000
307III. NHI KHOABơm rửa phế quản không bàn chảiĐặt nội khí quản564,000
308III. NHI KHOANội soi màng phổi để chẩn đoánSoi màng phổi429,000
309III. NHI KHOASiêu âm màng ngoài tim cấp cứuSiêu âm42,100
310III. NHI KHOASiêu âm màng phổiSiêu âm42,100
311III. NHI KHOANội soi khí phế quản lấy dị vậtNội soi phế quản dưới gây mê lấy dị vật phế quản3,256,000
312III. NHI KHOANội soi khí phế quản lấy dị vậtNội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật2,573,000
313III. NHI KHOANội soi màng phổi sinh thiếtNội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi5,780,000Đã bao gồm thuốc gây mê
314III. NHI KHOAHút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy.Hút đờm10,800
315III. NHI KHOAĐặt ống nội khí quảnĐặt nội khí quản564,000
316III. NHI KHOAMở khí quảnMở khí quản715,000
317III. NHI KHOAChọc hút/dẫn lưu dịch màng phổiChọc dò màng bụng hoặc màng phổi135,000
318III. NHI KHOAChọc hút/dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấpChọc hút khí màng phổi141,000
319III. NHI KHOABơm rửa màng phổiBơm rửa khoang màng phổi212,000
320III. NHI KHOAThở máy không xâm nhập (thở CPAP, Thở BiPAP)Thở máy (01 ngày điều trị)551,000
321III. NHI KHOAHỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quảnThở máy (01 ngày điều trị)551,000
322III. NHI KHOAChọc thăm dò màng phổiChọc dò màng bụng hoặc màng phổi135,000
323III. NHI KHOAMở màng phổi tối thiểuDẫn lưu màng phổi tối thiểu592,000
324III. NHI KHOAThăm dò chức năng hô hấpĐo chức năng hô hấp124,000
325III. NHI KHOAKhí dung thuốc cấp cứuKhí dung19,600Chưa bao gồm thuốc khí dung.
326III. NHI KHOAKhí dung thuốc thở máyKhí dung19,600Chưa bao gồm thuốc khí dung.
327III. NHI KHOAHút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter kínThủ thuật loại II (HSCC – CĐ)450,000
328III. NHI KHOAChọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giápChọc hút khí màng phổi141,000
329III. NHI KHOAĐặt nội khí quản 2 nòngĐặt nội khí quản564,000
330III. NHI KHOAThay canuyn mở khí quảnThay canuyn mở khí quản245,000
331III. NHI KHOAChăm sóc lỗ mở khí quảnThay băng vết thương hoặc mổ chiều dài ≤ 15cm56,800Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định tại khoản 5 Điều 7 Thông tư này.
332III. NHI KHOACố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườnCố định gãy xương sườn48,900
333III. NHI KHOALọc máu liên tục (CRRT)Lọc máu liên tục (01 lần)2,200,000Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
334III. NHI KHOALọc máu hấp thụ bằng than hoạtLọc máu liên tục (01 lần)2,200,000Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
335III. NHI KHOAThay huyết tươngLọc tách huyết tương (01 lần)1,624,000Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
336III. NHI KHOAĐặt catheter lọc máu cấp cứuĐặt ống thông tĩnh mạch bằng catheter 2 nòng1,122,000Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
337III. NHI KHOALọc màng bụng cấp cứuLọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc)956,000
338III. NHI KHOALọc màng bụng chu kỳLọc màng bụng chu kỳ (CAPD)558,000
339III. NHI KHOALọc và tách huyết tương chọn lọcLọc tách huyết tương (01 lần)1,624,000Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
340III. NHI KHOASiêu lọc máu tái hấp phụ phân tử (gan nhân tạo) (MARS)Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng2,317,000Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch lọc.
341III. NHI KHOAChọc hút nước tiểu trên xương muChọc hút hạch hoặc u108,000
342III. NHI KHOAMở thông bàng quang trên xương muMở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)369,000
343III. NHI KHOAVận động trị liệu bàng quangTập mạnh cơ đáy chậu (cơ sản chậu, Pelvis floor)300,000
344III. NHI KHOARửa bàng quang lấy máu cụcRửa bàng quang194,000Chưa bao gồm hóa chất.
345III. NHI KHOAThông tiểuThông đái88,700
346III. NHI KHOAĐiện não đồ thường quyĐiện não đồ63,000
347III. NHI KHOASiêu âm Doppler xuyên sọSiêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu219,000
348III. NHI KHOAChọc dò tuỷ sống trẻ sơ sinhChọc dò tuỷ sống105,000Chưa bao gồm kim chọc dò.
349III. NHI KHOAChọc dịch tuỷ sốngChọc dò tuỷ sống105,000Chưa bao gồm kim chọc dò.
350III. NHI KHOASoi đáy mắt cấp cứuSoi đáy mắt hoặc soi góc tiền phòng51,700
351III. NHI KHOARửa toàn bộ hệ thống tiêu hoá (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng)Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hoá825,000
352III. NHI KHOAMở thông dạ dày bằng nội soiMở thông dạ dày qua nội soi2,692,000
353III. NHI KHOANội soi dạ dày cầm máuNội soi dạ dày can thiệp719,000Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản…)
354III. NHI KHOACầm máu thực quản qua nội soiNội soi dạ dày can thiệp719,000Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản…)
355III. NHI KHOASoi đại tràng chẩn đoán bằng ống soi mềmNội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết300,000
356III. NHI KHOASoi đại tràng cầm máuSoi đại tràng, tiêm hoặc kẹp cầm máu566,000Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu.
357III. NHI KHOANội soi trực tràng cấp cứuNội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết186,000
358III. NHI KHOADẫn lưu ổ bụng cấp cứuChọc dò màng bụng hoặc màng phổi135,000
359III. NHI KHOAChọc dò ổ bụng cấp cứuChọc dò màng bụng hoặc màng phổi135,000
360III. NHI KHOAĐặt ống thông dạ dàyĐặt sonde dạ dày88,700
361III. NHI KHOARửa dạ dày cấp cứuRửa dạ dày115,000
362III. NHI KHOARửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kínRửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín585,000
363III. NHI KHOAĐặt sonde hậu mônThụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn80,900
364III. NHI KHOAThụt tháo phânThụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn80,900
365III. NHI KHOAXét nghiệm đường máu mao mạch tại giườngĐường máu mao mạch15,200
366III. NHI KHOAĐo lactat trong máuLactat96,500
367III. NHI KHOATest Denver đánh giá phát triển tâm thần vận độngTest WAIS/ WICS34,300
368III. NHI KHOATest hành vi cảm xúc CBCLTest WAIS/ WICS34,300
369III. NHI KHOATrắc nghiệm tâm lý BeckTest tâm lý BECK/ ZUNG19,300
370III. NHI KHOATrắc nghiệm tâm lý ZungTest tâm lý BECK/ ZUNG19,300
371III. NHI KHOATrắc nghiệm tâm lý RavenTest Raven/ Gille24,300
372III. NHI KHOATrắc nghiệm tâm lý Wais và Wics (thang Weschler)Test WAIS/ WICS34,300
373III. NHI KHOAĐo lưu huyết nãoLưu huyết não42,600
374III. NHI KHOALaser châmLaser châm46,800
375III. NHI KHOAKéo nắn cột sống cổKéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp44,100
376III. NHI KHOAKéo nắn cột sống thắt lưngKéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp44,100
377III. NHI KHOASắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máySắc thuốc thang (1 thang)12,400Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
378III. NHI KHOASắc thuốc thangSắc thuốc thang (1 thang)12,400Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
379III. NHI KHOANhĩ châmChâm (kim ngắn)64,100
380III. NHI KHOAÔn châmChâm (kim ngắn)64,100
381III. NHI KHOAĐiện nhĩ châm điều trị liệt chi trênĐiện châm (kim ngắn)66,100
382III. NHI KHOAĐiện nhĩ châm điều trị đau thần kinh tọaĐiện châm (kim ngắn)66,100
383III. NHI KHOAĐiện nhĩ châm điều trị liệt nửa ngườiĐiện châm (kim ngắn)66,100
384III. NHI KHOAĐiện nhĩ châm điều trị bại nãoĐiện châm (kim ngắn)66,100
385III. NHI KHOAĐiện nhĩ châm điều trị liệt do bệnh của cơĐiện châm (kim ngắn)66,100
386III. NHI KHOAĐiện nhĩ châm điều trị bệnh tự kỷĐiện châm (kim ngắn)66,100
387III. NHI KHOAĐiện nhĩ châm điều trị chứng ù taiĐiện châm (kim ngắn)66,100
388III. NHI KHOAĐiện nhĩ châm điều trị giảm khứu giácĐiện châm (kim ngắn)66,100
389III. NHI KHOAĐiện nhĩ châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắpĐiện châm (kim ngắn)66,100
390III. NHI KHOAĐiện nhĩ châm điều trị khàn tiếngĐiện châm (kim ngắn)66,100
391III. NHI KHOAĐiện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầuĐiện châm (kim ngắn)66,100
392III. NHI KHOAĐiện nhĩ châm điều trị mất ngủĐiện châm (kim ngắn)66,100
393III. NHI KHOAĐiện nhĩ châm điều trị thiếu máu não mạn tínhĐiện châm (kim ngắn)66,100
394III. NHI KHOAĐiện nhĩ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinhĐiện châm (kim ngắn)66,100
395III. NHI KHOAĐiện nhĩ châm điều trị tổn thương dây thần kinh VĐiện châm (kim ngắn)66,100
396III. NHI KHOAĐiện nhĩ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biênĐiện châm (kim ngắn)66,100
397III. NHI KHOAĐiện nhĩ châm điều trị chắp lẹoĐiện châm (kim ngắn)66,100
398III. NHI KHOAĐiện nhĩ châm điều trị sụp miĐiện châm (kim ngắn)66,100
399III. NHI KHOAĐiện nhĩ châm điều trị thất ngônĐiện châm (kim ngắn)66,100
400III. NHI KHOAĐiện nhĩ châm điều trị tăng huyết ápĐiện châm (kim ngắn)66,100
401III. NHI KHOAĐiện nhĩ châm điều trị đau thần kinh liên sườnĐiện châm (kim ngắn)66,100
402III. NHI KHOAĐiện nhĩ châm điều trị đau ngực, sườnĐiện châm (kim ngắn)66,100
403III. NHI KHOAĐiện nhĩ châm điều trị nôn, nấcĐiện châm (kim ngắn)66,100
404III. NHI KHOAĐiện nhĩ châm điều trị đau lưngĐiện châm (kim ngắn)66,100
405III. NHI KHOAĐiện nhĩ châm điều trị đau mỏi cơĐiện châm (kim ngắn)66,100
406III. NHI KHOAĐiện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáyĐiện châm (kim ngắn)66,100
407III. NHI KHOAĐiện nhĩ châm điều trị bí đáiĐiện châm (kim ngắn)66,100
408III. NHI KHOAĐiện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vậtĐiện châm (kim ngắn)66,100
409III. NHI KHOAĐiện châm điều trị liệt chi dướiĐiện châm (kim ngắn)66,100
410III. NHI KHOAĐiện châm điều trị liệt nửa ngườiĐiện châm (kim ngắn)66,100
411III. NHI KHOAĐiện châm điều trị liệt do bệnh của cơĐiện châm (kim ngắn)66,100
412III. NHI KHOAĐiện châm điều trị teo cơĐiện châm (kim ngắn)66,100
413III. NHI KHOAĐiện châm điều trị đau thần kinh toạĐiện châm (kim ngắn)66,100
414III. NHI KHOAĐiện châm điều trị bại nãoĐiện châm (kim ngắn)66,100
415III. NHI KHOAĐiện châm điều trị chứng ù taiĐiện châm (kim ngắn)66,100
416III. NHI KHOAĐiện châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắpĐiện châm (kim ngắn)66,100
417III. NHI KHOAĐiện châm điều trị khàn tiếngĐiện châm (kim ngắn)66,100
418III. NHI KHOAĐiện châm điều trị động kinh cục bộĐiện châm (kim ngắn)66,100
419III. NHI KHOAĐiện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầuĐiện châm (kim ngắn)66,100
420III. NHI KHOAĐiện châm điều trị mất ngủĐiện châm (kim ngắn)66,100
421III. NHI KHOAĐiện châm điều trị stressĐiện châm (kim ngắn)66,100
422III. NHI KHOAĐiện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinhĐiện châm (kim ngắn)66,100
423III. NHI KHOAĐiện châm điều trị tổn thương dây thần kinh VĐiện châm (kim ngắn)66,100
424III. NHI KHOAĐiện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biênĐiện châm (kim ngắn)66,100
425III. NHI KHOAĐiện châm điều trị chắp lẹoĐiện châm (kim ngắn)66,100
426III. NHI KHOAĐiện châm điều trị sụp miĐiện châm (kim ngắn)66,100
427III. NHI KHOAĐiện châm điều trị bệnh hố mắtĐiện châm (kim ngắn)66,100
428III. NHI KHOAĐiện châm điều trị viêm kết mạcĐiện châm (kim ngắn)66,100
429III. NHI KHOAĐiện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấpĐiện châm (kim ngắn)66,100
430III. NHI KHOAĐiện châm điều trị giảm thị lựcĐiện châm (kim ngắn)66,100
431III. NHI KHOAĐiện châm điều trị hội chứng tiền đìnhĐiện châm (kim ngắn)66,100
432III. NHI KHOAĐiện châm điều trị giảm thính lựcĐiện châm (kim ngắn)66,100
433III. NHI KHOAĐiện châm điều trị thất ngônĐiện châm (kim ngắn)66,100
434III. NHI KHOAĐiện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chiĐiện châm (kim ngắn)66,100
435III. NHI KHOAĐiện châm điều trị viêm co cứng cơ deltaĐiện châm (kim ngắn)66,100
436III. NHI KHOAĐiện châm điều trị nôn nấcĐiện châm (kim ngắn)66,100
437III. NHI KHOAĐiện châm điều rối loạn trị đại, tiểu tiệnĐiện châm (kim ngắn)66,100
438III. NHI KHOAĐiện châm điều trị táo bónĐiện châm (kim ngắn)66,100
439III. NHI KHOAĐiện châm điều trị rối loạn cảm giácĐiện châm (kim ngắn)66,100
440III. NHI KHOAĐiện châm điều trị đái dầmĐiện châm (kim ngắn)66,100
441III. NHI KHOAĐiện châm điều trị bí đáiĐiện châm (kim ngắn)66,100
442III. NHI KHOAĐiện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vậtĐiện châm (kim ngắn)66,100
443III. NHI KHOAĐiện châm điều trị cảm cúmĐiện châm (kim ngắn)66,100
444III. NHI KHOAĐiện châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ nãoĐiện châm (kim ngắn)66,100
445III. NHI KHOAĐiện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sốngĐiện châm (kim ngắn)66,100
446III. NHI KHOAĐiện châm điều trị giảm đau do ZonaĐiện châm (kim ngắn)66,100
447III. NHI KHOAĐiện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườnĐiện châm (kim ngắn)66,100
448III. NHI KHOAĐiện châm điều trị đau ngực sườnĐiện châm (kim ngắn)66,100
449III. NHI KHOAĐiện châm điều trị viêm đa dây thần kinhĐiện châm (kim ngắn)66,100
450III. NHI KHOAĐiện châm điều trị viêm khớp dạng thấpĐiện châm (kim ngắn)66,100
451III. NHI KHOAĐiện châm điều trị thoái hoá khớpĐiện châm (kim ngắn)66,100
452III. NHI KHOAĐiện châm điều trị đau mỏi cơĐiện châm (kim ngắn)66,100
453III. NHI KHOAĐiện châm điều trị viêm quanh khớp vaiĐiện châm (kim ngắn)66,100
454III. NHI KHOAĐiện châm điều trị hội chứng vai gáyĐiện châm (kim ngắn)66,100
455III. NHI KHOAThuỷ châm điều trị liệtThuỷ châm64,800Chưa bao gồm thuốc.
456III. NHI KHOAThuỷ châm điều trị liệt chi dướiThuỷ châm64,800Chưa bao gồm thuốc.
457III. NHI KHOAThuỷ châm điều trị liệt nửa ngườiThuỷ châm64,800Chưa bao gồm thuốc.
458III. NHI KHOAThuỷ châm điều trị liệt do bệnh của cơThuỷ châm64,800Chưa bao gồm thuốc.
459III. NHI KHOAThuỷ châm điều trị teo cơThuỷ châm64,800Chưa bao gồm thuốc.
460III. NHI KHOAThuỷ châm điều trị đau thần kinh toạThuỷ châm64,800Chưa bao gồm thuốc.
461III. NHI KHOAThuỷ châm điều trị chứng ù taiThuỷ châm64,800Chưa bao gồm thuốc.
462III. NHI KHOAThuỷ châm điều trị rối loạn vận ngônThuỷ châm64,800Chưa bao gồm thuốc.
463III. NHI KHOAThuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầuThuỷ châm64,800Chưa bao gồm thuốc.
464III. NHI KHOAThuỷ châm điều trị mất ngủThuỷ châm64,800Chưa bao gồm thuốc.
465III. NHI KHOAThuỷ châm điều trị stressThuỷ châm64,800Chưa bao gồm thuốc.
466III. NHI KHOAThuỷ châm điều trị thiếu máu não mạn tínhThuỷ châm64,800Chưa bao gồm thuốc.
467III. NHI KHOAThuỷ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinhThuỷ châm64,800Chưa bao gồm thuốc.
468III. NHI KHOAThuỷ châm điều trị tổn thương dây thần kinh VThuỷ châm64,800Chưa bao gồm thuốc.
469III. NHI KHOAThuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biênThuỷ châm64,800Chưa bao gồm thuốc.
470III. NHI KHOAThuỷ châm điều trị sụp miThuỷ châm64,800Chưa bao gồm thuốc.
471III. NHI KHOAThuỷ châm điều trị bệnh hố mắtThuỷ châm64,800Chưa bao gồm thuốc.
472III. NHI KHOAThuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấpThuỷ châm64,800Chưa bao gồm thuốc.
473III. NHI KHOAThuỷ châm điều trị giảm thị lựcThuỷ châm64,800Chưa bao gồm thuốc.
474III. NHI KHOAThuỷ châm điều trị giảm thính lựcThuỷ châm64,800Chưa bao gồm thuốc.
475III. NHI KHOAThuỷ châm điều trị thất ngônThuỷ châm64,800Chưa bao gồm thuốc.
476III. NHI KHOAThuỷ châm điều trị đau vùng ngựcThuỷ châm64,800Chưa bao gồm thuốc.
477III. NHI KHOAThuỷ châm điều trị đau thần kinh liên sườnThuỷ châm64,800Chưa bao gồm thuốc.
478III. NHI KHOAThuỷ châm điều trị đau ngực, sườnThuỷ châm64,800Chưa bao gồm thuốc.
479III. NHI KHOAThuỷ châm điều trị nôn, nấcThuỷ châm64,800Chưa bao gồm thuốc.
480III. NHI KHOAThuỷ châm điều trị viêm khớp dạng thấpThuỷ châm64,800Chưa bao gồm thuốc.
481III. NHI KHOAThuỷ châm điều trị thoái hoá khớpThuỷ châm64,800Chưa bao gồm thuốc.
482III. NHI KHOAThuỷ châm điều trị đau lưngThuỷ châm64,800Chưa bao gồm thuốc.
483III. NHI KHOAThuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vaiThuỷ châm64,800Chưa bao gồm thuốc.
484III. NHI KHOAThuỷ châm điều trị hội chứng vai gáyThuỷ châm64,800Chưa bao gồm thuốc.
485III. NHI KHOAThuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chiThuỷ châm64,800Chưa bao gồm thuốc.
486III. NHI KHOAThuỷ châm điều trị cơn đau quặn thậnThuỷ châm64,800Chưa bao gồm thuốc.
487III. NHI KHOAThuỷ châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiệnThuỷ châm64,800Chưa bao gồm thuốc.
488III. NHI KHOAThuỷ châm điều trị táo bónThuỷ châm64,800Chưa bao gồm thuốc.
489III. NHI KHOAThuỷ châm điều trị đái dầmThuỷ châm64,800Chưa bao gồm thuốc.
490III. NHI KHOAThuỷ châm điều trị bí đáiThuỷ châm64,800Chưa bao gồm thuốc.
491III. NHI KHOAThuỷ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vậtThuỷ châm64,800Chưa bao gồm thuốc.
492III. NHI KHOAThuỷ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sốngThuỷ châm64,800Chưa bao gồm thuốc.
493III. NHI KHOAThuỷ châm điều trị giảm đau do ung thưThuỷ châm64,800Chưa bao gồm thuốc.
494III. NHI KHOAThuỷ châm điều trị hội chứng tiền đìnhThuỷ châm64,800Chưa bao gồm thuốc.
495III. NHI KHOAXoa bóp bấm huyệt điều trị liệtXoa bóp bấm huyệt64,200
496III. NHI KHOAXoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trênXoa bóp bấm huyệt64,200
497III. NHI KHOAXoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa ngườiXoa bóp bấm huyệt64,200
498III. NHI KHOAXoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạXoa bóp bấm huyệt64,200
499III. NHI KHOAXoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm nãoXoa bóp bấm huyệt64,200
500III. NHI KHOAXoa bóp bấm huyệt điều trị bại não trẻ emXoa bóp bấm huyệt64,200
501III. NHI KHOAXoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trênXoa bóp bấm huyệt64,200
502III. NHI KHOAXoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dướiXoa bóp bấm huyệt64,200
503III. NHI KHOAXoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù taiXoa bóp bấm huyệt64,200
504III. NHI KHOAXoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơXoa bóp bấm huyệt64,200
505III. NHI KHOAXoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần kinhXoa bóp bấm huyệt64,200
506III. NHI KHOAXoa bóp bấm huyệt điều trị teo cơXoa bóp bấm huyệt64,200
507III. NHI KHOAXoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhượcXoa bóp bấm huyệt64,200
508III. NHI KHOAXoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầuXoa bóp bấm huyệt64,200
509III. NHI KHOAXoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủXoa bóp bấm huyệt64,200
510III. NHI KHOAXoa bóp bấm huyệt điều trị stressXoa bóp bấm huyệt64,200
511III. NHI KHOAXoa bóp bấm huyệt điều trị thiếu máu não mạn tínhXoa bóp bấm huyệt64,200
512III. NHI KHOAXoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinhXoa bóp bấm huyệt64,200
513III. NHI KHOAXoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh VXoa bóp bấm huyệt64,200
514III. NHI KHOAXoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biênXoa bóp bấm huyệt64,200
515III. NHI KHOAXoa bóp bấm huyệt điều trị sụp miXoa bóp bấm huyệt64,200
516III. NHI KHOAXoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đìnhXoa bóp bấm huyệt64,200
517III. NHI KHOAXoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườnXoa bóp bấm huyệt64,200
518III. NHI KHOAXoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực, sườnXoa bóp bấm huyệt64,200
519III. NHI KHOAXoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấcXoa bóp bấm huyệt64,200
520III. NHI KHOAXoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấpXoa bóp bấm huyệt64,200
521III. NHI KHOAXoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưngXoa bóp bấm huyệt64,200
522III. NHI KHOAXoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơXoa bóp bấm huyệt64,200
523III. NHI KHOAXoa búp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vaiXoa bóp bấm huyệt64,200
524III. NHI KHOAXoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáyXoa bóp bấm huyệt64,200
525III. NHI KHOAXoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấcXoa bóp bấm huyệt64,200
526III. NHI KHOAXoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chiXoa bóp bấm huyệt64,200
527III. NHI KHOAXoa bóp bấm huyệt điều trị viêm co cứng cơ deltaXoa bóp bấm huyệt64,200
528III. NHI KHOAXoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn đại, tiểu tiệnXoa bóp bấm huyệt64,200
529III. NHI KHOAXoa bóp bấm huyệt điều trị táo bónXoa bóp bấm huyệt64,200
530III. NHI KHOAXoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giácXoa bóp bấm huyệt64,200
531III. NHI KHOAXoa bóp bấm huyệt điều trị bí đáiXoa bóp bấm huyệt64,200
532III. NHI KHOAXoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vậtXoa bóp bấm huyệt64,200
533III. NHI KHOAXoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ nãoXoa bóp bấm huyệt64,200
534III. NHI KHOAXoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầmXoa bóp bấm huyệt64,200
535III. NHI KHOACứu điều trị đau lưng thể hànCứu (Ngải cứu, túi chườm)35,400
536III. NHI KHOACứu điều trị đau thần kinh toạ thể hànCứu (Ngải cứu, túi chườm)35,400
537III. NHI KHOACứu điều trị liệt thần kinh VII ngoại biên thể hànCứu (Ngải cứu, túi chườm)35,400
538III. NHI KHOACứu điều trị đau vai gáy cấp thể hànCứu (Ngải cứu, túi chườm)35,400
539III. NHI KHOACứu điều trị ngoại cảm phong hànCứu (Ngải cứu, túi chườm)35,400
540III. NHI KHOACứu điều trị liệt thể hànCứu (Ngải cứu, túi chườm)35,400
541III. NHI KHOACứu điều trị liệt chi trên thể hànCứu (Ngải cứu, túi chườm)35,400
542III. NHI KHOACứu điều trị liệt chi dưới thể hànCứu (Ngải cứu, túi chườm)35,400
543III. NHI KHOACứu điều trị liệt nửa người thể hànCứu (Ngải cứu, túi chườm)35,400
544III. NHI KHOACứu điều trị liệt do bệnh của cơ thể hànCứu (Ngải cứu, túi chườm)35,400
545III. NHI KHOACứu điều trị ù tai thể hànCứu (Ngải cứu, túi chườm)35,400
546III. NHI KHOACứu điều trị khàn tiếng thể hànCứu (Ngải cứu, túi chườm)35,400
547III. NHI KHOACứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hànCứu (Ngải cứu, túi chườm)35,400
548III. NHI KHOACứu điều trị nôn nấc thể hànCứu (Ngải cứu, túi chườm)35,400
549III. NHI KHOACứu điều trị bí đái thể hànCứu (Ngải cứu, túi chườm)35,400
550III. NHI KHOACứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hànCứu (Ngải cứu, túi chườm)35,400
551III. NHI KHOACứu điều trị cảm cúm thể hànCứu (Ngải cứu, túi chườm)35,400
552III. NHI KHOAĐiều trị bằng sóng ngắn và sóng cực ngắnSóng ngắn34,200
553III. NHI KHOASiêu âm điều trịSiêu âm điều trị45,200
554III. NHI KHOAXoa bóp bằng máyXoa bóp bằng máy27,200
555III. NHI KHOASửa lỗi phát âmTập sửa lỗi phát âm103,000
556III. NHI KHOAĐiều trị bằng điện phân thuốcĐiện phân45,000
557III. NHI KHOAĐiều trị bằng các dòng điện xungĐiện xung41,000
558III. NHI KHOAĐiều trị bằng tia hồng ngoạiHồng ngoại34,600
559III. NHI KHOAĐiều trị bằng tia tử ngoại tại chỗTử ngoại33,400
560III. NHI KHOAĐiều trị bằng tia tử ngoại toàn thânTử ngoại33,400
561III. NHI KHOAThông tiểu ngắt quãng trong PHCN tổn thương tuỷ sốngKỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống144,000
562III. NHI KHOAXoa bóp cục bộ bằng tay (60 phút)Xoa bóp cục bộ bằng tay40,600
563III. NHI KHOAXoa bóp toàn thân bằng tay (60 phút)Xoa bóp toàn thân49,000
564III. NHI KHOATập vận động đoạn chi 30 phútTập vận động đoạn chi41,100
565III. NHI KHOATập vận động toàn thân 30 phútTập vận động toàn thân45,400
566III. NHI KHOATập luyện với ghế tập cơ 4 đầu đùiTập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi10,800
567III. NHI KHOATập với hệ thống ròng rọcTập với hệ thống ròng rọc10,800
568III. NHI KHOATập với xe đạp tậpTập với xe đạp tập10,800
569III. NHI KHOANội soi cầm máu mũi không sử dụng Meroxeo (i bên)Cầm máu mũi bằng Merocell (1 bên)204,000
570III. NHI KHOANội soi thanh quản treo cắt hạt xơThủ thuật loại II (Tai Mũi Họng)286,000
571III. NHI KHOANội soi mũi, họng có sinh thiếtNội soi sinh thiết vòm mũi họng gây tê509,000
572III. NHI KHOANội soi thanh quản ống mềm không sinh thiếtSoi thanh khí phế quản bằng ống mềm209,000
573III. NHI KHOANội soi mũi họng cắt đốt bằng điện cao tầnNội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê442,000
574III. NHI KHOANội soi mũi họng cắt đốt bằng điện cao tầnNội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây mê669,000
575III. NHI KHOANội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hoá cao để chẩn đoán và điều trịNội soi dạ dày can thiệp719,000Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản…)
576III. NHI KHOANội soi thực quản-dạ dày, tiêm cầm máuNội soi dạ dày can thiệp719,000Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản…)
577III. NHI KHOANội soi thực quản-dạ dày, lấy dị vậtLấy dị vật ống tiêu hoá qua nội soi1,691,000
578III. NHI KHOANội soi thực quản, dạ dày, tá tràng có thể kết hợp sinh thiếtNội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm có sinh thiết426,000Đã bao gồm chi phí Test HP
579III. NHI KHOANội soi đại tràng sigmaNội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết300,000
580III. NHI KHOANội soi đại tràng tiêm cầm máuSoi đại tràng, tiêm hoặc kẹp cầm máu566,000Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu.
581III. NHI KHOANội soi trực tràng-hậu môn thắt trĩSoi trực tràng, tiêm hoặc thắt trĩ239,000
582III. NHI KHOANội soi đại, trực tràng có thể sinh thiếtNội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết401,000
583III. NHI KHOANội soi cắt polip ông tiêu hoá (thực quản, dạ dày, tá tràng, đại trực tràng)Cắt polyp ống tiêu hoá (thực quản hoặc dạ dầy hoặc đại tràng hoặc trực tràng)1,029,000
584III. NHI KHOASoi trực tràngNội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết186,000
585III. NHI KHOANội soi bàng quang, đưa catheter lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quảnBơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể)463,000
586III. NHI KHOAĐịnh lượng Testosterone bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạĐịnh lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: LH hoặc FSH hoặc HCG hoặc Insullin hoặc Testosteron hoặc Prolactin hoặc Progesteron hoặc Estradiol hoặc CEA hoặc AFP hoặc PSA hoặc Cortisol205,000Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
587III. NHI KHOAPhẫu thuật lấy thể thủy tinh (trong bao, ngoài bao, Phaco) đặt 1OL trên mắt độc nhất, gần mùPhẫu thuật đục thuỷ tinh thể bằng phương pháp Phaco (01 mắt)2,642,000Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy.
588III. NHI KHOAMở bao sau đục bằng laserMở bao sau bằng Laser253,000
589III. NHI KHOAPhẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (iOL) thì 2 (không cắt dịch kính)Phẫu thuật đặt IOL (1 mắt)1,964,000Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.
590III. NHI KHOAMở bao sau bằng phẫu thuậtPhẫu thuật cắt bao sau579,000Chưa bao gồm đầu cắt bao sau.
591III. NHI KHOALấy dị vật hốc mắtLấy dị vật hốc mắt879,000
592III. NHI KHOALấy dị vật trong củng mạcLấy dị vật hốc mắt879,000
593III. NHI KHOALấy dị vật tiền phòngLấy dị vật tiền phòng1,097,000
594III. NHI KHOAChích mủ mắtChích mủ hốc mắt445,000
595III. NHI KHOAPhẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp miPhẫu thuật sụp mi (1 mắt)1,292,000
596III. NHI KHOAPhẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp miPhẫu thuật sụp mi (1 mắt)1,292,000
597III. NHI KHOACắt bè có sử dụng thuốc chống chuyển hoá: Áp hoặc tiêm 5FUCắt bè áp MMC hoặc áp 5FU1,197,000Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU.
598III. NHI KHOACắt bè có sử dụng thuốc chống chuyển hoa: Áp Mytomycin CCắt bè áp MMC hoặc áp 5FU1,197,000Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU.
599III. NHI KHOACắt củng mạc sâu đơn thuầnPhẫu thuật cắt bè1,092,000
600III. NHI KHOAMở bè ± cắt bèPhẫu thuật cắt bè1,092,000
601III. NHI KHOACắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy)Phẫu thuật cắt bè1,092,000
602III. NHI KHOATập nhược thịĐiều trị Laser hồng ngoại; Tập nhược thị30,300
603III. NHI KHOARửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất…)Mở tiền phòng rửa máu hoặc mủ729,000
604III. NHI KHOACắt bỏ túi lệCắt bỏ túi lệ829,000
605III. NHI KHOAPhẫu thuật mộng đơn thuầnPhẫu thuật mộng đơn thuần một mắt – gây tê859,000
606III. NHI KHOALấy dị vật giác mạcLấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)657,000
607III. NHI KHOALấy dị vật giác mạcLấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)80,100
608III. NHI KHOALấy dị vật giác mạcLấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê)852,000
609III. NHI KHOALấy dị vật giác mạcLấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)323,000
610III. NHI KHOACắt bỏ chắp có bọcChích chắp hoặc lẹo77,600
611III. NHI KHOAKhâu cò mi, tháo còKhâu cò mi394,000
612III. NHI KHOAKhâu da miKhâu da mi, kết mạc mi bị rách – gây mê1,422,000
613III. NHI KHOAKhâu da miKhâu da mi, kết mạc mi bị rách – gây tê798,000
614III. NHI KHOAKhâu phục hồi bờ miKhâu phục hồi bờ mi679,000
615III. NHI KHOAKhâu phủ kết mạcPhủ kết mạc631,000
616III. NHI KHOAKhâu giác mạcKhâu giác mạc đơn thuần760,000
617III. NHI KHOAKhâu giác mạcKhâu giác mạc phức tạp1,097,000
618III. NHI KHOAKhâu củng mạcKhâu củng giác mạc phức tạp1,224,000
619III. NHI KHOAThăm dò, khâu vết thương củng mạcKhâu củng mạc phức tạp1,097,000
620III. NHI KHOAKhâu lại mép mổ giác mạc, củng mạcKhâu giác mạc đơn thuần760,000
621III. NHI KHOABơm hơi tiền phòngChọc tháo dịch dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng1,097,000
622III. NHI KHOACắt bỏ nhãn cầu ± cắt thị thần kinh dàiKhoét bỏ nhãn cầu729,000
623III. NHI KHOAMúc nội nhãnMúc nội nhãn (có độn hoặc không độn)532,000Chưa bao gồm vật liệu độn.
624III. NHI KHOAPhẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut)Mổ quặm 1 mi – gây mê1,221,000
625III. NHI KHOAPhẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut)Mổ quặm 2 mi – gây mê1,399,000
626III. NHI KHOAPhẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut)Mổ quặm 2 mi – gây tê834,000
627III. NHI KHOAPhẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut)Mổ quặm 3 mi – gây tê1,054,000
628III. NHI KHOAPhẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut)Mổ quặm 3 mi – gây mê1,617,000
629III. NHI KHOAPhẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut)Mổ quặm 4 mi – gây mê1,810,000
630III. NHI KHOAPhẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut)Mổ quặm 4 mi – gây tê1,218,000
631III. NHI KHOACắt chỉ khâu giác mạcCắt chỉ32,000Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
632III. NHI KHOATiêm dưới kết mạcTiêm dưới kết mạc một mắt46,700Chưa bao gồm thuốc.
633III. NHI KHOATiêm cạnh nhãn cầuTiêm hậu nhãn cầu một mắt46,700Chưa bao gồm thuốc.
634III. NHI KHOABơm thông lệ đạoThông lệ đạo hai mắt93,100
635III. NHI KHOAKhâu kết mạcKhâu da mi, kết mạc mi bị rách – gây mê1,422,000
636III. NHI KHOAKhâu kết mạcKhâu da mi, kết mạc mi bị rách – gây tê798,000
637III. NHI KHOALấy calci đông dưới kết mạcLấy sạn vôi kết mạc34,600
638III. NHI KHOACắt chỉ khâu kết mạcCắt chỉ32,000Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
639III. NHI KHOAĐốt lông xiêuĐốt lông xiêu47,300
640III. NHI KHOABơm rửa lệ đạoBơm rửa lệ đạo36,200
641III. NHI KHOAChích chắp, lẹo, chích áp xe mi, kết mạcChích chắp hoặc lẹo77,600
642III. NHI KHOANặn tuyến bờ mi, đánh bờ miNặn tuyến bờ mi34,600
643III. NHI KHOARửa cùng đồRửa cùng đồ mắt40,800Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
644III. NHI KHOASoi đáy mắt trực tiếpSoi đáy mắt hoặc soi góc tiền phòng51,700
645III. NHI KHOASoi đáy mắt bằng kính 3 mặt gươngSoi đáy mắt hoặc soi góc tiền phòng51,700
646III. NHI KHOASoi góc tiền phòngSoi đáy mắt hoặc soi góc tiền phòng51,700
647III. NHI KHOACắt chỉ khâu daCắt chỉ32,000Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
648III. NHI KHOALấy dị vật kết mạcLấy dị vật kết mạc nông một mắt63,600
649III. NHI KHOAPhẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽ chân răng bằng màng sinh học, có ghép xươngPhẫu thuật ghép xương và màng tái tạo mô có hướng dẫn1,034,000Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
650III. NHI KHOAPhẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương đông khô và đặt màng sinh họcPhẫu thuật ghép xương và màng tái tạo mô có hướng dẫn1,034,000Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
651III. NHI KHOAPhẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh họcPhẫu thuật ghép xương và màng tái tạo mô có hướng dẫn1,034,000Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
652III. NHI KHOAĐiều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội.Điều trị tuỷ răng số 4, 5557,000
653III. NHI KHOAĐiều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội.Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm dưới787,000
654III. NHI KHOAĐiều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội.Điều trị tuỷ răng số 1, 2, 3418,000
655III. NHI KHOAĐiều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội.Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm trên917,000
656III. NHI KHOAĐiều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảyĐiều trị tuỷ răng số 4, 5557,000
657III. NHI KHOAĐiều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảyĐiều trị tuỷ răng số 6,7 hàm dưới787,000
658III. NHI KHOAĐiều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảyĐiều trị tuỷ răng số 1, 2, 3418,000
659III. NHI KHOAĐiều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảyĐiều trị tuỷ răng số 6,7 hàm trên917,000
660III. NHI KHOAĐiều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguộiĐiều trị tuỷ răng số 4, 5557,000
661III. NHI KHOAĐiều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguộiĐiều trị tuỷ răng số 6,7 hàm dưới787,000
662III. NHI KHOAĐiều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguộiĐiều trị tuỷ răng số 1, 2, 3418,000
663III. NHI KHOAĐiều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguộiĐiều trị tuỷ răng số 6,7 hàm trên917,000
664III. NHI KHOAĐiều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảyĐiều trị tuỷ răng số 4, 5557,000
665III. NHI KHOAĐiều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảyĐiều trị tuỷ răng số 6,7 hàm dưới787,000
666III. NHI KHOAĐiều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảyĐiều trị tuỷ răng số 1, 2, 3418,000
667III. NHI KHOAĐiều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảyĐiều trị tuỷ răng số 6,7 hàm trên917,000
668III. NHI KHOAPhẫu thuật nhổ răng lạc chỗPhẫu thuật nhổ răng lạc chỗ333,000
669III. NHI KHOACấy lại răng bị bật khỏi ổ răngCắm và cố định lại một răng bật khỏi huyệt ổ răng527,000
670III. NHI KHOAPhẫu thuật cắt phanh lưỡiCắt, tạo hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (không gây mê)289,000
671III. NHI KHOAPhẫu thuật cắt phanh môiCắt, tạo hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (không gây mê)289,000
672III. NHI KHOAPhẫu thuật cắt phanh máCắt, tạo hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (không gây mê)289,000
673III. NHI KHOAĐiều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam có sử dụng LaserRăng sâu ngà243,000
674III. NHI KHOAĐiều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) kết hợp CompositeRăng sâu ngà243,000
675III. NHI KHOAĐiều trị sâu ngà răng phục hồi bằng CompomerRăng sâu ngà243,000
676III. NHI KHOAĐiều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng LaserRăng sâu ngà243,000
677III. NHI KHOAĐiều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) có sử dụng LaserRăng sâu ngà243,000
678III. NHI KHOAPhục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC) có sử dụng LaserHàn composite cổ răng333,000
679III. NHI KHOAĐiều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảyĐiều trị tuỷ răng số 4, 5557,000
680III. NHI KHOAĐiều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảyĐiều trị tuỷ răng số 6,7 hàm dưới787,000
681III. NHI KHOAĐiều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảyĐiều trị tuỷ răng số 1, 2, 3418,000
682III. NHI KHOAĐiều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảyĐiều trị tuỷ răng số 6,7 hàm trên917,000
683III. NHI KHOAĐiều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máyĐiều trị tuỷ răng số 4, 5557,000
684III. NHI KHOAĐiều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máyĐiều trị tuỷ răng số 6,7 hàm dưới787,000
685III. NHI KHOAĐiều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máyĐiều trị tuỷ răng số 1, 2, 3418,000
686III. NHI KHOAĐiều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máyĐiều trị tuỷ răng số 6,7 hàm trên917,000
687III. NHI KHOAĐiều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tayĐiều trị tuỷ răng số 4, 5557,000
688III. NHI KHOAĐiều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tayĐiều trị tuỷ răng số 1, 2, 3418,000
689III. NHI KHOAĐiều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tayĐiều trị tuỷ răng số 6,7 hàm trên917,000
690III. NHI KHOAĐiều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máyĐiều trị tuỷ răng số 4, 5557,000
691III. NHI KHOAĐiều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máyĐiều trị tuỷ răng số 6,7 hàm dưới787,000
692III. NHI KHOAĐiều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máyĐiều trị tuỷ răng số 1, 2, 3418,000
693III. NHI KHOAĐiều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máyĐiều trị tuỷ răng số 6,7 hàm trên917,000
694III. NHI KHOAĐiều trị tủy lạiĐiều trị tuỷ lại950,000
695III. NHI KHOAĐiều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguộiĐiều trị tuỷ răng số 4, 5557,000
696III. NHI KHOAĐiều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguộiĐiều trị tuỷ răng số 6,7 hàm dưới787,000
697III. NHI KHOAĐiều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguộiĐiều trị tuỷ răng số 1, 2, 3418,000
698III. NHI KHOAĐiều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tayĐiều trị tuỷ răng số 4, 5557,000
699III. NHI KHOAĐiều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tayĐiều trị tuỷ răng số 1, 2, 3418,000
700III. NHI KHOAĐiều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tayĐiều trị tuỷ răng số 6,7 hàm trên917,000
701III. NHI KHOANhổ răng vĩnh viễn lung layNhổ răng đơn giản101,000
702III. NHI KHOANhổ chân răng vĩnh viễnNhổ chân răng187,000
703III. NHI KHOACắt lợi trùm răng khôn hàm dướiCắt lợi trùm156,000
704III. NHI KHOAĐiều trị sâu ngà răng phục hồi bằng CompositeRăng sâu ngà243,000
705III. NHI KHOAPhục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC)Hàn composite cổ răng333,000
706III. NHI KHOAPhục hồi cổ răng bằng CompositeHàn composite cổ răng333,000
707III. NHI KHOATrám bít hố rãnh với Glassionomer Cement (GiC) quang trùng hợpTrám bít hố rãnh208,000
708III. NHI KHOATrám bít hố rãnh với Composite hoá trùng hợpTrám bít hố rãnh208,000
709III. NHI KHOATrám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợpTrám bít hố rãnh208,000
710III. NHI KHOAĐiều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phụcĐiều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục328,000
711III. NHI KHOAĐiều trị tuỷ răng sữaĐiều trị tuỷ răng sữa một chân268,000
712III. NHI KHOAĐiều trị tuỷ răng sữaĐiều trị tuỷ răng sữa nhiều chân378,000
713III. NHI KHOATrám bít hố rãnh bằng nhựa SealantTrám bít hố rãnh208,000
714III. NHI KHOAĐiều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng AmalgamHàn răng sữa sâu ngà95,200
715III. NHI KHOATrám bít hố rãnh bằng Glassionomer Cement (GiC)Trám bít hố rãnh208,000
716III. NHI KHOAĐiều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)Hàn răng sữa sâu ngà95,200
717III. NHI KHOANhổ răng sữaNhổ răng sữa hoặc chân răng sữa36,200
718III. NHI KHOANhổ chân răng sữaNhổ răng sữa hoặc chân răng sữa36,200
719III. NHI KHOAĐiều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ emRửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần)31,800
720III. NHI KHOAĐiều trị sâu ngà răng phục hồi bằng EugenateRăng sâu ngà243,000
721III. NHI KHOAĐiều trị sâu ngà răng phục hồi bằng AmalgamRăng sâu ngà243,000
722III. NHI KHOAĐiều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)Răng sâu ngà243,000
723III. NHI KHOAPhẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng chỉ thépPhẫu thuật điều trị gãy lồi cầu2,714,000Chưa bao gồm nẹp, vít.
724III. NHI KHOAPhẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 2 bằng chỉ thépPhẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên3,014,000Chưa bao gồm nẹp, vít.
725III. NHI KHOAPhẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 2 bằng nẹp vít hợp kimPhẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên3,014,000Chưa bao gồm nẹp, vít.
726III. NHI KHOAPhẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 2 bằng nẹp vít tự tiêuPhẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên3,014,000Chưa bao gồm nẹp, vít.
727III. NHI KHOAPhẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 3 bằng chỉ thépPhẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên3,014,000Chưa bao gồm nẹp, vít.
728III. NHI KHOAPhẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 3 bằng nẹp vít hợp kimPhẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên3,014,000Chưa bao gồm nẹp, vít.
729III. NHI KHOAPhẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 3 bằng nẹp vít tự tiêuPhẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên3,014,000Chưa bao gồm nẹp, vít.
730III. NHI KHOAPhẫu thuật mở xương 2 hàmPhẫu thuật cắt xương hàm trên hoặc hàm dưới, điều trị lệch khớp cắn và kết hợp xương bằng nẹp vít3,491,000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
731III. NHI KHOAPhẫu thuật ghép xương bằng vật liệu thay thế tức thì sau cắt đoạn xương hàm trênPhẫu thuật cắt đoạn xương hàm trên do bệnh lý và tái tạo bằng hàm đúc titan, sứ, composite cao cấp5,108,000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
732III. NHI KHOAPhẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm dướiPhẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (1 bên) và cố định bằng nẹp vít4,008,000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
733III. NHI KHOAPhẫu thuật ghép xương với khung nẹp hợp kim tức thì sau cắt đoạn xương hàm dướiPhẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng nẹp vít (1 bên)2,446,000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
734III. NHI KHOAPhẫu thuật tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơPhẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ4,018,000Chưa bao gồm nẹp, vít.
735III. NHI KHOAPhẫu thuật cắt bỏ tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VIIPhẫu thuật cắt tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII có sử dụng máy dò thần kinh4,066,000Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
736III. NHI KHOAPhẫu thuật điều trị khe hở vòmPhẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng2,446,000
737III. NHI KHOACố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng vítPhẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới2,614,000Chưa bao gồm nẹp, vít.
738III. NHI KHOAPhẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thépPhẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới2,614,000Chưa bao gồm nẹp, vít.
739III. NHI KHOAPhẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kimPhẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới2,614,000Chưa bao gồm nẹp, vít.
740III. NHI KHOAPhẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêuPhẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới2,614,000Chưa bao gồm nẹp, vít.
741III. NHI KHOAPhẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng chỉ thépPhẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên2,914,000Chưa bao gồm nẹp, vít.
742III. NHI KHOAPhẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêuPhẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên2,914,000Chưa bao gồm nẹp, vít.
743III. NHI KHOAĐiều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây mê hoặc gây tê)Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên2,914,000Chưa bao gồm nẹp, vít.
744III. NHI KHOAPhẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng chỉ thépPhẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên3,014,000Chưa bao gồm nẹp, vít.
745III. NHI KHOAPhẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng nẹp vít hợp kimPhẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên3,014,000Chưa bao gồm nẹp, vít.
746III. NHI KHOAPhẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng nẹp vít tự tiêuPhẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên3,014,000Chưa bao gồm nẹp, vít.
747III. NHI KHOAPhẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặtPhẫu thuật điều trị viêm nhiễm toả lan, áp xe vùng hàm mặt2,129,000
748III. NHI KHOAPhẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầmPhẫu thuật mở xoang lấy răng ngầm2,741,000
749III. NHI KHOANắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mêNắn sai khớp thái dương hàm đến muộn1,642,000
750III. NHI KHOAĐiều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàmPhẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới2,614,000Chưa bao gồm nẹp, vít.
751III. NHI KHOACố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng các nút 1vyPhẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới2,614,000Chưa bao gồm nẹp, vít.
752III. NHI KHOAPhẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặtPhẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt4,070,000Chưa bao gồm nẹp, vít.
753III. NHI KHOAPhẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặtPhẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt2,414,000
754III. NHI KHOANắn sai khớp thái dương hàmNắn trật khớp thái dương hàm102,000
755III. NHI KHOACố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàmCố định tạm thời gẫy xương hàm (buộc chỉ thép, băng cố định)357,000
756III. NHI KHOAPhẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng nãoPhẫu thuật tiệt căn xương chũm5,177,000
757III. NHI KHOAPhẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bênPhẫu thuật tiệt căn xương chũm5,177,000
758III. NHI KHOAPhẫu thuật tiệt căn xương chũmPhẫu thuật tiệt căn xương chũm5,177,000
759III. NHI KHOAPhẫu thuật sào bào thượng nhĩ, vá nhĩMở sào bào – thượng nhĩ3,680,000Đã bao gồm chi phí mũi khoan
760III. NHI KHOAVá nhĩ đơn thuầnVá nhĩ đơn thuần3,680,000Đã bao gồm chi phí mũi khoan
761III. NHI KHOAThủ thuật nong vòi nhĩNong vòi nhĩ37,000
762III. NHI KHOAThủ thuật nong vòi nhĩNong vòi nhĩ nội soi115,000
763III. NHI KHOAPhẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âmPhẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm5,899,000Chưa bao gồm keo sinh học, xương con để thay thế hoặc Prothese.
764III. NHI KHOAChỉnh hình tai giữaPhẫu thuật tạo hình tai giữa5,171,000
765III. NHI KHOAPhẫu thuật áp xe não do taiPhẫu thuật áp xe não do tai5,899,000
766III. NHI KHOAThông vòi nhĩThông vòi nhĩ85,200
767III. NHI KHOALấy dị vật taiLấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê)512,000
768III. NHI KHOALấy dị vật taiLấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê)154,000
769III. NHI KHOAChọc hút dịch tụ huyết vành taiChọc hút dịch vành tai51,200
770III. NHI KHOAChích nhọt ống tai ngoàiChích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu182,000
771III. NHI KHOALàm thuốc taiLàm thuốc thanh quản hoặc tai20,400Chưa bao gồm thuốc.
772III. NHI KHOAChích rạch màng nhĩTrích màng nhĩ60,200
773III. NHI KHOAĐo điện thính giác thân nãoĐo ABR (1 lần)177,000
774III. NHI KHOAPhẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắtPhẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt5,543,000
775III. NHI KHOANắn sống mũi sau chấn thươngNâng xương chính mũi sau chấn thương gây mê2,657,000
776III. NHI KHOANhét bấc mũi sauNhét meche hoặc bấc mũi113,000
777III. NHI KHOANhét bấc mũi trướcNhét meche hoặc bấc mũi113,000
778III. NHI KHOABẻ cuốn dướiBẻ cuốn mũi129,000
779III. NHI KHOALàm ProetzHút xoang dưới áp lực56,200
780III. NHI KHOACầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)Cầm máu mũi bằng Merocell (2 bên)274,000
781III. NHI KHOAPhẫu thuật nối khí quản tận-tận trong sẹo hẹp thanh khí quảnNối khí quản tận-tận trong điều trị sẹo hẹp7,881,000Chưa bao gồm stent.
782III. NHI KHOAPhẫu thuật cắt thanh quản toàn phầnPhẫu thuật cắt bán phần thanh quản trên nhẫn kiểu CHEP4,992,000
783III. NHI KHOAPhẫu thuật cắt túi thừa thực quảnPhẫu thuật cắt thực quản7,172,000Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.
784III. NHI KHOAChích áp xe thành sau họngChích rạch apxe thành sau họng (gây tê)259,000
785III. NHI KHOAChích áp xe thành sau họngTrích rạch apxe thành sau họng (gây mê)724,000
786III. NHI KHOAÁp lạnh AmidanĐốt Amidan áp lạnh189,000
787III. NHI KHOACắt u nang hạ họng-thanh quản qua nội soiPhẫu thuật nội soi cắt u hạ họng hoặc hố lưỡi thanh thiệt2,962,000
788III. NHI KHOALấy dị vật hạ họngLấy dị vật họng40,600
789III. NHI KHOAPhẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mêPhẫu thuật cắt Amidan bằng dao điện1,634,000
790III. NHI KHOAPhẫu thuật lấy đường rò luân nhĩPhẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 1 bên, 2 bên3,020,000Đã bao gồm chi phí mũi khoan
791III. NHI KHOAChích áp xe quanh AmidanChích rạch apxe Amidan (gây tê)259,000
792III. NHI KHOAChích áp xe quanh AmidanTrích rạch apxe Amidan (gây mê)724,000
793III. NHI KHOAĐốt nhiệt họng hạtĐốt họng hạt77,900
794III. NHI KHOAĐốt lạnh họng hạtĐốt họng bằng khí CO2 (Bằng áp lạnh)129,000
795III. NHI KHOALàm thuốc tai, mũi, thanh quảnLàm thuốc thanh quản hoặc tai20,400Chưa bao gồm thuốc.
796III. NHI KHOAKhí dung mũi họngKhí dung19,600Chưa bao gồm thuốc khí dung.
797III. NHI KHOAPhẫu thuật cắt u xơ vòm mũi họngPhẫu thuật nội soi cắt bỏ u xơ mạch vòm mũi họng8,489,000
798III. NHI KHOAPhẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xươngPhẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương5,899,000
799III. NHI KHOAPhẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VIIPhẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII7,703,000
800III. NHI KHOAPhẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soiPhẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi9,361,000
801III. NHI KHOAPhẫu thuật dẫn lưu áp xe quanh thực quảnPhẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe2,962,000
802III. NHI KHOAPhẫu thuật tạo hình sống mũi, cánh mũiNâng xương chính mũi sau chấn thương gây mê2,657,000
803III. NHI KHOAGhép thanh khí quản đặt stentGhép thanh khí quản đặt stent5,914,000Chưa bao gồm stent.
804III. NHI KHOAFESS giải quyết các u lành tínhPhẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papilloma, kén hơi thanh quản…)4,115,000
805III. NHI KHOAPhẫu thuật chỉnh hình khối mũi sàngPhẫu thuật chấn thương khối mũi sàng7,920,000
806III. NHI KHOAPhẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai-bảo tồn dây VIIPhẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII4,585,000Chưa bao gồm dao siêu âm.
807III. NHI KHOAPhẫu thuật cắt toàn bộ tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VIIPhẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII4,585,000Chưa bao gồm dao siêu âm.
808III. NHI KHOAPhẫu thuật cắt bỏ nang và rõ xoang lê (túi mang 1V)Phẫu thuật rò xoang lê4,577,000Chưa bao gồm dao siêu âm.
809III. NHI KHOAPhẫu thuật tạo hình điều trị khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầuPhẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu2,446,000
810III. NHI KHOAĐốt họng bằng khí nitơ lỏngĐốt họng bằng khí Nitơ lỏng148,000
811III. NHI KHOAĐốt họng bằng khí CO­2 (bằng áp lạnh)Đốt họng bằng khí CO2 (Bằng áp lạnh)129,000
812III. NHI KHOAPhẫu thuật nạo VA gây mêNạo VA gây mê782,000
813III. NHI KHOACắt Amidan bằng CoblatorCắt Amidan dùng Coblator (gây mê)2,340,000Bao gồm cả Coblator.
814III. NHI KHOAKhâu vết thương phần mềm vùng đầu cổKhâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm176,000
815III. NHI KHOAKhâu vết thương phần mềm vùng đầu cổKhâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm233,000
816III. NHI KHOAKhâu vết thương phần mềm vùng đầu cổKhâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm253,000
817III. NHI KHOAKhâu vết thương phần mềm vùng đầu cổKhâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm299,000
818III. NHI KHOAChích rạch màng trinh do ứ máu kinhChích rạch màng trinh do ứ máu kinh779,000
819III. NHI KHOAPhẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toànPhẫu thuật mở bụng cắt tử cung3,825,000
820III. NHI KHOAPhẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứngPhẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng4,238,000
821III. NHI KHOAĐóng rò trực tràng – âm đạo hoặc rò tiết niệu- sinh dụcĐóng rò trực tràng – âm đạo hoặc rò tiết niệu – sinh dục4,062,000
822III. NHI KHOAPhẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạpPhẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp2,812,000
823III. NHI KHOAPhẫu thuật chấn thương tầng sinh mônPhẫu thuật chấn thương tầng sinh môn3,659,000
824III. NHI KHOAChích áp xe tuyến BartholinChích áp xe tuyến Bartholin817,000
825III. NHI KHOADẫn lưu cùng đồ DouglasDẫn lưu cùng đồ Douglas824,000
826III. NHI KHOAChọc dò túi cùng DouglasChọc dò túi cùng Douglas276,000
827III. NHI KHOAKhâu rách cùng đồ âm đạoKhâu rách cùng đồ âm đạo1,872,000
828III. NHI KHOALàm lại thành âm đạo, tầng sinh mônPhẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp2,812,000
829III. NHI KHOAĐặt máy tạo nhịp trong cơ thể, điện cực trong tim hoặc điện cực màng trên timCấy hoặc đặt máy tạo nhịp hoặc cấy máy tạo nhịp phá rung1,595,000Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
830III. NHI KHOAChọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âmChọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm174,000
831III. NHI KHOAChọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âmChọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm174,000
832III. NHI KHOAChọc dịch màng bụngChọc dò màng bụng hoặc màng phổi135,000
833III. NHI KHOADẫn lưu dịch màng bụngChọc dò màng bụng hoặc màng phổi135,000
834III. NHI KHOAThụt tháo phânThụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn80,900
835III. NHI KHOAĐặt sonde hậu mônThụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn80,900
836III. NHI KHOATiêm trong daTiêm (bắp hoặc dưới da hoặc tĩnh mạch)11,000Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
837III. NHI KHOATiêm dưới daTiêm (bắp hoặc dưới da hoặc tĩnh mạch)11,000Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
838III. NHI KHOATiêm bắp thịtTiêm (bắp hoặc dưới da hoặc tĩnh mạch)11,000Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
839III. NHI KHOATiêm tĩnh mạchTiêm (bắp hoặc dưới da hoặc tĩnh mạch)11,000Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
840III. NHI KHOATruyền tĩnh mạchTruyền tĩnh mạch21,000Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
841III. NHI KHOABóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính trên 10 cmCắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên1,117,000
842III. NHI KHOACắt u vùng tuyến mang taiPhẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII4,585,000Chưa bao gồm dao siêu âm.
843III. NHI KHOACắt u phần mềm vùng cổCắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)2,591,000
844III. NHI KHOATiêm thuốc điều trị u bạch huyếtTiêm xơ điều trị u máu phần mềm và xương vùng hàm mặt841,000
845III. NHI KHOACắt nang giáp móngCắt u nang giáp móng2,115,000
846III. NHI KHOACắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lênCắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên1,117,000
847III. NHI KHOACắt ung thư hàm trên, hàm dưới kèm vét hạch, tạo hình bằng vạt da, cơPhẫu thuật cắt ung thư xương hàm trên, nạo vét hạch3,196,000
848III. NHI KHOACắt ung thư hàm trên kèm hố mắt và xương gò máPhẫu thuật cắt ung thư xương hàm trên, nạo vét hạch3,196,000
849III. NHI KHOACắt u vùng hàm mặt đơn giảnCắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)2,591,000
850III. NHI KHOACắt u máu – bạch mạch vùng hàm mặtPhẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt3,046,000
851III. NHI KHOACắt u cơ vùng hàm mặtCắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)2,591,000
852III. NHI KHOACắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cmCắt nang xương hàm từ 2-5cm2,891,000
853III. NHI KHOACắt u tuyến nước bọt dưới hàmPhẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới hàm3,114,000Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
854III. NHI KHOACắt u tuyến nước bọt mang taiPhẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII4,585,000Chưa bao gồm dao siêu âm.
855III. NHI KHOACắt nang vùng sàn miệngCắt bỏ nang sàn miệng2,741,000
856III. NHI KHOACắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cmPhẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới hàm3,114,000Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
857III. NHI KHOACắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cmCắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)2,591,000
858III. NHI KHOACắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cmCắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)2,591,000
859III. NHI KHOACắt bỏ nang xương hàm dưới 2cmCắt nang xương hàm từ 2-5cm2,891,000
860III. NHI KHOACắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cmCắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)2,591,000
861III. NHI KHOACắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cmCắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)2,591,000
862III. NHI KHOACắt nang răng đường kính dưới 2 cmCắt nang xương hàm từ 2-5cm2,891,000
863III. NHI KHOACắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm từ 2-5 cmPhẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới hàm3,114,000Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
864III. NHI KHOACắt u mi cả bề dày không váPhẫu thuật u mi không vá da713,000
865III. NHI KHOACắt u kết mạc, giác mạc không váCắt u kết mạc không vá753,000
866III. NHI KHOACắt u kết mạc không váCắt u kết mạc không vá753,000
867III. NHI KHOACắt u tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VIIPhẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII4,585,000Chưa bao gồm dao siêu âm.
868III. NHI KHOACắt ung thư lưỡi và tạo hình tại chỗPhẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da6,734,000
869III. NHI KHOANạo vét hạch cổ chọn lọc hoặc chức năng 1 bênPhẫu thuật nạo vét hạch3,761,000Chưa bao gồm dao siêu âm.
870III. NHI KHOANạo vét hạch cổ chọn lọc hoặc chức năng 2 bênPhẫu thuật nạo vét hạch3,761,000Chưa bao gồm dao siêu âm.
871III. NHI KHOACắt u amidan qua đường miệngPhẫu thuật cắt Amidan bằng dao điện1,634,000
872III. NHI KHOACắt tuyến nước bọt dưới hàmPhẫu thuật cắt tuyến dưới hàm4,585,000Chưa bao gồm dao siêu âm.
873III. NHI KHOACắt ung thư amidan/thanh quản và nạo vét hạch cổPhẫu thuật cắt bỏ ung thư Amidan hoặc thanh quản và nạo vét hạch cổ5,621,000
874III. NHI KHOACắt khối u vùng họng miệng bằng laserPhẫu thuật Laser trong khối u vùng họng miệng7,121,000Chưa bao gồm ống nội khí quản.
875III. NHI KHOACắt u cuộn cảnhCắt u cuộn cảnh7,469,000
876III. NHI KHOAKhí dung vòm họng trong điều trị ung thư vòmKhí dung19,600Chưa bao gồm thuốc khí dung.
877III. NHI KHOACắt polyp ống taiCắt polyp ống tai gây mê1,975,000
878III. NHI KHOACắt polyp ống taiCắt polyp ống tai gây tê598,000
879III. NHI KHOACắt một nửa đại tràng phải, tráiPhẫu thuật cắt đại tràng hoặc phẫu thuật kiểu Harman4,414,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
880III. NHI KHOACắt u sau phúc mạcPhẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo5,629,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu.
881III. NHI KHOAKhâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡPhẫu thuật khâu vết thương gan hoặc chèn gạc cầm máu5,204,000Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
882III. NHI KHOACắt u nang buồng trứng xoắnPhẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ2,912,000
883III. NHI KHOACắt u nang buồng trứngPhẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ2,912,000
884III. NHI KHOACắt u nang buồng trứng và phần phụPhẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ2,912,000
885III. NHI KHOAPhẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụPhẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ2,912,000
886III. NHI KHOACắt u thành âm đạoCắt u thành âm đạo2,022,000
887III. NHI KHOACắt u vú lành tínhPhẫu thuật cắt một phần tuyến vú, cắt u vú lành tính2,830,000
888III. NHI KHOAMổ bóc nhân xơ vúBóc nhân xơ vú973,000
889III. NHI KHOAPhẫu thuật chỉnh hình sửa gò má – cung tiếpPhẫu thuật cắt xương hàm trên hoặc hàm dưới, điều trị lệch khớp cắn và kết hợp xương bằng nẹp vít3,491,000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
890III. NHI KHOAPhẫu thuật tạo hình môi từng phầnPhẫu thuật tạo hình môi một bên2,446,000
891III. NHI KHOAPhẫu thuật gẫy trật đốt sống cổ, mỏm nhaPhẫu thuật nẹp vít cột sống cổ5,150,000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
892III. NHI KHOAKhoan sọ thăm dòPhẫu thuật giải ép thần kinh hoặc khoan thăm dò sọ4,442,000
893III. NHI KHOADẫn lưu não thấtPhẫu thuật dẫn lưu não thất – màng bụng4,080,000Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
894III. NHI KHOAPhẫu thuật dẫn lưu não thất – màng bụngPhẫu thuật dẫn lưu não thất – màng bụng4,080,000Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
895III. NHI KHOALấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong nãoPhẫu thuật lấy máu tụ trong sọ hoặc ngoài màng cứng hoặc dưới màng cứng hoặc trong não5,012,000Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
896III. NHI KHOAPhẫu thuật vết thương sọ não hởPhẫu thuật vết thương sọ não hở5,315,000Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
897III. NHI KHOAPhẫu thuật đặt Port động/tĩnh mạch để tiêm truyền hoá chất điều trị ung thưĐặt buồng tiêm truyền dưới da1,285,000Chưa bao gồm buồng tiêm truyền.
898III. NHI KHOACắt 1 phổiPhẫu thuật cắt phổi8,530,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler
899III. NHI KHOACắt 1 thuỳ kèm cắt 1 phân thuỳ phổi điển hìnhPhẫu thuật cắt phổi8,530,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler
900III. NHI KHOACắt 1 thuỳ hay 1 phân thuỳ phổiPhẫu thuật cắt phổi8,530,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler
901III. NHI KHOAPhẫu thuật cắt phổi kèm theo bóc vỏ màng phổiPhẫu thuật cắt phổi8,530,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler
902III. NHI KHOAMở ngực nhỏ tạo dính màng phổi trong tràn khí màng phổi tái phátPhẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác6,603,000Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
903III. NHI KHOAMở lồng ngực thăm dòPhẫu thuật thăm dò ngoài màng tim hoặc thăm dò lồng ngực3,249,000
904III. NHI KHOAPhẫu thuật cắt phổi biệt lập ngoài thuỳ phổiPhẫu thuật cắt phổi8,530,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler
905III. NHI KHOAKhâu vết thương nhu mô phổiPhẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác6,603,000Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
906III. NHI KHOAĐặt dẫn lưu khí, dịch màng phổiDẫn lưu màng phổi tối thiểu592,000
907III. NHI KHOADẫn lưu áp xe phổiDẫn lưu màng phổi tối thiểu592,000
908III. NHI KHOADẫn lưu áp xe phổiDẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm672,000
909III. NHI KHOAMở lồng ngực lấy dị vật trong phổiPhẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác6,603,000Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
910III. NHI KHOABóc màng phổi trong dày dính màng phổiPhẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác6,603,000Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
911III. NHI KHOAMở lồng ngực trong tràn khí màng phổi có cắt thuỳ phổiPhẫu thuật cắt phổi8,530,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler
912III. NHI KHOAKhâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bị nhiễm khuẩnPhẫu thuật loại II (Ngoại khoa)1,914,000
913III. NHI KHOAKhâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương qua đường ngựcPhẫu thuật phục hồi thành ngực (do chấn thương hoặc vết thương)6,731,000Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
914III. NHI KHOAPhẫu thuật cố định mảng sườn di động bằng nẹpPhẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác6,603,000Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
915III. NHI KHOAPhẫu thuật cắt toàn bộ dạ dày lần đầu hoặc mổ lạiPhẫu thuật cắt dạ dày7,155,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm.
916III. NHI KHOAPhẫu thuật cắt toàn bộ dạ dày, tạo hình dạ dày bằng đoạn ruột nonPhẫu thuật cắt dạ dày7,155,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm.
917III. NHI KHOADẫn lưu áp xe dưới cơ hoànhPhẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng2,796,000
918III. NHI KHOADẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt xương sườnPhẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng2,796,000
919III. NHI KHOACắt 2/3 dạ dày do loét, viêm, u lànhPhẫu thuật cắt bán phần dạ dày4,845,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm.
920III. NHI KHOAPhẫu thuật cắt 3/4 dạ dàyPhẫu thuật cắt bán phần dạ dày4,845,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm.
921III. NHI KHOAPhẫu thuật cắt lại dạ dày do bệnh lành tínhPhẫu thuật cắt dạ dày7,155,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm.
922III. NHI KHOAPhẫu thuật điều trị xoắn dạ dàyPhẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo2,494,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
923III. NHI KHOACắt túi thừa tá tràngPhẫu thuật cắt nối ruột4,237,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
924III. NHI KHOAMở dạ dày lấy bã thức ănPhẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo2,494,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
925III. NHI KHOANối dạ dày-ruột (omega hay Roux-en-Y)Phẫu thuật cắt nối ruột4,237,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
926III. NHI KHOAPhẫu thuật điều trị hoại tử thủng dạ dày ở trẻ sơ sinhPhẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bả thức ăn xuống đại tràng3,530,000
927III. NHI KHOAMở thông dạ dàyPhẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo2,494,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
928III. NHI KHOAKhâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuầnPhẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bả thức ăn xuống đại tràng3,530,000
929III. NHI KHOAPhẫu thuật lại phình đại tràng bẩm sinhPhẫu thuật cắt đại tràng hoặc phẫu thuật kiểu Harman4,414,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
930III. NHI KHOAPhẫu thuật điều trị ruột đôiPhẫu thuật cắt nối ruột4,237,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
931III. NHI KHOAPhẫu thuật điều trị tắc tá tràng bẩm sinhPhẫu thuật cắt ruột non4,573,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
932III. NHI KHOAPhẫu thuật điều trị teo ruộtPhẫu thuật cắt ruột non4,573,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
933III. NHI KHOAPhẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do thủng ruột: dẫn lưu ổ bụng, làm hậu môn nhân tạoPhẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bả thức ăn xuống đại tràng3,530,000
934III. NHI KHOAPhẫu thuật điều trị xoắn trung tràngPhẫu thuật cắt dây chằng gỡ dính ruột2,474,000
935III. NHI KHOAPhẫu thuật điều trị xoắn trung tràngPhẫu thuật cắt ruột non4,573,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
936III. NHI KHOAPhẫu thuật điều trị còn ống rốn tràng, túi thừa Meckel không biến chứngPhẫu thuật cắt nối ruột4,237,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
937III. NHI KHOAPhẫu thuật điều trị viêm/chảy máu túi thừa MeckelPhẫu thuật cắt nối ruột4,237,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
938III. NHI KHOAPhẫu thuật điều trị tắc ruột phân suPhẫu thuật cắt nối ruột4,237,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
939III. NHI KHOAPhẫu thuật điều trị tắc ruột do viêm phúc mạc thai nhiPhẫu thuật cắt nối ruột4,237,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
940III. NHI KHOAPhẫu thuật điều trị tắc ruột do bã thức ănPhẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bả thức ăn xuống đại tràng3,530,000
941III. NHI KHOAPhẫu thuật tắc ruột do giunPhẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bả thức ăn xuống đại tràng3,530,000
942III. NHI KHOAPhẫu thuật điều trị xoắn ruộtPhẫu thuật cắt dây chằng gỡ dính ruột2,474,000
943III. NHI KHOAPhẫu thuật điều trị xoắn ruộtPhẫu thuật cắt ruột non4,573,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
944III. NHI KHOAPhẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do viêm ruột hoại tử biến chứngPhẫu thuật cắt ruột non4,573,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
945III. NHI KHOAPhẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng không cắt nối ruộtPhẫu thuật cắt dây chằng gỡ dính ruột2,474,000
946III. NHI KHOAPhẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng có cắt nối ruộtPhẫu thuật cắt nối ruột4,237,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
947III. NHI KHOALàm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ sơ sinhPhẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo2,494,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
948III. NHI KHOALàm hậu môn nhân tạo trẻ lớnPhẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo2,494,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
949III. NHI KHOAPhẫu thuật tháo lồng không cắt ruộtPhẫu thuật loại II (Ngoại khoa)1,914,000
950III. NHI KHOAPhẫu thuật tháo lông có cắt ruột, nối ngay hoặc dẫn lưu 2 đầu ruộtPhẫu thuật cắt ruột non4,573,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
951III. NHI KHOACắt đoạn đại tràngPhẫu thuật cắt đại tràng hoặc phẫu thuật kiểu Harman4,414,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
952III. NHI KHOAĐóng hậu môn nhân tạoPhẫu thuật cắt nối ruột4,237,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
953III. NHI KHOAPhẫu thuật cắt nửa đại tràng trái/phảiPhẫu thuật cắt đại tràng hoặc phẫu thuật kiểu Harman4,414,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
954III. NHI KHOAPhẫu thuật điều trị bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thìPhẫu thuật bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì2,898,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
955III. NHI KHOATháo lồng bằng bơm khí/nướcTháo lồng ruột bằng hơi hay baryte133,000
956III. NHI KHOAPhẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừaPhẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng4,238,000
957III. NHI KHOAPhẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụngPhẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng2,796,000
958III. NHI KHOACắt đoạn ruột nonPhẫu thuật cắt ruột non4,573,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
959III. NHI KHOADẫn lưu áp xe ruột thừaPhẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng2,796,000
960III. NHI KHOAPhẫu thuật lại các dị tật hậu môn trực tràngPhẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì4,578,000
961III. NHI KHOAPhẫu thuật LongoPhẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (phương pháp Longo)2,224,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.
962III. NHI KHOAPhẫu thuật sa trực tràng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruộtPhẫu thuật cắt nối ruột4,237,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
963III. NHI KHOAPhâu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng một thìPhẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì4,578,000
964III. NHI KHOAXử trí vết thương tầng sinh môn phức tạpPhẫu thuật chấn thương tầng sinh môn3,659,000
965III. NHI KHOAPhẫu thuật điều trị rò cạnh hậu mônPhẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn2,532,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
966III. NHI KHOAPhẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lạiPhẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn2,532,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
967III. NHI KHOAPhẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ ròPhẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn2,532,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
968III. NHI KHOAPhẫu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng bằng đường bụng kết hợp đường sau trực tràngPhẫu thuật cắt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn6,850,000Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
969III. NHI KHOAPhẫu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng bằng đường trước xương cùng và sau trực tràngPhẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì4,578,000
970III. NHI KHOACắt cơ tròn trongPhẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn2,532,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
971III. NHI KHOACắt trĩ từ 2 búi trở lênPhẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn2,532,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
972III. NHI KHOAPhẫu thuật trĩ độ 3Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn2,532,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
973III. NHI KHOAPhẫu thuật trĩ độ 3Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn2,532,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
974III. NHI KHOAPhẫu thuật trĩ độ 1VPhẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn2,532,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
975III. NHI KHOACắt bỏ trĩ vòngPhẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn2,532,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
976III. NHI KHOAPhẫu thuật lại trĩ chảy máuPhẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn2,532,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
977III. NHI KHOAPhẫu thuật trĩ nhồi máu phức tạpPhẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn2,532,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
978III. NHI KHOAPhẫu thuật rò hậu môn thể đơn giảnPhẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn2,532,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
979III. NHI KHOAThắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩPhẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn2,532,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
980III. NHI KHOAPhẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏPhẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn2,532,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
981III. NHI KHOACắt polype trực tràngCắt polyp ống tiêu hoá (thực quản hoặc dạ dầy hoặc đại tràng hoặc trực tràng)1,029,000
982III. NHI KHOAPhẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụngPhẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng3,228,000Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
983III. NHI KHOACắt teratoma/u tế bào mầm vùng tiều khung, ổ bụng bằng đường mổ cùng cụt kết hơp đường bụngPhẫu thuật u trong ổ bụng4,614,000Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.
984III. NHI KHOACắt nang/polyp rốnPhẫu thuật loại III (Ngoại khoa)1,211,000
985III. NHI KHOAPhẫu thuật điều trị áp xe tồn dư trong ổ bụngPhẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng2,796,000
986III. NHI KHOAPhẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phátPhẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng4,238,000
987III. NHI KHOAPhẫu thuật cắt u nang mạc nối lớnPhẫu thuật u trong ổ bụng4,614,000Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.
988III. NHI KHOAPhẫu thuật cắt u nang mạc treo ruột có cắt nối ruộtPhẫu thuật cắt nối ruột4,237,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
989III. NHI KHOAPhẫu thuật cắt u sau phúc mạcPhẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo5,629,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu.
990III. NHI KHOACắt u tuyến thượng thậnPhẫu thuật cắt u thượng thận hoặc cắt nang thận6,034,000
991III. NHI KHOACắt teratoma/u tế bào mầm vùng cùng cụt bằng đường mổ cùng cụtPhẫu thuật u trong ổ bụng4,614,000Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.
992III. NHI KHOAPhẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đái chậuPhẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài2,634,000Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
993III. NHI KHOAPhẫu thuật thoát vị bẹn nghẹtPhẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng3,228,000Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
994III. NHI KHOAPhẫu thuật thoát vị rốn nghẹtPhẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng3,228,000Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
995III. NHI KHOAPhẫu thuật thoát vị vết mổ cũ thành bụngPhẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng3,228,000Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
996III. NHI KHOAPhẫu thuật lại chữa rò ống tiêu hoá sau mổPhẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bả thức ăn xuống đại tràng3,530,000
997III. NHI KHOADẫn lưu áp xe hậu môn đơn giảnChích áp xe tầng sinh môn799,000
998III. NHI KHOALấy máu tụ tầng sinh mônLấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn2,218,000
999III. NHI KHOAPhẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thườngPhẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng3,228,000Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1000III. NHI KHOAMở bụng thăm dòPhẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo2,494,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1001III. NHI KHOAChọc dò túi cùng DouglasChọc dò túi cùng Douglas276,000
1002III. NHI KHOAChích áp xe tầng sinh mônChích áp xe tầng sinh môn799,000
1003III. NHI KHOACắt gan khâu vết thương mạch máu: tĩnh mạch trên gan, tĩnh mạch chủ dướiPhẫu thuật cắt gan8,022,000Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
1004III. NHI KHOACắt gan phải hoặc gan tráiPhẫu thuật cắt gan8,022,000Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
1005III. NHI KHOACắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớnPhẫu thuật cắt gan8,022,000Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
1006III. NHI KHOACắt hạ phân thùy ganPhẫu thuật cắt gan8,022,000Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
1007III. NHI KHOACắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏPhẫu thuật cắt gan8,022,000Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
1008III. NHI KHOAKhâu vỡ gan do chấn thương, vết thương ganPhẫu thuật khâu vết thương gan hoặc chèn gạc cầm máu5,204,000Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
1009III. NHI KHOAPhẫu thuật dẫn lưu áp xe ganPhẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng2,796,000
1010III. NHI KHOACắt đoạn ống mật chủ, nối rốn gan – hỗng tràngPhẫu thuật nối mật ruột4,343,000
1011III. NHI KHOAPhẫu thuật cắt đoạn ống mật chủ và tạo hình đường mậtPhẫu thuật nối mật ruột4,343,000
1012III. NHI KHOANối ống mật chủ-hỗng tràng kèm dẫn lưu trong gan và cắt ganPhẫu thuật cắt gan8,022,000Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
1013III. NHI KHOANối ống mật chủ – tá tràngPhẫu thuật nối mật ruột4,343,000
1014III. NHI KHOALấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr kèm tạo hình cơ thắt OddiPhẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ4,443,000Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
1015III. NHI KHOAPhẫu thuật sỏi trong ganPhẫu thuật điều trị bệnh lý gan hoặc mật khác4,643,000Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA.
Có thể bạn quan tâm
Đang tải...
1
Bạn cần hỗ trợ?