fbpx

Bảng giá viện phí – Bệnh Viện Phụ Sản Trung Ương

(Kèm theo QĐ số 116/QĐ-PSTW ngày 25/01/2019 của Giám đốc Bệnh Viện Phụ Sản Trung Ương)

0TÊN DANH MỤC KỸ THUẬTGIÁ THU THEO YÊU CẦU
Khám Bệnh
1PK001Khám lâm sàng chung, khám chuyên khoa300,000
2PK579Khám hội chẩn Ban Giám Đốc và khám theo yêu cầu GS, PSG500,000
3PK580Khám Lâm Sàng, Khám Chuyên Khoa Sơ Sinh300,000
4PK581Khám lâm sàng, khám chuyên khoa sơ sinh (khám mắt sơ sinh non tháng để tầm soát bệnh lý võng mạc)300,000
Chẩn Đoán Trước Sinh
1CD004Xét nghiệm Double Test450,000
2CD006Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) máu ngoại vi685,000
3CD007Định lượng free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin)182,000
4CD015Đo âm ốc tai (OAE) chẩn đoán53,200
5CD016Ghi đáp ứng thính giác thân não (ABR)400,000
Chụp X-Quang
1XQ004Chụp Xquang tử cung vòi trứng (Cotte)800,000
2XQ017Chụp Xquang tuyến vú (Mammography 1 bên)100,000
Giải Phẫu Bệnh
1GP001Nhuộm hai màu Hematoxyline- Eosin321,000
2GP004Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp tế bào học chất lỏng – Liquid-based cytology (Liqui Prep, Thin Prep pap test)560,000
3GP006HPV DNA test700,000
4GP007Nhuộm hóa mô miễn dịch cho mỗi một dấu ấn427,000
5GP008Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm tử thiết321,000
6GP009Cell bloc (khối tế bào)230,000
Huyết Học
1HH001Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động40,000
2HH002Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)50,000
3HH004Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá, ống nghiệm)30,800
4HH006Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá, ống nghiệm)38,800
5HH008XN HD (Tìm xác tinh trùng )67,200
6HH009Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)85,800
7HH010Định nhóm hệ Rh(D) (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)85,800
8HH012Xét nghiệm tinh dịch đồ bằng máy314,000
9HH013Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)36,500
10HH019Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động62,900
11HH020Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động40,000
12HH021Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy bán tự động102,000
13HH031Co cục máu đông14,800
14HH032Định lượng D-Dimer251,000
15HH035Định lượng Anti Xa251,000
16HH036Đàn hồi đồ cục máu (TEG:Thrombo Elasto Graphy)413,000
17HH039Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy)146,000
18HH040Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)26,200
19HH043Hiệu giá kháng thể miễn dịch (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)449,000
20HH044Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B (Kỹ thuật ống nghiệm)40,000
21HH045Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (Kỹ thuật ống nghiệm)28,600
22HH046Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)67,400
23HH047Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm)74,200
24HH048Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)74,200
25HH049Định nhóm máu khó hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm)205,000
26HH050Định nhóm máu khó hệ ABO (Kỹ thuật Scangel/Gelcard)205,000
27HH051Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu45,800
28HH052Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương28,600
29HH053Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)171,000
30HH054Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard)171,000
31HH056Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ngoại sinh (ROTEM- EXTEM)412,000
32HH057Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiểu cầu (ROTEM- FIBTEM)538,000
33HH063HIV khẳng định172,000
34HH064Điện di huyết sắc tố356,000
35HH067HIV Ab test nhanh53,000
36HH068HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động129,000
37HH069HIV Ag/Ab miễn dịch tự động129,000
38HH070Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu22,900
39HH071Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương20,500
40HH076Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)85,800
Kế Hoạch Hóa Gia Đình
1KH003Đặt vòng218,000
2KH004Tháo vòng218,000
3KH005Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 9 tuần296,000
4KH006Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết200,000
5KH007Hút thai từ 6 đến 12 tuần có gây mê1,000,000
6KH008Hút thai từ 9 đến 12 tuần bằng phương pháp hút chân không (gây tê)800,000
7KH009Lấy Dụng Cụ Tử Cung Khó218,000
8KH010Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính575,000
9KH012Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không392,000
Siêu Âm
1SA001Siêu âm 3D/4D thai nhi300,000
2SA002Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo179,000
3SA003Siêu âm tuyến vú 2 bên100,000
4SA005Siêu âm bơm nước BTC300,000
5SA006Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)120,000
6SA012Siêu âm 3D/4D thai nhi (Đa thai)350,000
7SA013Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) (Đa thai)150,000
8SA014Bơm Bàng Quang50,000
9SA019Siêu âm tử cung phần phụ120,000
10SA023Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng120,000
11SA031Siêu âm tim Sơ sinh300,000
12SA015Siêu âm hội chẩn 3D-4D theo yêu cầu của Ban Giám đốc, các GS, PGS khác500,000
Sinh Hóa
1SH001Định lượng Glucose  [Máu]40,000
2SH002Định lượng Urê [Máu]40,000
3SH003Định lượng Creatinin (máu)40,000
4SH004Định lượng Acid Uric [Máu]40,000
5SH005Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]120,000
6SH007Định lượng Sắt  [Máu]40,000
7SH008Định lượng Ferritin [Máu]80,400
8SH010Định lượng  CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu]53,600
9SH012CRP định lượng70,000
10SH013Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [Máu]26,800
11SH015Định lượng Protein toàn phần [Máu]40,000
12SH016Định lượng Triglycerid [Máu]50,000
13SH017Định lượng Cholesterol toàn phần[Máu]50,000
14SH018Đo hoạt độ Amylase [Máu]21,400
15SH019Định lượng Albumin [Máu]40,000
16SH020Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) [Niệu]50,000
17SH021Định lượng Pro-calcitonin [Máu]396,000
18SH024Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) [Máu]120,000
19SH025Định lượng LH (Luteinizing Hormone) [Máu]120,000
20SH026Định lượng Estradiol [Máu]120,000
21SH027Định lượng Prolactin [Máu]120,000
22SH028Định lượng Progesteron [Máu]120,000
23SH029Định lượng Testosterol [Máu]120,000
24SH030Định tính beta HCG (test nhanh)30,000
25SH031Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu]120,000
26SH032Định lượng CA 125 (cancer antigen 125) [Máu]200,000
27SH033Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu]91,100
28SH034Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu]50,000
29SH035Định lượng Calci toàn phần [Máu]18,000
30SH038Định lượng AMH (Anti-Mullerian Hormon)750,000
31SH041Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (75g Glucose) 3 mẫu cho người bệnh thai nghén159,000
32SH043Rubella virus IgG miễn dịch tự động150,000
33SH044Rubella virus IgM miễn dịch tự động150,000
34SH045Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]25,000
35SH046Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]25,000
36SH047Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]30,000
37SH048Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]30,000
38SH049Định lượng HbA1c100,000
39SH050Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]26,800
40SH051Định lượng LDL – C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]26,800
41SH052Định lượng HE4 [Máu]299,000
42SH053Xét nghiệm Khí máu [Máu]214,000
43SH054Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu]58,900
44SH056Định lượng Axit Uric [Niệu]16,000
45SH057Định lượng Canxi (niệu)24,500
46SH058Định lượng Creatinin [Niệu]16,000
47SH059Định lượng Glucose [Niệu]13,800
48SH060Định lượng MAU (Micro Albumin Arine) [Niệu]42,900
49SH061Định lượng Protein [Niệu]13,800
50SH062Định lượng Urê (niệu)16,000
51SH063Định lượng Glucose [Dịch não tủy]12,800
52SH064Định lượng Cholesterol toàn phần [Dịch chọc dò]26,800
53SH065Định lượng Glucose  [Dịch chọc dò]12,800
54SH066Đo hoạt độ LDH  [Dịch chọc dò]26,800
55SH067Định lượng Protein  [Dịch chọc dò]21,400
56SH068Định lượng Triglycerid [Dịch chọc dò]26,800
57SH076Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu]64,300
58SH077Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu]64,300
59SH078Định lượng kháng thể kháng Cardiolipin IgM578,000
60SH079Định lượng kháng thể kháng Cardiolipin IgG578,000
61SH080Định lượng kháng thể kháng β2 – Glycoprotein IgG578,000
62SH081Định lượng kháng thể kháng β2 – Glycoprotein IgM578,000
Tế Bào
1TB001Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou341,000
2TB002Phiến Đồ Âm Đạo Nội Tiết150,000
3TB003Phiến đồ PAP mỏng (ThinPrep PAPtest)560,000
4TB004Tế bào học dịch rửa ổ bụng (XN các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học)155,000
5TB006Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da (Tế bào khối u vú 1 bên)252,000
6TB013Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy155,000
Thủ Thuật Phụ Khoa
1TP007Nạo, hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết200,000
2TT044Soi cổ tử cung300,000
Thủ Thuật Sản Khoa
1TS016Phá thai người bệnh có sẹo mổ lấy thai cũ574,000
2TS017Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần500,000
Tiểu Thủ Thuật
1TT002Thông bàng quang88,700
2TT008Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính575,000
3TT013Cắt chỉ50,000
4TT026Theo dõi cơn co tử cung bằng Monitor100,000
5TT027Sinh Thiết Vú153,000
6TT048Tiêm50,000
7TT069Làm Thuốc Âm Đạo (PK)50,000
8TT071Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung115,000
9TT075Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo378,000
10TT087Bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI)2,000,000
11TT089Thay băng, cắt chỉ vết mổ (chiều dài trên 15cm đến 30cm)81,600
Vi Sinh
1VS001HBsAg test nhanh70,000
2VS002Treponema pallidum TPHA định tính70,000
3VS003HBeAg miễn dịch tự động100,000
4VS004Chlamydia test nhanh120,000
5VS008HBeAb miễn dịch tự động100,000
6VS009Kháng Thể Kháng Lao80,000
7VS012HCV (serodia)100,000
8VS015Vi khuẩn kháng thuốc định tính194,000
9VS016Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường236,000
10VS017Treponema pallidum TPHA định lượng176,000
11VS018Toxoplasma IgG miễn dịch tự động120,000
12VS019Toxoplasma IgM miễn dịch tự động120,000
13VS020Vi khuẩn test nhanh236,000
14VS021Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động294,000
15VS022Vi khuẩn kháng thuốc định lượng (MIC) (Cho 1 loại kháng sinh)182,000
16VS027Chlamydia Ab miễn dịch bán tự động176,000
17VS028Chlamydia Ab miễn dịch tự động176,000
18VS030Treponema pallidum RPR định lượng86,100
19VS032HBsAg miễn dịch tự động73,900
20VS033HBsAg định lượng468,000
21VS034HCV Ab test nhanh53,000
22VS035HCV Ab miễn dịch tự động118,000
23VS036CMV IgM miễn dịch tự động129,000
24VS037CMV IgG miễn dịch tự động111,000
25VS038CMV Avidity247,000
26VS040Toxoplasma Avidity250,000
27VS041Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường236,000
28VS042Vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh)182,000
29VS045Vi nấm soi tươi41,200
30VS046Vi khuẩn nhuộm soi67,200
31VS047Chlamydia Real-time PCR hệ thống tự động730,000
32VS048HBc IgM miễn dịch tự động111,000
33VS049HBc total miễn dịch tự động70,800
34VS050Treponema pallidum RPR định tính37,800
Có thể bạn quan tâm
Đang tải...
1
Bạn cần hỗ trợ?