fbpx

Bảng Giá Viện Phí Bệnh viện Lao Phổi Hải Dương

Địa chỉ: Số 1 Thanh Bình, P. Thanh Trung, Tp. Hải Dương, Hải Dương, Việt Nam
Điện Thoại: 0220 3890 148 – 03203.896.732

Địa chỉ

Bệnh viện Lao và bệnh Phổi Hải Dương ở đâu?

Bệnh viện nằm ở Số 1 Đ. Thanh Bình, P. Thanh Trung, Tp. Hải Dương, Hải Dương, Việt Nam. Bạn có thể tìm thấy bệnh viện qua định vị Google Maps.

Số điện thoại

Bệnh nhân vui lòng liên hệ với bệnh viện qua số (+84) 220 3890 148. 

Giờ làm việc

Bệnh viện thực hiện thăm khám và chữa trị từ thứ 2 đến thứ 6 vào lúc:

  • Sáng: 7 giờ – 11 giờ.
  • Chiều: 13 giờ – 17 giờ.

Lưu ý: Do bệnh viện nằm trên đường lớn nên rất dễ xảy ra tình trạng tắc đường vào giờ cao đểm, bệnh nhân lưu ý nắm rõ giờ khám và lựa chọn thời gian khám sao cho thuận tiện đi lại.

Bệnh viện Phổi tỉnh Hải Dương khám gì?

Bệnh viện khám chữa bệnh thuộc các chuyên khoa sau:

  • Khoa bệnh phổi
  • Khoa lao phổi
  • Khoa u bướu
  • Khoa hồi sức cấp cứu
  • Khoa chẩn đoán hình ảnh
  • Khoa khám bệnh
  • Khoa lao HIV – Kháng thuốc

Bảng giá dịch vụ Bệnh viện Phổi Hải Dương

STT

STT TT 37

Mã dịch vụ

Tên dịch vụ

Giá tối đa bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

A

A

 CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH

 

 

I

I

 Siêu âm

 

 

1

1

04C1.1.3Siêu âm

42.100

 

2

2

03C4.1.3Siêu âm + đo trục nhãn cầu

74.500

 

3

3

 Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng

179.000

 

4

4

03C4.1.1Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu

219.000

 

5

5

03C4.1.6Siêu âm Doppler màu tim + cản âm

254.000

 

6

6

03C4.1.5Siêu âm tim gắng sức

584.000

 

7

7

04C1.1.4Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME)

454.000

Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.

8

8

04C1.1.5Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu qua thực quản

802.000

 

9

9

04C1.1.6Siêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR

1.989.000

Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.

II

II

 Chụp X-quang thường

 

 

10

10

 Chụp X-quang phim ≤ 24×30 cm (1 tư thế)

49.200

Áp dụng cho 01 vị trí

11

11

 Chụp X-quang phim ≤ 24×30 cm (2 tư thế)

55.200

Áp dụng cho 01 vị trí

12

12

 Chụp X-quang phim > 24×30 cm (1 tư thế)

55.200

Áp dụng cho 01 vị trí

13

13

 Chụp X-quang phim > 24×30 cm (2 tư thế)

68.200

Áp dụng cho 01 vị trí

14

 

 Chụp X-quang ổ răng hoặc cận chóp

12.800

 

15

14

03C4.2.2.1Chụp sọ mặt chnh nha thường (Panorama, Cephalometric, cắt lớp lồi cầu)

63.200

 

16

15

03C4.2.1.7Chụp Angiography mắt

213.000

 

17

16

04C1.2.5.33Chụp thực quản có uống thuốc cản quang

100.000

 

18

17

04C1.2.5.34Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang

115.000

 

19

18

04C1.2.5.35Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang

155.000

 

20

19

03C4.2.5.10Chụp mật qua Kehr

236.000

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

21

20

04C1.2.5.30Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV)

535.000

 

22

21

04C1.2.5.31Chụp niệu quản – bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang

525.000

 

23

22

03C4.2.5.11Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang

202.000

 

24

23

04C 1.2.6.36Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc)

367.000

 

25

24

03C4.2.5.12Chụp X – quang vú định vị kim dây

382.000

Chưa bao gồm kim định vị.

26

25

03C4.2.5.13Lỗ dò cản quang

402.000

 

27

26

03C4.2.5.15Mammography (1 bên)

93.200

 

28

27

04C1.2.6.37Chụp ty sống có tiêm thuốc

397.000

 

III

III

 Chụp X-quang số hóa

 

 

29

28

04C1.2.6.51Chụp X-quang số hóa 1 phim

64.200

Áp dụng cho 01 vị trí

30

29

04C1.2.6.52Chụp X-quang số hóa 2 phim

96.200

Áp dụng cho 01 vị trí

31

30

04C1.2.6.53Chụp X-quang số hóa 3 phim

121.000

Áp dụng cho 01 vị trí

32

 

 Chụp Xquang số hóa ổ răng hoặc cận chóp

18.300

 

33

31

04C1.2.6.54Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa

407.000

 

34

32

04C1.2.6.55Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa

605.000

 

35

33

04C1.2.6.56Chụp niệu quản – bể thận ngược dòng (UPR) số hóa

560.000

 

36

34

04C 1.2.6.57Chụp thực quản có ung thuốc cản quang số hóa

220.000

 

37

35

04C1.2.6.58Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa

220.000

 

38

36

04C1.2.6.59Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa

260.000

 

39

37

04C1.2.6.60Chụp tủy sống có thuốc cản quang số hóa

517.000

 

40

38

 Chụp X-quang số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis)

940.000

 

41

39

 Chụp X-quang số hóa đường dò, các tuyến có bơm thuốc cản quang trực tiếp

382.000

Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng.

IV

IV

 Chụp cắt lớp vi tính, chụp mạch, cộng hưởng từ

 

 

42

40

04C1.2.6.41Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang

519.000

 

43

41

04C1.2.6.42Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang

628.000

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

44

42

04C1.2.6.63Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang

1.697.000

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

45

43

04C1.2.63Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang

1.442.000

 

46

44

 Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy – 128 dãy có thuốc cản quang

3.446.000

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

47

45

 Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy – 128 dãy không có thuốc cản quang

3.119.000

 

48

46

04C1.2.6.64Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên có thuốc cản quang

2.980.000

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

49

47

 Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên không có thuốc cản quang

2.725.000

 

50

48

 Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy có thuốc cản quang

6.667.000

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

51

49

 Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy không thuốc cản quang

6.628.000

 

52

50

04C1.2.6.61Chụp PET/CT

19.724.000

Chưa bao gồm thuốc cản quang

53

51

04C1.2.6.62Chụp PET/CT mô phỏng xạ trị

20.478.000

Chưa bao gồm thuốc cản quang

54

52

04C1.2.6.43Chụp mạch máu số hóa xóa nền (DSA)

5.570.000

 

55

53

04C1.2.6.44Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA

5.881.000

 

56

54

04C1.2.6.45Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA

6.781.000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).

57

55

04C1.2.6.46Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới DSA

9.031.000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch.

58

56

 Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới C-Arm

7.781.000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent. các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bóng bơm ngược dòng động mạch ch.

59

57

04C1.2.6.48Chụp, nút dị dạng và can thiệp các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA

9.631.000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, hút huyết khối.

60

58

04C1.2.6.47Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA

9.081.000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại.

61

59

04C1.2.6.50Can thiệp vào lòng mạch trực tiếp qua da (đặt cổng truyền hóa chất, đốt giãn tĩnh mạch, sinh thiết trong lòng mạch) hoặc mở thông dạ dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng dưới DSA.

2.068.000

Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, dây đốt, ống thông, tuồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi.

62

60

 Can thiệp khác dưới hướng dẫn của CT Scanner

1.176.000

Chưa bao gồm ống dẫn lưu.

63

61

04C1.2.6.50Dn lưu, nong đặt Stent, lấy dị vật đường mật hoặc đặt sonde JJ qua da dưới DSA

3.581.000

Chưa bao gồm kim chọc, ng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ng thông, rọ lấy dị vật.

64

62

03C2.1.56Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của CT scanner

1.718.000

Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.

65

63

03C2.1.57Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của siêu âm

1.218.000

Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.

66

64

04C1.2.6.49Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương…)

3.081.000

Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc.

67

65

03C4.2.5.2Chụp cộng hưng từ (MRJ) có thuốc cản quang

2.210.000

 

68

66

03C4.2.5.1Chụp cộng hưng từ (MRI) không có thuốc cản quang

1.308.000

 

69

67

 Chụp cộng hưng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô

8.656.000

 

70

68

 Chụp cộng hường từ tưới máu – phổ – chức năng

3.156.000

 

V

V

 Một số kỹ thuật khác

 

 

71

69

 Đo mật độ xương 1 vị trí

81.400

Bằng phương pháp DEXA

72

70

 Đo mật độ xương 2 vị trí

140.000

Bng phương pháp DEXA

73

 

 Đo mật độ xương

21.000

Bằng phương pháp siêu âm

B

B

 CÁC THỦ THUẬT VÀ DỊCH VỤ NỘI SOI

 

 

74

71

 Bơm rửa khoang màng phổi

212.000

 

75

72

03C1.51Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể)

463.000

 

76

73

 Bom streptokinase vào khoang màng phổi

1.012.000

 

77

74

04C2.108Cấp cứu ngừng tuần hoàn

473.000

Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.

78

75

04C3.1.142Cắt chỉ

32.000

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.

79

76

 Chăm sóc da cho người bệnh dị ứng thuốc nặng

156.000

Áp dụng với người bệnh hội chng Lyell, Steven Johnson.

80

77

04C2.69Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi

135.000

 

81

78

04C2.112Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

174.000

 

82

79

04C2.71Chọc hút khí màng phổi

141.000

 

83

80

04C2.70Chọc rửa màng phổi

204.000

 

84

81

03C1.4Chọc dò màng tim

243.000

 

85

82

03C1.74Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm

175.000

Áp dụng với trường hợp dùng bơm kim thông thường để chọc hút.

86

83

03C1.1Chọc dò tủy sống

105.000

Chưa bao gồm kim chọc dò.

87

84

 Chọc hút dịch điều trị u nang giáp

164.000

 

88

85

 Chọc hút dịch điều trị u nang giáp dưới hướng dẫn của siêu âm

219.000

 

89

86

04C2.67Chọc hút hạch hoặc u

108.000

 

90

87

04C2.121Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm

150.000

 

91

88

04C2.122Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính

728.000

Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng.

92

89

04C2.68Chọc hút tế bào tuyến giáp

108.000

 

93

90

04C2.111Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm

149.000

 

94

91

04C2.115Chọc hút tủy làm tủy đồ

528.000

Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần.

95

92

04C2.114Chọc hút tủy làm tủy đồ

126.000

Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng.

96

93

 Chọc hút tủy làm tủy đồ (sử dụng máy khoan cầm tay)

2.358.000

 

97

94

04C2.98Dn lưu màng phổi tối thiểu

592.000

 

98

95

 Dn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

672.000

 

99

96

 Dn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính

1.193.000

 

100

97

03C1.58Đặt catheter động mạch quay

542.000

 

101

98

03C1.59Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục

1.363.000

 

102

99

03C1.57Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng

649.000

 

103

100

04C2.104Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng

1.122.000

 

104

101

04C2.103Đặt ống thông tĩnh mạch bằng catheter 2 nòng

1.122.000

Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.

105

102

 Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu

6.800.000

 

106

101

04C2.106Đặt nội khí quản

564.000

 

107

103

 Đặt sonde dạ dày

88.700

 

108

104

03C1.52Đặt sonde JJ niệu quản

913.000

Chưa bao gồm Sonde JJ.

109

105

03C1.32Đặt stent thực quản qua nội soi

1.133.000

Chưa bao gồm stent.

110

106

 Điều trị rung nhĩ bằng năng lượng sóng tn số radio sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu – điện học các buồng tim

2.965.000

Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu – điện học các buồng tim.

111

107

 Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch

2.010.000

Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị laser.

112

108

 Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio

1.910.000

Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ng thông điều trị RF.

113

109

 Gây dính màng phổi bằng thuốc hoặc hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi

192.000

Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.

114

110

03C1.56Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng

2.317.000

Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch lọc.

115

111

 Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục

184.000

 

1 16

112

 Hút dịch khp

113.000

 

117

113

 Hút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu âm

123.000

 

118

114

 Hút đờm

10.800

 

119

115

04C2.119Lấy sỏi niệu quản qua nội soi

936.000

Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.

120

116

04C2.79Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)

558.000

 

121

117

04C2.78Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc)

956.000

 

122

118

03C1.71Lọc máu liên tục (01 lần)

2.200.000

Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.

123

119

03C1.72Lọc tách huyết tương (01 lần)

1.624.000

Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

124

120

04C2.99M khí quản

715.000

 

125

121

04C2.120Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)

369.000

 

126

122

 Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản

92.900

 

127

123

03C1.39Nội soi lồng ngực

963.000

 

128

124

 Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc hoặc hóa chất

5.002.000

Đã bao gồm chi phí gây mê

129

125

 Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi

5.780.000

Đã bao gồm chi phí gây mê

130

126

03C1.45Niệu dòng đồ

58.200

 

131

127

 Nội soi phế quản dưới gây mê có sinh thiết

1.756.000

 

132

128

 Nội soi phế qun dưới gây mê không sinh thiết

1.456.000

 

133

129

 Nội soi phế quản dưới gây mê lấy dị vật phế quản

3.256.000

 

134

130

04C2.96Nội soi phế quản ống mềm gây tê

749.000

 

135

131

04C2.116Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết

1.125.000

 

136

132

04C2.117Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật

2.573.000

 

137

133

 Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tần

2.833.000

 

138

134

04C2.88Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng ống mềm có sinh thiết

426.000

Đã bao gồm chi phí Test HP

139

 

 Nội soi dạ dày làm Clo test

291.000

 

140

135

 Nội soi thực qun-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết

240.000

 

141

136

04C2.90Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết

401.000

 

142

137

04C2.89Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết

300.000

 

143

138

04C2.92Nội soi trực tràng có sinh thiết

287.000

 

144

139

04C2.91Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết

186.000

 

145

140

03C1.25Nội soi dạ dày can thiệp

719.000

Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dng cụ cầm máu (clip, bộ tht tĩnh mạch thực quản…)

146

141

03C4.2.4.2Nội soi mật tụy ngược dòng (ERCP)

2.674.000

Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.

147

142

04C2.85Nội soi ổ bụng

815.000

 

148

143

04C2.86Nội soi ổ bụng có sinh thiết

968.000

 

149

144

03C1.36Nội soi ống mật ch

163.000

 

150

145

 Nội soi siêu âm chẩn đoán

1.160.000

 

151

146

 Nội soi siêu âm can thiệp – chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ

2.889.000

 

152

147

03C1.40Nội soi tiết niệu có gây mê

841.000

 

153

148

04C2.101Nội soi bàng quang – Nội soi niệu qun

919.000

Chưa bao gồm sonde JJ

154

149

04C2.94Nội soi bàng quang có sinh thiết

641.000

 

155

150

04C2.93Nội soi bàng quang không sinh thiết

519.000

 

156

151

04C2.118Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp

688.000

 

157

152

04C2.95Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục

886.000

 

158

153

 Nối thông động – tĩnh mạch có dịch chuyển mạch

1.348.000

 

159

154

 Nối thông động – tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạo

1.367.000

Chưa bao gồm mạch nhân tạo.

160

155

 Nối thông động- tĩnh mạch

1.148.000

 

161

156

04C2.74Nong niệu đạo và đặt thông đái

237.000

 

162

157

03C1.31Nong thực quản qua nội soi

2.266.000

 

163

158

04C2.73Rửa bàng quang

194.000

Chưa bao gồm hóa chất.

164

159

03C1.5Rửa dạ dày

115.000

 

165

160

03C1.54Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín

585.000

 

166

161

 Rửa phổi toàn bộ

8.101.000

Đã bao gồm chi phí gây mê

167

162

03C1.55Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hóa

825.000

 

168

163

 Rút máu để điều trị

230.000

 

169

164

 Rút ống dẫn lưu màng phi, ống dẫn lưu  áp xe

176.000

 

170

165

 Siêu âm can thiệp – Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe

590.000

Chưa bao gồm ống thông.

171

166

 Siêu âm can thiệp điều trị áp xe hoặc u hoặc nang trong ổ bụng

554.000

 

172

167

03C1.21Sinh thiết cơ tim

1.746.000

Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim.

173

168

04C2.80Sinh thiết da hoặc niêm mạc

124.000

 

174

169

 Sinh thiết gan hoặc thận dưới hướng dẫn của siêu âm

995.000

 

175

170

 Sinh thiết vú hoặc tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm

822.000

 

176

171

 Sinh thiết phổi hoặc gan dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính

1.892.000

 

177

172

 Sinh thiết thận hoặc vú hoặc vị trí khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính

1.692.000

 

178

173

04C2.81Sinh thiết hạch hoặc u

258.000

 

179

174

04C2.110Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm

1.096.000

 

180

175

04C2.83Sinh thiết màng phổi

427.000

 

181

176

 Sinh thiết móng

303.000

 

182

177

04C2.84Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng

603.000

 

183

178

04C2.82Sinh thiết tủy xương

238.000

Chưa bao gồm kim sinh thiết.

184

179

04C2.113Sinh thiết tủy xương có kim sinh thiết

1.368.000

Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần.

185

180

 Sinh thiết tủy xương (sử dụng máy khoan cầm tay).

2.673.000

 

186

181

03C1.20Sinh thiết vú

153.000

 

187

182

 Sinh thiết tuyến vú dưới hướng dẫn của Xquang có hệ thống định vị stereostatic

1.554.000

 

188

183

03C1.30Soi bàng quang, chụp thận ngược dòng

639.000

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

189

184

03C1.28Soi đại tràng, tiêm hoặc kẹp cầm máu

566.000

Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu.

190

185

03C1.22Soi khớp có sinh thiết

494.000

 

191

186

03C1.23Soi màng phổi

429.000

 

192

187

03C1.67Soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp

876.000

 

193

188

03C1.27Soi ruột non, tiêm (hoặc kẹp cầm máu) hoặc cắt polyp

737.000

 

194

189

03C1.26Soi ruột non

630.000

 

195

190

03C1.24Soi thực quản hoặc dạ dày gắp giun

418.000

Chưa bao gồm dụng cụ gắp giun.

196

191

03C1.29Soi trực tràng, tiêm hoặc thắt trĩ

239.000

 

197

192

03C1.62Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực

983.000

 

198

193

03C1.61Tạo nhịp cấp cứu trong buồng tim

493.000

 

199

194

04C2.107Thẩm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration offline: HDF ON – LINE)

1.496.000

Chưa bao gồm catheter.

200

195

04C2.123Thận nhân tạo cấp cứu

1.533.000

Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.

201

196

04C2.76Thận nhân tạo chu kỳ

552.000

Quả lọc dây máu dùng 6 lần.

202

197

04C3.1.149Tháo bột: cột sống hoặc lưng hoặc khớp háng hoặc xương đùi hoặc xương chậu

62.400

 

203

 

 Kỹ thuật phối hợp thận nhân tạo và hấp phụ máu bằng quả hấp phụ máu

833.000

Chưa bao gồm quả lọc hấp phụ, (đã bao gồm quả lọc dây máu dùng 6 lần)

204

198

04C3.1.150Tháo bột khác

51.900

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú

205

199

 Thay băng cắt lọc vết thương mạn tính

242.000

Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.

206

200

04C3.1.143Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài  15 cm

56.800

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.

207

201

04C3.1.144Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm

81.600

 

208

201

04C3.1.145Thay băng vết mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm

81.600

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.

209

202

04C3.1.145Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm

111.000

 

210

203

04C3.1.146Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng

132.000

 

211

204

04C3.1.147Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng

177.000

 

212

205

04C3.1.148Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng

236.000

 

213

206

 Thay canuyn mở khí quản

245.000

 

214

207

04C2.72Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi

91.900

 

215

208

 Thay transfer set ở bệnh nhân lọc màng bụng liên tục ngoại trú

501.000

 

216

209

04C2.105Th máy (01 ngày điều trị)

551.000

 

217

210

04C2.65Thông đái

88.700

 

218

211

04C2.66Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn

80.900

 

219

212

 Tiêm (bắp hoặc dưới da hoặc tĩnh mạch)

11.000

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.

220

213

 Tiêm khớp

90.000

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

221

214

 Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm

130.000

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

222

215

 Truyền tĩnh mạch

21.000

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.

223

216

04C3.1.151Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < 10 cm

176.000

 

224

217

04C3.1.152Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm

233.000

 

225

218

04C3.1.153Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < 10 cm

253.000

 

226

219

04C3.1.154Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm

299.000

 

C

C

 Y HỌC DÂN TỘC – PHỤC HI CHỨC NĂNG

 

 

227

220

03C1DY.2Bàn kéo

45.200

 

228

221

04C2.DY139Bó Farafin

42.000

 

229

222

 Bó thuốc

49.700

 

230

223

03C1DY.3Bồn xoáy

15.800

 

231

224

04C2.DY125Châm (có kim dài)

71.100

 

232

 

 Châm (kim ngắn)

64.100

 

233

225

03C1DY.8Chẩn đoán điện

35.400

 

234

226

03C1DY.29Chẩn đoán điện thần kinh cơ

56.900

 

235

227

04C2.DY124Chôn chi (cấy chỉ)

141.000

 

236

228

04C2.DY140Cứu (Ngải cứu, túi chườm)

35.400

 

237

229

 Đặt thuốc y học cổ truyền

44.800

 

238

230

04C2.DY126Điện châm (có kim dài)

73.100

 

239

 

 Điện châm (kim ngắn)

66.100

 

240

231

04C2.DY130Điện phân

45.000

 

241

232

04C2.DY138Điện từ trường

38.000

 

242

233

03C1DY.20Điện vi dòng giảm đau

28.500

 

243

234

04C2.DY134Điện xung

41.000

 

244

235

03C1DY.25Giác hơi

32.800

 

245

236

03C1DY.1Giao thoa

28.500

 

246

237

04C2.DY129Hồng ngoại

34.600

 

247

238

04C2.DY141Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp

44.100

 

248

239

 Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (Biofeedback)

333.000

 

249

240

 Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống

201.000

 

250

241

 Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình

47.400

 

251

242

 Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống

144.000

 

252

243

04C2.DY132Laser châm

46.800

 

253

244

03C1DY.32Laser chiếu ngoài

33.700

 

254

245

03C1DY.33Laser nội mạch

53.000

 

255

246

 Nắn, bó gãy xương cẳng chân bằng phương pháp y học cổ truyền

103.000

 

256

247

 Nắn, bó gãy xương cẳng tay bằng phương pháp y học cổ truyền

103.000

 

257

248

 Nắn, bó gãy xương cánh tay bằng phương pháp y học cổ truyền

103.000

 

258

249

 Ngâm thuốc y học cổ truyền

48.800

 

259

250

 Phong bế thần kinh bằng Phenol để điều trị co cứng cơ

1.038.000

Chưa bao gồm thuốc

260

251

03C1DY.17Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ

31.700

 

261

252

 Sắc thuốc thang (1 thang)

12.400

Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.

262

253

04C2.DY137Siêu âm điều trị

45.200

 

263

254

04C2.DY131Sóng ngắn

34.200

 

264

255

03C1DY.35Sóng xung kích điều trị

60.600

 

265

256

03C1DY.5Tập do cứng khp

44.400

 

266

257

03C1DY.6Tập do liệt ngoại biên

27.200

 

267

258

03C1DY.4Tập do liệt thần kinh trung ương

40.700

 

268

259

03C1DY. 19Tập dưỡng sinh

22.700

 

269

260

 Tập giao tiếp (ngôn ngữ, ký hiệu, hình ảnh…)

57.400

 

270

261

03C1DY.11Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi

10.800

 

271

262

 Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sản chậu, Pelvis floor)

300.000

 

272

263

 Tập nuốt (có sử dụng máy)

156.000

 

273

264

 Tập nuốt (không sử dụng máy)

126.000

 

274

265

 Tập sửa lỗi phát âm

103.000

 

275

266

04C2.DY136Tập vận động đoạn chi

41.100

 

276

267

04C2.DY135Tập vận động toàn thân

45.400

 

277

268

 Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp

28.500

 

278

269

03C1DY.13Tập với hệ thống ròng rọc

10.800

 

279

270

03C1DY.12Tập với xe đạp tập

10.800

 

280

271

04C2.DY127Thủy châm

64.800

Chưa bao gồm thuốc.

281

272

03C1DY.14Thủy trị liệu

60.600

 

282

273

 Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang tăng hoạt động

2.750.000

Chưa bao gồm thuốc

283

274

 Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị co cứng cơ

1.145.000

Chưa bao gồm thuốc

284

275

04C2.DY133Tử ngoại

33.400

 

285

276

03C1DY.16Vật lý trị liệu chỉnh hình

29.700

 

286

277

03C1DY.15Vật lý trị liệu hô hấp

29.700

 

287

278

03C1DY.18Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động

29.700

 

288

279

03C1DY.30Xoa bóp áp lực hơi

29.700

 

289

280

04C2.DY128Xoa bóp bấm huyệt

64.200

 

290

281

03C1DY.21Xoa bóp bằng máy

27.200

 

291

282

03C1DY.22Xoa bóp cục bộ bằng tay

40.600

 

292

283

03C1DY.23Xoa bóp toàn thân

49.000

 

293

284

 Xông hơi thuốc

42.000

 

294

285

 Xông khói thuốc

37.000

 

295

286

 Xông thuốc bằng máy

42.000

 

 

 

 Các thủ thuật Y học cổ truyền hoặc Phục hồi chức năng còn lại khác

 

 

296

287

 Thủ thuật loại I

128.000

 

297

288

 Thủ thuật loại II

68.300

 

298

289

 Thủ thuật loại III

39.900

 

D

D

 PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA

 

 

I

I

 HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

 

 

299

290

 Phẫu thuật đặt hệ thống tim phổi nhân tạo (ECMO)

5.149.000

Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.

300

291

 Thay dây, thay tim phổi (ECMO)

1.476.000

Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.

301

292

 Theo dõi, chạy tim phổi nhân tạo (ECMO) mỗi 8 giờ

1.258.000

Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện.

302

293

 Kết thúc và rút hệ thống ECMO

2.414.000

 

 

 

 Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

 

 

303

294

 Phẫu thuật loại đặc biệt

3.162.000

 

304

295

 Phẫu thuật loại I

2.136.000

 

305

296

 Phẫu thuật loại II

1.270.000

 

306

297

 Thủ thuật loại đặc biệt

1.208.000

 

307

298

 Thủ thuật loại I

747.000

 

308

299

 Thủ thuật loại II

450.000

 

309

300

 Thủ thuật loại III

310.000

 

II

II

 NỘI KHOA

 

 

310

301

DƯ-MDLSGiảm mẫn cảm nhanh với thuốc 72 giờ

1.376.000

 

311

302

DƯ-MDLSGiảm mẫn cảm với thuốc hoặc sữa hoặc thức ăn

874.000

 

312

303

DƯ-MDLSLiệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn ban đầu – liệu pháp trung bình 15 ngày)

2.363.000

 

313

304

DƯ-MDLSLiệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn duy trì – liệu pháp trung bình 3 tháng)

5.079.000

 

314

305

DƯ-MDLSPhản ứng phân hủy Mastocyte (Đối với 6 loại dị nguyên)

288.000

 

315

306

DƯ-MDLSPhản ứng tiêu bạch cầu đặc hiệu.

158.000

 

316

307

DƯ-MDLSTest áp bì (Patch test) đặc hiệu với thuốc (Đối với 6 loại thuốc) hoặc mỹ phẩm

518.000

 

317

308

DƯ-MDLSTest hồi phục phế quản

170.000

 

318

309

DƯ-MDLSTest huyết thanh tự thân

662.000

 

319

310

DƯ-MDLSTest kích thích phế quản không đặc liệu với Methacholine

874.000

 

320

311

DƯ-MDLSTest kích thích với thuốc hoặc sữa hoặc thức ăn

832.000

 

321

312

DƯ-MDLSTest ly da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp hoặc thức ăn hoặc sữa

332.000

 

322

313

DƯ-MDLSTest lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh)

375.000

 

323

314

DƯ-MDLSTest nội bì chậm đặc hiệu với thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh

473.000

 

324

315

DƯ-MDLSTest nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh

387.000

 

 

 

 Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

 

 

325

316

 Phẫu thuật loại I

1.551.000

 

326

317

 Phẫu thuật loại II

1.078.000

 

327

318

 Thủ thuật loại đặc biệt

814.000

 

328

319

 Thủ thuật loại I

568.000

 

329

320

 Thủ thuật loại II

313.000

 

330

321

 Thủ thuật loại III

160.000

 

III

III

 DA LIU

 

 

331

322

 Chụp và phân tích da bằng máy

203.000

 

332

323

 Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da

191.000

 

333

324

 Điều trị một số bệnh da bằng Ni tơ lỏng, nạo thương tổn

327.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm2 diện tích điều trị.

334

325

 Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA hoặc UBV toàn thân

232.000

 

335

326

 Điều trị hạt cơm bằng Plasma

350.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm2 diện tích điều trị.

336

327

 Điều trị một số bệnh da bằng Fractional, Intracell

1.231.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.

337

328

 Điều trị một số bệnh da bằng IPL

445.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.

338

329

 Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng

325.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm2 diện tích điều trị.

339

330

 Điều trị một số bệnh da bàng Laser màu

1.025.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.

340

331

 Điều trị một số bệnh da bằng Laser YAG, Laser Ruby

1.180.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.

341

332

 Điều trị một số bệnh da bằng Laser, Ánh sáng chiếu ngoài

205.000

 

342

333

 Điều trị một số bệnh da bằng tiêm tại chỗ, chấm thuốc

277.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.

343

334

 Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2, cắt bỏ thương tổn

658.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm2 diện tích điều trị.

344

335

 Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed Light)

720.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.

345

336

 Điều trị viêm da cơ địa bằng máy

1.100.000

 

346

337

 Phẫu thuật chuyển gân điều trị h mi

2.148.000

 

347

338

 Phẫu thuật điều trị hẹp hố khẩu cái

2.424.000

 

348

339

 Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có viêm xương

620.000

 

349

340

 Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương

534.000

 

350

341

 Phẫu thuật điều trị sa trễ mi dưới

1.868.000

 

351

342

 Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi

1.508.000

 

352

343

 Phẫu thuật điều trị u dưới móng

735.000

 

353

344

 Phẫu thuật giải áp thần kinh

2.274.000

 

354

345

 Phẫu thuật Mohs điều trị ung thư da

3.251.000

 

 

 

 Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

 

 

355

346

 Phẫu thuật loại đặc biệt

3.198.000

 

356

347

 Phẫu thuật loại I

1.793.000

 

357

348

 Phẫu thuật loại II

1.039.000

 

358

349

 Phẫu thuật loại III

783.000

 

359

350

 Thủ thuật loại đặc biệt

747.000

 

360

351

 Thủ thuật loại I

379.000

 

361

352

 Thủ thuật loại II

245.000

 

362

353

 Thủ thuật loại III

146.000

 

IV

IV

 NỘI TIẾT

 

 

363

354

03C2.1.5Dn lưu áp xe tuyến giáp

227.000

 

364

355

 Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường

254.000

 

365

356

 Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm

6.513.000

 

366

357

 Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm

4.119.000

 

367

358

 Phẫu thuật loại 1 mổ nội soi tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm

5.725.000

 

368

359

 Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm

4.436.000

 

369

360

 Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm

3.313.000

 

370

361

 Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm

4.259.000

 

371

362

 Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm

2.750.000

 

372

363

 Phẫu thuật loại đặc biệt mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm

5.421.000

 

373

364

 Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ m có dùng dao siêu âm

7.697.000

 

374

365

 Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ nội soi dùng dao siêu âm

7.588.000

 

 

 

 Các thủ thuật còn lại khác

 

 

375

366

 Thủ thuật loại I

604.000

 

376

367

 Thủ thuật loại II

385.000

 

377

368

 Thủ thuật loại III

210.000

 

V

V

 NGOẠI KHOA

 

 

 

 

 Ngoại Thần kinh

 

 

378

369

 Phẫu thuật giải ép thần kinh hoặc khoan thăm dò sọ

4.442.000

 

379

370

 Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ hoặc ngoài màng cứng hoặc dưới màng cứng hoặc trong não

5.012.000

Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.

380

371

 Phẫu thuật u hố mắt

5.461.000

Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ

381

372

 Phẫu thuật áp xe não

6.746.000

Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ.

382

373

03C2.1.39Phẫu thuật dẫn lưu não thất – màng bụng

4.080.000

Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
Có thể bạn quan tâm
Đang tải...
1
Bạn cần hỗ trợ?