fbpx

Bảng Giá Viện Phí Bệnh viện Đa khoa Huyện Hoành Bồ

Địa chỉ: 326, TT. Trới, Hạ Long, Quảng Ninh
Điện Thoại: 02033.3846566 / 02033.3646525

Địa chỉ Trung tâm y tế huyện Hoành Bồ

Bệnh viện tọa lạc tại: Khu 2, Thị Trấn Trới, Huyện Hoành Bồ, Tỉnh Quảng Ninh, TT. Trới, Hoành Bồ, Quảng Ninh

Bệnh nhân có thể tìm thấy vị trí bệnh viện qua Google Maps. Do bệnh viện nằm trên đường lớn nên rất dễ xảy ra tắc đường và giờ cao điểm. Bệnh nhân lưu ý lựa chọn giờ thăm khám phù họp để thuận tiện cho việc đi lại.

Số điện thoại bệnh viện

  • Số điện thoại: 0203 3858 001

Giờ làm việc Trung tâm y tế huyện Hoành Bồ

Bệnh viện thực hiện tham khám cho người bệnh từ Thứ 2 đến Thứ 6 vào giờ hành chính: 7 giờ – 17 giờ 30.

Các dịch vụ của Trung tâm y tế huyện Hoành Bồ

Bệnh viện thực hiện thăm khám với các chuyên khoa chính:

  • Khoa Cấp cứu-Hồi sức
  • Khoa Ngoại tổng hợp
  • Khoa Chăm sóc sức khỏe sinh sản
  • Khoa Nội tổng hợp
  • Khoa Nhi
  • Khoa Truyền Nhiễm
  • Khoa Y học cổ truyền và Phục hồi chức năng
  • Khoa Khám bệnh
  • Khoa xét nghiệm và Chẩn đoán hình ảnh

Bệnh cạnh đó bệnh viện còn cung cấp các dịch vụ:

  • Khám sức khỏe lao động
  • Khám dịch vụ theo yêu cầu
  • Siêu âm, xét nghiệm

Quy trình thăm khám tại TTYT

Quy trình thăm khám tại TTYT huyện Hoành Bồ rất đơn giản, không kiến bệnh nhân phải đợi quá lâu. Bệnh nhân lưu ý mang theo đầy đủ giấy tờ cá nhân, BHYT và sổ khám bệnh khi đến bệnh viện.

Bước 1: Đến quầy nhận bệnh, khai thông tin, lấy số và chờ gọi tên.

Bước 2: Đi đến phòng khám đã được chỉ định, chờ gọi đến số vào khám.

Bước 3: Thăm khám với bác sĩ. Nhận chuẩn đoán, chỉ định thực hiện các xét nghiệm (nếu có).

Bước 4: Di chuyển đến khoa Cận lâm sàng thực hiện các xét nghiệm. Đợi kết quả.

Bước 5: Quay lại phòng khám bệnh, nhận kết luận của bác sĩ. Bác sĩ sẽ hẹn ngày tái khám hoặc quyết định nhập viện (nếu cần)

Bước 6: Lấy thuốc hoặc mua thuốc tại nhà thuốc của bệnh viện.

Các hình thức khám và Bảng giá viện phí

Bệnh viện hiện thăm khám theo các hình thức:

  • Khám thường
  • Khám BHYT
  • Khám dịch vụ/ ngoài giờ

Số TT

Các loại dịch vụ

Bệnh viện hạng Đặc biệt

Bệnh viện hạng I

Bệnh viện hạng II

Bệnh viện hạng III

Bệnh viện hạng IV

A

B

1

2

3

4

5

1

Ngày điều trị Hồi sức tích cực (lCU)/ghép tạng hoặc ghép tủy hoặc ghép tế bào gốc

753.000

678.000

578.000

 

2

Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu

441.000

411.000

314.000

272.000

242.000

3

Ngày giường bệnh Nội khoa:

 

 

 

 

 

3.1

Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Nhi, Tiêu hóa, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson hoặc Lyell)

232.000

217.000

178.000

162.000

144.000

 

Các khoa trên thuộc Bệnh viện chuyên khoa trực thuộc Bộ Y tế tại Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh

 

232.000

 

 

 

3.2

Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT hoặc PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.

210.000

195.000

152.000

141.000

126.000

 

Các khoa trên thuộc Bệnh viện chuyên khoa trực thuộc Bộ Y tế tại Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh

 

210.000

 

 

 

3.3

Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng

177.000

164.000

125.000

115.000

106.000

4

Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng:

 

 

 

 

 

4.1

Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể

324.000

292.000

246.000

 

 

 

Các khoa trên thuộc Bệnh viện chuyên khoa trực thuộc Bộ Y tế tại Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh

 

324.000

 

 

 

4.2

Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể

289.000

266.000

214.000

189.000

170.000

 

Các khoa trên thuộc Bệnh viện chuyên khoa trực thuộc Bộ Y tế tại Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh

 

289.000

 

 

 

4.3

Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể

250.000

232.000

191.000

167.000

148.000

 

Các khoa trên thuộc Bệnh viện chuyên khoa trực thuộc Bộ Y tế tại Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh

 

250.000

 

 

 

4.4

Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể

225.000

208.000

163.000

142.000

128.000

5

Ngày giường tại phòng khám đa khoa khu vực

106.000

5

Ngày giường trạm y tế xã

53.000

6

Ngày giường bệnh ban ngày

Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường ca các khoa và loại phòng tương ứng.

Có thể bạn quan tâm
Đang tải...
1
Bạn cần hỗ trợ?