fbpx

Bảng giá dịch vụ mới nhất tại Bệnh viện A Thái Nguyên năm 2020

 

 

 

STTTên theo TT43,50,21Phân
Tuyến
Phân
Loại
Tên theo TT13/2019Giá TT13Ghi chú TT13/2019
1Ghi điện tim cấp cứu tại giườngCT3Điện tâm đồ32,800
2Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quảnBT1Thủ thuật loại III (Nội khoa)162,000
3Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biênDT3Truyền tĩnh mạch21,400Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
4Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòngCT1Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng653,000
5Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòngCT1Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng1,126,000
6Đặt catheter động mạchBT1Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp
liên tục
1,367,000
7Đặt đường truyền vào thể hangBT1Thủ thuật loại I (HSCC – CĐ)762,000
8Đặt catheter động mạch phổiBTDBĐặt và thăm dò huyết động4,547,000Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực.
9Siêu âm tim cấp cứu tại giườngCT1Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu222,000
10Siêu âm Doppler mạch cấp cứu tại giườngCT1Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu222,000
11Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứuCT2Siêu âm43,900
12Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch cấp cứuCT2Siêu âm43,900
13Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứuCT2Thủ thuật loại II (HSCC – CĐ)459,000
14Đặt máy khử rung tự độngBT1Cấy hoặc đặt máy tạo nhịp hoặc cấy máy tạo
nhịp phá rung
1,625,000Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
15Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng
máy sốc điện
CT1Thủ thuật loại II (HSCC – CĐ)459,000
16Tạo nhịp tim cấp cứu tạm thời với điện cực ngoài
lồng ngực
CT1Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực989,000
30Mở khí quản cấp cứuCP1Mở khí quản719,000
31Mở khí quản qua màng nhẫn giápCT1Mở khí quản719,000
32Mở khí quản thường quyCP2Mở khí quản719,000
33Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thởCT1Mở khí quản719,000
34Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)CThay băng vết thương hoặc mổ chiều dài  ≤ 15cm57,600Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
35Thay ống nội khí quảnCT1Đặt nội khí quản568,000
36Thay canuyn mở khí quảnCT3Thay canuyn mở khí quản247,000
37Vận động trị liệu hô hấpCT2Vật lý trị liệu hô hấp30,100
38Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)DT3Khí dung20,400Chưa bao gồm thuốc khí dung.
39Khí dung thuốc qua thở máy (một lần)CT2Khí dung20,400Chưa bao gồm thuốc khí dung.
40Đặt canuyn mở khí quản 02 nòngDT2Thay canuyn mở khí quản247,000
41Đặt stent khí phế quảnBTDBĐặt stent điều trị sẹo hẹp thanh khí quản7,148,000Chưa bao gồm stent.
42Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giápCT1Bơm rửa khoang màng phổi216,000
43Siêu âm màng phổi cấp cứuBT1Siêu âm43,900
44Chọc hút dịch – khí màng phổi bằng kim hay
catheter
CT1Chọc hút khí màng phổi143,000
45Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp ≤ 8 giờCT1Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút
áp lực âm liên tục
185,000
46Mở màng phổi cấp cứuCT1Dẫn lưu màng phổi tối thiểu596,000
47Mở màng phổi tối thiểu bằng trocaCT1Dẫn lưu màng phổi tối thiểu596,000
48Dẫn lưu màng phổi liên tục ≤ 8 giờCT1Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút
áp lực âm liên tục
185,000
49Chọc hút dịch, khí trung thấtBTDBChọc hút khí màng phổi143,000
50Dẫn lưu trung thất liên tục ≤ 8 giờBTDBHút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút
áp lực âm liên tục
185,000
51Gây dính màng phổi bằng povidone 1odine bơm qua ống dẫn lưu màng phổiBT1Gây dính màng phổi bằng thuốc hoặc hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi196,000Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.
52Nội soi khí phế quản cấp cứuCT1Nội soi phế quản dưới gây mê không sinh thiết1,461,000
53Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán cấp cứu ở người bệnh có thở máyBTDBLọc máu liên tục  (01 lần)2,212,000Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
54Nội soi phế quản ống mềm điều trị cấp cứu ở người bệnh có thở máyBTDBLọc máu liên tục  (01 lần)2,212,000Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
55Nội soi khí phế quản lấy dị vậtCTDBNội soi phế quản dưới gây mê lấy dị vật phế quản3,261,000
56Bơm rửa phế quảnBT1Nội soi phế quản dưới gây mê không sinh thiết1,461,000
57Nội soi bơm rửa phế quản cấp cứu lấy bệnh phẩm ở người bệnh thở máyBT1Lọc máu liên tục  (01 lần)2,212,000Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
58Nội soi phế quản cấp cứu để cầm máu ở người bệnh thở máyBTDBLọc máu liên tục  (01 lần)2,212,000Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
59Thông khí nhân tạo không xâm nhập [giờ theo thực tế]CT1Thở máy (01 ngày điều trị)559,000
60Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac [giờ theo thực tế]CT1Thở máy (01 ngày điều trị)559,000
61Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế]CT1Thở máy (01 ngày điều trị)559,000
62Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [giờ theo thực tế]CT1Thở máy (01 ngày điều trị)559,000
63Thông khí nhân tạo xâm nhập [giờ theo thực tế]CT1Thở máy (01 ngày điều trị)559,000
64Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV [giờ theo thực tế]CT1Thở máy (01 ngày điều trị)559,000
65Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [giờ theo thực tế]CT1Thở máy (01 ngày điều trị)559,000
66Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) [giờ theo thực tế]CT1Thở máy (01 ngày điều trị)559,000
67Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV [giờ theo thực tế]CT1Thở máy (01 ngày điều trị)559,000
68Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV [giờ theo thực tế]CT1Thở máy (01 ngày điều trị)559,000
69Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế]CT1Thở máy (01 ngày điều trị)559,000
70Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức APRV [giờ theo thực tế]BT1Thở máy (01 ngày điều trị)559,000
71Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức NAVA [giờ theo thực tế]ATDBThở máy (01 ngày điều trị)559,000
72Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức HFO [giờ theo thực tế]ATDBThở máy (01 ngày điều trị)559,000
73Thông khí nhân tạo kiểu áp lực thể tích với đích thể tích (VCV+ hay MMV+Assure)AT1Thở máy (01 ngày điều trị)559,000
74Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyểnCT2Thở máy (01 ngày điều trị)559,000
75Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườnDT2Cố định gãy xương sườn49,900
76Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bảnDT1Cấp cứu ngừng tuần hoàn479,000Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
77Đặt ống thông dẫn lưu bàng quangDT3Thông đái90,100
78Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệCT1Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)373,000
79Mở thông bàng quang trên xương muCT1Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)373,000
80Thông bàng quangDT3Thông đái90,100
81Rửa bàng quang lấy máu cụcCT2Rửa bàng quang198,000Chưa bao gồm hóa chất.
82Đặt catheter lọc máu cấp cứuBT2Đặt ống thông tĩnh mạch bằng catheter 2 nòng1,126,000Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
83Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mở thông động tĩnh mạch)CT1Thận nhân tạo cấp cứu1,541,000Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
84Thận nhân tạo cấp cứuCT1Thận nhân tạo cấp cứu1,541,000Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
85Thận nhân tạo thường quiCT2Thận nhân tạo chu kỳ556,000Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
86Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH)BTDBLọc máu liên tục  (01 lần)2,212,000Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
87Lọc máu liên tục cấp cứu có thẩm tách (CVVHD)BTDBLọc máu liên tục  (01 lần)2,212,000Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
88Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩnBTDBLọc máu liên tục  (01 lần)2,212,000Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
89Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy đa tạngBTDBLọc máu liên tục  (01 lần)2,212,000Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
90Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh viêm tụy cấpBTDBLọc máu liên tục  (01 lần)2,212,000Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
91Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF)BTDBLọc máu liên tục  (01 lần)2,212,000Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
92Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩnBTDBLọc máu liên tục  (01 lần)2,212,000Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
93Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho
người bệnh suy đa tạng
BTDBLọc máu liên tục  (01 lần)2,212,000Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
94Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho
người bệnh viêm tụy cấp
BTDBLọc máu liên tục  (01 lần)2,212,000Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
95Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh
ARDS
BTDBLọc máu liên tục  (01 lần)2,212,000Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
96Lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh
quá tải thể tích.
BTDBLọc máu liên tục  (01 lần)2,212,000Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
97Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy thận cấp do tiêu cơ vân nặngBTDBLọc máu liên tục  (01 lần)2,212,000Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
98Lọc màng bụng cấp cứu liên tụcBT1Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)562,000
99Lọc màng bụng cấp cứu liên tụcBT1Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy
(thẩm phân phúc mạc)
964,000
100Lọc và tách huyết tương chọn lọcBTDBLọc tách huyết tương  (01 lần)1,636,000Chưa bao gồm quả lọc tách huyết
tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
101Lọc máu hấp phụ bằng quả lọc resinBTDBThận nhân tạo cấp cứu1,541,000Chưa bao gồm quả lọc Resin
102Thay huyết tương sử dụng huyết tươngBTDBLọc tách huyết tương  (01 lần)1,636,000Chưa bao gồm quả lọc tách huyết
tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
103Thay huyết tương sử dụng albuminBTDBLọc tách huyết tương  (01 lần)1,636,000Chưa bao gồm quả lọc tách huyết
tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
104Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọcATDBLọc tách huyết tương  (01 lần)1,636,000Chưa bao gồm quả lọc tách huyết
tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
105Thay huyết tương trong hội chứng Guillain-Barré, nhược cơBTDBLọc tách huyết tương  (01 lần)1,636,000Chưa bao gồm quả lọc tách huyết
tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
106Thay huyết tương trong lupus ban đỏ rải rácBTDBLọc tách huyết tương  (01 lần)1,636,000Chưa bao gồm quả lọc tách huyết
tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
107Thay huyết tương trong hội chứng xuất huyết giảm tiểu cầu tắc mạch (hội chứng TTP)BTDBLọc tách huyết tương  (01 lần)1,636,000Chưa bao gồm quả lọc tách huyết
tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
108Thay huyết tương trong suy gan cấpBTDBLọc tách huyết tương  (01 lần)1,636,000Chưa bao gồm quả lọc tách huyết
tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
109Lọc máu hấp phụ với than hoạt trong ngộ độc cấpBTDBLọc tách huyết tương  (01 lần)1,636,000Chưa bao gồm quả lọc tách huyết
tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
110Soi đáy mắt cấp cứuCT3Soi đáy mắt hoặc soi góc tiền phòng52,500
111Chọc dịch tuỷ sốngCT2Chọc dò tuỷ sống107,000Chưa bao gồm kim chọc dò.
112Ghi điện cơ cấp cứuBT2Điện cơ (EMG)128,000
113Ghi điện não đồ cấp cứuBT2Điện não đồ64,300
114Siêu âm Doppler xuyên sọBT2Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu222,000
115Dẫn lưu não thất cấp cứu ≤ 8 giờBT2Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng653,000Chưa bao gồm bộ dẫn  lưu não thất  và đo áp lực nội sọ. Thanh toán theo số lần thực  hiện  kỹ thuật  đặt  dẫn  lưu,  không thanh toán theo giờ.
116Đặt ống thông dạ dàyDT3Đặt sonde dạ dày90,100
117Mở thông dạ dày bằng nội soiBT1Mở thông dạ dày qua nội soi2,697,000
118Rửa dạ dày cấp cứuDT2Rửa dạ dày119,000
119Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kínDT2Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín589,000
120Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hoá (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng)CT1Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hoá831,000
121Thụt tháoDT3Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn82,100
122Thụt giữDT3Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn82,100
123Đặt ống thông hậu mônDT3Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn82,100
124Đặt ống thông Blakemore vào thực quản cầm máuCT1Thủ thuật loại I (HSCC – CĐ)762,000
125Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máuCT1Nội soi dạ dày can thiệp728,000Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản…)
126Đo áp lực ổ bụngCT2Thủ thuật loại II (HSCC – CĐ)459,000
127Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứuCT2Siêu âm43,900
128Chọc dò ổ bụng cấp cứuCT2Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi137,000
129Rửa màng bụng cấp cứuCT1Sinh thiết màng phổi431,000
130Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tuỵ cấp ≤ 8 giờCT2Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm678,000
131Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tuỵ cấp ≤ 8 giờCT2Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính1,199,000
132Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âmCT1Siêu âm can thiệp – Đặt ống thông dẫn lưu ổ
áp xe
597,000Chưa bao gồm ống thông.
133Hạ thân nhiệt chỉ huyCT1Lọc máu liên tục  (01 lần)2,212,000Chưa bao gồm: bộ bẫy khí và hệ thống kết  nối  (bộ  dây  truyền  dịch  ICY  hoặc chăn hạ  nhiệt)
134Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)CT3Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng134,000
135Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)CT3Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng179,000
136Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)CT3Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng240,000
137Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một
lần)
DĐường máu mao mạch15,200
138Định nhóm máu tại giườngDĐịnh nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp
ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy
39,100
139Xét nghiệm đông máu nhanh tại giườngDThời gian máu đông12,600
140Đo các chất khí trong máuCKhí máu215,000
141Đo lactat trong máuCLactat96,900
142Định tính chất độc bằng test nhanh – một lầnCĐịnh tính thuốc gây ngộ độc (1 chỉ tiêu)113,000
143Định tính độc chất bằng sắc ký lớp mỏng – một lầnBXét nghiệm định tính một chỉ tiêu độc chất bằng phương pháp sắc ký lớp mỏng141,000
144Định lượng nhanh NT-ProBNP trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tayCBNP (B – Type Natriuretic Peptide)581,000
145Định lượng nhanh D-Dimer trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tayCĐịnh lượng D- Dimer253,000
146Xác định nhanh 1NR/PT/ Quick % tại chỗ bằng máy
cầm tay
CThời gian Prothombin (PT%, PTs, INR)40,400
147Siêu âm cấp cứu tại giường bệnhCT2Siêu âm43,900
148Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng dưới hướng dẫn của siêu âmCT2Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng653,000
149Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm hai nòng dưới hướng dẫn của siêu âmCT2Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng1,126,000
150Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng dưới
hướng dẫn của siêu âm
CT2Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng1,126,000
151Khai thông động mạch vành bằng sử dụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị nhồi máu cơ tim cấpCĐặt catheter động mạch quay546,000Chưa bao gồm thuốc tiêu sợi huyết
152Lọc máu liên tục trong hội chứng tiêu cơ vân cấpBTDBLọc máu liên tục  (01 lần)2,212,000Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và
dịch lọc.
153Rửa bàng quang ở bệnh nhân hồi sức cấp cứu và chống độcCT3Rửa bàng quang198,000Chưa bao gồm hóa chất.
154Lọc máu cấp cứu ở bệnh nhân có mở thông động tĩnh mạch (FAV)CThận nhân tạo cấp cứu1,541,000Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
155Thay huyết tương tươi bằng huyết tương tươi đông lạnh trong điều trị suy gan cấpBLọc tách huyết tương  (01 lần)1,636,000Chưa bao gồm quả lọc tách huyết
tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
156Lọc máu hấp phụ bilirubin trong điều trị suy gan cấpBThận nhân tạo cấp cứu1,541,000Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
157Nội soi dạ dày-tá tràng điều trị chảy máu do ổ loét bằng tiêm xơ tại đơn vị hồi sức tích cựcCT1Nội soi dạ dày can thiệp728,000Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản…)
158Nội soi tiêu hóa cầm máu cấp cứu bằng vòng cao su tại đơn vị hồi sức tích cựcCT1Nội soi dạ dày can thiệp728,000Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản…)
159Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng cầm máu bằng kẹp clip đơn vị hồi sức cấp cứu và chống độcCNội soi dạ dày can thiệp728,000Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản…)
160Chọc hút dẫn lưu nang giả tụy dưới hướng dẫn của siêu âm trong hồi sức cấp cứuCSiêu âm can thiệp – Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe597,000Chưa bao gồm ống thông.
161Chọc hút dẫn lưu dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm  trong điều trị viêm tụy cấpCT2Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm176,000
162Chọc tháo dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong khoa hồi sức cấp cứuCT2Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm176,000
163Cấp cứu ngừng tuần hoàn cho bệnh nhân ngộ độcCT1Cấp cứu ngừng tuần hoàn479,000Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
164Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệuCTruyền hóa chất tĩnh mạch [ngoại trú]127,000Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân nội trú
165Xử lý mẫu xét nghiệm độc chấtCT2Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất197,000
166Xét nghiệm định tính porphyrin trong nước tiểuCPorphyrin định tính48,400
167Xét nghiệm định lượng cấp NH3 trong máuCĐịnh lượng cấp NH3 trong máu258,000
168Sử dụng thuốc giải độc trong ngộ độc cấp (chưa kể
tiền thuốc)
CTruyền hóa chất tĩnh mạch [ngoại trú]127,000Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với
bệnh nhân nội trú
169Khai thông động mạch phổi bằng sử dụng thuốc tiêu
sợi huyết trong điều trị tắc mạch phổi cấp
CĐặt catheter động mạch quay546,000Chưa bao gồm thuốc tiêu sợi huyết
170Bơm rửa khoang màng phổiCT2Bơm rửa khoang màng phổi216,000
171Bơm streptokinase vào khoang màng phổiBT1Bơm streptokinase vào khoang màng phổi1,016,000
172Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu
âm
CT2Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi
dưới hướng dẫn của siêu âm
176,000
173Chọc dò dịch màng phổiDT3Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi137,000
174Chọc hút khí màng phổiCT3Chọc hút khí màng phổi143,000
175Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âmCT2Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm678,000
176Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tínhBT1Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính1,199,000
177Đặt catheter qua màng nhẫn giáp lấy bệnh phẩmBT2Bơm rửa khoang màng phổi216,000
178Đặt nội khí quản 2 nòngBTDBĐặt nội khí quản568,000
179Đo đa ký hô hấpBThăm dò điện sinh lý trong buồng tim1,950,000Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò
điện sinh lý tim.
180Đo chức năng hô hấpDĐo chức năng hô hấp126,000
181Gây dính màng phổi bằng thuốc/ hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổiCT2Gây dính màng phổi bằng thuốc hoặc hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi196,000Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.
182Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tụcCT3Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục185,000
183Khí dung thuốc giãn phế quảnDKhí dung20,400Chưa bao gồm thuốc khí dung.
184Nong khí quản, phế quản bằng nội soi ống cứngBTDBDẫn lưu, nong đặt Stent, lấy dị vật đường mật hoặc đặt sonde JJ qua da  dưới DSA3,616,000Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.
185Nội soi phế quản dưới gây mêBTDBNội soi phế quản dưới gây mê có sinh thiết1,761,000
186Nội soi phế quản dưới gây mêBTDBNội soi phế quản dưới gây mê không sinh thiết1,461,000
187Nội soi phế quản dưới gây mêBTDBNội soi phế quản dưới gây mê lấy dị vật phế quản3,261,000
188Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổiBP2Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi5,788,000Đã bao gồm thuốc gây mê
189Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc/ hóa chấtBP2Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc hoặc hóa chất5,010,000Đã bao gồm thuốc gây mê
190Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quảnBT1Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết1,133,000
191Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tầnBTDBNội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tần2,844,000
192Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quảnBT1Nội soi phế quản dưới gây mê có sinh thiết1,761,000
193Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế
quản
BT1Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết1,133,000
194Nội soi phế quản ống cứng cắt u trong lòng khí, phế quản bằng điện đông cao tầnBTDBĐặt stent điều trị sẹo hẹp thanh khí quản7,148,000Chưa bao gồm stent.
195Nội soi phế quản ống mềmBT1Nội soi phế quản ống mềm gây tê753,000
196Nội soi phế quản ống mềmBT1Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết1,133,000
197Nội soi phế quản ống mềmBT1Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật2,584,000
198Nội soi phế quản ống mềmBT1Soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân
ngộ độc cấp
885,000
199Nội soi  phế quản chải phế quản chẩn đoánBT1Nội soi phế quản dưới gây mê có sinh thiết1,761,000
200Nội soi  phế quản chải phế quản chẩn đoánBT1Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết1,133,000
201Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọcBT1Nội soi phế quản dưới gây mê không sinh thiết1,461,000
202Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọcBT1Nội soi phế quản ống mềm gây tê753,000
203Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm)BTDBNội soi phế quản dưới gây mê lấy dị vật phế
quản
3,261,000
204Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm)BTDBNội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật2,584,000
205Nội soi  phế quản qua ống nội khí quảnBT1Lọc máu liên tục  (01 lần)2,212,000Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và
dịch lọc.
206Nội soi phế quản ống mềm ở người bệnh có thở máyBT1Lọc máu liên tục  (01 lần)2,212,000Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
207Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế
quản
BNghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc
giãn phế quản
94,900
208Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xeCRút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp
xe
178,000
209Siêu âm màng phổi cấp cứuCSiêu âm43,900
210Sinh thiết màng phổi mùCT2Sinh thiết màng phổi431,000
211Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của siêu âmBT1Sinh thiết gan hoặc thận dưới hướng dẫn của
siêu âm
1,002,000
212Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi
tính
BT1Sinh thiết phổi hoặc gan dưới hướng dẫn của
cắt lớp vi tính
1,900,000
213Thay canuyn mở khí quảnDT2Thay canuyn mở khí quản247,000
214Vận động trị liệu hô hấpDT3Vật lý trị liệu hô hấp30,100
215Chọc dò và dẫn lưu màng ngoài timCT1Chọc dò màng tim247,000
216Chọc dò màng ngoài timCT1Chọc dò màng tim247,000
217Dẫn lưu màng ngoài timCT1Chọc dò màng tim247,000
218Điện tim thườngDĐiện tâm đồ32,800
219Gây xơ tĩnh mạch điều trị suy, giãn tĩnh mạch mãn
tính
BT1Thủ thuật loại I (Nội khoa)580,000
220Holter điện tâm đồCHolter điện tâm đồ/ huyết áp198,000
221Holter huyết ápCHolter điện tâm đồ/ huyết áp198,000
222Kích thích tim vượt tần số điều trị loạn nhịpBT1Cấy hoặc đặt máy tạo nhịp hoặc cấy máy tạo
nhịp phá rung
1,625,000Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá
rung.
223Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồBT2Điện tâm đồ gắng sức201,000
224Nghiệm pháp AtropinCT2Holter điện tâm đồ/ huyết áp198,000
225Siêu âm Doppler mạch máuCT3Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu222,000
226Siêu âm Doppler timCT3Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu222,000
227Siêu âm tim cản âmBT2Siêu âm Doppler màu tim + cản âm257,000
228Siêu âm tim 4DBT3Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME)457,000Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.
229Siêu âm tim cấp cứu tại giườngCT3Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu222,000
230Sốc điện điều trị rung nhĩBT1Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực989,000
231Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanhCT2Thủ thuật loại II (Nội khoa)319,000
232Chọc dò dịch não tuỷCT2Chọc dò tuỷ sống107,000Chưa bao gồm kim chọc dò.
233Ghi điện não thường quyCĐiện não đồ64,300
234Hút đờm hầu họngDT3Hút đờm11,100
235Siêu âm Doppler xuyên sọBSiêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu222,000
236Siêu âm Doppler xuyên sọ cấp cứu tại giườngBSiêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu222,000
237Soi đáy mắt cấp cứu tại giườngBT3Soi đáy mắt hoặc soi góc tiền phòng52,500
238Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMNCT2Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng134,000
239Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)CXoa bóp toàn thân50,700
240Chọc hút dịch quanh thận  dưới hướng dẫn của siêu
âm
CT1Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)373,000
241Chọc hút dịch nang thận dưới hướng dẫn của siêu âmBT1Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)373,000
242Chọc hút nước tiểu trên xương muCT2Chọc hút hạch hoặc u110,000
243Chụp bàng quang chẩn đoán trào ngược bàng quang
niệu quản
BChụp bàng quang có bơm thuốc cản quang206,000
244Dẫn lưu dịch quanh thận dưới siêu âmBT1Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng653,000
245Dẫn lưu nang thận dưới hướng dẫn siêu âmBT1Siêu âm can thiệp – Đặt ống thông dẫn lưu ổ
áp xe
597,000Chưa bao gồm ống thông.
246Dẫn lưu bể thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âmBT1Siêu âm can thiệp – Đặt ống thông dẫn lưu ổ
áp xe
597,000Chưa bao gồm ống thông.
247Đặt catheter tĩnh mạch cảnh để lọc máu cấp cứuBT1Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng1,126,000
248Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc
máu
BT1Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm
để lọc máu
6,811,000
249Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch cảnh trong để lọc
máu
BT2Đặt ống thông tĩnh mạch bằng catheter 2 nòng1,126,000Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
250Đặt sonde bàng quangCT3Thông đái90,100
251Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sond JJ)ATDBĐặt sonde JJ niệu quản917,000Chưa bao gồm Sonde JJ.
252Kỹ thuật tạo đường hầm trên cầu nối (AVF) để sử
dụng kim đầu tù trong lọc máu (Kỹ thuật Button hole)
BT2Nối thông động- tĩnh mạch1,151,000
253Lấy sỏi niệu quản qua nội soiBTDBLấy sỏi niệu quản qua nội soi944,000Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.
254Lọc màng bụng cấp cứu liên tục 24hBT1Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)562,000
255Lọc huyết tương (Plasmapheresis)ATDBLọc tách huyết tương  (01 lần)1,636,000Chưa bao gồm quả lọc tách huyết
tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
256Lọc máu bằng kỹ thuật thẩm tách siêu lọc dịch bù
trực tiếp từ dịch lọc (Hemodiafiltration Online: HDF- Online) (Hoặc: Thẩm tách siêu lọc máu (HDF- Online))
BT1Thẩm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration offline: HDF ON – LINE)1,504,000Chưa bao gồm catheter.
257Nong niệu đạo và đặt sonde đáiBT2Nong niệu đạo và đặt thông đái241,000
258Nội soi bàng quang chẩn đoán (Nội soi bàng quang không sinh thiết)BT1Nội soi bàng quang không sinh thiết525,000
259Nội soi niệu quản chẩn đoánBT1Nội soi bàng quang – Nội soi niệu quản925,000Chưa bao gồm sonde JJ.
260Nội soi  bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thểBT1Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể)467,000
261Nội soi bàng quang gắp dị vật bàng quangBT1Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy
máu cục
893,000
262Nội soi đặt catherter bàng quang niệu quản để chụp
UPR
BT1Soi bàng quang, chụp thận ngược dòng645,000Chưa bao gồm thuốc cản quang.
263Nội soi bơm rửa bàng quang, lấy máu cụcBT1Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục893,000
264Nội soi bơm rửa bàng quang, bơm hoá chấtBT1Nội soi bàng quang không sinh thiết525,000Chưa bao gồm hóa chất
265Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser).BTDBTán sỏi qua nội soi (sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang)1,279,000Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
266Nội soi bàng quangBT1Nội soi bàng quang không sinh thiết525,000
267Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏiBT1Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy
máu cục
893,000
268Rút sonde dẫn lưu bể thận qua daBRút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp
xe
178,000
269Rút sonde dẫn lưu tụ dịch- máu quanh thậnBRút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe178,000
270Rút sonde jj qua đường nội soi bàng quangANội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy
máu cục
893,000
271Rút sonde modelage qua đường nội soi bàng quangBNội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục893,000
272Rút catheter đường hầmBRút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp
xe
178,000
273Rửa bàng quang lấy máu cụcCT2Rửa bàng quang198,000Chưa bao gồm hóa chất.
274Rửa bàng quangCT3Rửa bàng quang198,000Chưa bao gồm hóa chất.
275Tán sỏi ngoài cơ thể định vị bằng X quang hoặc siêu
âm
BT1Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung (thủy
điện lực)
2,388,000
276Thay huyết tương trong lupus ban đỏ rải rácBTDBLọc tách huyết tương  (01 lần)1,636,000Chưa bao gồm quả lọc tách huyết
tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
277Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệmCT3Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi137,000
278Chọc tháo dịch ổ bụng điều trịCT3Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi137,000
279Chọc tháo dịch ổ bụng điều trịCT3Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi
dưới hướng dẫn của siêu âm
176,000
280Đặt ống thông dạ dàyDT3Đặt sonde dạ dày90,100
281Đặt ống thông hậu mônDT3Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn82,100
282Đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C- ARMBĐặt stent đường mật hoặc tụy dưới hướng dẫn của siêu âm1,885,000Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire.
283Mở thông dạ dày bằng nội soiBTDBMở thông dạ dày qua nội soi2,697,000
284Nội soi thực quản – Dạ dày – Tá tràng cấp cứuCT1Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm
không sinh thiết
244,000
285Nội soi thực quản – Dạ dày – Tá tràng qua đường mũiCT1Thủ thuật loại I (Nội khoa)580,000
286Nội soi trực tràng ống mềmCT3Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết189,000
287Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứuCT3Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết189,000
288Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh
thiết
CT1Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh
thiết
305,000
289Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mêBT1Thủ thuật loại I (Nội khoa)580,000
290Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiếtCT1Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết408,000
291Nội soi can thiệp – tiêm xơ búi giãn tĩnh mạch thực quảnBT1Nội soi dạ dày can thiệp728,000Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản…)
292Nội soi can thiệp – thắt búi giãn tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao suBT1Nội soi dạ dày can thiệp728,000Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản…)
293Nội soi can thiệp – Nong thực quản bằng bóngBT1Nong thực quản qua nội soi2,277,000Chưa bao gồm bóng nong thực quản
294Nội soi can thiệp – cắt gắp bã thức ăn dạ dàyAT1Nội soi dạ dày can thiệp728,000Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản…)
295Nội soi can thiệp – tiêm cầm máuBT1Nội soi dạ dày can thiệp728,000Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản…)
296Nội soi can thiệp – làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.PyloriCT2Nội soi dạ dày làm Clo test294,000
297Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp – tiêm xơ búi trĩCT2Soi trực tràng, tiêm hoặc thắt trĩ243,000
298Nội soi can thiệp – kẹp Clip cầm màuBTDBNội soi dạ dày can thiệp728,000Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản…)
299Nội soi can thiệp – gắp giun, dị vật ống tiêu hóaBTDBLấy dị vật ống tiêu hoá qua nội soi1,696,000
300Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp – thắt trĩ bằng vòng cao suBT2Soi trực tràng, tiêm hoặc thắt trĩ243,000
301Nội soi trực tràng toàn bộ có sinh thiếtBT2Nội soi trực tràng có sinh thiết291,000
302Nội soi đại trực tràng toàn bộ can thiệp cấp cứuBT1Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết305,000
303Nội soi can thiệp – cắt 1 polyp ống tiêu hóa < 1cmBT1Cắt polyp ống tiêu hoá (thực quản hoặc dạ dầy hoặc đại tràng hoặc trực tràng)1,038,000
304Nội soi can thiệp – cắt polyp ống tiêu hóa > 1cm
hoặc nhiều polyp
BTDBLấy dị vật ống tiêu hoá qua nội soi1,696,000
305Nội soi hậu môn ống cứngCT3Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte137,000
306Nội soi can thiệp – tiêm Histoacryl búi giãn tĩnh mạch phình vịBTDBNội soi dạ dày can thiệp728,000Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản…)
307Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng có sinh thiếtBT1Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm có sinh thiết433,000Đã bao gồm chi phí Test HP
308Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng không sinh thiếtBT2Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết244,000
309Nội soi đại tràng sigma không sinh thiếtCT2Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết305,000
310Nội soi đại tràng sigma ổ có sinh thiếtCT2Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết408,000
311Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiếtCT3Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết189,000
312Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiếtCT3Nội soi trực tràng có sinh thiết291,000
313Nội soi trực tràng ống cứng không sinh thiếtBT3Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte137,000
314Nội soi trực tràng ống cứng có sinh thiếtBT3Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết189,000
315Rửa dạ dày cấp cứuDT3Rửa dạ dày119,000
316Siêu âm ổ bụngDSiêu âm43,900
317Siêu âm Doppler mạch máu khối u ganBSiêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu222,000
318Siêu âm Doppler mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụngBSiêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu222,000
319Siêu âm can thiệp – Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xeCT1Siêu âm can thiệp – Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe597,000Chưa bao gồm ống thông.
320Siêu âm can thiệp – chọc hút nang ganBT1Siêu âm can thiệp điều trị áp xe hoặc u hoặc nang trong ổ bụng558,000
321Siêu âm can thiệp – Chọc hút tế bào khối u gan, tụy, khối u ổ bụng bằng kim nhỏBT1Siêu âm can thiệp điều trị áp xe hoặc u hoặc nang trong ổ bụng558,000
322Siêu âm can thiệp – Chọc hút và tiêm thuốc điều trị nang ganBT1Siêu âm can thiệp điều trị áp xe hoặc u hoặc nang trong ổ bụng558,000
323Siêu âm can thiệp – Chọc dịch ổ bụng xét nghiệmBT2Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm176,000
324Siêu âm can thiệp – chọc hút mủ ổ áp xe ganCT1Siêu âm can thiệp điều trị áp xe hoặc u hoặc nang trong ổ bụng558,000
325Siêu âm can thiệp – đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe ganBT1Siêu âm can thiệp – Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe597,000Chưa bao gồm ống thông.
326Siêu âm can thiệp – chọc hút nang giả tụyBT1Siêu âm can thiệp điều trị áp xe hoặc u hoặc nang trong ổ bụng558,000
327Siêu âm can thiệp – đặt ống thông dẫn lưu nang giả tụyBT1Siêu âm can thiệp điều trị áp xe hoặc u hoặc nang trong ổ bụng558,000
328Siêu âm can thiệp – đặt ống thông dẫn lưu dịch màng bụng liên tụcCT1Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm176,000
329Siêu âm can thiệp – chọc hút ổ áp xe trong ổ bụngCT1Siêu âm can thiệp điều trị áp xe hoặc u hoặc nang trong ổ bụng558,000
330Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phânDHồng cầu trong phân test nhanh65,600
331Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràngDT3Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn82,100
332Thụt tháo phânDT3Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn82,100
333Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏBT3Chọc hút hạch hoặc u110,000
334Chọc hút tế bào xương bằng kim nhỏBT3Chọc hút hạch hoặc u110,000
335Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏBT3Chọc hút hạch hoặc u110,000
336Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âmBT2Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các
tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm
152,000
337Chọc hút tế bào hạch dưới hướng dẫn của siêu âmBT2Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các
tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm
152,000
338Chọc hút tế bào cơ dưới hướng dẫn của siêu âmBT2Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các
tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm
152,000
339Chọc hút tế bào xương dưới hướng dẫn của siêu âmBT2Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các
tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm
152,000
340Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn của siêu âmBT2Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các
tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm
152,000
341Đo độ nhớt dịch khớpCĐo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần/huyết tương/ dịch khác (tính cho một loại)51,900
342Hút dịch khớp gốiCT3Hút dịch khớp114,000
343Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âmBT2Hút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu âm125,000
344Hút dịch khớp hángBT3Hút dịch khớp114,000
345Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âmBT2Hút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu âm125,000
346Hút dịch khớp khuỷuBT3Hút dịch khớp114,000
347Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âmBT2Hút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu âm125,000
348Hút dịch khớp cổ chânBT3Hút dịch khớp114,000
349Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âmBT2Hút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu âm125,000
350Hút dịch khớp cổ tayBT3Hút dịch khớp114,000
351Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âmBT2Hút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu âm125,000
352Hút dịch khớp vaiBT3Hút dịch khớp114,000
353Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âmBT2Hút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu âm125,000
354Hút nang bao hoạt dịchCT3Hút dịch khớp114,000
355Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âmBT2Hút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu âm125,000
356Hút ổ viêm/ áp xe phần mềmCT3Chọc hút hạch hoặc u110,000
357Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của
siêu âm
BT2Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các
tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm
152,000
358Nội soi khớp gối chẩn đoán (có sinh thiết)BT1Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân3,250,000Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
359Nội soi khớp gối điều trị rửa khớpBT1Nội soi siêu âm can thiệp – chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ2,897,000
360Nội soi khớp gối điều trị bào khớpBT1Nội soi siêu âm can thiệp – chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ2,897,000
361Nội soi khớp gối điều trị nội soi kết hợp mở tối thiểu ổ khớp lấy dị vậtBT1Nội soi siêu âm can thiệp – chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ2,897,000
362Nội soi khớp vai chẩn đoán (có sinh thiết)BT1Soi khớp có sinh thiết498,000
363Nội soi khớp vai điều trị rửa khớpBT1Nội soi siêu âm can thiệp – chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ2,897,000
364Nội soi khớp vai điều trị bào khớpBT1Nội soi siêu âm can thiệp – chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ2,897,000
365Nội soi khớp vai điều trị lấy dị vậtBT1Nội soi siêu âm can thiệp – chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ2,897,000
366Siêu âm khớp (một vị trí)BSiêu âm43,900
367Siêu âm phần mềm (một vị trí)BSiêu âm43,900
368Sinh thiết tuyến nứớc bọtBT3Sinh thiết da hoặc niêm mạc126,000
369Tiêm khớp gốiBT3Tiêm khớp91,500Chưa bao gồm thuốc tiêm.
370Tiêm khớp hángBT3Tiêm khớp91,500Chưa bao gồm thuốc tiêm.
371Tiêm khớp cổ chânBT3Tiêm khớp91,500Chưa bao gồm thuốc tiêm.
372Tiêm khớp bàn ngón chânBT3Tiêm khớp91,500Chưa bao gồm thuốc tiêm.
373Tiêm khớp cổ tayBT3Tiêm khớp91,500Chưa bao gồm thuốc tiêm.
374Tiêm khớp bàn ngón tayBT3Tiêm khớp91,500Chưa bao gồm thuốc tiêm.
375Tiêm khớp đốt ngón tayBT3Tiêm khớp91,500Chưa bao gồm thuốc tiêm.
376Tiêm khớp khuỷu tayBT3Tiêm khớp91,500Chưa bao gồm thuốc tiêm.
377Tiêm khớp vaiBT3Tiêm khớp91,500Chưa bao gồm thuốc tiêm.
378Tiêm khớp ức đònBT3Tiêm khớp91,500Chưa bao gồm thuốc tiêm.
379Tiêm khớp ức – sườnBT3Tiêm khớp91,500Chưa bao gồm thuốc tiêm.
380Tiêm khớp đòn- cùng vaiBT3Tiêm khớp91,500Chưa bao gồm thuốc tiêm.
381Tiêm ngoài màng cứngAT2Thủ thuật loại II (Nội khoa)319,000
382Tiêm khớp cùng chậuAT2Tiêm khớp91,500Chưa bao gồm thuốc tiêm.
383Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ)BT3Tiêm khớp91,500Chưa bao gồm thuốc tiêm.
384Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài)
xương cánh tay
BT3Tiêm khớp91,500Chưa bao gồm thuốc tiêm.
385Tiêm điểm bám gân quanh khớp gốiBT3Tiêm khớp91,500Chưa bao gồm thuốc tiêm.
386Tiêm hội chứng DeQuervainBT3Tiêm khớp91,500Chưa bao gồm thuốc tiêm.
387Tiêm hội chứng đường hầm cổ tayBT3Tiêm khớp91,500Chưa bao gồm thuốc tiêm.
388Tiêm gân gấp ngón tayBT3Tiêm khớp91,500Chưa bao gồm thuốc tiêm.
389Tiêm gân nhị đầu khớp vaiBT3Tiêm khớp91,500Chưa bao gồm thuốc tiêm.
390Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai)BT3Tiêm khớp91,500Chưa bao gồm thuốc tiêm.
391Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vaiBT3Tiêm khớp91,500Chưa bao gồm thuốc tiêm.
392Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ)BT3Tiêm khớp91,500Chưa bao gồm thuốc tiêm.
393Tiêm gân gótBT3Tiêm khớp91,500Chưa bao gồm thuốc tiêm.
394Tiêm cân gan chânBT3Tiêm khớp91,500Chưa bao gồm thuốc tiêm.
395Tiêm cạnh cột sống cổAT2Tiêm khớp91,500Chưa bao gồm thuốc tiêm.
396Tiêm cạnh cột sống thắt lưngAT2Tiêm khớp91,500Chưa bao gồm thuốc tiêm.
397Tiêm cạnh cột sống ngựcAT2Tiêm khớp91,500Chưa bao gồm thuốc tiêm.
398Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âmBT2Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm132,000Chưa bao gồm thuốc tiêm.
399Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âmBT2Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm132,000Chưa bao gồm thuốc tiêm.
400Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âmBT2Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm132,000Chưa bao gồm thuốc tiêm.
401Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu
âm
BT2Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm132,000Chưa bao gồm thuốc tiêm.
402Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âmBT2Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm132,000Chưa bao gồm thuốc tiêm.
403Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âmBT2Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm132,000Chưa bao gồm thuốc tiêm.
404Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âmBT2Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm132,000Chưa bao gồm thuốc tiêm.
405Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âmBT2Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm132,000Chưa bao gồm thuốc tiêm.
406Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âmBT2Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm132,000Chưa bao gồm thuốc tiêm.
407Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âmBT2Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm132,000Chưa bao gồm thuốc tiêm.
408Tiêm khớp ức – sườn dưới hướng dẫn của siêu âmBT2Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm132,000Chưa bao gồm thuốc tiêm.
409Tiêm khớp đòn- cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âmBT2Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm132,000Chưa bao gồm thuốc tiêm.
410Tiêm hội chứng DeQuervain dưới hướng dẫn của
siêu âm
BT2Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm132,000Chưa bao gồm thuốc tiêm.
411Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay dưới hướng dẫn
của siêu âm
BT2Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm132,000Chưa bao gồm thuốc tiêm.
412Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âmBT2Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm132,000Chưa bao gồm thuốc tiêm.
413Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới hướng dẫn của siêu
âm
BT2Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm132,000Chưa bao gồm thuốc tiêm.
414Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai)
dưới hướng dẫn của siêu âm
BT2Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm132,000Chưa bao gồm thuốc tiêm.
415Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai dưới hướng dẫn
của siêu âm
BT2Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm132,000Chưa bao gồm thuốc tiêm.
416Chọc hút mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng
dẫn của siêu âm
CT2Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi
dưới hướng dẫn của siêu âm
176,000
417Chọc hút khí, mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới
hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
BT2Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các
tổn thương khác dưới hướng dẫn của cắt lớp
732,000Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng.
418Siêu âm tim cản âm cấp cứu tại giườngBT2Siêu âm Doppler màu tim + cản âm257,000
419Theo dõi điện tim bằng máy ghi biến cố (Event Recorder)BT1Holter điện tâm đồ/ huyết áp198,000
420Rút sonde dẫn lưu hố thận ghép qua daBRút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp
xe
178,000
421Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ) có tiền mêBT2Đặt sonde JJ niệu quản917,000Chưa bao gồm Sonde JJ.
422Nội soi bàng quang chẩn đoán có gây mê (Nội soi bàng quang không sinh thiết)BT2Nội soi tiết niệu có gây mê849,000
423Nội soi bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể có gây mêBT2Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể)467,000
424Nội soi bàng quang có gây mêBT2Nội soi tiết niệu có gây mê849,000
425Thận nhân tạo chu kỳ (Quả lọc, dây máu 06 lần)CT2Thận nhân tạo chu kỳ556,000Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
426Thận nhân tạo cấp cứu (Quả lọc, dây máu 01 lần)CT1Thận nhân tạo cấp cứu1,541,000Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
427Đặt catheter một nòng hoặc hai nòng tĩnh mạch đùi để lọc máuCT2Đặt ống thông tĩnh mạch bằng catheter 2 nòng1,126,000Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
428Siêu âm can thiệp – đặt dẫn lưu đường mật qua daBTDBĐặt stent đường mật hoặc tụy dưới hướng dẫn của siêu âm1,885,000Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire.
429Siêu âm can thiệp – đặt stent đường mật qua daBT2Đặt stent đường mật hoặc tụy dưới hướng dẫn của siêu âm1,885,000Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire.
430Đặt dẫn lưu đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C-ARMAT1Đặt stent đường mật hoặc tụy dưới hướng dẫn của siêu âm1,885,000Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire.
431Tiêm nội khớp: acid HyaluronicBT3Tiêm khớp91,500Chưa bao gồm thuốc tiêm.
432Điều trị thoái hóa khớp bằng huyết tương giàu tiểu cầuBT2Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính (chưa tính huyết
tương)
3,790,000
433Lấy xét nghiệm tế bào học dịch khớpBT3Hút dịch khớp114,000
434Tiêm EnbrelBT2Tiêm khớp91,500Chưa bao gồm thuốc tiêm.
435Sinh thiết phần mềm bằng phương pháp sinh thiết mởBT3Sinh thiết hạch hoặc u262,000
436Định lượng ERYTHROPOIETIN (EPO)BĐịnh lượng ERYTHROPOIETIN (EPO)409,000
437Định lượng IgE đặc hiệu với dị nguyên hô hấp  (Đối với 1 dị nguyên)BĐịnh lượng IgE đặc hiệu với 1 loại dị nguyên562,000
438Định lượng IgE đặc hiệu với dị nguyên thức ăn (Đối với 1 dị nguyên)BĐịnh lượng IgE đặc hiệu với 1 loại dị nguyên562,000
439Định lượng Interleukin -1β humanBĐịnh lượng Interleukin768,000
440Định lượng Interleukin – 2 humanBĐịnh lượng Interleukin768,000
441Định lượng Interleukin – 6 humanBĐịnh lượng Interleukin768,000
442Định lượng Interleukin – 8 humanBĐịnh lượng Interleukin768,000
443Định lượng Interleukin – 10 humanBĐịnh lượng Interleukin768,000
444Test kích thích với thuốc đường tĩnh mạchATDBTest kích thích với thuốc hoặc sữa hoặc thức
ăn
838,000
445Test kích thích với thuốc đường uốngATDBTest kích thích với thuốc hoặc sữa hoặc thức ăn838,000
446Test kích thích với sữaATDBTest kích thích với thuốc hoặc sữa hoặc thức ăn838,000
447Test kích thích với thức ănATDBTest kích thích với thuốc hoặc sữa hoặc thức
ăn
838,000
448Test huyết thanh tự thânATDBTest huyết thanh tự thân668,000
449Test hồi phục phế quản.BTest hồi phục phế quản172,000
450Test kích thích phế quản không đặc hiệu với MethacholineBTDBTest kích thích phế quản không đặc hiệu với Methacholine878,000
451Tìm tế bào HargravesCTìm tế bào Hargraves64,600
452Kích thích vĩnh viễn bằng máy tạo nhịp trong cơ thể
(hai ổ)
AT1Cấy hoặc đặt máy tạo nhịp hoặc cấy máy tạo
nhịp phá rung
1,625,000Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
453Tuần hoàn ngoài cơ thểATDBTheo dõi, chạy tim phổi nhân tạo (ECMO)
mỗi 8 giờ
1,293,000Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện.
454Tim phổi nhân tạo (ECMO)APDBPhẫu thuật đặt hệ thống tim phổi nhân tạo (ECMO)5,202,000Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.
455Tim phổi nhân tạo (ECMO)APDBTheo dõi, chạy tim phổi nhân tạo (ECMO) mỗi 8 giờ1,293,000Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện.
456Tim phổi nhân tạo (ECMO)APDBKết thúc và rút hệ thống ECMO2,444,000
457Đo cung lượng tim bằng máy đo điện tử cao cấp
(pha loãng nhiệt)
ATDBĐặt và thăm dò huyết động4,547,000Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực.
458Đặt, theo dõi, xử trí máy tạo nhịp tim vĩnh viễn bằng
điện cực trong tim (một ổ)
ATDBCấy hoặc đặt máy tạo nhịp hoặc cấy máy tạo
nhịp phá rung
1,625,000Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
459Đặt, theo dõi, xử trí máy tạo nhịp tim tạm thời bằng
điện cực sau phẫu thuật tim hở
ATDBTạo nhịp cấp cứu trong buồng tim500,000
460Thận nhân tạo (ở người đã có mở thông động tĩnh
mạch)
BT1Thận nhân tạo chu kỳ556,000Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
461Siêu âm tim qua thực quản cấp cứuBT1Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu
qua thực quản
805,000
462Đặt catheter động mạch phổiBT1Đặt và thăm dò huyết động4,547,000Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ
phận nhận cảm áp lực.
463Dẫn lưu dịch màng ngoài tim cấp cứuBT1Chọc dò màng tim247,000
464Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường liên tục 24 giờBT3Holter điện tâm đồ/ huyết áp198,000
465Kích thích tim với tần số caoBT1Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực989,000
466Kích thích tim tạm thời với điện cực ngoài lồng ngựcBT1Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực989,000
467Sốc điện phá rung nhĩ, cơn tim đập nhanhBT1Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực989,000
468Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực ngoàiBT1Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực989,000
469Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứuCT2Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực989,000
470Đặt catheter động mạchCT1Đặt catheter động mạch quay546,000
471Đặt catheter tĩnh mạch trung tâmCT1Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng653,000
472Đặt catheter tĩnh mạch trung tâmCT1Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng1,126,000
473Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âmCT1Chọc dò màng tim247,000
474Chọc dò màng ngoài tim cấp cứuBT1Chọc dò màng tim247,000
475Dẫn lưu dịch, máu màng ngoài timBT1Chọc dò màng tim247,000
476Siêu âm tim cấp cứu tại giườngCT1Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu222,000
477Siêu âm Doppler mạch máu cấp cứuCT1Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu222,000
478Ghi điện tim cấp cứu tại giườngCT3Điện tâm đồ32,800
479Nội soi khí phế quản  bằng ống soi mềmBT1Nội soi phế quản dưới gây mê có sinh thiết1,761,000
480Nội soi khí phế quản  bằng ống soi mềmBT1Nội soi phế quản dưới gây mê không sinh
thiết
1,461,000
481Nội soi khí phế quản  bằng ống soi mềmBT1Nội soi phế quản ống mềm gây tê753,000
482Nội soi khí phế quản  bằng ống soi mềmBT1Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết1,133,000
483Thở máy với tần số cao (HFO)BTDBThủ thuật đặc biệt (HSCC – CĐ)1,233,000
484Nội soi khí phế quản hút đờmBT2Nội soi phế quản dưới gây mê không sinh
thiết
1,461,000
485Nội soi khí phế quản hút đờmBT2Nội soi phế quản ống mềm gây tê753,000
486Nội soi khí phế quản cấp cứuBT1Nội soi phế quản dưới gây mê không sinh thiết1,461,000
487Thở máy bằng xâm nhậpBT1Thở máy (01 ngày điều trị)559,000
488Điều trị bằng oxy cao ápBTDBĐiều trị bằng ôxy cao áp233,000
489Chọc hút dịch, khí trung thấtBTDBThủ thuật đặc biệt (HSCC – CĐ)1,233,000
490Bơm rửa phế quản có bàn chảiBT1Đặt nội khí quản568,000
491Bơm rửa phế quản không bàn chảiBT1Đặt nội khí quản568,000
492Nội soi màng phổi để chẩn đoánBT1Soi màng phổi440,000
493Siêu âm màng ngoài tim cấp cứuBT3Siêu âm43,900
494Siêu âm màng phổiBT1Siêu âm43,900
495Nội soi khí phế quản lấy dị vậtBT1Nội soi phế quản dưới gây mê lấy dị vật phế quản3,261,000
496Nội soi khí phế quản lấy dị vậtBT1Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật2,584,000
497Nội soi màng phổi sinh thiếtBP1Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi5,788,000Đã bao gồm thuốc gây mê
498Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy.CT2Hút đờm11,100
499Đặt ống nội khí quảnCT1Đặt nội khí quản568,000
500Mở khí quảnCP2Mở khí quản719,000
501Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổiCT1Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi137,000
502Chọc hút/dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấpCT2Chọc hút khí màng phổi143,000
503Bơm rửa màng phổiCT2Bơm rửa khoang màng phổi216,000
504Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, Thở BiPAP)CT1Thở máy (01 ngày điều trị)559,000
505Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quảnCT1Thở máy (01 ngày điều trị)559,000
506Chọc thăm dò màng phổiCT2Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi137,000
507Mở màng phổi tối thiểuCT2Dẫn lưu màng phổi tối thiểu596,000
508Thăm dò chức năng hô hấpCT2Đo chức năng hô hấp126,000
509Khí dung thuốc cấp cứuCKhí dung20,400Chưa bao gồm thuốc khí dung.
510Khí dung thuốc thở máyCT2Khí dung20,400Chưa bao gồm thuốc khí dung.
511Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lầnCT3Thủ thuật loại III (HSCC – CĐ)317,000
512Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter kínCT2Thủ thuật loại II (HSCC – CĐ)459,000
513Mở khí quản qua da cấp cứuCT1Mở khí quản719,000
514Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giápCT2Chọc hút khí màng phổi143,000
515Đặt nội khí quản 2 nòngCTDBĐặt nội khí quản568,000
516Thay canuyn mở khí quảnCT2Thay canuyn mở khí quản247,000
517Chăm sóc lỗ mở khí quảnCThay băng vết thương hoặc mổ chiều dài  ≤ 15cm57,600Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
518Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườnDT2Cố định gãy xương sườn49,900
519Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấpDTDBCấp cứu ngừng tuần hoàn479,000Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
520Lọc máu liên tục (CRRT)BTDBLọc máu liên tục  (01 lần)2,212,000Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và
dịch lọc.
521Lọc máu hấp thụ bằng than hoạtBTDBLọc máu liên tục  (01 lần)2,212,000Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và
dịch lọc.
522Thay huyết tươngBTDBLọc tách huyết tương  (01 lần)1,636,000Chưa bao gồm quả lọc tách huyết
tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
523Thay huyết tươngBTDBLọc tách huyết tương  (01 lần)1,636,001Chưa bao gồm quả lọc tách huyết
tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
524Lọc màng bụng cấp cứuBT1Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy
(thẩm phân phúc mạc)
964,000
525Lọc màng bụng chu kỳBT1Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)562,000
526Lọc và  tách huyết tương chọn lọcBTDBLọc tách huyết tương  (01 lần)1,636,000Chưa bao gồm quả lọc tách huyết
tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
527Siêu lọc máu tái hấp phụ phân tử (gan nhân tạo)
(MARS)
BTDBHấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp
nặng
2,321,000Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch lọc.
528Dẫn lưu bể thận ngược dòng cấp cứu bằng nội soiBT1Nội soi bàng quang – Nội soi niệu quản925,000Chưa bao gồm sonde JJ.
529Chọc hút nước tiểu trên xương muCT2Chọc hút hạch hoặc u110,000
530Mở thông bàng quang trên xương muCT1Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)373,000
531Vận động trị liệu bàng quangCT3Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sản chậu, Pelvis
floor)
302,000
532Rửa bàng quang lấy máu cụcCT2Rửa bàng quang198,000Chưa bao gồm hóa chất.
533Thông tiểuDT3Thông đái90,100
534Điện não đồ thường quyBĐiện não đồ64,300
535Siêu âm Doppler xuyên sọBT2Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu222,000
536Đo dẫn truyền thần kinh ngoại biênBĐiện cơ (EMG)128,000
537Ghi điện cơ kimBĐiện cơ (EMG)128,000
538Chọc dò tuỷ sống trẻ sơ sinhBT1Chọc dò tuỷ sống107,000Chưa bao gồm kim chọc dò.
539Chọc dịch tuỷ sốngCT2Chọc dò tuỷ sống107,000Chưa bao gồm kim chọc dò.
540Soi đáy mắt cấp cứuCT3Soi đáy mắt hoặc soi góc tiền phòng52,500
541Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hoá (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng)BT1Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hoá831,000
542Mở thông dạ dày bằng nội soiBT1Mở thông dạ dày qua nội soi2,697,000
543Nội soi dạ dày cầm máuBT1Nội soi dạ dày can thiệp728,000Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản…)
544Cầm máu thực quản qua nội soiBT1Nội soi dạ dày can thiệp728,000Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản…)
545Soi đại tràng chẩn đoán bằng ống soi mềmBT2Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh
thiết
305,000
546Soi dạ dày thực quản chẩn đoán và cầm máuBT1Nội soi dạ dày can thiệp728,000Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản…)
547Soi đại tràng cầm máuBT1Soi đại tràng, tiêm hoặc kẹp cầm máu576,000Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu.
548Soi đại tràng sinh thiếtBT1Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết408,000
549Nội soi trực tràng cấp cứuBT3Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết189,000
550Dẫn lưu ổ bụng cấp cứuCT2Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi137,000
551Chọc dò ổ bụng cấp cứuCT2Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi137,000
552Đặt ống thông dạ dàyCT3Đặt sonde dạ dày90,100
553Rửa dạ dày cấp cứuCT2Rửa dạ dày119,000
554Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kínCT2Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín589,000
555Đặt sonde hậu mônDT3Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn82,100
556Thụt tháo phânDT3Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn82,100
557Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giườngCĐường máu mao mạch15,200
558Đo lactat trong máuCLactat96,900
559Phát hiện chất độc bằng sắc ký khíCXét nghiệm  xác định thành phần hoá chất bảo vệ thực vật bằng sắc ký khí khối phổ1,234,000
560Test Denver đánh giá phát triển tâm thần vận độngBTest WAIS/ WICS34,900
561Test hành vi cảm xúc CBCLBTest WAIS/ WICS34,900
562Trắc nghiệm tâm lý BeckCTest tâm lý BECK/ ZUNG19,900
563Trắc nghiệm tâm lý ZungCTest tâm lý BECK/ ZUNG19,900
564Trắc nghiệm tâm lý  RavenCTest Raven/ Gille24,900
565Trắc nghiệm tâm lý Wais và Wics (thang Weschler)CTest WAIS/ WICS34,900
566Đo lưu huyết nãoBLưu huyết não43,400
567Từ châmBT2Châm (có kim dài)72,300
568Laser châmBT2Laser châm47,400
569Mai hoa châmBT3Châm (có kim dài)72,300
570Kéo nắn cột sống cổBT2Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp45,300
571Kéo nắn cột sống thắt lưngBT2Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp45,300
572Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máyCT2Sắc thuốc thang (1 thang)12,500Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
573Nắn, bó gẫy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCTCT2Nắn, bó gẫy xương cẳng tay bằng phương pháp y học cổ truyền105,000
574Nắn, bó gẫy xương cánh tay bằng phương pháp YHCTCT2Nắn, bó gẫy xương cánh tay bằng phương pháp y học cổ truyền105,000
575Nắn, bó gẫy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCTCT2Nắn, bó gẫy xương cẳng chân bằng phương pháp y học cổ truyền105,000
576Xông thuốc bằng máyCT3Xông thuốc bằng máy42,900
577Ngâm thuốc YHCT toàn thânCT3Ngâm thuốc y học cổ truyền49,400
578Xông hơi thuốcDT3Xông hơi thuốc42,900
579Xông khói thuốcDT3Xông khói thuốc37,900
580Sắc thuốc thangDT3Sắc thuốc thang (1 thang)12,500Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
581Ngâm thuốc YHCT bộ phậnDT3Ngâm thuốc y học cổ truyền49,400
582Đặt thuốc YHCTDT3Đặt thuốc y học cổ truyền45,400
583Bó thuốcDT3Bó thuốc50,500
584Chườm ngảiDT3Cứu (Ngải cứu, túi chườm)35,500
585Hào châmDT3Châm (kim ngắn)65,300
586Nhĩ châmDT2Châm (kim ngắn)65,300
587Ôn châmDT2Châm (kim ngắn)65,300
588Điện mãng châm điều trị liệt sau giai đoạn cấpCT1Điện châm (kim ngắn)67,300
589Điện mãng châm điều trị liệt sau giai đoạn cấpCT1Điện châm (có kim dài)74,300
590Điện mãng châm điều trị liệt chi trênCT1Điện châm (kim ngắn)67,300
591Điện mãng châm điều trị liệt chi trênCT1Điện châm (có kim dài)74,300
592Điện mãng châm điều trị liệt chi dướiCT1Điện châm (kim ngắn)67,300
593Điện mãng châm điều trị liệt chi dướiCT1Điện châm (có kim dài)74,300
594Điện mãng châm điều trị liệt nửa ngườiCT1Điện châm (kim ngắn)67,300
595Điện mãng châm điều trị liệt nửa ngườiCT1Điện châm (có kim dài)74,300
596Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh của cơCT1Điện châm (kim ngắn)67,300
597Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh của cơCT1Điện châm (có kim dài)74,300
598Điện mãng châm điều trị bệnh lý các dây thần kinhCT1Điện châm (kim ngắn)67,300
599Điện mãng châm điều trị bệnh lý các dây thần kinhCT1Điện châm (có kim dài)74,300
600Điện mãng châm điều trị teo cơCT1Điện châm (kim ngắn)67,300
601Điện mãng châm điều trị teo cơCT1Điện châm (có kim dài)74,300
602Điện mãng châm điều trị đau thần kinh toạCT1Điện châm (kim ngắn)67,300
603Điện mãng châm điều trị đau thần kinh toạCT1Điện châm (có kim dài)74,300
604Điện mãng châm điều trị bại nãoCT1Điện châm (kim ngắn)67,300
605Điện mãng châm điều trị bại nãoCT1Điện châm (có kim dài)74,300
606Điện mãng châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắpCT1Điện châm (kim ngắn)67,300
607Điện mãng châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắpCT1Điện châm (có kim dài)74,300
608Điện mãng châm điều trị khàn tiếngCT1Điện châm (kim ngắn)67,300
609Điện mãng châm điều trị khàn tiếngCT1Điện châm (có kim dài)74,300
610Điện mãng châm điều trị động kinh cục bộCT1Điện châm (kim ngắn)67,300
611Điện mãng châm điều trị động kinh cục bộCT1Điện châm (có kim dài)74,300
612Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhượcCT1Điện châm (kim ngắn)67,300
613Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhượcCT1Điện châm (có kim dài)74,300
614Điện mãng châm điều trị đau đầuCT1Điện châm (kim ngắn)67,300
615Điện mãng châm điều trị đau đầuCT1Điện châm (có kim dài)74,300
616Điện mãng châm điều trị đau nửa đầuCT1Điện châm (kim ngắn)67,300
617Điện mãng châm điều trị đau nửa đầuCT1Điện châm (có kim dài)74,300
618Điện mãng châm điều trị stressCT1Điện châm (kim ngắn)67,300
619Điện mãng châm điều trị stressCT1Điện châm (có kim dài)74,300
620Điện mãng châm điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinhCT1Điện châm (kim ngắn)67,300
621Điện mãng châm điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinhCT1Điện châm (có kim dài)74,300
622Điện mãng châm điều trị tổn thương dây thần kinh VCT1Điện châm (kim ngắn)67,300
623Điện mãng châm điều trị tổn thương dây thần kinh VCT1Điện châm (có kim dài)74,300
624Điện mãng châm điều trị liệt VII ngoại biênCT1Điện châm (kim ngắn)67,300
625Điện mãng châm điều trị liệt VII ngoại biênCT1Điện châm (có kim dài)74,300
626Điện mãng châm điều trị bệnh hố mắtCT1Điện châm (kim ngắn)67,300
627Điện mãng châm điều trị bệnh hố mắtCT1Điện châm (có kim dài)74,300
628Điện mãng châm điều trị viêm kết mạcCT1Điện châm (kim ngắn)67,300
629Điện mãng châm điều trị viêm kết mạcCT1Điện châm (có kim dài)74,300
630Điện mãng châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau
giai đoạn cấp
CT1Điện châm (kim ngắn)67,300
631Điện mãng châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau
giai đoạn cấp
CT1Điện châm (có kim dài)74,300
632Điện mãng châm điều trị giảm thị lực do teo gai thịCT1Điện châm (kim ngắn)67,300
633Điện mãng châm điều trị giảm thị lực do teo gai thịCT1Điện châm (có kim dài)74,300
634Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đìnhCT1Điện châm (kim ngắn)67,300
635Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đìnhCT1Điện châm (có kim dài)74,300
636Điện mãng châm điều trị giảm thính lựcCT1Điện châm (kim ngắn)67,300
637Điện mãng châm điều trị giảm thính lựcCT1Điện châm (có kim dài)74,300
638Điện mãng châm điều trị thất ngônCT1Điện châm (kim ngắn)67,300
639Điện mãng châm điều trị thất ngônCT1Điện châm (có kim dài)74,300
640Điện mãng châm điều trị hen phế quảnCT1Điện châm (kim ngắn)67,300
641Điện mãng châm điều trị hen phế quảnCT1Điện châm (có kim dài)74,300
642Điện mãng châm điều trị tăng huyết ápCT1Điện châm (kim ngắn)67,300
643Điện mãng châm điều trị tăng huyết ápCT1Điện châm (có kim dài)74,300
644Điện mãng châm điều trị huyết áp thấpCT1Điện châm (kim ngắn)67,300
645Điện mãng châm điều trị huyết áp thấpCT1Điện châm (có kim dài)74,300
646Điện mãng châm điều trị đau thần kinh liên sườnCT1Điện châm (kim ngắn)67,300
647Điện mãng châm điều trị đau thần kinh liên sườnCT1Điện châm (có kim dài)74,300
648Điện mãng châm điều trị đau ngực, sườnCT1Điện châm (kim ngắn)67,300
649Điện mãng châm điều trị đau ngực, sườnCT1Điện châm (có kim dài)74,300
650Điện mãng châm điều trị trĩCT1Điện châm (kim ngắn)67,300
651Điện mãng châm điều trị trĩCT1Điện châm (có kim dài)74,300
652Điện mãng châm điều trị sa dạ dàyCT1Điện châm (kim ngắn)67,300
653Điện mãng châm điều trị sa dạ dàyCT1Điện châm (có kim dài)74,300
654Điện mãng châm điều trị đau dạ dàyCT1Điện châm (kim ngắn)67,300
655Điện mãng châm điều trị đau dạ dàyCT1Điện châm (có kim dài)74,300
656Điện mãng châm điều trị viêm da thần kinhCT1Điện châm (kim ngắn)67,300
657Điện mãng châm điều trị viêm da thần kinhCT1Điện châm (có kim dài)74,300
658Điện mãng châm điều trị viêm khớp dạng thấpCT1Điện châm (kim ngắn)67,300
659Điện mãng châm điều trị viêm khớp dạng thấpCT1Điện châm (có kim dài)74,300
660Điện mãng châm điều trị thoái hoá khớpCT1Điện châm (kim ngắn)67,300
661Điện mãng châm điều trị thoái hoá khớpCT1Điện châm (có kim dài)74,300
662Điện mãng châm điều trị đau lưngCT1Điện châm (kim ngắn)67,300
663Điện mãng châm điều trị đau lưngCT1Điện châm (có kim dài)74,300
664Điện mãng châm điều trị đau mỏi cơCT1Điện châm (kim ngắn)67,300
665Điện mãng châm điều trị đau mỏi cơCT1Điện châm (có kim dài)74,300
666Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vaiCT1Điện châm (kim ngắn)67,300
667Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vaiCT1Điện châm (có kim dài)74,300
668Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáyCT1Điện châm (kim ngắn)67,300
669Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáyCT1Điện châm (có kim dài)74,300
670Điện mãng châm điều trị chứng ticCT1Điện châm (kim ngắn)67,300
671Điện mãng châm điều trị chứng ticCT1Điện châm (có kim dài)74,300
672Điện mãng châm điều trị viêm co cứng cơ deltaCT1Điện châm (kim ngắn)67,300
673Điện mãng châm điều trị viêm co cứng cơ deltaCT1Điện châm (có kim dài)74,300
674Điện mãng châm điều trị cơn đau quặn thậnCT1Điện châm (kim ngắn)67,300
675Điện mãng châm điều trị cơn đau quặn thậnCT1Điện châm (có kim dài)74,300
676Điện mãng châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiệnCT1Điện châm (kim ngắn)67,300
677Điện mãng châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiệnCT1Điện châm (có kim dài)74,300
678Điện mãng châm điều trị chứng táo bónCT1Điện châm (kim ngắn)67,300
679Điện mãng châm điều trị chứng táo bónCT1Điện châm (có kim dài)74,300
680Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hoáCT1Điện châm (kim ngắn)67,300
681Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hoáCT1Điện châm (có kim dài)74,300
682Điện mãng châm điều trị đái dầmCT1Điện châm (kim ngắn)67,300
683Điện mãng châm điều trị đái dầmCT1Điện châm (có kim dài)74,300
684Điện mãng châm điều trị bí đáiCT1Điện châm (kim ngắn)67,300
685Điện mãng châm điều trị bí đáiCT1Điện châm (có kim dài)74,300
686Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh thực vậtCT1Điện châm (kim ngắn)67,300
687Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh thực vậtCT1Điện châm (có kim dài)74,300
688Điện mãng châm điều trị rối loạn thần  kinh chức
năng sau chấn thương sọ não
CT1Điện châm (kim ngắn)67,300
689Điện mãng châm điều trị rối loạn thần  kinh chức
năng sau chấn thương sọ não
CT1Điện châm (có kim dài)74,300
690Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương
cột sống
CT1Điện châm (kim ngắn)67,300
691Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương
cột sống
CT1Điện châm (có kim dài)74,300
692Điện mãng châm điều trị giảm đau sau phẫu thuậtCT1Điện châm (kim ngắn)67,300
693Điện mãng châm điều trị giảm đau sau phẫu thuậtCT1Điện châm (có kim dài)74,300
694Điện mãng châm điều trị giảm đau do ung thưCT1Điện châm (kim ngắn)67,300
695Điện mãng châm điều trị giảm đau do ung thưCT1Điện châm (có kim dài)74,300
696Điện mãng châm điều trị đau răngCT1Điện châm (kim ngắn)67,300
697Điện mãng châm điều trị đau răngCT1Điện châm (có kim dài)74,300
698Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trênCT2Điện châm (kim ngắn)67,300
699Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dướiCT2Điện châm (kim ngắn)67,300
700Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh tọaCT2Điện châm (kim ngắn)67,300
701Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa ngườiCT2Điện châm (kim ngắn)67,300
702Điện nhĩ châm điều trị bại nãoCT2Điện châm (kim ngắn)67,300
703Điện nhĩ châm điều trị liệt do bệnh của cơCT2Điện châm (kim ngắn)67,300
704Điện nhĩ châm điều trị bệnh tự kỷCT2Điện châm (kim ngắn)67,300
705Điện nhĩ châm điều trị chứng ù taiCT2Điện châm (kim ngắn)67,300
706Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giácCT2Điện châm (kim ngắn)67,300
707Điện nhĩ châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắpCT2Điện châm (kim ngắn)67,300
708Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếngCT2Điện châm (kim ngắn)67,300
709Điện nhĩ châm điều trị hội chứng ngoại thápCT2Điện châm (kim ngắn)67,300
710Điện nhĩ châm điều trị động kinhCT2Điện châm (kim ngắn)67,300
711Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầuCT2Điện châm (kim ngắn)67,300
712Điện nhĩ châm điều trị mất ngủCT2Điện châm (kim ngắn)67,300
713Điện nhĩ châm điều trị thiếu máu não mạn tínhCT2Điện châm (kim ngắn)67,300
714Điện nhĩ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây
thần kinh
CT2Điện châm (kim ngắn)67,300
715Điện nhĩ châm điều trị tổn thương dây thần kinh VCT2Điện châm (kim ngắn)67,300
716Điện nhĩ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại
biên
CT2Điện châm (kim ngắn)67,300
717Điện nhĩ châm điều trị chắp lẹoCT2Điện châm (kim ngắn)67,300
718Điện nhĩ châm điều trị sụp miCT2Điện châm (kim ngắn)67,300
719Điện nhĩ châm điều trị bệnh hố mắtCT2Điện châm (kim ngắn)67,300
720Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạcCT2Điện châm (kim ngắn)67,300
721Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấpCT2Điện châm (kim ngắn)67,300
722Điện nhĩ châm điều trị lácCT2Điện châm (kim ngắn)67,300
723Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lựcCT2Điện châm (kim ngắn)67,300
724Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lựcCT2Điện châm (kim ngắn)67,300
725Điện nhĩ châm điều trị thất ngônCT2Điện châm (kim ngắn)67,300
726Điện nhĩ châm điều trị viêm xoangCT2Điện châm (kim ngắn)67,300
727Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi dị ứngCT2Điện châm (kim ngắn)67,300
728Điện nhĩ châm điều trị hen phế quảnCT2Điện châm (kim ngắn)67,300
729Điện nhĩ châm điều trị tăng huyết ápCT2Điện châm (kim ngắn)67,300
730Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấpCT2Điện châm (kim ngắn)67,300
731Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh liên sườnCT2Điện châm (kim ngắn)67,300
732Điện nhĩ châm điều trị đau ngực, sườnCT2Điện châm (kim ngắn)67,300
733Điện nhĩ châm điều trị trĩCT2Điện châm (kim ngắn)67,300
734Điện nhĩ châm điều trị sa dạ dàyCT2Điện châm (kim ngắn)67,300
735Điện nhĩ châm điều trị đau dạ dàyCT2Điện châm (kim ngắn)67,300
736Điện nhĩ châm điều trị nôn, nấcCT2Điện châm (kim ngắn)67,300
737Điện nhĩ châm điều trị đau lưngCT2Điện châm (kim ngắn)67,300
738Điện nhĩ châm điều trị đau mỏi cơCT2Điện châm (kim ngắn)67,300
739Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáyCT2Điện châm (kim ngắn)67,300
740Điện nhĩ châm điều trị đái dầmCT2Điện châm (kim ngắn)67,300
741Điện nhĩ châm điều trị bí đáiCT2Điện châm (kim ngắn)67,300
742Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vậtCT2Điện châm (kim ngắn)67,300
743Điện nhĩ châm điều trị béo phìCT2Điện châm (kim ngắn)67,300
744Điện nhĩ châm điều trị bướu cổ đơn thuầnCT2Điện châm (kim ngắn)67,300
745Điện nhĩ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuậtCT2Điện châm (kim ngắn)67,300
746Điện nhĩ châm điều trị giảm đau ung thưCT2Điện châm (kim ngắn)67,300
747Điện nhĩ châm điều trị đau răngCT2Điện châm (kim ngắn)67,300
748Cấy chỉ điều trị di chứng bại liệtCT1Chôn chỉ (cấy chỉ)143,000
749Cấy chỉ điều trị liệt  chi trênCT1Chôn chỉ (cấy chỉ)143,000
750Cấy chỉ điều trị liệt  chi dướiCT1Chôn chỉ (cấy chỉ)143,000
751Cấy chỉ điều trị liệt nửa ngườiCT1Chôn chỉ (cấy chỉ)143,000
752Cấy chỉ điều trị liệt do bệnh của cơCT1Chôn chỉ (cấy chỉ)143,000
753Cấy chỉ châm điều trị liệt các dây thần kinhCT1Chôn chỉ (cấy chỉ)143,000
754Cấy chỉ điều trị teo cơCT1Chôn chỉ (cấy chỉ)143,000
755Cấy chỉ điều trị đau thần kinh toạCT1Chôn chỉ (cấy chỉ)143,000
756Cấy chỉ điều trị bại nãoCT1Chôn chỉ (cấy chỉ)143,000
757Cấy chỉ điều trị bệnh tự kỷCT1Chôn chỉ (cấy chỉ)143,000
758Cấy chỉ điều trị chứng ù taiCT1Chôn chỉ (cấy chỉ)143,000
759Cấy chỉ điều trị giảm khứu giácCT1Chôn chỉ (cấy chỉ)143,000
760Cấy chỉ điều trị chứng nói ngọng, nói lắpCT1Chôn chỉ (cấy chỉ)143,000
761Cấy chỉ điều trị khàn tiếngCT1Chôn chỉ (cấy chỉ)143,000
762Cấy chỉ điều trị bệnh tâm căn suy nhượcCT1Chôn chỉ (cấy chỉ)143,000
763Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại thápCT1Chôn chỉ (cấy chỉ)143,000
764Cấy chỉ điều trị động kinhCT1Chôn chỉ (cấy chỉ)143,000
765Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầuCT1Chôn chỉ (cấy chỉ)143,000
766Cấy chỉ điều trị mất ngủCT1Chôn chỉ (cấy chỉ)143,000
767Cấy chỉ điều trị thiếu máu não mạn tínhCT1Chôn chỉ (cấy chỉ)143,000
768Cấy chỉ điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinhCT1Chôn chỉ (cấy chỉ)143,000
769Cấy chỉ điều trị tổn thương dây thần kinh VCT1Chôn chỉ (cấy chỉ)143,000
770Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biênCT1Chôn chỉ (cấy chỉ)143,000
771Cấy chỉ điều trị giảm thị lực do teo gai thịCT1Chôn chỉ (cấy chỉ)143,000
772Cấy chỉ điều trị rối loạn tiền đìnhCT1Chôn chỉ (cấy chỉ)143,000
773Cấy chỉ điều trị giảm thính lựcCT1Chôn chỉ (cấy chỉ)143,000
774Cấy chỉ điều trị thất ngônCT1Chôn chỉ (cấy chỉ)143,000
775Cấy chỉ điều trị viêm xoangCT1Chôn chỉ (cấy chỉ)143,000
776Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứngCT1Chôn chỉ (cấy chỉ)143,000
777Cấy chỉ điều trị hen phế quảnCT1Chôn chỉ (cấy chỉ)143,000
778Cấy chỉ điều trị huyết áp thấpCT1Chôn chỉ (cấy chỉ)143,000
779Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườnCT1Chôn chỉ (cấy chỉ)143,000
780Cấy chỉ điều trị đau ngực, sườnCT1Chôn chỉ (cấy chỉ)143,000
781Cấy chỉ điều trị trĩCT1Chôn chỉ (cấy chỉ)143,000
782Cấy chỉ điều trị sa dạ dàyCT1Chôn chỉ (cấy chỉ)143,000
783Cấy chỉ điều trị đau dạ dàyCT1Chôn chỉ (cấy chỉ)143,000
784Cấy chỉ điều trị nôn, nấcCT1Chôn chỉ (cấy chỉ)143,000
785Cấy chỉ điều trị dị ứngCT1Chôn chỉ (cấy chỉ)143,000
786Cấy chỉ điều trị viêm khớp dạng thấpCT1Chôn chỉ (cấy chỉ)143,000
787Cấy chỉ điều trị thoái hoá khớpCT1Chôn chỉ (cấy chỉ)143,000
788Cấy chỉ điều trị đau lưngCT1Chôn chỉ (cấy chỉ)143,000
789Cấy chỉ điều trị đau mỏi cơCT1Chôn chỉ (cấy chỉ)143,000
790Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vaiCT1Chôn chỉ (cấy chỉ)143,000
791Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáyCT1Chôn chỉ (cấy chỉ)143,000
792Cấy chỉ điều trị viêm co cứng cơ deltaCT1Chôn chỉ (cấy chỉ)143,000
793Cấy chỉ điều trị đại, tiểu tiện không tự chủCT1Chôn chỉ (cấy chỉ)143,000
794Cấy chỉ điều trị táo bónCT1Chôn chỉ (cấy chỉ)143,000
795Cấy chỉ điều trị đái dầmCT1Chôn chỉ (cấy chỉ)143,000
796Cấy chỉ điều trị bí đáiCT1Chôn chỉ (cấy chỉ)143,000
797Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh thực vậtCT1Chôn chỉ (cấy chỉ)143,000
798Cấy chỉ điều trị bướu cổ đơn thuầnCT1Chôn chỉ (cấy chỉ)143,000
799Cấy chỉ điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ nãoCT1Chôn chỉ (cấy chỉ)143,000
800Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sốngCT1Chôn chỉ (cấy chỉ)143,000
801Cấy chỉ điều trị giảm đau sau phẫu thuậtCT1Chôn chỉ (cấy chỉ)143,000
802Cấy chỉ điều trị giảm đau do ung thưCT1Chôn chỉ (cấy chỉ)143,000
803Điện châm điều trị di chứng bại liệtDT2Điện châm (kim ngắn)67,300
804Điện châm điều trị liệt chi trênDT2Điện châm (kim ngắn)67,300
805Điện châm điều trị liệt chi dướiDT2Điện châm (kim ngắn)67,300
806Điện châm điều trị liệt nửa ngườiDT2Điện châm (kim ngắn)67,300
807Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơDT2Điện châm (kim ngắn)67,300
808Điện châm điều trị teo cơDT2Điện châm (kim ngắn)67,300
809Điện châm điều trị đau thần kinh toạDT2Điện châm (kim ngắn)67,300
810Điện châm điều trị bại nãoDT2Điện châm (kim ngắn)67,300
811Điện châm điều trị bệnh tự kỷDT2Điện châm (kim ngắn)67,300
812Điện châm điều trị chứng ù taiDT2Điện châm (kim ngắn)67,300
813Điện châm điều trị giảm khứu giácDT2Điện châm (kim ngắn)67,300
814Điện châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắpDT2Điện châm (kim ngắn)67,300
815Điện châm điều trị khàn tiếngDT2Điện châm (kim ngắn)67,300
816Điện châm điều trị hội chứng ngoại thápDT2Điện châm (kim ngắn)67,300
817Điện châm điều trị động kinh cục bộDT2Điện châm (kim ngắn)67,300
818Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầuDT2Điện châm (kim ngắn)67,300
819Điện châm điều trị mất ngủDT2Điện châm (kim ngắn)67,300
820Điện châm điều trị stressDT2Điện châm (kim ngắn)67,300
821Điện châm điều trị thiếu máu não mạn tínhDT2Điện châm (kim ngắn)67,300
822Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ, đám rối và
dây thần kinh
DT2Điện châm (kim ngắn)67,300
823Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh VDT2Điện châm (kim ngắn)67,300
824Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biênDT2Điện châm (kim ngắn)67,300
825Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Meroxeo (i
bên)
BT1Cầm máu mũi bằng Merocell (1 bên)205,000
826Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (i bên)BT2Cầm máu mũi bằng Merocell (2 bên)275,000
827Nội soi thanh quản treo cắt hạt xơBT2Thủ thuật loại II (Tai Mũi Họng)290,000
828Nội soi mũi, họng có sinh thiếtBT2Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây mê1,559,000
829Nội soi mũi, họng có sinh thiếtBT2Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây tê513,000
830Nội soi thanh quản ống mềm không sinh thiếtBT1Soi thanh khí phế quản bằng ống mềm213,000
831Nội soi mũi họng cắt đốt bằng điện cao tầnBNội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê447,000
832Nội soi mũi họng cắt đốt bằng điện cao tầnBNội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi
gây mê
673,000
833Nội soi taiCNội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng40,000Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
834Nội soi mũiCNội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng40,000Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
835Nội soi họngCNội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng40,000Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
836Nội soi phế quản ống mềmBT1Nội soi phế quản dưới gây mê không sinh
thiết
1,461,000
837Nội soi phế quản ống mềmBT1Nội soi phế quản dưới gây mê lấy dị vật phế
quản
3,261,000
838Nội soi phế quản ống mềmBT1Nội soi phế quản ống mềm gây tê753,000
839Nội soi phế quản ống mềmBT1Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết1,133,000
840Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm)BTDBNội soi phế quản dưới gây mê lấy dị vật phế
quản
3,261,000
841Nội soi  phế quản qua ống nội khí quảnBT2Nội soi phế quản dưới gây mê không sinh
thiết
1,461,000
842Nội soi nong đường mật, OddiBT1Nong đường mật qua nội soi tá tràng2,238,000Chưa bao gồm bóng nong.
843Nội soi đặt dẫn lưu đường mật qua nội soi tá tràngBTDBCắt cơ Oddi hoặc dẫn lưu mật qua nội soi tá tràng2,428,000Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, catheter.
844Nội soi mở thông dạ dàyBT1Mở thông dạ dày qua nội soi2,697,000
845Nội soi ổ bụng để thăm dò, chẩn đoánBT1Nội soi ổ bụng825,000
846Nội soi ổ bụng- sinh thiếtBTDBNội soi ổ bụng có sinh thiết982,000
847Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hoá cao để chẩn đoán và điều trịBT1Nội soi dạ dày can thiệp728,000Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản…)
848Nội soi thực quản-dạ dày, tiêm cầm máuBTDBNội soi dạ dày can thiệp728,000Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản…)
849Nội soi thực quản-dạ dày, lấy dị vậtBT1Lấy dị vật ống tiêu hoá qua nội soi1,696,000
850Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng có thể kết hợp sinh thiếtBT1Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm có sinh thiết433,000Đã bao gồm chi phí Test HP
851Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng có thể kết hợp sinh thiếtBT1Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết244,000
852Nội soi đại tràng sigmaBT3Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết305,000
853Nội soi đại tràng-lấy dị vậtBT1Lấy dị vật ống tiêu hoá qua nội soi1,696,000
854Nội soi đại tràng tiêm cầm máuBT1Soi đại tràng, tiêm hoặc kẹp cầm máu576,000Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm
máu.
855Nội soi trực tràng-hậu môn thắt trĩBT2Soi trực tràng, tiêm hoặc thắt trĩ243,000
856Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiếtBT1Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết408,000
857Nội soi cắt polip ông tiêu hoá (thực quản, dạ dày, tá tràng, đại trực tràng)BT1Cắt polyp ống tiêu hoá (thực quản hoặc dạ dầy hoặc đại tràng hoặc trực tràng)1,038,000
858Nội soi chích (tiêm) keo điều trị giãn tĩnh mạch phình vịBTDBNội soi dạ dày can thiệp728,000Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
quản…)
859Soi trực tràngBT3Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết189,000
860Nội soi siêu âm trực tràngBT1Nội soi siêu âm chẩn đoán1,164,000
861Nội soi đặt ống thông niệu quản (sonde JJ)BTDBĐặt sonde JJ niệu quản917,000Chưa bao gồm Sonde JJ.
862Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser).BTDBTán sỏi qua nội soi (sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang)1,279,000Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
863Nội soi lấy sỏi niệu quảnBTDBLấy sỏi niệu quản qua nội soi944,000Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây
dẫn Guide wire.
864Nội soi bàng quangBT2Nội soi bàng quang – Nội soi niệu quản925,000Chưa bao gồm sonde JJ.
865Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏiBT1Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy
máu cục
893,000
866Nội soi bàng quang tìm xem đái dưỡng chấp, đặt catheter lên thận bơm thuốc để tránh phẫu thuậtBT1Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp694,000
867Nội soi bàng quang, đưa catheter lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể khi sỏi tắc ở
niệu quản
BT1Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể)467,000
868Nội soi bàng quang, bơm rửa lấy máu cục tránh phẫu thuậtBT1Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục893,000
869Nội soi niệu quản chẩn đoánBT1Nội soi bàng quang – Nội soi niệu quản925,000Chưa bao gồm sonde JJ.
870Nội soi bàng quang sinh thiếtBT1Nội soi bàng quang có sinh thiết649,000
871Phẫu thuật lấy thể thủy tinh (trong bao, ngoài bao, Phaco) đặt 1OL trên mắt độc nhất, gần mùBP1Phẫu thuật đục thuỷ tinh thể bằng phương pháp Phaco (01 mắt)2,654,000Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy.
872Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (Phaco) ± 1OLBP1Phẫu thuật đục thuỷ tinh thể bằng phương pháp Phaco (01 mắt)2,654,000Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy.
873Phẫu thuật glôcôm ác tính trên mắt độc nhất, gần mùBP1Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (01 mắt)2,943,000Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
874Tháo dầu Silicon nội nhãnBP2Tháo dầu Silicon phẫu thuật793,000
875Cắt dịch kính + laser nội nhãnBPDBCắt dịch kính đơn thuần hoặc lấy dị vật nội nhãn1,234,000Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
876Cắt dịch kính, bóc màng trước võng mạcBPDBPhẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (01 mắt)2,943,000Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
877Cắt dịch kính, khí nội nhãn điều trị lỗ hoàng điểmBPDBPhẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (01 mắt)2,943,000Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
878Cắt dịch kính + laser nội nhãn + lấy dị vật nội nhãnBPDBCắt dịch kính đơn thuần hoặc lấy dị vật nội nhãn1,234,000Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
879Lấy ấu trùng sán trong buồng dịch kínhBP1Cắt dịch kính đơn thuần hoặc lấy dị vật nội nhãn1,234,000Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
880Cắt dịch kính điều trị viêm mủ nội nhãnBP1Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (01 mắt)2,943,000Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
881Cắt dịch kính điều trị tổ chức hóa dịch kínhBP1Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (01 mắt)2,943,000Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
882Cắt dịch kính  điều trị tồn lưu dịch kính nguyên thủyBP1Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (01 mắt)2,943,000Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
883Phẫu thuật bong võng mạc, cắt dịch kính ± laser nội nhãn ± dầu/khí nội nhãnBPDBPhẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (01 mắt)2,943,000Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
884Phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điểnBP1Phẫu thuật bong võng mạc kinh điển2,240,000Chưa bao gồm đai Silicon.
885Tháo đai độn củng mạcBP2Phẫu thuật tháo đai độn Silicon1,662,000
886Lấy thể tinh sa, lệch bằng phương pháp Phaco, phối hợp cắt dịch kính  ± 1OLBPDBPhẫu thuật đục thuỷ tinh thể bằng phương pháp Phaco (01 mắt)2,654,000Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy.
887Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp cắt
dịch kính ± cố định 1OL
BP1Phẫu thuật đặt IOL (1 mắt)1,970,000Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.
888Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao ± 1OLBP1Phẫu thuật lấy thủy tinh thể ngoài bao, đặt
IOL+ cắt bè (1 mắt)
1,812,000Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo.
889Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (iOL) thì 2
(không cắt dịch kính)
BP2Phẫu thuật đặt IOL (1 mắt)1,970,000Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.
890Phẫu thuật chỉnh, xoay, lấy 1OL ± cắt DKBP1Cắt dịch kính đơn thuần hoặc lấy dị vật nội nhãn1,234,000Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
891Đặt 1OL trên mắt cận thị (Phakic)BP1Phẫu thuật đặt IOL (1 mắt)1,970,000Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.
892Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tửBP2Phẫu thuật cắt màng đồng tử934,000Chưa bao gồm đầu cắt.
893Mở bao sau bằng phẫu thuậtBP2Phẫu thuật cắt bao sau590,000Chưa bao gồm đầu cắt bao sau.
894Nối thông lệ mũi ± đặt ống Silicon ± áp MMCBP1Nối thông lệ mũi 1 mắt1,040,000Chưa bao gồm ống Silicon.
895Nối thông lệ mũi nội soiBP2Nối thông lệ mũi 1 mắt1,040,000Chưa bao gồm ống Silicon.
896Gọt giác mạc đơn thuầnBP2Gọt giác mạc770,000
897Tách dính mi cầu, ghép kết mạc rìa hoặc màng ốiBPDBTách dính mi cầu ghép kết mạc2,223,000Chưa bao gồm chi phí màng.
898Lấy dị vật hốc mắtBP2Lấy dị vật hốc mắt893,000
899Lấy dị vật trong củng mạcBP2Lấy dị vật hốc mắt893,000
900Lấy dị vật tiền phòngBP1Lấy dị vật tiền phòng1,112,000
901Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ ± tách dính mi cầuBP1Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả1,112,000
902Cố định màng xương tạo cùng đồBP2Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả1,112,000
903Cố định bao Tenon tạo cùng đồ dướiBP2Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả1,112,000
904Tái tạo lệ quản kết hợp khâu miBP1Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi1,512,000Chưa bao gồm ống silicon.
905Nạo vét tổ chức hốc mắtBPDBPhẫu thuật u tổ chức hốc mắt1,234,000
906Chích mủ mắtBP3Chích mủ hốc mắt452,000
907Tái tạo cùng đồBP1Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả1,112,000
908Tạo hình đường lệ ± điểm lệBP2Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi1,512,000Chưa bao gồm ống silicon.
909Phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, Faden…)BP1Phẫu thuật lác có Faden (1 mắt)793,000
910Phẫu thuật lác thông thườngBP2Phẫu thuật lác (1 mắt)740,000
911Phẫu thuật lác thông thườngBP2Phẫu thuật lác (2 mắt)1,170,000
912Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp miBP1Phẫu thuật sụp mi (1 mắt)1,304,000
913Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp miBP1Phẫu thuật sụp mi (1 mắt)1,304,000
914Phẫu thuật treo mi – cơ trán (bằng Silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp miBP1Phẫu thuật sụp mi (1 mắt)1,304,000
915Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹoBP1Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích < 10 cm22,790,000
916Phẫu thuật mở rộng khe miBP2Phẫu thuật hẹp khe mi643,000
917Phẫu thuật hẹp khe miBP2Phẫu thuật hẹp khe mi643,000
918Điều trị di lệch góc mắtBP1Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt)840,000
919Phẫu thuật điều trị bong hắc mạc: Chọc hút dịch bong dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòngBP1Chọc tháo dịch dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng1,112,000
920Điện đông, lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạcBP2Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc1,724,000
921Cắt bè có sử dụng thuốc chống chuyển hoá: Áp hoặc tiêm 5FUBP1Cắt bè áp MMC hoặc áp 5FU1,212,000Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU.
922Cắt bè có sử dụng thuốc chống chuyển hoa: Áp Mytomycin CBP1Cắt bè áp MMC hoặc áp 5FU1,212,000Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU.
923Cắt củng mạc sâu đơn thuầnBP1Phẫu thuật cắt bè1,104,000
924Rạch góc tiền phòngBPDBRạch góc tiền phòng1,112,000
925Mở bè ± cắt bèBP1Phẫu thuật cắt bè1,104,000
926Đặt ống Silicon tiền phòng điều trị glôcômBPDBPhẫu thuật đặt ống Silicon tiền phòng1,512,000Chưa bao gồm ống silicon.
927Đặt van dẫn lưu tiền phòng điều trị glôcômBPDBPhẫu thuật đặt ống Silicon tiền phòng1,512,000Chưa bao gồm ống silicon.
928Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy)BP1Phẫu thuật cắt bè1,104,000
929Rạch áp xe túi lệBT1Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu186,000
930Tập nhược thịCĐiều trị Laser hồng ngoại; Tập nhược thị31,700
931Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất…)CP2Mở tiền phòng rửa máu hoặc mủ740,000
932Cắt bỏ túi lệCP2Cắt bỏ túi lệ840,000
933Phẫu thuật mộng đơn thuầnCP2Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt – gây tê870,000
934Lấy dị vật giác mạcCT1Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)665,000
935Lấy dị vật giác mạcCT1Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)82,100
936Lấy dị vật giác mạcCT1Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê)862,000
937Lấy dị vật giác mạcCT1Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)327,000
938Cắt bỏ chắp có bọcCT1Chích chắp hoặc lẹo78,400
939Khâu cò mi, tháo còCP3Khâu cò mi400,000
940Phẫu thuật lác thông thườngCP1Phẫu thuật lác (1 mắt)740,000
941Phẫu thuật lác thông thườngCP1Phẫu thuật lác (2 mắt)1,170,000
942Khâu da miCP3Khâu da mi, kết mạc mi bị rách – gây mê1,440,000
943Khâu da miCP3Khâu da mi, kết mạc mi bị rách – gây tê809,000
944Khâu phục hồi bờ miCP2Khâu phục hồi bờ mi693,000
945Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắtCP3Khâu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt926,000
946Khâu phủ kết mạcCP2Phủ kết mạc638,000
947Khâu giác mạcCP1Khâu giác mạc đơn thuần764,000
948Khâu giác mạcCP1Khâu giác mạc phức tạp1,112,000
949Khâu củng mạcCP1Khâu củng giác mạc phức tạp1,234,000
950Thăm dò, khâu vết thương củng mạcCP1Khâu củng mạc phức tạp1,112,000
951Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạcCP1Khâu giác mạc đơn thuần764,000
952Lạnh đông thể miCP3Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc1,724,000
953Điện đông thể miCP3Điện đông thể mi474,000
954Bơm hơi tiền phòngCP2Chọc tháo dịch dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng1,112,000
955Cắt bỏ nhãn cầu ± cắt thị thần kinh dàiCP2Khoét bỏ nhãn cầu740,000
956Múc nội nhãnCP2Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn)539,000Chưa bao gồm vật liệu độn.
957Cắt thị thần kinhCP2Khoét bỏ nhãn cầu740,000
958Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut)CP2Mổ quặm 1 mi  – gây mê1,235,000
959Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut)CP2Mổ quặm 1 mi  – gây tê638,000
960Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut)CP2Mổ quặm 2 mi  – gây mê1,417,000
961Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut)CP2Mổ quặm 2 mi  – gây tê845,000
962Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut)CP2Mổ quặm 3 mi  – gây tê1,068,000
963Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut)CP2Mổ quặm 3 mi – gây mê1,640,000
964Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut)CP2Mổ quặm 4 mi  – gây mê1,837,000
965Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut)CP2Mổ quặm 4 mi  – gây tê1,236,000
966Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi (Sapejko)CP1Mổ quặm 4 mi  – gây mê1,837,000
967Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi (Sapejko)CP1Mổ quặm 4 mi  – gây tê1,236,000
968Mổ quặm bẩm sinhCP2Mổ quặm 1 mi  – gây mê1,235,000
969Mổ quặm bẩm sinhCP2Mổ quặm 1 mi  – gây tê638,000
970Mổ quặm bẩm sinhCP2Mổ quặm 2 mi  – gây mê1,417,000
971Mổ quặm bẩm sinhCP2Mổ quặm 2 mi  – gây tê845,000
972Mổ quặm bẩm sinhCP2Mổ quặm 3 mi  – gây tê1,068,000
973Mổ quặm bẩm sinhCP2Mổ quặm 3 mi – gây mê1,640,000
974Mổ quặm bẩm sinhCP2Mổ quặm 4 mi  – gây mê1,837,000
975Mổ quặm bẩm sinhCP2Mổ quặm 4 mi  – gây tê1,236,000
976Cắt chỉ khâu giác mạcCT2Cắt chỉ32,900Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
977Tiêm dưới kết mạcCT2Tiêm dưới kết mạc một mắt47,500Chưa bao gồm thuốc.
978Tiêm cạnh nhãn cầuCT2Tiêm hậu nhãn cầu một mắt47,500Chưa bao gồm thuốc.
979Tiêm hậu nhãn cầuCT2Tiêm hậu nhãn cầu một mắt47,500Chưa bao gồm thuốc.
980Bơm thông lệ đạoCT1Thông lệ đạo hai mắt94,400
981Lấy máu làm huyết thanhCLấy huyết thanh đóng ống54,800
982Điện di điều trịCĐiện di điều trị (1 lần)20,400
983Khâu kết mạcCP3Khâu da mi, kết mạc mi bị rách – gây mê1,440,000
984Khâu kết mạcCP3Khâu da mi, kết mạc mi bị rách – gây tê809,000
985Lấy calci đông dưới kết mạcCT3Lấy sạn vôi kết mạc35,200
986Cắt chỉ khâu kết mạcCT3Cắt chỉ32,900Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
987Đốt lông xiêuCT2Đốt lông xiêu47,900
988Bơm rửa lệ đạoCT2Bơm rửa lệ đạo36,700
989Chích chắp, lẹo, chích áp xe mi, kết mạcCT2Chích chắp hoặc lẹo78,400
990Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ miCT3Nặn tuyến bờ mi35,200
991Rửa cùng đồCT2Rửa cùng đồ mắt41,600Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
992Soi đáy mắt trực tiếpCT2Soi đáy mắt hoặc soi góc tiền phòng52,500
993Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gươngCT2Soi đáy mắt hoặc soi góc tiền phòng52,500
994Soi góc tiền phòngCT2Soi đáy mắt hoặc soi góc tiền phòng52,500
995Cắt chỉ khâu daDT3Cắt chỉ32,900Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
996Lấy dị vật kết mạcDT2Lấy dị vật kết mạc nông một mắt64,400
997Điều trị tuỷ răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguộiBP2Điều trị tuỷ răng số  4, 5565,000
998Điều trị tuỷ răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguộiBP2Điều trị tuỷ răng số  6,7 hàm dưới795,000
999Điều trị tuỷ răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguộiBP2Điều trị tuỷ răng số 1, 2, 3422,000
1000Điều trị tuỷ răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguộiBP2Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm trên925,000
1001Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗBP3Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ337,000
1002Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răngBP2Cắm và cố định lại một răng bật khỏi huyệt ổ răng535,000
1003Phẫu thuật cắt phanh lưỡiBP3Cắt, tạo hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (không gây mê)295,000
1004Phẫu thuật cắt phanh môiBP3Cắt, tạo hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (không gây mê)295,000
1005Phẫu thuật cắt phanh máBP3Cắt, tạo hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (không gây mê)295,000
1006Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam có sử
dụng Laser
BT2Răng sâu ngà247,000
1007Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer
Cement (GiC) kết hợp Composite
BT2Răng sâu ngà247,000
1008Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng CompomerBT2Răng sâu ngà247,000
1009Điều trị sâu ngà răng phục hồi  bằng Composite có sử dụng LaserBT2Răng sâu ngà247,000
1010Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) có sử dụng LaserBT2Răng sâu ngà247,000
1011Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC) có sử dụng LaserBT2Hàn composite cổ răng337,000
1012Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng LaserBT1Hàn composite cổ răng337,000
1013Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảyBP3Điều trị tuỷ răng số  4, 5565,000
1014Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảyBP3Điều trị tuỷ răng số  6,7 hàm dưới795,000
1015Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảyBP3Điều trị tuỷ răng số 1, 2, 3422,000
1016Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảyBP3Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm trên925,000
1017Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máyBT1Điều trị tuỷ răng số  4, 5565,000
1018Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máyBT1Điều trị tuỷ răng số  6,7 hàm dưới795,000
1019Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máyBT1Điều trị tuỷ răng số 1, 2, 3422,000
1020Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máyBT1Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm trên925,000
1021Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng
Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay
BP3Điều trị tuỷ răng số  4, 5565,000
1022Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng
Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay
BP3Điều trị tuỷ răng số  6,7 hàm dưới795,000
1023Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng
Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay
BP3Điều trị tuỷ răng số 1, 2, 3422,000
1024Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng
Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay
BP3Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm trên925,000
1025Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máyBP3Điều trị tuỷ răng số  4, 5565,000
1026Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máyBP3Điều trị tuỷ răng số  6,7 hàm dưới795,000
1027Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máyBP3Điều trị tuỷ răng số 1, 2, 3422,000
1028Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máyBP3Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm trên925,000
1029Điều trị tủy lạiBP3Điều trị tuỷ lại954,000
1030Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguộiBP3Điều trị tuỷ răng số  4, 5565,000
1031Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguộiBP3Điều trị tuỷ răng số  6,7 hàm dưới795,000
1032Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguộiBP3Điều trị tuỷ răng số 1, 2, 3422,000
1033Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguộiBP3Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm trên925,000
1034Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tayBP3Điều trị tuỷ răng số  4, 5565,000
1035Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tayBP3Điều trị tuỷ răng số  6,7 hàm dưới795,000
1036Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tayBP3Điều trị tuỷ răng số 1, 2, 3422,000
1037Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tayBP3Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm trên925,000
1038Nhổ răng vĩnh viễn lung layCT1Nhổ răng đơn giản102,000
1039Nhổ chân răng vĩnh viễnCT1Nhổ chân răng190,000
1040Cắt lợi trùm răng khôn hàm dướiCT1Cắt lợi trùm158,000
1041Điều trị sâu ngà răng phục hồi  bằng CompositeCT1Răng sâu ngà247,000
1042Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC)CT1Hàn composite cổ răng337,000
1043Phục hồi cổ răng bằng CompositeCT1Hàn composite cổ răng337,000
1044Trám bít hố rãnh với Glassionomer Cement (GiC) quang trùng hợpCT1Trám bít hố rãnh212,000
1045Trám bít hố rãnh với Composite hoá trùng hợpCT1Trám bít hố rãnh212,000
1046Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợpCT1Trám bít hố rãnh212,000
1047Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phụcCTDBĐiều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục334,000
1048Điều trị tuỷ răng sữaCT1Điều trị tuỷ răng sữa một chân271,000
1049Điều trị tuỷ răng sữaCT1Điều trị tuỷ răng sữa nhiều chân382,000
1050Trám bít hố rãnh bằng nhựa SealantCT1Trám bít hố rãnh212,000
1051Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng AmalgamDP3Hàn răng sữa sâu ngà97,000
1052Trám bít hố rãnh bằng Glassionomer Cement (GiC)DT1Trám bít hố rãnh212,000
1053Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement  (GiC)DT1Hàn răng sữa sâu ngà97,000
1054Nhổ răng sữaDT1Nhổ răng sữa hoặc chân răng sữa37,300
1055Nhổ chân răng sữaDT1Nhổ răng sữa hoặc chân răng sữa37,300
1056Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ emDT3Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần)32,300
1057Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng EugenateDT2Răng sâu ngà247,000
1058Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng AmalgamDT2Răng sâu ngà247,000
1059Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)DT2Răng sâu ngà247,000
1060Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng chỉ thépBP1Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu2,744,000Chưa bao gồm nẹp, vít.
1061Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kimBP1Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu2,744,000Chưa bao gồm nẹp, vít.
1062Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêuBP1Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu2,744,000Chưa bao gồm nẹp, vít.
1063Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng vật liệu thay thếBPDBPhẫu thuật điều trị gãy lồi cầu2,744,000Chưa bao gồm nẹp, vít.
1064Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 2 bằng chỉ thépBP1Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên3,044,000Chưa bao gồm nẹp, vít.
1065Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 2 bằng nẹp vít hợp kimBP1Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên3,044,000Chưa bao gồm nẹp, vít.
1066Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 2 bằng nẹp vít tự tiêuBP1Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên3,044,000Chưa bao gồm nẹp, vít.
1067Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 3 bằng chỉ thépBP1Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên3,044,000Chưa bao gồm nẹp, vít.
1068Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 3 bằng nẹp vít hợp kimBP1Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên3,044,000Chưa bao gồm nẹp, vít.
1069Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 3 bằng nẹp vít tự tiêuBP1Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên3,044,000Chưa bao gồm nẹp, vít.
1070Phẫu thuật mở xương 2 hàmBPDBPhẫu thuật cắt xương hàm trên hoặc hàm
dưới, điều trị lệch khớp cắn và kết hợp xương bằng nẹp vít
3,527,000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
1071Phẫu thuật tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơBPDBPhẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ4,068,000Chưa bao gồm nẹp, vít.
1072Cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng vítBP1Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới2,644,000Chưa bao gồm nẹp, vít.
1073Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thépBP1Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới2,644,000Chưa bao gồm nẹp, vít.
1074Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kimBP1Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới2,644,000Chưa bao gồm nẹp, vít.
1075Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêuBP1Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới2,644,000Chưa bao gồm nẹp, vít.
1076Phẫu thuật  kết hợp xương điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng chỉ thépBP1Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên2,944,000Chưa bao gồm nẹp, vít.
1077Phẫu thuật  kết hợp xương điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng nẹp vít hợp kimBP1Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên2,944,000Chưa bao gồm nẹp, vít.
1078Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêuBP1Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên2,944,000Chưa bao gồm nẹp, vít.
1079Điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây mê hoặc gây tê)BP1Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên2,944,000Chưa bao gồm nẹp, vít.
1080Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng chỉ thépBP1Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên3,044,000Chưa bao gồm nẹp, vít.
1081Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng nẹp vít hợp kimBP1Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên3,044,000Chưa bao gồm nẹp, vít.
1082Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm
mặt
BP1Phẫu thuật điều trị viêm nhiễm toả lan, áp xe
vùng hàm mặt
2,167,000
1083Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc
răng ngầm
BP1Phẫu thuật mở xoang lấy răng ngầm2,777,000
1084Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mêBP1Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn1,662,000
1085Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây têBT1Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn1,662,000
1086Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2
hàm
BP1Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới2,644,000Chưa bao gồm nẹp, vít.
1087Cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng các nút
1vy
BP1Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới2,644,000Chưa bao gồm nẹp, vít.
1088Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặtBP1Phẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt4,140,000Chưa bao gồm nẹp, vít.
1089Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặtBP1Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt2,461,000
1090Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàmBP1Lấy sỏi ống Wharton1,014,000
1091Nắn sai khớp thái dương hàmCP2Nắn trật khớp thái dương hàm103,000
1092Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàmCTDBCố định tạm thời gẫy xương hàm (buộc chỉ thép, băng cố định)363,000
1093Phẫu thuật sào bào thượng nhĩ, vá nhĩBP1Mở sào bào – thượng nhĩ3,720,000Đã bao gồm chi phí mũi khoan
1094Vá nhĩ đơn thuầnBP2Vá nhĩ đơn thuần3,720,000Đã bao gồm chi phí mũi khoan
1095Thủ thuật nong vòi nhĩBT1Nong vòi nhĩ37,900
1096Thủ thuật nong vòi nhĩBT1Nong vòi nhĩ nội soi117,000
1097Chỉnh hình tai giữaBP1Phẫu thuật tạo hình tai giữa5,209,000
1098Phẫu thuật áp xe não do taiBP1Phẫu thuật áp xe não do tai5,937,000
1099Thông vòi nhĩCT3Thông vòi nhĩ86,600
1100Lấy dị vật taiCT1Lấy dị vật tai ngoài đơn giản62,900
1101Lấy dị vật taiCT1Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây
mê)
514,000
1102Lấy dị vật taiCT1Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê)155,000
1103Chọc hút dịch tụ huyết vành taiCP3Chọc hút dịch vành tai52,600
1104Chích nhọt ống tai ngoàiCP2Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu186,000
1105Làm thuốc taiCT3Làm thuốc thanh quản hoặc tai20,500Chưa bao gồm thuốc.
1106Chích rạch màng nhĩBT3Trích màng nhĩ61,200
1107Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắtBP1Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt5,628,000
1108Nắn sống mũi sau chấn thươngCP3Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây
2,672,000
1109Nhét bấc mũi sauCT2Nhét meche hoặc bấc mũi116,000
1110Nhét bấc mũi trướcCT2Nhét meche hoặc bấc mũi116,000
1111Bẻ cuốn dướiCT1Bẻ cuốn mũi133,000
1112Làm ProetzCT3Hút xoang dưới áp lực57,600
1113Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)DT2Cầm máu mũi bằng Merocell (2 bên)275,000
1114Chích áp xe thành sau họngCP2Chích rạch apxe thành sau họng (gây tê)263,000
1115Chích áp xe thành sau họngCP2Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê)729,000
1116Áp lạnh AmidanCT2Đốt Amidan áp lạnh193,000
1117Cắt u nang hạ họng-thanh quản qua nội soiCP1Phẫu thuật nội soi cắt u hạ họng hoặc hố lưỡi thanh thiệt3,002,000
1118Lấy dị vật hạ họngCT2Lấy dị vật họng40,800
1119Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mêCP2Cắt Amidan (gây mê)1,085,000
1120Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mêCP2Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao điện3,771,000Đã bao gồm dao cắt.
1121Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩCP2Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 1 bên, 2 bên3,040,000Đã bao gồm chi phí mũi khoan
1122Chích áp xe quanh AmidanCT1Chích rạch apxe Amidan (gây tê)263,000
1123Chích áp xe quanh AmidanCT1Trích rạch apxe Amidan (gây mê)729,000
1124Đốt nhiệt họng hạtCT2Đốt họng hạt79,100
1125Đốt lạnh họng hạtCT2Đốt họng bằng khí CO2 (Bằng áp lạnh)130,000
1126Làm thuốc tai, mũi, thanh quảnCT1Làm thuốc thanh quản hoặc tai20,500Chưa bao gồm thuốc.
1127Khí dung mũi họngDT1Khí dung20,400Chưa bao gồm thuốc khí dung.
1128Phẫu thuật tạo hình sống mũi, cánh mũiBP1Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây mê2,672,000
1129Đốt họng bằng khí nitơ lỏngCT1Đốt họng bằng khí Nitơ lỏng148,000
1130Đốt họng bằng khí CO-2 (bằng áp lạnh)CT1Đốt họng bằng khí CO2 (Bằng áp lạnh)130,000
1131Phẫu thuật nạo VA gây mêCP2Nạo VA gây mê790,000
1132Cắt Amidan bằng CoblatorCP1Cắt Amidan dùng Coblator (gây mê)2,355,000Bao gồm cả Coblator.
1133Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổCT1Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm178,000
1134Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổCT1Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm237,000
1135Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổCT1Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm257,000
1136Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổCT1Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm305,000
1137Chích rạch màng trinh do ứ máu kinhBT1Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh790,000
1138Cắt cụt cổ tử cungBP2Khoét chóp hoặc cắt cụt cổ tử cung2,747,000
1139Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoaBP2Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý
phụ khoa
2,782,000
1140Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toànBP1Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung3,876,000
1141Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)BP1Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng
(đường dưới)
3,610,000
1142Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạoBP1Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông
âm đạo
2,660,000
1143Phẫu thuật cắt âm vật phì đạiBP2Phẫu thuật cắt âm vật phì đại2,619,000
1144Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứngBPDBPhẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng4,289,000
1145Đóng rò trực tràng – âm đạo hoặc rò tiết niệu- sinh dụcBP1Đóng rò trực tràng – âm đạo hoặc rò tiết niệu – sinh dục4,113,000
1146Phẫu thuật chấn thương tầng sinh mônBP1Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn3,710,000
1147Chích áp xe tuyến BartholinCT3Chích áp xe tuyến Bartholin831,000
1148Dẫn lưu cùng đồ DouglasCT1Dẫn lưu cùng đồ Douglas835,000
1149Chọc dò túi cùng DouglasCT2Chọc dò túi cùng Douglas280,000
1150Lấy dị vật âm đạoCT1Lấy dị vật âm đạo573,000
1151Khâu rách cùng đồ âm đạoCP3Khâu rách cùng đồ âm đạo1,898,000
1152Làm lại thành âm đạo, tầng sinh mônCP2Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp2,844,000
1153Phong bế ngoài màng cứngBT2Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng649,000
1154Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âmCT2Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm678,000
1155Rút sonde dẫn lưu màng phổi, sonde dẫn lưu ổ áp xeCT1Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe178,000
1156Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âmCT2Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm176,000
1157Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âmCT2Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm176,000
1158Đặt dẫn lưu ổ dịch/áp xe ổ bụng sau mổ dưới siêu âmBT1Siêu âm can thiệp – Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe597,000Chưa bao gồm ống thông.
1159Sinh thiết gan bằng kim/ dụng cụ sinh thiết dưới siêu âmBT1Sinh thiết gan hoặc thận dưới hướng dẫn của siêu âm1,002,000
1160Chọc dịch màng bụngCT3Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi137,000
1161Dẫn lưu dịch màng bụngCT3Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi137,000
1162Chọc hút áp xe thành bụngCT3Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu186,000
1163Thụt tháo phânDT3Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn82,100
1164Đặt sonde hậu mônDT3Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn82,100
1165Lọc màng bụng chu kỳBT2Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)562,000
1166Chọc dịch khớpBT1Hút dịch khớp114,000
1167Tiêm chất nhờn vào khớpBT1Tiêm khớp91,500Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1168Tiêm chất nhờn vào khớpBT1Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm132,000Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1169Tiêm corticoide vào khớpBT1Tiêm khớp91,500Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1170Tiêm corticoide vào khớpBT1Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm132,000Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1171Test lẩy da với các dị nguyênBT3Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp hoặc thức ăn hoặc sữa334,000
1172Test lẩy da với các dị nguyênBT3Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các loại
thuốc (Đối với 6 loại thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh)
377,000
1173Giảm mẫn cảm đường tiêm và dưới daBT1Giảm mẫn cảm với thuốc hoặc sữa hoặc thức ăn885,000
1174Phản ứng phân hủy MastocyteBPhản ứng phân hủy Mastocyte (Đối với 6 loại dị nguyên)290,000
1175Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốcDT1Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các loại
thuốc (Đối với 6 loại thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh)
377,000
1176Test nội bìDT1Test nội bì chậm đặc hiệu với thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh475,000
1177Test nội bìDT1Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh389,000
1178Test áp (Patch test) với các loại thuốcDT1Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với thuốc (Đối với 6 loại thuốc) hoặc mỹ phẩm521,000
1179Tiêm trong daDT3Tiêm (bắp hoặc dưới da hoặc tĩnh mạch)11,400Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
1180Tiêm dưới daDT3Tiêm (bắp hoặc dưới da hoặc tĩnh mạch)11,400Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
1181Tiêm bắp thịtDT3Tiêm (bắp hoặc dưới da hoặc tĩnh mạch)11,400Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
1182Tiêm tĩnh mạchDT3Tiêm (bắp hoặc dưới da hoặc tĩnh mạch)11,400Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
1183Truyền tĩnh mạchDT3Truyền tĩnh mạch21,400Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
1184Cắt u máu dưới da đầu có đường kính trên 10 cmCP1Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên1,126,000
1185Cắt u máu dưới da đầu có đường kính 5 đến 10 cmBP1Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên1,126,000
1186Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính trên 10 cmBP1Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên1,126,000
1187Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy vùng mặt, tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo
hình thẩm mỹ đường kính 1-5 cm
BPDBPhẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy hoặc tế bào gai vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình3,789,000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
1188Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính dưới 5cmBP1Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa hoặc tại chỗ7,629,000
1189Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính trên 5cmBPDBCắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa hoặc tại chỗ7,629,000
1190Cắt u da vùng mặt, tạo hình.BPDBPhẫu thuật u có vá da tạo hình1,234,000
1191Cắt u vùng tuyến mang taiBP1Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII4,623,000Chưa bao gồm dao siêu âm.
1192Cắt u phần mềm vùng cổBP2Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)2,627,000
1193Tiêm thuốc điều trị u bạch huyếtBT1Tiêm xơ điều trị u máu phần mềm và xương vùng hàm mặt844,000
1194Cắt nang giáp móngBP2Cắt u nang giáp móng2,133,000
1195Cắt u da đầu lành, đường kính từ  5 cm trở lênBP1Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên1,126,000
1196Cắt u da đầu lành, đường kính dưới  5 cmCP2Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm705,000
1197Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính
dưới 10 cm
CP1Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm705,000
1198Cắt u máu dưới da đầu có đường kính dưới 5 cmCP3Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm705,000
1199Cắt  u vùng hàm mặt đơn giảnBP3Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)2,627,000
1200Cắt u cơ vùng hàm mặtBP1Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)2,627,000
1201Cắt bỏ nang xương hàm từ  2-5 cmBP1Cắt nang xương hàm từ 2-5cm2,927,000
1202Cắt u tuyến nước bọt dưới hàmBP1Phẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới hàm3,144,000Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
1203Cắt u tuyến nước bọt mang taiBP1Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII4,623,000Chưa bao gồm dao siêu âm.
1204Cắt nang vùng sàn miệngBP1Cắt bỏ nang sàn miệng2,777,000
1205Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàmBP1Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm4,623,000Chưa bao gồm dao siêu âm.
1206Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cmBP1Phẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới hàm3,144,000Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
1207Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cmBP1Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)2,627,000
1208Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên  3 cmBP1Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)2,627,000
1209Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2cmCP2Cắt nang xương hàm từ 2-5cm2,927,000
1210Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cmCP2Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)2,627,000
1211Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cmCP1Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)2,627,000
1212Cắt nang răng đường kính dưới 2 cmCP2Cắt nang xương hàm từ 2-5cm2,927,000
1213Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm từ  2-5 cmCP1Phẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới hàm3,144,000Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
1214Cắt u mi cả bề dày không váBP1Phẫu thuật u mi không vá da724,000
1215Cắt u kết mạc, giác mạc không váBP1Cắt u kết mạc không  vá755,000
1216Cắt u kết mạc không váBP1Cắt u kết mạc không  vá755,000
1217Cắt u amidan qua đường miệngBP2Cắt Amidan (gây mê)1,085,000
1218Cắt u amidan qua đường miệngBP2Cắt Amidan dùng Coblator (gây mê)2,355,000Bao gồm cả Coblator.
1219Cắt u amidan qua đường miệngBP2Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao điện3,771,000Đã bao gồm dao cắt.
1220Cắt tuyến nước bọt dưới hàmBP1Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm4,623,000Chưa bao gồm dao siêu âm.
1221Khí dung vòm họng trong điều trị ung thư vòmBT3Khí dung20,400Chưa bao gồm thuốc khí dung.
1222Cắt polyp ống taiCP2Cắt polyp ống tai gây mê1,990,000
1223Cắt polyp ống taiCP2Cắt polyp ống tai gây tê602,000
1224Cắt u máu, u bạch huyết  đường kính trên 10cmBP1Phẫu thuật u máu các vị trí3,014,000
1225Cắt u xương sườn nhiều xươngBP1Phẫu thuật lấy bỏ u xương3,746,000Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
1226Cắt u máu, u bạch huyết đường kính 5 – 10cmBP2Phẫu thuật u máu các vị trí3,014,000
1227Cắt u xương sườn 1 xươngBP2Phẫu thuật lấy bỏ u xương3,746,000Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
1228Cắt 2/3 dạ dày do ung thưBPhẫu thuật cắt bán phần dạ dày4,913,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm.
1229Cắt bán phần dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thốngBPhẫu thuật cắt bán phần dạ dày4,913,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm.
1230Cắt một nửa đại tràng phải, tráiBPhẫu thuật cắt đại tràng hoặc phẫu thuật kiểu Harman4,470,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1231Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dướiBPhẫu thuật cắt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn6,933,000Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1232Cắt u sau phúc mạcBPhẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo5,712,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu.
1233Cắt u thượng thậnBPhẫu thuật cắt u thượng thận hoặc cắt nang thận6,117,000
1234Cắt đoạn ruột non do uBPhẫu thuật cắt ruột non4,629,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1235Mổ thăm dò ổ bụng, sinh thiết uBPhẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu
môn nhân tạo
2,514,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1236Mở thông dạ dày ra da do ung thưCPhẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ
dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo
2,514,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1237Nối mật-Hỗng tràng do ung thưBPhẫu thuật nối mật ruột4,399,000
1238Dẫn lưu đường mật ra da do ung thưBPhẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài2,664,000Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1239Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡBPhẫu thuật khâu vết thương gan hoặc chèn gạc cầm máu5,273,000Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
1240Cắt đuôi tuỵ và cắt láchBPhẫu thuật cắt thân tụy hoặc cắt đuôi tụy4,485,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.
1241Cắt bỏ khối u tá tuỵBPhẫu thuật cắt khối tá tụy10,817,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm và đoạn mạch nhân tạo.
1242Cắt thân và đuôi tuỵBPhẫu thuật cắt thân tụy hoặc cắt đuôi tụy4,485,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.
1243Cắt lách do u, ung thư,BPhẫu thuật cắt lách4,472,000Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.
1244Cắt một phần bàng quangBP1Phẫu thuật cắt bàng quang5,305,000
1245Cắt ung thư thậnBPhẫu thuật cắt thận4,232,000
1246Cắt toàn bộ thận và niệu quảnBP1Phẫu thuật cắt thận4,232,000
1247Cắt u bàng quang đường trênBPhẫu thuật cắt u bàng quang5,434,000
1248Cắt toàn bộ tử cung, đường bụngBP1Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung3,876,000
1249Cắt cụt cổ tử cungBP1Khoét chóp hoặc cắt cụt cổ tử cung2,747,000
1250Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt toàn bộ tử cung và mạc nối lớnBP1Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn8,063,000
1251Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn
+ 2 phần phụ + mạc nối lớn
BP1Phẫu thuật cắt ung thư- buồng trứng + tử
cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn
6,130,000
1252Cắt u nang buồng trứng xoắnCP2Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ2,944,000
1253Cắt u nang buồng trứngCP2Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ2,944,000
1254Cắt u nang buồng trứng và phần phụCP2Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ2,944,000
1255Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụCP2Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ2,944,000
1256Cắt u thành âm đạoCP2Cắt u thành âm đạo2,048,000
1257Bóc nang tuyến BartholinCP2Bóc nang tuyến Bartholin1,274,000
1258Cắt u vú lành tínhCP2Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú, cắt u vú lành tính2,862,000
1259Mổ bóc nhân xơ vúCP2Bóc nhân xơ vú984,000
1260Tháo khớp vai do ung thư chi trênBP1Tháo khớp xương bả vai do ung thư6,829,000
1261Cắt cụt cánh tay do ung thưBP1Phẫu thuật cắt cụt chi3,741,000
1262Tháo khớp khuỷu tay do ung thưBP1Phẫu thuật cắt cụt chi3,741,000
1263Tháo khớp cổ tay do ung thưBP1Phẫu thuật cắt cụt chi3,741,000
1264Tháo khớp háng do ung thư chi dướiBP1Phẫu thuật cắt cụt chi3,741,000
1265Căt cụt cẳng chân do ung thưBP1Phẫu thuật cắt cụt chi3,741,000
1266Cắt cụt đùi do ung thư chi dướiBP1Phẫu thuật cắt cụt chi3,741,000
1267Tháo khớp gối do ung thưBP1Phẫu thuật cắt cụt chi3,741,000
1268Cắt u xương, sụnBP2Phẫu thuật lấy bỏ u xương3,746,000Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
1269Cắt chi và vét hạch do ung thưBP1Phẫu thuật cắt cụt chi3,741,000
1270Cắt u bạch mạch, đường kính bằng và trên 10cmBP1Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt3,093,000
1271Phẫu thuật ung thư- biểu mô tế bào đáy/gai vùng mặt, đóng khuyết daCP1Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy hoặc tế bào gai vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình3,789,000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
1272Chọc hút tủy xương làm tủy đồBT1Chọc hút tủy làm tủy đồ530,000Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần.
1273Chọc hút tủy xương làm tủy đồBT1Chọc hút tủy làm tủy đồ128,000Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim
chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng.
1274Chọc hút tủy xương làm tủy đồBT1Chọc hút tủy làm tủy đồ (sử dụng máy khoan cầm tay)2,360,000
1275Phẫu thuật chỉnh hình sửa gò má – cung tiếpBP2Phẫu thuật cắt xương hàm trên hoặc hàm
dưới, điều trị lệch khớp cắn và kết hợp xương bằng nẹp vít
3,527,000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
1276Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộBPDBPhẫu thuật tạo hình môi hai bên2,593,000
1277Phẫu thuật tạo hình môi từng phầnBP1Phẫu thuật tạo hình môi một bên2,493,000
1278Ghép xương, mỡ và các vật liệu khác điều trị sẹo bỏngBPDBKỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trị vết thương mạn tính3,980,000
1279Đắp mặt nạ điều trị bệnh daCT1Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da195,000
1280áp nitơ lỏng các khối u lành tính ngoài daCTDBĐiều  trị một số bệnh da bằng Ni tơ lỏng, nạo thương tổn332,000
1281Chăm sóc người bệnh dị ứng thuốc nặng: Lyell, Stevens-JohnsonCT1Chăm sóc da cho người bệnh dị ứng thuốc nặng158,000Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson.
1282Điều trị sẹo xấu bằng hoá chấtCTDBĐiều trị một số bệnh da bằng tiêm tại chỗ, chấm thuốc285,000
1283Điều trị sẹo lõm bằng tiêm Acid hyaluronicCTDBĐiều trị một số bệnh da bằng tiêm tại chỗ, chấm thuốc285,000
1284Chấm TCA điều trị sẹo lõmCTDBĐiều trị một số bệnh da bằng tiêm tại chỗ, chấm thuốc285,000
1285Điều trị u máu, giãn mạch, chứng đỏ da bằng laser: YAG-KTP, Argon…BTDBĐiều trị một số bệnh da bằng Laser YAG, Laser Ruby1,230,000
1286Điều trị bớt sắc tố, chứng tăng sắc tố bằng laser: YAG-KTP, Rubi, 1PL…BTDBĐiều trị một số bệnh da bằng Laser YAG, Laser Ruby1,230,000
1287Điều trị sùi mào gà (gây tê tủy sống) bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏngBT1Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2, cắt bỏ thương tổn682,000
1288Điều trị sùi mào gà (gây mê) bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏngBT1Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2, cắt bỏ thương tổn682,000
1289Phẫu thuật cắt bỏ các u nhỏ dưới móngBP2Phẫu thuật loại II (Da liễu)1,056,000
1290Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết dưới 20% diện tích cơ thểCTDBThay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 10% đến 19% diện tích cơ thể410,000
1291Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết trên  20% diện tích cơ thểCTDBThay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 20% đến 39% diện tích cơ thể547,000
1292Nạo vét lỗ đáo không viêm xươngCP3Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương546,000
1293Nạo vét lỗ đáo có viêm xươngCP2Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có viêm xương628,000
1294Điều trị hạt cơm bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏngDT3Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng333,000
1295Điều trị hạt cơm phẳng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏngDT3Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng333,000
1296Điều trị chứng dày sừng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng, gọt cắt bỏDT2Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng333,000
1297Điều trị dày sừng da dầu, ánh sáng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏngDT2Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng333,000
1298Điều trị u mềm lây bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏngDT2Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng333,000
1299Điều trị u nhú, u mềm treo bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏngDT2Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng333,000
1300Điều trị các thương tổn có sùi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏngDT2Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng333,000
1301Điều trị sùi mào gà ở phụ nữ bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏngDT2Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng333,000
1302Điều trị sùi mào gà ở nam giới bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏngDT2Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng333,000
1303Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏngDT2Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng333,000
1304Điều trị mắt cá chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏngDT2Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng333,000
1305Điều trị chai chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏngDT2Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng333,000
1306Điều trị sẩn cục bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏngDT2Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng333,000
1307Khoan sọ thăm dòBP1Phẫu thuật giải ép thần kinh hoặc khoan thăm dò sọ4,498,000
1308Dẫn lưu não thấtBP1Phẫu thuật dẫn lưu não thất – màng bụng4,122,000Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
1309Phẫu thuật viêm xương sọBP2Phẫu thuật điều trị viêm xương sọ hoặc hàm mặt5,389,000Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít.
1310Lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong nãoBPDBPhẫu thuật lấy máu tụ trong sọ hoặc ngoài
màng cứng hoặc dưới màng cứng hoặc trong não
5,081,000Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
1311Phẫu thuật vết thương sọ não hởBP2Phẫu thuật vết thương sọ não hở5,383,000Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
1312Mổ lấy khối máu tụ nội sọ do chấn thương sọ não phức tạpBPDBPhẫu thuật lấy máu tụ trong sọ hoặc ngoài màng cứng hoặc dưới màng cứng hoặc trong não5,081,000Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
1313Khâu nối dây thần kinh ngoại biênBP1Phẫu thuật nối dây thần kinh (tính 1 dây)2,973,000
1314Phẫu thuật thoát vị đĩa đệmBP3Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng5,025,000Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.
1315Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầuCP3Phẫu thuật vết thương phần mềm hoặc rách da đầu2,598,000
1316Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạoBP1Phẫu thuật tạo thông động tĩnh mạch AVF3,732,000Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo.
1317Đặt dẫn lưu khí, dịch màng phổiBTDBDẫn lưu màng phổi tối thiểu596,000
1318Dẫn lưu áp xe phổiBTDBDẫn lưu màng phổi tối thiểu596,000
1319Dẫn lưu áp xe phổiBTDBDẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng
dẫn của siêu âm
678,000
1320Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bị nhiễm khuẩnBP2Phẫu thuật loại II (Ngoại khoa)1,965,000
1321Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương qua đường ngựcBP1Phẫu thuật phục hồi thành ngực (do chấn thương hoặc vết thương)6,799,000Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
1322Phẫu thuật cố định mảng sườn di động bằng nẹpCP1Phẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác6,686,000Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít,
các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
1323Phẫu thuật cắt toàn bộ dạ dày lần đầu hoặc mổ lạiAPDBPhẫu thuật cắt dạ dày7,266,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm.
1324Phẫu thuật cắt toàn bộ dạ dày, tạo hình dạ dày bằng đoạn ruột nonAPDBPhẫu thuật cắt dạ dày7,266,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm.
1325Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoànhBP2Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng2,832,000
1326Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt xương sườnBP1Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng2,832,000
1327Cắt 2/3 dạ dày do loét, viêm, u lànhBP1Phẫu thuật cắt bán phần dạ dày4,913,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm.
1328Phẫu thuật cắt 3/4 dạ dàyBP1Phẫu thuật cắt bán phần dạ dày4,913,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm.
1329Phẫu thuật cắt lại dạ dày do bệnh lành tínhBP1Phẫu thuật cắt dạ dày7,266,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm.
1330Phẫu thuật điều trị xoắn dạ dàyBP1Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu
môn nhân tạo
2,514,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1331Cắt túi thừa tá tràngBP1Phẫu thuật cắt nối ruột4,293,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1332Mở dạ dày lấy bã thức ănBP2Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ
dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo
2,514,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1333Nối dạ dày-ruột (omega hay Roux-en-Y)BP1Phẫu thuật cắt nối ruột4,293,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1334Phẫu thuật điều trị dạ dày đôiBP1Phẫu thuật cắt bán phần dạ dày4,913,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm.
1335Phẫu thuật điều trị hoại tử thủng dạ dày ở trẻ sơ sinhBP1Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bả thức ăn xuống đại tràng3,579,000
1336Mở thông dạ dàyCP3Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo2,514,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1337Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuầnCP2Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bả thức ăn xuống đại tràng3,579,000
1338Phẫu thuật điều trị tắc tá tràng bẩm sinhBP1Phẫu thuật cắt ruột non4,629,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1339Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do thủng ruột: dẫn lưu ổ bụng, làm hậu môn nhân tạoBP1Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bả thức ăn xuống đại tràng3,579,000
1340Phẫu thuật điều trị xoắn trung tràngBP1Phẫu thuật cắt dây chằng gỡ dính ruột2,498,000
1341Phẫu thuật điều trị xoắn trung tràngBP1Phẫu thuật cắt ruột non4,629,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1342Phẫu thuật điều trị còn ống rốn tràng, túi thừa Meckel không biến chứngBP1Phẫu thuật cắt nối ruột4,293,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1343Phẫu thuật điều trị viêm/chảy máu túi thừa MeckelBP1Phẫu thuật cắt nối ruột4,293,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1344Phẫu thuật điều trị tắc ruột phân suBP1Phẫu thuật cắt nối ruột4,293,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1345Phẫu thuật điều trị tắc ruột do viêm phúc mạc thai nhiBP1Phẫu thuật cắt nối ruột4,293,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1346Phẫu thuật điều trị tắc ruột do bã thức ănBP2Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bả thức ăn xuống đại tràng3,579,000
1347Phẫu thuật tắc ruột do giunBP2Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bả thức ăn xuống đại tràng3,579,000
1348Phẫu thuật điều trị xoắn ruộtBP2Phẫu thuật cắt dây chằng gỡ dính ruột2,498,000
1349Phẫu thuật điều trị xoắn ruộtBP2Phẫu thuật cắt ruột non4,629,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối.
1350Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do viêm ruột hoại tử biến chứngBP1Phẫu thuật cắt ruột non4,629,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1351Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng không cắt nối ruộtBP2Phẫu thuật cắt dây chằng gỡ dính ruột2,498,000
1352Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng có cắt nối ruộtBP1Phẫu thuật cắt nối ruột4,293,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1353Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ sơ sinhBP2Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo2,514,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1354Làm hậu môn nhân tạo trẻ lớnBP3Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo2,514,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1355Phẫu thuật tháo lồng không cắt ruộtBP2Phẫu thuật loại II (Ngoại khoa)1,965,000
1356Phẫu thuật tháo lông có cắt ruột, nối ngay hoặc dẫn lưu 2 đầu ruộtBP1Phẫu thuật cắt ruột non4,629,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1357Cắt lại đại tràngBP1Phẫu thuật cắt đại tràng hoặc phẫu thuật kiểu Harman4,470,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1358Cắt đoạn đại tràngBP1Phẫu thuật cắt đại tràng hoặc phẫu thuật kiểu Harman4,470,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1359Đóng hậu môn nhân tạoBP1Phẫu thuật cắt nối ruột4,293,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1360Phẫu thuật cắt nửa đại tràng trái/phảiBP1Phẫu thuật cắt đại tràng hoặc phẫu thuật kiểu
Harman
4,470,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1361Tháo lồng bằng bơm khí/nướcBT1Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte137,000
1362Phẫu thuật viêm ruột thừaCP2Phẫu thuật cắt ruột thừa2,561,000
1363Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừaCP1Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng4,289,000
1364Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụngCP1Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng2,832,000
1365Cắt đoạn ruột nonCP2Phẫu thuật cắt ruột non4,629,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối.
1366Dẫn lưu áp xe ruột thừaCP3Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng2,832,000
1367Phẫu thuật LongoBP2Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (phương pháp Longo)2,254,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.
1368Xử trí vết thương tầng sinh môn phức tạpBP1Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn3,710,000
1369Phẫu thuật điều trị rò cạnh hậu mônBP3Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn2,562,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1370Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lạiBP1Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn2,562,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1371Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ ròBP3Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn2,562,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1372Cắt cơ tròn trongBP3Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn2,562,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1373Cắt trĩ từ 2 búi trở lênBP3Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn2,562,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1374Phẫu thuật trĩ độ 3BP2Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn2,562,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1375Phẫu thuật trĩ độ 3BP2Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn2,562,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1376Phẫu thuật trĩ độ 1VBP2Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn2,562,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1377Cắt bỏ trĩ vòngBP1Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn2,562,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1378Phẫu thuật lại trĩ chảy máuBP1Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn2,562,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1379Phẫu thuật trĩ nhồi máu phức tạpBP1Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn2,562,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1380Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giảnCP2Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn2,562,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1381Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩCP2Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn2,562,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1382Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏCP2Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn2,562,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1383Cắt polype trực tràngCP2Cắt polyp ống tiêu hoá (thực quản hoặc dạ dầy hoặc đại tràng hoặc trực tràng)1,038,000
1384Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụngAP1Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng3,258,000Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1385Cắt teratoma/u tế bào mầm vùng tiều khung, ổ bụng bằng đường mổ cùng cụt kết hơp đường bụngAPDBPhẫu thuật u trong ổ bụng4,670,000Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.
1386Cắt nang/polyp rốnBP3Phẫu thuật loại III (Ngoại khoa)1,242,000
1387Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịtBP1Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng3,258,000Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1388Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư trong ổ bụngBP2Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng2,832,000
1389Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phátBP2Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng4,289,000
1390Phẫu thuật cắt u nang mạc nối lớnBP2Phẫu thuật u trong ổ bụng4,670,000Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.
1391Phẫu thuật cắt u nang mạc treo ruột không cắt ruộtBP2Phẫu thuật u trong ổ bụng4,670,000Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.
1392Phẫu thuật cắt u nang mạc treo ruột có cắt nối ruộtBP1Phẫu thuật cắt nối ruột4,293,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1393Phẫu thuật cắt u sau phúc mạcBP1Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo5,712,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu.
1394Cắt u nang buồng trứngBP2Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ2,944,000
1395Cắt u tuyến thượng thậnBP1Phẫu thuật cắt u thượng thận hoặc cắt nang thận6,117,000
1396Cắt teratoma/u tế bào mầm vùng cùng cụt bằng đường mổ cùng cụtBP1Phẫu thuật u trong ổ bụng4,670,000Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.
1397Phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đái chậuBP3Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài2,664,000Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1398Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹtBP2Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng3,258,000Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1399Phẫu thuật thoát vị rốn nghẹtBP2Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng3,258,000Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1400Phẫu thuật thoát vị vết mổ cũ thành bụngBP2Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng3,258,000Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1401Phẫu thuật lại chữa rò ống tiêu hoá sau mổBP1Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị
vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bả thức ăn xuống đại tràng
3,579,000
1402Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giảnCP3Chích áp xe tầng sinh môn807,000
1403Lấy máu tụ tầng sinh mônCP3Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn2,248,000
1404Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thườngCP3Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng3,258,000Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1405Mở bụng thăm dòCP3Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu
môn nhân tạo
2,514,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1406Chọc dò túi cùng DouglasCT1Chọc dò túi cùng Douglas280,000
1407Chích áp xe tầng sinh mônCP3Chích áp xe tầng sinh môn807,000
1408Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớnBP1Phẫu thuật cắt gan8,133,000Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao
cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
1409Cắt hạ phân thùy ganBP1Phẫu thuật cắt gan8,133,000Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao
cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
1410Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏBP1Phẫu thuật cắt gan8,133,000Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao
cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
1411Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương ganBP2Phẫu thuật khâu vết thương gan hoặc chèn gạc cầm máu5,273,000Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
1412Phẫu thuật dẫn lưu áp xe ganCP3Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng2,832,000
1413Nối ống mật chủ – tá tràngBP1Phẫu thuật nối mật ruột4,399,000
1414Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr kèm tạo hình cơ thắt OddiBP1Phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ4,499,000Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
1415Phẫu thuật sỏi trong ganBP1Phẫu thuật điều trị bệnh lý gan hoặc mật khác4,699,000Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao
cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA.
1416Phẫu thuật điều trị chảy máu đường mật: thắt động mạch ganBP1Phẫu thuật điều trị bệnh lý gan hoặc mật khác4,699,000Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao
cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA.
1417Cắt túi mậtBP2Phẫu thuật cắt túi mật4,523,000
1418Cắt  túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu KehrBP1Phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ4,499,000Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
1419Phẫu thuật điều trị áp xe gan do giun, mở ống mật
chủ lấy giun
BP1Phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ4,499,000Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
1420Phẫu thuật điều trị thủng đường mật ngoài ganBP1Phẫu thuật điều trị bệnh lý gan hoặc mật khác4,699,000Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao
cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA.
1421Lấy sỏi ống mật chủ kèm cắt phân thùy ganBP1Phẫu thuật cắt gan8,133,000Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao
cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
1422Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr, phẫu thuật
lại
BP1Phẫu thuật lấy sỏi ống mật phức tạp6,827,000Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
1423Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruộtBP1Phẫu thuật nối mật ruột4,399,000
1424Nối ống mật chủ – hỗng tràngBP2Phẫu thuật nối mật ruột4,399,000
1425Dẫn lưu đường mật ra daBP2Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài2,664,000Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1426Nối túi mật – hỗng tràngBP2Phẫu thuật nối mật ruột4,399,000
1427Dẫn lưu túi mậtCP3Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài2,664,000Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1428Dẫn lưu nang ống mật chủCP3Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài2,664,000Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1429Lấy sỏi ống Wirsung, nối Wirsung – hỗng tràngBP1Phẫu thuật nối mật ruột4,399,000
1430Nối ống tuỵ-hỗng tràngBP1Phẫu thuật nối mật ruột4,399,000
1431Phẫu thuật cắt bỏ đuôi tụy-nối mỏm tụy còn lại với quai hỗng tràngBP1Phẫu thuật cắt thân tụy hoặc cắt đuôi tụy4,485,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.
1432Cắt  gần toàn bộ tuỵ trong cường 1nsulinBP1Phẫu thuật cắt thân tụy hoặc cắt đuôi tụy4,485,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.
1433Cắt lách bệnh lý do ung thư-, áp xe, xơ lách, huyết
tán…
BP1Phẫu thuật cắt lách4,472,000Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.
1434Nối nang tụy – dạ dàyBP1Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài2,664,000Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1435Nối nang tụy – hỗng tràngBP1Phẫu thuật nối mật ruột4,399,000
1436Cắt đuôi tuỵBP1Phẫu thuật cắt thân tụy hoặc cắt đuôi tụy4,485,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.
1437Cắt thân+ đuôi tuỵBP1Phẫu thuật cắt thân tụy hoặc cắt đuôi tụy4,485,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.
1438Dẫn lưu áp xe tụyBP3Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng2,832,000
1439Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tửBP2Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài2,664,000Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1440Cắt lách bán phần do chấn thươngBP1Phẫu thuật cắt lách4,472,000Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.
1441Cắt lách toàn bộ do chấn thươngBP1Phẫu thuật cắt lách4,472,000Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.
1442Cắt đơn vị thận phụ với niệu quản lạc chỗ trong thận niệu quản đôiBP1Phẫu thuật cắt thận4,232,000
1443Cắt toàn bộ thận và niệu quảnBP1Phẫu thuật cắt thận4,232,000
1444Cắt thận đơn thuầnBP1Phẫu thuật cắt thận4,232,000
1445Cắt một nửa thậnBP1Phẫu thuật cắt thận4,232,000
1446Tạo hình phần nối bể thận- niệu quảnBP1Phẫu thuật cắt niệu quản hoặc tạo hình niệu quản hoặc tạo hình bể thận (do bệnh lý hoặc chấn thương)5,390,000
1447Lấy sỏi san hô thậnBP2Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang4,098,000
1448Lấy sỏi mở bể thận trong xoangBP2Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang4,098,000
1449Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thậnBP2Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang4,098,000
1450Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệtBP1Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang4,098,000
1451Lấy sỏi bể thận ngoài xoangBP2Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang4,098,000
1452Tán sỏi ngoài cơ thểBP2Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung (thủy điện lực)2,388,000
1453Dẫn lưu đài bể thận qua daBP1Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài2,664,000Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1454Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thậnCP2Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài2,664,000Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1455Cắt nối niệu quảnBP1Phẫu thuật cắt niệu quản hoặc tạo hình niệu quản hoặc tạo hình bể thận (do bệnh lý hoặc chấn thương)5,390,000
1456Lấy sỏi niệu quảnBP1Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang4,098,000
1457Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lạiBP1Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang4,098,000
1458Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quangBP1Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang4,098,000
1459Dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 1 bên/ 2 bênBP2Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài2,664,000Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1460Nối niệu quản – niệu quản trong thận niệu quản đôi còn chức năngBP2Phẫu thuật cắt niệu quản hoặc tạo hình niệu quản hoặc tạo hình bể thận (do bệnh lý hoặc chấn thương)5,390,000
1461Cắt đường rò bàng quang -rốn, khâu lại bàng quangBP1Phẫu thuật đóng dò bàng quang4,415,000
1462Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quangBP1Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang4,098,000
1463Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràngBP1Phẫu thuật đóng dò bàng quang4,415,000
1464Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài daBP1Phẫu thuật cắt bàng quang5,305,000
1465Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quangBP1Phẫu thuật cắt u bàng quang5,434,000
1466Cắt đường rò bàng quang rốn, khâu lại bàng quangBP2Phẫu thuật đóng dò bàng quang4,415,000
1467Mổ lấy sỏi bàng quangCP2Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang4,098,000
1468Mở thông bàng quangCP2Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)373,000
1469Cắt nối niệu đạo trướcBP1Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc chấn thương niệu đạo khác4,151,000
1470Cắt nối niệu đạo sauBP1Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc chấn thương niệu đạo khác4,151,000
1471Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậuBPDBPhẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc chấn thương niệu đạo khác4,151,000
1472Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗBP1Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn2,321,000
1473Phẫu thuật hạ lại tinh hoànBP1Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn2,321,000
1474Phẫu thuật thoát vị bẹn bẹn nghẹtBP1Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng3,258,000Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1475Phẫu thuật thoát vị đùi đùi nghẹtBP1Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng3,258,000Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1476Chích rạch màng trinh điều trị ứ dịch âm đạo, tử
cung
BP1Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh790,000
1477Khâu vết thương âm hộ, âm đạoBP2Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm257,000
1478Tách màng ngăn âm hộBP3Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo2,660,000
1479Phẫu thuật thăm dò ổ bụng và ống bẹn cho người
bệnh không sờ thấy và siêu âm không thấy tinh hoàn
BP1Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ
dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo
2,514,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1480Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên /2 bênCP2Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng3,258,000Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1481Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoànCP1Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn2,321,000
1482Nong niệu đạoCP3Nong niệu đạo và đặt thông đái241,000
1483Cắt bỏ tinh hoànCP1Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn2,321,000
1484Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoànCP2Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu186,000
1485Cố định nẹp vít gãy trật khớp vaiBP1Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít3,750,000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
1486Phẫu thuật trật khớp cùng đònBP1Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít3,750,000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
1487Tháo khớp vaiBP1Phẫu thuật cắt cụt chi3,741,000
1488Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương đònCP1Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít3,750,000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
1489Lấy u xương, ghép xương tự thân hoặc ghép xương đồng loại điều trị u xươngBP1Phẫu thuật ghép xương4,634,000Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
1490Lấy bỏ tổ chức u điều trị u xươngBP1Phẫu thuật lấy bỏ u xương3,746,000Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
1491Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trụcBP1Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định3,985,000Chưa bao gồm kim.
1492Cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tayBP2Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít3,750,000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
1493Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máuBP1Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít3,750,000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
1494Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tayBP2Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định3,985,000Chưa bao gồm kim.
1495Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tayBP1Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít3,750,000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
1496Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷuBP2Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp3,570,000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
1497Phẫu thuật dính khớp khuỷuBP2Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp2,758,000
1498Phẫu thuật trật khớp khuỷuBP1Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định3,985,000Chưa bao gồm kim.
1499Phẫu thuật gấp khớp khuỷu do bại nãoBP1Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp3,570,000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
1500Phẫu thuật dính khớp khuỷuBP1Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp2,758,000
1501Phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinhBP1Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp2,758,000
1502Phẫu thuật can lệnh đầu dưới xương quayBP2Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít3,750,000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
1503Phẫu thuật gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dướiBP1Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít3,750,000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
1504Nắn găm Kirschner trong gãy Pouteau-CollesBP2Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít3,750,000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
1505Phẫu thuật gãy MonteggiaBP2Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít3,750,000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
1506Cắt cụt cánh tayBP3Phẫu thuật cắt cụt chi3,741,000
1507Tháo khớp khuỷuBP3Phẫu thuật cắt cụt chi3,741,000
1508Cắt cụt cẳng tayBP2Phẫu thuật cắt cụt chi3,741,000
1509Tháo khớp cổ tayBP2Phẫu thuật cắt cụt chi3,741,000
1510Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tayCP2Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít3,750,000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
1511Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưuCP3Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón)2,887,000
1512Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tayCP2Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón)2,887,000
1513Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục, mổ, nạo, dẫn lưuCP3Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón)2,887,000
1514Phẫu thuật cố định nẹp vít gãy hai xương cẳng tayCP2Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít3,750,000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
1515Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 2 xương cẳng tayCP2Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít3,750,000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
1516Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 1 xương cẳng tayCP2Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít3,750,000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
1517Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạpAP2Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp4,616,000
1518Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạpAP2Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp4,616,000
1519Đặt vít gãy trật xương thuyềnAP2Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít3,750,000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
1520Phẫu thuật chuyển cơ giang ngắn ngón 1 điều trị tách ngón 1 bẩm sinhAP2Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón)2,887,000
1521Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận độngBP2Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động2,925,000
1522Kéo dài ngón tay bằng khung cố định ngoàiBP1Phẫu thuật kéo dài chi4,672,000Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
1523Phẫu thuật tạo gấp cổ tay do bại nãoBP1Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp3,570,000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
1524Phẫu thuật Capsulodesis Zancolli giải quyết biến dạng vuốt trụBP1Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp3,570,000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
1525Găm đinh Kirschner gãy đốt bàn nhiều đốt bànBP2Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít3,750,000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
1526Phẫu thuật chuyển ngón thay thế ngón cáiBPDBPhẫu thuật ghép chi6,153,000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
1527Chuyển ngón có cuống mạch nuôiBPDBPhẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch4,957,000
1528Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừaCP3Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón)2,887,000
1529Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tayCP2Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón)2,887,000
1530Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vítCP2Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít3,750,000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
1531Phẫu thuật toác khớp muBP1Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định3,985,000Chưa bao gồm kim.
1532Tháo khớp hángBP1Phẫu thuật cắt cụt chi3,741,000
1533Làm cứng khớp ở tư- thế chức năngBP1Phẫu thuật làm cứng khớp3,649,000Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài.
1534Đóng đinh xương đùi mở, ngược dòngBP1Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít3,750,000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
1535Phẫu thuật cắt cụt đùiBP2Phẫu thuật cắt cụt chi3,741,000
1536Kết xương đinh nẹp một khối gãy liền mấu chuyển hoặc dưới mấu chuyểnBP1Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít3,750,000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
1537Kết xương đinh nẹp khối gãy trên lồi cầu, liên lồi cầuBP1Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định3,985,000Chưa bao gồm kim.
1538Phẫu thuật viêm xương khớp hángBP1Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón)2,887,000
1539Phẫu thuật trật khớp hángBP1Phẫu thuật tạo hình khớp háng3,250,000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
1540Phẫu thuật vỡ trần ổ khớp hángBP1Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít3,750,000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
1541Đặt đinh nẹp gãy xương đùi (xuôi dòng)BP1Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít3,750,000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
1542Phẫu thuật đóng đinh xương đùi dưới C ArmBP1Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng5,122,000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
1543Đặt nẹp vít điều trị  gãy mâm chày và đầu trên xương chàyBP1Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít3,750,000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
1544Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùiBP1Phẫu thuật cắt cụt chi3,741,000
1545Phẫu thuật viêm xương đùi đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưuBP1Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón)2,887,000
1546Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trướcBP2Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp3,570,000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
1547Cố định ngoài điều trị gãy khung chậuBP1Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít3,750,000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
1548Cố định ngoài điều trị gãy xương đùiBP1Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít3,750,000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
1549Phẫu thuật trật xương bánh chè bẩm sinhBP1Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp3,570,000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
1550Phẫu thuật thay lại dây chằng chéo trước khớp gốiBP1Phẫu thuật làm vận động khớp gối3,151,000
1551Phẫu thuật gấp khớp gối do bại não, nối dài gân cơ gấp gối, cắt thần kinhBP1Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp3,570,000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
1552Phẫu thuật Egger tạo gấp khớp gối do bại não trong trường hợp nặngBP1Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp3,570,000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
1553Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chèCP2Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít3,750,000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
1554Tháo khớp gốiCP2Phẫu thuật cắt cụt chi3,741,000
1555Đóng đinh xương chày mởBP2Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít3,750,000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
1556Đặt nẹp vít gãy thân xương chàyBP1Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít3,750,000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
1557Đặt nẹp vít gãy đầu dưới xương chàyBP1Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít3,750,000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
1558Phẫu thuật chân chữ OBP1Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít3,750,000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
1559Phẫu thuật chân chữ XBP1Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít3,750,000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
1560Phẫu thuật co gân AchilleBPDBPhẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân)2,963,000Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1561Phẫu thuật khớp giả xương chầy bẩm sinh có ghép xươngBP1Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít3,750,000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
1562Phẫu thuật khớp giả xương chầyBP1Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít3,750,000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
1563Cố định ngoài điều trị gãy xương cẳng chânBP1Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít3,750,000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
1564Cắt lọc vết thương gẫy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thờiBP2Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp4,616,000
1565Cắt cụt cẳng chânBP2Phẫu thuật cắt cụt chi3,741,000
1566Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưuBP1Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón)2,887,000
1567Phẫu thuật khoan xương có tưới rửa kháng sinh liên tục điều trị viêm xương tủy giai đoạn trung gianBP1Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón)2,887,000
1568Găm Kirschner trong gãy mắt cáBP2Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít3,750,000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
1569Kết hợp xương trong trong gãy xương mácBP2Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít3,750,000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
1570Kết hợp xương điều trị gãy xương bàn, xương ngón chânBP2Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít3,750,000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
1571Đặt vít gãy thân xương sênBP2Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít3,750,000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
1572Đặt nẹp vít trong gãy trật xương chêmBP2Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít3,750,000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
1573Phẫu thuật Kirschner gãy thân xương sênBP2Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít3,750,000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
1574Đặt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc DupuytrenBP2Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít3,750,000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
1575Phẫu thuật chỉnh hình điều trị bàn chân khoèoBP2Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo2,829,000Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
1576Tháo một nửa bàn chân trướcBP2Phẫu thuật cắt cụt chi3,741,000
1577Cắt lọc vết thương gẫy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thờiBP3Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp4,616,000
1578Đặt nẹp điều trị vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc DupuytrenBP1Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít3,750,000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
1579Tháo khớp cổ chânBP2Phẫu thuật cắt cụt chi3,741,000
1580Tháo khớp kiểu PirogoffBP2Phẫu thuật cắt cụt chi3,741,000
1581Tháo bỏ các ngón chânBP2Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón)2,887,000
1582Tháo đốt bànBP2Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón)2,887,000
1583Phẫu thuật bong lóc da và cơ phức tạp, sâu, rộng sau chấn thươngBP2Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp4,616,000
1584Chuyển vạt da có cuống mạchBP1Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền3,325,000
1585Tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượtBP1Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền3,325,000
1586Nối gân gấpBP1Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân)2,963,000Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1587Gỡ dính gânBP2Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân)2,963,000Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1588Khâu nối thần kinhBP1Phẫu thuật nối dây thần kinh (tính 1 dây)2,973,000
1589Gỡ dính thần kinhBP1Phẫu thuật nối dây thần kinh (tính 1 dây)2,973,000
1590Vá da dày toàn bộ, diện tích bằng và trên 10cm²BP2Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥10 cm24,228,000
1591Phẫu thuật màng da cổ (Pterygium Colli)BP1Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền3,325,000
1592Ghép da rời rộng mỗi chiều trên 5cmBP1Ghép da rời mỗi chiều trên 5cm2,841,000
1593Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thểBP2Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón)2,887,000
1594Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát có sai khớpBP1Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp2,758,000
1595Dẫn lưu áp xe cơ đái chậuBP2Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng2,832,000
1596Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuầnBP2Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón)2,887,000
1597Chích áp xe phần mềm lớnCT2Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu186,000
1598Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩnCT3Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm257,000
1599Nối gân duỗiCP2Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân)2,963,000Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1600Tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giảnCP1Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền3,325,000
1601Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giảnCT2Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm178,000
1602Vá da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10cm²CP2Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích < 10 cm22,790,000
1603Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cmCT2Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm237,000
Có thể bạn quan tâm
Đang tải...
1
Bạn cần hỗ trợ?