fbpx

Bảng giá dịch vụ Kỹ Thuật Y Tế tại Viện Huyết Học Truyền Máu Trung Ương

SỐ THỨ TỰTÊN DỊCH VỤMỨC THUGHI CHÚ
STTSTT
13456
11I. KHUNG GIÁ KHÁM BỆNH
1.1-Phòng khám có điều hòa20,000
1.2-Phòng khám không có điều hòa18,000
22Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca)200,000Chỉ áp dụng đối với hội chẩn liên viện
II. KHUNG GIÁ GIƯỜNG BỆNH
311. Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU), chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có335,000
422. Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu, chống độc (Chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở nếu có)Giá ngày giường điều trị tại Phần 2 và 3 này tính cho 01 người/01 ngày giường điều trị. Trường hợp phải nằm ghép 02 người/01 giường thì chỉ được thu tối đa 50%, trường hợp nằm ghép từ 03 người trở lên thì chỉ được thu tối đa 30% mức thu ngày giường điều t
2.1– Ngày giường có trang bị điều hòa150,000
2.2– Ngày giường không trang bị điều hòa145,000
533. Ngày giường bệnh chuyên khoa Huyết học80,000
III. KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ Y TẾ
1.KHOA TẾ BÀO
61Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (sử dụng máy đếm theo nguyên lý tổng trở)      30,000
72Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm laser40,000
83Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)      90,000Cho tất cả các thông số
94Xét nghiệm tế bào hạch      42,000Không bao gồm thủ thuật chọc hút hạch
105Chọc hút hạch hoặc u58,000Thủ thuật, còn xét nghiệm có giá riêng
116Sinh thiết hạch, u125,000
127Xét nghiệm tế bào học tủy xương    125,000Không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy xương
138Thủ thuật sinh thiết tủy xương110,000Chưa tính kim sinh thiết
149Thủ thuật sinh thiết tủy xương 1,240,000Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần
1510Thủ thuật sinh thiết tuỷ xương (sử dụng máy khoan cầm tay) 2,600,000
1611Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương (không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy)    300,000Không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy
1712Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ      68,000Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng
1813Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ    470,000Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần
1914Thủ thuật chọc hút tuỷ xương làm tuỷ đồ (sử dụng máy khoan cầm tay) 2,300,000
2015Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)23,000
2116Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)20,000
2217Tìm tế bào Hargraves      56,000
2318Nhuộm Peroxydase (MPO)      65,000
2419Nhuộm sudan den65,000
2520Nhuộm Esterase không đặc hiệu80,000
2621Nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế NaF85,000
2722Nhuộm Periodic Acide  Schiff (PAS)80,000
2823Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công      32,000
2924Nhuộm hồng cầu lưới trên máy tự động35,000
3025Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động)60,000
3126Huyết đồ (sử dụng máy đếm laser)60,000
3227Độ tập trung tiểu cầu12,000
3328Tìm mảnh vỡ hồng cầu (bằng máy)15,000
3429Tìm hồng cầu có chấm ưa base (bằng máy)15,000
3530Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu26,000
3631Tập trung bạch cầu25,000
3732Máu lắng (bằng máy tự động)30,000
3833Nhuộm hồng cầu sắt (Nhuộm Perl’s)30,000
3934Nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu60,000
4035Nhuộm Phosphatase acid65,000
4136Nhuộm sợi xơ trong mô tuỷ xương70,000
4237Nhuộm sợi xơ liên võng trong mô tuỷ xương70,000
4338Lách đồ50,000
4439Hoá mô miễn dịch tuỷ xương (01 marker)160,000
4540Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis59,000
4641Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin205,000
4742Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide – Siff)245,000
4843Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Sudan III255,000
4944Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Van Gie’son240,000
5045Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa175,000
5146Xét nghiệm và chẩn đoán hoá mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker) chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên290,000
5247Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Gomori230,000
5348Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học105,000
5449Phân loại miễn dịch tuỷ xương/hạch/tổ chức khác (bằng hoá mô miễn dịch)120,000Giá tính 01 dấu ấn/CD/marker
5550Chụp ảnh tế bào qua kính hiển vi trả kết quả có ảnh (01 ảnh)15,000
5651Ghi ảnh tế bào qua kính hiển vi trả kết quả có đĩa CD (01 đĩa)30,000
2.KHOA ĐÔNG CẦM MÁU
571Thời gian máu chảy (phương pháp Duke)      10,000
582Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy)42,000
593Co cục máu đông      12,000
604Thời gian Howell      25,000
615Định lượng yếu tố I (fibrinogen)      45,000
626Định lượng Fibrinogen (Yếu tố I) bằng phương pháp trực tiếp      90,000
637Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng  thủ công      45,000
648Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động      55,000
659Thời gian Thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT)35,000
6610Thời gian thrombin (TT)35,000
6711Tìm yếu tố kháng đông đường nội sinh100,000
6812Tìm yếu tố kháng đông đường ngoại sinh70,000
6913Xác định kháng đông đường chung65,000
7014Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol)25,000
7115Định lượng Monomer Fibrin (F.S Test)180,000
7216Nghiệm pháp von-Kaulla45,000
7317Định lượng D- Dimer220,000
7418Đàn hồi co cục máu (TEG: ThromboElastoGraph)    370,000Bao gồm cả pin và cup, kaolin
7519Định lượng anti Thrombin III120,000
7620Định lượng yếu tố kháng Xa220,000
7721Định lượng yếu tố VIIIc hoặc yếu tố XI (yếu tố VIII hoặc yếu tố XI; Định lượng hoạt tính yếu tố VIII hoặc yếu tố XI)    250,000Giá cho mỗi yếu tố
7822Định lượng yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X (Định lượng hoạt tính yếu tố V/yếu tố VII/yếu tố X ) (Định lượng yếu tố V; yếu tố VII, yếu tố X, yếu tố XI)    270,000Giá cho mỗi yếu tố
7923Định lượng yếu tố VIII/yếu tố IX; định lượng hoạt tính yếu tố IX    200,000Giá cho mỗi yếu tố
8024Định lượng yếu tố II/XII/VonWillebrand (kháng nguyên)/VonWillebrand (hoạt tính)    420,000Giá cho mỗi yếu tố
8125Định lượng yếu tố XIII (hoặc yếu tố ổn định sợi huyết)    990,000
8226Định lượng ức chế yếu tố VIII130,000
8327Định lượng ức chế yếu tố IX230,000
8428Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần/huyết tương/dịch khác45,000Cho mỗi loại
8529Đo độ ngưng tập tiểu cầu với  ADP/Collgen      90,000Giá cho mỗi chất kích tập
8630Đo độ ngưng tập tiểu cầu với  Ristocetin/ Epinephrin/ ArachidonicAcide/ thrombin    180,000Giá cho mỗi yếu tố
8731Xét nghiệm PFA-Sceening (Platelet Funtion Analyze ; Phân tích chức năng tiểu cầu) trên máy tự động PFA680,000
8832Xét nghiệm PFA-Confirm (Platelet Funtion Analyze ; Phân tích chức năng tiểu cầu) trên máy tự động PFA680,000
8933Xét nghiệm HIT-Ab (Heparin Induced Thrombocytopenia : phát hiện giảm tiểu cầu do điều trị Heparin)1,450,000
9034Xét nghiệm HIT-IgG (Heparin Induced Thrombocytopenia : phát hiện giảm tiểu cầu do điều trị Heparin)1,450,000
9135Định lượng Protein S220,000
9236Định lượng Protein C220,000
9337Định lượng yếu tố: PAI-1/PAI-2145,000
9438Bilan đông cầm máu – huyết khối1,200,000
9539Định lượng yếu tố Thrombomodulin145,000
9640Xác định (định tính) chất ức chế yếu tố VIIIc/IX170,000Cho mỗi chất
9741Định lượng Plasminogen145,000
9842Định lượng yếu tố Heparin145,000
9943Định lượng α2 anti -plasmin ( α2 AP)145,000
10044Định lượng β – Thromboglobulin (βTG)145,000
10145Định lượng t- PA145,000
10246Đo độ đàn hồi tế bào90,000
10347Nghiệm pháp sinh Thromboplastin (T.G.T Thromboplastin Generation Test)220,000
10448Định lượng FDP95,000
10549LA TEST (Screening test)180,000
3. KHOA HUYẾT THANH HỌC NHÓM MÁU
1061Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu69,000
1072Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard/Scangel      85,000
1083Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ      60,000
1094Định nhóm máu khó hệ ABO180,000
1105Định nhóm máu hệ Rh ( D yếu , D từng phần)140,000
1116
1127Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy34,000
1138Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu20,000
1149Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương18,000
11510Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu      58,000
11611Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương      35,000
11712Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá      27,000
11813Xác định kháng nguyên D, C, c, E, e của hệ nhóm máu Rh    320,000
11914Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực  tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel)      70,000
12015Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)    100,000
12116Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)      95,000
12217 Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (phương pháp gelcard/ scangel khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/ gián tiếp dương tính)    400,000
12318Xét nghiệm hoà hợp (Cross-Match) trong phát máu29,000
12419Định nhóm máu A130,000
12520Xác định kháng nguyên H30,000
12621Định nhóm máu hệ Kell170,000
12722Định nhóm máu hệ MN (xác định kháng nguyên M, N)170,000
12823Định nhóm máu hệ P (xác định kháng nguyên P1)170,000
12924Định nhóm máu hệ Lewis (xác định kháng nguyên Lea, Leb)170,000
13025Định nhóm máu hệ Kidd (xác định kháng nguyên jKa, jKb, jKa, jKb)320,000
13126Định nhóm máu hệ Lutheran (xác định kháng nguyên Lua, Lub)160,000
13227Định nhóm máu hệ Ss (xác định kháng nguyên S, s)160,000
13328Định nhóm máu hệ Duffy (xác định kháng nguyên Fya, Fyb)160,000
13429Định nhóm máu hệ MNSs (xác định kháng nguyên Mia)160,000
13530Định nhóm máu hệ Diego (xác định kháng nguyên Diego)160,000
13631Định danh kháng thể bất thường1,100,000
13732Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B/ Hiệu giá kháng thể bất thường 30-50)35,000
13833Hiệu giá kháng thể miễn dịch (phương pháp Scangel/Gelcard)350,000
13934XÐt nghiÖm lùa chän ®¬n vÞ m¸u phï hîp (10 ®¬n vÞ m¸u trong 2 ®iÒu kiÖn 220C, Coombs gi¸n tiÕp) (b»ng ph­¬ng ph¸p Scangel/Gelcard)350,000
14035XÐt nghiÖm hoµ hîp cã sö dông kh¸ng Globulin ng­êi ( ph­¬ng ph¸p èng nghiÖm) ®Ó ®¶m b¶o m¸u an toµn55,000
14136XÐt nghiÖm hoµ hîp cã sö dông kh¸ng Globulin ng­êi ( ph­¬ng ph¸p Scangel/Gelcard) ®Ó ®¶m b¶o m¸u an toµn55,000
14237XÐt nghiÖm hoµ hîp ë 220C (ph­¬ng ph¸p Scangel/Gelcard) ®Ó ®¶m b¶o ph¸t m¸u an toµn50,000
14338X¸c ®Þnh b¶n chÊt kh¸ng thÓ ®Æc hiÖu (IgG,IgA,IgM,C3d,C3c) khi nghiÖm ph¸p Coombs trùc tiÕp/gi¸n tiÕp d­¬ng tÝnh400,000
14439§Þnh nhãm m¸u b»ng ph­¬ng ph¸p sinh häc ph©n tö (Cho mçi lo¹i kh¸ng nguyªn nhãm m¸u)1,200,000
14540Sµng läc kh¸ng thÓ bÊt th­êng (b»ng ph­¬ng ph¸p Scangel/Gelcard)180,000
4. KHOA MIỄN DỊCH VÀ SHPT
1461Xét nghiệm sức bền hồng cầu30,000
1472Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype)    625,000Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy xương
1483X¸c ®Þnh gen b»ng kü thuËt FISH3,200,000
1494Test đường + Ham60,000
1505Xét nghiệm kháng thể ds- DNA bằng kỹ thuật ngưng kết latex60,000
1516Kh¸ng thÓ kh¸ng ds-DNA/anti nDNA/anti S-B(Ro)/anti SS-A(La)/anti Sm-Jo-1/anti Scl-70) (b»ng kü thuËt huúnh quang/ELISA)250,000
1527Kháng thể kháng nhân và Anti-dsDNA220,000
1538Kh¸ng thÓ kh¸ng Beta-2 glycoprotein I (Anti beta 2 glycoprotein I) IgG/IgM510,000
1549Kh¸ng thÓ kh¸ng Cardiolipin (Anti cardiolipin) IgG/IgM (kü thuËt ELISA)510,000
15510Kh¸ng thÓ kh¸ng lao (ph­¬ng ph¸p thÊm miÔn dichj)58,000
15611Kh¸ng thÓ kh¸ng Dengue IgG/IgM (ph­¬ng ph¸p thÊm miÔn dÞch)85,000
15712Chẩn đoán Dengue IgM  bằng kỹ thuật ELISA110,000
15813Chẩn đoán Dengue IgG  bằng kỹ thuật ELISA125,000
15914Đếm số lượng CD3-CD4 -CD8320,000
16015Ph©n lo¹i miÔn dÞch (dÊu Ên/CD/marker) m¸u ngo¹i vi/dÞch kh¸c(b»ng kü thuËt Flow-Cytometry) dïng cho c¸c dÊn Ên/CD/marker(gi¸ tÝnh cho 1 dÊu Ên/CD/marker ch­a bao gåm gi¸ in trªn ®Üa)300,000
16116Ph©n lo¹i miÔn dÞch (dÊu Ên/CD/marker) mÉu tuû x­¬ng/h¹ch/tæ chøc kh¸c(b»ng kü thuËt Flow-Cytometry) dïng cho c¸c dÊn Ên/CD/marker ung th­ th«ng dông (gi¸ tÝnh cho 1 dÊu Ên/CD/marker, ch­a bao gåm gi¸ in trªn ®Üa)320,000
16217Ph©n tÝch CD55/CD59 m¸u ngo¹i vi (b»ng kü thuËt Cytometry)300,000
16318XÐt nghiÖm dÊu Ên /marker HLA-B27 m¸u ngo¹i vi/dÞch kh¸c (b»ng kü thuËt Flow-Cytometry)300,000
16419Xét nghiệm tế bào gốc CD 34+1,500,000
16520Ph¸t hiÖn kh¸ng thÓ kh¸ng tiÓu cÇu (kü thuËt Flow cytometry)1,750,000
16621§ä chÐo Lympho (Kü thuËt Flow cytometry)1,800,000
16722Định type hoà hợp tổ chức bằng kỹ thuật vi độc tế bào (chưa bao gồm kít HLA (lớp 1 và lớp 2)1,400,000
16823§Þnh type HLA-SSP4,000,000
16924Kh¸ng thÓ Anti – HLA (kü thuËt ELISA)3,600,000
17025Nu«i cÊy côm tÕ bµo t¹o m¸u580,000
17126Nu«i cÊy hçn hîp tÕ bµo Lympho500,000
17227Điện di huyết sắc tố (định lượng)320,000
17328Điện di protein huyết thanh295,000
17429Điện di miễn dịch huyết thanh875,000
17530Xét nghiệm chuyển dạng lympho với PHA200,000
17631Xác định DNA trong viêm gan B215,000
17732Định lượng virus viêm gan B (HBV)1,080,000
17833HCV (RT- PCR)360,000
17934Do tải lượng CMV (ROCHE)1,760,000
18035Xét nghiệm xác định gen Hemophilia950,000Tính cho 01 gen
18136Ph¸t hiÖn ®ét biÕn intron 22 cña gen yÕu tè VIII (kü thuËt Longrange PCR)1,100,000
18237§Þnh nhãm kh¸ng nguyªn tiÓu cÇu (HPA typing) (küthuËt sinh häc ph©n tö)4,800,000
18338Ph¸t hiÖn gene bÖnh Thaslassemi (b»ng kü thuËt PCR-PFLP)470,000Tính cho 01 gen
18439§Þnh l­îng gen bÖnh m¸u1,180,000Tính cho 01 gen
5. KHOA SINH HOÁ
1851Điện giải đồ (Na+, K+, CL -)38,000
1862Định lượng Ca++ máu19,000
1873Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, amilaze,…(mỗi chất)26,000
1884Định lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh40,000
1895Các xét nghiệm BILIRUBIN toàn phần hoặc trực tiếp hoặc gián tiếp; Các xét nghiệm các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT…      25,000
1906Định lượng Tryglyceride hoặc Phopholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholestrol toàn phần hoặc HDL-cholestrol hoặc LDL – cholestrol      29,000
1917Định lượng men G6PD55,000
1928Định lượng men Pyruvat kinase120,000
1939Testosteron87,000
19410HbA1C94,000
19511Gross10,000
19612Maclagan10,000
19713Amoniac55,000
19814CPK20,000
19915ACTH75,000
20016ADH110,000
20117Cortison75,000
20218GH60,000
20319Erythropoietin75,000
20420Thyroglobulin60,000
20521Calcitonin60,000
20622TRAb200,000
20723Phenytoin60,000
20824Theophylin60,000
20925Tricyclic anti depressant60,000
21026Quinin/ Cloroquin/ Mefloquin60,000
21127Nồng độ rượu trong máu20,000
21228Paracetamol30,000
21329Benzodiazepam (BZD)30,000
21430Ngộ độc thuốc50,000
21531Salicylate55,000
21632ALA70,000
21733A/G32,000
21834Calci12,000
21935Calci ion hoá25,000
22036CK-MB32,000
22137LDH23,000
22238Gama GT18,000
22339CRP hs45,000
22440Ceruloplasmin65,000
22541Apolipoprotein A/B (1 loại)45,000
22642IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại)60,000
22743Lipase50,000
22844Complement 3 (C3)/4 (C4) (1 loại)50,000
22945Beta2 Microglobulin70,000
23046RF (Rheumatoid Factor)50,000
23147ASLO50,000
23248Transferin60,000
23349Khí máu100,000
23450Catecholamin200,000
23551T3/FT3/T4/FT4 (1 loại)60,000
23652TSH55,000
23753Alpha FP (AFP)85,000
23854PSA85,000
23955Ferritin75,000
24056Insuline75,000
24157CEA80,000
24258Beta – HCG80,000
24359Estradiol75,000
24460LH75,000
24561FSH75,000
24662Prolactin70,000
24763Progesteron75,000
24864Homocysteine135,000
24965Myoglobin85,000
25066Troponin T/I70,000
25167Cyclosporine300,000
25268PTH220,000
25369CA 19-9130,000
25470CA 15 – 3140,000
25571CA 72 -4125,000
25672CA 125130,000
25773Cyfra 21 – 190,000
25874Folate80,000
25975Vitamin B1270,000
26076Digoxin80,000
26177Anti – TG200,000
26278Pre albumin70,000
26379Lactat70,000
26480Lambda70,000
26581Kappa70,000
26682GLDH70,000
26783Alpha Microglobulin70,000
26884Định lượng Protein niệu hoặc đường niệu13,000
26985 Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu20,000
27086Protein dịch13,000
27187Glucose dịch17,000
27288Clo  dịch21,000
27389Phản ứng Pandy8,000
27490Rivalta8,000
27591Tæng ph©n tÝch n­íc tiÓu30,000
27692§Þnh l­îng Haptoglobin150,000
27793§Þnh l­îng PEPTID-C185,000
27894§Þnh l­îng Methotrexat370,000
27995§Þnh l­îng Free Lambda huyÕt thanh500,000
28096§Þnh l­îng Free Kappa huyÕt thanh500,000
28197§o kh¶ n¨ng g¾n s¾t toµn thÓ70,000
28298§Þnh l­îng s¾t ch­a b·o hoµ huyÕt thanh70,000
28399§é b·o hoµ Transferin80,000
284100§Þnh l­îng Transferin Receptor100,000
6. KHOA CHẨN ĐOÁN HÍNH ẢNH
2851Siêu âm35,000
285.11.1Siêu âm gan, mật, lách35,000
285.21.2Siêu âm hệ tiết niệu,  tiền liệt tuyến35,000
285.31.3Siêu âm hệ tiết niệu, tử cung, phần phụ35,000
285.41.4Siêu âm vú35,000
285.51.5Siêu âm thai35,000
285.61.6Siêu âm tuyến giáp35,000
285.71.7Siêu âm cơ (tính cho 01 bộ phận)35,000
285.81.8Siêu âm một khớp35,000
285.91.9Siêu âm tinh hoàn35,000
2862Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu    150,000
2873Siêu âm + đo trục nhãn cầu      25,000
2884Siêu âm tim gắng sức    500,000
2895Siêu âm Doppler màu tim + cản âm    150,000
2906Siêu âm nội soi    450,000
2917Các ngón tay hoặc ngón chân36,000
291.17.1Các ngón tay hoặc ngón chân (tư thế thẳng)36,000
291.27.2Các ngón tay hoặc ngón chân (tư thế nghiêng)36,000
2928Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (một tư thế)36,000
292.18.1Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (tư thế thẳng)36,000
292.28.2Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (tư thế nghiêng)36,000
2939Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (hai tư thế)42,000
29410Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (một tư thế)36,000
29511Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (hai tư thế)42,000
29612Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (một tư thế)42,000
296.112.1Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (tư thế thẳng)42,000
296.212.2Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (tư thế nghiêng)42,000
29713Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (hai tư thế)42,000
29814Khung chậu42,000
29915Xương sọ (một tư thế)36,000
299.115.1Xương sọ (tư thế thẳng)36,000
299.215.2Xương sọ (tư thế nghiêng)36,000
30116Xương chũm, mỏm châm36,000
30217Xương đá (một tư thế)36,000
302.117.1Xương đá (tư thế thẳng)36,000
302.217.2Xương đá (tư thế nghiêng)36,000
30018Khớp thái dương-hàm36,000
30119Chụp Blondeau/ Hirtz40,000
30220Chụp hốc mắt thẳng/ nghiêng35,000
30321Chụp lỗ thị giác 2 mắt30,000
30422Chụp khu trú Baltin40,000
30523Chụp Vogd40,000
30624Chụp đáy mắt15,000
30725Chụp Angiography mắt160,000
30826Chụp khớp cắn10,000
30927Các đốt sống cổ36,000
309.127.1Các đốt sống cổ (tư thế thẳng)36,000
309.227.2Các đốt sống cổ (tư thế nghiêng)36,000
31028Các đốt sống ngực42,000
310.128.1Các đốt sống ngực (tư thế thẳng)42,000
310.228.2Các đốt sống ngực (tư thế nghiêng)42,000
31129Cột sống thắt lưng-cùng42,000
311.129.1Cột sống thắt lưng-cùng (tư thế thẳng)42,000
311.229.2Cột sống thắt lưng-cùng (tư thế nghiêng)42,000
31230Tim phổi thẳng42,000
31331Tim phổi nghiêng42,000
31432Xương ức hoặc xương sườn42,000
31533Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị42,000
31634Chụp bụng không chuẩn bị42,000
31735Chụp CT Scanner đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang)500,000
31836Chụp CT Scanner đến 32 dãy (bao gồm cả thuốc cản quang)870,000
31937Chụp X-quang số hóa 1 phim58,000
32038Chụp X-quang số hóa 2 phim83,000
32139Chụp X-quang số hóa 3 phim108,000
32240Chụp PET/CT19,000,000Bao gồm cả thuốc cản quang
32341Chụp PET/CT mô phỏng xạ trị19,500,000Bao gồm cả thuốc cản quang
32442Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy2,100,000Bao gồm cả thuốc cản quang
32543Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên3,400,000Bao gồm cả thuốc cản quang
32644Chụp cộng hưởng từ (MRI)2,000,000
32745Chụp cộng hưởng từ (MRI) có chất cản quang (kể cả thuốc cản quang)2,500,000
32846Chụp động mạch chủ bụng/ ngực/ đùi (không DSA)700,000
32947Chụp mạch máu thông thường (không DSA)450,000
33048Chụp mật qua Kehr150,000
33149Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang100,000
33250Chụp X – quang vú định vị kim dây280,000
33351Lỗ ḍò cản quang (bao gồm cả thuốc)300,000
33452Chụp tuyến vú (1 bên)40,000
33553Mammography (1 bên)80,000
33654Chụp tuyến nước bọt40,000
33755Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết148,000
33856Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm có sinh thiết.220,000
33957Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết185,000
34058Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết265,000
34159Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết120,000
34260Nội soi trực tràng có sinh thiết195,000
34361Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm      87,000
34462Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm    104,000
7. KHOA VI SINH
3451HBsAg (ELISA)30,000
3462Anti-HCV (ELISA)100,000
3473Anti- HIV (ELISA)80,000
3484HBsAg (nhanh)30,000
3495Anti-HCV (nhanh)60,000
3506Anti- HIV (nhanh)60,000
3517Anti-HBs ( ELISA)55,000
3528Anti-HBc IgG (ELISA)50,000
3539Anti- HBc IgM  (ELISA)80,000
35410Anti- HBe (ELISA)75,000
35511HBeAg ( ELISA)75,000
35612Định lượng HBsAg420,000
35713Anti-HBs định lượng98,000
35814Kháng thể kháng giang mai (ELISA)50,000
35915TPHA định tính45,000
36016TPHA định lượng150,000
36117Anti- HTLV1/2 (ELISA)57,000
36218Anti- EBV IgG (ELISA)100,000
36319Anti- EBV IgM (ELISA)100,000
36420Anti- CMV IgG (ELISA)100,000
36521Anti- CMV IgM (ELISA)100,000
36622Chẩn đoán Toxoplasma IgM bằng kỹ thuật ELISA100,000
36723Chẩn đoán Toxoplasma IgG bằng kỹ thuật ELISA100,000
36824Chẩn đoán Herpes virus HSV1+2 IgM bằng kỹ thuật ELISA125,000
36925Chẩn đoán Herpes virus HSV1+2 IgG bằng kỹ thuật ELISA125,000
37026Chẩn đoán Cytomegalovirus bằng kỹ thuật ELISA (CMV IgM)110,000
37127Chẩn đoán Cytomegalovirus bằng kỹ thuật  ELISA (CMV IgG)90,000
37228Chẩn đoán Clammydia IgG bằng kỹ thuật  ELISA145,000
37329Chẩn đoán Esteinbar Virus bằng kỹ thuật  ELISA (EBV-VCA IgM)155,000
37430Chẩn đoán Esteinbar Virus bằng kỹ thuật  ELISA (EBV-VCA IgG)150,000
37531Chẩn đoán Esteinbar Virus bằng kỹ thuật  ELISA (EA-VCA IgG)165,000
37632Chẩn đoán Esteinbar Virus bằng kỹ thuật  ELISA (EV-NA1 IgG)180,000
37733Chẩn đoán Mycoplasma pneumoniae IgM bằng kỹ thuật  ELISA140,000
37834Chẩn đoán Mycoplasma pneumoniae IgG bằng kỹ thuật  ELISA210,000
37935Chẩn đoán Rubella IgM bằng kỹ thuật  ELISA120,000
38036Chẩn đoán Rubella IgG bằng kỹ thuật  ELISA100,000
38137Chẩn đoán RSV( Respirator Syncytial Virus) bằng kỹ thuật  ELISA120,000
38238Xác định dịch cúm, á cúm 2 bằng kỹ thuật ELISA390,000
38339Xác định Pneumocystis carinii bằng kỹ thuật ELISA280,000
38440Kháng thể kháng ký sinh trùng sốt rét (ELISA)70,000
38541Chẩn đoán Anti HAV-IgM bằng kỹ thuật ELISA90,000
38642Chẩn đoán Anti HAV-total bằng kỹ thuật ELISA85,000
38743Chẩn đoán Mycoplasma Prcumonie160,000
38844Chẩn đoán Aspegillus bằng kỹ thuật  ELISA90,000
38945Chẩn đoán Cryptococcus bằng kỹ thuật  ngưng kết hạt95,000
39046Chẩn đoán Rotavirus bằng kỹ thuật  ngưng kết150,000
39147Cấy vi khuẩn lao nhanh bằng môi trường MGIT80,000
39248Chẩn đoán viêm não Nhật Bản bằng kỹ thuật ELISA50,000
39349Vi khuẩn chí15,000
39450Xét nghiệm tìm BK22,000
39551Soi tươi tìm ký sinh trùng (đường ruột, ngoài đường ruột)35,000
39652Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram, nhuộm xanh Methylen)50,000
39753Soi trực tiếp tìm hồng cầu, bạch cầu  trong phân32,000
39854Nuôi cấy định danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường200,000
39955Nuôi cấy và định danh nấm bằng phương pháp thông thường200,000
40056Cấy máu bằng máy cấy máu Batec120,000
40157Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí1,240,000
40258Kháng sinh đồ165,000
40359Kháng sinh đồ MIC cho vi khuẩn (cho 1 loại kháng sinh)155,000
40460Nuôi cấy và định danh vi khuẩn bằng máy định danh Phoenix250,000
40561Nu«i cÊy ®Þnh danh vi khuÈn vµ lµm kh¸ng sinh ®å tù ®éng b»ng m¸y Vitek2280,000
40662Định lượng vi rút viêm gan C ( HCV) cho các bệnh nhân viêm gan C mạn tính (Sử dụng để theo dõi điều trị)1,160,000
7. CÁC THỦ THUẬT VÀ DỊCH VỤ KHÁC
4071Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con80,000
4082Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu ngoại vi (chưa bao gồm kít tách tế bào máu)2,000,000
4093Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu cuống rốn (chưa bao gồm kít tách tế bào máu)2,000,000
4104Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ tuỷ xương (chưa bao gồm kít tách tế bào)2,400,000
4115Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu ngoại vi12,800,000
4126Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu cuống rốn/ từ tuỷ xương12,800,000
4137Röa 1 tói (1 ®¬n vÞ) c¸c chÕ phÈm m¸u100,000
4148Läc b¹ch cÇu 1 tói chÕ phÈm hång cÇu450,000
4159Kü thuËt läc b¹ch cÇu ®èi víi khèi tiÓu cÇu650,000
41610ChiÕu x¹ tói c¸c chÕ phÈm m¸u100,000
41711Thông đái64,000Bao gồm cả sonde
41812Thụt tháo phân40,000
41913Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi97,000
42014Chọc rửa màng phổi130,000
42115Chọc hút khí màng phổi86,000
42216Mở khí quản565,000Bao gồm cả Canuyn
42317Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 2 nòng1,030,000Bao gồm cả chi phí Catheter 2 nòng
42418Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 3 nòng840,000Bao gồm cả chi phí Catheter 3 nòng
42519Thở máy (01 ngày điều trị)420,000
42620Đặt nội khí quản415,000
42721Chọc dò tuỷ sống30,000
42822Chọc dò màng tim65,000
42923Rửa dạ dày25,000
43024Soi thực quản/ dạ dày gắp giun250,000
43125Soi dạ dày + tiêm hoặc kẹp cầm máu250,000
43226Soi ruột non +/- sinh thiết320,000
43327Soi ruột non + tiêm (hoặc kẹp cầm máu)/ cắt polyp400,000
43428Soi đại tràng + tiêm/ kẹp cầm máu320,000
43529Soi trực tràng + tiêm/ thắt trĩ150,000
43630Đặt catheter động mạch quay360,000
43731Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục600,000
43832Lọc máu liên tục  (01 lần) (chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch thay thế HEMOSOL)1,440,000
43933Lọc tách huyết tương  (01 lần) (chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh)960,000
44034HBDH70,000
44135§Þnh l­îng ZPP hång cÇu230,000
44236Điện tâm đồ35,000
Có thể bạn quan tâm
Đang tải...
1
Bạn cần hỗ trợ?