fbpx

Bảng giá dịch vụ kỹ thuật – Bệnh viện Nhi Trung ương

STTTÊN DỊCH VỤĐƠN GIÁ
1Khám thông thường33,100
2Giường Ngoại khoa [Sau các phẫu thuật loại 2]226,900
3Giường Ngoại khoa [sau các phẫu thuật đặc biệt]295,200
4Giường Ngoại khoa [Sau các phẫu thuật loại 1]262,700
5Ngày giường bệnh nội khoa208,000
6Ngày giường hồi sức cấp cứu373,900
7Ngày điều trị Hồi sức Tích cực [ICU]615,600
8Khối bạch cầu hạt pool 125ml – [BC 125]339,000
9Khối bạch cầu hạt pool 250ml [BC 250]678,000
10Khối bạch cầu hạt gạn tách thể tích 250ml [BC A] [Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT và chi phí xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường]1,151,000
11Huyết tương giàu tiểu cầu 100ml từ 250ml máu toàn phần [GTC 100]209,000
12Huyết tương giàu tiều cầu 150ml từ 350ml máu toàn phần [GTC 150]228,000
13Huyết tương giàu tiều cầu 200ml từ 450ml máu toàn phần [GTC 200]248,000
14Khối hồng cầu từ 100ml máu toàn phần [HC 100]280,000
15Khối hồng cầu từ 150ml máu toàn phần [HC 150]402,000
16Khối hồng cầu từ 200ml máu toàn phần [HC 200]520,000
17Khối hồng cầu từ 250ml máu toàn phần [HC 250] [Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT và chi phí xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường]865,000
18Khối hồng cầu từ 350ml máu toàn phần [HC 350] [Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT và chi phí xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường]975,000
19Khối hồng cầu từ 450ml máu toàn phần [HC 450] [Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT và chi phí xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường]1,065,000
20Khối hồng cầu từ 50ml máu toàn phần [HC 50]162,000
21Huyết tương đông lạnh 100ml [HT 100]120,000
22Huyết tương đông lạnh 150ml [HT 150]167,000
23Huyết tương đông lạnh 200ml [HT 200]220,000
24Huyết tương đông lạnh 250ml [HT 250]262,000
25Huyết tương đông lạnh 50ml [HT 50]77,000
26Huyết tương tươi đông lạnh 100ml [HTT 100]155,000
27Huyết tương tươi đông lạnh 150ml [HTT 150]177,000
28Huyết tương tươi đông lạnh 200ml [HTT 200]280,000
29Huyết tương tươi đông lạnh 250ml [HTT 250]343,000
30Huyết tương tươi đông lạnh 50ml [HTT 50]92,000
31Bộ kít Pool tiểu cầu và lọc bạch cầu798,000
32Khối tiểu cầu 8 đv [từ 2000ml máu toàn phần] TCL 250 [Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT và chi phí xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường]1,295,000
33Máu toàn phần 100 ml [M 100] – [chưa bao gồm dây truyền máu]290,000
34Máu toàn phần 150 ml [M 150] – [chưa bao gồm dây truyền máu]417,000
35Máu toàn phần 200 ml [M 200] – [chưa bao gồm dây truyền máu]505,000
36Máu toàn phần 250 ml [M 250] – [chưa bao gồm dây truyền máu] [Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT và chi phí xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường]868,000
37Máu toàn phần 350 ml [M 350] – [chưa bao gồm dây truyền máu] [Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT và chi phí xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường]985,000
38Máu toàn phần 50 ml [M 50] – [chưa bao gồm dây truyền máu]157,000
39Tủa lạnh thể tích 10ml [từ 250ml máu toàn phần] – [T 10]78,000
40Tủa lạnh thể tích 100ml [từ 2000ml máu toàn phần] – [T100]638,000
41Tủa lạnh thể tích 50ml [từ 1000ml máu toàn phần] – [T 50]359,000
42Xét nghiệm Mucin test50,400
43Định lượng Free lambda niệu513,000
44Cặn Addis42,400
45Xét nghiệm Đường-Ham67,200
46Đọ chéo trong ghép bằng kỹ thuật vi độc tế bào430,000
47Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin [PAI: Plasmin Activated Inhibitor]201,000
48Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry [cho 1 dấu ấn/CD/marker]417,000
49Định type HLA cho 1 locus [Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus  DR, hoặc Locus  DQ] bằng kỹ thuật PCR-SSP1,250,000
50Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ thuật ELISA4,348,000
51Xét nghiệm cấy chuyển dạng lympho280,000
52Định lượng Free lambda huyết thanh513,000
53Định lượng Free kappa niệu513,000
54Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học [não tuỷ, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…] bằng máy phân tích huyết học tự động90,100
55Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch tủy xương cho một dấu ấn [Marker] trên máy nhuộm tự động [Hoá mô miễn dịch tuỷ xương [01 marker]937,000
56Phẫu thuật nội soi teo đường mật [ĐB] [không bao gồm catheter, đầu đo huyết áp xâm nhập, trocar plas4,227,000
57Xác định BACTURATE trong máu201,000
58Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con [kỹ thuật ống nghiệm]89,600
59Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch [0.2-1.5T]2,200,000
60Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô [≥ 3T]8,636,000
61Cộng hưởng từ phổ tim3,136,000
62Đo nhãn áp [Maclakov, Goldmann, Schiotz…]23,700
63Telemedicies1,200,000
64Nong van động mạch chủ [dưới DSA] [Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối.]6,696,000
65Nong van động mạch phổi [dưới DSA] [Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối.]6,696,000
66Bít thông liên nhĩ [dưới DSA] [Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối]6,696,000
67Bít thông liên thất [dưới DSA] [Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối.]6,696,000
68Bít ống động mạch [dưới DSA] [Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối.]6,696,000
69Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim [Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim.]1,900,000
70Đặt coil bít ống động mạch [Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối]6,696,000
71Đặt stent động mạch cảnh [Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối]6,696,000
72Đặt stent động mạch ngoại biên [Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại]8,946,000
73Đặt stent ống động mạch [Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối]6,696,000
74Đặt stent động mạch vành [Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối]6,696,000
75Đặt stent hẹp eo động mạch chủ [Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại]8,946,000
76Đặt stent phình động mạch chủ [Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối]6,696,000
77Đặt stent tĩnh mạch phổi [Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối]6,696,000
78Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng tần số radio [Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu – điện học các buồng tim]2,795,000
79Lọc và tách huyết tương chọn lọc [01 lần] [Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin]1,597,000
80Nong động mạch cảnh [Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại]8,946,000
81Nong động mạch ngoại biên [Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại]8,946,000
82Nong hẹp eo động mạch chủ [Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối]6,696,000
83Nong rộng van tim [Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối]6,696,000
84Phẫu thuật cắt ống động mạch [I] – [Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch]12,550,000
85Phẫu thuật bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]2,789,000
86Phá vách liên nhĩ [Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối]6,696,000
87Quang động học [PTD] trong điều trị u não ác tính [Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường]6,771,000
88Phẫu thuật nội soi có Robot [điều trị các bệnh lý gan mật]84,736,000
89Phẫu thuật nội soi có Robot [điều trị các bệnh lý lồng ngực]90,603,000
90Phẫu thuật nội soi có Robot [điều trị các bệnh lý tiêu hóa, ổ bụng]96,190,000
91Phẫu thuật nội soi có Robot [điều trị các bệnh lý tiết niệu]78,905,000
92Đặt và thăm dò huyết động4,532,000
93Đóng lỗ rò động mạch vành [Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối]6,696,000
94Nội soi thực quản, dạ dày tiêm cầm máu700,000
95Nội soi thực quản, dạ dày lấy dị vật1,678,000
96Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa700,000
97Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết [*]179,000
98Nội soi trực tràng có sinh thiết [*]385,000
99Nội soi bàng quang sinh thiết [*]621,000
100Nội soi đặt bộ Stent thực quản, dạ dày, tá tràng, đại tràng, trực tràng [Đặt stent thực quản qua nội soi – Chưa bao gồm stent ]1,107,000
101Mở thông dạ dày bằng nội soi2,679,000
102Nội soi bàng quang [*] – [Chưa bao gồm sonde JJ]906,000
103Nội soi trực tràng – hậu môn thắt trĩ228,000
104Phẫu thuật nội soi u tuyến yên5,220,000
105Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng đại tràng [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent]5,727,000
106Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung-ruột4,227,000
107Phẫu thuật nội soi cắt lách [I] – [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu]4,187,000
108Phẫu thuật nội soi cắt túi mật [II]2,958,000
109Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, đặt dẫn lưu Kehr [Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi]3,630,000
110Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi2,950,000
111Phẫu thuật nội soi teo thực quản5,611,000
112Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất [ĐB]9,589,000
113Đo thị trường trung tâm, tìm ám điểm28,000
114Chọc thăm dò màng phổi131,000
115Cắt nang giáp móng2,071,000
116Cắt nang vùng sàn miệng2,657,000
117Đo Javal34,000
118Mở khí quản qua da cấp cứu704,000
119Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây mê2,620,000
120Phẫu thuật tạo hình ngón I, chuyển gân cơ giạng ngón I, ghép sụn điều trị tách ngón I [II]2,752,000
121Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì4,379,000
122Phẫu thuật chỉnh bàn chân khoèo [chưa bao gồm phương tiện cố định]2,597,000
123Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt3,303,000
124Phẫu thuật nội soi tạo hình cơ ức đòn chũm 1 bên [I] [không bao gồm catheter, đầu đo huyết áp xâm nh3,429,000
125Phẫu thuật tạo hình hậu môn nắp [Denis Brown]1,000,000
126Phẫu thuật cắt mỏm thừa trực tràng1,000,000
127Mở cơ môn vị [điều trị hẹp phì đại môn vị] [Phẫu thuật hẹp phì đại môn vị – mổ mở II]1,800,000
128Phẫu thuật nạo xương viêm + đặt hệ thống tưới rửa kháng sinh điều trị Abcess Brodie2,752,000
129Phẫu thuật nắn chỉnh + Kết hợp xương điều trị gãy xương đùi [I] [Không bao gồm đinh xương, nẹp vít..3,609,000
130Phẫu thuật cắt gân cơ khép, cơ thắt lưng chậu điều trị trật khớp háng [I] [Không bao gồm đinh xương,2,500,000
131Phẫu thuật tạo hình cơ tứ đầu đùi điều trị trật khớp xương bánh chè [Bẩm sinh: I] [Không bao gồm đin3,429,000
132Phẫu thuật cắt ổ khớp giả điều trị khớp giả xương chày [I] [Không bao gồm đinh xương, nẹp vít..]3,609,000
133Phẫu thuật cắt cơ khép một bên điều trị khép háng [Do bại não: I]1,800,000
134Phẫu thuật tạo hình lại ngón điều trị tách ngón bàn chân1,800,000
135Cắt làm dài gân cơ chày sau, gân Achilles + mở BK mé trong BC điều trị BC khoèo [II/ do bại não: I]2,597,000
136Phẫu thuật đóng cứng khớp gót hộp điều trị bàn chân khoèo [II/ do bại não: I] [Không bao gồm đinh xư3,508,000
137Phẫu thuật U máu2,896,000
138Phẫu thuật nội soi cắt gan không điển hình [Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô]5,255,000
139Phẫu thuật nội soi cắt – đốt hạch giao cảm cổ [Chưa bao gồm dao siêu âm.]3,072,000
140Buộc vòng cố định C1-C2 lối sau [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, ốc, khóa]5,039,000
141Cắt một phần bản sống trong hẹp ống sống cổ4,310,000
142Ghép xương trong phẫu thuật chấn thương cột sống thắt lưng [Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiện kết hợp và xương nhân tạo]4,446,000
143Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng4,310,000
144Phẫu thuật tạo hình nhân nhầy đĩa đệm cột sống cổ bằng sóng cao tần [Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu]1,679,000
145Phẫu thuật tạo hình nhân nhầy đĩa đệm cột sống thắt lưng bằng sóng cao tần [Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu]1,679,000
146Phẫu thuật lấy đĩa đệm cột sống thắt lưng qua da4,837,000
147Phẫu thuật vá màng cứng hoặc tạo hình màng cứng [Chưa bao gồm màng não nhân tạo, bộ van dẫn lưu]5,431,000
148Mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới4,310,000
149Mở rộng lỗ liên hợp để giải phóng chèn ép rễ4,310,000
150Phẫu thuật cắt hoặc tạo hình cung sau trong điều trị hẹp ống sống4,310,000
151Phẫu thuật giải ép cắt bỏ dây chằng vàng4,310,000
152Phẫu thuật nang màng nhện tủy4,310,000
153Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở nặng có chỉ định mở ngực cấp cứu [Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung và đai nẹp ngoài]6,567,000
154Phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổi [Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung và đai nẹp ngoài]6,404,000
155Phẫu thuật lấy dị vật trong phổi – màng phổi [Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung và đai nẹp ngoài]6,404,000
156Phẫu thuật điều trị vết thương – chấn thương mạch máu chi2,619,000
157Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi2,619,000
158Phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ nhỏ [Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.]12,550,000
159Phẫu thuật đặt catheter vào não thất đo áp lực nội sọ [Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.]3,981,000
160Phẫu thuật tách hẹp van hai lá tim kín lần đầu [Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch]13,460,000
161Phẫu thuật điều trị viêm mủ màng tim13,931,000
162Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ bụng dưới thận, động mạch chậu [Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch]12,277,000
163Phẫu thuật bắc cầu điều trị thiếu máu mạn tính chi2,619,000
164Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối, mảnh sùi, dị vật2,619,000
165Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi bán cấp tính2,619,000
166Phẫu thuật điều trị hẹp khít động mạch cảnh do xơ vữa [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn…]14,042,000
167Phẫu thuật điều trị phồng động mạch cảnh [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn…]14,042,000
168Phẫu thuật bắc cầu động mạch nách – động mạch đùi2,619,000
169Phẫu thuật cắt đường thông động – tĩnh mạch chạy thận nhân tạo do biến chứng hoặc sau ghép thận2,619,000
170Phẫu thuật điều trị phồng, giả phồng động mạch chi2,619,000
171Phẫu thuật cắt – khâu kén khí phổi [Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung và đai nẹp ngoài]6,404,000
172Phẫu thuật điều trị máu đông màng phổi [Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung và đai nẹp ngoài]6,404,000
173Phẫu thuật lấy dị vật phổi – màng phổi [Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung và đai nẹp ngoài]6,404,000
174Phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổi [Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung và đai nẹp ngoài]6,404,000
175Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang3,910,000
176Lấy sỏi san hô thận3,910,000
177Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận3,910,000
178Tạo hình khúc nối bể thận – niệu quản [Phương pháp Foley, Anderson – Hynes2,950,000
179Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại3,910,000
180Phẫu thuật tụ mủ dưới màng cứng [Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín]6,514,000
181Phẫu thuật rò niệu quản – âm đạo4,227,000
182Tạo hình niệu quản do phình to niệu quản2,950,000
183Cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang5,152,000
184Phẫu thuật sa niệu đạo nữ3,963,000
185Phẫu thuật điều trị són tiểu1,793,000
186Phẫu thuật Heller2,619,000
187Thắt động mạch gan [riêng, phải, trái]2,619,000
188Lấy bỏ u gan [Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]7,757,000
189Cắt lọc nhu mô gan [Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]7,757,000
190Cầm máu nhu mô gan [Chưa bao gồm vật liệu cầm máu]5,038,000
191Lấy máu tụ bao gan [Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.]5,038,000
192Cắt chỏm nang gan2,619,000
193Lấy hạch cuống gan [Chưa bao gồm dao siêu âm]3,629,000
194Dẫn lưu áp xe gan2,709,000
195Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan2,709,000
196Thăm dò kết hợp với tiêm cồn hoặc đốt sóng cao tần hoặc áp lạnh [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]2,447,000
197Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mật [Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi]4,311,000
198Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật [Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi]4,311,000
199Tán sỏi qua đường hầm Kehr hoặc qua da [Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi]3,919,000
200Nối mật ruột bên – bên4,211,000
201Nối mật ruột tận – bên4,211,000
202Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]2,563,000
203Các phẫu thuật đường mật khác [Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA.]4,511,000
204Khâu vết thương tụy và dẫn lưu [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.]4,297,000
205Dẫn lưu nang tụy [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]2,563,000
206Nối nang tụy với tá tràng [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]2,563,000
207Nối nang tụy với dạ dày [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]2,563,000
208Nối nang tụy với hỗng tràng [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]2,563,000
209Cắt bỏ nang tụy4,297,000
210Lấy tổ chức ung thư tát phát khu trú tại tụy [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm]4,297,000
211Cắt thân đuôi tụy kèm cắt lách [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm]4,297,000
212Cắt một phần tuỵ [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.]4,297,000
213Các phẫu thuật cắt tuỵ khác [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm]4,297,000
214Nối tụy ruột4,211,000
215Nối diện cắt đầu tụy và thân tụy với ruột non trên quai Y [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.]4,297,000
216Nối diện cắt thân tụy với dạ dày4,211,000
217Phẫu thuật Mercadier điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]2,563,000
218Phẫu thuật Patington – Rochelle điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn4,211,000
219Phẫu thuật Frey điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn4,211,000
220Phẫu thuật Puestow – Gillesby [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm]4,297,000
221Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]2,563,000
222Cắt lách bệnh lý [Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm]4,284,000
223Khâu vết thương lách2,619,000
224Bảo tồn lách vỡ bằng lưới sinh học2,619,000
225Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát [Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu]3,157,000
226Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng [Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu]3,157,000
227Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác [Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu]3,157,000
228Phẫu thuật khâu lỗ thủng cơ hoành do vết thương2,619,000
229Phẫu thuật khâu vỡ cơ hoành2,619,000
230Phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoành2,619,000
231Phẫu thuật điều trị thoát vị hoành bẩm sinh [Bochdalek]2,619,000
232Phẫu thuật cắt u cơ hoành [Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu]3,157,000
233Phẫu thuật cắt u thành bụng1,793,000
234Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ2,524,000
235Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu2,447,000
236Bóc phúc mạc douglas [Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm]4,482,000
237Lấy mạc nối lớn và mạc nối nhỏ [Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm]4,482,000
238Bóc phúc mạc bên trái [Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm]4,482,000
239Bóc phúc mạc bên phải [Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm]4,482,000
240Bóc phúc mạc phủ tạng [Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm]4,482,000
241Bóc phúc mạc kèm điều trị hóa chất trong phúc mạc trong mổ [Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm]4,482,000
242Bóc phúc mạc kèm điều trị hóa chất nhiệt độ cao trong phúc mạc trong mổ [Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm]4,482,000
243Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác và điều trị hóa chất trong phúc mạc trong mổ [Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm]4,482,000
244Lấy u phúc mạc [Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm]4,482,000
245Lấy u sau phúc mạc [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu]5,430,000
246Phẫu thuật thay khớp vai nhân tạo [Chưa bao gồm khớp nhân tạo]6,703,000
247Phẫu thuật tháo khớp vai2,657,000
248Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bả vai [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
249Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ xương bả vai [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
250Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp ức đòn [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
251Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay phức tạp [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
252Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ tay [Chưa bao gồm kim cố định]3,850,000
253Phẫu thuật kết hợp xương gãy cánh chậu [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
254Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cùng chậu [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
255Phẫu thuật kết hợp xương toác khớp mu [trật khớp][Chưa bao gồm kim cố định]3,850,000
256Phẫu thuật kết hợp xương gãy khung chậu – trật khớp mu [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
257Phẫu thuật kết hợp xương gãy ổ cối đơn thuần [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
258Phẫu thuật kết hợp xương gãy bán phần chỏm xương đùi [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
259Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ mấu chuyển xương đùi [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
260Phẫu thuật kết hợp xương gãy liên mấu chuyển xương đùi [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
261Phẫu thuật kết hợp xương gãy Hoffa đàu dưới xương đùi [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
262Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bánh chè phức tạp [Chưa bao gồm kim cố định]3,850,000
263Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày trong [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
264Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày ngoài [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
265Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương mác đơn thuần [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
266Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp Lisfranc [Chưa bao gồm kim cố định]3,850,000
267Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi [Chưa bao gồm kim cố định]3,850,000
268Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi trên [Chưa bao gồm phương tiện cố định]2,597,000
269Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi dưới [Chưa bao gồm phương tiện cố định]2,597,000
270Phẫu thuật tạo hình tổn thương dây chằng mạn tính của ngón I2,828,000
271Phẫu thuật tái tạo dây chằng xương thuyền2,828,000
272Phẫu thuật Tái tạo tổn thương mạn tính dây chằng xương thuyền2,828,000
273Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay2,828,000
274Phẫu thuật phương pháp Suave.Kapandji và điều trị viêm khớp quay trụ dưới2,619,000
275Phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbert [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
276Phẫu thuật điều trị khớp giả xương thuyền bằng mảnh ghép xương cuống mạch liền [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
277Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay2,167,000
278Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụ dưới3,508,000
279Phẫu thuật làm đối chiếu ngón 1 [thiểu dưỡng ô mô cái]2,767,000
280Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
281Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
282Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít.]3,609,000
283Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân [Chưa bao gồm kim cố định]3,850,000
284Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên [Chưa bao gồm kim cố định]3,850,000
285Phẫu thuật tổn thương gân Achille [tính 1 gân]2,828,000
286Phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay2,828,000
287Chuyển gân điều trị liệt đám rối thần kinh cánh tay2,828,000
288Phẫu thuật chỉnh hình cổ bàn chân sau bại não2,767,000
289Chuyễn vạt da cân – cơ cuống mạch liền3,167,000
290Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi3,429,000
291Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp vùng khuỷu [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít.]3,609,000
292Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương cẳng tay [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít.]3,609,000
293Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn vùng cổ xương đùi [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
294Phẫu thuật thay khớp háng bán phần [Chưa bao gồm khớp nhân tạo][37:thay khớp háng bán phần]3,609,000
295Phẫu thuật thay khớp háng bán phần [Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa] [37:tạo hình khớp háng]3,109,000
296Phẫu thuật sửa trục chi [kết hợp xương bằng nẹp vis, Champon, Kim K.Wire] [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít.]3,609,000
297Phẫu thuật gỡ dính gân gấp2,657,000
298Cắt u máu/u bạch mạch dưới da đường kính từ 5 – 10cm2,536,000
299Cắt u máu/u bạch mạch lan toả, đường kính bằng và trên 10cm2,935,000
300Cắt cụt đùi do ung thư3,640,000
301Cắt nang xương hàm khó2,807,000
302Đặt bản Silicon điều trị lõm mắt [Chưa bao gồm tấm lót sàn]2,689,000
303Phẫu thuật hạ mi trên [chỉnh chỉ, lùi cơ nâng mi …]1,195,000
304Kéo dài cân cơ nâng mi1,265,000
305Phẫu thuật giảm áp hốc mắt [phá thành hốc mắt, mở rộng lỗ thị giác…]1,200,000
306Lấy dị vật tiền phòng1,060,000
307Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da1,200,000
308Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da1,200,000
309Cắt u tiền phòng1,195,000
310Phẫu thuật nội soi bịt lỗ thủng vách ngăn mũi [Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt]3,053,000
311Phẫu thuật chấn thương xoang sàng- hàm5,208,000
312Phẫu thuật chấn thương khối mũi sàng7,629,000
313Phẫu thuật dẫn lưu não thất3,981,000
314Phẫu thuật dẫn lưu áp xe não do tai5,809,000
315Phẫu thuật chỉnh hình thanh quản điều trị liệt dây thanh1,884,000
316Phẫu thuật điều trị liệt cơ mở thanh quản hai bên1,884,000
317Phẫu thuật treo sụn phễu1,884,000
318Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản [papiloma, kén hơi thanh quản,…] [gây tê/gây mê]4,009,000
319Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản bằng Microdebrider [Hummer]4,009,000
320Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản bằng Laser4,009,000
321Phẫu thuật nội soi cắt ung thư thanh quản bằng Laser [Chưa bao gồm ống nội khí quản]6,616,000
322Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh5,032,000
323Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh bằng laser4,487,000
324Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống cứng gây tê/gây mê2,867,000
325Phẫu thuật nội soi nong hẹp thanh khí quản có stent4,009,000
326Phẫu thuật nội soi nong hẹp thanh khí quản không có stent4,009,000
327Phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản2,918,000
328Phẫu thuật xương chũm đơn thuần3,585,000
329Nội soi phế quản ống mềm lấy dị vật gây tê2,547,000
330Phẫu thuật chỉnh hình hốc mổ tiệt căn xương chũm3,585,000
331Phẫu thuật cắt u đáy lưỡi/hạ họng theo đường mở xương hàm dưới không có tái tạo5,531,000
332Phẫu thuật cắt thanh quản toàn phần4,902,000
333Phẫu thuật mở sụn giáp cắt dây thanh [Chưa bao gồm dao siêu âm]4,487,000
334Phẫu thuật cắt tuyến giáp toàn phần4,008,000
335Phẫu thuật cắt tuyến giáp gần toàn phần4,008,000
336Phẫu thuật cắt thuỳ giáp4,008,000
337Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi4,487,000
338Phẫu thuật rò xoang lê[Chưa bao gồm dao siêu âm]4,487,000
339Phẫu thuật cắt kén hơi thanh quản4,009,000
340Chỉnh hình tai giữa có tái tạo chuỗi xương con5,627,000
341Phẫu thuật tái tạo hình tổn thương mất chất vùng mặt bằng vạt da, cân cơ, xương5,809,000
342Phẫu thuật tạo hình tổn thương mất chất vùng mặt bằng mảnh ghép tự do  da, cân cơ, xương5,809,000
343Phẫu thuật tạo hình vùng mặt thiểu sản1,000,000
344Phẫu thuật cắt ung thư Amydal sử dụng dao siêu âm/ dao Ligasure / Laser CO25,531,000
345Nạo vét hạch cổ chọn lọc sử dụng dao siêu âm/ Ligasure[Chưa bao gồm dao siêu âm]3,629,000
346Phẫu thuật tạo hình chít hẹp ống tai ngoài3,585,000
347Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm7,629,000
348Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu/cắt bỏ u nhày xoang4,794,000
349Phẫu thuật ung thư sàng hàm phối hợp nội soi [Chưa bao gồm keo sinh học]5,910,000
350Phẫu thuật mở cạnh mũi4,794,000
351Phẫu thuật nội soi cắt u mũi xoang [Chưa bao gồm keo sinh học]8,782,000
352Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim [Chưa bao gồm nẹp, vít.]2,643,000
353Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu [Chưa bao gồm nẹp, vít.]2,643,000
354Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít tự tiêu [Chưa bao gồm nẹp, vít.]2,943,000
355Điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít neo chặn cố định 2 hàm [Chưa bao gồm nẹp, vít]2,543,000
356Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức2,531,000
357Phẫu thuật ghép xương với khung nẹp hợp kim tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới [Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.]2,335,000
358Phẫu thuật cắt nhánh ổ mắt của dây thần kinh V2,709,000
359Phẫu thuật cắt nhánh dưới hàm của dây thần kinh V2,709,000
360Phẫu thuật cắt bỏ tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VII [Chưa bao gồm máy dò thần kinh.]3,917,000
361Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt2,036,000
362Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê1,594,000
363Phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên2,335,000
364Phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bên2,435,000
365Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng toàn bộ2,335,000
366Phẫu thuật vi phẫu sử dụng laser cắt dây thanh và sụn phễu một bên4,487,000
367Phẫu thuật vi phẫu sử dụng laser cắt dây thanh4,487,000
368Phẫu thuật vi phẫu chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản2,865,000
369Phẫu thuật vi phẫu chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản kèm ghép sụn sườn2,865,000
370Phẫu thuật vi phẫu sử dụng laser cắt sẹo sau cắt thanh quản2,865,000
371Phẫu thuật vi phẫu cắt dây thanh2,865,000
372Phẫu thuật vi phẫu cắt sẹo sau cắt thanh quản2,865,000
373Phẫu thuật vi phẫu thanh quản2,865,000
374Phẫu thuật nội soi đặt điện cực tạo nhịp thượng tâm mạc2,262,000
375Phẫu thuật nội soi dẫn lưu khoang màng tim2,262,000
376Phẫu thuật nội soi chuyển vị tĩnh mạch trong phẫu thuật tạo thông động – tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo2,262,000
377Phẫu thuật nội soi sào bào thượng nhĩ [kín / hở]7,629,000
378Cắt u lành thực quản nội soi ngực phải [Chưa bao gồm dao siêu âm.]3,072,000
379Cắt u lành thực quản nội soi ngực trái [Chưa bao gồm dao siêu âm.]3,072,000
380Cắt u lành thực quản nội soi bụng [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.]4,072,000
381Cắt thực quản đôi dạng nang qua nội soi ngực phải [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.]4,072,000
382Phẫu thuật Heller qua nội soi ngực trái5,727,000
383Phẫu thuật tạo van chống trào ngược dạ dày – thực quản qua nội soi5,727,000
384Phẫu thuật nội soi cố định dạ dày2,061,000
385Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.]4,072,000
386Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày4,037,000
387Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.]4,072,000
388Phẫu thuật nội soi cắt thân thần kinh X [Chưa bao gồm dao siêu âm.]3,072,000
389Phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X chọn lọc [Chưa bao gồm dao siêu âm.]3,072,000
390Phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X siêu chọn lọc [Chưa bao gồm dao siêu âm.]3,072,000
391Phẫu thuật nội soi nối dạ dày – hỗng tràng4,072,000
392Phẫu thuật nội soi nối dạ dày – hỗng tràng, nối túi mật-hỗng tràng [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.]4,072,000
393Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày không điển hình [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.]4,887,000
394Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng2,061,000
395Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.]4,072,000
396Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.]4,072,000
397Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]2,563,000
398Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non2,061,000
399Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng2,460,000
400Phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non – ruột non [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]4,072,000
401Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột2,416,000
402Phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằng2,416,000
403Phẫu thuật nội soi mở hỗng tràng ra da2,679,000
404Phẫu thuật nội soi mở hồi tràng ra da2,679,000
405Phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật2,679,000
406Phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.]4,072,000
407Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng2,460,000
408Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa2,460,000
409Phẫu thuật nội soi cắt manh tràng [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.]4,072,000
410Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở rộng [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.]4,072,000
411Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy]4,072,000
412Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng2,460,000
413Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng2,460,000
414Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng [Chưa bao gồm dao siêu âm.]3,072,000
415Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng2,460,000
416Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng + hậu môn nhân tạo [Chưa bao gồm dao siêu âm.]3,072,000
417Phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng – đại tràng ngang [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.]4,072,000
418Phẫu thuật nội soi nối tắt đại tràng – đại tràng [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.]4,072,000
419Phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạo2,061,000
420Phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạo [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]4,072,000
421Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.]4,072,000
422Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.]4,072,000
423Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.]4,072,000
424Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng [Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm.]4,088,000
425Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo [Chưa bao gồm dao siêu âm.]3,072,000
426Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng [Chưa bao gồm dao siêu âm.]3,072,000
427Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy II [Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]5,255,000
428Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy III [Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]5,255,000
429Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI[Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]5,255,000
430Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ gan [Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý gan mật khác]3,130,000
431Nội soi ổ bụng hỗ trợ đốt u gan bằng sóng cao tần [RFA]2,262,000
432Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp – xe gan2,061,000
433Phẫu thuật nội soi thắt động mạch gan điều trị ung thư gan/vết thương gan2,061,000
434Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi2,958,000
435Phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da2,061,000
436Phẫu thuật nội soi nối túi mật – hỗng tràng2,958,000
437Phẫu thuật nội soi nối ống gan chung-hỗng tràng2,958,000
438Phẫu thuật nội soi nối ống mật chủ – hỗng tràng2,958,000
439Phẫu thuật nội soi lấy dị vật trong đường mật [Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.]3,130,000
440PTNS cắt nang đường mật3,130,000
441Phẫu thuật nội soi cắt u tụy [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.]9,840,000
442Phẫu thuật nội soi cắt lọc tụy hoại tử2,061,000
443Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tụy2,061,000
444Phẫu thuật nội soi dẫn lưu nang tụy2,061,000
445Phẫu thuật nội soi khâu mạc treo2,061,000
446Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo đường vào hoàn toàn trước phúc mạc [TEP]2,061,000
447Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo trước phúc mạc đường vào qua ổ bụng [TAPP]2,061,000
448Phẫu thuật nội soi đặt lưới nhân tạo trong ổ bụng2,061,000
449Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Toupet [Chưa bao gồm dao siêu âm.]3,072,000
450Phẫu thuật nội soi cắt bán phần tuyến thượng thận 1 bên4,000,000
451Phẫu thuật nội soi cắt bán phần tuyến thượng thận 2 bên4,000,000
452Nội soi cắt chỏm nang tuyến thượng thận4,000,000
453Phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành2,061,000
454Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tồn dư2,061,000
455Phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu2,061,000
456Phẫu thuật nội soi cắt bỏ thận phụ4,130,000
457Phẫu thuật nội soi cắt eo thận móng ngựa4,130,000
458Phẫu thuật nội soi cắt u thận4,130,000
459Phẫu thuật nội soi cắt thận bán phần4,130,000
460Phẫu thuật nội soi cắt thận đơn giản4,130,000
461Phẫu thuật nội soi cắt u thận lành tính4,130,000
462Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thận3,839,000
463Phẫu thuật nội soi tạo hình khúc nối niệu quản – bể thận2,950,000
464Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản3,839,000
465Phẫu thuật nội soi tạo hình niệu quản2,950,000
466Nội soi tạo hình niệu quản sau tĩnh mạch chủ2,950,000
467Phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản vào bàng quang2,262,000
468Nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏi2,061,000
469Nội soi nong niệu quản hẹp [Chưa bao gồm Sonde JJ.]904,000
470Nội soi xẻ cổ bàng quang điều trị xơ cứng cổ bàng quang2,061,000
471Nội soi khâu lỗ thủng bàng quang qua ổ bụng1,400,000
472Nội soi vá rò bàng quang – âm đạo2,061,000
473Phẫu thuật nội soi hạ tinh hoàn ẩn2,061,000
474Nội soi bóc bạch mạch điều trị đái dưỡng chấp2,262,000
475Phẫu thuật nội soi cắt khối chửa ngoài tử cung2,061,000
476Phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụ thành nang2,061,000
477Phẫu thuật nội soi viêm phần phụ6,294,000
478Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp [không dùng dao siêu âm]4,008,000
479Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp[có dùng dao siêu âm]5,614,000
480Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polype5,386,000
481Phẫu thuật nội soi buồng tử cung  cắt vách ngăn5,386,000
482Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn để lại 2 phần phụ4,899,000
483Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ở bệnh nhân GEU5,742,000
484Phẫu thuật nội soi cắt góc buồng trứng4,899,000
485Cắt u buồng trứng qua nội soi4,899,000
486Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng4,899,000
487Phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền trên từ trước ra sau [Chưa bao gồm lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít]3,109,000
488Phẫu thuật nội soi điều trị thoái khớp cùng đòn [Chưa bao gồm lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít]3,109,000
489Phẫu thuật nội soi cắt đầu dài gân nhị đầu [Chưa bao gồm lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít]3,109,000
490Phẫu thuật nội soi điều trị viêm co rút khớp vai [Chưa bao gồm lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít]3,109,000
491Phẫu thuật nội soi điều trị viêm khớp vai [Chưa bao gồm lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít]3,109,000
492Phẫu thuật nội soi điều trị viêm mỏm trên lồi cầu ngoài2,061,000
493Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp gối [Chưa bao gồm lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít]3,109,000
494Phẫu thuật nội soi cắt sụn chêm [Chưa bao gồm lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít]3,109,000
495Phẫu thuật nội soi cắt lọc sụn khớp gối [Chưa bao gồm lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít]3,109,000
496Phẫu thuật nội soi khoan kích thích tủy [Chưa bao gồm lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít]3,109,000
497Phẫu thuật nội soi ghép sụn xương tự thân [Chưa bao gồm lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít]3,109,000
498Phẫu thuật nội soi điều trị vỡ xương bánh chè [Chưa bao gồm lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít]3,109,000
499Phẫu thuật nội soi gỡ dính khớp gối [Chưa bao gồm lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít]3,109,000
500Phẫu thuật nội soi điều trị hội chứng chèn ép trước cổ chân [Chưa bao gồm lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít]3,109,000
501Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân cắt hoạt mạc viêm [Chưa bao gồm lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít]3,109,000
502Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân cắt lọc sụn khớp cổ chân [Chưa bao gồm lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít]3,109,000
503Phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống thắt lưng qua đường liên bản sống4,847,000
504Phẫu thuật nội soi cắt u thành ngực [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.]3,525,000
505Phẫu thuật nội soi gây dính màng phổi4,982,000
506Phẫu thuật Nuss kết hợp nội soi điều trị lõm ngực bẩm sinh [VATS]6,567,000
507Phẫu thuật nội soi cắt – đốt hạch giao cảm ngực [Chưa bao gồm dao siêu âm]3,072,000
508Phẫu thuật nội soi cắt – đốt hạch giao cảm thắt lưng [Chưa bao gồm dao siêu âm.]3,072,000
509Phẫu thuật nội soi điều trị máu đông màng phổi4,982,000
510Phẫu thuật nội soi điều trị ổ cặn màng phổi4,982,000
511Phẫu thuật nội soi lấy dị vật phổi – màng phổi4,982,000
512Phẫu thuật nội soi bóc, sinh thiết hạch trung thất2,061,000
513Phẫu thuật nội soi sinh thiết u chẩn đoán2,061,000
514Phẫu thuật đặt túi giãn da cho tạo hình tháp mũi3,679,000
515Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng da đầu từ 2cm trở lên2,619,000
516Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi hai bên2,435,000
517Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt [I]2,801,000
518Cắt u máu vùng đầu mặt cổ2,935,000
519Cắt dị dạng  bạch mạch đầu mặt cổ2,935,000
520Phẫu thuật tái tạo vú sau ung thư bằng vạt da cơ có cuống mạch4,533,000
521Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngực bằng vạt da cơ có cuống mạch4,533,000
522Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngưc bằng vạt da mạch xuyên vùng kế cận4,533,000
523Phẫu thuật diều trị sẹo bỏng vú bằng vạt da cơ có cuống mạch4,533,000
524Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ thuật giãn da3,679,000
525Phẫu thuật điều trị ung thư da vú bằng vạt da tại chỗ4,533,000
526Phẫu thuật điều trị ung thư da vú bằng vạt da cơ có cuống mạch nuôi4,533,000
527Phẫu thuật ghép mảnh da dương vật bị lột găng4,040,000
528Phẫu thuật tạo hình dương vật bằng vạt da có cuống mạch kế cận4,049,000
529Phẫu thuật tạo hình bìu bằng vạt da có cuống mạch4,533,000
530Phẫu thuật vết thương khuyết da niêm mạc vùng âm hộ âm đạo bằng vạt da tại chỗ4,533,000
531Phẫu thuật cắt bỏ âm vật2,510,000
532Phẫu thuật tạo hình khuyết da âm hộ bằng vạt có cuống3,428,000
533Phẫu thuật tạo hình khuyết da âm hộ bằng ghép da tự thân4,691,000
534Phẫu thuật tạo hình âm đạo trong lưỡng giới3,362,000
535Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da từ xa3,167,000
536Phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật2,828,000
537Phẫu thuật sửa sẹo co khuỷu bằng vạt tại chỗ3,167,000
538Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da tại chỗ3,167,000
539Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da tại chỗ3,167,000
540Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da tại chỗ3,167,000
541Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng vạt da tại chỗ3,167,000
542Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da lân cận3,167,000
543Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da lân cận3,167,000
544Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da lân cận3,167,000
545Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng ghép da lân cận3,167,000
546Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt lân cận3,167,000
547Phẫu thuật cấy mỡ vùng mông3,721,000
548Đặt sụn sườn vào dưới màng xương điều trị lõm mắt [Chưa bao gồm tấm lót sàn]2,689,000
549Phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt dây VII2,041,000
550Tái tạo toàn bộ mi bằng vạt có cuống mạch2,041,000
551Nối thông lệ mũi ± đặt ống Silicon ± áp MMC [Chưa bao gồm ống Silicon]1,004,000
552Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ ± tách dính mi cầu1,060,000
553Thăm dò, khâu vết thương củng mạc1,060,000
554Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc750,000
555Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não5,087,000
556Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên5,087,000
557Phẫu thuật sào bào thượng nhĩ, vá nhĩ3,585,000
558Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt5,339,000
559Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn3,704,000
560Cắt phổi và cắt màng phổi8,265,000
561Cắt đuôi tuỵ và cắt lách [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm]4,297,000
562Cắt ung thư thận4,044,000
563Dẫn lưu não thất [Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo]3,981,000
564Phẫu thuật thoát vị não và màng não [Chưa bao gồm màng não nhân tạo, bộ van dẫn lưu]5,132,000
565Phẫu thuật chữa tạm thời tứ chứng Fallot [Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo/ động mạch chủ nhân tạo]13,931,000
566Phẫu thuật bắc cầu động mạch nách- đùi [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch …]14,042,000
567Phẫu thuật làm shunt điều trị trong tăng áp lực tĩnh mạch cửa [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương …]14,042,000
568Phẫu thuật nối tĩnh mạch lách – tĩnh mạch thận bên-bên [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn..]14,042,000
569Phẫu thuật hẹp hay phồng động mạch cảnh gốc, cảnh trong [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn]14,042,000
570Thắt ống động mạch12,550,000
571Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo [Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo]3,627,000
572Cắt mảng thành ngực điều trị ổ cặn màng phổi [Schede] [Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung và đai nẹp ngoài]6,404,000
573Phẫu thuật cắt phổi kèm theo bóc vỏ màng phổi8,265,000
574Mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi trong tràn khí màng phổi tái phát [Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung và đai nẹp ngoài]6,404,000
575Phẫu thuật mở lồng ngực khâu lỗ rò phế quản [Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung và đai nẹp ngoài]6,404,000
576Phẫu thuật mở lồng ngực cắt túi phình thực quản [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.]6,907,000
577Phẫu thuật dị dạng xương ức lồi, lõm [Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung và đai nẹp ngoài.]6,404,000
578Bóc màng phổi trong dày dính màng phổi6,404,000
579Đánh xẹp thành ngực trong ổ cặn màng phổi [Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung và đai nẹp ngoài.]6,404,000
580Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi có cắt thuỳ phổi8,265,000
581Cắt 2/3 dạ dày do loét, viêm, u lành [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm]4,681,000
582Cắt lại đại tràng [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]4,282,000
583Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa4,117,000
584Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng2,709,000
585Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng [Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu]3,157,000
586Cắt teratoma/u tế bào mầm vùng cùng cụt bằng đường mổ cùng cụt [Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.]4,482,000
587Cắt gan khâu vết thương mạch máu: tĩnh mạch trên gan, tĩnh mạch chủ dưới [Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô]7,757,000
588Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn [Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô]7,757,000
589Cắt hạ phân thùy gan[Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô]7,757,000
590Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏ[Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô]7,757,000
591Nối ống mật chủ-hỗng tràng kèm dẫn lưu trong gan và cắt gan[Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô]7,757,000
592Nối ống mật chủ – tá tràng4,211,000
593Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr kèm tạo hình cơ thắt Oddi[Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi]4,311,000
594Phẫu thuật điều trị teo đường mật bẩm sinh [Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA.]4,511,000
595Phẫu thuật điều trị áp xe gan do giun, mở ống mật chủ lấy giun[Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi]4,311,000
596Lấy sỏi ống mật chủ kèm cắt phân thùy gan[Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô]7,757,000
597Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr, phẫu thuật lại[Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi]6,498,000
598Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột4,211,000
599Lấy sỏi ống Wirsung, nối Wirsung – hỗng tràng4,211,000
600Cắt đơn vị thận phụ với niệu quản lạc chỗ trong thận niệu quản đôi4,044,000
601Dẫn lưu đài bể thận qua da [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]2,563,000
602Nối niệu quản – đài thận4,997,000
603Cắt nối niệu quản4,997,000
604Cắt đường rò bàng quang -rốn, khâu lại bàng quang4,227,000
605Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang3,910,000
606Cắt nối niệu đạo trước3,963,000
607Cắt nối niệu đạo sau3,963,000
608Tạo hình âm đạo3,362,000
609Phẫu thuật thăm dò ổ bụng trên người bệnh mơ hồ giới tính [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]2,447,000
610Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn2,254,000
611Phẫu thuật thăm dò ổ bụng và ống bẹn cho người bệnh không sờ thấy và siêu âm không thấy tinh hoàn [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]2,447,000
612Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn2,254,000
613Cắt bỏ tinh hoàn2,254,000
614Ghép xương chấn thương cột sống thắt lưng[Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiện kết hợp và xương nhân tạo]4,446,000
615Tạo hình lồng ngực [cắt các xương sườn ở mặt lồi trong vẹo cột sống để chỉnh hình lồng ngực] [Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.]8,478,000
616Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống ngực qua đường sau [Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa]8,478,000
617Phẫu thuật chỉnh vẹo gù sống đường trước và hàn khớp [Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa]8,478,000
618Nắn trượt và cố định cột sống trong trượt đốt sống [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa]5,140,000
619Cố định cột sống và hàn khớp qua liên thân đường sau [PLiP] [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa]5,140,000
620Cố định cột sống và hàn khớp liên thân đốt phía sau qua lỗ liên hợp [TLiP] [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa]5,140,000
621Cắt bỏ dây chằng vàng4,310,000
622Mở cung sau cột sống ngực4,310,000
623Cố định nẹp vít gãy trật khớp vai [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
624Phẫu thuật tạo gấp cổ tay do bại não3,429,000
625Phẫu thuật cứng cơ may3,429,000
626Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy ổ cối phức tạp [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít.]3,609,000
627Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy khung chậu [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
628Kết xương đinh nẹp một khối gãy liền mấu chuyển hoặc dưới mấu chuyển [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
629Kết xương đinh nẹp khối gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu [Chưa bao gồm kim cố định]3,850,000
630Phẫu thuật vỡ trần ổ khớp háng [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
631Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi3,640,000
632Cố định ngoài điều trị gãy khung chậu [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
633Lấy bỏ sụn chêm khớp gối3,033,000
634Đặt nẹp vít gãy thân xương chày [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
635Đặt nẹp vít gãy đầu dưới xương chày [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
636Phẫu thuật chân chữ O [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít.]3,609,000
637Phẫu thuật chân chữ X [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít.]3,609,000
638Bắt vít qua khớp [Chưa bao gồm kim cố định]3,850,000
639Tạo hình thân đốt sống qua da bằng đổ cement [Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học, hệ thống bơm xi măng]5,181,000
640Phẫu thuật điều trị can lệch, có kết hợp xương [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
641Phẫu thuật giải phóng thần kinh ngoại biên4,310,000
642Tạo hình bằng các vạt tự do đa dạng đơn giản3,167,000
643Phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân [Không dùng dao siêu âm]4,008,000
644Phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân [Có dùng dao siêu âm]5,614,000
645Phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc [Không dùng dao siêu âm]4,008,000
646Phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc [Có dùng dao siêu âm]5,614,000
647Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow [Không dùng dao siêu âm]4,008,000
648Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow [Có dùng dao siêu âm]5,614,000
649Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh Vidien7,479,000
650Phẫu thuật nội soi lồng ngực điều trị teo thực quản: nối ngay [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy.]5,611,000
651Phẫu thuật nội soi lồng ngực điều trị rò khí-thực quản [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent.]5,727,000
652Phẫu thuật nội soi lồng ngực cắt nối thực quản điều trị hẹp thực quản [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy.]5,611,000
653Phẫu thuật nội soi điều trị tắc tá tràng [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.]4,072,000
654Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X [Chưa bao gồm dao siêu âm]3,072,000
655Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.]4,072,000
656Phẫu thuật Miles qua nội soi [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu]3,130,000
657Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.]4,072,000
658Phẫu thuật nội soi cắt thận4,130,000
659Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng6,294,000
660Phẫu thuật nội soi cắt tử cung toàn phần5,742,000
661Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ4,899,000
662Phẫu thuật nội soi điều trị xơ hoá cơ ức đòn chũm3,429,000
663Phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp cổ chân [Chưa bao gồm lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít]3,109,000
664Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân [Chưa bao gồm lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít]3,109,000
665Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng-thanh quản2,867,000
666Phẫu thuật cắt màng tim rộng [I]13,931,000
667Phẫu thuật cắt ống động mạch ở người bệnh trên 15 tuổi hay ở người bệnh có áp lực phổi bằng hay cao hơn 2 phần 3 áp lực đại tuần hoàn [Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch]12,550,000
668Phẫu thuật bệnh lý ống động mạch ở trẻ em bằng mổ mở [Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch]12,550,000
669Phẫu thuật tạo hình eo động mạch [Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch]13,931,000
670Phẫu thuật Band động mạch phổi tạm thời trong điều trị các trường hợp tăng lượng máu lên phổi [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng]16,542,000
671Phẫu thuật sửa toàn bộ trong một thì của bệnh lý hẹp eo động mạch chủ kèm theo các thương tổn trong tim [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng]16,542,000
672Phẫu thuật tim loại Blalock [Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo/ động mạch chủ nhân tạo]13,931,000
673Phẫu thuật điều trị các rối loạn nhịp tim [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn]16,004,000
674Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm6,402,000
675Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm6,402,000
676Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm6,402,000
677Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng dao siêu âm6,402,000
678Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong Basedow bằng dao siêu âm6,402,000
679Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedow bằng dao siêu âm6,402,000
680Cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow bằng dao siêu âm6,402,000
681Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm6,402,000
682Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật bằng dao siêu âm [Chưa bao gồm dao siêu âm]3,629,000
683Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm6,402,000
684Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm6,402,000
685Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ bằng dao siêu âm6,402,000
686Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âm6,402,000
687Cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mãn tính bằng dao siêu âm6,402,000
688Cắt u tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm6,402,000
689Cắt gần toàn bộ tuỵ trong cường 1nsulin [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm]4,297,000
690Bóp sỏi bàng quang qua nội soi [bóp sỏi cơ học] [Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi]1,253,000
691Bóc u xơ, cơ..trực tràng đường bụng [Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm]4,482,000
692Bóc vỏ màng phổi kèm khâu lỗ dò phế quản trong ổ cặn màng phổi có dò phế quản. [Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung và đai nẹp ngoài]6,404,000
693Cắt 1 thuỳ hay 1 phân thuỳ phổi8,265,000
694Phẫu thuật cắt bỏ nang và rõ xoang lê [túi mang 1V]4,487,000
695Cắt bỏ nang xương hàm từ  2-5 cm2,807,000
696Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da5,073,000
697Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm [Chưa bao gồm máy dò thần kinh]3,043,000
698Cắt bỏ u xương thái dương3,611,000
699Căt cụt cẳng chân do ung thư3,640,000
700Cắt cụt cánh tay do ung thư3,640,000
701Cắt cụt đùi do ung thư chi dưới3,640,000
702Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai-bảo tồn dây VII [Chưa bao gồm dao siêu âm]4,495,000
703Cắt chi và vét hạch do ung thư3,640,000
704Cắt đoạn dạ dày [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm]6,890,000
705Cắt đoạn dạ dày và mạc nối lớn [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm]6,890,000
706Cắt đoạn đại tràng nối ngay [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]4,282,000
707Cắt đoạn đại tràng [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]4,282,000
708Cắt đoạn đại tràng, đưa 2 đầu đại tràng ra ngoài [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]4,282,000
709Cắt đoạn đại tràng, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]4,282,000
710Cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít [Chưa bao gồm nẹp, vít]2,543,000
711Phẫu thuật cố định mảng sườn di động bằng nẹp [Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung và đai nẹp ngoài]6,404,000
712Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]4,441,000
713Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]4,441,000
714Cắt đoạn ruột non, nối tận bên, đưa 1 đầu ra ngoài [Quénue] [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]4,441,000
715Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái nối ngay [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]4,282,000
716Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đưa 2 đầu ruột ra ngoài [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]4,282,000
717Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]4,282,000
718Cắt đoạn trực tràng nối ngay [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]4,282,000
719Cắt đoạn trực tràng, đóng đầu dưới đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]4,282,000
720Phẫu thuật chỉnh hình khối mũi sàng7,629,000
721Chỉnh hình trong bệnh Arthrogryposis [Viêm dính nhiều khớp bẩm sinh] [Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa]3,109,000
722Chỉnh hình tai giữa5,081,000
723Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số hóa xóa nền [Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại]8,946,000
724Cắt một phần bàng quang5,073,000
725Cắt một thuỳ phổi hoặc một phân thuỳ phổi do ung thư8,265,000
726Cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]4,282,000
727Cắt một phổi do ung thư8,265,000
728Phẫu thuật cắt nửa đại tràng trái/phải [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]4,282,000
729Cắt, nạo vét hạch cổ tiệt căn [Chưa bao gồm dao siêu âm]4,487,000
730Cắt nang vùng sàn miệng2,657,000
731Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm [Chưa bao gồm dao siêu âm]4,495,000
732Phẫu thuật điều trị còn ống rốn tràng, túi thừa Meckel không biến chứng [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]4,105,000
733Cốt tuỷ viêm khoan xương tưới rửa kháng sinh2,752,000
734Phẫu thuật cắt phổi biệt lập ngoài thuỳ phổi8,265,000
735Cắt rò xoang lê4,487,000
736Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng3,704,000
737Phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII [Chưa bao gồm dao siêu âm]4,495,000
738Cắt thuỳ gan trái [Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô]7,757,000
739Cắt tuyến nước bọt dưới hàm [Chưa bao gồm dao siêu âm]4,495,000
740Cắt thuỳ phổi hoặc cắt lá phổi kèm cắt một mảng thành ngực8,265,000
741Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn3,538,000
742Cắt túi thừa thực quản cổ [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent]6,907,000
743Phẫu thuật cắt túi thừa thực quản [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent]6,907,000
744Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường bài xuất4,044,000
745Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính trên 10 cm1,094,000
746Cắt u bạch mạch, đường kính bằng và trên 10cm2,935,000
747Cắt u cơ vùng hàm mặt2,507,000
748Cắt u dây thần kinh số VIII5,862,000
749Cắt u kết mạc, giác mạc không vá750,000
750Cắt u máu – bạch mạch vùng hàm mặt2,935,000
751Cắt u mi cả bề dày không vá689,000
752Cắt u mạch máu lớn vùng hàm mặt, khi cắt bỏ kèm thắt động mạch cảnh 1 hay 2 bên2,858,000
753Cắt u mạc treo ruột [Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm]4,482,000
754Cắt u máu, u bạch huyết  đường kính trên 10cm2,896,000
755Cắt u máu, u bạch mạch vùng phức tạp, khó2,935,000
756Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm2,507,000
757Cắt u nội nhãn [Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu]5,297,000
758Cắt ung thư­ buồng trứng lan rộng5,848,000
759Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn5,848,000
760Phẫu thuật ung thư­ biểu mô tế bào đáy/gai vùng mặt, đóng khuyết da [Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế]3,536,000
761Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt toàn bộ tử cung và mạc nối lớn7,781,000
762Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính dưới 5cm7,253,000
763Cắt u thận kèm lấy huyết khối tĩnh mạch chủ dưới4,044,000
764Cắt u vùng tuyến mang tai [Chưa bao gồm dao siêu âm]4,495,000
765Cắt u tuyến nước bọt mang tai [Chưa bao gồm dao siêu âm]4,495,000
766Cắt thuỳ phổi, phần phổi còn lại8,265,000
767Cắt thuỳ phổi hoặc cắt lá phổi  kèm vét hạch trung thất8,265,000
768Cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch 1 bên lồng ngực9,918,000
769Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên  3 cm2,507,000
770Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm2,507,000
771Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm [Chưa bao gồm máy dò thần kinh]3,043,000
772Phẫu thuật dẫn lưu áp xe quanh thực quản2,867,000
773Đặt nẹp vít điều trị  gãy mâm chày và đầu trên xương chày [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
774Đóng rò trực tràng – âm đạo3,414,000
775Đóng rò trực tràng – bàng quang3,414,000
776Phẫu thuật điều trị bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]2,789,000
777Phẫu thuật điều trị dạ dày đôi [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm]4,681,000
778Phẫu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng bằng đường trước xương cùng và sau trực tràng4,379,000
779Phẫu thuật đặt túi giãn da các cỡ điều trị sẹo bỏng3,679,000
780Phâu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng một thì4,379,000
781Phẫu thuật điều trị hoại tử thủng dạ dày ở trẻ sơ sinh3,414,000
782Phẫu thuật điều trị ruột đôi [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]4,105,000
783Phẫu thuật điều trị thực quản đôi [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent]6,907,000
784Phẫu thuật điều trị teo ruột [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]4,441,000
785Phẫu thuật điều trị tắc tá tràng bẩm sinh [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]4,441,000
786Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do thủng ruột: dẫn lưu ổ bụng, làm hậu môn nhân tạo3,414,000
787Phẫu thuật điều trị xoắn dạ dày [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]2,447,000
788Phẫu thuật điều trị xoắn trung tràng – [không cắt nối ruột]2,416,000
789Phẫu thuật điều trị xoắn trung tràng – [có cắt ruột] [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]4,441,000
790Phẫu thuật giảm áp dây thần kinh VII6,796,000
791Ghép khuyết xương sọ [Chưa bao gồm xương nhân tạo, vít, lưới tital, ghim, ốc và các vật liệu tạo hình hộp sọ]4,351,000
792Phẫu thuật giải phóng chèn ép tủy4,310,000
793FESS giải quyết các u lành tính4,009,000
794Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu [Chưa bao gồm nẹp, vít]2,843,000
795Điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng nắn chỉnh [có gây mê hoặc gây tê] [Chưa bao gồm nẹp, vít]2,843,000
796Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm [Chưa bao gồm nẹp, vít]2,543,000
797Cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng các nút 1vy [Chưa bao gồm nẹp, vít]2,543,000
798Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng chỉ thép [Chưa bao gồm nẹp, vít]2,943,000
799Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng nẹp vít hợp kim [Chưa bao gồm nẹp, vít]2,943,000
800Phẫu thuật hút mỡ và bơm mỡ tự thân điều trị teo da3,721,000
801Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương qua đường ngực [Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung và đai nẹp ngoài]6,567,000
802Khâu nối dây thần kinh ngoại biên [tính 1 dây]2,801,000
803Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi [tính 1 gân]2,828,000
804Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V [tính 1 gân]2,828,000
805Phẫu thuật chỉnh sửa sau gãy xương Cal lệch xương [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
806Phẫu thuật chỉnh sửa thân xương hàm dưới [Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế]3,407,000
807Phẫu thuật chỉnh thon góc hàm [Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế]3,407,000
808Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống [tính cho 1 lần phẫu thuật ] [Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa]8,478,000
809Lấy dị vật thực quản đường cổ3,414,000
810Lấy dị vật thực quản đường ngực3,414,000
811Lấy dị vật thực quản đường bụng3,414,000
812Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn 1 bên [Chưa bao gồm dao siêu âm]4,487,000
813Lấy nhân ở tụy [di căn tụy, u tụy] [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm]4,297,000
814Lấy sỏi san hô mở rộng thận [Bivalve] có hạ nhiệt3,910,000
815Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm1,000,000
816Phẫu thuật chỉnh sửa góc hàm xương hàm dưới [Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế]3,407,000
817Lấy u cơ, xơ…thực quản đường ngực [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent]5,209,000
818Phẫu thuật điều trị viêm/chảy máu túi thừa Meckel [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]4,105,000
819Phẫu thuật mở nắp sọ giải áp, lấy máu tụ và chùng màng cứng [Chưa bao gồm ghim, vít, ốc]4,846,000
820Phẫu thuật mở lồng ngực khâu, thắt ống ngực [Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung và đai nẹp ngoài]6,404,000
821Mở ruột non lấy dị vật [bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…]3,414,000
822Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn 2 bên [Chưa bao gồm dao siêu âm]4,487,000
823Phẫu thuật cắt u nang mạc treo ruột có cắt nối ruột [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]4,105,000
824Phẫu thuật cắt lại dạ dày do bệnh lành tính [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm]6,890,000
825Phẫu thuật bảo tồn, vét hạch nách trong ung thư­ tuyến vú4,522,000
826Nối dạ dày-ruột [omega hay Roux-en-Y] [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]4,105,000
827Nối ống tuỵ-hỗng tràng4,211,000
828Nội soi lấy sỏi bàng quang3,839,000
829Nội soi màng phổi sinh thiết5,760,000
830Phẫu thuật cắt bỏ khối u da ác tính mi mắt [Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế]3,536,000
831Nạo vét hạch D2 [Chưa bao gồm dao siêu âm]3,629,000
832Nạo vét hạch trung thất [Chưa bao gồm dao siêu âm]3,629,000
833Nâng sàn hốc mắt [Chưa bao gồm tấm lót sàn]2,689,000
834Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động2,767,000
835Phẫu thuật viêm mủ khớp2,657,000
836Phẫu thuật nhấc xương lún [không bao gồm catheter, đầu đo huyết áp xâm nhập..]1,800,000
837Phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruột [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu]3,525,000
838Phẫu thuật nội soi hạ tinh hoàn trong ổ bụng 2 bên xuống ống bẹn [I] [không bao gồm catheter, đầu đo ..]2,500,000
839Phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh2,657,000
840Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang5,152,000
841Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ 2 bên hai thì2,500,000
842Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ2,254,000
843Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng4,227,000
844Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII7,499,000
845Phẫu thuật điều trị cong vẹo cột sống [tính cho 1 lần phẫu thuật ] – [Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa] [I]8,478,000
846Phẫu thuật cắt u sau phúc mạc [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu]5,430,000
847Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp4,381,000
848Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên [I]1,094,000
849Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang [Chưa bao gồm keo sinh học]5,910,000
850Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay2,752,000
851Phẫu thuật cắt 3/4 dạ dày [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm]4,681,000
852Phẫu thuật cắt bỏ đuôi tụy-nối mỏm tụy còn lại với quai hỗng tràng [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm]4,297,000
853Phẫu thuật cắt đoạn ống mật chủ và tạo hình đường mật4,211,000
854Phẫu thuật cắt chỉnh cằm [Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế]3,407,000
855Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú cải biên [Patey] do ung thư vú4,522,000
856Phẫu thuật chỉnh gù cột sống ngực qua đường sau [tính cho 1 lần phẫu thuật ] [Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa]8,478,000
857Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi2,041,000
858Phẫu thuật chảy máu đường mật: cắt gan [Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô]7,757,000
859Phẫu thuật cắt u máu lớn [đường kính ≥ 10 cm]2,896,000
860Phẫu thuật điều trị khe hở vòm2,335,000
861Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng xương tự thân [Chưa bao gồm xương nhân tạo, vít, lưới tital, ghim, ốc và các vật liệu tạo hình hộp sọ]4,351,000
862Phẫu thuật dẫn lưu máu tụ trong não thất [Chưa bao gồm ghim, vít, ốc]4,846,000
863Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động4,381,000
864Phẫu thuật điều trị apxe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng2,709,000
865Phẫu thuật điều trị rò trực tràng – niệu quản3,414,000
866Phẫu thuật điều trị rò trực tràng – niệu đạo3,414,000
867Phẫu thuật điều trị rò trực tràng – tầng sinh môn3,414,000
868Phẫu thuật điều trị rò trực tràng – tiểu khung3,414,000
869Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu]2,461,000
870Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu]2,461,000
871Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơ thắt trên chỉ chờ [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu]2,461,000
872Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 2 bằng nẹp vít hợp kim [Chưa bao gồm nẹp, vít]2,943,000
873Phẫu thuật đặt túi giãn da vùng da đầu3,679,000
874Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 2 bằng chỉ thép [Chưa bao gồm nẹp, vít]2,943,000
875Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 2 bằng nẹp vít tự tiêu [Chưa bao gồm nẹp, vít]2,943,000
876Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 3 bằng chỉ thép [Chưa bao gồm nẹp, vít]2,943,000
877Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 3 bằng nẹp vít hợp kim [Chưa bao gồm nẹp, vít]2,943,000
878Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 3 bằng nẹp vít tự tiêu [Chưa bao gồm nẹp, vít]2,943,000
879Phẫu thuật điều trị hẹp thực quản [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent]7,172,000
880Phẫu thuật điều trị rò thực quản [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent]7,172,000
881Phẫu thuật đóng cứng khớp khác3,508,000
882Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng không toàn bộ2,335,000
883Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi [01 mắt]1,265,000
884Phẫu thuật giải phóng chèn ép TK ngoại biên2,167,000
885Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
886Phẫu thuật kết hợp xương gãy nèn đốt bàn ngón 5 [bàn chân] [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
887Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
888Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng tay [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
889Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
890Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới qương quay [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
891Phẫu thuật kết hợp xương gãy chỏm đốt bàn và ngón tay [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
892Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân đốt bàn và ngón tay [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
893Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
894Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I hai xương cẳng chân [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
895Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II hai xương cẳng chân [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
896Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III hai xương cẳng chân [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
897Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở I thân hai xương cẳng tay [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
898Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
899Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở II thân hai xương cẳng tay [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
900Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở III thân hai xương cẳng tay [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
901Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I thân xương cánh tay [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
902Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II thân xương cánh tay [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
903Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III thân xương cánh tay [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
904Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay [Chưa bao gồm kim cố định]3,850,000
905Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn ngón tay [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
906Phẫu thuật kết hợp xương gãy nội khớp xương khớp ngón tay [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
907Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
908Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật cổ xương cánh tay [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
909Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
910Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
911Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay phức tạp [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
912Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu [Chưa bao gồm kim cố định]3,850,000
913Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu phức tạp [Chưa bao gồm kim cố định]3,850,000
914Phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
915Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép [Chưa bao gồm nẹp, vít]2,543,000
916Phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương đòn [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
917Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ xương đùi [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
918Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 mắt cá cổ chân [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
919Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá trong [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
920Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá ngoài [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
921Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật xương sên [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
922Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật xương gót [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
923Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật đốt bàn ngón chân [Chưa bao gồm kim cố định]3,850,000
924Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
925Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương đùi [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
926Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương đùi [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
927Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu trong xương đùi [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
928Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên và liên lồi cầu xương đùi [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
929Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi phức tạp [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
930Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương chày [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
931Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng chân [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
932Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim [Chưa bao gồm nẹp, vít]2,543,000
933Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu [Chưa bao gồm nẹp, vít]2,543,000
934Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tay3,508,000
935Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng trên lều tiểu não [Chưa bao gồm ghim, vít, ốc]4,846,000
936Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài mầng cứng dưới lều tiểu não [hố sau] [Chưa bao gồm ghim, vít, ốc]4,846,000
937Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên [Chưa bao gồm ghim, vít, ốc]4,846,000
938Phẫu thuật lác phức tạp [di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, Faden…] [01 mắt]745,000
939Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu]2,461,000
940Phẫu thuật lấy dị vật ổ bụng [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]2,447,000
941Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên bệnh nhân có thai2,835,000
942Phẫu thuật mở cung sau đốt sống đơn thuần kết hợp với tạo hình màng cứng tủy4,310,000
943Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu]4,887,000
944Phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu]4,887,000
945Phẫu thuật nội soi cắt u xơ vòm mũi họng8,322,000
946Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc4,130,000
947Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng bằng lưới trong điều trị sa trực tràng [Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm]4,088,000
948Phẫu thuật nội soi phình đại tràng bẩm sinh trẻ sơ sinh [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy]4,072,000
949Phẫu thuật nội soi điều trị  buồng trứng bị xoắn4,899,000
950Phẫu thuật nội soi phình đại tràng bẩm sinh trẻ lớn [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy]4,072,000
951Phẫu thuật nội soi u bóng trực tràng/ dị dạng hậu môn [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy]4,072,000
952Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách4,522,000
953Phẫu thuật nối thực quản ngay trong điều trị teo thực quản [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent]7,172,000
954Phẫu thuật nội soi cắt cụt trực tràng đường bụng, đường tầng sinh môn [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy]4,072,000
955Phẫu thuật nội soi cắt bán  phần lách trong chấn thương [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu]4,187,000
956Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi [01 mắt]1,265,000
957Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay [tính 1 ngón]2,752,000
958Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay [tính 1 gân]2,828,000
959Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay [tính 1 gân]2,828,000
960Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn – cổ tay [tính 1 gân]2,828,000
961Phẫu thuật u da đầu thâm nhiễm xương-màng cứng sọ [Chưa bao gồm ghim,vít,ốc vật liệu tạo hình hộp sọ]4,787,000
962Phẫu thuật u thần kinh ngoại biên2,167,000
963Phẫu thuật u xương sọ vòm sọ [Chưa bao gồm ghim,vít,ốc vật liệu tạo hình hộp sọ]4,787,000
964Phẫu thuật vá đường dò dịch não tủy ở vòm sọ sau CTSN [Chưa bao gồm màng não nhân tạo, bộ van dẫn lưu]5,431,000
965Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi [tính 1 gân]2,828,000
966Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp [tính 1 gân]2,828,000
967Sinh thiết tim cơ tim qua thông tim [Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim]1,702,000
968Tháo khớp háng3,640,000
969Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên – chỉnh hình tai giữa5,087,000
970Phẫu thuật tiệt căn xương chũm5,087,000
971Phẫu thuật tạo hình âm đạo [nội soi kết hợp đường dưới]5,711,000
972Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng [đường dưới]3,362,000
973Trật khớp háng bẩm sinh [Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa]3,109,000
974Phẫu thuật tạo hình da dương vật trong mất da dương vật4,049,000
975Phẫu thuật tạo hình môi từng phần2,335,000
976Phẫu thuật tạo hình khuyết phần mềm thành ngực, bụng bằng vạt giãn da3,679,000
977Phẫu thuật tạo hình sống mũi, cánh mũi2,620,000
978Tạo hình tại chỗ sẹo hẹp thực quản đường cổ [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent]7,172,000
979Phẫu thuật tạo hình tai giữa, tai ngoài do dị tật bẩm sinh5,081,000
980Phẫu thuật tạo hình vành tai kết hợp các bộ phận xung quanh4,533,000
981Tháo khớp cổ tay do ung thư3,640,000
982Tháo khớp gối do ung thư3,640,000
983Tháo khớp háng do ung thư chi dưới3,640,000
984Tháo khớp khuỷu tay do ung thư3,640,000
985Tháo khớp vai do ung thư chi trên6,453,000
986Phẫu thuật tháo lồng có cắt ruột, nối ngay hoặc dẫn lưu 2 đầu ruột [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]4,441,000
987Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng có cắt nối ruột [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]4,105,000
988Phẫu thuật điều trị tắc ruột phân su [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]4,105,000
989Tái tạo cùng đồ1,060,000
990Phẫu thuật tạo hình sẹo hẹp thanh-khí quản [Chưa bao gồm chi phí mũi khoan]4,487,000
991Phẫu thuật thoát vị màng não tuỷ vùng lưng/cùng cụt chưa vỡ [Chưa bao gồm màng não nhân tạo, bộ van dẫn lưu]5,132,000
992Phẫu thuật thoát vị màng não tuỷ vùng lưng/cùng cụt đã vỡ, nhiễm trùng [Chưa bao gồm màng não nhân tạo, bộ van dẫn lưu]5,132,000
993Cắt u máu, u bạch huyết trong lồng ngực đường kính trên 10cm7,953,000
994Cắt u nang hạ họng-thanh quản qua nội soi2,867,000
995Cắt u máu dưới da đầu có đường kính 5 đến 10 cm1,094,000
996Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo2,551,000
997Vá da tạo hình mi1,010,000
998Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do viêm ruột hoại tử biến chứng [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]4,441,000
999Phẫu thuật điều trị tắc ruột do viêm phúc mạc thai nhi [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]4,105,000
1000Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân [Chưa bao gồm phương tiện cố định] [I]2,039,000
1001Đóng rò trực tràng – âm đạo hoặc rò tiết niệu – sinh dục [I]3,941,000
1002Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi1,689,000
1003Phẫu thuật đặt catheter vào nhu mô đo áp lực nội sọ [Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.]3,981,000
1004Phẫu thuật vỡ lún xương sọ hở5,151,000
1005Phẫu thuật dẫn lưu dịch khoang màng tim3,162,000
1006Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổ ngực1,793,000
1007Phẫu thuật vết thương sọ não [có rách màng não] [Chưa bao gồm ghim, vít, ốc.]5,151,000
1008Dẫn lưu bể thận tối thiểu1,684,000
1009Lấy sỏi niệu quản đơn thuần3,910,000
1010Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản2,147,000
1011Thăm dò, sinh thiết gan [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]2,447,000
1012Mở thông túi mật1,793,000
1013Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini [Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu]3,157,000
1014Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice [Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu]3,157,000
1015Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice [Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu]3,157,000
1016Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein [Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu]3,157,000
1017Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi [Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu]3,157,000
1018Phẫu thuật rò, nang ống rốn tràng, niệu rốn1,793,000
1019Khâu vết thương thành bụng1,793,000
1020Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác và điều trị hóa chất nhiệt độ cao trong phúc mạc trong mổ [Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm]4,482,000
1021Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ xương cánh tay [Chưa bao gồm kim cố định]3,850,000
1022Phẫu thuật nối gân duỗi/ kéo dài gân[1 gân]2,828,000
1023Phẫu thuật ghép xương nhân tạo [Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiện kết hợp và xương nhân tạo]4,446,000
1024Cắt nang thừng tinh một bên1,642,000
1025Cắt nang thừng tinh hai bên2,536,000
1026Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ [1 mắt]704,000
1027Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ [2 mắt]1,150,000
1028Phẫu thuật đính chỗ bám cơ vào dây chằng mi điều trị lác liệt745,000
1029Lùi cơ nâng mi845,000
1030Bơm hơi / khí tiền phòng704,000
1031Phẫu thuật quặm 1 mi  – gây tê614,000
1032Phẫu thuật quặm 2 mi  – gây tê809,000
1033Phẫu thuật quặm 3 mi  – gây tê1,563,000
1034Phẫu thuật quặm 4 mi  – gây tê1,176,000
1035Phẫu thuật đặt ống Silicon lệ quản – ống lệ mũi [Chưa bao gồm ống Silicon]1,004,000
1036Lấy dị vật trong củng mạc845,000
1037Cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép1,115,000
1038Ghép mỡ điều trị lõm mắt845,000
1039Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi bằng Laser1,323,000
1040Phẫu thuật nội soi cắt vách mũi xoang[Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt]3,053,000
1041Phẫu thuật cắt Concha Bullosa cuốn mũi3,738,000
1042Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi giữa3,738,000
1043Phẫu thuật vỡ xoang hàm5,208,000
1044Phẫu thuật mở xoang hàm1,323,000
1045Phẫu thuật xoang hàm Caldwell-Luc1,323,000
1046Phẫu thuật nội soi nong- dẫn lưu túi lệ1,323,000
1047Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale [gây mê]2,722,000
1048Phẫu thuật nạo V.A nội soi2,722,000
1049Phẫu thuật nội soi bơm dây thanh [mỡ/Teflon…]2,865,000
1050Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polyp/ hạt xơ/u hạt dây thanh [gây tê/gây mê]2,865,000
1051Phẫu thuật Laser cắt u nang lành tính đáy lưỡi, hạ họng, màn hầu, Amygdale [Chưa bao gồm ống nội khí quản]7,031,000
1052Phẫu thuật cắt mỏm trâm theo đường miệng [Chưa bao gồm dao cắt]3,679,000
1053Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe2,867,000
1054Phẫu thuật lấy nang rò khe mang II [Phẫu thuật cắt bỏ nang và rò khe mang II] [Chưa bao gồm dao siêu âm]4,495,000
1055Chỉnh hình tai giữa không tái tạo chuỗi xương con3,585,000
1056Nắn chỉnh hình tháp mũi sau chấn thương2,620,000
1057Phẫu thuật lấy sụn vành tai làm vật liệu ghép tự thân [Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt]3,053,000
1058Phẫu thuật lấy sụn vách ngăn mũi làm vật liệu ghép tự thân [Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt]3,053,000
1059Phẫu thuật lấy sụn sườn làm vật liệu ghép tự thân [Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt]3,053,000
1060Phẫu thuật chỉnh hình thu nhỏ vành tai1,323,000
1061Phẫu thuật chỉnh hình vành tai cụp1,323,000
1062Phẫu thuật chỉnh hình vành tai vùi1,323,000
1063Phẫu thuật nội soi đóng lỗ rò xoang lê bằng laser/nhiệt2,918,000
1064Phẫu thuật thắt động mạch sàng1,323,000
1065Phẫu thuật nội soi thắt động mạch sàng [Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt]2,658,000
1066Phẫu thuật nội soi mở xoang trán [nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới]3,738,000
1067Phẫu thuật nội soi mở xoang sàng2,865,000
1068Phẫu thuật nội soi mở xoang hàm2,865,000
1069Phẫu thuật nội soi mở xoang bướm3,738,000
1070Phẫu thuật nội soi cắt u vùng vòm mũi họng2,722,000
1071Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi 1 bên, 2 bên [Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt]2,658,000
1072Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi1,323,000
1073Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng320,000
1074Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương đông khô và đặt màng sinh học [Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo.]1,000,000
1075Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương  nhân tạo và đặt màng sinh học [Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo.]1,000,000
1076Phẫu thuật vạt điều trị túi quanh răng768,000
1077Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa1,793,000
1078Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng1,793,000
1079Phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng1,400,000
1080Nội soi ổ bụng chẩn đoán1,400,000
1081Phẫu thuật nội soi sinh thiết u trong ổ bụng1,400,000
1082Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận qua phúc mạc4,000,000
1083Phẫu thuật nội soi cắt nang thận qua phúc mạc4,000,000
1084Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc4,000,000
1085Phẫu thuật nội soi cắt nang thận sau phúc mạc4,000,000
1086Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản [Chưa bao gồm sonde JJ]1,684,000
1087Nội soi xẻ sa lồi lỗ niệu quản1,400,000
1088Nội soi cắt polyp cổ bàng quang1,400,000
1089Nội soi bàng quang tán sỏi [Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.]1,253,000
1090Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn trong ổ bụng1,400,000
1091Phẫu thuật nội soi thắt tĩnh mạch tinh1,400,000
1092Phẫu thuật nội soi cắt xơ hẹp niệu đạo1,400,000
1093Nội soi tán sỏi niệu đạo1,400,000
1094Nội soi cắt u niệu đạo, van niệu đạo1,400,000
1095Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán trong phụ khoa4,791,000
1096Phẫu thuật nội soi nạo sàng trước / sau7,629,000
1097Phẫu thuật nội soi cắt cuốn mũi dưới3,738,000
1098Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2cm trở lên679,000
1099Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi3,167,000
1100Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng da đầu dưới 2cm1,793,000
1101Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng4,040,000
1102Phẫu thuật ghép mảnh nhỏ vành tai đứt rời1,793,000
1103Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày4,040,000
1104Phẫu thuật chỉnh hình sửa gò má – cung tiếp [Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế]3,407,000
1105Phẫu thuật tạo hình vết thương khuyết da dương vật bằng vạt da tại chỗ4,533,000
1106Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cẳng tay4,691,000
1107Phẫu thuật lấy mảnh xương sọ hoại tử1,793,000
1108Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ nâng mũi1,793,000
1109Phẫu thuật treo mi lên cơ trán điều trị sụp mi1,265,000
1110Phẫu thuật hạ mi trên1,265,000
1111Phẫu thuật ghép sụn mi mắt1,793,000
1112Phẫu thuật ghép bộ phận mũi đứt rời không sử dụng vi phẫu1,793,000
1113Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi [trên 2cm]1,200,000
1114Nối thông lệ mũi nội soi [Chưa bao gồm ống Silicon]1,004,000
1115Phẫu thuật lác thông thường [1 mắt]704,000
1116Phẫu thuật lác thông thường [2 mắt]1,150,000
1117Phẫu thuật mở rộng khe mi595,000
1118Khâu phục hồi bờ mi645,000
1119Cắt thị thần kinh704,000
1120Vá nhĩ đơn thuần3,585,000
1121Chích áp xe thành sau họng [gây tê]250,000
1122Chích áp xe thành sau họng [gây mê]713,000
1123Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê bằng dao Plasma [Chưa bao gồm dao cắt]3,679,000
1124Cắt cụt cổ tử cung2,638,000
1125Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp2,735,000
1126Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn2,735,000
1127Cắt đoạn ruột non do u [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối] [II]4,441,000
1128Phẫu thuật viêm xương sọ [Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu.]5,107,000
1129Phẫu thuật vết thương sọ não hở [Chưa bao gồm ghim, vít, ốc]5,151,000
1130Cắt màng ngoài tim trong viêm màng ngoài tim có mủ13,931,000
1131Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bị nhiễm khuẩn1,793,000
1132Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành2,709,000
1133Phẫu thuật tháo lồng không cắt ruột1,793,000
1134Phẫu thuật viêm ruột thừa2,460,000
1135Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư trong ổ bụng2,709,000
1136Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan[Chưa bao gồm vật liệu cầm máu]5,038,000
1137Nối túi mật – hỗng tràng4,211,000
1138Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]2,563,000
1139Lấy sỏi mở bể thận trong xoang3,910,000
1140Lấy sỏi bể thận ngoài xoang3,910,000
1141Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]2,563,000
1142Nắn găm Kirschner trong gãy Pouteau-Colles [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
1143Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp4,381,000
1144Đặt vít gãy trật xương thuyền [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
1145Phẫu thuật cắt cụt đùi3,640,000
1146Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước3,429,000
1147Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
1148Găm Kirschner trong gãy mắt cá [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
1149Kết hợp xương trong trong gãy xương mác [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
1150Đặt vít gãy thân xương sên [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
1151Đặt nẹp vít trong gãy trật xương chêm [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
1152Phẫu thuật Kirschner gãy thân xương sên [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
1153Đặt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
1154Tháo đốt bàn2,752,000
1155Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu2,709,000
1156Rút chỉ thép xương ức1,681,000
1157Phẫu thuật nội soi mũi xoang dẫn lưu u nhầy4,794,000
1158Phẫu thuật nội soi khâu treo trực tràng điều trị sa trực tràng [Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm]4,088,000
1159Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt696,000
1160Phẫu thuật điều trị móng cuộn, móng quặp696,000
1161Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm4,359,000
1162Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm4,359,000
1163Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng dao siêu âm4,359,000
1164Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm4,359,000
1165Nội soi ổ bụng để thăm dò, chẩn đoán [*]793,000
1166Bóc nang tuyến Bartholin1,237,000
1167Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo2,586,000
1168Cắt bỏ u mạc nối lớn [Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm]4,482,000
1169Cắt bỏ nhãn cầu ± cắt thị thần kinh dài704,000
1170Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2cm2,807,000
1171Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm679,000
1172Cụt chấn thương cổ và bàn chân [1 bên]2,752,000
1173Cắt các u lành vùng cổ2,507,000
1174Cắt các u nang giáp móng2,071,000
1175Chỉnh hình bệnh co rút nhị đầu và cơ cánh tay trước3,429,000
1176Cắt khối u vùng họng miệng bằng laser7,031,000
1177Cắt lại đại tràng do ung thư [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]4,282,000
1178Cắt mạc nối lớn [Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm]4,482,000
1179Cắt nang giáp móng2,071,000
1180Chích nhọt ống tai ngoài173,000
1181Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm2,807,000
1182Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe2,460,000
1183Cắt ruột thừa đơn thuần2,460,000
1184Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng2,460,000
1185Cắt túi mật4,335,000
1186Cắt u amidan [Chưa bao gồm dao cắt]3,679,000
1187Cắt u amidan qua đường miệng1,033,000
1188Cắt u mi cả bề dày không ghép689,000
1189Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới  5 cm [gây mê nội khí quản]2,507,000
1190Cắt u máu, u bạch huyết đường kính 5 – 10cm2,896,000
1191Cắt u nang buồng trứng xoắn2,835,000
1192Cắt u nang buồng trứng và phần phụ2,835,000
1193Cắt u nang buồng trứng2,835,000
1194Cắt u não có sử dụng vi phẫu [Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít]7,118,000
1195Nối tắt ruột non – ruột non [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]4,105,000
1196Cắt u xương sườn 1 xương3,611,000
1197Cắt u vú lành  tính2,753,000
1198Cắt u xương, sụn3,611,000
1199Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng3,414,000
1200Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoàn173,000
1201Dẫn lưu áp xe ruột thừa2,709,000
1202Dẫn lưu đường mật ra da [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]2,563,000
1203Dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 1 bên/ 2 bên [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]2,563,000
1204Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm658,000
1205Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của máy chụp cắt lớp vi tính1,179,000
1206Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính1,179,000
1207Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong [vị trí 3 giờ và 9 giờ] [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu]2,461,000
1208Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6 giờ, tạo hình hậu môn [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu]2,461,000
1209Găm đinh Kirschner gãy đốt bàn nhiều đốt bàn [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
1210Gọt giác mạc đơn thuần734,000
1211Khâu cầm máu ổ loét dạ dày3,414,000
1212Kết hợp xương điều trị gãy xương bàn, xương ngón chân [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
1213Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng3,414,000
1214Khâu lỗ thủng đại tràng3,414,000
1215Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non3,414,000
1216Khâu phủ kết mạc614,000
1217Khâu vết thương âm hộ, âm đạo244,000
1218Lấy dị vật hốc mắt845,000
1219Lấy dị vật trực tràng3,414,000
1220Làm hậu môn nhân tạo [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]2,447,000
1221Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung3,282,000
1222Mở dạ dày lấy bã thức ăn [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]2,447,000
1223Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết3,162,000
1224Mổ lấy sỏi bàng quang3,910,000
1225Mở ngực thăm dò3,162,000
1226Mở ngực thăm dò, sinh thiết3,162,000
1227Mở bụng thăm dò, sinh thiết [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]2,447,000
1228Mổ thăm dò ổ bụng, sinh thiết u [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]2,447,000
1229Nối niệu quản – niệu quản trong thận niệu quản đôi còn chức năng4,997,000
1230Nối ống mật chủ – hỗng tràng4,211,000
1231Nội soi buồng tử cung + sinh thiết buồng tử cung4,285,000
1232Nội soi mở thông não thất bể đáy4,847,000
1233Nội soi niệu đạo, bàng quang chẩn đoán [Chưa bao gồm sonde JJ]906,000
1234Nội soi mở thông vào não thất4,847,000
1235Nối tắt ruột non – đại tràng hoặc trực tràng [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]4,105,000
1236Nạo vét hạch D1 [Chưa bao gồm dao siêu âm]3,629,000
1237Nạo vét lỗ đáo có viêm xương602,000
1238Phẫu thuật sụp mi [1 mắt]1,265,000
1239Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa1,793,000
1240Cắt phần phụ tinh hoàn/mào tinh hoàn xoắn1,800,000
1241Cắt dây chằng, gỡ dính ruột2,416,000
1242Phẫu thuật vá da diện tích >10cm² [II]4,040,000
1243Phẫu thuật bong lóc da và cơ phức tạp, sâu, rộng sau chấn thương4,381,000
1244Phẫu thuật cắt bỏ da thừa mi mắt645,000
1245Phẫu thuật cắt bỏ các u nhỏ dưới móng1,000,000
1246Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính philoid2,753,000
1247Phẫu thuật cắt bỏ u da ác tính vành tai [Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế]3,536,000
1248Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa2,753,000
1249Phẫu thuật chuyển cơ giang ngắn ngón 1 điều trị tách ngón 1 bẩm sinh [tính 1 ngón]2,752,000
1250Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay3,640,000
1251Phẫu thuật cắt cụt chi3,640,000
1252Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu]2,461,000
1253Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động2,767,000
1254Phẫu thuật chỉnh hình cong dương vật4,049,000
1255Phẫu thuật chỉnh hình bàn chân khoèo theo phương pháp PONESETI [Chưa bao gồm phương tiện cố định]2,597,000
1256Phẫu thuật can lệnh đầu dưới xương quay [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
1257Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu]2,461,000
1258Phẫu thuật cấy mỡ bàn tay3,721,000
1259Phẫu thuật cấy mỡ làm đầy vùng mặt3,721,000
1260Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú2,753,000
1261Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung3,491,000
1262Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ2,620,000
1263Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển [phương pháp Milligan – Morgan hoặc Ferguson] [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu]3,414,000
1264Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu]2,461,000
1265Phẫu thuật cắt u nang mạc nối lớn [Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm]4,482,000
1266Phẫu thuật cắt u nang mạc treo ruột không cắt ruột [Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm]4,482,000
1267Phẫu thuật cắt u máu nhỏ [đường kính < 10 cm]2,896,000
1268Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng chu kỳ7,055,000
1269Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát4,117,000
1270Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng xương đồng loại [Chưa bao gồm xương nhân tạo, vít, lưới tital, ghim, ốc và các vật liệu tạo hình hộp sọ]4,351,000
1271Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng chất liệu nhân tạo [Chưa bao gồm xương nhân tạo, vít, lưới tital, ghim, ốc và các vật liệu tạo hình hộp sọ]4,351,000
1272Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cố định [buộc vòng chỉ thép] [Chưa bao gồm kim cố định]3,850,000
1273Phẫu thuật dẫn lưu não thất ra ngoài trong chấn thương sọ não [CTSN] [Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.]3,981,000
1274Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng3,429,000
1275Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu]2,461,000
1276Phẫu thuật điều trị u dưới móng696,000
1277Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng ghép da tự thân4,691,000
1278Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da tại chỗ3,167,000
1279Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da lân cận3,167,000
1280Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗ3,167,000
1281Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cận3,167,000
1282Phẫu thuật giãn da cấp tính vùng da đầu3,679,000
1283Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt2,689,000
1284Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cánh tay4,691,000
1285Phẫu thuật ghép mỡ trung bì vùng trán3,721,000
1286Phẫu thuật ghép mỡ trung bì tự thân điều trị lõm mắt3,721,000
1287Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay [Chưa bao gồm kim cố định]3,850,000
1288Phẫu thuật kết hợp xương bằng K.Wire điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay [Chưa bao gồm kim cố định]3,850,000
1289Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
1290Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương quay [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
1291Phẫu thuật kết hợp xương gãy nội khớp đầu dưới xương quay [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
1292Phẫu thuật kết hợp xương gãy bánh chè [Chưa bao gồm kim cố định]3,850,000
1293Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
1294Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ [THD] [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu]2,461,000
1295Phẫu thuật lấy bỏ dẫn lưu não thất [ổ bụng, tâm nhĩ] hoặc dẫn lưu nang dịch não tủy [ổ bụng, não thất] [Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo]3,981,000
1296Phẫu thuật lấy bỏ u xương3,611,000
1297Phẫu thuật Longo [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy]2,153,000
1298Phẫu thuật Longo kết hợp với khâu treo trĩ [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy]2,153,000
1299Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón [tính 1 ngón]2,752,000
1300Phẫu thuật lấy màu tụ dưới màng cứng mạn tính một bên [Chưa bao gồm ghim, vít, ốc]4,846,000
1301Phẫu thuật làm sạch ổ khớp2,657,000
1302Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng ghép da tự thân4,691,000
1303Phẫu thuật nối gân gấp/ kéo dài gân [1 gân]2,828,000
1304Phẫu thuật nội soi mở sàng-hàm, cắt polyp mũi647,000
1305Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn [Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt]2,722,000
1306Phẫu thuật nội soi nạo V.A2,722,000
1307Phẫu thuật nội soi điều trị apxe gan3,130,000
1308Phẫu thuật nội soi điều trị nang gan đơn thuần3,130,000
1309Phẫu thuật nội soi dẫn lưu túi mật/đường mật ngoài gan [Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi]3,738,000
1310Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày2,679,000
1311Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn dưới3,738,000
1312Phẫu thuật nội soi cuốn giữa và cuốn dưới3,738,000
1313Phẫu thuật nối thần kinh [1 dây]2,801,000
1314Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam2,753,000
1315Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương2,528,000
1316Các phẫu thuật ruột thừa khác2,460,000
1317Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân [1 ngón]2,752,000
1318Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da lân cận3,167,000
1319Phẫu thuật trĩ dưới hướng dẫn của siêu âm [DGHAL] [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu]2,461,000
1320Phẫu thuật tạo hình từng phần vành tai4,533,000
1321Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi một bên2,335,000
1322Phẫu thuật tạo hình dị dạng dái tai bằng vạt tại chỗ4,533,000
1323Phẫu thuật tạo hình khuyết 1/3 vành tai bằng vạt tại chỗ4,533,000
1324Phẫu thuật tạo hình khuyết 1/2 vành tai bằng vạt tại chỗ4,533,000
1325Phẫu thuật tạo hình nếp mi [1 mắt]804,000
1326Phẫu thuật tạo hình nếp mi [2 mắt]1,045,000
1327Phẫu thuật tháo khớp chi3,640,000
1328Phẫu thuật tụ mủ ngoài màng cứng [Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín]6,514,000
1329Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏ [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu]2,461,000
1330Phẫu thuật tắc ruột do giun3,414,000
1331Phẫu thuật tái tạo tổn khuyết da bằng vạt tại chỗ3,428,000
1332Phẫu thuật tổn thương gân chày trước2,828,000
1333Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I [tính 1 gân]2,828,000
1334Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên [tính 1 gân]2,828,000
1335Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I [tính 1 gân]2,828,000
1336Phẫu thuật tạo hình khuyết ¼ vành tai bằng vạt tại chỗ4,533,000
1337Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động4,381,000
1338Phẫu thuật tái tạo trán lõm bằng xi măng xương [Chưa bao gồm xương nhân tạo, vít, lưới tital, ghim, ốc và các vật liệu tạo hình hộp sọ]4,351,000
1339Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết da mi4,533,000
1340Phẫu thuật thoát vị rốn nghẹt [Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu]3,157,000
1341Phẫu thuật thoát vị vết mổ cũ thành bụng [Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu]3,157,000
1342Phẫu thuật trĩ độ 3 [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu]2,461,000
1343Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10cm²2,689,000
1344Phẫu thuật vá khuyết sọ sau chấn thương sọ não [Chưa bao gồm xương nhân tạo, vít, lưới tital, ghim, ốc và các vật liệu tạo hình hộp sọ]4,351,000
1345Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu2,531,000
1346Phẫu thuật sửa van ba lá điều trị bệnh Ebstein [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng]16,542,000
1347Phẫu thuật xơ cứng cơ ức đòn chũm3,429,000
1348Phẫu thuật xơ cứng đơn giản3,429,000
1349Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tam đầu cánh tay3,429,000
1350Phẫu thuật xử lý lún sọ không có vết thương [Chưa bao gồm ghim, vít, ốc]5,151,000
1351Phẫu thuật xử lý vết thương xoang hơi trán [Chưa bao gồm ghim, vít, ốc]5,151,000
1352Phẫu thuật đặt Port động/tĩnh mạch để tiêm truyền hoá chất điều trị ung thư1,248,000
1353Phẫu thuật điều trị tắc ruột do bã thức ăn3,414,000
1354Phẫu thuật điều trị xoắn ruột – không cắt nối ruột2,416,000
1355Phẫu thuật điều trị xoắn ruột – có cắt ruột [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]4,441,000
1356Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng không cắt nối ruột2,416,000
1357Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương1,681,000
1358Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật1,681,000
1359Rửa tiền phòng [máu, xuất tiết, mủ, hóa chất..]704,000
1360Sinh thiết hạch gác cửa trong ung thư vú2,143,000
1361Tạo hình đường lệ ± điểm lệ [Chưa bao gồm ống silicon]1,460,000
1362Tháo khớp cổ chân3,640,000
1363Tán sỏi thận qua da bằng máy tán hơi2,362,000
1364Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu]2,461,000
1365Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm [II]679,000
1366Vá da dày toàn bộ, diện tích bằng và trên 10cm²4,040,000
1367Dẫn lưu bàng quang đơn thuần1,136,000
1368Mở rộng lỗ sáo1,136,000
1369Cắt u nang bao hoạt dịch [cổ tay, khoeo chân, cổ chân]1,107,000
1370Đóng lỗ dò đường lệ [gây mê]1,379,000
1371Đóng lỗ dò đường lệ [gây tê]774,000
1372Chỉnh chỉ sau mổ lác590,000
1373Chích dẫn lưu túi lệ75,600
1374Khâu da mi đơn giản [gây tê]774,000
1375Chích mủ mắt429,000
1376Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới bằng Laser3,738,000
1377Nâng xương chính mũi sau chấn thương [gây tê]1,258,000
1378Phẫu thuật nội soi cầm máu sau nạo VA [gây mê]906,000
1379Phẫu thuật mở khí quản [Gây tê/ gây mê]704,000
1380Nội soi cầm máu sau phẫu thuật vùng hạ họng, thanh quản2,722,000
1381Lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệng1,000,000
1382Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng906,000
1383Phẫu thuật nội soi cắt tuyến giáp sử dụng dao siêu âm5,614,000
1384Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai [gây mê]1,314,000
1385Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai [gây tê]819,000
1386Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai906,000
1387Phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật nội soi mũi xoang [Bao gồm cả dao Hummer]1,541,000
1388Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới151,000
1389Phẫu thuật cắt phanh lưỡi276,000
1390Phẫu thuật cắt phanh môi [không gây mê]276,000
1391Phẫu thuật cắt phanh má [không gây mê]276,000
1392Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit447,000
1393Điều trị đóng cuống răng bằng MTA447,000
1394Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 4, 5]539,000
1395Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6, 7 hàm dưới]769,000
1396Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 1, 2, 3]409,000
1397Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6, 7 hàm trên]899,000
1398Khâu vết thương vùng môi1,136,000
1399Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai [gây mê]1,314,000
1400Ghép mỡ tự thân coleman điều trị lõm mắt3,721,000
1401Điện đông thể mi439,000
1402Chọc hút dịch tụ huyết vành tai47,900
1403Nắn sống mũi sau chấn thương2,620,000
1404Mở lồng ngực thăm dò3,162,000
1405Khâu vết thương nhu mô phổi [Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung và đai nẹp ngoài]6,404,000
1406Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu]2,461,000
1407Cắt cơ tròn trong[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu]2,461,000
1408Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản781,000
1409Lấy máu tụ tầng sinh môn2,147,000
1410Chích áp xe tầng sinh môn781,000
1411Dẫn lưu túi mật [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]2,563,000
1412Dẫn lưu áp xe tụy2,709,000
1413Nong niệu đạo228,000
1414Tháo khớp khuỷu3,640,000
1415Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục, mổ, nạo, dẫn lưu2,752,000
1416Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm4,208,000
1417Cắt u da mi không ghép689,000
1418Cắt polyp cổ tử cung1,868,000
1419Cắt trĩ từ 2 búi trở lên [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu]2,461,000
1420Cắt u máu dưới da đầu có đường kính dưới 5 cm2,507,000
1421Dẫn lưu nang ống mật chủ [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]2,563,000
1422Khâu cò mi, tháo cò380,000
1423Khâu kết mạc [gây tê]774,000
1424Khâu kết mạc [gây mê]1,379,000
1425Làm hậu môn nhân tạo trẻ lớn [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]2,447,000
1426Mổ bóc nhân xơ vú947,000
1427Mở bụng thăm dò [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]2,447,000
1428Mở thông dạ dày [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]2,447,000
1429Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]2,447,000
1430Nội soi đặt sonde JJ [Chưa bao gồm sonde JJ]1,684,000
1431Nạo vét lỗ đáo không viêm xương505,000
1432Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú2,753,000
1433Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ2,753,000
1434Phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đái chậu [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]2,563,000
1435Phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan2,709,000
1436Phẫu thuật hẹp khe mi595,000
1437Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ2,531,000
1438Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu]2,461,000
1439Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ324,000
1440Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm4,837,000
1441Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức2,531,000
1442Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu2,752,000
1443Phẫu thuật điều trị rò cạnh hậu môn [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu]2,461,000
1444Sinh thiết hạch, cơ, thần kinh và các u dưới da249,000
1445Sinh thiết tổ chức mi150,000
1446Sinh thiết tổ chức hốc mắt150,000
1447Sinh thiết tổ chức kết mạc150,000
1448Tách màng ngăn âm hộ2,551,000
1449Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt879,000
1450Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt879,000
1451Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam90,900
1452Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4,5]539,000
1453Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm dưới] [răng hàm lớn vĩnh viễn]769,000
1454Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1,2,3]409,000
1455Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng 6,7 hàm trên] [răng hàm lớn vĩnh viễn]899,000
1456Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1,2,3]409,000
1457Tạo hình khí quản kỹ thuật sliding16,004,000
1458Phẫu thuật cố định C1-C2 điều trị mất vững C1-C2 [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, ốc, khóa]5,039,000
1459Phẫu thuật cố định chẩm cổ, ghép xương với mất vững cột sống cổ cao do các nguyên nhân [gãy chân cung, gãy mõm nha, vỡ C1 …] [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, ốc, khóa]5,039,000
1460Phẫu thuật vít trực tiếp mỏm nha trong điều trị gãy mỏm nha [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, ốc, khóa]5,039,000
1461Phẫu thuật tạo hình cung sau cột sống cổ trong bệnh lý hẹp ống sống cổ đa tầng [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít] [kết hợp xương trên màn hình tăng sáng]4,981,000
1462Phẫu thuật tạo hình cung sau cột sống cổ trong bệnh lý hẹp ống sống cổ đa tầng [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]kết hợp xương bằng nẹp vít]3,609,000
1463Kết hợp xương nẹp vít cột sống cổ lối sau [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, ốc, khóa]5,039,000
1464Phẫu thuật u hố sau không xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ [Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, dao siêu âm]6,277,000
1465Phẫu thuật giải ép, lấy TVĐĐ cột sống cổ đường sau vi phẫu4,335,000
1466Phẫu thuật giải ép, ghép xương liên thân đốt và cố định cột sống cổ đường trước4,335,000
1467Phẫu thuật thay đĩa đệm nhân tạo cột sống cổ4,335,000
1468Phẫu thuật cắt thân đốt sống, ghép xương và cố định CS cổ [ACCF][Chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và xương bảo quản/ đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, ốc, khóa]5,360,000
1469Phẫu thuật lấy đĩa đệm, ghép xương và cố định CS cổ [ACDF] [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, ốc, khóa]5,039,000
1470Phẫu thuật cắt chéo thân đốt sống cổ đường trước4,310,000
1471Phẫu thuật giải ép lỗ liên hợp cột sống cổ đường trước4,310,000
1472Phẫu thuật trượt bản lề cổ chẩm [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, ốc, khóa]5,039,000
1473Phẫu thuật u hố sau xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ [Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít]7,118,000
1474Lấy đĩa đệm đường sau qua đường cắt xương sườn4,310,000
1475Phẫu thuật lấy đĩa đệm cột sống đường trước4,310,000
1476Lấy bỏ thân đốt sống ngực và đặt lồng titanium [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa]5,140,000
1477Phẫu thuật cố định cột sống ngực bằng nẹp vít qua cuống lối sau [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa]5,140,000
1478Phẫu thuật cố định cột sống ngực bằng cố định lối bên [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa]5,140,000
1479Đặt nẹp cố định cột sống phía trước và ghép xương [nẹp Kaneda, chữ Z] [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt ống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa]5,140,000
1480Cố định cột sống và cánh chậu [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa]5,140,000
1481Phẫu thuật cố định cột sống sử dụng vít loãng xương [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa]5,140,000
1482Phẫu thuật cố định bắt vít qua cuống sống sử dụng hệ thống rô-bốt4,335,000
1483Phẫu thuật cố định cột sống thắt lưng sử dụng hệ thống nẹp bán động [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa]5,140,000
1484Lấy đĩa đệm đốt sống, cố định CS và ghép xương liên thân đốt đường trước [xương tự thân có hoặc không có lồng titanium] [ALIF][Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép…]5,140,000
1485Cố định CS và hàn khớp qua liên thân đốt cột sống thắt lưng – cùng đường sau [PLIF] [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa]5,140,000
1486Cố định cột sống và hàn khớp liên thân đốt cột sống thắt lưng – cùng đường sau qua lỗ liên hợp [TLIF] [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo…]5,140,000
1487Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng vi phẫu4,837,000
1488Phẫu thuật thay đĩa đệm nhân tạo cột sống thắt lưng – cùng [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa]5,140,000
1489Bơm ciment qua đường ngoài cuống vào thân đốt sống [Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học, hệ thống bơm xi măng]5,181,000
1490Phẫu thuật lấy nhân thoát vị đĩa đệm ít xâm lấn sử dụng hệ thống ống nong4,335,000
1491Phẫu thuật u não thất bên bằng đường mở nắp sọ [Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, dao siêu âm.]6,277,000
1492Phẫu thuật bắt vít qua cuống cột sống thắt lưng qua da + ghép xương liên thân đốt qua lỗ liên hợp sử dụng hệ thống ống nong [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, ốc, khóa]5,039,000
1493Phẫu thuật vết thương tủy sống4,847,000
1494Phẫu thuật vết thương tủy sống kết hợp cố định cột sống [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa]5,140,000
1495Phẫu thuật máu tụ dưới màng cứng tủy sống [Chưa bao gồm ghim, vít, ốc]4,846,000
1496Phẫu thuật u não thất ba bằng đường mở nắp sọ [Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, dao siêu âm]6,277,000
1497Phẫu thuật thần kinh chức năng điều trị đau do co cứng, đau do ung thư4,335,000
1498Phẫu thuật tạo hình xương ức2,619,000
1499Phẫu thuật u não thất tư bằng đường mở nắp sọ [Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, dao siêu âm.]6,277,000
1500Phẫu thuật điều trị vỡ tim do chấn thương [Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch]13,460,000
Có thể bạn quan tâm
Đang tải...
1
Bạn cần hỗ trợ?