fbpx

Bảng giá dịch vụ kỹ thuật – Bệnh viện Nhi Thanh Hóa năm 2020

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ Y TẾ – ĐỐI TƯỢNG BN BHYT
STTTÊN DỊCH VỤĐƠN GIÁ
1Khám thông thường33,100
2Giường Ngoại khoa [Sau các phẫu thuật loại 2]226,900
3Giường Ngoại khoa [sau các phẫu thuật đặc biệt]295,200
4Giường Ngoại khoa [Sau các phẫu thuật loại 1]262,700
5Ngày giường bệnh nội khoa208,000
6Ngày giường hồi sức cấp cứu373,900
7Ngày điều trị Hồi sức Tích cực [ICU]615,600
8Khối bạch cầu hạt pool 125ml – [BC 125]339,000
9Khối bạch cầu hạt pool 250ml [BC 250]678,000
10Khối bạch cầu hạt gạn tách thể tích 250ml [BC A] [Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT và chi phí xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường]1,151,000
11Huyết tương giàu tiểu cầu 100ml từ 250ml máu toàn phần [GTC 100]209,000
12Huyết tương giàu tiều cầu 150ml từ 350ml máu toàn phần [GTC 150]228,000
13Huyết tương giàu tiều cầu 200ml từ 450ml máu toàn phần [GTC 200]248,000
14Khối hồng cầu từ 100ml máu toàn phần [HC 100]280,000
15Khối hồng cầu từ 150ml máu toàn phần [HC 150]402,000
16Khối hồng cầu từ 200ml máu toàn phần [HC 200]520,000
17Khối hồng cầu từ 250ml máu toàn phần [HC 250] [Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT và chi phí xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường]865,000
18Khối hồng cầu từ 350ml máu toàn phần [HC 350] [Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT và chi phí xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường]975,000
19Khối hồng cầu từ 450ml máu toàn phần [HC 450] [Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT và chi phí xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường]1,065,000
20Khối hồng cầu từ 50ml máu toàn phần [HC 50]162,000
21Huyết tương đông lạnh 100ml [HT 100]120,000
22Huyết tương đông lạnh 150ml [HT 150]167,000
23Huyết tương đông lạnh 200ml [HT 200]220,000
24Huyết tương đông lạnh 250ml [HT 250]262,000
25Huyết tương đông lạnh 50ml [HT 50]77,000
26Huyết tương tươi đông lạnh 100ml [HTT 100]155,000
27Huyết tương tươi đông lạnh 150ml [HTT 150]177,000
28Huyết tương tươi đông lạnh 200ml [HTT 200]280,000
29Huyết tương tươi đông lạnh 250ml [HTT 250]343,000
30Huyết tương tươi đông lạnh 50ml [HTT 50]92,000
31Bộ kít Pool tiểu cầu và lọc bạch cầu798,000
32Khối tiểu cầu 8 đv [từ 2000ml máu toàn phần] TCL 250 [Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT và chi phí xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường]1,295,000
33Máu toàn phần 100 ml [M 100] – [chưa bao gồm dây truyền máu]290,000
34Máu toàn phần 150 ml [M 150] – [chưa bao gồm dây truyền máu]417,000
35Máu toàn phần 200 ml [M 200] – [chưa bao gồm dây truyền máu]505,000
36Máu toàn phần 250 ml [M 250] – [chưa bao gồm dây truyền máu] [Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT và chi phí xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường]868,000
37Máu toàn phần 350 ml [M 350] – [chưa bao gồm dây truyền máu] [Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT và chi phí xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường]985,000
38Máu toàn phần 50 ml [M 50] – [chưa bao gồm dây truyền máu]157,000
39Tủa lạnh thể tích 10ml [từ 250ml máu toàn phần] – [T 10]78,000
40Tủa lạnh thể tích 100ml [từ 2000ml máu toàn phần] – [T100]638,000
41Tủa lạnh thể tích 50ml [từ 1000ml máu toàn phần] – [T 50]359,000
42Xét nghiệm Mucin test50,400
43Định lượng Free lambda niệu513,000
44Cặn Addis42,400
45Xét nghiệm Đường-Ham67,200
46Đọ chéo trong ghép bằng kỹ thuật vi độc tế bào430,000
47Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin [PAI: Plasmin Activated Inhibitor]201,000
48Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry [cho 1 dấu ấn/CD/marker]417,000
49Định type HLA cho 1 locus [Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus  DR, hoặc Locus  DQ] bằng kỹ thuật PCR-SSP1,250,000
50Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ thuật ELISA4,348,000
51Xét nghiệm cấy chuyển dạng lympho280,000
52Định lượng Free lambda huyết thanh513,000
53Định lượng Free kappa niệu513,000
54Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học [não tuỷ, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…] bằng máy phân tích huyết học tự động90,100
55Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch tủy xương cho một dấu ấn [Marker] trên máy nhuộm tự động [Hoá mô miễn dịch tuỷ xương [01 marker]937,000
56Phẫu thuật nội soi teo đường mật [ĐB] [không bao gồm catheter, đầu đo huyết áp xâm nhập, trocar plas4,227,000
57Xác định BACTURATE trong máu201,000
58Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con [kỹ thuật ống nghiệm]89,600
59Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch [0.2-1.5T]2,200,000
60Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô [≥ 3T]8,636,000
61Cộng hưởng từ phổ tim3,136,000
62Đo nhãn áp [Maclakov, Goldmann, Schiotz…]23,700
63Telemedicies1,200,000
64Nong van động mạch chủ [dưới DSA] [Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối.]6,696,000
65Nong van động mạch phổi [dưới DSA] [Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối.]6,696,000
66Bít thông liên nhĩ [dưới DSA] [Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối]6,696,000
67Bít thông liên thất [dưới DSA] [Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối.]6,696,000
68Bít ống động mạch [dưới DSA] [Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối.]6,696,000
69Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim [Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim.]1,900,000
70Đặt coil bít ống động mạch [Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối]6,696,000
71Đặt stent động mạch cảnh [Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối]6,696,000
72Đặt stent động mạch ngoại biên [Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại]8,946,000
73Đặt stent ống động mạch [Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối]6,696,000
74Đặt stent động mạch vành [Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối]6,696,000
75Đặt stent hẹp eo động mạch chủ [Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại]8,946,000
76Đặt stent phình động mạch chủ [Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối]6,696,000
77Đặt stent tĩnh mạch phổi [Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối]6,696,000
78Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng tần số radio [Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu – điện học các buồng tim]2,795,000
79Lọc và tách huyết tương chọn lọc [01 lần] [Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin]1,597,000
80Nong động mạch cảnh [Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại]8,946,000
81Nong động mạch ngoại biên [Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại]8,946,000
82Nong hẹp eo động mạch chủ [Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối]6,696,000
83Nong rộng van tim [Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối]6,696,000
84Phẫu thuật cắt ống động mạch [I] – [Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch]12,550,000
85Phẫu thuật bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]2,789,000
86Phá vách liên nhĩ [Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối]6,696,000
87Quang động học [PTD] trong điều trị u não ác tính [Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường]6,771,000
88Phẫu thuật nội soi có Robot [điều trị các bệnh lý gan mật]84,736,000
89Phẫu thuật nội soi có Robot [điều trị các bệnh lý lồng ngực]90,603,000
90Phẫu thuật nội soi có Robot [điều trị các bệnh lý tiêu hóa, ổ bụng]96,190,000
91Phẫu thuật nội soi có Robot [điều trị các bệnh lý tiết niệu]78,905,000
92Đặt và thăm dò huyết động4,532,000
93Đóng lỗ rò động mạch vành [Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối]6,696,000
94Nội soi thực quản, dạ dày tiêm cầm máu700,000
95Nội soi thực quản, dạ dày lấy dị vật1,678,000
96Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa700,000
97Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết [*]179,000
98Nội soi trực tràng có sinh thiết [*]385,000
99Nội soi bàng quang sinh thiết [*]621,000
100Nội soi đặt bộ Stent thực quản, dạ dày, tá tràng, đại tràng, trực tràng [Đặt stent thực quản qua nội soi – Chưa bao gồm stent ]1,107,000
101Mở thông dạ dày bằng nội soi2,679,000
102Nội soi bàng quang [*] – [Chưa bao gồm sonde JJ]906,000
103Nội soi trực tràng – hậu môn thắt trĩ228,000
104Phẫu thuật nội soi u tuyến yên5,220,000
105Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng đại tràng [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent]5,727,000
106Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung-ruột4,227,000
107Phẫu thuật nội soi cắt lách [I] – [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu]4,187,000
108Phẫu thuật nội soi cắt túi mật [II]2,958,000
109Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, đặt dẫn lưu Kehr [Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi]3,630,000
110Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi2,950,000
111Phẫu thuật nội soi teo thực quản5,611,000
112Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất [ĐB]9,589,000
113Đo thị trường trung tâm, tìm ám điểm28,000
114Chọc thăm dò màng phổi131,000
115Cắt nang giáp móng2,071,000
116Cắt nang vùng sàn miệng2,657,000
117Đo Javal34,000
118Mở khí quản qua da cấp cứu704,000
119Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây mê2,620,000
120Phẫu thuật tạo hình ngón I, chuyển gân cơ giạng ngón I, ghép sụn điều trị tách ngón I [II]2,752,000
121Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì4,379,000
122Phẫu thuật chỉnh bàn chân khoèo [chưa bao gồm phương tiện cố định]2,597,000
123Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt3,303,000
124Phẫu thuật nội soi tạo hình cơ ức đòn chũm 1 bên [I] [không bao gồm catheter, đầu đo huyết áp xâm nh3,429,000
125Phẫu thuật tạo hình hậu môn nắp [Denis Brown]1,000,000
126Phẫu thuật cắt mỏm thừa trực tràng1,000,000
127Mở cơ môn vị [điều trị hẹp phì đại môn vị] [Phẫu thuật hẹp phì đại môn vị – mổ mở II]1,800,000
128Phẫu thuật nạo xương viêm + đặt hệ thống tưới rửa kháng sinh điều trị Abcess Brodie2,752,000
129Phẫu thuật nắn chỉnh + Kết hợp xương điều trị gãy xương đùi [I] [Không bao gồm đinh xương, nẹp vít..3,609,000
130Phẫu thuật cắt gân cơ khép, cơ thắt lưng chậu điều trị trật khớp háng [I] [Không bao gồm đinh xương,2,500,000
131Phẫu thuật tạo hình cơ tứ đầu đùi điều trị trật khớp xương bánh chè [Bẩm sinh: I] [Không bao gồm đin3,429,000
132Phẫu thuật cắt ổ khớp giả điều trị khớp giả xương chày [I] [Không bao gồm đinh xương, nẹp vít..]3,609,000
133Phẫu thuật cắt cơ khép một bên điều trị khép háng [Do bại não: I]1,800,000
134Phẫu thuật tạo hình lại ngón điều trị tách ngón bàn chân1,800,000
135Cắt làm dài gân cơ chày sau, gân Achilles + mở BK mé trong BC điều trị BC khoèo [II/ do bại não: I]2,597,000
136Phẫu thuật đóng cứng khớp gót hộp điều trị bàn chân khoèo [II/ do bại não: I] [Không bao gồm đinh xư3,508,000
137Phẫu thuật U máu2,896,000
138Phẫu thuật nội soi cắt gan không điển hình [Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô]5,255,000
139Phẫu thuật nội soi cắt – đốt hạch giao cảm cổ [Chưa bao gồm dao siêu âm.]3,072,000
140Buộc vòng cố định C1-C2 lối sau [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, ốc, khóa]5,039,000
141Cắt một phần bản sống trong hẹp ống sống cổ4,310,000
142Ghép xương trong phẫu thuật chấn thương cột sống thắt lưng [Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiện kết hợp và xương nhân tạo]4,446,000
143Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng4,310,000
144Phẫu thuật tạo hình nhân nhầy đĩa đệm cột sống cổ bằng sóng cao tần [Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu]1,679,000
145Phẫu thuật tạo hình nhân nhầy đĩa đệm cột sống thắt lưng bằng sóng cao tần [Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu]1,679,000
146Phẫu thuật lấy đĩa đệm cột sống thắt lưng qua da4,837,000
147Phẫu thuật vá màng cứng hoặc tạo hình màng cứng [Chưa bao gồm màng não nhân tạo, bộ van dẫn lưu]5,431,000
148Mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới4,310,000
149Mở rộng lỗ liên hợp để giải phóng chèn ép rễ4,310,000
150Phẫu thuật cắt hoặc tạo hình cung sau trong điều trị hẹp ống sống4,310,000
151Phẫu thuật giải ép cắt bỏ dây chằng vàng4,310,000
152Phẫu thuật nang màng nhện tủy4,310,000
153Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở nặng có chỉ định mở ngực cấp cứu [Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung và đai nẹp ngoài]6,567,000
154Phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổi [Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung và đai nẹp ngoài]6,404,000
155Phẫu thuật lấy dị vật trong phổi – màng phổi [Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung và đai nẹp ngoài]6,404,000
156Phẫu thuật điều trị vết thương – chấn thương mạch máu chi2,619,000
157Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi2,619,000
158Phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ nhỏ [Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.]12,550,000
159Phẫu thuật đặt catheter vào não thất đo áp lực nội sọ [Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.]3,981,000
160Phẫu thuật tách hẹp van hai lá tim kín lần đầu [Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch]13,460,000
161Phẫu thuật điều trị viêm mủ màng tim13,931,000
162Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ bụng dưới thận, động mạch chậu [Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch]12,277,000
163Phẫu thuật bắc cầu điều trị thiếu máu mạn tính chi2,619,000
164Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối, mảnh sùi, dị vật2,619,000
165Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi bán cấp tính2,619,000
166Phẫu thuật điều trị hẹp khít động mạch cảnh do xơ vữa [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn…]14,042,000
167Phẫu thuật điều trị phồng động mạch cảnh [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn…]14,042,000
168Phẫu thuật bắc cầu động mạch nách – động mạch đùi2,619,000
169Phẫu thuật cắt đường thông động – tĩnh mạch chạy thận nhân tạo do biến chứng hoặc sau ghép thận2,619,000
170Phẫu thuật điều trị phồng, giả phồng động mạch chi2,619,000
171Phẫu thuật cắt – khâu kén khí phổi [Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung và đai nẹp ngoài]6,404,000
172Phẫu thuật điều trị máu đông màng phổi [Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung và đai nẹp ngoài]6,404,000
173Phẫu thuật lấy dị vật phổi – màng phổi [Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung và đai nẹp ngoài]6,404,000
174Phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổi [Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung và đai nẹp ngoài]6,404,000
175Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang3,910,000
176Lấy sỏi san hô thận3,910,000
177Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận3,910,000
178Tạo hình khúc nối bể thận – niệu quản [Phương pháp Foley, Anderson – Hynes2,950,000
179Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại3,910,000
180Phẫu thuật tụ mủ dưới màng cứng [Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín]6,514,000
181Phẫu thuật rò niệu quản – âm đạo4,227,000
182Tạo hình niệu quản do phình to niệu quản2,950,000
183Cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang5,152,000
184Phẫu thuật sa niệu đạo nữ3,963,000
185Phẫu thuật điều trị són tiểu1,793,000
186Phẫu thuật Heller2,619,000
187Thắt động mạch gan [riêng, phải, trái]2,619,000
188Lấy bỏ u gan [Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]7,757,000
189Cắt lọc nhu mô gan [Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]7,757,000
190Cầm máu nhu mô gan [Chưa bao gồm vật liệu cầm máu]5,038,000
191Lấy máu tụ bao gan [Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.]5,038,000
192Cắt chỏm nang gan2,619,000
193Lấy hạch cuống gan [Chưa bao gồm dao siêu âm]3,629,000
194Dẫn lưu áp xe gan2,709,000
195Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan2,709,000
196Thăm dò kết hợp với tiêm cồn hoặc đốt sóng cao tần hoặc áp lạnh [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]2,447,000
197Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mật [Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi]4,311,000
198Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật [Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi]4,311,000
199Tán sỏi qua đường hầm Kehr hoặc qua da [Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi]3,919,000
200Nối mật ruột bên – bên4,211,000
201Nối mật ruột tận – bên4,211,000
202Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]2,563,000
203Các phẫu thuật đường mật khác [Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA.]4,511,000
204Khâu vết thương tụy và dẫn lưu [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.]4,297,000
205Dẫn lưu nang tụy [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]2,563,000
206Nối nang tụy với tá tràng [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]2,563,000
207Nối nang tụy với dạ dày [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]2,563,000
208Nối nang tụy với hỗng tràng [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]2,563,000
209Cắt bỏ nang tụy4,297,000
210Lấy tổ chức ung thư tát phát khu trú tại tụy [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm]4,297,000
211Cắt thân đuôi tụy kèm cắt lách [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm]4,297,000
212Cắt một phần tuỵ [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.]4,297,000
213Các phẫu thuật cắt tuỵ khác [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm]4,297,000
214Nối tụy ruột4,211,000
215Nối diện cắt đầu tụy và thân tụy với ruột non trên quai Y [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.]4,297,000
216Nối diện cắt thân tụy với dạ dày4,211,000
217Phẫu thuật Mercadier điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]2,563,000
218Phẫu thuật Patington – Rochelle điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn4,211,000
219Phẫu thuật Frey điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn4,211,000
220Phẫu thuật Puestow – Gillesby [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm]4,297,000
221Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]2,563,000
222Cắt lách bệnh lý [Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm]4,284,000
223Khâu vết thương lách2,619,000
224Bảo tồn lách vỡ bằng lưới sinh học2,619,000
225Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát [Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu]3,157,000
226Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng [Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu]3,157,000
227Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác [Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu]3,157,000
228Phẫu thuật khâu lỗ thủng cơ hoành do vết thương2,619,000
229Phẫu thuật khâu vỡ cơ hoành2,619,000
230Phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoành2,619,000
231Phẫu thuật điều trị thoát vị hoành bẩm sinh [Bochdalek]2,619,000
232Phẫu thuật cắt u cơ hoành [Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu]3,157,000
233Phẫu thuật cắt u thành bụng1,793,000
234Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ2,524,000
235Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu2,447,000
236Bóc phúc mạc douglas [Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm]4,482,000
237Lấy mạc nối lớn và mạc nối nhỏ [Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm]4,482,000
238Bóc phúc mạc bên trái [Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm]4,482,000
239Bóc phúc mạc bên phải [Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm]4,482,000
240Bóc phúc mạc phủ tạng [Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm]4,482,000
241Bóc phúc mạc kèm điều trị hóa chất trong phúc mạc trong mổ [Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm]4,482,000
242Bóc phúc mạc kèm điều trị hóa chất nhiệt độ cao trong phúc mạc trong mổ [Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm]4,482,000
243Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác và điều trị hóa chất trong phúc mạc trong mổ [Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm]4,482,000
244Lấy u phúc mạc [Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm]4,482,000
245Lấy u sau phúc mạc [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu]5,430,000
246Phẫu thuật thay khớp vai nhân tạo [Chưa bao gồm khớp nhân tạo]6,703,000
247Phẫu thuật tháo khớp vai2,657,000
248Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bả vai [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
249Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ xương bả vai [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
250Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp ức đòn [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
251Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay phức tạp [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
252Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ tay [Chưa bao gồm kim cố định]3,850,000
253Phẫu thuật kết hợp xương gãy cánh chậu [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
254Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cùng chậu [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
255Phẫu thuật kết hợp xương toác khớp mu [trật khớp][Chưa bao gồm kim cố định]3,850,000
256Phẫu thuật kết hợp xương gãy khung chậu – trật khớp mu [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
257Phẫu thuật kết hợp xương gãy ổ cối đơn thuần [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
258Phẫu thuật kết hợp xương gãy bán phần chỏm xương đùi [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
259Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ mấu chuyển xương đùi [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
260Phẫu thuật kết hợp xương gãy liên mấu chuyển xương đùi [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
261Phẫu thuật kết hợp xương gãy Hoffa đàu dưới xương đùi [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
262Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bánh chè phức tạp [Chưa bao gồm kim cố định]3,850,000
263Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày trong [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
264Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày ngoài [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
265Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương mác đơn thuần [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
266Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp Lisfranc [Chưa bao gồm kim cố định]3,850,000
267Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi [Chưa bao gồm kim cố định]3,850,000
268Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi trên [Chưa bao gồm phương tiện cố định]2,597,000
269Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi dưới [Chưa bao gồm phương tiện cố định]2,597,000
270Phẫu thuật tạo hình tổn thương dây chằng mạn tính của ngón I2,828,000
271Phẫu thuật tái tạo dây chằng xương thuyền2,828,000
272Phẫu thuật Tái tạo tổn thương mạn tính dây chằng xương thuyền2,828,000
273Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay2,828,000
274Phẫu thuật phương pháp Suave.Kapandji và điều trị viêm khớp quay trụ dưới2,619,000
275Phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbert [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
276Phẫu thuật điều trị khớp giả xương thuyền bằng mảnh ghép xương cuống mạch liền [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
277Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay2,167,000
278Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụ dưới3,508,000
279Phẫu thuật làm đối chiếu ngón 1 [thiểu dưỡng ô mô cái]2,767,000
280Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
281Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
282Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít.]3,609,000
283Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân [Chưa bao gồm kim cố định]3,850,000
284Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên [Chưa bao gồm kim cố định]3,850,000
285Phẫu thuật tổn thương gân Achille [tính 1 gân]2,828,000
286Phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay2,828,000
287Chuyển gân điều trị liệt đám rối thần kinh cánh tay2,828,000
288Phẫu thuật chỉnh hình cổ bàn chân sau bại não2,767,000
289Chuyễn vạt da cân – cơ cuống mạch liền3,167,000
290Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi3,429,000
291Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp vùng khuỷu [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít.]3,609,000
292Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương cẳng tay [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít.]3,609,000
293Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn vùng cổ xương đùi [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
294Phẫu thuật thay khớp háng bán phần [Chưa bao gồm khớp nhân tạo][37:thay khớp háng bán phần]3,609,000
295Phẫu thuật thay khớp háng bán phần [Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa] [37:tạo hình khớp háng]3,109,000
296Phẫu thuật sửa trục chi [kết hợp xương bằng nẹp vis, Champon, Kim K.Wire] [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít.]3,609,000
297Phẫu thuật gỡ dính gân gấp2,657,000
298Cắt u máu/u bạch mạch dưới da đường kính từ 5 – 10cm2,536,000
299Cắt u máu/u bạch mạch lan toả, đường kính bằng và trên 10cm2,935,000
300Cắt cụt đùi do ung thư3,640,000
301Cắt nang xương hàm khó2,807,000
302Đặt bản Silicon điều trị lõm mắt [Chưa bao gồm tấm lót sàn]2,689,000
303Phẫu thuật hạ mi trên [chỉnh chỉ, lùi cơ nâng mi …]1,195,000
304Kéo dài cân cơ nâng mi1,265,000
305Phẫu thuật giảm áp hốc mắt [phá thành hốc mắt, mở rộng lỗ thị giác…]1,200,000
306Lấy dị vật tiền phòng1,060,000
307Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da1,200,000
308Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da1,200,000
309Cắt u tiền phòng1,195,000
310Phẫu thuật nội soi bịt lỗ thủng vách ngăn mũi [Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt]3,053,000
311Phẫu thuật chấn thương xoang sàng- hàm5,208,000
312Phẫu thuật chấn thương khối mũi sàng7,629,000
313Phẫu thuật dẫn lưu não thất3,981,000
314Phẫu thuật dẫn lưu áp xe não do tai5,809,000
315Phẫu thuật chỉnh hình thanh quản điều trị liệt dây thanh1,884,000
316Phẫu thuật điều trị liệt cơ mở thanh quản hai bên1,884,000
317Phẫu thuật treo sụn phễu1,884,000
318Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản [papiloma, kén hơi thanh quản,…] [gây tê/gây mê]4,009,000
319Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản bằng Microdebrider [Hummer]4,009,000
320Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản bằng Laser4,009,000
321Phẫu thuật nội soi cắt ung thư thanh quản bằng Laser [Chưa bao gồm ống nội khí quản]6,616,000
322Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh5,032,000
323Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh bằng laser4,487,000
324Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống cứng gây tê/gây mê2,867,000
325Phẫu thuật nội soi nong hẹp thanh khí quản có stent4,009,000
326Phẫu thuật nội soi nong hẹp thanh khí quản không có stent4,009,000
327Phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản2,918,000
328Phẫu thuật xương chũm đơn thuần3,585,000
329Nội soi phế quản ống mềm lấy dị vật gây tê2,547,000
330Phẫu thuật chỉnh hình hốc mổ tiệt căn xương chũm3,585,000
331Phẫu thuật cắt u đáy lưỡi/hạ họng theo đường mở xương hàm dưới không có tái tạo5,531,000
332Phẫu thuật cắt thanh quản toàn phần4,902,000
333Phẫu thuật mở sụn giáp cắt dây thanh [Chưa bao gồm dao siêu âm]4,487,000
334Phẫu thuật cắt tuyến giáp toàn phần4,008,000
335Phẫu thuật cắt tuyến giáp gần toàn phần4,008,000
336Phẫu thuật cắt thuỳ giáp4,008,000
337Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi4,487,000
338Phẫu thuật rò xoang lê[Chưa bao gồm dao siêu âm]4,487,000
339Phẫu thuật cắt kén hơi thanh quản4,009,000
340Chỉnh hình tai giữa có tái tạo chuỗi xương con5,627,000
341Phẫu thuật tái tạo hình tổn thương mất chất vùng mặt bằng vạt da, cân cơ, xương5,809,000
342Phẫu thuật tạo hình tổn thương mất chất vùng mặt bằng mảnh ghép tự do  da, cân cơ, xương5,809,000
343Phẫu thuật tạo hình vùng mặt thiểu sản1,000,000
344Phẫu thuật cắt ung thư Amydal sử dụng dao siêu âm/ dao Ligasure / Laser CO25,531,000
345Nạo vét hạch cổ chọn lọc sử dụng dao siêu âm/ Ligasure[Chưa bao gồm dao siêu âm]3,629,000
346Phẫu thuật tạo hình chít hẹp ống tai ngoài3,585,000
347Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm7,629,000
348Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu/cắt bỏ u nhày xoang4,794,000
349Phẫu thuật ung thư sàng hàm phối hợp nội soi [Chưa bao gồm keo sinh học]5,910,000
350Phẫu thuật mở cạnh mũi4,794,000
351Phẫu thuật nội soi cắt u mũi xoang [Chưa bao gồm keo sinh học]8,782,000
352Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim [Chưa bao gồm nẹp, vít.]2,643,000
353Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu [Chưa bao gồm nẹp, vít.]2,643,000
354Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít tự tiêu [Chưa bao gồm nẹp, vít.]2,943,000
355Điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít neo chặn cố định 2 hàm [Chưa bao gồm nẹp, vít]2,543,000
356Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức2,531,000
357Phẫu thuật ghép xương với khung nẹp hợp kim tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới [Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.]2,335,000
358Phẫu thuật cắt nhánh ổ mắt của dây thần kinh V2,709,000
359Phẫu thuật cắt nhánh dưới hàm của dây thần kinh V2,709,000
360Phẫu thuật cắt bỏ tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VII [Chưa bao gồm máy dò thần kinh.]3,917,000
361Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt2,036,000
362Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê1,594,000
363Phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên2,335,000
364Phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bên2,435,000
365Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng toàn bộ2,335,000
366Phẫu thuật vi phẫu sử dụng laser cắt dây thanh và sụn phễu một bên4,487,000
367Phẫu thuật vi phẫu sử dụng laser cắt dây thanh4,487,000
368Phẫu thuật vi phẫu chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản2,865,000
369Phẫu thuật vi phẫu chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản kèm ghép sụn sườn2,865,000
370Phẫu thuật vi phẫu sử dụng laser cắt sẹo sau cắt thanh quản2,865,000
371Phẫu thuật vi phẫu cắt dây thanh2,865,000
372Phẫu thuật vi phẫu cắt sẹo sau cắt thanh quản2,865,000
373Phẫu thuật vi phẫu thanh quản2,865,000
374Phẫu thuật nội soi đặt điện cực tạo nhịp thượng tâm mạc2,262,000
375Phẫu thuật nội soi dẫn lưu khoang màng tim2,262,000
376Phẫu thuật nội soi chuyển vị tĩnh mạch trong phẫu thuật tạo thông động – tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo2,262,000
377Phẫu thuật nội soi sào bào thượng nhĩ [kín / hở]7,629,000
378Cắt u lành thực quản nội soi ngực phải [Chưa bao gồm dao siêu âm.]3,072,000
379Cắt u lành thực quản nội soi ngực trái [Chưa bao gồm dao siêu âm.]3,072,000
380Cắt u lành thực quản nội soi bụng [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.]4,072,000
381Cắt thực quản đôi dạng nang qua nội soi ngực phải [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.]4,072,000
382Phẫu thuật Heller qua nội soi ngực trái5,727,000
383Phẫu thuật tạo van chống trào ngược dạ dày – thực quản qua nội soi5,727,000
384Phẫu thuật nội soi cố định dạ dày2,061,000
385Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.]4,072,000
386Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày4,037,000
387Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.]4,072,000
388Phẫu thuật nội soi cắt thân thần kinh X [Chưa bao gồm dao siêu âm.]3,072,000
389Phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X chọn lọc [Chưa bao gồm dao siêu âm.]3,072,000
390Phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X siêu chọn lọc [Chưa bao gồm dao siêu âm.]3,072,000
391Phẫu thuật nội soi nối dạ dày – hỗng tràng4,072,000
392Phẫu thuật nội soi nối dạ dày – hỗng tràng, nối túi mật-hỗng tràng [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.]4,072,000
393Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày không điển hình [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.]4,887,000
394Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng2,061,000
395Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.]4,072,000
396Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.]4,072,000
397Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]2,563,000
398Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non2,061,000
399Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng2,460,000
400Phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non – ruột non [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]4,072,000
401Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột2,416,000
402Phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằng2,416,000
403Phẫu thuật nội soi mở hỗng tràng ra da2,679,000
404Phẫu thuật nội soi mở hồi tràng ra da2,679,000
405Phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật2,679,000
406Phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.]4,072,000
407Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng2,460,000
408Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa2,460,000
409Phẫu thuật nội soi cắt manh tràng [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.]4,072,000
410Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở rộng [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.]4,072,000
411Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy]4,072,000
412Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng2,460,000
413Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng2,460,000
414Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng [Chưa bao gồm dao siêu âm.]3,072,000
415Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng2,460,000
416Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng + hậu môn nhân tạo [Chưa bao gồm dao siêu âm.]3,072,000
417Phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng – đại tràng ngang [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.]4,072,000
418Phẫu thuật nội soi nối tắt đại tràng – đại tràng [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.]4,072,000
419Phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạo2,061,000
420Phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạo [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]4,072,000
421Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.]4,072,000
422Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.]4,072,000
423Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.]4,072,000
424Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng [Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm.]4,088,000
425Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo [Chưa bao gồm dao siêu âm.]3,072,000
426Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng [Chưa bao gồm dao siêu âm.]3,072,000
427Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy II [Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]5,255,000
428Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy III [Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]5,255,000
429Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI[Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]5,255,000
430Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ gan [Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý gan mật khác]3,130,000
431Nội soi ổ bụng hỗ trợ đốt u gan bằng sóng cao tần [RFA]2,262,000
432Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp – xe gan2,061,000
433Phẫu thuật nội soi thắt động mạch gan điều trị ung thư gan/vết thương gan2,061,000
434Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi2,958,000
435Phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da2,061,000
436Phẫu thuật nội soi nối túi mật – hỗng tràng2,958,000
437Phẫu thuật nội soi nối ống gan chung-hỗng tràng2,958,000
438Phẫu thuật nội soi nối ống mật chủ – hỗng tràng2,958,000
439Phẫu thuật nội soi lấy dị vật trong đường mật [Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.]3,130,000
440PTNS cắt nang đường mật3,130,000
441Phẫu thuật nội soi cắt u tụy [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.]9,840,000
442Phẫu thuật nội soi cắt lọc tụy hoại tử2,061,000
443Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tụy2,061,000
444Phẫu thuật nội soi dẫn lưu nang tụy2,061,000
445Phẫu thuật nội soi khâu mạc treo2,061,000
446Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo đường vào hoàn toàn trước phúc mạc [TEP]2,061,000
447Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo trước phúc mạc đường vào qua ổ bụng [TAPP]2,061,000
448Phẫu thuật nội soi đặt lưới nhân tạo trong ổ bụng2,061,000
449Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Toupet [Chưa bao gồm dao siêu âm.]3,072,000
450Phẫu thuật nội soi cắt bán phần tuyến thượng thận 1 bên4,000,000
451Phẫu thuật nội soi cắt bán phần tuyến thượng thận 2 bên4,000,000
452Nội soi cắt chỏm nang tuyến thượng thận4,000,000
453Phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành2,061,000
454Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tồn dư2,061,000
455Phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu2,061,000
456Phẫu thuật nội soi cắt bỏ thận phụ4,130,000
457Phẫu thuật nội soi cắt eo thận móng ngựa4,130,000
458Phẫu thuật nội soi cắt u thận4,130,000
459Phẫu thuật nội soi cắt thận bán phần4,130,000
460Phẫu thuật nội soi cắt thận đơn giản4,130,000
461Phẫu thuật nội soi cắt u thận lành tính4,130,000
462Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thận3,839,000
463Phẫu thuật nội soi tạo hình khúc nối niệu quản – bể thận2,950,000
464Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản3,839,000
465Phẫu thuật nội soi tạo hình niệu quản2,950,000
466Nội soi tạo hình niệu quản sau tĩnh mạch chủ2,950,000
467Phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản vào bàng quang2,262,000
468Nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏi2,061,000
469Nội soi nong niệu quản hẹp [Chưa bao gồm Sonde JJ.]904,000
470Nội soi xẻ cổ bàng quang điều trị xơ cứng cổ bàng quang2,061,000
471Nội soi khâu lỗ thủng bàng quang qua ổ bụng1,400,000
472Nội soi vá rò bàng quang – âm đạo2,061,000
473Phẫu thuật nội soi hạ tinh hoàn ẩn2,061,000
474Nội soi bóc bạch mạch điều trị đái dưỡng chấp2,262,000
475Phẫu thuật nội soi cắt khối chửa ngoài tử cung2,061,000
476Phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụ thành nang2,061,000
477Phẫu thuật nội soi viêm phần phụ6,294,000
478Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp [không dùng dao siêu âm]4,008,000
479Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp[có dùng dao siêu âm]5,614,000
480Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polype5,386,000
481Phẫu thuật nội soi buồng tử cung  cắt vách ngăn5,386,000
482Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn để lại 2 phần phụ4,899,000
483Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ở bệnh nhân GEU5,742,000
484Phẫu thuật nội soi cắt góc buồng trứng4,899,000
485Cắt u buồng trứng qua nội soi4,899,000
486Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng4,899,000
487Phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền trên từ trước ra sau [Chưa bao gồm lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít]3,109,000
488Phẫu thuật nội soi điều trị thoái khớp cùng đòn [Chưa bao gồm lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít]3,109,000
489Phẫu thuật nội soi cắt đầu dài gân nhị đầu [Chưa bao gồm lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít]3,109,000
490Phẫu thuật nội soi điều trị viêm co rút khớp vai [Chưa bao gồm lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít]3,109,000
491Phẫu thuật nội soi điều trị viêm khớp vai [Chưa bao gồm lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít]3,109,000
492Phẫu thuật nội soi điều trị viêm mỏm trên lồi cầu ngoài2,061,000
493Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp gối [Chưa bao gồm lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít]3,109,000
494Phẫu thuật nội soi cắt sụn chêm [Chưa bao gồm lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít]3,109,000
495Phẫu thuật nội soi cắt lọc sụn khớp gối [Chưa bao gồm lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít]3,109,000
496Phẫu thuật nội soi khoan kích thích tủy [Chưa bao gồm lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít]3,109,000
497Phẫu thuật nội soi ghép sụn xương tự thân [Chưa bao gồm lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít]3,109,000
498Phẫu thuật nội soi điều trị vỡ xương bánh chè [Chưa bao gồm lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít]3,109,000
499Phẫu thuật nội soi gỡ dính khớp gối [Chưa bao gồm lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít]3,109,000
500Phẫu thuật nội soi điều trị hội chứng chèn ép trước cổ chân [Chưa bao gồm lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít]3,109,000
501Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân cắt hoạt mạc viêm [Chưa bao gồm lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít]3,109,000
502Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân cắt lọc sụn khớp cổ chân [Chưa bao gồm lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít]3,109,000
503Phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống thắt lưng qua đường liên bản sống4,847,000
504Phẫu thuật nội soi cắt u thành ngực [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.]3,525,000
505Phẫu thuật nội soi gây dính màng phổi4,982,000
506Phẫu thuật Nuss kết hợp nội soi điều trị lõm ngực bẩm sinh [VATS]6,567,000
507Phẫu thuật nội soi cắt – đốt hạch giao cảm ngực [Chưa bao gồm dao siêu âm]3,072,000
508Phẫu thuật nội soi cắt – đốt hạch giao cảm thắt lưng [Chưa bao gồm dao siêu âm.]3,072,000
509Phẫu thuật nội soi điều trị máu đông màng phổi4,982,000
510Phẫu thuật nội soi điều trị ổ cặn màng phổi4,982,000
511Phẫu thuật nội soi lấy dị vật phổi – màng phổi4,982,000
512Phẫu thuật nội soi bóc, sinh thiết hạch trung thất2,061,000
513Phẫu thuật nội soi sinh thiết u chẩn đoán2,061,000
514Phẫu thuật đặt túi giãn da cho tạo hình tháp mũi3,679,000
515Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng da đầu từ 2cm trở lên2,619,000
516Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi hai bên2,435,000
517Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt [I]2,801,000
518Cắt u máu vùng đầu mặt cổ2,935,000
519Cắt dị dạng  bạch mạch đầu mặt cổ2,935,000
520Phẫu thuật tái tạo vú sau ung thư bằng vạt da cơ có cuống mạch4,533,000
521Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngực bằng vạt da cơ có cuống mạch4,533,000
522Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngưc bằng vạt da mạch xuyên vùng kế cận4,533,000
523Phẫu thuật diều trị sẹo bỏng vú bằng vạt da cơ có cuống mạch4,533,000
524Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ thuật giãn da3,679,000
525Phẫu thuật điều trị ung thư da vú bằng vạt da tại chỗ4,533,000
526Phẫu thuật điều trị ung thư da vú bằng vạt da cơ có cuống mạch nuôi4,533,000
527Phẫu thuật ghép mảnh da dương vật bị lột găng4,040,000
528Phẫu thuật tạo hình dương vật bằng vạt da có cuống mạch kế cận4,049,000
529Phẫu thuật tạo hình bìu bằng vạt da có cuống mạch4,533,000
530Phẫu thuật vết thương khuyết da niêm mạc vùng âm hộ âm đạo bằng vạt da tại chỗ4,533,000
531Phẫu thuật cắt bỏ âm vật2,510,000
532Phẫu thuật tạo hình khuyết da âm hộ bằng vạt có cuống3,428,000
533Phẫu thuật tạo hình khuyết da âm hộ bằng ghép da tự thân4,691,000
534Phẫu thuật tạo hình âm đạo trong lưỡng giới3,362,000
535Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da từ xa3,167,000
536Phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật2,828,000
537Phẫu thuật sửa sẹo co khuỷu bằng vạt tại chỗ3,167,000
538Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da tại chỗ3,167,000
539Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da tại chỗ3,167,000
540Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da tại chỗ3,167,000
541Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng vạt da tại chỗ3,167,000
542Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da lân cận3,167,000
543Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da lân cận3,167,000
544Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da lân cận3,167,000
545Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng ghép da lân cận3,167,000
546Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt lân cận3,167,000
547Phẫu thuật cấy mỡ vùng mông3,721,000
548Đặt sụn sườn vào dưới màng xương điều trị lõm mắt [Chưa bao gồm tấm lót sàn]2,689,000
549Phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt dây VII2,041,000
550Tái tạo toàn bộ mi bằng vạt có cuống mạch2,041,000
551Nối thông lệ mũi ± đặt ống Silicon ± áp MMC [Chưa bao gồm ống Silicon]1,004,000
552Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ ± tách dính mi cầu1,060,000
553Thăm dò, khâu vết thương củng mạc1,060,000
554Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc750,000
555Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não5,087,000
556Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên5,087,000
557Phẫu thuật sào bào thượng nhĩ, vá nhĩ3,585,000
558Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt5,339,000
559Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn3,704,000
560Cắt phổi và cắt màng phổi8,265,000
561Cắt đuôi tuỵ và cắt lách [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm]4,297,000
562Cắt ung thư thận4,044,000
563Dẫn lưu não thất [Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo]3,981,000
564Phẫu thuật thoát vị não và màng não [Chưa bao gồm màng não nhân tạo, bộ van dẫn lưu]5,132,000
565Phẫu thuật chữa tạm thời tứ chứng Fallot [Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo/ động mạch chủ nhân tạo]13,931,000
566Phẫu thuật bắc cầu động mạch nách- đùi [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch …]14,042,000
567Phẫu thuật làm shunt điều trị trong tăng áp lực tĩnh mạch cửa [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương …]14,042,000
568Phẫu thuật nối tĩnh mạch lách – tĩnh mạch thận bên-bên [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn..]14,042,000
569Phẫu thuật hẹp hay phồng động mạch cảnh gốc, cảnh trong [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn]14,042,000
570Thắt ống động mạch12,550,000
571Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo [Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo]3,627,000
572Cắt mảng thành ngực điều trị ổ cặn màng phổi [Schede] [Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung và đai nẹp ngoài]6,404,000
573Phẫu thuật cắt phổi kèm theo bóc vỏ màng phổi8,265,000
574Mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi trong tràn khí màng phổi tái phát [Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung và đai nẹp ngoài]6,404,000
575Phẫu thuật mở lồng ngực khâu lỗ rò phế quản [Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung và đai nẹp ngoài]6,404,000
576Phẫu thuật mở lồng ngực cắt túi phình thực quản [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.]6,907,000
577Phẫu thuật dị dạng xương ức lồi, lõm [Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung và đai nẹp ngoài.]6,404,000
578Bóc màng phổi trong dày dính màng phổi6,404,000
579Đánh xẹp thành ngực trong ổ cặn màng phổi [Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung và đai nẹp ngoài.]6,404,000
580Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi có cắt thuỳ phổi8,265,000
581Cắt 2/3 dạ dày do loét, viêm, u lành [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm]4,681,000
582Cắt lại đại tràng [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]4,282,000
583Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa4,117,000
584Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng2,709,000
585Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng [Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu]3,157,000
586Cắt teratoma/u tế bào mầm vùng cùng cụt bằng đường mổ cùng cụt [Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.]4,482,000
587Cắt gan khâu vết thương mạch máu: tĩnh mạch trên gan, tĩnh mạch chủ dưới [Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô]7,757,000
588Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn [Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô]7,757,000
589Cắt hạ phân thùy gan[Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô]7,757,000
590Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏ[Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô]7,757,000
591Nối ống mật chủ-hỗng tràng kèm dẫn lưu trong gan và cắt gan[Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô]7,757,000
592Nối ống mật chủ – tá tràng4,211,000
593Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr kèm tạo hình cơ thắt Oddi[Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi]4,311,000
594Phẫu thuật điều trị teo đường mật bẩm sinh [Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA.]4,511,000
595Phẫu thuật điều trị áp xe gan do giun, mở ống mật chủ lấy giun[Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi]4,311,000
596Lấy sỏi ống mật chủ kèm cắt phân thùy gan[Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô]7,757,000
597Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr, phẫu thuật lại[Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi]6,498,000
598Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột4,211,000
599Lấy sỏi ống Wirsung, nối Wirsung – hỗng tràng4,211,000
600Cắt đơn vị thận phụ với niệu quản lạc chỗ trong thận niệu quản đôi4,044,000
601Dẫn lưu đài bể thận qua da [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]2,563,000
602Nối niệu quản – đài thận4,997,000
603Cắt nối niệu quản4,997,000
604Cắt đường rò bàng quang -rốn, khâu lại bàng quang4,227,000
605Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang3,910,000
606Cắt nối niệu đạo trước3,963,000
607Cắt nối niệu đạo sau3,963,000
608Tạo hình âm đạo3,362,000
609Phẫu thuật thăm dò ổ bụng trên người bệnh mơ hồ giới tính [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]2,447,000
610Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn2,254,000
611Phẫu thuật thăm dò ổ bụng và ống bẹn cho người bệnh không sờ thấy và siêu âm không thấy tinh hoàn [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]2,447,000
612Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn2,254,000
613Cắt bỏ tinh hoàn2,254,000
614Ghép xương chấn thương cột sống thắt lưng[Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiện kết hợp và xương nhân tạo]4,446,000
615Tạo hình lồng ngực [cắt các xương sườn ở mặt lồi trong vẹo cột sống để chỉnh hình lồng ngực] [Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.]8,478,000
616Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống ngực qua đường sau [Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa]8,478,000
617Phẫu thuật chỉnh vẹo gù sống đường trước và hàn khớp [Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa]8,478,000
618Nắn trượt và cố định cột sống trong trượt đốt sống [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa]5,140,000
619Cố định cột sống và hàn khớp qua liên thân đường sau [PLiP] [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa]5,140,000
620Cố định cột sống và hàn khớp liên thân đốt phía sau qua lỗ liên hợp [TLiP] [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa]5,140,000
621Cắt bỏ dây chằng vàng4,310,000
622Mở cung sau cột sống ngực4,310,000
623Cố định nẹp vít gãy trật khớp vai [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
624Phẫu thuật tạo gấp cổ tay do bại não3,429,000
625Phẫu thuật cứng cơ may3,429,000
626Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy ổ cối phức tạp [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít.]3,609,000
627Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy khung chậu [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
628Kết xương đinh nẹp một khối gãy liền mấu chuyển hoặc dưới mấu chuyển [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
629Kết xương đinh nẹp khối gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu [Chưa bao gồm kim cố định]3,850,000
630Phẫu thuật vỡ trần ổ khớp háng [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
631Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi3,640,000
632Cố định ngoài điều trị gãy khung chậu [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
633Lấy bỏ sụn chêm khớp gối3,033,000
634Đặt nẹp vít gãy thân xương chày [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
635Đặt nẹp vít gãy đầu dưới xương chày [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
636Phẫu thuật chân chữ O [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít.]3,609,000
637Phẫu thuật chân chữ X [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít.]3,609,000
638Bắt vít qua khớp [Chưa bao gồm kim cố định]3,850,000
639Tạo hình thân đốt sống qua da bằng đổ cement [Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học, hệ thống bơm xi măng]5,181,000
640Phẫu thuật điều trị can lệch, có kết hợp xương [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
641Phẫu thuật giải phóng thần kinh ngoại biên4,310,000
642Tạo hình bằng các vạt tự do đa dạng đơn giản3,167,000
643Phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân [Không dùng dao siêu âm]4,008,000
644Phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân [Có dùng dao siêu âm]5,614,000
645Phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc [Không dùng dao siêu âm]4,008,000
646Phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc [Có dùng dao siêu âm]5,614,000
647Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow [Không dùng dao siêu âm]4,008,000
648Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow [Có dùng dao siêu âm]5,614,000
649Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh Vidien7,479,000
650Phẫu thuật nội soi lồng ngực điều trị teo thực quản: nối ngay [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy.]5,611,000
651Phẫu thuật nội soi lồng ngực điều trị rò khí-thực quản [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent.]5,727,000
652Phẫu thuật nội soi lồng ngực cắt nối thực quản điều trị hẹp thực quản [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy.]5,611,000
653Phẫu thuật nội soi điều trị tắc tá tràng [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.]4,072,000
654Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X [Chưa bao gồm dao siêu âm]3,072,000
655Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.]4,072,000
656Phẫu thuật Miles qua nội soi [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu]3,130,000
657Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.]4,072,000
658Phẫu thuật nội soi cắt thận4,130,000
659Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng6,294,000
660Phẫu thuật nội soi cắt tử cung toàn phần5,742,000
661Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ4,899,000
662Phẫu thuật nội soi điều trị xơ hoá cơ ức đòn chũm3,429,000
663Phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp cổ chân [Chưa bao gồm lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít]3,109,000
664Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân [Chưa bao gồm lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít]3,109,000
665Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng-thanh quản2,867,000
666Phẫu thuật cắt màng tim rộng [I]13,931,000
667Phẫu thuật cắt ống động mạch ở người bệnh trên 15 tuổi hay ở người bệnh có áp lực phổi bằng hay cao hơn 2 phần 3 áp lực đại tuần hoàn [Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch]12,550,000
668Phẫu thuật bệnh lý ống động mạch ở trẻ em bằng mổ mở [Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch]12,550,000
669Phẫu thuật tạo hình eo động mạch [Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch]13,931,000
670Phẫu thuật Band động mạch phổi tạm thời trong điều trị các trường hợp tăng lượng máu lên phổi [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng]16,542,000
671Phẫu thuật sửa toàn bộ trong một thì của bệnh lý hẹp eo động mạch chủ kèm theo các thương tổn trong tim [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng]16,542,000
672Phẫu thuật tim loại Blalock [Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo/ động mạch chủ nhân tạo]13,931,000
673Phẫu thuật điều trị các rối loạn nhịp tim [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn]16,004,000
674Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm6,402,000
675Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm6,402,000
676Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm6,402,000
677Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng dao siêu âm6,402,000
678Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong Basedow bằng dao siêu âm6,402,000
679Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedow bằng dao siêu âm6,402,000
680Cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow bằng dao siêu âm6,402,000
681Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm6,402,000
682Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật bằng dao siêu âm [Chưa bao gồm dao siêu âm]3,629,000
683Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm6,402,000
684Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm6,402,000
685Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ bằng dao siêu âm6,402,000
686Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âm6,402,000
687Cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mãn tính bằng dao siêu âm6,402,000
688Cắt u tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm6,402,000
689Cắt gần toàn bộ tuỵ trong cường 1nsulin [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm]4,297,000
690Bóp sỏi bàng quang qua nội soi [bóp sỏi cơ học] [Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi]1,253,000
691Bóc u xơ, cơ..trực tràng đường bụng [Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm]4,482,000
692Bóc vỏ màng phổi kèm khâu lỗ dò phế quản trong ổ cặn màng phổi có dò phế quản. [Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung và đai nẹp ngoài]6,404,000
693Cắt 1 thuỳ hay 1 phân thuỳ phổi8,265,000
694Phẫu thuật cắt bỏ nang và rõ xoang lê [túi mang 1V]4,487,000
695Cắt bỏ nang xương hàm từ  2-5 cm2,807,000
696Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da5,073,000
697Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm [Chưa bao gồm máy dò thần kinh]3,043,000
698Cắt bỏ u xương thái dương3,611,000
699Căt cụt cẳng chân do ung thư3,640,000
700Cắt cụt cánh tay do ung thư3,640,000
701Cắt cụt đùi do ung thư chi dưới3,640,000
702Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai-bảo tồn dây VII [Chưa bao gồm dao siêu âm]4,495,000
703Cắt chi và vét hạch do ung thư3,640,000
704Cắt đoạn dạ dày [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm]6,890,000
705Cắt đoạn dạ dày và mạc nối lớn [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm]6,890,000
706Cắt đoạn đại tràng nối ngay [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]4,282,000
707Cắt đoạn đại tràng [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]4,282,000
708Cắt đoạn đại tràng, đưa 2 đầu đại tràng ra ngoài [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]4,282,000
709Cắt đoạn đại tràng, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]4,282,000
710Cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít [Chưa bao gồm nẹp, vít]2,543,000
711Phẫu thuật cố định mảng sườn di động bằng nẹp [Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung và đai nẹp ngoài]6,404,000
712Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]4,441,000
713Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]4,441,000
714Cắt đoạn ruột non, nối tận bên, đưa 1 đầu ra ngoài [Quénue] [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]4,441,000
715Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái nối ngay [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]4,282,000
716Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đưa 2 đầu ruột ra ngoài [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]4,282,000
717Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]4,282,000
718Cắt đoạn trực tràng nối ngay [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]4,282,000
719Cắt đoạn trực tràng, đóng đầu dưới đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]4,282,000
720Phẫu thuật chỉnh hình khối mũi sàng7,629,000
721Chỉnh hình trong bệnh Arthrogryposis [Viêm dính nhiều khớp bẩm sinh] [Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa]3,109,000
722Chỉnh hình tai giữa5,081,000
723Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số hóa xóa nền [Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại]8,946,000
724Cắt một phần bàng quang5,073,000
725Cắt một thuỳ phổi hoặc một phân thuỳ phổi do ung thư8,265,000
726Cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]4,282,000
727Cắt một phổi do ung thư8,265,000
728Phẫu thuật cắt nửa đại tràng trái/phải [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]4,282,000
729Cắt, nạo vét hạch cổ tiệt căn [Chưa bao gồm dao siêu âm]4,487,000
730Cắt nang vùng sàn miệng2,657,000
731Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm [Chưa bao gồm dao siêu âm]4,495,000
732Phẫu thuật điều trị còn ống rốn tràng, túi thừa Meckel không biến chứng [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]4,105,000
733Cốt tuỷ viêm khoan xương tưới rửa kháng sinh2,752,000
734Phẫu thuật cắt phổi biệt lập ngoài thuỳ phổi8,265,000
735Cắt rò xoang lê4,487,000
736Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng3,704,000
737Phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII [Chưa bao gồm dao siêu âm]4,495,000
738Cắt thuỳ gan trái [Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô]7,757,000
739Cắt tuyến nước bọt dưới hàm [Chưa bao gồm dao siêu âm]4,495,000
740Cắt thuỳ phổi hoặc cắt lá phổi kèm cắt một mảng thành ngực8,265,000
741Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn3,538,000
742Cắt túi thừa thực quản cổ [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent]6,907,000
743Phẫu thuật cắt túi thừa thực quản [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent]6,907,000
744Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường bài xuất4,044,000
745Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính trên 10 cm1,094,000
746Cắt u bạch mạch, đường kính bằng và trên 10cm2,935,000
747Cắt u cơ vùng hàm mặt2,507,000
748Cắt u dây thần kinh số VIII5,862,000
749Cắt u kết mạc, giác mạc không vá750,000
750Cắt u máu – bạch mạch vùng hàm mặt2,935,000
751Cắt u mi cả bề dày không vá689,000
752Cắt u mạch máu lớn vùng hàm mặt, khi cắt bỏ kèm thắt động mạch cảnh 1 hay 2 bên2,858,000
753Cắt u mạc treo ruột [Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm]4,482,000
754Cắt u máu, u bạch huyết  đường kính trên 10cm2,896,000
755Cắt u máu, u bạch mạch vùng phức tạp, khó2,935,000
756Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm2,507,000
757Cắt u nội nhãn [Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu]5,297,000
758Cắt ung thư­ buồng trứng lan rộng5,848,000
759Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn5,848,000
760Phẫu thuật ung thư­ biểu mô tế bào đáy/gai vùng mặt, đóng khuyết da [Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế]3,536,000
761Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt toàn bộ tử cung và mạc nối lớn7,781,000
762Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính dưới 5cm7,253,000
763Cắt u thận kèm lấy huyết khối tĩnh mạch chủ dưới4,044,000
764Cắt u vùng tuyến mang tai [Chưa bao gồm dao siêu âm]4,495,000
765Cắt u tuyến nước bọt mang tai [Chưa bao gồm dao siêu âm]4,495,000
766Cắt thuỳ phổi, phần phổi còn lại8,265,000
767Cắt thuỳ phổi hoặc cắt lá phổi  kèm vét hạch trung thất8,265,000
768Cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch 1 bên lồng ngực9,918,000
769Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên  3 cm2,507,000
770Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm2,507,000
771Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm [Chưa bao gồm máy dò thần kinh]3,043,000
772Phẫu thuật dẫn lưu áp xe quanh thực quản2,867,000
773Đặt nẹp vít điều trị  gãy mâm chày và đầu trên xương chày [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
774Đóng rò trực tràng – âm đạo3,414,000
775Đóng rò trực tràng – bàng quang3,414,000
776Phẫu thuật điều trị bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]2,789,000
777Phẫu thuật điều trị dạ dày đôi [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm]4,681,000
778Phẫu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng bằng đường trước xương cùng và sau trực tràng4,379,000
779Phẫu thuật đặt túi giãn da các cỡ điều trị sẹo bỏng3,679,000
780Phâu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng một thì4,379,000
781Phẫu thuật điều trị hoại tử thủng dạ dày ở trẻ sơ sinh3,414,000
782Phẫu thuật điều trị ruột đôi [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]4,105,000
783Phẫu thuật điều trị thực quản đôi [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent]6,907,000
784Phẫu thuật điều trị teo ruột [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]4,441,000
785Phẫu thuật điều trị tắc tá tràng bẩm sinh [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]4,441,000
786Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do thủng ruột: dẫn lưu ổ bụng, làm hậu môn nhân tạo3,414,000
787Phẫu thuật điều trị xoắn dạ dày [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]2,447,000
788Phẫu thuật điều trị xoắn trung tràng – [không cắt nối ruột]2,416,000
789Phẫu thuật điều trị xoắn trung tràng – [có cắt ruột] [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]4,441,000
790Phẫu thuật giảm áp dây thần kinh VII6,796,000
791Ghép khuyết xương sọ [Chưa bao gồm xương nhân tạo, vít, lưới tital, ghim, ốc và các vật liệu tạo hình hộp sọ]4,351,000
792Phẫu thuật giải phóng chèn ép tủy4,310,000
793FESS giải quyết các u lành tính4,009,000
794Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu [Chưa bao gồm nẹp, vít]2,843,000
795Điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng nắn chỉnh [có gây mê hoặc gây tê] [Chưa bao gồm nẹp, vít]2,843,000
796Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm [Chưa bao gồm nẹp, vít]2,543,000
797Cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng các nút 1vy [Chưa bao gồm nẹp, vít]2,543,000
798Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng chỉ thép [Chưa bao gồm nẹp, vít]2,943,000
799Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng nẹp vít hợp kim [Chưa bao gồm nẹp, vít]2,943,000
800Phẫu thuật hút mỡ và bơm mỡ tự thân điều trị teo da3,721,000
801Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương qua đường ngực [Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung và đai nẹp ngoài]6,567,000
802Khâu nối dây thần kinh ngoại biên [tính 1 dây]2,801,000
803Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi [tính 1 gân]2,828,000
804Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V [tính 1 gân]2,828,000
805Phẫu thuật chỉnh sửa sau gãy xương Cal lệch xương [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
806Phẫu thuật chỉnh sửa thân xương hàm dưới [Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế]3,407,000
807Phẫu thuật chỉnh thon góc hàm [Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế]3,407,000
808Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống [tính cho 1 lần phẫu thuật ] [Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa]8,478,000
809Lấy dị vật thực quản đường cổ3,414,000
810Lấy dị vật thực quản đường ngực3,414,000
811Lấy dị vật thực quản đường bụng3,414,000
812Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn 1 bên [Chưa bao gồm dao siêu âm]4,487,000
813Lấy nhân ở tụy [di căn tụy, u tụy] [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm]4,297,000
814Lấy sỏi san hô mở rộng thận [Bivalve] có hạ nhiệt3,910,000
815Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm1,000,000
816Phẫu thuật chỉnh sửa góc hàm xương hàm dưới [Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế]3,407,000
817Lấy u cơ, xơ…thực quản đường ngực [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent]5,209,000
818Phẫu thuật điều trị viêm/chảy máu túi thừa Meckel [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]4,105,000
819Phẫu thuật mở nắp sọ giải áp, lấy máu tụ và chùng màng cứng [Chưa bao gồm ghim, vít, ốc]4,846,000
820Phẫu thuật mở lồng ngực khâu, thắt ống ngực [Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung và đai nẹp ngoài]6,404,000
821Mở ruột non lấy dị vật [bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…]3,414,000
822Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn 2 bên [Chưa bao gồm dao siêu âm]4,487,000
823Phẫu thuật cắt u nang mạc treo ruột có cắt nối ruột [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]4,105,000
824Phẫu thuật cắt lại dạ dày do bệnh lành tính [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm]6,890,000
825Phẫu thuật bảo tồn, vét hạch nách trong ung thư­ tuyến vú4,522,000
826Nối dạ dày-ruột [omega hay Roux-en-Y] [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]4,105,000
827Nối ống tuỵ-hỗng tràng4,211,000
828Nội soi lấy sỏi bàng quang3,839,000
829Nội soi màng phổi sinh thiết5,760,000
830Phẫu thuật cắt bỏ khối u da ác tính mi mắt [Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế]3,536,000
831Nạo vét hạch D2 [Chưa bao gồm dao siêu âm]3,629,000
832Nạo vét hạch trung thất [Chưa bao gồm dao siêu âm]3,629,000
833Nâng sàn hốc mắt [Chưa bao gồm tấm lót sàn]2,689,000
834Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động2,767,000
835Phẫu thuật viêm mủ khớp2,657,000
836Phẫu thuật nhấc xương lún [không bao gồm catheter, đầu đo huyết áp xâm nhập..]1,800,000
837Phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruột [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu]3,525,000
838Phẫu thuật nội soi hạ tinh hoàn trong ổ bụng 2 bên xuống ống bẹn [I] [không bao gồm catheter, đầu đo ..]2,500,000
839Phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh2,657,000
840Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang5,152,000
841Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ 2 bên hai thì2,500,000
842Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ2,254,000
843Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng4,227,000
844Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII7,499,000
845Phẫu thuật điều trị cong vẹo cột sống [tính cho 1 lần phẫu thuật ] – [Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa] [I]8,478,000
846Phẫu thuật cắt u sau phúc mạc [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu]5,430,000
847Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp4,381,000
848Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên [I]1,094,000
849Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang [Chưa bao gồm keo sinh học]5,910,000
850Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay2,752,000
851Phẫu thuật cắt 3/4 dạ dày [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm]4,681,000
852Phẫu thuật cắt bỏ đuôi tụy-nối mỏm tụy còn lại với quai hỗng tràng [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm]4,297,000
853Phẫu thuật cắt đoạn ống mật chủ và tạo hình đường mật4,211,000
854Phẫu thuật cắt chỉnh cằm [Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế]3,407,000
855Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú cải biên [Patey] do ung thư vú4,522,000
856Phẫu thuật chỉnh gù cột sống ngực qua đường sau [tính cho 1 lần phẫu thuật ] [Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa]8,478,000
857Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi2,041,000
858Phẫu thuật chảy máu đường mật: cắt gan [Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô]7,757,000
859Phẫu thuật cắt u máu lớn [đường kính ≥ 10 cm]2,896,000
860Phẫu thuật điều trị khe hở vòm2,335,000
861Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng xương tự thân [Chưa bao gồm xương nhân tạo, vít, lưới tital, ghim, ốc và các vật liệu tạo hình hộp sọ]4,351,000
862Phẫu thuật dẫn lưu máu tụ trong não thất [Chưa bao gồm ghim, vít, ốc]4,846,000
863Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động4,381,000
864Phẫu thuật điều trị apxe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng2,709,000
865Phẫu thuật điều trị rò trực tràng – niệu quản3,414,000
866Phẫu thuật điều trị rò trực tràng – niệu đạo3,414,000
867Phẫu thuật điều trị rò trực tràng – tầng sinh môn3,414,000
868Phẫu thuật điều trị rò trực tràng – tiểu khung3,414,000
869Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu]2,461,000
870Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu]2,461,000
871Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơ thắt trên chỉ chờ [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu]2,461,000
872Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 2 bằng nẹp vít hợp kim [Chưa bao gồm nẹp, vít]2,943,000
873Phẫu thuật đặt túi giãn da vùng da đầu3,679,000
874Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 2 bằng chỉ thép [Chưa bao gồm nẹp, vít]2,943,000
875Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 2 bằng nẹp vít tự tiêu [Chưa bao gồm nẹp, vít]2,943,000
876Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 3 bằng chỉ thép [Chưa bao gồm nẹp, vít]2,943,000
877Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 3 bằng nẹp vít hợp kim [Chưa bao gồm nẹp, vít]2,943,000
878Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 3 bằng nẹp vít tự tiêu [Chưa bao gồm nẹp, vít]2,943,000
879Phẫu thuật điều trị hẹp thực quản [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent]7,172,000
880Phẫu thuật điều trị rò thực quản [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent]7,172,000
881Phẫu thuật đóng cứng khớp khác3,508,000
882Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng không toàn bộ2,335,000
883Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi [01 mắt]1,265,000
884Phẫu thuật giải phóng chèn ép TK ngoại biên2,167,000
885Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
886Phẫu thuật kết hợp xương gãy nèn đốt bàn ngón 5 [bàn chân] [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
887Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
888Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng tay [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
889Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
890Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới qương quay [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
891Phẫu thuật kết hợp xương gãy chỏm đốt bàn và ngón tay [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
892Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân đốt bàn và ngón tay [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
893Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
894Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I hai xương cẳng chân [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
895Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II hai xương cẳng chân [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
896Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III hai xương cẳng chân [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
897Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở I thân hai xương cẳng tay [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
898Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
899Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở II thân hai xương cẳng tay [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
900Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở III thân hai xương cẳng tay [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
901Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I thân xương cánh tay [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
902Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II thân xương cánh tay [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
903Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III thân xương cánh tay [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
904Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay [Chưa bao gồm kim cố định]3,850,000
905Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn ngón tay [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
906Phẫu thuật kết hợp xương gãy nội khớp xương khớp ngón tay [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
907Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
908Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật cổ xương cánh tay [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
909Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
910Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
911Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay phức tạp [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
912Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu [Chưa bao gồm kim cố định]3,850,000
913Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu phức tạp [Chưa bao gồm kim cố định]3,850,000
914Phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
915Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép [Chưa bao gồm nẹp, vít]2,543,000
916Phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương đòn [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
917Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ xương đùi [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
918Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 mắt cá cổ chân [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
919Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá trong [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
920Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá ngoài [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
921Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật xương sên [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
922Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật xương gót [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
923Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật đốt bàn ngón chân [Chưa bao gồm kim cố định]3,850,000
924Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
925Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương đùi [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
926Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương đùi [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
927Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu trong xương đùi [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
928Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên và liên lồi cầu xương đùi [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
929Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi phức tạp [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
930Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương chày [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
931Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng chân [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
932Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim [Chưa bao gồm nẹp, vít]2,543,000
933Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu [Chưa bao gồm nẹp, vít]2,543,000
934Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tay3,508,000
935Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng trên lều tiểu não [Chưa bao gồm ghim, vít, ốc]4,846,000
936Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài mầng cứng dưới lều tiểu não [hố sau] [Chưa bao gồm ghim, vít, ốc]4,846,000
937Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên [Chưa bao gồm ghim, vít, ốc]4,846,000
938Phẫu thuật lác phức tạp [di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, Faden…] [01 mắt]745,000
939Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu]2,461,000
940Phẫu thuật lấy dị vật ổ bụng [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]2,447,000
941Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên bệnh nhân có thai2,835,000
942Phẫu thuật mở cung sau đốt sống đơn thuần kết hợp với tạo hình màng cứng tủy4,310,000
943Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu]4,887,000
944Phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu]4,887,000
945Phẫu thuật nội soi cắt u xơ vòm mũi họng8,322,000
946Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc4,130,000
947Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng bằng lưới trong điều trị sa trực tràng [Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm]4,088,000
948Phẫu thuật nội soi phình đại tràng bẩm sinh trẻ sơ sinh [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy]4,072,000
949Phẫu thuật nội soi điều trị  buồng trứng bị xoắn4,899,000
950Phẫu thuật nội soi phình đại tràng bẩm sinh trẻ lớn [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy]4,072,000
951Phẫu thuật nội soi u bóng trực tràng/ dị dạng hậu môn [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy]4,072,000
952Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách4,522,000
953Phẫu thuật nối thực quản ngay trong điều trị teo thực quản [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent]7,172,000
954Phẫu thuật nội soi cắt cụt trực tràng đường bụng, đường tầng sinh môn [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy]4,072,000
955Phẫu thuật nội soi cắt bán  phần lách trong chấn thương [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu]4,187,000
956Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi [01 mắt]1,265,000
957Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay [tính 1 ngón]2,752,000
958Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay [tính 1 gân]2,828,000
959Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay [tính 1 gân]2,828,000
960Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn – cổ tay [tính 1 gân]2,828,000
961Phẫu thuật u da đầu thâm nhiễm xương-màng cứng sọ [Chưa bao gồm ghim,vít,ốc vật liệu tạo hình hộp sọ]4,787,000
962Phẫu thuật u thần kinh ngoại biên2,167,000
963Phẫu thuật u xương sọ vòm sọ [Chưa bao gồm ghim,vít,ốc vật liệu tạo hình hộp sọ]4,787,000
964Phẫu thuật vá đường dò dịch não tủy ở vòm sọ sau CTSN [Chưa bao gồm màng não nhân tạo, bộ van dẫn lưu]5,431,000
965Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi [tính 1 gân]2,828,000
966Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp [tính 1 gân]2,828,000
967Sinh thiết tim cơ tim qua thông tim [Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim]1,702,000
968Tháo khớp háng3,640,000
969Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên – chỉnh hình tai giữa5,087,000
970Phẫu thuật tiệt căn xương chũm5,087,000
971Phẫu thuật tạo hình âm đạo [nội soi kết hợp đường dưới]5,711,000
972Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng [đường dưới]3,362,000
973Trật khớp háng bẩm sinh [Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa]3,109,000
974Phẫu thuật tạo hình da dương vật trong mất da dương vật4,049,000
975Phẫu thuật tạo hình môi từng phần2,335,000
976Phẫu thuật tạo hình khuyết phần mềm thành ngực, bụng bằng vạt giãn da3,679,000
977Phẫu thuật tạo hình sống mũi, cánh mũi2,620,000
978Tạo hình tại chỗ sẹo hẹp thực quản đường cổ [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent]7,172,000
979Phẫu thuật tạo hình tai giữa, tai ngoài do dị tật bẩm sinh5,081,000
980Phẫu thuật tạo hình vành tai kết hợp các bộ phận xung quanh4,533,000
981Tháo khớp cổ tay do ung thư3,640,000
982Tháo khớp gối do ung thư3,640,000
983Tháo khớp háng do ung thư chi dưới3,640,000
984Tháo khớp khuỷu tay do ung thư3,640,000
985Tháo khớp vai do ung thư chi trên6,453,000
986Phẫu thuật tháo lồng có cắt ruột, nối ngay hoặc dẫn lưu 2 đầu ruột [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]4,441,000
987Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng có cắt nối ruột [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]4,105,000
988Phẫu thuật điều trị tắc ruột phân su [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]4,105,000
989Tái tạo cùng đồ1,060,000
990Phẫu thuật tạo hình sẹo hẹp thanh-khí quản [Chưa bao gồm chi phí mũi khoan]4,487,000
991Phẫu thuật thoát vị màng não tuỷ vùng lưng/cùng cụt chưa vỡ [Chưa bao gồm màng não nhân tạo, bộ van dẫn lưu]5,132,000
992Phẫu thuật thoát vị màng não tuỷ vùng lưng/cùng cụt đã vỡ, nhiễm trùng [Chưa bao gồm màng não nhân tạo, bộ van dẫn lưu]5,132,000
993Cắt u máu, u bạch huyết trong lồng ngực đường kính trên 10cm7,953,000
994Cắt u nang hạ họng-thanh quản qua nội soi2,867,000
995Cắt u máu dưới da đầu có đường kính 5 đến 10 cm1,094,000
996Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo2,551,000
997Vá da tạo hình mi1,010,000
998Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do viêm ruột hoại tử biến chứng [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]4,441,000
999Phẫu thuật điều trị tắc ruột do viêm phúc mạc thai nhi [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]4,105,000
1000Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân [Chưa bao gồm phương tiện cố định] [I]2,039,000
1001Đóng rò trực tràng – âm đạo hoặc rò tiết niệu – sinh dục [I]3,941,000
1002Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi1,689,000
1003Phẫu thuật đặt catheter vào nhu mô đo áp lực nội sọ [Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.]3,981,000
1004Phẫu thuật vỡ lún xương sọ hở5,151,000
1005Phẫu thuật dẫn lưu dịch khoang màng tim3,162,000
1006Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổ ngực1,793,000
1007Phẫu thuật vết thương sọ não [có rách màng não] [Chưa bao gồm ghim, vít, ốc.]5,151,000
1008Dẫn lưu bể thận tối thiểu1,684,000
1009Lấy sỏi niệu quản đơn thuần3,910,000
1010Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản2,147,000
1011Thăm dò, sinh thiết gan [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]2,447,000
1012Mở thông túi mật1,793,000
1013Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini [Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu]3,157,000
1014Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice [Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu]3,157,000
1015Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice [Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu]3,157,000
1016Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein [Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu]3,157,000
1017Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi [Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu]3,157,000
1018Phẫu thuật rò, nang ống rốn tràng, niệu rốn1,793,000
1019Khâu vết thương thành bụng1,793,000
1020Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác và điều trị hóa chất nhiệt độ cao trong phúc mạc trong mổ [Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm]4,482,000
1021Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ xương cánh tay [Chưa bao gồm kim cố định]3,850,000
1022Phẫu thuật nối gân duỗi/ kéo dài gân[1 gân]2,828,000
1023Phẫu thuật ghép xương nhân tạo [Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiện kết hợp và xương nhân tạo]4,446,000
1024Cắt nang thừng tinh một bên1,642,000
1025Cắt nang thừng tinh hai bên2,536,000
1026Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ [1 mắt]704,000
1027Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ [2 mắt]1,150,000
1028Phẫu thuật đính chỗ bám cơ vào dây chằng mi điều trị lác liệt745,000
1029Lùi cơ nâng mi845,000
1030Bơm hơi / khí tiền phòng704,000
1031Phẫu thuật quặm 1 mi  – gây tê614,000
1032Phẫu thuật quặm 2 mi  – gây tê809,000
1033Phẫu thuật quặm 3 mi  – gây tê1,563,000
1034Phẫu thuật quặm 4 mi  – gây tê1,176,000
1035Phẫu thuật đặt ống Silicon lệ quản – ống lệ mũi [Chưa bao gồm ống Silicon]1,004,000
1036Lấy dị vật trong củng mạc845,000
1037Cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép1,115,000
1038Ghép mỡ điều trị lõm mắt845,000
1039Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi bằng Laser1,323,000
1040Phẫu thuật nội soi cắt vách mũi xoang[Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt]3,053,000
1041Phẫu thuật cắt Concha Bullosa cuốn mũi3,738,000
1042Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi giữa3,738,000
1043Phẫu thuật vỡ xoang hàm5,208,000
1044Phẫu thuật mở xoang hàm1,323,000
1045Phẫu thuật xoang hàm Caldwell-Luc1,323,000
1046Phẫu thuật nội soi nong- dẫn lưu túi lệ1,323,000
1047Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale [gây mê]2,722,000
1048Phẫu thuật nạo V.A nội soi2,722,000
1049Phẫu thuật nội soi bơm dây thanh [mỡ/Teflon…]2,865,000
1050Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polyp/ hạt xơ/u hạt dây thanh [gây tê/gây mê]2,865,000
1051Phẫu thuật Laser cắt u nang lành tính đáy lưỡi, hạ họng, màn hầu, Amygdale [Chưa bao gồm ống nội khí quản]7,031,000
1052Phẫu thuật cắt mỏm trâm theo đường miệng [Chưa bao gồm dao cắt]3,679,000
1053Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe2,867,000
1054Phẫu thuật lấy nang rò khe mang II [Phẫu thuật cắt bỏ nang và rò khe mang II] [Chưa bao gồm dao siêu âm]4,495,000
1055Chỉnh hình tai giữa không tái tạo chuỗi xương con3,585,000
1056Nắn chỉnh hình tháp mũi sau chấn thương2,620,000
1057Phẫu thuật lấy sụn vành tai làm vật liệu ghép tự thân [Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt]3,053,000
1058Phẫu thuật lấy sụn vách ngăn mũi làm vật liệu ghép tự thân [Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt]3,053,000
1059Phẫu thuật lấy sụn sườn làm vật liệu ghép tự thân [Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt]3,053,000
1060Phẫu thuật chỉnh hình thu nhỏ vành tai1,323,000
1061Phẫu thuật chỉnh hình vành tai cụp1,323,000
1062Phẫu thuật chỉnh hình vành tai vùi1,323,000
1063Phẫu thuật nội soi đóng lỗ rò xoang lê bằng laser/nhiệt2,918,000
1064Phẫu thuật thắt động mạch sàng1,323,000
1065Phẫu thuật nội soi thắt động mạch sàng [Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt]2,658,000
1066Phẫu thuật nội soi mở xoang trán [nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới]3,738,000
1067Phẫu thuật nội soi mở xoang sàng2,865,000
1068Phẫu thuật nội soi mở xoang hàm2,865,000
1069Phẫu thuật nội soi mở xoang bướm3,738,000
1070Phẫu thuật nội soi cắt u vùng vòm mũi họng2,722,000
1071Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi 1 bên, 2 bên [Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt]2,658,000
1072Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi1,323,000
1073Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng320,000
1074Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương đông khô và đặt màng sinh học [Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo.]1,000,000
1075Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương  nhân tạo và đặt màng sinh học [Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo.]1,000,000
1076Phẫu thuật vạt điều trị túi quanh răng768,000
1077Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa1,793,000
1078Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng1,793,000
1079Phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng1,400,000
1080Nội soi ổ bụng chẩn đoán1,400,000
1081Phẫu thuật nội soi sinh thiết u trong ổ bụng1,400,000
1082Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận qua phúc mạc4,000,000
1083Phẫu thuật nội soi cắt nang thận qua phúc mạc4,000,000
1084Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc4,000,000
1085Phẫu thuật nội soi cắt nang thận sau phúc mạc4,000,000
1086Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản [Chưa bao gồm sonde JJ]1,684,000
1087Nội soi xẻ sa lồi lỗ niệu quản1,400,000
1088Nội soi cắt polyp cổ bàng quang1,400,000
1089Nội soi bàng quang tán sỏi [Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.]1,253,000
1090Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn trong ổ bụng1,400,000
1091Phẫu thuật nội soi thắt tĩnh mạch tinh1,400,000
1092Phẫu thuật nội soi cắt xơ hẹp niệu đạo1,400,000
1093Nội soi tán sỏi niệu đạo1,400,000
1094Nội soi cắt u niệu đạo, van niệu đạo1,400,000
1095Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán trong phụ khoa4,791,000
1096Phẫu thuật nội soi nạo sàng trước / sau7,629,000
1097Phẫu thuật nội soi cắt cuốn mũi dưới3,738,000
1098Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2cm trở lên679,000
1099Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi3,167,000
1100Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng da đầu dưới 2cm1,793,000
1101Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng4,040,000
1102Phẫu thuật ghép mảnh nhỏ vành tai đứt rời1,793,000
1103Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày4,040,000
1104Phẫu thuật chỉnh hình sửa gò má – cung tiếp [Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế]3,407,000
1105Phẫu thuật tạo hình vết thương khuyết da dương vật bằng vạt da tại chỗ4,533,000
1106Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cẳng tay4,691,000
1107Phẫu thuật lấy mảnh xương sọ hoại tử1,793,000
1108Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ nâng mũi1,793,000
1109Phẫu thuật treo mi lên cơ trán điều trị sụp mi1,265,000
1110Phẫu thuật hạ mi trên1,265,000
1111Phẫu thuật ghép sụn mi mắt1,793,000
1112Phẫu thuật ghép bộ phận mũi đứt rời không sử dụng vi phẫu1,793,000
1113Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi [trên 2cm]1,200,000
1114Nối thông lệ mũi nội soi [Chưa bao gồm ống Silicon]1,004,000
1115Phẫu thuật lác thông thường [1 mắt]704,000
1116Phẫu thuật lác thông thường [2 mắt]1,150,000
1117Phẫu thuật mở rộng khe mi595,000
1118Khâu phục hồi bờ mi645,000
1119Cắt thị thần kinh704,000
1120Vá nhĩ đơn thuần3,585,000
1121Chích áp xe thành sau họng [gây tê]250,000
1122Chích áp xe thành sau họng [gây mê]713,000
1123Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê bằng dao Plasma [Chưa bao gồm dao cắt]3,679,000
1124Cắt cụt cổ tử cung2,638,000
1125Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp2,735,000
1126Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn2,735,000
1127Cắt đoạn ruột non do u [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối] [II]4,441,000
1128Phẫu thuật viêm xương sọ [Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu.]5,107,000
1129Phẫu thuật vết thương sọ não hở [Chưa bao gồm ghim, vít, ốc]5,151,000
1130Cắt màng ngoài tim trong viêm màng ngoài tim có mủ13,931,000
1131Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bị nhiễm khuẩn1,793,000
1132Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành2,709,000
1133Phẫu thuật tháo lồng không cắt ruột1,793,000
1134Phẫu thuật viêm ruột thừa2,460,000
1135Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư trong ổ bụng2,709,000
1136Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan[Chưa bao gồm vật liệu cầm máu]5,038,000
1137Nối túi mật – hỗng tràng4,211,000
1138Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]2,563,000
1139Lấy sỏi mở bể thận trong xoang3,910,000
1140Lấy sỏi bể thận ngoài xoang3,910,000
1141Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]2,563,000
1142Nắn găm Kirschner trong gãy Pouteau-Colles [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
1143Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp4,381,000
1144Đặt vít gãy trật xương thuyền [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
1145Phẫu thuật cắt cụt đùi3,640,000
1146Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước3,429,000
1147Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
1148Găm Kirschner trong gãy mắt cá [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
1149Kết hợp xương trong trong gãy xương mác [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
1150Đặt vít gãy thân xương sên [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
1151Đặt nẹp vít trong gãy trật xương chêm [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
1152Phẫu thuật Kirschner gãy thân xương sên [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
1153Đặt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
1154Tháo đốt bàn2,752,000
1155Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu2,709,000
1156Rút chỉ thép xương ức1,681,000
1157Phẫu thuật nội soi mũi xoang dẫn lưu u nhầy4,794,000
1158Phẫu thuật nội soi khâu treo trực tràng điều trị sa trực tràng [Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm]4,088,000
1159Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt696,000
1160Phẫu thuật điều trị móng cuộn, móng quặp696,000
1161Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm4,359,000
1162Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm4,359,000
1163Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng dao siêu âm4,359,000
1164Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm4,359,000
1165Nội soi ổ bụng để thăm dò, chẩn đoán [*]793,000
1166Bóc nang tuyến Bartholin1,237,000
1167Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo2,586,000
1168Cắt bỏ u mạc nối lớn [Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm]4,482,000
1169Cắt bỏ nhãn cầu ± cắt thị thần kinh dài704,000
1170Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2cm2,807,000
1171Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm679,000
1172Cụt chấn thương cổ và bàn chân [1 bên]2,752,000
1173Cắt các u lành vùng cổ2,507,000
1174Cắt các u nang giáp móng2,071,000
1175Chỉnh hình bệnh co rút nhị đầu và cơ cánh tay trước3,429,000
1176Cắt khối u vùng họng miệng bằng laser7,031,000
1177Cắt lại đại tràng do ung thư [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]4,282,000
1178Cắt mạc nối lớn [Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm]4,482,000
1179Cắt nang giáp móng2,071,000
1180Chích nhọt ống tai ngoài173,000
1181Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm2,807,000
1182Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe2,460,000
1183Cắt ruột thừa đơn thuần2,460,000
1184Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng2,460,000
1185Cắt túi mật4,335,000
1186Cắt u amidan [Chưa bao gồm dao cắt]3,679,000
1187Cắt u amidan qua đường miệng1,033,000
1188Cắt u mi cả bề dày không ghép689,000
1189Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới  5 cm [gây mê nội khí quản]2,507,000
1190Cắt u máu, u bạch huyết đường kính 5 – 10cm2,896,000
1191Cắt u nang buồng trứng xoắn2,835,000
1192Cắt u nang buồng trứng và phần phụ2,835,000
1193Cắt u nang buồng trứng2,835,000
1194Cắt u não có sử dụng vi phẫu [Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít]7,118,000
1195Nối tắt ruột non – ruột non [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]4,105,000
1196Cắt u xương sườn 1 xương3,611,000
1197Cắt u vú lành  tính2,753,000
1198Cắt u xương, sụn3,611,000
1199Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng3,414,000
1200Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoàn173,000
1201Dẫn lưu áp xe ruột thừa2,709,000
1202Dẫn lưu đường mật ra da [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]2,563,000
1203Dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 1 bên/ 2 bên [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]2,563,000
1204Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm658,000
1205Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của máy chụp cắt lớp vi tính1,179,000
1206Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính1,179,000
1207Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong [vị trí 3 giờ và 9 giờ] [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu]2,461,000
1208Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6 giờ, tạo hình hậu môn [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu]2,461,000
1209Găm đinh Kirschner gãy đốt bàn nhiều đốt bàn [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
1210Gọt giác mạc đơn thuần734,000
1211Khâu cầm máu ổ loét dạ dày3,414,000
1212Kết hợp xương điều trị gãy xương bàn, xương ngón chân [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
1213Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng3,414,000
1214Khâu lỗ thủng đại tràng3,414,000
1215Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non3,414,000
1216Khâu phủ kết mạc614,000
1217Khâu vết thương âm hộ, âm đạo244,000
1218Lấy dị vật hốc mắt845,000
1219Lấy dị vật trực tràng3,414,000
1220Làm hậu môn nhân tạo [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]2,447,000
1221Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung3,282,000
1222Mở dạ dày lấy bã thức ăn [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]2,447,000
1223Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết3,162,000
1224Mổ lấy sỏi bàng quang3,910,000
1225Mở ngực thăm dò3,162,000
1226Mở ngực thăm dò, sinh thiết3,162,000
1227Mở bụng thăm dò, sinh thiết [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]2,447,000
1228Mổ thăm dò ổ bụng, sinh thiết u [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]2,447,000
1229Nối niệu quản – niệu quản trong thận niệu quản đôi còn chức năng4,997,000
1230Nối ống mật chủ – hỗng tràng4,211,000
1231Nội soi buồng tử cung + sinh thiết buồng tử cung4,285,000
1232Nội soi mở thông não thất bể đáy4,847,000
1233Nội soi niệu đạo, bàng quang chẩn đoán [Chưa bao gồm sonde JJ]906,000
1234Nội soi mở thông vào não thất4,847,000
1235Nối tắt ruột non – đại tràng hoặc trực tràng [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]4,105,000
1236Nạo vét hạch D1 [Chưa bao gồm dao siêu âm]3,629,000
1237Nạo vét lỗ đáo có viêm xương602,000
1238Phẫu thuật sụp mi [1 mắt]1,265,000
1239Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa1,793,000
1240Cắt phần phụ tinh hoàn/mào tinh hoàn xoắn1,800,000
1241Cắt dây chằng, gỡ dính ruột2,416,000
1242Phẫu thuật vá da diện tích >10cm² [II]4,040,000
1243Phẫu thuật bong lóc da và cơ phức tạp, sâu, rộng sau chấn thương4,381,000
1244Phẫu thuật cắt bỏ da thừa mi mắt645,000
1245Phẫu thuật cắt bỏ các u nhỏ dưới móng1,000,000
1246Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính philoid2,753,000
1247Phẫu thuật cắt bỏ u da ác tính vành tai [Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế]3,536,000
1248Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa2,753,000
1249Phẫu thuật chuyển cơ giang ngắn ngón 1 điều trị tách ngón 1 bẩm sinh [tính 1 ngón]2,752,000
1250Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay3,640,000
1251Phẫu thuật cắt cụt chi3,640,000
1252Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu]2,461,000
1253Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động2,767,000
1254Phẫu thuật chỉnh hình cong dương vật4,049,000
1255Phẫu thuật chỉnh hình bàn chân khoèo theo phương pháp PONESETI [Chưa bao gồm phương tiện cố định]2,597,000
1256Phẫu thuật can lệnh đầu dưới xương quay [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
1257Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu]2,461,000
1258Phẫu thuật cấy mỡ bàn tay3,721,000
1259Phẫu thuật cấy mỡ làm đầy vùng mặt3,721,000
1260Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú2,753,000
1261Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung3,491,000
1262Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ2,620,000
1263Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển [phương pháp Milligan – Morgan hoặc Ferguson] [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu]3,414,000
1264Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu]2,461,000
1265Phẫu thuật cắt u nang mạc nối lớn [Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm]4,482,000
1266Phẫu thuật cắt u nang mạc treo ruột không cắt ruột [Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm]4,482,000
1267Phẫu thuật cắt u máu nhỏ [đường kính < 10 cm]2,896,000
1268Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng chu kỳ7,055,000
1269Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát4,117,000
1270Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng xương đồng loại [Chưa bao gồm xương nhân tạo, vít, lưới tital, ghim, ốc và các vật liệu tạo hình hộp sọ]4,351,000
1271Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng chất liệu nhân tạo [Chưa bao gồm xương nhân tạo, vít, lưới tital, ghim, ốc và các vật liệu tạo hình hộp sọ]4,351,000
1272Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cố định [buộc vòng chỉ thép] [Chưa bao gồm kim cố định]3,850,000
1273Phẫu thuật dẫn lưu não thất ra ngoài trong chấn thương sọ não [CTSN] [Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.]3,981,000
1274Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng3,429,000
1275Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu]2,461,000
1276Phẫu thuật điều trị u dưới móng696,000
1277Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng ghép da tự thân4,691,000
1278Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da tại chỗ3,167,000
1279Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da lân cận3,167,000
1280Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗ3,167,000
1281Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cận3,167,000
1282Phẫu thuật giãn da cấp tính vùng da đầu3,679,000
1283Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt2,689,000
1284Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cánh tay4,691,000
1285Phẫu thuật ghép mỡ trung bì vùng trán3,721,000
1286Phẫu thuật ghép mỡ trung bì tự thân điều trị lõm mắt3,721,000
1287Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay [Chưa bao gồm kim cố định]3,850,000
1288Phẫu thuật kết hợp xương bằng K.Wire điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay [Chưa bao gồm kim cố định]3,850,000
1289Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
1290Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương quay [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
1291Phẫu thuật kết hợp xương gãy nội khớp đầu dưới xương quay [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
1292Phẫu thuật kết hợp xương gãy bánh chè [Chưa bao gồm kim cố định]3,850,000
1293Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
1294Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ [THD] [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu]2,461,000
1295Phẫu thuật lấy bỏ dẫn lưu não thất [ổ bụng, tâm nhĩ] hoặc dẫn lưu nang dịch não tủy [ổ bụng, não thất] [Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo]3,981,000
1296Phẫu thuật lấy bỏ u xương3,611,000
1297Phẫu thuật Longo [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy]2,153,000
1298Phẫu thuật Longo kết hợp với khâu treo trĩ [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy]2,153,000
1299Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón [tính 1 ngón]2,752,000
1300Phẫu thuật lấy màu tụ dưới màng cứng mạn tính một bên [Chưa bao gồm ghim, vít, ốc]4,846,000
1301Phẫu thuật làm sạch ổ khớp2,657,000
1302Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng ghép da tự thân4,691,000
1303Phẫu thuật nối gân gấp/ kéo dài gân [1 gân]2,828,000
1304Phẫu thuật nội soi mở sàng-hàm, cắt polyp mũi647,000
1305Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn [Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt]2,722,000
1306Phẫu thuật nội soi nạo V.A2,722,000
1307Phẫu thuật nội soi điều trị apxe gan3,130,000
1308Phẫu thuật nội soi điều trị nang gan đơn thuần3,130,000
1309Phẫu thuật nội soi dẫn lưu túi mật/đường mật ngoài gan [Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi]3,738,000
1310Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày2,679,000
1311Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn dưới3,738,000
1312Phẫu thuật nội soi cuốn giữa và cuốn dưới3,738,000
1313Phẫu thuật nối thần kinh [1 dây]2,801,000
1314Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam2,753,000
1315Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương2,528,000
1316Các phẫu thuật ruột thừa khác2,460,000
1317Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân [1 ngón]2,752,000
1318Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da lân cận3,167,000
1319Phẫu thuật trĩ dưới hướng dẫn của siêu âm [DGHAL] [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu]2,461,000
1320Phẫu thuật tạo hình từng phần vành tai4,533,000
1321Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi một bên2,335,000
1322Phẫu thuật tạo hình dị dạng dái tai bằng vạt tại chỗ4,533,000
1323Phẫu thuật tạo hình khuyết 1/3 vành tai bằng vạt tại chỗ4,533,000
1324Phẫu thuật tạo hình khuyết 1/2 vành tai bằng vạt tại chỗ4,533,000
1325Phẫu thuật tạo hình nếp mi [1 mắt]804,000
1326Phẫu thuật tạo hình nếp mi [2 mắt]1,045,000
1327Phẫu thuật tháo khớp chi3,640,000
1328Phẫu thuật tụ mủ ngoài màng cứng [Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín]6,514,000
1329Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏ [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu]2,461,000
1330Phẫu thuật tắc ruột do giun3,414,000
1331Phẫu thuật tái tạo tổn khuyết da bằng vạt tại chỗ3,428,000
1332Phẫu thuật tổn thương gân chày trước2,828,000
1333Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I [tính 1 gân]2,828,000
1334Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên [tính 1 gân]2,828,000
1335Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I [tính 1 gân]2,828,000
1336Phẫu thuật tạo hình khuyết ¼ vành tai bằng vạt tại chỗ4,533,000
1337Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động4,381,000
1338Phẫu thuật tái tạo trán lõm bằng xi măng xương [Chưa bao gồm xương nhân tạo, vít, lưới tital, ghim, ốc và các vật liệu tạo hình hộp sọ]4,351,000
1339Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết da mi4,533,000
1340Phẫu thuật thoát vị rốn nghẹt [Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu]3,157,000
1341Phẫu thuật thoát vị vết mổ cũ thành bụng [Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu]3,157,000
1342Phẫu thuật trĩ độ 3 [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu]2,461,000
1343Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10cm²2,689,000
1344Phẫu thuật vá khuyết sọ sau chấn thương sọ não [Chưa bao gồm xương nhân tạo, vít, lưới tital, ghim, ốc và các vật liệu tạo hình hộp sọ]4,351,000
1345Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu2,531,000
1346Phẫu thuật sửa van ba lá điều trị bệnh Ebstein [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng]16,542,000
1347Phẫu thuật xơ cứng cơ ức đòn chũm3,429,000
1348Phẫu thuật xơ cứng đơn giản3,429,000
1349Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tam đầu cánh tay3,429,000
1350Phẫu thuật xử lý lún sọ không có vết thương [Chưa bao gồm ghim, vít, ốc]5,151,000
1351Phẫu thuật xử lý vết thương xoang hơi trán [Chưa bao gồm ghim, vít, ốc]5,151,000
1352Phẫu thuật đặt Port động/tĩnh mạch để tiêm truyền hoá chất điều trị ung thư1,248,000
1353Phẫu thuật điều trị tắc ruột do bã thức ăn3,414,000
1354Phẫu thuật điều trị xoắn ruột – không cắt nối ruột2,416,000
1355Phẫu thuật điều trị xoắn ruột – có cắt ruột [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]4,441,000
1356Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng không cắt nối ruột2,416,000
1357Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương1,681,000
1358Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật1,681,000
1359Rửa tiền phòng [máu, xuất tiết, mủ, hóa chất..]704,000
1360Sinh thiết hạch gác cửa trong ung thư vú2,143,000
1361Tạo hình đường lệ ± điểm lệ [Chưa bao gồm ống silicon]1,460,000
1362Tháo khớp cổ chân3,640,000
1363Tán sỏi thận qua da bằng máy tán hơi2,362,000
1364Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu]2,461,000
1365Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm [II]679,000
1366Vá da dày toàn bộ, diện tích bằng và trên 10cm²4,040,000
1367Dẫn lưu bàng quang đơn thuần1,136,000
1368Mở rộng lỗ sáo1,136,000
1369Cắt u nang bao hoạt dịch [cổ tay, khoeo chân, cổ chân]1,107,000
1370Đóng lỗ dò đường lệ [gây mê]1,379,000
1371Đóng lỗ dò đường lệ [gây tê]774,000
1372Chỉnh chỉ sau mổ lác590,000
1373Chích dẫn lưu túi lệ75,600
1374Khâu da mi đơn giản [gây tê]774,000
1375Chích mủ mắt429,000
1376Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới bằng Laser3,738,000
1377Nâng xương chính mũi sau chấn thương [gây tê]1,258,000
1378Phẫu thuật nội soi cầm máu sau nạo VA [gây mê]906,000
1379Phẫu thuật mở khí quản [Gây tê/ gây mê]704,000
1380Nội soi cầm máu sau phẫu thuật vùng hạ họng, thanh quản2,722,000
1381Lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệng1,000,000
1382Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng906,000
1383Phẫu thuật nội soi cắt tuyến giáp sử dụng dao siêu âm5,614,000
1384Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai [gây mê]1,314,000
1385Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai [gây tê]819,000
1386Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai906,000
1387Phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật nội soi mũi xoang [Bao gồm cả dao Hummer]1,541,000
1388Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới151,000
1389Phẫu thuật cắt phanh lưỡi276,000
1390Phẫu thuật cắt phanh môi [không gây mê]276,000
1391Phẫu thuật cắt phanh má [không gây mê]276,000
1392Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit447,000
1393Điều trị đóng cuống răng bằng MTA447,000
1394Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 4, 5]539,000
1395Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6, 7 hàm dưới]769,000
1396Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 1, 2, 3]409,000
1397Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6, 7 hàm trên]899,000
1398Khâu vết thương vùng môi1,136,000
1399Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai [gây mê]1,314,000
1400Ghép mỡ tự thân coleman điều trị lõm mắt3,721,000
1401Điện đông thể mi439,000
1402Chọc hút dịch tụ huyết vành tai47,900
1403Nắn sống mũi sau chấn thương2,620,000
1404Mở lồng ngực thăm dò3,162,000
1405Khâu vết thương nhu mô phổi [Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung và đai nẹp ngoài]6,404,000
1406Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu]2,461,000
1407Cắt cơ tròn trong[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu]2,461,000
1408Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản781,000
1409Lấy máu tụ tầng sinh môn2,147,000
1410Chích áp xe tầng sinh môn781,000
1411Dẫn lưu túi mật [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]2,563,000
1412Dẫn lưu áp xe tụy2,709,000
1413Nong niệu đạo228,000
1414Tháo khớp khuỷu3,640,000
1415Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục, mổ, nạo, dẫn lưu2,752,000
1416Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm4,208,000
1417Cắt u da mi không ghép689,000
1418Cắt polyp cổ tử cung1,868,000
1419Cắt trĩ từ 2 búi trở lên [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu]2,461,000
1420Cắt u máu dưới da đầu có đường kính dưới 5 cm2,507,000
1421Dẫn lưu nang ống mật chủ [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]2,563,000
1422Khâu cò mi, tháo cò380,000
1423Khâu kết mạc [gây tê]774,000
1424Khâu kết mạc [gây mê]1,379,000
1425Làm hậu môn nhân tạo trẻ lớn [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]2,447,000
1426Mổ bóc nhân xơ vú947,000
1427Mở bụng thăm dò [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]2,447,000
1428Mở thông dạ dày [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]2,447,000
1429Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]2,447,000
1430Nội soi đặt sonde JJ [Chưa bao gồm sonde JJ]1,684,000
1431Nạo vét lỗ đáo không viêm xương505,000
1432Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú2,753,000
1433Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ2,753,000
1434Phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đái chậu [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]2,563,000
1435Phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan2,709,000
1436Phẫu thuật hẹp khe mi595,000
1437Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ2,531,000
1438Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu]2,461,000
1439Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ324,000
1440Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm4,837,000
1441Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức2,531,000
1442Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu2,752,000
1443Phẫu thuật điều trị rò cạnh hậu môn [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu]2,461,000
1444Sinh thiết hạch, cơ, thần kinh và các u dưới da249,000
1445Sinh thiết tổ chức mi150,000
1446Sinh thiết tổ chức hốc mắt150,000
1447Sinh thiết tổ chức kết mạc150,000
1448Tách màng ngăn âm hộ2,551,000
1449Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt879,000
1450Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt879,000
1451Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam90,900
1452Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4,5]539,000
1453Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm dưới] [răng hàm lớn vĩnh viễn]769,000
1454Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1,2,3]409,000
1455Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng 6,7 hàm trên] [răng hàm lớn vĩnh viễn]899,000
1456Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1,2,3]409,000
1457Tạo hình khí quản kỹ thuật sliding16,004,000
1458Phẫu thuật cố định C1-C2 điều trị mất vững C1-C2 [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, ốc, khóa]5,039,000
1459Phẫu thuật cố định chẩm cổ, ghép xương với mất vững cột sống cổ cao do các nguyên nhân [gãy chân cung, gãy mõm nha, vỡ C1 …] [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, ốc, khóa]5,039,000
1460Phẫu thuật vít trực tiếp mỏm nha trong điều trị gãy mỏm nha [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, ốc, khóa]5,039,000
1461Phẫu thuật tạo hình cung sau cột sống cổ trong bệnh lý hẹp ống sống cổ đa tầng [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít] [kết hợp xương trên màn hình tăng sáng]4,981,000
1462Phẫu thuật tạo hình cung sau cột sống cổ trong bệnh lý hẹp ống sống cổ đa tầng [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]kết hợp xương bằng nẹp vít]3,609,000
1463Kết hợp xương nẹp vít cột sống cổ lối sau [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, ốc, khóa]5,039,000
1464Phẫu thuật u hố sau không xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ [Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, dao siêu âm]6,277,000
1465Phẫu thuật giải ép, lấy TVĐĐ cột sống cổ đường sau vi phẫu4,335,000
1466Phẫu thuật giải ép, ghép xương liên thân đốt và cố định cột sống cổ đường trước4,335,000
1467Phẫu thuật thay đĩa đệm nhân tạo cột sống cổ4,335,000
1468Phẫu thuật cắt thân đốt sống, ghép xương và cố định CS cổ [ACCF][Chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và xương bảo quản/ đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, ốc, khóa]5,360,000
1469Phẫu thuật lấy đĩa đệm, ghép xương và cố định CS cổ [ACDF] [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, ốc, khóa]5,039,000
1470Phẫu thuật cắt chéo thân đốt sống cổ đường trước4,310,000
1471Phẫu thuật giải ép lỗ liên hợp cột sống cổ đường trước4,310,000
1472Phẫu thuật trượt bản lề cổ chẩm [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, ốc, khóa]5,039,000
1473Phẫu thuật u hố sau xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ [Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít]7,118,000
1474Lấy đĩa đệm đường sau qua đường cắt xương sườn4,310,000
1475Phẫu thuật lấy đĩa đệm cột sống đường trước4,310,000
1476Lấy bỏ thân đốt sống ngực và đặt lồng titanium [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa]5,140,000
1477Phẫu thuật cố định cột sống ngực bằng nẹp vít qua cuống lối sau [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa]5,140,000
1478Phẫu thuật cố định cột sống ngực bằng cố định lối bên [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa]5,140,000
1479Đặt nẹp cố định cột sống phía trước và ghép xương [nẹp Kaneda, chữ Z] [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt ống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa]5,140,000
1480Cố định cột sống và cánh chậu [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa]5,140,000
1481Phẫu thuật cố định cột sống sử dụng vít loãng xương [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa]5,140,000
1482Phẫu thuật cố định bắt vít qua cuống sống sử dụng hệ thống rô-bốt4,335,000
1483Phẫu thuật cố định cột sống thắt lưng sử dụng hệ thống nẹp bán động [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa]5,140,000
1484Lấy đĩa đệm đốt sống, cố định CS và ghép xương liên thân đốt đường trước [xương tự thân có hoặc không có lồng titanium] [ALIF][Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép…]5,140,000
1485Cố định CS và hàn khớp qua liên thân đốt cột sống thắt lưng – cùng đường sau [PLIF] [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa]5,140,000
1486Cố định cột sống và hàn khớp liên thân đốt cột sống thắt lưng – cùng đường sau qua lỗ liên hợp [TLIF] [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo…]5,140,000
1487Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng vi phẫu4,837,000
1488Phẫu thuật thay đĩa đệm nhân tạo cột sống thắt lưng – cùng [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa]5,140,000
1489Bơm ciment qua đường ngoài cuống vào thân đốt sống [Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học, hệ thống bơm xi măng]5,181,000
1490Phẫu thuật lấy nhân thoát vị đĩa đệm ít xâm lấn sử dụng hệ thống ống nong4,335,000
1491Phẫu thuật u não thất bên bằng đường mở nắp sọ [Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, dao siêu âm.]6,277,000
1492Phẫu thuật bắt vít qua cuống cột sống thắt lưng qua da + ghép xương liên thân đốt qua lỗ liên hợp sử dụng hệ thống ống nong [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, ốc, khóa]5,039,000
1493Phẫu thuật vết thương tủy sống4,847,000
1494Phẫu thuật vết thương tủy sống kết hợp cố định cột sống [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa]5,140,000
1495Phẫu thuật máu tụ dưới màng cứng tủy sống [Chưa bao gồm ghim, vít, ốc]4,846,000
1496Phẫu thuật u não thất ba bằng đường mở nắp sọ [Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, dao siêu âm]6,277,000
1497Phẫu thuật thần kinh chức năng điều trị đau do co cứng, đau do ung thư4,335,000
1498Phẫu thuật tạo hình xương ức2,619,000
1499Phẫu thuật u não thất tư bằng đường mở nắp sọ [Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, dao siêu âm.]6,277,000
1500Phẫu thuật điều trị vỡ tim do chấn thương [Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch]13,460,000
1501Phẫu thuật điều trị vết thương – chấn thương khí quản cổ [Chưa bao gồm stent]12,015,000
1502Phẫu thuật điều trị vỡ phế quản do chấn thương ngực [Chưa bao gồm stent]12,015,000
1503Phẫu thuật điều trị vỡ eo động mạch chủ [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ t14,042,000
1504Phẫu thuật cấp cứu lồng ngực có dùng máy tim phổi nhân tạo [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn]14,042,000
1505Phẫu thuật điều trị vết thương – chấn thương mạch chậu [Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch]12,277,000
1506Phẫu thuật điều trị vết thương – chấn thương mạch dưới đòn [Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch]12,277,000
1507Phẫu thuật điều trị vết thương mạch đốt sống4,335,000
1508Phẫu thuật điều trị chấn thương – vết thương mạch máu ngoại vi ở trẻ em4,335,000
1509Phẫu thuật điều trị vết thương – chấn thương mạch cảnh [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn]14,042,000
1510Phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ lớn và người lớn [Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch]12,550,000
1511Phẫu thuật thắt hẹp động mạch phổi trong bệnh tim bẩm sinh có tăng áp lực động mạch phổi nặng4,335,000
1512Phẫu thuật đóng thông liên nhĩ [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây]16,542,000
1513Phẫu thuật vá thông liên thất16,542,000
1514Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh thất phải hai đường ra [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch]16,542,000
1515Phẫu thuật sửa toàn bộ ≥ 2 bệnh tim bẩm sinh phối hợp [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch…]16,542,000
1516Phẫu thuật điều trị dò động – tĩnh mạch phổi8,265,000
1517Phẫu thuật điều trị hẹp eo động mạch chủ ở trẻ nhỏ [Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch]13,931,000
1518Phẫu thuật điều trị hẹp eo động mạch chủ ở trẻ lớn và người lớn [Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch]13,931,000
1519Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh có dùng máy tim phổi nhân tạo [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch…]16,004,000
1520Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi [ECMO] ở trẻ em – Phẫu thuật đặt hệ thống tim phổi nhân tạo [Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO]5,022,000
1521Phẫu thuật mở hẹp van động mạch phổi bằng ngừng tuần hoàn tạm thời7,431,000
1522Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ – động mạch vành có dùng máy tim phổi nhân tạo [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch…]17,542,000
1523Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ – động mạch vành không dùng máy tim phổi nhân tạo [Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch]12,550,000
1524Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ – động mạch vành kết hợp can thiệp khác trên tim [thay van, cắt khối phồng thất trái …] [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo…]17,542,000
1525Phẫu thuật tách hẹp van hai lá tim kín lần hai [Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch]13,460,000
1526Phẫu thuật tạo hình van hai lá ở bệnh van hai lá không do thấp [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch…]16,542,000
1527Phẫu thuật thay van hai lá [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch…]16,542,000
1528Phẫu thuật thay van động mạch chủ [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch…]16,542,000
1529Phẫu thuật thay van động mạch chủ và động mạch chủ lên [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch…]16,542,000
1530Phẫu thuật tạo hình van động mạch chủ [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương…]16,542,000
1531Phẫu thuật thay hoặc tạo hình van hai lá kết hợp thay hoặc tạo hình van động mạch chủ [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo…]16,542,000
1532Phẫu thuật tạo hình van động mạch chủ16,542,000
1533Phẫu thuật tạo hình hoặc thay van ba lá kết hợp can thiệp khác trên tim [thay, tạo hình … các van tim khác] [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,  keo sinh học dùn16,542,000
1534Phẫu thuật thay lại 1 van tim [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch…]16,542,000
1535Phẫu thuật thay lại 2 van tim [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch…]16,542,000
1536Phẫu thuật điều trị lóc động mạch chủ type A [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo,van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch…]18,134,000
1537Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ lên [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo,van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch…]18,134,000
1538Phẫu thuật cắt túi phồng thất trái [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch…]16,542,000
1539Phẫu thuật cắt màng tim điều trị viêm màng ngoài tim co thắt13,931,000
1540Phẫu thuật điều trị viêm xương ức sau mổ tim hở4,335,000
1541Phẫu thuật bệnh tim mắc phải có dùng máy tim phổi nhân tạo [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch…]16,004,000
1542Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh tim mắc phải [phẫu thuật tim + can thiệp tim mạch] [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo…]16,542,000
1543Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ trên thận [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo,van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch…]18,134,000
1544Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ bụng trên và dưới thận [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo,van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch…]18,134,000
1545Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ lên – động mạch lớn xuất phát từ quai động mạch chủ [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc…]14,042,000
1546Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ bụng – động mạch tạng [Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo]3,627,000
1547Phẫu thuật điều trị phồng và giả phồng động mạch tạng4,335,000
1548Phẫu thuật bắc cầu các động mạch vùng cổ – nền cổ [cảnh – dưới đòn, cảnh – cảnh] [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch…]14,042,000
1549Phẫu thuật bắc cầu tĩnh mạch cửa – tĩnh mạch chủ dưới điều trị tăng áp lực tĩnh mạch cửa4,335,000
1550Phẫu thuật bệnh mạch máu có dùng máy tim phổi nhân tạo [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn]16,004,000
1551Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh mạch máu [phẫu thuật mạch + can thiệp mạch]4,335,000
1552Phẫu thuật cắt một thùy phổi bệnh lý8,265,000
1553Phẫu thuật cắt phổi do ung thư kèm nạo vét hạch8,265,000
1554Phẫu thuật cắt u trung thất lớn kèm bắc cầu phục hồi lưu thông hệ tĩnh mạch chủ trên [Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch]12,277,000
1555Phẫu thuật lấy bao áp xe não, tiểu não, bằng đường mở nắp sọ [Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín.]6,514,000
1556Phẫu thuật bóc màng phổi điều trị ổ cặn, dầy dính màng phổi [Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung và đai nẹp ngoài.]6,404,000
1557Phẫu thuật điều trị sẹo hẹp khí quản cổ – ngực cao [Chưa bao gồm stent]12,015,000
1558Phẫu thuật điều trị lỗ dò phế quản6,404,000
1559Phẫu thuật điều trị bệnh lý phổi – trung thất ở trẻ em dưới 5 tuổi [Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung và đai nẹp ngoài]6,404,000
1560Phẫu thuật hở lấy sỏi thận sỏi niệu quản + kết hợp nội soi mềm để lấy toàn bộ sỏi4,335,000
1561Phẫu thuật mở rộng bàng quang bằng đoạn hồi tràng2,950,000
1562Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì3,963,000
1563Đóng lỗ rò thực quản – khí quản3,414,000
1564Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại trực tràng thấp [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]4,282,000
1565Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại tràng – ống hậu môn [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]4,282,000
1566Cắt gan phải7,757,000
1567Cắt gan trái [Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô]7,757,000
1568Cắt gan hình chêm, nối gan ruột [Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô]7,757,000
1569Các phẫu thuật cắt gan khác [Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô]7,757,000
1570Tạo hình tĩnh mạch gan – chủ dưới [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng]14,042,000
1571Lấy huyết khối tĩnh mạch cửa3,414,000
1572Các loại phẫu thuật phân lưu cửa chủ3,414,000
1573Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, nội soi tán sỏi đường mật [Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi]4,311,000
1574Mở nhu mô gan lấy sỏi4,335,000
1575Mở miệng nối mật ruột lấy sỏi dẫn lưu Kehr hoặc làm lại miệng nối mật ruột [Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.]6,498,000
1576Phẫu thuật mở thông não thất, mở thông nang dưới nhện qua mở nắp sọ4,310,000
1577Nối ngã ba đường mật hoặc ống gan phải hoặc ống gan trái với hỗng tràng4,211,000
1578Cắt đường mật ngoài gan4,211,000
1579Cắt ngã ba đường mật hoặc ống gan phải ống gan trái4,211,000
1580Cắt khối tá tụy [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.]10,424,000
1581Cắt khối tá tụy + tạo hình tĩnh mạch cửa tự thân [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.]10,424,000
1582Cắt khối tá tụy + tạo hình tĩnh mạch cửa bằng mạch nhân tạo [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.]10,424,000
1583Cắt khối tá tụy + tạo hình động mạch mạc treo tràng trên bằng đoạn mạch nhân tạo [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.]10,424,000
1584Cắt đuôi tụy bảo tồn lách [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.]4,297,000
1585Cắt toàn bộ tụy [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm]10,424,000
1586Nối Wirsung ruột non + nối ống mật chủ – ruột non + nối dạ dày – ruột non trên ba quai ruột biệt lập5,727,000
1587Phẫu thuật Frey – Beger điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.]4,297,000
1588Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác [Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm]4,482,000
1589Phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương cánh tay [Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiện kết hợp và xương nhân tạo]4,446,000
1590Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp khớp khuỷu [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
1591Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp chỏm xương đùi – trật háng [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
1592Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật cổ xương đùi [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
1593Phẫu thuật kết hợp xương gãy hai mâm chày [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
1594Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương chày [Pilon] [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
1595Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi [Chưa bao gồm kim cố định]3,850,000
1596Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính [Chưa bao gồm ghim, vít, ốc.]4,846,000
1597Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch rời4,675,000
1598Phẫu thuật kết hợp xương gãy Pilon [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
1599Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương sên và trật khớp [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít]3,609,000
1600Phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay2,801,000
1601Ghép xương có cuống mạch nuôi4,675,000
1602Phẫu thuật thay khớp gối bán phần [Chưa bao gồm khớp nhân tạo]4,481,000
1603Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kỹ thuật cao [Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít và xương bảo quản]4,481,000
1604Phẫu thuật ghép chi [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và mạch máu nhân tạo]5,777,000
1605Tạo hình thực quản [do ung thư & bệnh lành tính]7,172,000
1606Phẫu thuật bệnh võng mạc trẻ đẻ non[Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, laser nội nhãn, dây dẫn sáng]1,723,000
1607Cắt u hốc mắt bằng đường xuyên sọ [Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu]5,297,000
1608Cắt u mi cả bề dày ghép niêm mạc cứng của vòm miệng và chuyển vạt da2,081,000
1609Cắt u hậu phòng2,081,000
1610Phẫu thuật cắt dây thần kinh tiền đình5,862,000
1611Phẫu thuật chấn thương mạch máu vùng cổ3,209,000
1612Phẫu thuật cắt u đáy lưỡi/hạ họng theo đường mở xương hàm dưới có tái tạo6,604,000
1613Phẫu thuật cắt hạ họng – thanh quản toàn phần  [Chưa bao gồm stent/van phát âm, thanh quản điện]6,582,000
1614Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vật liệu ghép tự thân6,960,000
1615Phẫu thuật lấy u thần kinh thính giác đường xuyên mê nhĩ5,862,000
1616Phẫu thuật cắt bỏ u cuộn cảnh7,302,000
1617Phẫu thuật điều trị rò mê nhĩ5,862,000
1618Phẫu thuật bít lấp rò dịch não tủy ở mũi5,208,000
1619Phẫu thuật nội soi bít lấp rò dịch não tủy ở mũi[Chưa bao gồm keo sinh học]6,967,000
1620Phẫu thuật vùng đỉnh xương đá4,187,000
1621Phẫu thuật cắt phần giữa xương hàm trong ung thư sàng hàm6,604,000
1622Phẫu thuật cắt u dây thần kinh VII5,862,000
1623Phẫu thuật nội soi cắt u tuyến yên qua đường mũi5,220,000
1624Phẫu thuật nội soi cắt u thần kinh khứu giác [Chưa bao gồm keo sinh học]6,967,000
1625Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt [Chưa bao gồm nẹp, vít]3,903,000
1626Phẫu thuật ghép xương tự thân tự do tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới [Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.]3,869,000
1627Phẫu thuật tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ [Chưa bao gồm nẹp, vít.]3,900,000
1628Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt tự do [cơ, xương, da, vạt phức hợp …]4,000,000
1629Phẫu thuật vi phẫu nối lại da đầu [Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu]6,728,000
1630Phẫu thuật vi phẫu các bộ phận ở đầu, mặt bị đứt rời [mũi, tai, môi…]5,311,000
1631Phẫu thuật vi phẫu tái tạo lại các bộ phận ở đầu, mặt [da đầu, mũi, tai, môi…]4,675,000
1632Tạo hình vú bằng vi phẫu thuật sử dụng vạt tự do4,675,000
1633Tạo hình âm đạo hoặc tầng sinh môn bằng vi phẫu thuật sử dụng vạt tự do4,675,000
1634Tái tạo bộ phận sinh dục bằng vi phẫu thuật sử dụng vạt tự do4,675,000
1635Phủ khuyết rộng trên cơ thể bằng ghép vi phẫu mạc nối, kết hợp với ghép da kinh điển4,675,000
1636Chuyển vạt xương có nối hoặc ghép mạch vi phẫu [Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiện kết hợp và xương nhân tạo]4,446,000
1637Phẫu thuật vi phẫu nối dương vật đứt rời3,167,000
1638Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại cánh tay/cẳng tay bị cắt rời [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và mạch máu nhân tạo]5,777,000
1639Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại chi dưới bị cắt rời [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và mạch máu nhân tạo]5,777,000
1640Chuyển vạt phức hợp [da, cơ, xương, thần kinh…] có nối hoặc ghép mạch vi phẫu4,675,000
1641Tạo hình dương vật bằng vi phẫu thuật4,675,000
1642Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 5 ngón tay bị cắt rời [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và mạch máu nhân tạo]5,777,000
1643Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 6 ngón tay bị cắt rời [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và mạch máu nhân tạo]5,777,000
1644Phẫu thuật vi phẫu nối ghép thần kinh7,499,000
1645Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 7 ngón tay bị cắt rời [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và mạch máu nhân tạo]5,777,000
1646Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 8 ngón tay bị cắt rời [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và mạch máu nhân tạo]5,777,000
1647Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 9 ngón tay bị cắt rời [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và mạch máu nhân tạo]5,777,000
1648Phẫu thuật chuyển vạt cơ chức năng có nối hoặc ghép mạch máu, thần kinh vi phẫu4,675,000
1649Phẫu thuật chuyển vạt da phục hồi cảm giác có nối hoặc ghép mạch máu, thần kinh vi phẫu4,675,000
1650Tái tạo ngón tay bằng ngón chân có sử dụng vi phẫu [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và mạch máu nhân tạo]5,777,000
1651Ghép thần kinh có mạch nuôi bằng vi phẫu5,311,000
1652Chuyển hoặc ghép thần kinh bằng vi phẫu thuật4,675,000
1653Phẫu thuật vi phẫu nối hoặc ghép mạch nội sọ [Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu]6,728,000
1654Phẫu thuật nội soi thay van hai lá287,000
1655Phẫu thuật nội soi đóng lỗ thông liên nhĩ3,469,000
1656Phẫu thuật nội soi điều trị rung nhĩ3,469,000
1657Phẫu thuật nội soi hỗ trợ [VATS] điều trị bệnh lý tim3,469,000
1658Phẫu thuật nội soi cắt bán phần xương hàm trên medial maxillectomy7,629,000
1659Phẫu thuật nội soi điều trị phồng, hẹp, tắc động mạch chủ bụng dưới thận3,469,000
1660Phẫu thuật nội soi cắt xương sườn 1 điều trị hội chứng đường thoát lồng ngực3,469,000
1661Phẫu thuật nội soi hỗ trợ [VATS] điều trị bệnh lý mạch máu3,469,000
1662Cắt thực quản nội soi ngực phải [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy.]5,611,000
1663Cắt thực quản nội soi bụng – ngực phải với miệng nối ở ngực phải [phẫu thuật Lewis – Santy][Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy.]5,611,000
1664Phẫu thuật nội soi điều trị teo thực quản bẩm sinh [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent.]5,727,000
1665Phẫu thuật Heller kết hợp tạo van chống trào ngược qua nội soi bụng5,727,000
1666Phẫu thuật mở cơ thực quản nội soi ngực phải điều trị bệnh co thắt thực quản nan tỏa3,469,000
1667Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng dạ dày [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent.]5,727,000
1668Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.]4,887,000
1669Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch Di [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.]4,887,000
1670Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch Diα [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.]4,887,000
1671Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch Diβ [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.]4,887,000
1672Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D2 [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.]4,887,000
1673Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D3 [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.]4,887,000
1674Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + nạo hạch D2 [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.]4,887,000
1675Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách + nạo hạch D2 [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.]4,887,000
1676Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng[Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.]2,563,000
1677Phẫu thuật nội soi cắt đoạn tá tràng [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.]4,072,000
1678Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ ruột non [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.]4,072,000
1679Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải + nạo vét hạch [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.]3,130,000
1680Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở + nạo vét hạch rộng3,130,000
1681Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang + nạo vét hạch[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.]3,130,000
1682Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái+ nạo vét hạch [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.]3,130,000
1683Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông+ nạo vét hạch [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.]3,130,000
1684Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng+ nạo vét hạch [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu]3,130,000
1685Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng+ nạo vét hạch [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.]3,130,000
1686Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp+ nạo vét hạch [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.]3,130,000
1687Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng – ống hậu môn [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.]4,072,000
1688Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng – ống hậu môn+ nạo vét hạch+ nạo vét hạch [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.]3,130,000
1689Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo+ nạo vét hạch [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.]3,130,000
1690Phẫu thuật nội soi lấy máu tụ4,847,000
1691Phẫu thuật nội soi hạ bóng trực tràng + tạo hình hậu môn một thì4,072,000
1692Phẫu thuật nội soi cắt gan phải [Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]5,255,000
1693Phẫu thuật nội soi cắt gan trái [Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]5,255,000
1694Phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy trước [Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]5,255,000
1695Phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy sau [Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]5,255,000
1696Phẫu thuật nội soi cắt gan thùy trái [Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]5,255,000
1697Phẫu thuật nội soi cắt gan thùy phải [Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]5,255,000
1698Phẫu thuật nội soi cắt gan trung tâm [Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]5,255,000
1699Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy I [Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]5,255,000
1700Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV [Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]5,255,000
1701Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVA[Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]5,255,000
1702Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVB [Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]5,255,000
1703Phẫu thuật nội soi kẹp cổ túi phình động mạch não4,847,000
1704Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V [Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]5,255,000
1705Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII [Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]5,255,000
1706Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VIII [Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]5,255,000
1707Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV-V [Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]5,255,000
1708Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V-VI [Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]5,255,000
1709Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII-VIII [Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]5,255,000
1710Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI-VII-VIII [Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.]5,255,000
1711Phẫu thuật nội soi hỗ trợ kẹp cổ túi phình4,847,000
1712Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật [Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.]3,630,000
1713Phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu Kehr [Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.]3,630,000
1714Phẫu thuật nội soi hỗ trợ giải áp vi mạch3,469,000
1715Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở OMC lấy sỏi, dẫn lưu Kehr2,958,000
1716Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung – hỗng tràng4,227,000
1717Phẫu thuật nội soi hỗ trợ giải ép thần kinh số V4,847,000
1718Phẫu thuật nội soi điều trị chảy máu đường mật4,227,000
1719Phẫu thuật nội soi cắt u OMC4,227,000
1720Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.]9,840,000
1721Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.]9,840,000
1722Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy + cắt lách[Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.]9,840,000
1723Phẫu thuật nội soi cắt thân và đuôi tụy [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.]9,840,000
1724Phẫu thuật nội soi giảm áp dây thần kinh II4,847,000
1725Phẫu thuật nội soi Frey điều trị viêm tụy mạn3,469,000
1726Phẫu thuật nội soi hàm sàng trán bướm7,629,000
1727Phẫu thuật nội soi đặt vòng thắt dạ dày3,469,000
1728Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày hình ống [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.]4,887,000
1729Phẫu thuật nội soi phá nang màng nhện dịch não tủy4,847,000
1730Phẫu thuật nội soi tạo hình cống não4,847,000
1731Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 1 bên4,000,000
1732Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 2 bên4,000,000
1733Nội soi cắt nang tuyến thượng thận4,000,000
1734Phẫu thuật nội soi phá thông sàn não thất III4,847,000
1735Phẫu thuật nội soi lấy u nền sọ [Chưa bao gồm keo sinh học.]6,967,000
1736Phẫu thuật nội soi cắt thận tận gốc4,130,000
1737Phẫu thuật nội soi cắt u thận ác tính4,130,000
1738Phẫu thuật nội soi lấy u não thất4,847,000
1739Nội soi thận ống mềm gắp sỏi thận3,469,000
1740Phẫu thuật nội soi sinh thiết u não thất4,847,000
1741Phẫu thuật nội soi cắt thận và niệu quản do u đường bài xuất4,130,000
1742Phẫu thuật nội soi lấy u não vòm sọ[Chưa bao gồm keo sinh học.]6,967,000
1743Phẫu thuật nội soi lấy u não dưới lều[Chưa bao gồm keo sinh học.]6,967,000
1744Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệt3,809,000
1745Phẫu thuật nội soi lấy u sọ hầu qua xoang Bướm5,220,000
1746Phẫu thuật vét hạch tiểu khung qua nội soi6,361,000
1747Phẫu thuật nội soi cắt tử cung vét hạch tiểu khung5,742,000
1748Phẫu thuật  nội soi cắt tử cung hoàn toàn  + cắt 2 phần phụ5,742,000
1749Phẫu thuật nội soi tạo hình mỏm cùng vai [Chưa bao gồm lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít]3,109,000
1750Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai theo phương pháp Latarjet [Chưa bao gồm lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít]3,109,000
1751Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai [Chưa bao gồm lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít]3,109,000
1752Phẫu thuật nội soi khâu khoảng gian chóp xoay [Chưa bao gồm lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít]3,109,000
1753Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng quạ đòn [Chưa bao gồm nẹp vít, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, tay dao điện, dao cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân đồng loại]4,101,000
1754Phẫu thuật nội soi đính lại điểm bám gân nhị đầu [Chưa bao gồm nẹp vít, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, tay dao điện, dao cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân đồng loại]4,101,000
1755Phẫu thuật nội soi khâu chóp xoay3,109,000
1756Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp khuỷu2,061,000
1757Phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp khuỷu [Chưa bao gồm lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít]3,109,000
1758Phẫu thuật nội soi điều trị gãy xương vùng khuỷu [Chưa bao gồm lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít]3,109,000
1759Phẫu thuật nội soi điều trị tổn thương phức hợp sụn sợi tam giác3,469,000
1760Phẫu thuật nội soi khâu sụn chêm [Chưa bao gồm lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít]3,109,000
1761Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân bánh chè tự thân [Chưa bao gồm nẹp vít, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, tay dao điện, dao cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân đồng loại]4,101,000
1762Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗng [Chưa bao gồm nẹp vít, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, tay dao điện, dao cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân đồng loại]4,101,000
1763Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân tứ đầu [Chưa bao gồm nẹp vít, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, tay dao điện, dao cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân đồng loại]4,101,000
1764Phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo trước [Chưa bao gồm nẹp vít, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, tay dao điện, dao cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân đồng loại]4,101,000
1765Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo sau [Chưa bao gồm nẹp vít, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, tay dao điện, dao cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân đồng loại]4,101,000
1766Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng kỹ thuật hai bó [Chưa bao gồm nẹp vít, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, tay dao điện, dao cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân đồng loại.]4,101,000
1767Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững bánh chè [Chưa bao gồm nẹp vít, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, tay dao điện, dao cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân đồng loại]4,101,000
1768Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân xương bánh chè đồng loại 1 bó [Chưa bao gồm nẹp vít, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, tay dao điện, dao cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân đồng loại]4,101,000
1769Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân xương bánh chè đồng loại 2 bó [Chưa bao gồm nẹp vít, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, tay dao điện, dao cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân đồng loại]4,101,000
1770Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân achille đồng loại 1 bó [Chưa bao gồm nẹp vít, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, tay dao điện, dao cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân đồng loại]4,101,000
1771Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân achille đồng loại 2 bó [Chưa bao gồm nẹp vít, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, tay dao điện, dao cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân đồng loại]4,101,000
1772Phẫu thuật nội soi tái tạo đồng thời nhiều dây chằng [chéo trước, chéo sau] bằng gân đồng loại [Chưa bao gồm nẹp vít, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, tay dao điện, dao cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân đồng loại]4,101,000
1773Phẫu thuật nội soi điều trị khớp gối bằng gân đồng loại [nội soi tái tạo dây chằng chéo trước, chéo sau, mổ mở tái tạo dây chằng bên chầy, bên mác][Chưa bao gồm nẹp vít, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, tay dao điện, dao cắt sụn…]4,101,000
1774Phẫu thuật nội soi hàn khớp cổ chân [Chưa bao gồm lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít]3,109,000
1775Phẫu thuật nội soi hàn khớp dưới sên [Chưa bao gồm lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít]3,109,000
1776Phẫu thuật nội soi cắt mấu răng C2 [mỏm nha] qua miệng3,469,000
1777Phẫu thuật nội soi lấy u vùng bản lề chẩm cổ qua miệng4,847,000
1778Phẫu thuật nội soi giải phóng lỗ liên hợp cột sống cổ[Chưa bao gồm lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.]3,109,000
1779Phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống thắt lưng qua lỗ liên hợp [Chưa bao gồm lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít]3,109,000
1780Phẫu thuật nội soi lấy đĩa đệm cột sống ngực đường trước trong vẹo cột sống [Chưa bao gồm lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.]3,109,000
1781Phẫu thuật nội soi chỉnh vẹo cột sống ngực [Chưa bao gồm lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.]3,109,000
1782Phẫu thuật nội soi lấy thoát vị đĩa đệm cột sống cổ đường sau3,109,000
1783Phẫu thuật nội soi tuỷ sống4,847,000
1784Phẫu thuật nội soi bịt lỗ dò dịch não tuỷ [Chưa bao gồm keo sinh học.]6,967,000
1785Phẫu thuật nội soi lấy đĩa đệm cột sống ngực[Chưa bao gồm lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.]3,109,000
1786Phẫu thuật nội soi hỗ trợ [VATS] điều trị bệnh lý phổi, trung thất3,469,000
1787Phẫu thuật nội soi bóc vỏ màng phổi6,307,000
1788Phẫu thuật nội soi cắt một thùy phổi7,895,000
1789Phẫu thuật nội soi cắt một phổi kèm nạo vét hạch7,895,000
1790Phẫu thuật nội soi cắt – nối phế quản7,895,000
1791Ghép một phần môi đứt rời bằng kỹ thuật vi phẫu5,311,000
1792Ghép toàn bộ môi đứt rời bằng kỹ thuật vi phẫu5,311,000
1793Ghép toàn bộ môi đứt rời và phần xung quanh bằng kỹ thuật vi phẫu5,311,000
1794Phẫu thuật ghép vành tai đứt rời bằng vi phẫu5,311,000
1795Tạo hình hộp sọ trong bệnh lý dính hộp sọ, hẹp hộp sọ [Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế]5,336,000
1796Tái tạo toàn bộ mi và cùng đồ bằng vạt tự do5,311,000
1797Phẫu thuật ghép bộ phận mũi đứt rời có sử dụng vi phẫu5,311,000
1798Phẫu thuật ghép toàn bộ mũi đứt rời có sử dụng vi phẫu4,675,000
1799Phẫu thuật tai trong/u dây thần kinh VII/u dây thần kinh VIII5,862,000
1800Phẫu thuật cắt thanh quản và tái tạo hệ phát âm [Chưa bao gồm stent/van phát âm, thanh quản điện]6,582,000
1801Bơm truyền hoá chất liên tục [12-24 giờ] với máy 1nfuso Mate-P392,000
1802Phẫu thuật áp xe não [Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín]6,514,000
1803Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ vành 3 cầu trở lên [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn …]17,542,000
1804Phẫu thuật bắc cầu mạch vành không dùng máy tim phổi [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung17,542,000
1805Phẫu thuật hẹp van động mạch phổi bằng ngừng tuần hoàn [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc..]16,542,000
1806Phẫu thuật phồng quai động mạch chủ [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo,van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương …]18,134,000
1807Phẫu thuật phồng động mạch chủ ngực [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo,van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương …]18,134,000
1808Phẫu thuật teo hai quai động mạch chủ [dị dạng quai động mạch] [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo,van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch…]18,134,000
1809Phẫu thuật điều trị hẹp eo động mạch chủ ở trẻ nhỏ13,931,000
1810Phẫu thuật phồng động mạch chủ bụng đoạn dưới động mạch thận [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo,van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch…]18,134,000
1811Phẫu thuật hẹp hay tắc chạc ba động mạch chủ và động mạch chậu, tạo hình hoặc thay chạc ba [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch …]14,042,000
1812Phẫu thuật phục hồi lưu thông tĩnh mạch chủ trên bị tắc [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương …]14,042,000
1813Phẫu thuật bắc cầu động mạch dưới đòn – động mạch cảnh [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây…]14,042,000
1814Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ ngực – bụng [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn…]14,042,000
1815Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ ngực – đùi [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn …]14,042,000
1816Phẫu thuật lấy lớp áo trong động mạch cảnh [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch…]14,042,000
1817Phẫu thuật tái lập liên thông động mạch thận bằng ghép mạch máu, lột nội mạc động mạch hay cắm lại động mạch  thận. [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng …]14,042,000
1818Cắt đoạn nối động mạch phổi [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng]14,042,000
1819Phẫu thuật thay đoạn động mạch ngực xuống [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo,van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách …]18,134,000
1820Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ bụng kèm theo ghép các động mạch [thân tạng, mạc treo tràng trên, thận] [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo,van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo,  keo sinh học …]18,134,000
1821Phẫu thuật nối cửa – chủ [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng]14,042,000
1822Phẫu thuật tạo hình eo động mạch có hạ huyết áp chỉ huy [Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch]13,931,000
1823Phẫu thuật thông động mạch cảnh, tĩnh mạch cảnh [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn…]14,042,000
1824Cắt đoạn nối phế quản gốc, phế quản thuỳ [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn]16,004,000
1825Phẫu thuật tạo hình thực quản bằng dạ dày/đại tràng [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.]7,172,000
1826Cắt một nửa bàng quang có tạo hình bằng ruột5,073,000
1827Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu3,963,000
1828Ghép xương chấn thương cột sống cổ[Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiện kết hợp và xương nhân tạo]4,446,000
1829Cố định cột sống bằng vít qua cuống [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa]5,140,000
1830Lấy bỏ thân đốt sống ngực bằng ghép xương [Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiện kết hợp và xương nhân tạo]4,446,000
1831Phẫu thuật chỉnh gù cột sống phía trước + cố định cột sống và ghép xương [Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa]8,478,000
1832Phẫu thuật kết hợp xương cột sống ngực [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa]5,140,000
1833Phẫu thuật kết hợp xương cột sống thắt lưng [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa]5,140,000
1834Phẫu thuật co gân Achille2,828,000
1835Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân7,436,000
1836Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc7,436,000
1837Phẫu thuật nội soi mũi xoang cắt u xoang bướm [Chưa bao gồm keo sinh học]8,782,000
1838Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu]4,887,000
1839Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày, vét hạch hệ thống [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu]4,887,000
1840Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị nền sọ[Chưa bao gồm keo sinh học.]6,967,000
1841Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ với các động mạch xuất phát từ quai động mạch chủ [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng]14,042,000
1842Phẫu thuật phồng động mạch phổi, dò động tĩnh mạch phổi [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng]14,042,000
1843Phẫu thuật cắt hẹp eo động mạch  chủ, ghép động mạch chủ bằng Prosthesis, bóc nội mạc động mạch cảnh [Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch]13,931,000
1844Phẫu thuật điều trị ghép động mạch bằng ống ghép nhân tạo [Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch]12,277,000
1845Phẫu thuật tạo lỗ rò động tĩnh mạch bằng ghép mạch máu [Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch]12,277,000
1846Phẫu thuật điều trị phồng động mạch chủ ngực – bụng [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo,van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng]18,134,000
1847Phẫu thuật điều trị phồng động mạch chủ ngực – bụng trên và ngang thận [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo,van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng]18,134,000
1848Phẫu thuật phồng gốc động mạch chủ bảo tồn van động mạch chủ [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo,van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng]18,134,000
1849Phẫu thuật phồng gốc động mạch chủ kèm thay van động mạch chủ [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo,van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng]18,134,000
1850Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ lên kèm quai động mạch chủ, động mạch chủ xuống [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo,van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng]18,134,000
1851Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ lên kèm van động mạch chủ [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo,van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng]18,134,000
1852Phẫu thuật thay đoạn động mạch xuất phát từ quai động mạch chủ [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo,van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng]18,134,000
1853Phẫu thuật thay động mạch chủ [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo,van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng]18,134,000
1854Phẫu thuật bệnh Ebstein [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng]16,542,000
1855Phẫu thuật dạng Fontan trong điều trị các bệnh lý tim một tâm thất [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng]16,542,000
1856Phẫu thuật dạng Gleen hoặc BCPS trong điều trị các bệnh lý tim một tâm thất [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng]16,542,000
1857Phẫu thuật điều trị các bệnh lý vòng thắt động mạch và kìm động mạch bằng mổ mở [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng]16,542,000
1858Phẫu thuật điều trị kênh nhĩ thất bán phần [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng]16,542,000
1859Phẫu thuật điều trị kênh nhĩ thất toàn phần [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng]16,542,000
1860Phẫu thuật dò động mạch vành vào nhĩ phải, động mạch phổi [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng]16,542,000
1861Phẫu thuật đóng đường rò trong bệnh lý đường hầm động mạch chủ-thất trái [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng]16,542,000
1862Phẫu thuật Fontan [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng]16,542,000
1863Phẫu thuật ghép van tim đồng loại [hemograft] [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng]16,542,000
1864Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh ba buồng nhĩ. [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng]16,542,000
1865Phẫu thuật hibrid điều trị các bệnh tim bẩm sinh [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng]16,542,000
1866Phẫu thuật Norwood trong hội chứng thiểu sản tim trái [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng]16,542,000
1867Phẫu thuật sửa chữa bất thường hoàn toàn toàn hồi lưu tĩnh mạch phổi [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng]16,542,000
1868Phẫu thuật sửa chữa bất thường xuất phát của một động mạch phổi từ động mạch chủ [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng]16,542,000
1869Phẫu thuật sửa chữa bệnh lý hẹp các tĩnh mạch phổi [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng]16,542,000
1870Phẫu thuật sửa chữa các bất thường của tĩnh mạch hệ thống trở về [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng]16,542,000
1871Phẫu thuật sửa chữa các bất thường xuất phát của động mạch vành [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng]16,542,000
1872Phẫu thuật sửa chữa hẹp đường ra thất phải đơn thuần [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng]16,542,000
1873Phẫu thuật sửa chữa kinh điển của bệnh lý chuyển gốc động mạch có sửa chữa [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng]16,542,000
1874Phẫu thuật sửa chữa sinh lý của bệnh lý chuyển gốc động mạch có sửa chữa [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng]16,542,000
1875Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh đảo ngược các mạch máu lớn, ba buồng nhĩ. [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng]16,542,000
1876Phẫu thuật sửa chữa toàn bộ bệnh lý cửa sổ chủ-phổi [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng]16,542,000
1877Phẫu thuật sửa chữa trong bệnh lý hẹp đường ra thất trái loại Konno hoặc Ross-Konno [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng]16,542,000
1878Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh lý thân chung động mạch [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng]16,542,000
1879Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý hẹp phổi và vách liên thất kín [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng]16,542,000
1880Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý không có van động mạch phổi bẩm sinh kèm theo thương tổn trong tim [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng]16,542,000
1881Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý teo phổi và vách liên thất kín [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng]16,542,000
1882Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý teo van và/hoặc thân-nhánh động mạch phổi và vách liên thất hở [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng]16,542,000
1883Phẫu thuật sửa toàn bộ trong một thì của bệnh lý gián đoạn quai động mạch chủ kèm theo theo các thương tổn trong tim [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng]16,542,000
1884Phẫu thuật sửa và tạo hình van động mạch chủ trong bệnh lý van động mạch chủ bẩm sinh [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng]16,542,000
1885Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh thông liên nhĩ [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng]16,542,000
1886Phẫu thuật sửa van hai lá tim bẩm sinh [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng]16,542,000
1887Phẫu thuật thay van tim do bệnh lý van tim bẩm sinh [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng]16,542,000
1888Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh thông liên thất [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng]16,542,000
1889Phẫu thuật tĩnh mạch phổi bất thường [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng]16,542,000
1890Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh tứ chứng Fallot [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng]16,542,000
1891Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh vỡ xoang Valsava [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng]16,542,000
1892Phẫu thuật chuyển vị đại động mạch [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng]16,542,000
1893Phẫu thuật dạng DKS trong các bệnh lý một tâm thất [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng]16,542,000
1894Phẫu thuật thất 1 buồng [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn]16,004,000
1895Tạo hình thay thế khớp cổ tay4,335,000
1896Phẫu thuật các bệnh tim bẩm sinh bằng rôbốt90,603,000
1897Phẫu thuật nội soi hỗ trợ làm cứng cột sống lưng3,469,000
1898Cắt u trung thất9,918,000
1899Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm7,545,000
1900Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm7,545,000
1901Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm7,545,000
1902Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âm7,545,000
1903Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu âm7,545,000
1904Cắt u tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu âm6,402,000
1905Cắt 2 thuỳ phổi 2 bên lồng ngực trong một phẫu thuật8,265,000
1906Cắt 1 phổi8,265,000
1907Cắt 1 thuỳ kèm cắt 1 phân thuỳ phổi điển hình8,265,000
1908Cắt khối tá – tuỵ [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm]10,424,000
1909Cắt nối thực quản [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent]6,907,000
1910Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder5,073,000
1911Cắt teratoma/u tế bào mầm vùng tiều khung, ổ bụng bằng đường mổ cùng cụt kết hơp đường bụng [Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm]4,482,000
1912Cắt túi thừa thực quản ngực [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent]6,907,000
1913Cắt u da vùng mặt, tạo hình.1,200,000
1914Cắt u máu hay bạch mạch vùng cổ, vùng trên xương đòn, vùng nách xâm lấn các mạch máu lớn2,935,000
1915Cắt u mạch máu lớn trên 10 cm vùng sàn miệng, dưới hàm, cạnh cổ2,858,000
1916Cắt u máu, u bạch mạch vùng đầu phức tạp, khó2,935,000
1917Cắt ung thư biểu mô vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ đường kính từ 5cm trở lên7,253,000
1918Cắt ung thư hàm trên, hàm dưới kèm vét hạch, tạo hình bằng vạt da, cơ3,085,000
1919Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính trên 5cm7,253,000
1920Cấy điện cực ốc tai5,081,000
1921Cố định cột sống ngực bằng hệ thống móc [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa]5,140,000
1922Cắt đoạn nối khí quản [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn]16,004,000
1923Cắt toàn bộ ruột non [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]4,441,000
1924Ghép xương, mỡ và các vật liệu khác điều trị sẹo bỏng3,721,000
1925Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II [tính 1 gân]2,828,000
1926Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống qua đường sau [tính cho 1 lần phẫu thuật] [Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa]8,478,000
1927Phẫu thuật chọc hút áp xe não, tiểu não [Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín.]6,514,000
1928Mổ lấy khối máu tụ nội sọ do chấn thương sọ não phức tạp [Chưa bao gồm ghim, vít, ốc]4,846,000
1929Phẫu thật dẫn lưu dịch não tủy thắt lưng-ổ bụng [Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo]3,981,000
1930Nạo vét hạch D4 [Chưa bao gồm dao siêu âm]3,629,000
1931Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ – động mạch phổi phổi trong bệnh tim bẩm sinh có hẹp đường ra thất phải [Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo/ động mạch chủ nhân tạo]13,931,000
1932Phẫu thuật cố định cột sống sử dụng hệ thống định vị [Navigation] [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa]5,140,000
1933Nạo vét hạch D3 [Chưa bao gồm dao siêu âm]3,629,000
1934Phẫu thuật chuyển ngón tay [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và mạch máu nhân tạo.]5,777,000
1935Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít.]4,981,000
1936Phẫu thuật tạo hình tăng dung tích bàng quang [không bao gồm catheter, đầu đo huyết áp xâm nhập..]2,500,000
1937Phẫu thuật cắt màng ngăn trong buồng nhĩ trái [không bao gồm chạy máy, bộ gây mê, đầu đo huyết áp xâ7,000,000
1938Cắt tuyến hung [Phẫu thuật mổ mở cắt tuyến ức – tuyến hung]1,800,000
1939Phẫu thuật máu tụ ngoài màng cứng tuỷ sống [Chưa bao gồm ghim, vít, ốc]4,846,000
1940Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn7,781,000
1941Phẫu thuật dẫn lưu não thất – màng bụng [Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo]3,981,000
1942Phẫu thuật vi phẫu u tủy6,852,000
1943Phẫu thuật chỉnh hình sửa khung xương hàm, mặt [Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế]3,407,000
1944Phẫu thuật chỉnh hình sửa góc hàm – thân xương hàm dưới3,407,000
1945Phẫu thuật chuyển ngón thay thế ngón cái [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và mạch máu nhân tạo]5,777,000
1946Phẫu thuật cắt toàn bộ dạ dày lần đầu hoặc mổ lại [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm]6,890,000
1947Phẫu thuật cắt toàn bộ dạ dày, tạo hình dạ dày bằng đoạn ruột non [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm]6,890,000
1948Phẫu thuật dẫn lưu dưới màng cứng – màng bụng [Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo]3,981,000
1949Phẫu thuật dẫn lưu nang dưới nhện nội sọ-ổ bụng [Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo]3,981,000
1950Phẫu thuật gẫy trật đốt sống cổ, mỏm nha [Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, ốc, khóa]5,039,000
1951Phẫu thuật lại các dị tật hậu môn trực tràng4,379,000
1952Phẫu thuật lại phình đại tràng bẩm sinh [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]4,282,000
1953Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng4,117,000
1954Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc [có dùng dao siêu âm]7,436,000
1955Phẫu thuật nội soi tuyến yên qua đường xương bướm5,220,000
1956Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân [có dùng dao siêu âm]7,436,000
1957Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc [không dùng dao siêu âm]4,008,000
1958Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân [Không dùng dao siêu âm]7,436,000
1959Phẫu thuật nội soi cắt kén, nang phổi7,895,000
1960Phẫu thuật nội soi điều tri thực quản đôi [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent]5,727,000
1961Phẫu thuật nội soi cắt thực quản do bệnh lành tính qua nội soi ngực-bụng [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy]5,611,000
1962Phẫu thuật nội soi điều trị teo mật4,227,000
1963Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ thực quản do ung thư, tạo hình thực quản [Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy]5,611,000
1964Phẫu thuật nội soi hạ bóng trực tràng + tạo hình hậu môn/ dị dạng 1 thì4,379,000
1965Phẫu thuật nội soi qua phúc mạc cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên/2 bên4,000,000
1966Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang5,569,000
1967Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu 2 bên7,641,000
1968Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu 2 bên7,641,000
1969Phẫu thuật nội soi phá sàn não thất III4,847,000
1970Phẫu thuật nội soi phá sàn não thất III + Đốt đám rối mạch mạc4,847,000
1971Phẫu thuật nội soi phá sàn não thất III + sinh thiết u4,847,000
1972Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì [tính 1 gân]2,828,000
1973Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây VII7,499,000
1974Phẫu thuật phình động mạch não, dị dạng mạch não [Chưa bao gồm kẹp mạch máu, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít]6,459,000
1975Phẫu thuật tạo hình tái tạo lại hệ thống truyền âm [Chưa bao gồm keo sinh học, xương con để thay thế/Prothese]5,809,000
1976Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt 1 bên [Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế]5,336,000
1977Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt 2 bên [Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế]5,336,000
1978Phẫu thuật tạo hình mi mắt toàn bộ4,533,000
1979Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ2,435,000
1980Phẫu thuật tái tạo tổn khuyết da bằng vạt có cuống4,533,000
1981Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy vùng mặt, tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ đường kính 1-5 cm [Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế]3,536,000
1982Phẫu thuật ung thư­ biểu mô tế bào đáy/gai vùng mặt, Phẫu thuật Mohs3,044,000
1983Phẫu thuật xử lý vết thương xoang tĩnh mạch sọ [Chưa bao gồm ghim, vít, ốc.]5,151,000
1984Phẫu thuật điều trị rò khí thực quản [Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent]7,172,000
1985Phẫu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng bằng đường bụng kết hợp đường sau trực tràng [Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối]6,651,000
1986Rạch góc tiền phòng1,060,000
1987Tạo hình âm đạo bằng ruột3,362,000
1988Tạo hình dương vật do lệch lạc phái tính do gien4,049,000
1989Tạo hình hộp sọ [Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế]5,336,000
1990Phẫu thuật u góc cầu tiểu não và/hoặc lỗ tai trong bằng đường dưới chẩm-sau xoang sigma5,862,000
1991Điều trị sỏi thận bằng phương pháp nội soi ngược dòng bằng ống soi mềm + tán sỏi bằng laser[[Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.]]1,253,000
1992Siêu âm mắt [siêu âm thường qui]55,400
1993Siêu âm bán phần trước195,000
1994Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới211,000
1995Siêu âm đàn hồi mô [gan, tuyến vú…]79,500
1996Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu qua thực quản794,000
1997Siêu âm tim thai qua đường âm đạo176,000
1998Xạ hình chẩn đoán khối u với ⁹⁹ᵐTc – MiBi [Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit]416,000
1999Xạ hình chẩn đoán khối u với ¹¹¹In – Pentetreotide [Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit]416,000
2000Xạ hình toàn thân với I¹³¹ [Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit]416,000
2001Test phát hiện khô mắt36,900
2002Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < 10 cm]172,000
2003Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài > 10 cm]224,000
2004Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu chiều dài < 10 cm]244,000
2005Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm]286,000
2006Cắt u kết mạc không vá [*]750,000
2007Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục316,000
2008Phẫu thuật u mi không vá da689,000
2009Phẫu thuật tịt cửa mũi sau trẻ em1,000,000
2010Rửa cùng đồ [1 mắt]39,000
2011Tiêm dưới kết mạc [01 mắt] [Chưa bao gồm thuốc]44,600
2012Tiêm dưới kết mạc [01 mắt] [Chưa bao gồm thuốc]44,600
2013Đo FeNO382,000
2014Đo dung tích sống gắng sức – FVC767,000
2015Đo khuếch tán phổi – Diffusion Capacity1,316,000
2016Đo các thể tích phổi – Lung Volumes2,774,000
2017Đo biến đổi thể tích toàn thân – Body Plethysmography827,000
2018Test lẩy da [Prick test] đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp/ thức ăn/ sữa330,000
2019Test lẩy da [Prick test] đặc hiệu với các loại thuốc [Đối với 6 loại thuốc/ vacxin/ huyết thanh]370,000
2020Chọc hút dịch kính, tiền phòng lấy bệnh phẩm519,000
2021Cắt bỏ chắp có bọc75,600
2022Cấp cứu bỏng mắt ban đầu337,000
2023Bóc sợi giác mạc [Viêm giác mạc sợi]75,300
2024Đo lưu huyết mạch máu đáy mắt bằng dople màu337,000
2025Chụp đĩa thị 3D337,000
2026Đo độ bền cơ sinh học giác mạc [Đo ORA]191,000
2027Điều trị u máu bằng hoá chất191,000
2028Áp lạnh điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt53,700
2029Đặt đường truyền vào xương [qua đường xương]713,000
2030Đặt ống thông Blakemore vào thực quản cầm máu713,000
2031Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm234,000
2032Đặt dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu bằng catheter qua da640,000
2033Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu713,000
2034Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất [Chưa bao gồm hóa chất]185,000
2035Bơm hóa chất bàng quang điều trị ung thư bàng quang372,000
2036Chụp mạch với ICG [Chưa bao gồm thuốc]230,000
2037Nội soi chọc thông xoang trán/xoang bướm gây tê/gây mê265,000
2038Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới [gây tê]431,000
2039Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới [gây mê]660,000
2040Nội soi sinh thiết u hốc mũi278,000
2041Nội soi sinh thiết u vòm [gây mê]1,543,000
2042Nội soi sinh thiết u vòm [gây tê]500,000
2043Hút rửa mũi, xoang sau mổ135,000
2044Chích áp xe sàn miệng [gây tê]250,000
2045Chích áp xe sàn miệng [gây mê]713,000
2046Nội soi thanh quản ống mềm sinh thiết u gây tê500,000
2047Nắn sai khớp thái dương hàm100,000
2048Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê1,594,000
2049Kỹ thuật bó bột cánh-cẳng-bàn tay có nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu [bột liền]320,000
2050Sinh thiết hạch [hoặc u] dưới hướng dẫn siêu âm808,000
2051Sinh thiết phổi/màng phổi dưới hướng dẫn siêu âm808,000
2052Chọc hút nang, tiêm xơ dưới hướng dẫn siêu âm418,000
2053Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính [Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng.]719,000
2054Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính [Chưa bao gồm ống dẫn lưu]1,159,000
2055Điều trị liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên [Giai đoạn duy trì – Thời gian điều trị trung bình 3 tháng]5,024,000
2056Chọc hút dịch quanh thận dưới hướng dẫn của siêu âm360,000
2057Dẫn lưu nang thận dưới hướng dẫn siêu âm573,000
2058Thay transfer set ở bệnh nhân lọc màng bụng liên tục ngoại trú499,000
2059Nội soi khớp gối chẩn đoán [có sinh thiết] [Chưa bao gồm lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít]3,109,000
2060Nội soi khớp gối điều trị nội soi kết hợp mở tối thiểu ổ khớp lấy dị vật [Chưa bao gồm lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít]2,871,000
2061Nội soi khớp vai điều trị rửa khớp [Chưa bao gồm lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít]2,871,000
2062Nội soi khớp vai điều trị bào khớp [Chưa bao gồm lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít]2,871,000
2063Nội soi khớp vai điều trị lấy dị vật [Chưa bao gồm lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít]2,871,000
2064Test nội bì chậm đặc hiệu với thuốc468,000
2065Test nội bì chậm đặc hiệu với Vacxin, huyết thanh468,000
2066Test áp bì [Patch test] đặc hiệu với mỹ phẩm511,000
2067Điều trị liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên [Giai đoạn ban đầu – thời gian điều trị trung bình 15 ngày]2,341,000
2068Gây xơ tĩnh mạch điều trị suy, giãn tĩnh mạch mãn tính541,000
2069Gạn bạch cầu điều trị [Chưa bao gồm kít tách tế bào máu]850,000
2070Gạn tiểu cầu điều trị [Chưa bao gồm kít tách tế bào máu]850,000
2071Gạn hồng cầu điều trị [Chưa bao gồm kít tách tế bào máu]850,000
2072Trao đổi huyết tương điều trị [Chưa bao gồm kít tách tế bào máu]850,000
2073Thủ thuật chọc tủy sống tiêm hóa chất nội tủy [Chưa bao gồm kim chọc dò.]100,000
2074Dẫn lưu bể thận ngược dòng cấp cứu bằng nội soi [Chưa bao gồm sonde JJ]906,000
2075Lấy dị vật giác mạc sâu [gây mê]829,000
2076Lấy dị vật giác mạc sâu [gây tê]314,000
2077Nhổ chân răng sữa33,600
2078Lấy dị vật tai [tai ngoài đơn giản]60,000
2079Lấy dị vật tai [tai ngoài dưới kính hiển vi] – [gây mê]508,000
2080Lấy dị vật tai [tai ngoài dưới kính hiển vi] – [gây tê]150,000
2081Chích áp xe quanh Amidan [gây tê]250,000
2082Chích áp xe quanh Amidan [gây mê]713,000
2083Đốt họng bằng khí nitơ lỏng146,000
2084Đốt họng bằng khí CO­2 [bằng áp lạnh]126,000
2085Chọc áp xe gan qua siêu âm145,000
2086Nắn, bó bột cột sống [bột tự cán]331,000
2087Nắn, bó bột cột sống [bột liền]611,000
2088Nắn, cố định trật khớp hàm [bột liền]386,000
2089Nắn, cố định trật khớp hàm [Bột tự cán]208,000
2090Đặt ống nội khí quản555,000
2091Lọc màng bụng cấp cứu liên tục [* liên tục 24 giờ bằng máy – thẩm phân phúc mạc]938,000
2092Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của siêu âm978,000
2093Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm [nhiều nòng]1,113,000
2094Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu234,000
2095Chọc dò tủy sống trẻ sơ sinh [Chưa bao gồm kim chọc dò]100,000
2096Chọc hút dịch, khí màng phổi sơ sinh136,000
2097Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi131,000
2098Chụp động mạch vành5,796,000
2099Đặt catheter động mạch [theo dõi huyết áp liên tục]1,354,000
2100Đặt catheter động mạch [động mạch quay]533,000
2101Đặt cổng truyền hóa chất dưới da số hóa xóa nền [DSA] [Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi.]1,983,000
2102Đặt dẫn lưu ổ dịch/áp xe ổ bụng sau mổ dưới siêu âm573,000
2103Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn siêu âm573,000
2104Dẫn lưu dịch màng ngoài tim cấp cứu234,000
2105Dẫn lưu màng phổi sơ sinh583,000
2106Đặt ống thông tĩnh mạch trung tâm sơ sinh [1 nòng]640,000
2107Lọc màng bụng chu kỳ549,000
2108Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột tự cán]236,000
2109Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột tự cán]236,000
2110Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột tự cán]236,000
2111Nội soi bàng quang tìm xem đái dưỡng chấp, đặt catheter lên thận bơm thuốc để tránh phẫu thuật675,000
2112Nội soi bàng quang, bơm rửa lấy máu cục tránh phẫu thuật870,000
2113Nội soi dạ dày cầm máu700,000
2114Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm [gây mê có sinh thiết]1,743,000
2115Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm [gây tê không sinh thiết]738,000
2116Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm [gây tê có sinh thiết]1,105,000
2117Nội soi khí phế quản cấp cứu [gây mê]1,443,000
2118Nội soi khí phế quản lấy dị vật [gây mê]3,243,000
2119Nội soi khí phế quản lấy dị vật [gây tê]2,547,000
2120Nội soi phế quản dưới gây mê không sinh thiết1,443,000
2121Nắn trật khớp vai [*] – [bột tự cán]310,000
2122Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [Nắn, bó bột xương cẳng chân – bột liền]320,000
2123Rửa dạ dày sơ sinh106,000
2124Rút sonde dẫn lưu màng phổi, sonde dẫn lưu ổ áp xe172,000
2125Rửa dạ dày106,000
2126Sinh thiết phổi/màng phổi dưới cắt lớp vi tính1,872,000
2127Test lẩy da [Prick test] đặc hiệu với các loại thuốc [Đối với 6 loại thuốc/ vacxin/ huyết thanh]370,000
2128Thở máy bằng xâm nhập [01 ngày điều trị]533,000
2129Thở máy không xâm nhập [thở CPAP, Thở BiPAP] [01 ngày điều trị]533,000
2130Thay máu sơ sinh543,000
2131Tiêm thuốc điều trị u bạch huyết834,000
2132Thủ thuật sinh thiết tủy xương [bao gồm kim sinh thiết nhiều lần]1,359,000
2133Tiêm xơ chữa u máu trong xương hàm834,000
2134Tiêm xơ chữa u máu, bạch mạch lưỡi, sàn miệng dưới hàm, cạnh cổ…834,000
2135Điều trị tiêm xơ trực tiếp qua da số hóa xóa nền [Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi]1,983,000
2136Nội soi khí phế quản hút đờm [gây tê]738,000
2137Đo áp lực ổ bụng430,000
2138Thận nhân tạo cấp cứu [Quả lọc, dây máu dùng 01 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng]1,515,000
2139Chích áp xe vú206,000
2140Điện chẩm kích thích382,000
2141Điện nhãn cầu86,500
2142Test kéo cơ cưỡng bức [TT loại 2 – Nhãn khoa]191,000
2143Đốt điện cuốn mũi dưới [gây tê]431,000
2144Đốt điện cuốn mũi dưới [ gây mê]660,000
2145Sinh thiết hốc mũi121,000
2146Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê660,000
2147Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê [không gây mê]187,000
2148Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê660,000
2149Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê[không gây mê]187,000
2150Sinh thiết u họng miệng121,000
2151Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê278,000
2152Đo áp lực bàng quang bằng máy niệu động học1,954,000
2153Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh301,000
2154Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch cảnh trong để lọc máu1,113,000
2155Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm145,000
2156Chọc hút tế bào hạch dưới hướng dẫn của siêu âm145,000
2157Chọc hút tế bào cơ dưới hướng dẫn của siêu âm145,000
2158Chọc hút tế bào xương dưới hướng dẫn của siêu âm145,000
2159Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn của siêu âm145,000
2160Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm118,000
2161Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm145,000
2162Sinh thiết xương dưới hướng dẫn của siêu âm808,000
2163Tiêm ngoài màng cứng301,000
2164Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm [Chưa bao gồm thuốc tiêm]126,000
2165Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm [Chưa bao gồm thuốc tiêm]126,000
2166Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm [Chưa bao gồm thuốc tiêm]126,000
2167Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm [Chưa bao gồm thuốc tiêm]126,000
2168Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm [Chưa bao gồm thuốc tiêm]126,000
2169Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm [Chưa bao gồm thuốc tiêm]126,000
2170Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm [Chưa bao gồm thuốc tiêm]126,000
2171Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm [Chưa bao gồm thuốc tiêm]126,000
2172Thay máy tạo nhịp tim, cập nhật máy tạo nhịp tim1,524,000
2173Nghiệm pháp đánh giá rối loạn nuốt tại giường cho người bệnh tai biến mạch máu não122,000
2174Điều trị thoái hóa khớp bằng tế bào gốc mô mỡ tự thân3,574,000
2175Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng có sinh thiết [gây tê]500,000
2176Đo áp lực ổ bụng bằng máy niệu động học [Urodynamic]165,000
2177Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ [Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng]121,000
2178Rút máu để điều trị216,000
2179Ghép mỡ tự thân coleman3,721,000
2180Tạo hình thiểu sản bẩm sinh nửa mặt bằng ghép mỡ coleman3,721,000
2181Tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng ghép mỡ coleman3,721,000
2182Tiêm cạnh nhãn cầu [Chưa bao gồm thuốc]44,600
2183Tiêm cạnh nhãn cầu [Chưa bao gồm thuốc]44,600
2184Tiêm hậu nhãn cầu [Chưa bao gồm thuốc]44,600
2185Soi đáy mắt trực tiếp49,600
2186Soi góc tiền phòng49,600
2187Lấy dị vật kết mạc61,600
2188Đốt nhiệt họng hạt75,000
2189Chọc dò túi cùng Douglas267,000
2190Đặt buồng tiêm truyền dưới da [II]1,248,000
2191Kỹ thuật sinh thiết da121,000
2192Bó bột ống trong gãy xương bánh chè135,000
2193Bơm rửa lệ đạo35,000
2194Chích áp xe tuyến Bartholin783,000
2195Cắt chỉ khâu giác mạc [Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú]30,000
2196Chích chắp, lẹo, chích áp xe mi, kết mạc75,600
2197Chọc dò ổ bụng cấp cứu131,000
2198Cắt chỉ sau phẫu thuật lác [Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú]30,000
2199Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi [Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú]30,000
2200Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm169,000
2201Chọc hút nước tiểu trên xương mu104,000
2202Cầm máu mũi bằng Meroxeo [2 bên]271,000
2203Chọc thăm dò màng phổi131,000
2204Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm169,000
2205Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn46,500
2206Điều chứng tăng sắc tố bằng IPL427,000
2207Điều trị chứng co cứng chi trên sau tai biến mạch máu não bằng kỹ thuật tiêm Botulinum Toxin A1,116,000
2208Dẫn lưu ổ bụng cấp cứu131,000
2209Đặt ống thông niệu quản qua nội soi [sonde JJ] có tiền mê [Chưa bao gồm Sonde JJ]904,000
2210Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm658,000
2211Điều trị bớt sùi bằng Laser CO2307,000
2212Điều trị bớt sùi bằng Plasma307,000
2213Điều trị bớt sùi bằng Nitơ lỏng314,000
2214Điều trị chứng co cứng gấp bàn chân [Plantar Flexion Spasm] sau tai biến mạch máu não bằng kỹ thuật tiêm Botulium Toxin A1,116,000
2215Điều trị co cứng bàn tay khi viết [writer’s cramp] type 1 bằng kỹ thuật tiêm Botulinum Toxin A1,116,000
2216Điều trị co cứng bàn tay khi viết [writer’s cramp] type 2 bằng kỹ thuật tiêm Botulium Toxin A1,116,000
2217Điều trị giãn mạch máu bằng IPL427,000
2218Điều trị hạt cơm bằng đốt điện307,000
2219Điều trị hạt cơm bằng Laser CO2307,000
2220Điều trị rụng tóc bằng tiêm Triamcinolon dưới da259,000
2221Điều trị sẩn cục bằng Laser CO2307,000
2222Điều trị sẩn cục bằng Plasma307,000
2223Điều trị sẩn cục bằng đốt điện307,000
2224Điều trị sẹo lồi bằng tiêm Triamcinolon trong thương tổn259,000
2225Điều trị sẹo lồi bằng IPL427,000
2226Điều trị sùi mào gà bằng Plasma307,000
2227Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện307,000
2228Điều trị trứng cá bằng IPL427,000
2229Điều trị u mềm treo bằng Laser CO2307,000
2230Điều trị u mềm treo bằng Plasma307,000
2231Điều trị u mềm treo bằng đốt điện307,000
2232Ghi điện cơ điện thế kích thích thị giác, thính giác126,000
2233Ghi điện cơ điện thế kích thích cảm giác thân thể126,000
2234Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn truyền vận động và cảm giác của dây thần kinh ngoại biên chi dưới126,000
2235Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn truyền vận động và cảm giác của dây thần kinh ngoại biên chi trên126,000
2236Gây dính màng phổi bằng các loại thuốc, hóa chất [Chưa bao gồm thuốc, hóa chất]183,000
2237Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm118,000
2238Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm118,000
2239Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm118,000
2240Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm118,000
2241Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter kín430,000
2242Khí dung thuốc thở máy [Chưa bao gồm thuốc khí dung]17,600
2243Kỹ thuật tạo đường hầm trên cầu nối [AVF] để sử dụng kim đầu tù trong lọc máu [Kỹ thuật Button hole]1,142,000
2244Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm [tổn thương sâu]286,000
2245Laser điều trị U nguyên bào võng mạc393,000
2246Lấy dị vật hạ họng40,000
2247Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột liền]225,000
2248Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột liền]386,000
2249Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột tự cán]208,000
2250Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X [bột liền]320,000
2251Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X [bột tự cán]236,000
2252Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột liền]320,000
2253Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột tự cán]236,000
2254Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột tự cán]150,000
2255Nắn, bó bột gãy xương chậu [bột liền]611,000
2256Nắn, bó bột gãy xương chậu [bột tự cán]331,000
2257Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi [bột liền]611,000
2258Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi [bột tự cán]331,000
2259Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột liền]320,000
2260Nắn, bó bột gãy xương chày [bột tự cán]150,000
2261Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột tự cán]150,000
2262Nắn, bó bột trật khớp vai [bột liền]310,000
2263Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn [bột liền]310,000
2264Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn [bột tự cán]155,000
2265Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột tự cán]208,000
2266Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột tự cán]150,000
2267Nắn, bó bột trật khớp vai [bột tự cán]155,000
2268Nắn, bó bột trật khớp háng [bột tự cán]306,000
2269Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột tự cán]150,000
2270Nắn, bó bột trật khớp gối [bột tự cán]150,000
2271Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột tự cán]236,000
2272Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo [1 bên]271,000
2273Nội soi thanh quản treo cắt hạt xơ278,000
2274Nội soi bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể có gây mê454,000
2275Phong bế ngoài màng cứng636,000
2276Rửa bàng quang lấy máu cục [Chưa bao gồm hóa chất]185,000
2277Rút sonde dẫn lưu hố thận ghép qua da172,000
2278Sinh thiết móng285,000
2279Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy [01 thang] [Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc]12,000
2280Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu968,000
2281Soi đại tràng chẩn đoán bằng ống soi mềm287,000
2282Thăm dò chức năng hô hấp120,000
2283Tiêm khớp cùng chậu [Chưa bao gồm thuốc tiêm]86,400
2284Tiêm khớp đòn- cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm [Chưa bao gồm thuốc tiêm]126,000
2285Tiêm khớp thái dương hàm dưới hướng dẫn của siêu âm [Chưa bao gồm thuốc tiêm]126,000
2286Tiêm khớp thái dương hàm [Chưa bao gồm thuốc tiêm]86,400
2287Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm [Chưa bao gồm thuốc tiêm]126,000
2288Tiêm khớp ức – sườn dưới hướng dẫn của siêu âm [Chưa bao gồm thuốc tiêm]126,000
2289Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm [Chưa bao gồm thuốc tiêm]126,000
2290Tiêm nội khớp: acid Hyaluronic [Chưa bao gồm thuốc tiêm]86,400
2291Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài640,000
2292Tiêm xơ điều trị u máu vùng hàm mặt834,000
2293Tiêm xơ điều trị u bạch mạch vùng hàm mặt834,000
2294Đặt catheter lọc máu cấp cứu [Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu]1,113,000
2295Đốt lông xiêu45,700
2296Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinh [1 nòng]640,000
2297Điều trị chai chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng307,000
2298Điều trị chứng dày sừng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng, gọt cắt bỏ307,000
2299Điều trị dày sừng da dầu, ánh sáng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng307,000
2300Điều trị mắt cá chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng307,000
2301Điều trị sùi mào gà ở phụ nữ bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng307,000
2302Điều trị sùi mào gà ở nam giới bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng307,000
2303Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng307,000
2304Điều trị sẩn cục bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng307,000
2305Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam có sử dụng Laser234,000
2306Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement [GiC] kết hợp Composite234,000
2307Điều trị sâu ngà răng phục hồi  bằng Composite có sử dụng Laser234,000
2308Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement [GiC] có sử dụng Laser234,000
2309Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate234,000
2310Điều trị các thương tổn có sùi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng307,000
2311Điều trị u mềm lây bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng307,000
2312Điều trị u nhú, u mềm treo bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng307,000
2313Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên [Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú]20,000
2314Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất [Bạc Nitrat]906,000
2315Thay băng vết mổ [chiều dài >50cm]277,000
2316Thay băng vết mổ [chiều dài <30cm]129,000
2317Thay băng vết mổ [chiều dài >15cm đến 30cm]79,600
2318Chích áp xe nhỏ vùng đầu cổ173,000
2319Bơm hơi vòi nhĩ111,000
2320Chọc hút dịch vành tai47,900
2321Kỹ thuật bó bột Hip Spica Cast điều trị trật khớp háng bẩm sinh [bột liền]701,000
2322Chọc hút khí màng phổi136,000
2323Rút sonde dẫn lưu bể thận qua da172,000
2324Rút sonde dẫn lưu tụ dịch- máu quanh thận172,000
2325Thụt tháo phân78,000
2326Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ104,000
2327Hút dịch khớp gối109,000
2328Hút dịch khớp cổ chân109,000
2329Sinh thiết da bằng kim chuyên dụng [biopsy punch]121,000
2330Tiêm khớp gối [Chưa bao gồm thuốc tiêm]86,400
2331Tiêm khớp háng [Chưa bao gồm thuốc tiêm]86,400
2332Tiêm khớp cổ chân [Chưa bao gồm thuốc tiêm]86,400
2333Tiêm khớp bàn ngón chân [Chưa bao gồm thuốc tiêm]86,400
2334Tiêm khớp cổ tay [Chưa bao gồm thuốc tiêm]86,400
2335Tiêm khớp bàn ngón tay [Chưa bao gồm thuốc tiêm]86,400
2336Tiêm khớp đốt ngón tay [Chưa bao gồm thuốc tiêm]86,400
2337Tiêm khớp khuỷu tay [Chưa bao gồm thuốc tiêm]86,400
2338Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm… các bệnh phẩm tử thiết304,000
2339Lấy calci đông dưới kết mạc33,000
2340Cắt chỉ khâu kết mạc30,000
2341Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi33,000
2342Chích rạch màng nhĩ58,000
2343Chọc hút dịch điều trị u nang giáp161,000
2344Bơm túi giãn da vùng da đầu3,679,000
2345Cắt chỉ khâu da [Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú]30,000
2346Chọc dò màng bụng sơ sinh389,000
2347Chụp và phân tích da bằng máy phân tích da198,000
2348Đặt ống thông dạ dày [hút dịch hoặc nuôi dưỡng] sơ sinh85,400
2349Dẫn lưu dịch màng bụng131,000
2350Điều trị đau do zona bằng chiếu Laser Hé- Né187,000
2351Điều trị hạt cơm bằng Plasma332,000
2352Điều trị hạt cơm bằng Nitơ lỏng314,000
2353Điều trị sẩn cục bằng Nitơ lỏng314,000
2354Điều trị sẹo lồi bằng Nitơ lỏng314,000
2355Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn314,000
2356Hút dịch khớp háng109,000
2357Hút dịch khớp cổ tay109,000
2358Hút dịch khớp vai109,000
2359Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục183,000
2360Hút nang bao hoạt dịch109,000
2361Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lần295,000
2362Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn244,000
2363Khí dung vòm họng trong điều trị ung thư vòm [Chưa bao gồm thuốc khí dung]17,600
2364Làm thuốc tai [Chưa bao gồm thuốc]20,000
2365Nội soi trực tràng cấp cứu [không sinh thiết]179,000
2366Soi đáy mắt cấp cứu49,600
2367Súc rửa vòm họng trong xạ trị24,600
2368Thay băng, cắt chỉ vết mổ [15cm-30cm]79,600
2369Thay băng, cắt chỉ vết mổ – [nhiễm trùng <30cm]129,000
2370Thay băng, cắt chỉ vết mổ – [nhiễm trùng 30-50cm]174,000
2371Thay băng, cắt chỉ vết mổ – [nhiễm trùng >50cm]227,000
2372Tiêm bắp thịt [Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú]10,000
2373Thay băng, cắt chỉ vết mổ [30cm-50cm]109,000
2374Tiêm dưới da [Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú]10,000
2375Test lẩy da với các dị nguyên [hô hấp/thức ăn/sữa]330,000
2376Test lẩy da với các dị nguyên [6 loại thuốc/vacxin/ huyết thanh]370,000
2377Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường liên tục 24 giờ191,000
2378Tiêm khớp đòn- cùng vai [Chưa bao gồm thuốc tiêm]86,400
2379Tiêm khớp ức đòn [Chưa bao gồm thuốc tiêm]86,400
2380Tiêm khớp ức – sườn [Chưa bao gồm thuốc tiêm]86,400
2381Tiêm khớp vai [Chưa bao gồm thuốc tiêm]86,400
2382Vận động trị liệu bàng quang296,000
2383Thông tiểu85,400
2384Tiêm trong da [Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú]10,000
2385Tiêm tĩnh mạch [Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú]10,000
2386Truyền tĩnh mạch20,000
2387Thay băng vết mổ – chiều dài  ≤ 15cm [Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Trường hợp áp dụng với bệnh nhân nội trú theo hướng dẫn của Bộ Y tế]55,000
2388Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm [tổn thương sâu]244,000
2389Đặt sonde hậu môn78,000
2390Điều trị hạt cơm bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng307,000
2391Điều trị hạt cơm phẳng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng307,000
2392Chụp tuỷ bằng MTA248,000
2393Chụp tuỷ bằng Hydroxit canxi248,000
2394Điện nhĩ châm điều trị sa trực tràng75,800
2395Cấy chỉ điều trị sa trực tràng138,000
2396Thủy châm điều trị sa trực tràng61,800
2397Xoa bóp bấm huyệt điều trị sa trực tràng61,300
2398Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiêu hóa75,800
2399Cấy chỉ điều trị bại não138,000
2400Chôn chỉ [cấy chỉ]174,000
2401Thủy châm điều trị bí đái [Chưa bao gồm thuốc]61,800
2402Thủy châm điều trị bại não [Chưa bao gồm thuốc]61,800
2403Thủy châm điều trị liệt do bệnh của cơ [Chưa bao gồm thuốc]61,800
2404Thủy châm điều trị liệt chi dưới [Chưa bao gồm thuốc]61,800
2405Thủy châm điều trị viêm co cứng cơ delta [Chưa bao gồm thuốc]61,800
2406Thủy châm điều trị rối loạn cảm giác [Chưa bao gồm thuốc]61,800
2407Thủy châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống [Chưa bao gồm thuốc]61,800
2408Thủy châm điều trị liệt chi trên [Chưa bao gồm thuốc]61,800
2409Thủy châm điều trị chứng tic [Chưa bao gồm thuốc]61,800
2410Thủy châm điều trị đái dầm [Chưa bao gồm thuốc]61,800
2411Thủy châm điều trị dị ứng [Chưa bao gồm thuốc]61,800
2412Thủy châm điều trị bệnh hố mắt [Chưa bao gồm thuốc]61,800
2413Thủy châm điều trị đau thần kinh toạ [Chưa bao gồm thuốc]61,800
2414Thủy châm điều trị khàn tiếng [Chưa bao gồm thuốc]61,800
2415Thủy châm điều trị tổn thương dây thần kinh V [Chưa bao gồm thuốc]61,800
2416Thủy châm điều trị đau thần kinh liên sườn [Chưa bao gồm thuốc]61,800
2417Thủy châm điều trị đau mỏi cơ [Chưa bao gồm thuốc]61,800
2418Thủy châm điều trị mất ngủ [Chưa bao gồm thuốc]61,800
2419Thủy châm điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên [Chưa bao gồm thuốc]61,800
2420Thủy châm điều trị liệt nửa người [Chưa bao gồm thuốc]61,800
2421Thủy châm điều trị nôn, nấc [Chưa bao gồm thuốc]61,800
2422Thủy châm điều trị đau ngực, sườn [Chưa bao gồm thuốc]61,800
2423Thủy châm điều trị hội chứng ngoại tháp [Chưa bao gồm thuốc]61,800
2424Thủy châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu [Chưa bao gồm thuốc]61,800
2425Thủy châm điều trị sụp mi [Chưa bao gồm thuốc]61,800
2426Thủy châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não  [Chưa bao gồm thuốc]61,800
2427Thủy châm điều trị táo bón [Chưa bao gồm thuốc]61,800
2428Thủy châm điều trị teo cơ [Chưa bao gồm thuốc]61,800
2429Thủy châm điều trị rối loạn tiêu hoá [Chưa bao gồm thuốc]61,800
2430Thủy châm điều trị bệnh tự kỷ [Chưa bao gồm thuốc]61,800
2431Thủy châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây  thần kinh [Chưa bao gồm thuốc]61,800
2432Thủy châm điều trị liệt [Chưa bao gồm thuốc]61,800
2433Thủy châm điều trị lác [Chưa bao gồm thuốc]61,800
2434Thủy châm điều trị giảm thị lực [Chưa bao gồm thuốc]61,800
2435Thủy châm điều trị thất ngôn [Chưa bao gồm thuốc]61,800
2436Thủy châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện [Chưa bao gồm thuốc]61,800
2437Thủy châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật [Chưa bao gồm thuốc]61,800
2438Thủy châm điều trị chứng ù tai [Chưa bao gồm thuốc]61,800
2439Thủy châm điều trị hội chứng vai gáy [Chưa bao gồm thuốc]61,800
2440Thủy châm điều trị đau vùng ngực [Chưa bao gồm thuốc]61,800
2441Thủy châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi [Chưa bao gồm thuốc]61,800
2442Thủy châm điều trị đau lưng [Chưa bao gồm thuốc]61,800
2443Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư61,300
2444Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái61,300
2445Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ61,300
2446Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới61,300
2447Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới61,300
2448Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm co cứng cơ delta61,300
2449Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác61,300
2450Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng ngất61,300
2451Xoa bóp bấm huyệt điều trị  liệt tứ chi do chấn thương cột sống61,300
2452Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên61,300
2453Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên61,300
2454Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic61,300
2455Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm61,300
2456Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác61,300
2457Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ61,300
2458Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai61,300
2459Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn61,300
2460Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ61,300
2461Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ61,300
2462Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên61,300
2463Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu61,300
2464Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người61,300
2465Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc61,300
2466Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực, sườn61,300
2467Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp61,300
2468Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật61,300
2469Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi61,300
2470Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược61,300
2471Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não61,300
2472Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón61,300
2473Xoa bóp bấm huyệt điều trị teo cơ61,300
2474Xoa bóp bấm huyệt điều trị bại não trẻ em61,300
2475Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hoá61,300
2476Xoa bóp bấm huyệt điều trị hysteria61,300
2477Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ61,300
2478Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần kinh61,300
2479Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh61,300
2480Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V61,300
2481Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt61,300
2482Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác61,300
2483Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối  loạn đại, tiểu tiện61,300
2484Xoa bóp bấm huyệt điều trị sa trực tràng61,300
2485Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật61,300
2486Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai61,300
2487Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy61,300
2488Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não61,300
2489Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vùng ngực61,300
2490Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi61,300
2491Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng61,300
2492Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau răng61,300
2493Xoa bóp bấm huyệt bằng máy24,300
2494Điện châm điều trị bí đái75,800
2495Điện châm điều trị di chứng bại liệt75,800
2496Điện châm điều trị bại não75,800
2497Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ75,800
2498Điện châm điều trị liệt chi dưới75,800
2499Điện châm điều trị rối loạn cảm giác75,800
2500Điện châm điều trị chắp lẹo75,800
2501Điện châm điều trị  liệt tứ chi do chấn thương cột sống75,800
2502Điện châm điều trị liệt chi trên75,800
2503Điện châm điều trị chứng tic75,800
2504Điện châm điều trị viêm co cứng cơ delta75,800
2505Điện châm điều trị giảm đau do Zona75,800
2506Điện châm điều trị bệnh hố mắt75,800
2507Điện châm điều trị giảm khứu giác75,800
2508Điện châm điều trị đau thần kinh toạ75,800
2509Điện châm điều trị khàn tiếng75,800
2510Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai75,800
2511Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn75,800
2512Điện châm điều trị đau mỏi cơ75,800
2513Điện châm điều trị mất ngủ75,800
2514Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên75,800
2515Điện châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp75,800
2516Điện châm điều trị liệt nửa người75,800
2517Điện châm điều trị nôn nấc75,800
2518Điện châm điều trị đau ngực sườn75,800
2519Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp75,800
2520Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu75,800
2521Điện châm điều trị sụp mi75,800
2522Điện châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não75,800
2523Điện châm điều trị táo bón75,800
2524Điện châm điều trị teo cơ75,800
2525Điện châm điều trị rối loạn tiêu hoá75,800
2526Điện châm điều trị bệnh tự kỷ75,800
2527Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh75,800
2528Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh V75,800
2529Điện châm điều trị viêm đa dây thần kinh75,800
2530Điện châm điều trị lác75,800
2531Điện châm điều trị thất ngôn75,800
2532Điện châm điều rối loạn trị đại, tiểu tiện75,800
2533Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật75,800
2534Điện châm điều trị chứng ù tai75,800
2535Điện châm điều trị hội chứng vai gáy75,800
2536Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi75,800
2537Điện châm điều trị đái dầm75,800
2538Điện châm điều trị đau lưng75,800
2539Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu75,800
2540Điện nhĩ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh75,800
2541Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật75,800
2542Điện nhĩ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V75,800
2543Điện nhĩ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên75,800
2544Điện nhĩ châm điều trị chắp lẹo75,800
2545Điện nhĩ châm điều trị sụp mi75,800
2546Điện nhĩ châm điều trị bệnh hố mắt75,800
2547Điện nhĩ châm điều trị nôn, nấc75,800
2548Điện nhĩ châm điều trị đái dầm75,800
2549Điện nhĩ châm điều trị bí đái75,800
2550Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên75,800
2551Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới75,800
2552Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh tọa75,800
2553Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người75,800
2554Điện nhĩ châm điều trị bại não75,800
2555Điện nhĩ châm điều trị liệt do bệnh của cơ75,800
2556Điện nhĩ châm điều trị bệnh tự kỷ75,800
2557Điện nhĩ châm điều trị chứng ù tai75,800
2558Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác75,800
2559Điện nhĩ châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp75,800
2560Điện nhĩ châm điều trị hội chứng ngoại tháp75,800
2561Phẫu thuật điều trị vết thương tim [Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch]13,460,000
2562Phẫu thuật Hybrid trong cấp cứu mạch máu [phẫu thuật mạch + can thiệp mạch]4,335,000
2563Phẫu thuật nối tắt tĩnh mạch chủ – động mạch phổi điều trị bệnh tim bẩm sinh phức tạp [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch]14,042,000
2564Phẫu thuật sửa toàn bộ kênh sàn nhĩ – thất bán phần [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch]16,542,000
2565Phẫu thuật sửa toàn bộ kênh sàn nhĩ – thất toàn bộ [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch]16,542,000
2566Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi [ECMO] ở trẻ em [Kết thúc và rút hệ thống ECMO]2,343,000
2567Chạy máy ECMO mỗi 12h/lần1,173,000
2568Phẫu thuật tạo hình van hai lá bị hẹp do thấp [Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch…]16,542,000
2569Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận [dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính]719,000
2570Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận [dưới hướng dẫn của siêu âm]145,000
2571Nội soi khí quản ống mềm chẩn đoán gây tê834,000
2572Nội soi khí quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê834,000
2573Nội soi khí quản ống mềm lấy dị vật gây tê834,000
2574Nội soi khí quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê834,000
2575Nội soi khí quản ống mềm sinh thiết u gây tê834,000
2576Chụp, nong và đặt stent động mạch vành [Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối.]6,696,000
2577Sinh thiết cơ tim [Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim.]1,702,000
2578Điều trị ung thư tuyến giáp bằng I¹³¹ [Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng]850,000
2579Siêu âm trong lòng mạch vành [iVUS] [Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch]1,970,000
2580Nội soi ruột non bóng kép [Double Baloon Endoscopy]791,000
2581Nội soi ruột non bóng đơn [Single Baloon Endoscopy]791,000
2582Nong khí quản, phế quản bằng nội soi ống cứng [Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật]3,496,000
2583Test kích thích với thuốc đường tĩnh mạch817,000
2584Tách dính mi cầu, ghép kết mạc rìa hoặc màng ối [Chưa bao gồm chi phí màng ối]2,088,000
2585Đặt dẫn lưu khí, dịch màng phổi583,000
2586Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động mạch [Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối]6,696,000
2587Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp1,149,000
2588Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm343,000
2589Chọc hút dịch, khí trung thất1,149,000
2590Chích hạch viêm mủ173,000
2591Chọc hút dịch điều trị u nang giáp161,000
2592Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết trên  20% diện tích cơ thể519,000
2593Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết dưới 20% diện tích cơ thể392,000
2594Chụp mạch vùng đầu mặt cổ số hóa xóa nền [DSA]5,502,000
2595Chấm TCA điều trị sẹo lõm259,000
2596Đặt bóng dội ngược động mạch chủ [Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại]8,946,000
2597Đo cung lượng tim bằng máy đo điện tử cao cấp [pha loãng nhiệt]-[Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực]4,532,000
2598Dẫn lưu áp xe phổi583,000
2599Đặt máy tạo nhịp trong cơ thể, điện cực trong tim hoặc điện cực màng trên tim [Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung]1,524,000
2600Đặt stent động mạch thận [Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối]6,696,000
2601Đặt stent hẹp động mạch chủ [Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại]8,946,000
2602Điều trị bớt sắc tố, chứng tăng sắc tố bằng laser: YAG-KTP, Rubi, 1PL…1,061,000
2603Điều trị bệnh Basedow bằng 1 13i [Giá chưa bao gồm  dược chất phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng]700,000
2604Điều trị bướu cổ dơn thuần bằng I¹³¹ [Giá chưa bao gồm  dược chất phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng]700,000
2605Điều trị bướu giáp đơn nhân độc bằng 1 13i [Giá chưa bao gồm  dược chất phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng]700,000
2606Điều trị bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ [Giá chưa bao gồm  dược chất phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng]728,000
2607Đặt, theo dõi, xử trí máy tạo nhịp tim tạm thời bằng điện cực sau phẫu thuật tim hở477,000
2608Đặt, theo dõi, xử trí máy tạo nhịp tim vĩnh viễn bằng điện cực trong tim [một ổ] [Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung]1,524,000
2609Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng ¹⁵³Sm [1 đợt điều trị 10 ngày] [Giá chưa bao gồm  dược chất phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng]723,000
2610Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng thuốc  phóng xạ [Giá chưa bao gồm  dược chất phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng]507,000
2611Điều trị K giáp biệt hoá sau phẫu thuật bằng I¹³¹ [Giá chưa bao gồm  dược chất phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng]850,000
2612Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục316,000
2613Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch [Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị laser]1,973,000
2614Điều trị sẹo xấu bằng hoá chất259,000
2615Độ tập trung I¹³¹ tuyến giáp [Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit]197,000
2616Điều trị ung thư bằng nguồn áp sát – liều cao tại các vị trí khác [01 lần điều trị] [Chưa bao gồm dụng cụ cấy hạt phóng xạ [kim/tampon/ovoid..]]5,021,000
2617Điều trị u máu, giãn mạch, chứng đỏ da bằng laser: YAG-KTP, Argon…1,061,000
2618Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng I¹³¹ -MiBG [Giá chưa bao gồm  dược chất phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng]569,000
2619Điều trị u tuyến thượng thận bằng I¹³¹ -MiBG [Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng]569,000
2620Gây dính màng phổi bằng bơm hoá chất màng phổi [Chưa bao gồm thuốc, hóa chất]183,000
2621Hóa trị liên tục [12-24 giờ] bằng máy392,000
2622Khoan các tổn thương vôi hóa ở động mạch [Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối]6,696,000
2623Lọc máu hấp thụ bằng than hoạt  – [01 lần] [Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc]2,173,000
2624Lọc máu liên tục [CRRT] – [01 lần] [Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc]2,173,000
2625Lọc máu thay huyết tương [01 lần] [Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin]1,597,000
2626Áp nitơ lỏng các khối u lành tính ngoài da314,000
2627Mô phỏng cho điều trị xạ trị372,000
2628Nút động mạch kết hợp hóa chất điều trị ung thư gan trước phẫu thuật [Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong,  bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại]8,996,000
2629Nong hẹp van 2 lá bằng bóng 1noue [Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối]6,696,000
2630Nong mạch/đặt stent mạch các loại [Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối]6,696,000
2631Nội soi đặt dẫn lưu đường mật qua nội soi tá tràng [Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, catheter]2,391,000
2632Nội soi đặt bộ Stent thực quản, dạ dày, tá tràng, đại tràng, trực tràng [Chưa bao gồm stent]1,107,000
2633Nội soi đường mật qua tá tràng [Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, catheter]2,663,000
2634Nội soi đặt ống thông niệu quản [sonde JJ] – [Chưa bao gồm Sonde JJ]904,000
2635Nội soi lấy sỏi niệu quản [Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire]918,000
2636Nội soi mật tuỵ ngược dòng để cắt cơ vòng Oddi dẫn lưu mật hoặc lấy sỏi đường mật tuỵ [Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, catheter]2,391,000
2637Nội soi chích [tiêm] keo điều trị dãn tĩnh mạch phình vị2,191,000
2638Nong hẹp thực quản, tâm vị qua nội soi2,239,000
2639Nội soi phế quản – đặt stent khí, phế quản [Chưa bao gồm stent]6,911,000
2640Nội soi cắt dưới niêm mạc điều trị ung thư sớm dạ dày [Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp cầm máu]3,891,000
2641Nội soi tán sỏi niệu quản [búa khí nén, siêu âm, laser].- [Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi]1,253,000
2642Nút động mạch kết hợp hoá chất điều trị ung thư thận trước phẫu thuật [Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong,  bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại]8,996,000
2643Nong hẹp thực quản, tâm vị qua nội soi2,239,000
2644Nội soi mật tuỵ ngược dòng để đặt Stent đường mật tuỵ [Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong]2,663,000
2645Rửa phổi toàn bộ7,910,000
2646Siêu lọc máu tái hấp phụ phân tử [gan nhân tạo] [MARS] [Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch lọc]2,308,000
2647Thông động mạch cảnh trong, xoang hang [Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, hút huyết khối]9,546,000
2648Truyền hóa chất khoang màng phổi [1 ngày]194,000
2649Truyền hóa chất màng phổi [1 ngày]194,000
2650Truyền hóa chất động mạch [1 ngày]337,000
2651Thở máy với tần số cao [HFO]1,149,000
2652Truyền hóa chất nội tủy [1 ngày]382,000
2653Tuần hoàn ngoài cơ thể [mỗi 8 giờ]1,173,000
2654Thông tim ống lớn và chụp buồng tim cản quang [Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối]6,696,000
2655Tách van động mạch phổi trong teo van động mạch phổi bằng sóng cao tần và bóng qua da [Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại]8,946,000
2656Thay van 2 lá qua da [Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối]6,696,000
2657Xạ trị áp sát liều thấp [01 lần điều trị]1,355,000
2658Xạ trị áp sát liều cao [01 lần điều trị] [Chưa bao gồm dụng cụ cấy hạt phóng xạ [kim/tampon/ovoid..]]3,163,000
2659Xạ trị áp sát xuất liều thấp [01 lần điều trị]1,355,000
2660Xạ trị áp sát xuất liều cao – tại các vị trí khác [01 lần điều trị] [Chưa bao gồm dụng cụ cấy hạt phóng xạ [kim/tampon/ovoid..]]3,163,000
2661Xạ trị bằng máy gia tốc [01 ngày xạ trị]500,000
2662Xạ trị bằng máy Rx [Một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị]100,000
2663Xạ trị bằng các đồng vị phóng xạ830,000
2664Xạ trị bằng máy gia tốc có điều biến liều [1 ngày]1,555,000
2665Xạ trị áp sát xuất liều cao – tại vòm mũi họng, xoang mặt, khoang miệng, thực quản, khí phế quản [01 lần điều trị] [Chưa bao gồm dụng cụ cấy hạt phóng xạ [kim/tampon/ovoid..]]5,021,000
2666Điều trị bệnh Basedow bằng I 13i [Giá chưa bao gồm  dược chất phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng]700,000
2667Điều trị bướu cổ đơn thuần bằng I¹³¹ [Giá chưa bao gồm  dược chất phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng]700,000
2668Điều trị bớt tăng sắc tố bằng YAG-KTP1,061,000
2669Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser [bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non…]393,000
2670Điều trị rung nhĩ bằng năng lượng sóng tần số radio sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu – điện học các buồng tim [Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu – điện học các buồng tim]2,795,000
2671Điều trị sẹo lồi bằng YAG-KTP1,061,000
2672Điều trị u mạch máu bằng YAG-KTP1,061,000
2673Điều trị ung thư bằng nguồn áp sát – liều cao tại vòm mũi họng, xoang mặt, khoang miệng, thực quản, khí phế quản [01 lần điều trị] [Chưa bao gồm dụng cụ cấy hạt phóng xạ [kim/tampon/ovoid..]]5,021,000
2674Điều trị ung thư bằng nguồn áp sát – liều thấp [01 lần điều trị]1,355,000
2675Điều trị đích trong ung thư830,000
2676Đặt stent đường mật, đường tuỵ [Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire]1,789,000
2677Điều trị bằng sóng ngắn32,500
2678Điều trị bằng dòng giao thoa28,000
2679Tập tri giác và nhận thức38,000
2680Tập nuốt [có sử dụng máy]152,000
2681Tập nuốt [không sử dụng máy]122,000
2682Tập cho người thất ngôn98,800
2683Điều trị bằng Laser công suất thấp45,500
2684Đo áp lực bàng quang ở người bệnh nhi1,896,000
2685Đo liều sinh học trong điều trị tia tử ngoại31,800
2686Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị co cứng cơ1,116,000
2687Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang tăng hoạt động2,707,000
2688Kỹ thuật bó bột Hip Spica Cast điều trị trật khớp háng bẩm sinh [bột tự cán]306,000
2689Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ31,800
2690Kỹ thuật sử dụng nẹp dạng khớp háng [SWASH]44,400
2691Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp háng44,400
2692Kỹ thuật sử dụng chân giả trên gối44,400
2693Kỹ thuật sử dụng chân giả dưới gối44,400
2694Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống ngực- thắt lưng TLSO [điều trị cong vẹo cột sống]44,400
2695Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống thắt lưng LSO [điều trị cong vẹo cột sống]44,400
2696Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn tay WHO44,400
2697Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân31,800
2698Kỹ thuật sử dụng nẹp trên gối có khớp háng HKAFO44,400
2699Kỹ thuật sử dụng nẹp gối cổ bàn chân KAFO44,400
2700Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn chân AFO44,400
2701Kỹ thuật sử dụng nẹp bàn chân FO44,400
2702Điều trị bằng Laser công suất thấp vào điểm vận động và huyệt đạo45,500
2703Điều trị bằng Parafin50,000
2704Điều trị bằng sóng cực ngắn32,500
2705Thủy trị liệu toàn thân [bể bơi, bồn ngâm]58,500
2706Kỹ thuật bó bột cánh-cẳng-bàn tay không nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu [bột liền]320,000
2707Kỹ thuật bó bột cánh-cẳng-bàn tay không nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu [bột tự cán]236,000
2708Điều trị bằng oxy cao áp213,000
2709Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống43,800
2710Điều trị bằng điện trường cao áp37,000
2711Điều trị bằng vi sóng32,500
2712Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động44,500
2713Điều trị bằng từ trường37,000
2714Tập đi với thanh song song27,300
2715Tập đi với khung tập đi27,300
2716Tập đi với nạng [nạng nách, nạng khuỷu]27,300
2717Tập đi với gậy27,300
2718Tập đi với bàn xương cá27,300
2719Tập đi trên máy thảm lăn [Treadmill]27,300
2720Tập lên, xuống cầu thang27,300
2721Tập đi trên các địa hình khác nhau [dốc, sỏi, gồ ghề…]27,300
2722Điều trị bằng dòng điện một chiều đều44,000
2723Tập đi với khung treo27,300
2724Tập vận động thụ động42,000
2725Tập vận động có trợ giúp42,000
2726Tập vận động có kháng trở42,000
2727Tập vận động trên bóng27,300
2728Tập trong bồn bóng nhỏ27,300
2729Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc44,000
2730Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể chức năng42,000
2731Tập với thang tường27,300
2732Tập với giàn treo các chi27,300
2733Tập với dụng cụ quay khớp vai27,300
2734Tập với dụng cụ chèo thuyền27,300
2735Tập thăng bằng với bàn bập bênh27,300
2736Điều trị bằng các dòng điện xung40,000
2737Tập với ghế tập mạnh cơ Tứ đầu đùi9,800
2738Tập với bàn nghiêng27,300
2739Tập các kiểu thở29,000
2740Tập ho có trợ giúp29,000
2741Kỹ thuật kéo nắn trị liệu41,500
2742Điều trị bằng siêu âm44,400
2743Kỹ thuật xoa bóp vùng38,000
2744Kỹ thuật xoa bóp toàn thân45,000
2745Điều trị bằng sóng xung kích58,000
2746Tập điều hợp vận động42,000
2747Tập mạnh cơ đáy chậu [cơ sàn chậu, Pelvis floor]296,000
2748Điện châm điều trị sa trực tràng75,800
2749Áo nẹp cột sống thắt lưng cùng LSO [Áo chỉnh hình cột sống thắt lưng]720,000
2750Điều trị bằng bồn xoáy hoặc bể sục58,500
2751Chẩn đoán điện thần kinh cơ53,200
2752Điều trị bằng dòng điện một chiều đều [Điện phân]44,000
2753Điều trị bằng các dòng điện xung [Điện xung]40,000
2754Điều trị bằng từ trường [Điện từ trường]37,000
2755Điều trị bằng điện vi dòng28,000
2756Điều trị bằng điện trường cao áp [Điện từ trường cao áp]37,000
2757Điện châm75,800
2758Giác hơi31,800
2759Điều trị bằng tia hồng ngoại33,000
2760Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn27,300
2761Laser châm45,500
2762Laser nội mạch51,700
2763Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người38,500
2764Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống140,000
2765Kỹ thuật sử dụng tay giả dưới khuỷu44,400
2766Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người42,000
2767Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống197,000
2768Kỹ thuật xoa bóp bằng máy24,300
2769Kỹ thuật sử dụng tay giả trên khuỷu44,400
2770Nẹp chỉnh hình trên gối không khớp720,000
2771Nẹp cổ bàn tay WHO200,000
2772Phong bế thần kinh bằng Phenol để điều trị co cứng cơ1,009,000
2773Sửa lỗi phát âm98,800
2774Tập do liệt thần kinh trung ương38,000
2775Tập luyện với ghế tập cơ 4 đầu đùi9,800
2776Tập với xe đạp tập9,800
2777Tập với hệ thống ròng rọc9,800
2778Tập đi với chân giả dưới gối27,300
2779Tập đứng thăng bằng tĩnh và động42,000
2780Tập đi với chân giả trên gối27,300
2781Thủy trị liệu cho người bệnh sau bỏng58,500
2782Tập sửa lỗi phát âm98,800
2783Tập giao tiếp [ngôn ngữ, ký hiệu, hình ảnh..]52,400
2784Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp50,500
2785Xoa bóp cục bộ bằng tay38,000
2786Chụp OCT bán phần trước nhãn cầu211,000
2787Chụp OCT bán phần sau nhãn cầu211,000
2788Chụp đáy mắt không huỳnh quang211,000
2789Chụp mạch ký huỳnh quang [Chưa bao gồm thuốc]230,000
2790Chụp Xquang đường dò391,000
2791Xét nghiệm xác định các marker di truyền của người cho/ người nhận bằng kỹ thuật realtime PCR5,350,000
2792Xét nghiệm kháng đột biến Imatinib T315I bằng kỹ thuật Allen-specific PCR850,000
2793Định lượng Glucose [dịch chọc dò]12,700
2794Đo hoạt độ LDH [dịch chọc dò]26,500
2795Định lượng Protein [dịch chọc dò]21,200
2796Định lượng Triglycerid [dịch chọc dò]26,500
2797Định lượng Glucose [dịch não tuỷ]12,700
2798Chọc hút tế bào xương bằng kim nhỏ104,000
2799Nhuộm Fer Colloidal de Hale [cải biên theo Muller và Mowry]339,000
2800Nhuộm miễn dịch huỳnh quang gián tiếp phát hiện kháng nguyên407,000
2801Nhuộm miễn dịch huỳnh quang gián tiếp phát hiện kháng thể407,000
2802Nhuộm Diff – Quick147,000
2803Cell bloc [khối tế bào]220,000
2804Xét nghiệm SISH5,320,000
2805Xét nghiệm lai tại chỗ gắn bạc hai màu [Dual-ISH]4,620,000
2806Xét nghiệm đột biến gen Her 24,520,000
2807Chọc hút tế bào tuyến giáp104,000
2808Chọc hút áp xe thành bụng173,000
2809Nhuộm ba màu theo phương pháp Nhuộm 3 màu của Masson [i929] [Nhuộm Trichrome]353,000
2810Nhuộm xanh Phổ Perl phát hiện ion sắt [Nhuộm sắt]374,000
2811Nhuộm hóa mô miễn dịch cho mỗi một dấu ấn407,000
2812Nhuộm PAS Periodic Acid Schiff360,000
2813Nhuộm miễn dịch huỳnh quang trực tiếp phát hiện kháng nguyên407,000
2814Phân tích dấu ấn/cCD22/ marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry [cho 1 dấu ấn/CD/marker]417,000
2815Phân tích dấu ấn/cCD3/ marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry [cho 1 dấu ấn/CD/marker]417,000
2816Phân tích dấu ấn/cCD79a/ marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry [cho 1 dấu ấn/CD/marker]417,000
2817Phân tích dấu ấn/CD10/ marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry [cho 1 dấu ấn/CD/marker]417,000
2818Phân tích dấu ấn/CD117/ marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry [cho 1 dấu ấn/CD/marker]417,000
2819Phân tích dấu ấn/CD123/ marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry [cho 1 dấu ấn/CD/marker]417,000
2820Phân tích dấu ấn/CD13/ marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry [cho 1 dấu ấn/CD/marker]417,000
2821Phân tích dấu ấn/CD14/ marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry [cho 1 dấu ấn/CD/marker]417,000
2822Phân tích dấu ấn/CD20/ marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry [cho 1 dấu ấn/CD/marker]417,000
2823Phân tích dấu ấn/CD33/ marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry [cho 1 dấu ấn/CD/marker]417,000
2824Phân tích dấu ấn/CD34/ marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry [cho 1 dấu ấn/CD/marker]417,000
2825Phân tích dấu ấn/CD38/ marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry [cho 1 dấu ấn/CD/marker]417,000
2826Phân tích dấu ấn/CD4/ marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry [cho 1 dấu ấn/CD/marker]417,000
2827Phân tích dấu ấn/CD45/ marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry [cho 1 dấu ấn/CD/marker]417,000
2828Phân tích dấu ấn/CD5/ marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry [cho 1 dấu ấn/CD/marker]417,000
2829Phân tích dấu ấn/CD56/ marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry [cho 1 dấu ấn/CD/marker]417,000
2830Phân tích dấu ấn/CD7/ marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry [cho 1 dấu ấn/CD/marker]417,000
2831Phân tích dấu ấn/CD8/ marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry [cho 1 dấu ấn/CD/marker]417,000
2832Phân tích dấu ấn/CD99/ marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry [cho 1 dấu ấn/CD/marker]417,000
2833Phân tích dấu ấn/Cy TdT/ marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry [cho 1 dấu ấn/CD/marker]417,000
2834Phân tích dấu ấn/CDK/ marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry [cho 1 dấu ấn/CD/marker]417,000
2835Phân tích dấu ấn/CD L/ marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry [cho 1 dấu ấn/CD/marker]417,000
2836Phân tích dấu ấn/SmCD3/ marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry [cho 1 dấu ấn/CD/marker]417,000
2837Virus Real-time PCR720,000
2838HBV đo tải lượng hệ thống tự động1,300,000
2839HCV đo tải lượng hệ thống tự động1,310,000
2840HIV DNA Real-time PCR720,000
2841HIV đo tải lượng hệ thống tự động928,000
2842Dengue virus Real-time PCR720,000
2843Mycobacterium tuberculosis PCR hệ thống tự động800,000
2844Clostridium difficile PCR720,000
2845Rickettsia PCR720,000
2846CMV đo tải lượng hệ thống tự động1,810,000
2847Influenza virus A, B Real-time PCR [*] [Cúm A/ Cúm B/Cúm A và B]1,550,000
2848Real time PCR chẩn đoán HCV720,000
2849Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp [10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 22ºC, 37ºC, kháng globulin người] bằng phương pháp Scangel/Gelcard453,000
2850Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC [Kỹ thuật ống nghiệm]28,000
2851Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC [Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động]66,000
2852Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người [Kỹ thuật ống nghiệm]72,600
2853Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người [Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động]72,600
2854Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người [Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động]72,600
2855Định nhóm máu hệ ABO [Kỹ thuật ống nghiệm] [dùng cho BN truyền máu]38,000
2856Định nhóm máu hệ Rh[D] [Kỹ thuật ống nghiệm] [dùng cho BN truyền máu]30,200
2857Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [để truyền: máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu]22,400
2858Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương]20,100
2859Xét nghiệm định lượng cấp NH3 trong máu238,000
2860Định lượng kháng thể kháng tương bào bạch cầu đa nhân trung tính [ANCA]484,000
2861Định lượng kháng thể kháng thụ thể GLYCOPROTEIN trên màng tế bào gan người châu Á [ASGPR]475,000
2862Định lượng kháng thể kháng Jo – 1426,000
2863Định lượng kháng thể kháng Prothrombin440,000
2864Định lượng kháng thể kháng RNP-70411,000
2865Định lượng MPO [pANCA]426,000
2866Định lượng PR3 [cANCA]426,000
2867Định lượng Tryptase730,000
2868Định lượng Histamine975,000
2869Test dung nạp Glucagon37,400
2870PK [Pyruvatkinase]168,000
2871Định lượng kháng thể kháng SS-B[La]426,000
2872Kháng thể kháng dsDNA [anti-dsDNA] bằng kỹ thuật ELISA246,000
2873Anti phospholipid IgG và IgM [sàng lọc các kháng thể kháng phospholipid lớp IgG và IgM bằng kỹ thuật ELISA571,000
2874Định lượng Acid Folic84,800
2875Định lượng Transferin receptor hòa tan [TFR]106,000
2876Định lượng Free kappa huyết thanh513,000
2877Định lượng Pepsinogen I [Máu]572,000
2878Định lượng Pepsinogen II [Máu]572,000
2879Định lượng Renin activity [Máu]513,000
2880Định lượng Vancomycin [Máu]513,000
2881Định lượng Cortisol [niệu]90,100
2882Định lượng Dưỡng chấp [niệu]26,500
2883Định lượng BNP [B- Type Natriuretic Peptide] [Máu]572,000
2884Định lượng Fructosamin [Máu]90,100
2885Định lượng IGFBP-3 [Insulin like growth factor binding protein 3] [Máu]344,000
2886Định lượng kháng thể kháng CCP582,000
2887Định lượng Catecholamin [niệu] [HPLC]413,000
2888Định lượng kháng thể kháng ty lạp thể [AMA-M2]475,000
2889Định lượng kháng thể kháng C1q427,000
2890Định lượng kháng thể kháng Scl-70365,000
2891Định lượng kháng thể kháng Sm393,000
2892Định lượng kháng thể kháng SS-A[Ro]426,000
2893Định lượng AMA-M2475,000
2894Định lượng kháng thể IgG4679,000
2895Định lượng kháng thể IgG1679,000
2896Định lượng kháng thể IgG2679,000
2897Định lượng kháng thể IgG3679,000
2898Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường15,000
2899Vi khuẩn nhuộm soi65,500
2900Ureaplasma urealyticum test nhanh230,000
2901Virus test nhanh230,000
2902Virus Ag miễn dịch bán tự động290,000
2903HBeAg test nhanh57,500
2904HBeAb test nhanh57,500
2905HEV IgM miễn dịch tự động305,000
2906HEV IgG miễn dịch tự động305,000
2907AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen65,500
2908Vi khuẩn test nhanh230,000
2909Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường đặc178,000
2910Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường lỏng720,000
2911Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường đặc230,000
2912Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc PZA môi trường lỏng340,000
2913Đơn bào đường ruột soi tươi40,200
2914Strongyloides stercoralis [Giun lươn] ấu trùng soi tươi40,200
2915Cryptosporidium test nhanh230,000
2916Angiostrogylus cantonensis [Giun tròn chuột] Ab miễn dịch tự động290,000
2917Clonorchis/Opisthorchis [Sán lá gan nhỏ] Ab miễn dịch tự động290,000
2918Cysticercus cellulosae [Sán lợn] Ab miễn dịch bán tự động290,000
2919Cysticercus cellulosae [Sán lợn] Ab miễn dịch tự động290,000
2920Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert330,000
2921Gnathostoma [Giun đầu gai] Ab miễn dịch tự động290,000
2922Paragonimus [Sán lá phổi] Ab miễn dịch tự động290,000
2923Mycobacterium tuberculosis đa kháng LPA875,000
2924Schistosoma [Sán máng] Ab miễn dịch tự động290,000
2925Mycobacterium tuberculosis siêu kháng LPA1,500,000
2926Trichinella spiralis [Giun xoắn] Ab miễn dịch tự động290,000
2927Vi nấm soi tươi40,200
2928Vi nấm test nhanh230,000
2929NTM [Non tuberculosis mycobacteria] định danh LPA900,000
2930Mycobacterium leprae nhuộm soi65,500
2931Mycobacterium leprae mảnh sinh thiết65,500
2932Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi65,500
2933Neisseria meningitidis nhuộm soi65,500
2934Chlamydia test nhanh69,000
2935Chlamydia Ab miễn dịch bán tự động172,000
2936Chlamydia Ab miễn dịch tự động172,000
2937Helicobacter pylori Ag test nhanh [Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày/tá tràng.]57,500
2938Mycoplasma hominis test nhanh230,000
2939Mycoplasma hominis test nhanh230,000
2940Treponema pallidum [Giang mai] test nhanh230,000
2941HBsAg miễn dịch tự động72,000
2942Clostridium difficile miễn dịch tự động800,000
2943Echinococcus [Sán dây chó] Ab miễn dịch bán tự động290,000
2944Entamoeba histolitica [Amib] Ab miễn dịch bán tự động290,000
2945Strongyloides stercoralis [Giun lươn] Ab miễn dịch bán tự động290,000
2946Toxocara [Giun đũa chó, mèo] Ab miễn dịch bán tự động290,000
2947Salmonella Widal [Phản ứng Widal]172,000
2948Xét nghiệm kháng thể kháng lao [phương pháp thấm miễn dịch]290,000
2949Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng [Cấy vi khuẩn lao nhanh bằng môi trường MODS]270,000
2950Hb A1350,000
2951Hb A2350,000
2952Hb F350,000
2953Hb E350,000
2954Hb H350,000
2955Hb Khác350,000
2956Phát hiện kháng đông đường chung85,900
2957Định lượng yếu tố XIII [Tên khác: Định lượng yếu tố ổn định sợi huyết]1,040,000
2958Định lượng ức chế yếu tố VIIIc145,000
2959Định lượng ức chế yếu tố IX255,000
2960Đo độ đàn hồi cục máu [ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry] nội sinh [ROTEM-INTEM]404,000
2961Đo độ đàn hồi cục máu [ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry] ngoại sinh [ROTEM-EXTEM]404,000
2962Đo độ đàn hồi cục máu [ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry] ức chế tiểu cầu [ROTEM-FIBTEM]530,000
2963Đo độ đàn hồi cục máu [ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry]  ức chế tiểu cầu [ROTEM-FIBTEM]/ ức chế tiêu sợi huyết [ROTEM-APTEM]/ trung hòa heparin [ROTEM-HEPTEM]530,000
2964Đo độ đàn hồi cục máu [ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry] trung hòa heparin [ROTEM-HEPTEM]530,000
2965Kháng thể kháng yếu tố VIII224,000
2966Yếu tố chống hemophilia A [Yếu tố VIII – C]280,000
2967Chi phí vận chuyển máu17,000
2968Phát hiện chất ức chế phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu nội sinh350,000
2969Phát hiện chất ức chế không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu nội sinh280,000
2970Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin201,000
2971Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Epinephrin201,000
2972Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ArachidonicAcide201,000
2973Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Thrombin201,000
Có thể bạn quan tâm
Đang tải...
1
Bạn cần hỗ trợ?