fbpx

Bảng giá dịch vụ khám chữa bệnh – Bệnh viện Việt Đức

(Ban hành kèm theo Thông tư 13 /2019/TT-BYT ngày 05/7/2019 của Bộ Y tế)

STTMã theo TT50Tên theo Thông tư 50/2014/TT-BYTTên theo thông tư 13/2019/TT-BYTGhi chú
11.209Dẫn lưu não thất cấp cứu ≤ 8 giờĐặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòngChưa bao gồm bộ dẫn lưu não thất và đo áp lực nội sọ. Thanh toán theo số lần thực hiện kỹ thuật đặt dẫn lưu, không thanh toán theo giờ.
21.231Đặt ống thông Blakemore vào thực quản cầm máuThủ thuật loại I (HSCC – CĐ)Chưa bao gồm bộ ống thông  Blakemore
32.127Triệt đốt thần kinh giao cảm động mạch thận bằng năng lượng sóng tần số radio qua đường ống thông trong điều trị tăng huyết áp kháng trịChụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới  DSAChưa bao gồm catheter đốt và cáp nối
42.219Nội soi bơm rửa bàng quang, bơm hoá chấtNội soi bàng quang không sinh thiếtChưa bao gồm hóa chất
52.461Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng cao tần thông thườngĐiều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạchChưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim bằng RF.
610.51Phẫu thuật u rễ thần kinh ngoài màng tủy kèm tái tạo đốt sống, bằng đường vào phía sauPhẫu thuật nội soi não hoặc tuỷ sốngChưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo.
710.53Phẫu thuật u trong và ngoài ống sống, kèm tái tạo đốt sống, bằng đường vào trước hoặc trước-ngoàiPhẫu thuật nội soi não hoặc tuỷ sốngChưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo.
810.167Phẫu thuật điều trị vết thương – chấn thương mạch máu chiPhẫu thuật loại I (Ngoại khoa)Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
910.175Phẫu thuật Hybrid trong cấp cứu mạch máu (phẫu thuật mạch + can thiệp mạch)Phẫu thuật đặc biệt (Ngoại khoa)Chưa bao gồm: mạch nhân tạo, keo sinh học, bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối.
1010.249Phẫu thuật bắc cầu điều trị thiếu máu mạn tính chiPhẫu thuật loại I (Ngoại khoa)Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
1110.250Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối, mảnh sùi, dị vậtPhẫu thuật loại I (Ngoại khoa)Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
1210.251Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi bán cấp tínhPhẫu thuật loại I (Ngoại khoa)Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
1310.258Phẫu thuật bắc cầu động mạch nách – động mạch đùiPhẫu thuật loại I (Ngoại khoa)Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
1410.270Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh mạch máu (phẫu thuật mạch + can thiệp mạch)Phẫu thuật đặc biệt (Ngoại khoa)Chưa bao gồm: mạch nhân tạo, keo sinh học, bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối.
1510.312Chọc hút và bơm thuốc vào nang thậnChọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âmChưa bao gồm thuốc cản quang.
1610.312Chọc hút và bơm thuốc vào nang thậnChọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tínhChưa bao gồm thuốc cản quang.
1710.313Dẫn lưu đài bể thận qua daĐặt sonde JJ niệu quảnChưa bao gồm sonde.
1810.318Dẫn lưu thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âmĐặt sonde JJ niệu quảnChưa bao gồm sonde.
1910.383Đặt ống Stent chữa bí đái do phì đại tiền liệt tuyếnPhẫu thuật nội soi đặt Sonde JJChưa bao gồm stent.
2010.603Lấy huyết khối tĩnh mạch cửaPhẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bả thức ăn xuống đại tràngChưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
2110.604Các loại phẫu thuật phân lưu cửa chủPhẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bả thức ăn xuống đại tràngChưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
2210.618Thăm dò kết hợp với tiêm cồn hoặc đốt sóng cao tần hoặc áp lạnhPhẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạoChưa bao gồm kim đốt sóng cao tần.
2310.823Phẫu thuật và điều trị trật khớp quay trụ dướiPhẫu thuật loại I (Ngoại khoa)Chưa bao gồm kim găm, nẹp vít.
2410.829Phẫu thuật phương pháp Suave.Kapandji và điều trị viêm khớp quay trụ dướiPhẫu thuật loại I (Ngoại khoa)Chưa bao gồm kim găm, nẹp vít.
2515.2Phẫu thuật cấy máy trợ thính đường xương (BAHA)Phẫu thuật loại I (Tai Mũi Họng)Chưa bao gồm máy trợ thính đường xương.
2618.580Đốt sóng cao tần điều trị các khối u số hóa xóa nềnĐiều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương…) Chưa bao gồm bộ kim đốt và dây dẫn tín hiệu.
2727.65Phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống thắt lưng qua lỗ liên hợpPhẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chânChưa bao gồm bộ kít dùng trong điều trị thoát vị đĩa đệm cột sống, mũi khoan (mài), miếng ghép đĩa đệm, nẹp, vít.
2827.66Phẫu thuật nội soi cắt bản sống giải ép trong hẹp ống sống thắt lưngPhẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chânChưa bao gồm bộ kít dùng trong điều trị thoát vị đĩa đệm cột sống, mũi khoan (mài), miếng ghép đĩa đệm, nẹp, vít.
2927.68Phẫu thuật nội soi lấy đĩa đệm cột sống ngực đường trước trong vẹo cột sốngPhẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chânChưa bao gồm hệ thống bộ kít dùng trong điều trị thoát vị đĩa đệm cột sống, mũi khoan (mài), miếng ghép đĩa đệm, nẹp, vít, xương nhân tạo hoặc sản phẩm thay thế xương.
3027.69Phẫu thuật nội soi chỉnh vẹo cột sống ngựcPhẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chânChưa bao gồm hệ thống bộ kít dùng trong điều trị thoát vị đĩa đệm cột sống, mũi khoan (mài), miếng ghép đĩa đệm, nẹp, vít, xương nhân tạo hoặc sản phẩm thay thế xương.
3127.70Phẫu thuật nội soi lấy thoát vị đĩa đệm cột sống cổ đường sauPhẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chânChưa bao gồm mũi khoan (mài).
3227.74Phẫu thuật nội soi lấy đĩa đệm cột sống ngựcPhẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chânChưa bao gồm mũi khoan (mài), miếng ghép đĩa đệm, nẹp
3327.82Phẫu thuật nội soi cắt – khâu kén khí phổiNội soi màng phổi, sinh thiết màng phổiChưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.
3427.90Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất nhỏ (< 5 cm)Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổiChưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.
3527.91Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất lớn (> 5 cm)Phẫu thuật nội soi cắt u trung thấtChưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.
3627.94Phẫu thuật nội soi cắt một phần thùy phổi, kén – nang phổiPhẫu thuật nội soi ngực bệnh lý hoặc chấn thươngChưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.
3727.95Phẫu thuật nội soi cắt một thùy phổiPhẫu thuật nội soi ngực bệnh lý hoặc chấn thươngChưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.
3827.96Phẫu thuật nội soi cắt một thùy phổi kèm nạo vét hạchPhẫu thuật nội soi ngực bệnh lý hoặc chấn thươngChưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.
3927.97Phẫu thuật nội soi cắt một phổiPhẫu thuật nội soi ngực bệnh lý hoặc chấn thươngChưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.
4027.98Phẫu thuật nội soi cắt một phổi kèm nạo vét hạchPhẫu thuật nội soi ngực bệnh lý hoặc chấn thươngChưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.
4127.99Phẫu thuật nội soi cắt – nối phế quảnPhẫu thuật nội soi ngực bệnh lý hoặc chấn thươngChưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.
4227.135Phẫu thuật mở cơ thực quản nội soi ngực phải điều trị bệnh co thắt thực quản lan tỏaPhẫu thuật đặc biệt (Phẫu thuật Nội soi)Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô.
4327.313Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo đường vào hoàn toàn trước phúc mạc (TEP)Phẫu thuật loại I (Nội soi)Chưa bao gồm tấm lưới nhân tạo.
4427.314Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo trước phúc mạc đường vào qua ổ bụng (TAPP)Phẫu thuật loại I (Nội soi)Chưa bao gồm tấm lưới nhân tạo.
4527.315Phẫu thuật nội soi đặt lưới nhân tạo trong ổ bụngPhẫu thuật loại I (Nội soi)Chưa bao gồm tấm lưới nhân tạo.
4627.354Tán sỏi thận qua daPhẫu thuật loại I (Nội soi)Chưa bao gồm sonde JJ.
4727.355Nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laserPhẫu thuật loại I (Nội soi)Chưa bao gồm sonde JJ và rọ lấy sỏi.
4827.445Phẫu thuật nội soi đính lại điểm bám gân nhị đầuPhẫu thuật nội soi tái tạo dây chằngChưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.
4927.448Phẫu thuật nội soi khâu chóp xoayPhẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chânChưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.
5027.451Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp khuỷuPhẫu thuật loại I (Nội soi)Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.
5127.454Phẫu thuật nội soi điều trị viêm mỏm trên lồi cầu ngoàiPhẫu thuật loại I (Nội soi)Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.
5214.49Phẫu thuật cố định IOL thì hai + cắt dịch kínhCắt dịch kính đơn thuần hoặc lấy dị vật nội nhãnChưa bao gồm: thủy tinh thể nhân tạo,  đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
5314.42Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính có hoặc không cố định IOLPhẫu thuật cắt thủy tinh thểChưa bao gồm đầu cắt, thủy tinh thể nhân tạo.
5414.43Cắt thể thủy tinh, dịch kính có hoặc không cố định IOLPhẫu thuật cắt thủy tinh thểChưa bao gồm đầu cắt, thủy tinh thể nhân tạo.
5501.0023Thăm dò huyết động theo phương pháp PiCCOĐặt catheter động mạch quayChưa bao gồm bộ theo dõi cung liên tục tim PiCCO (catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm biến)
5601.0247Hạ thân nhiệt chỉ huyLọc máu liên tục  (01 lần)Chưa bao gồm: bộ bẫy khí và hệ thống kết nối (bộ dây truyền dịch ICY hoặc chăn hạ  nhiệt)
5701.0322Khai thông động mạch vành bằng sử dụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị nhồi máu cơ tim cấpĐặt catheter động mạch quayChưa bao gồm thuốc tiêu sợi huyết
5801.0346Khai thông mạch não bằng điều trị thuốc tiêu sợi huyết trong nhồi máu não cấpĐặt catheter động mạch quayChưa bao gồm thuốc tiêu sợi huyết
5901.0386Khai thông động mạch phổi bằng sử dụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị tắc mạch phổi cấpĐặt catheter động mạch quayChưa bao gồm thuốc tiêu sợi huyết
6001.0191Lọc máu hấp phụ bằng quả lọc resinThận nhân tạo cấp cứuChưa bao gồm quả lọc Resin
6127101Phẫu thuật nội soi sửa van hai láPhẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim…)Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
6227.102Phẫu thuật nội soi thay van hai láPhẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim…)Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
6327.103Phẫu thuật nội soi đóng lỗ thông liên nhĩPhẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim…)Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng;
642,266Nội soi can thiệp – Nong thực quản bằng bóngNong thực quản qua nội soiChưa bao gồm bóng nong thực quản
652.321Siêu âm can thiệp – Đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua daĐặt stent đường mật hoặc tụy dưới hướng dẫn của siêu âmChưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire, bộ dẫn lưu đường mật
662277Nội soi can thiệp – mở thông dạ dàyMở thông dạ dày qua nội soiChưa bao gồm bộ mở thông dạ dày qua da
Có thể bạn quan tâm
Đang tải...
1
Bạn cần hỗ trợ?