fbpx

Bảng giá dịch vụ – Bệnh viện đa khoa tỉnh Thanh Hóa năm 2020

STTTÊN DỊCH VỤ KỸ THUẬTĐƠN GIÁ
TIỀN KHÁM
1Khám Nội33000
2Khám Nhi33000
3Khám Ngoại33000
4Khám Phụ sản33000
5Khám Mắt33000
6Khám Tai mũi họng33000
7Khám Răng hàm mặt33000
8Khám YHCT33000
9Khám Phục hồi chức năng33000
10Khám sức khoe lao động, học tập1200000
STTTÊN DỊCH VỤ KỸ THUẬTĐƠN GIÁ
NGÀY GIƯỜNG
1Giường Nội khoa loại 1 Hạng II – Khoa nội tổng hợp178000
2Giường Nội khoa loại 3 Hạng II – khoa Y học cổ truyền125000
3Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II – khoa Ngoại tổng hợp214000
4Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II – khoa Ngoại tổng hợp191000
5Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II – Khoa Ngoại tổng hợp163000
6Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II – Khoa Phụ – Sản191000
7Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II – Khoa Phụ – Sản214000
8Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II – Khoa Mắt191000
9Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II – Khoa Răng – Hàm – Mặt191000
10Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II – Khoa Tai – Mũi – Họng191000
11Giường Ngoại khoa loại 4 hạng II – Khoa Phụ – Sản163000
12Giường Nội khoa loại 2 Hạng II – Khoa Tai – Mũi – Họng152000
13Giường Nội khoa loại 2 Hạng II – Khoa Răng – Hàm – Mặt152000
14Giường Nội khoa loại 2 Hạng II – Khoa Mắt152000
15Giường Nội khoa loại 2 Hạng II – Khoa Ngoại tổng hợp152000
16Giường Nội khoa loại 2 Hạng II – Khoa Phụ – Sản152000
17Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II – Khoa Nội tổng hợp314000
STTTÊN DỊCH VỤ KỸ THUẬTĐƠN GIÁ
THĂM DÒ CHỨC NĂNG
1Điện tim thường32000
2Ghi điện não đồ thông thường63000
3Đo lưu huyết não42600
STTTÊN DỊCH VỤ KỸ THUẬTĐƠN GIÁ
CHỤP XQUANG KỸ THUẬT SỐ
1Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng64200
2Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng64200
3Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng64200
4Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch64200
5Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng64200
6Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch64200
7Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch64200
8Chụp Xquang thực quản dạ dày220000
9Chụp Xquang bể thận-niệu quản xuôi dòng605000
10Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng64200
11Chụp Xquang khung chậu thẳng64200
12Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng64200
13Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch64200
14Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch64200
15Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch64200
16Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng96200
17Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng64200
18Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng64200
19Chụp Xquang khớp háng nghiêng64200
20Chụp Xquang đại tràng155000
21Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao64200
22Chụp Xquang Blondeau64200
23Chụp Xquang Hirtz64200
24Chụp Xquang hàm chếch một bên64200
25Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến64200
26Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng64200
27Chụp Xquang Schuller64200
28Chụp Xquang Stenvers64200
29Chụp Xquang khớp thái dương hàm64200
30Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze64200
31Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch64200
32Chụp Xquang khớp vai thẳng64200
33Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch64200
34Chụp Xquang ngực thẳng64200
35Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên64200
36Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn64200
37Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng64200
38Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng64200
39Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên64200
40Chụp Xquang cột sống cổ C1-C264200
41Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch64200
42Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng64200
43Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên64200
44Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng64200
STTTÊN DỊCH VỤ KỸ THUẬTĐƠN GIÁ
SIÊU ÂM
1Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)42100
2Siêu âm tuyến vú hai bên42100
3Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)42100
4Siêu âm Doppler tim, van tim219000
5Siêu âm tuyến giáp42100
6Siêu âm ổ bụng42100
7Siêu âm tử cung phần phụ42100
8Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)42100
9Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)42100
STTTÊN DỊCH VỤ KỸ THUẬTĐƠN GIÁ
XÉT NGHIỆM
1Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)22900
2Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)27300
3Vi nấm soi tươi41200
4HBsAg test nhanh53000
5Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]21400
6Trứng giun soi tập trung41200
7Thời gian máu chảy phương pháp Duke12500
8Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]21400
9Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]28900
10Định lượng Albumin [Máu]21400
11Định lượng Creatinin (máu)21400
12Định lượng Glucose [Máu]21400
13Định lượng Protein toàn phần [Máu]21400
14Định lượng Urê máu [Máu]21400
15Định lượng Acid Uric [Máu]21400
16Đo hoạt độ Amylase [Máu]21400
17Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]21400
18Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]21400
19Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]26800
20Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)26800
21Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá)38800
22Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)36500
23Phản ứng Pandy [dịch]8400
24Phản ứng Rivalta [dịch]8400
25Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)40000
26Thời gian máu đông12500
27Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường12500
29Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]26800
30Định lượng LDL – C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]26800
31Định lượng HbA1c [Máu]100000
32Streptococcus pyogenes ASO41200
33Thời gian phục hồi Canxi30800
34HCV Ab test nhanh53000
35Xét nghiệm HbsAg test nhanh60000
STTTÊN DỊCH VỤ KỸ THUẬTĐƠN GIÁ
NỘI SOI
1Nội soi tai40000
2Nội soi mũi xoang40000
3Nội soi tai mũi họng103000
STTTÊN DỊCH VỤ KỸ THUẬTĐƠN GIÁ
PHẪU THUẬT – THỦ THUẬT
1Tháo đốt bàn2847000
2Dẫn lưu cùng đồ Douglas824000
3Chọc dò túi cùng Douglas276000
4Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ333000
5Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm447000
6Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng527000
7Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên3228000
8Dẫn lưu áp xe ruột thừa2796000
9Phẫu thuật cắt cụt chi3711000
10Phẫu thuật làm vận động khớp gối3116000
11Phẫu thuật lấy bỏ u xương3706000
12Phẫu thuật tổn thương gân Achille2923000
13Phẫu thuật vá da diện tích >10cm²4172000
14Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10cm²2760000
15Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu2578000
16Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp4547000
17Bóc nang tuyến Bartholin1263000
18Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung4795000
19Phẫu thuật cắt âm vật phì đại2587000
20Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng3674000
21Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang3715000
22Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung3323000
23Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn3825000
24Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ2912000
25Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược7836000
26Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón2847000
27Phẫu thuật KHX khớp giả xương đòn3708000
29Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ2301000
30Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa4238000
31Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% – 19% diện tích cơ thể ở trẻ em405000
32Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em240000
33Nối gân duỗi2923000
34Cắt u vú lành tính2830000
35Cắt u máu, u bạch huyết đường kính trên 10cm2979000
36Cắt u máu, u bạch huyết đường kính 5 – 10cm2979000
37Phẫu thuật KHX gãy cổ xương bả vai3708000
38Phẫu thuật KHX gãy xương đòn3708000
39Phẫu thuật kết hợp xương (KHX) gãy xương bả vai3708000
40Phẫu thuật KHX trật khớp cùng đòn3708000
41Phẫu thuật KHX khớp giả xương đòn3708000
42Phẫu thuật KHX trật khớp ức đòn3708000
43Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp2812000
44Phẫu thuật KHX gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay3708000
45Phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương cánh tay3708000
46Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay3708000
47Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay3708000
48Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu3945000
49Phẫu thuật KHX gãy Monteggia3708000
50Phẫu thuật KHX gãy đài quay3708000
51Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay3708000
52Phẫu thuật KHX gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới3708000
53Phẫu thuật KHX gãy phức tạp khớp khuỷu3708000
54Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới qương quay3708000
55Phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ tay3945000
56Phẫu thuật KHX gãy chỏm đốt bàn và ngón tay3708000
57Phẫu thuật KHX gãy thân đốt bàn và ngón tay3708000
58Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay3708000
59Phẫu thuật KHX gãy cánh chậu3708000
60Phẫu thuật KHX trật khớp cùng chậu3708000
61Phẫu thuật KHX gãy bán phần chỏm xương đùi3708000
62Phẫu thuật KHX gãy cổ xương đùi3708000
63Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi3708000
64Phẫu thuật KHX gãy bánh chè3945000
65Phẫu thuật KHX gãy mâm chày trong3708000
66Phẫu thuật KHX gãy mâm chày ngoài3708000
67Phẫu thuật KHX gãy thân xương chày3708000
68Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân3708000
69Phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần3708000
70Phẫu thuật KHX gãy xương gót3708000
71Phẫu thuật KHX gãy trật đốt bàn ngón chân3945000
72Phẫu thuật KHX gãy hở độ I hai xương cẳng chân3708000
73Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương1716000
74Phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay3708000
75Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên /2 bên3228000
76Cắt sẹo khâu kín3241000
77Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường3228000
78Nối gân gấp2923000
79Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ2532000
80Cắt nang thừng tinh một bên1742000
81Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn1211000
82Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ2821000
83Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ2821000
84Nâng xương chính mũi sau chấn thương1271000
85Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép2614000
86Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần3825000
87Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ3020000
88Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi3228000
89Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa4238000
90Cắt ruột thừa đơn thuần2531000
91Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng3530000
92Khâu tử cung do nạo thủng2750000
93Cắt u nang buồng trứng xoắn2912000
94Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang88700
95Đặt nội khí quản564000
96Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê259000
97Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi658000
98Chích áp xe quanh Amidan724000
99Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê724000
100Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê)512000
101Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản473000
102Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê1070000
103Chọc rửa xoang hàm265000
104Lấy dị vật tai154000
105Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm174000
106Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em31800
107Chọc dò dịch màng phổi135000
108Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm1742000
109Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm1742000
110Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới156000
111Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm357000
112Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục328000
113Điều trị tủy lại950000
114Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội557000
115Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội787000
116Cấy chỉ141000
117Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội418000
118Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội917000
119Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng Laser333000
120Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam95200
121Nắn sai khớp thái dương hàm102000
122Nhổ răng sữa36200
123Đặt ống thông dạ dày88700
124Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam243000
125Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement208000
126Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên1117000
127Cắt nang vùng sàn miệng2741000
128Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2cm2891000
129Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm2591000
130Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn2234000
131Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn3767000
132Điện châm66100
133Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% – 5% diện tích cơ thể ở trẻ em2835000
134Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em3217000
135Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em2263000
136Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn3704000
137Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu  từ 1% -3% S cơ thể ở trẻ em2882000
138Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em3112000
139Hút dịch khớp gối113000
140Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy.10800
141Mở khí quản715000
142Mở thông bàng quang trên xương mu369000
143Nong niệu đạo237000
144Rửa dạ dày cấp cứu115000
145Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín585000
146Siêu âm can thiệp – Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe590000
147Thay canuyn mở khí quản245000
148Tiêm dưới da11000
149Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp64200
150Tiêm khớp gối90000
151Truyền tĩnh mạch21000
152Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm176000
153Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm233000
154Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm253000
155Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm299000
156Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống43800
157Giác hơi32800
158Thụt tháo80900
159Điều trị bằng tia hồng ngoại34600
160Sắc thuốc thang12400
161Tập do cứng khớp44400
162Tập sửa lỗi phát âm103000
163Tập với xe đạp tập10800
164Thủy châm64800
165Xoa Bóp áp lực hơi29700
166Kỹ thuật xoa bóp vùng40600
167Kỹ thuật xoa bóp toàn thân49000
168Xông hơi thuốc42000
169Giảm mẫn cảm nhanh với thuốc 72 giờ1376000
170Điều trị bằng sóng ngắn34200
171Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to bản48900
172Nắn, bó bột gẫy xương gót141000
173Bó bột ống trong gãy xương bánh chè141000
174Bóc nhân xơ vú973000
175Laser châm46800
176Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung115000
177Cắt u thành âm đạo2022000
178Chích áp xe tầng sinh môn799000
179Chích áp xe vú215000
180Chọc dò túi cùng Douglas276000
181Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo1552000
182Khâu rách cùng đồ âm đạo1872000
183Khâu tử cung do nạo thủng2750000
184Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ33400
185Khâu vòng cổ tử cung545000
186Khoét chóp cổ tử cung2715000
187Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn84600
188Lấy dị vật âm đạo563000
189Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn2218000
190Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không376000
191Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần181000
192Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp3984000
193Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết…)4256000
194Bơm rửa khoang màng phổi212000
195Điều trị bằng các dòng điện xung41000
196Bơm rửa lệ đạo36200
197Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc77600
198Chăm sóc bệnh nhân dị ứng thuốc nặng156000
199Khâu da mi1422000
200Khâu da mi798000
201Khâu phục hồi bờ mi679000
202Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt912000
203Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người45400
204Lấy dị vật giác mạc sâu80100
205Lấy dị vật kết mạc63600
206Lấy calci kết mạc34600
207Chọc dịch não tủy thắt lưng (thủ thuật)105000
208Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ108000
209Bẻ cuốn mũi129000
210Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm150000
211Chọc hút dịch vành tai51200
212Đo sức nghe lời53600
213Chọc hút khí màng phổi141000
214Đo thính lực đơn âm39600
215Áp lạnh Amidan (Nitơ, CO2 lỏng)189000
216Phương pháp Proetz56200
217Khí dung mũi họng19600
218Làm thuốc tai20400
219Lấy dị vật họng miệng40600
220Lấy dị vật tai62000
221Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê)512000
222Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê)154000
223Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người41100
224Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê669000
225Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê192000
226Lấy nút biểu bì ống tai ngoài62000
227Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai1328000
228Nhét bấc mũi trước113000
229Dẫn lưu áp xe phổi592000
230Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm672000
231Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê1642000
232Nong cổ tử cung do bế sản dịch277000
233Chọc hút dịch vành tai51200
234Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm697000
235Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng không sinh thiết240000
236Điều trị bằng từ trường38000
237Điện mãng châm điều trị liệt nửa người66100
238Điện mãng châm điều trị bệnh lý các dây thần kinh66100
239Điện mãng châm điều trị đau thần kinh toạ66100
240Điện mãng châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp66100
241Điện mãng châm điều trị đau đầu66100
242Điện mãng châm điều trị liệt VII ngoại biên66100
243Điện mãng châm điều trị đau thần kinh liên sườn66100
244Điều trị bằng Parafin42000
245Điện mãng châm điều trị viêm da thần kinh66100
246Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp66100
247Điện châm điều trị đau lưng66100
248Điện châm điều trị đau mỏi cơ66100
249Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay2847000
250Tháo bỏ các ngón chân2847000
251Nắn, bó bột gãy xương ngón chân231000
252Nắn, bó bột gẫy 1/3 giữa thân xương cánh tay330000
253Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles330000
254Kéo nắn cột sống thắt lưng44100
255Nắn, bó bột trật khớp háng641000
256Soi đáy mắt trực tiếp51700
257Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)177000
258Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)1177000
259Kéo nắn cột sống cổ44100
260Làm thuốc tai, mũi, thanh quản20400
261Cứu35400
262Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người41100
263Súc rửa vòm họng trong xạ trị26600
264Chọc dịch màng bụng135000
265Bơm rửa ổ lao khớp91900
266Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay231000
267Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân330000
268Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân330000
269Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân330000
270Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn253000
271Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi620000
272Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi620000
273Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi620000
274Rửa bàng quang194000
275Nhổ răng vĩnh viễn203000
276Nhổ răng vĩnh viễn lung lay101000
277Nhổ chân răng vĩnh viễn187000
278Nhổ răng thừa203000
279Cắt phymosis224000
280Thay băng, cắt chỉ vết mổ32000
281Chích áp xe tuyến Bartholin817000
282Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu47300
283Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết dưới 20% diện tích cơ thể405000
284Phá thai người bệnh có sẹo mổ lấy thai cũ574000
285Chích áp xe phần mềm lớn182000
286Cắt hẹp bao quy đầu1211000
287Nắn, bó bột trật khớp khuỷu395000
288Thay băng, cắt chỉ vết mổ56800
289Nắn, bó bột trật khớp xương đòn395000
290Nắn, bó bột trật khớp vai316000
291Nắn, bó bột trật khớp cổ chân256000
292Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật641000
293Thay băng, cắt chỉ vết mổ81600
294Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay330000
295Nắn, bó bột gãy xương bàn chân231000
296Thay băng, cắt chỉ vết mổ132000
297Thay băng, cắt chỉ vết mổ177000
298Tháo bột các loại51900
299Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết200000
300Nội soi trực tràng ống mềm186000
301Phẫu thuật lấy thai lần đầu2300000
302Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên2894000
303Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ340000
304Đỡ đẻ thường ngôi chỏm697000
305Đỡ đẻ ngôi ngược (*)980000
306Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên1193000
307Forceps930000
308Soi cổ tử cung60700
309Soi ối47700
310Lấy dị vật giác mạc sâu80100
311Lấy dị vật giác mạc sâu323000
312Lấy dị vật giác mạc657000
313Lấy dị vật giác mạc852000
314Đo thị trường trung tâm, thị trường ám điểm28600
315Bơm thông lệ đạo58800
316Bơm thông lệ đạo93100
317Chích áp xe quanh Amidan724000
318Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê219000
319Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê314000
320Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi453000
321Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai830000
322Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí quản782000
Có thể bạn quan tâm
Đang tải...
1
Bạn cần hỗ trợ?