fbpx

Bảng giá dịch vụ – Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Thuận năm 2020

Giá thông tư 13 (thay đổi từ ngày 20/08/2019)
STTTenDichVuBHYTDonGiaTT39DonGiaTT13
1Nội soi phế quản ống mềm (gây mê lấy dị vật phế quản)13,256,0003,261,000
2Nội soi phế quản qua ống nội khí quản(Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.)12,200,0002,212,000
3Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao
siêu âm
14,436,0004,468,000
4Cắt 1 Thuỳ Tuyến Giáp Và Lấy Nhân Thùy Còn Lại Trong Bướu Giáp Nhân Bằng Dao
Siêu Âm
16,513,0006,560,000
5Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính trên 10 cm11,117,0001,126,000
6Xác định nhóm máu A₁ (Kỹ thuật ống nghiệm)134,30034,600
7Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ1340,000344,000
8Phá thai to từ 13 tuần đến 22 tuần bằng phương pháp đặt túi nước11,029,0001,040,000
9Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng12,645,0002,677,000
10Cắt u vú lành tính12,830,0002,862,000
11Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo13,685,0003,736,000
12Phẫu thuật cắt ung thư- buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn16,047,0006,130,000
13Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung13,290,0003,322,000
14Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp13,984,0004,027,000
15Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược17,836,0007,919,000
16Định lượng Dưỡng chấp [niệu]126,80026,900
17Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)127,30027,400
18Định lượng Fructosamin [Máu]191,10091,600
19Chlamydia test nhanh170,80071,600
20Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung13,323,0003,355,000
21Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mù vòi trứng16,492,0006,575,000
22Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo1378,000382,000
23Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo1383,000388,000
24Cắt bỏ túi lệ1829,000840,000
25Đo thị giác tương phản162,30063,800
26Đốt lông xiêu147,30047,900
27Khâu da mi (Gây mê)11,422,0001,440,000
28Khâu giác mạc (Đơn thuần)1760,000764,000
29Khâu phục hồi bờ mi1679,000693,000
30Lấy dị vật giác mạc (nông, một mắt, gây mê)1657,000665,000
31Lấy dị vật giác mạc (sâu, một mắt, gây mê)1852,000862,000
32Lấy dị vật giác mạc sâu(nông, một mắt – gây tê )180,10082,100
33Lấy dị vật giác mạc sâu(sâu, một mắt, gây tê)1323,000327,000
34Lấy dị vật tiền phòng11,097,0001,112,000
35Chọc hút tế bào tuyến giáp1108,000110,000
36Đặt stent thực quản qua nội soi (Chưa bao gồm stent.)11,133,0001,144,000
37Mở khí quản1715,000719,000
38HBeAg test nhanh159,00059,700
39Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc/ hóa chất (Đã bao gồm thuốc gây mê)15,002,0005,010,000
40HBsAg khẳng định1610,000614,000
41Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi (Đã bao gồm thuốc gây mê)15,780,0005,788,000
42Nội soi phế quản dưới gây mê có sinh thiết  (gây mê có sinh thiết)11,756,0001,761,000
43HCV đo tải lượng Real-time PCR1820,000824,000
44Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền
chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương
128,60028,800
45Nội soi phế quản ống mềm (gây mê không sinh thiết)11,456,0001,461,000
46Helicobacter pylori Ab miễn dịch bán tự động1296,000298,000
47Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền
máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu
145,80046,200
48Nội soi phế quản ống mềm (gây tê)1749,000753,000
49Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tần12,833,0002,844,000
50HIV đo tải lượng Real-time PCR1730,000734,000
51Hồng cầu trong phân test nhanh164,90065,600
52Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết1186,000189,000
53HPV Real-time PCR1376,000379,000
54Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá)130,80031,100
55Đo độ ngưng tập tiểu cầu với  ADP/Collagen/Acid Arachidonic/Thrombin/Epinephrin (với
ADP/Collgen) (Giá cho mỗi chất kích tập)
1108,000109,000
56Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR1354,000358,000
57Kỹ thuật tạo đường hầm trên cầu nối (AVF) để sử dụng kim đầu tù trong lọc máu (Kỹ thuật
Button hole)
11,148,0001,151,000
58Nong thực quản qua nội soi12,266,0002,277,000
59Rickettsia PCR1730,000734,000
60Virus Ag miễn dịch bán tự động1296,000298,000
61Salmonella Widal1176,000178,000
62Vi hệ đường ruột129,40029,700
63Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường1236,000238,000
64HBsAg Định lượng1468,000471,000
65Sinh thiết tủy xương (Chưa bao gồm kim sinh thiết.)1238,000242,000
66Thay transfer set ở bệnh nhân lọc màng bụng liên tục ngoại trú1501,000502,000
67Bó thuốc149,70050,500
68Điện châm (Kim ngắn)166,10067,300
69Giác hơi132,80033,200
70Laser nội mạch153,00053,600
71Siêu âm điều trị145,20045,600
72Tập sửa lỗi phát âm1103,000106,000
73Tập với hệ thống ròng rọc110,80011,200
74Tập với xe đạp tập110,80011,200
75Nghiệm pháp  dung nạp  glucose  đường uống (i00g Glucose)  4  mẫu  cho  người  bệnh  thai
nghén
1159,000160,000
76Thủy châm (Chưa bao gồm thuốc.)164,80066,100
77Nghiệm  pháp  dung  nạp  glucose  đường  uống  (75g  Glucose)  3  mẫu  cho  người  bệnh  thai
nghén
1159,000160,000
78Xoa bóp bằng máy127,20028,500
79Xông khói thuốc137,00037,900
80Xông thuốc bằng máy142,00042,900
81Nghiệm pháp  dung nạp  Glucose  đường  uống (50g  Glucose)  2  mẫu  cho  người  bệnh  thai
nghén
1159,000160,000
82Điều trị bệnh bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ1767,000784,000
83Định lượng  CA 19-9 hoặc CA 50 hoặc CA 125 hoặc CA 15-3 hoặc CA 72-4   hoặc PTH
bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
1280,000284,000
84Định lượng kháng thể kháng Tg hoặc ACTH  hoặc GH hoặc   TRAb bằng kỹ thuật  miễn
dịch phóng xạ
1370,000374,000
85SPECT  CT1902,000909,000
86SPECT phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm)1577,000584,000
87Xạ hình gan với Tc-99m Sulfur Colloid1432,000439,000
88Xạ hình xương1402,000409,000
89Chích áp xe tuyến Bartholin1817,000831,000
90Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh1779,000790,000
91Đỡ đẻ ngôi ngược (*)1980,0001,002,000
92Đỡ đẻ thường ngôi chỏm1697,000706,000
93Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên11,193,0001,227,000
94Forceps1930,000952,000
95Dẫn lưu áp xe tuyến giáp1227,000231,000
96Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường1254,000258,000
97Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng chu kỳ17,210,0007,275,000
98Phẫu thuật nội soi cắt túi mật13,053,0003,093,000
99Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay13,711,0003,741,000
100Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng(Chưa bao gồm khớp nhân tạo.)15,080,0005,122,000
101Phẫu thuật kết hợp xương (KHX) gãy xương bả vai(Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc
sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.)
13,708,0003,750,000
102Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng15,080,0005,122,000
103Phẫu thuật nội soi tái tạo gân (Chưa bao gồm gân nhân tạo, vít, ốc, đầu đốt, bộ dây bơm
nước, tay dao điện, dao cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân đồng loại)
14,200,0004,242,000
104Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng sử dụng nẹp cố định liên gai sau (DIAM, Silicon, Coflex, Gelfix …) (Chưa bao gồm DIAM, SILICON, nẹp chữ U, Aparius.)17,051,0007,134,000
105Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu12,578,0002,598,000
106Chuyển vạt cơ có nối hoặc ghép mạch vi phẫu14,874,0004,957,000
107Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi (Chưa bao gồm mạch nhân tạo.)16,455,0006,579,000
108Cắt cơ Oddi hoặc dẫn lưu mật qua nội soi tá tràng(Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang,
catheter.)
12,417,0002,428,000
109Cắt phymosis [thủ thuật]1233,000237,000
110Nắn, bó bột gãy xương gót1141,000144,000
111Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động)168,70069,300
112Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm)174,20074,800
113Phát hiện kháng đông đường chung187,80088,600
114Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật ống nghiệm)191,60092,400
115Thời gian máu đông112,50012,600
116Phẫu thuật mộng đơn thuần1859,000870,000
117Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối…) có hoặc không áp thuốc chống
chuyển hoá (ghép kết mạc tự thân)
1829,000840,000
118Tìm giun chỉ trong máu134,30034,600
119Tìm mảnh vỡ hồng cầu117,10017,300
120Tìm tế bào Hargraves164,00064,600
121Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)145,80046,200
122Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính)1436,000438,000
123Rửa cùng đồ (Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt)140,80041,600
124Test thử cảm giác giác mạc138,80039,600
125Tiêm dưới kết mạc (Chưa bao gồm thuốc)146,70047,500
126Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 22ºC, 37ºC,
kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel/Gelcard
1461,000464,000
127Cầm máu mũi bằng Merocel (1 bên)1204,000205,000
128Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê11,070,0001,085,000
129Định lượng CRP153,60053,800
130Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu](Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số )128,90029,000
131Định lượng Clo (dịch não tuỷ)122,40022,500
132Định lượng Renin activity [Máu]1519,000521,000
133Định lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh175,00075,400
134Xét nghiệm Khí máu [Máu]1214,000215,000
135Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang(Chưa bao gồm keo sinh học.)16,021,0006,068,000
136Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt15,543,0005,628,000
137Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm17,920,0008,042,000
138Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polyp/ hạt xơ/u hạt dây thanh (gây tê/gây
mê)
12,928,0002,955,000
139Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt12,414,0002,461,000
140Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm (2 hàm)1131,000134,000
141Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình13,562,0003,609,000
142Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn12,788,0002,818,000
143Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% – 5% diện tích cơ thể ở trẻ em13,467,0003,506,000
144Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn15,399,0005,463,000
145Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn (Dưới 10% diện tích cơ
thể )
1240,000242,000
146Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi120,20020,400
147Định lượng Aldosteron [Máu]1519,000521,000
148Định danh kháng thể bất thường  (Kỹ thuật ống nghiệm)11,160,0001,164,000
149Định lượng chất ức chế C11205,000207,000
150Định lượng D – Dimer bằng kỹ thuật miễn dịch hoá phát quang1513,000516,000
151Định lượng D-Dimer1251,000253,000
152Lấy cao răng (Một vùng hoặc 1 hàm)175,20077,000
153Nhổ chân răng vĩnh viễn1187,000190,000
154Nhổ răng vĩnh viễn lung lay1101,000102,000
155Nhổ răng vĩnh viễn1203,000207,000
156Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm1697,000705,000
157Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm11,117,0001,126,000
158Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên (Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm
thuốc và dịch truyền)
121,00021,400
159Đặt đường truyền vào xương (qua đường xương)1747,000762,000
160Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên – chỉnh hình tai giữa15,177,0005,215,000
161Kích thích tim vượt tần số điều trị loạn nhịp (Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung)11,595,0001,625,000
162Đặt ống thông hậu môn180,90082,100
163Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu1747,000762,000
164Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm
xoay máy (số 6,7 hàm dưới)
1787,000795,000
165Nội soi sinh thiết u vòm(gây mê)11,554,0001,559,000
166Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê (không gây mê)1192,000194,000
167Tiêm xơ điều trị u máu vùng hàm mặt1841,000844,000
168Tiêm xơ điều trị u bạch mạch vùng hàm mặt1841,000844,000
169Tiêm xơ chữa u máu, bạch mạch lưỡi, sàn miệng dưới hàm, cạnh cổ…1841,000844,000
170Xạ trị bằng máy Cobalt (Một lần, nhưng không thu quá 3 lần trong một đợt điều trị.)1104,000105,000
171Cắt u cơ vùng hàm mặt12,591,0002,627,000
172Cắt u máu – bạch mạch vùng hàm mặt13,046,0003,093,000
173Cắt ung thư da vùng hàm mặt và tạo hình bằng vạt tại chỗ17,518,0007,629,000
174Cắt nang vùng sàn miệng12,741,0002,777,000
175Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm12,891,0002,927,000
176Nội soi hạ họng ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê1509,000513,000
177Cắt u tuyến nước bọt mang tai (Chưa bao gồm dao siêu âm)14,585,0004,623,000
178Lấy dị vật hốc mắt1879,000893,000
179Khâu củng mạc (đơn thuần)1810,000814,000
180Thăm dò, khâu vết thương củng mạc11,097,0001,112,000
181Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc1760,000764,000
182Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy)11,092,0001,104,000
183Múc nội nhãn (Chưa bao gồm vật liệu độn)1532,000539,000
184Điều trị glôcôm bằng tạo hình mống mắt (Iridoplasty)1308,000312,000
185Cắt chỉ khâu da mi đơn giản (Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.)132,00032,900
186Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi134,60035,200
187Đo khúc xạ giác mạc Javal135,60036,200
188Đo độ sâu tiền phòng1192,000192,000
189Gỡ dính thần kinh (Chưa bao gồm gân nhân tạo)12,923,0002,963,000
190Nối gân duỗi (Chưa bao gồm gân nhân tạo.)12,923,0002,963,000
191Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay1231,000234,000
192Nắn, bó bột gãy xương ngón chân1231,000234,000
193Nắn, bó bột trật khớp xương đòn1395,000399,000
194Nắn, bó bột trật khớp cổ chân1256,000259,000
195Nội soi mũi, họng có sinh thiết (Gây mê)11,554,0001,559,000
196Nội soi phế quản ống mềm đặt stent khí quản (Chưa bao gồm stent)17,078,0007,148,000
197Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản (Gây tê)11,125,0001,133,000
198Nội soi phế quản ống mềm (gây tê có sinh thiết)11,125,0001,133,000
199Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản (Gây mê)11,756,0001,761,000
200Ghép khuyết xương sọ (Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp,
vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.)
14,496,0004,557,000
201Mổ lấy khối máu tụ nội sọ do chấn thương sọ não phức tạp ̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣ ( Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ. )15,012,0005,081,000
202Phẫu thuật mở nắp sọ giải áp, lấy máu tụ và chùng màng cứng (Chưa bao gồm nẹp, ghim,
vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.)
15,012,0005,081,000
203Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hoá cao để chẩn đoán và điều trị(Chưa bao
gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản…))
1719,000728,000
204Khâu vết thương nhu mô phổi(Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh
nâng ngực và đai nẹp ngoài.)
16,603,0006,686,000
205Chườm ngải135,40035,500
206Khâu giác mạc (Phức tạp)11,097,0001,112,000
207Tiêm cạnh nhãn cầu (Chưa bao gồm thuốc)146,70047,500
208Mở dạ dày lấy bã thức ăn(Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.)12,494,0002,514,000
209Phẫu thuật điều trị xoắn ruột (cắt dây chằng gỡ dính ruột)12,474,0002,498,000
210Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền đình166,10067,300
211Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy166,10067,300
212Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản166,10067,300
213Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp166,10067,300
214Điện nhĩ châm điều trị liệt dây VII ngoại biên166,10067,300
215Điện nhĩ châm điều trị tắc tia sữa166,10067,300
216Điện nhĩ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính166,10067,300
217Cắt bỏ chắp có bọc177,60078,400
218Điện nhĩ châm điều trị đau đau đầu, đau nửa đầu166,10067,300
219Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ166,10067,300
220Điện nhĩ châm điều trị hội chứng stress166,10067,300
221Điện nhĩ châm điều trị nôn166,10067,300
222Điện nhĩ châm điều trị nấc166,10067,300
223Điện nhĩ châm điều trị cảm mạo166,10067,300
224Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não166,10067,300
225Điện nhĩ châm điều trị hội chứng dạ dày-tá tràng166,10067,300
226Điện nhĩ châm phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt166,10067,300
227Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực166,10067,300
228Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tự kỷ ở trẻ em166,10067,300
229Điện nhĩ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não166,10067,300
230Điện nhĩ châm điều trị phục hồi chức năng ở trẻ bại não166,10067,300
231Điện nhĩ châm điều trị cơn đau quặn thận166,10067,300
232Điện nhĩ châm điều trị viêm bàng quang166,10067,300
233Điện nhĩ châm điều di tinh166,10067,300
234Điện nhĩ châm điều trị liệt dương166,10067,300
235Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiểu tiện166,10067,300
236Điện nhĩ châm điều trị bí đái cơ năng166,10067,300
237Điện nhĩ châm điều trị cơn động kinh cục bộ166,10067,300
238Điện nhĩ châm điều trị sa tử cung166,10067,300
239Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh166,10067,300
240Điện nhĩ châm điều trị thất vận ngôn166,10067,300
241Điện nhĩ châm điều trị đau dây thần kinh V166,10067,300
242Điện nhĩ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống166,10067,300
243Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não166,10067,300
244Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng166,10067,300
245Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi166,10067,300
246Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên166,10067,300
247Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới166,10067,300
248Điện nhĩ châm điều trị thống kinh166,10067,300
249Điện nhĩ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt166,10067,300
250Điện nhĩ châm điều trị đau hố mắt166,10067,300
251Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc166,10067,300
252Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp166,10067,300
253Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực166,10067,300
254Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Compomer1243,000247,000
255Điện nhĩ châm điều trị táo bón kéo dài166,10067,300
256Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi xoang166,10067,300
257Điện nhĩ châm điều trị đái dầm166,10067,300
258Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiêu hóa166,10067,300
259Điện nhĩ châm điều trị đau răng166,10067,300
260Điện nhĩ châm điều trị viêm khớp dạng thấp166,10067,300
261Điện nhĩ châm điều trị viêm quanh khớp vai166,10067,300
262Điện nhĩ châm điều trị đau do thoái hóa khớp166,10067,300
263Điện nhĩ châm điều trị đau lưng166,10067,300
264Điện nhĩ châm điều trị ù tai166,10067,300
265Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác166,10067,300
266Điện nhĩ châm điều trị liệt rễ, đám rối dây thần kinh166,10067,300
267Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác nông166,10067,300
268Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật166,10067,300
269Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do ung thư166,10067,300
270Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do Zona166,10067,300
271Điện nhĩ châm điều trị chứng tíc cơ mặt166,10067,300
272Định lượng Creatinin (dịch) (Mỗi chất)121,40021,500
273Định lượng Urê (dịch) (Mỗi chất)121,40021,500
274Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim (Chưa bao gồm nẹp, vít)12,614,0002,644,000
275Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm(Chưa bao gồm nẹp, vít.)12,614,0002,644,000
276Nối nang tụy – dạ dày (Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự
động và ghim khâu máy cắt nối.)
12,634,0002,664,000
277Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên15,177,0005,215,000
278Phẫu thuật sào bào thượng nhĩ, vá nhĩ(Đã bao gồm chi phí mũi khoan)13,680,0003,720,000
279Thủ thuật nong vòi nhĩ (Không nội soi)137,00037,900
280Cố định cột sống và hàn khớp liên thân đốt cột sống thắt lưng – cùng đường sau qua lỗ liên
hợp (TLIF) (Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo.)
15,272,0005,328,000
281Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng14,442,0004,498,000
282Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi1620,000624,000
283Nắn, bó bột trật khớp gối1256,000259,000
284Nắn, bó bột gãy xương chày1231,000234,000
285Phẫu thuật thắt tĩnh mạch cảnh trong11,974,0002,012,000
286Phẫu thuật  thắt động mạch cảnh ngoài11,974,0002,012,000
287Bơm thuốc thanh quản (Chưa bao gồm thuốc)120,40020,500
288Nội soi lồng ngực để chẩn đoán và điều trị1963,000974,000
289Phẫu thuật áp xe dưới màng tủy14,442,0004,498,000
290Phẫu thuật điều trị viêm xương đốt sống12,847,0002,887,000
291Phẫu thuật kết hợp xương gãy Pilon (Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh
học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.)
13,708,0003,750,000
292Nội  soi  họng(Trường  hợp  chỉ  nội  soi  Tai  hoặc  Mũi  hoặc  Họng  thì  thanh  toán  40.000
đồng/ca.)
140,000104,000
293Nội  soi  mũi(Trường  hợp  chỉ  nội  soi  Tai  hoặc  Mũi  hoặc  Họng  thì  thanh  toán  40.000
đồng/ca.)
140,000104,000
294Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10cm²12,760,0002,790,000
295Cắt đoạn trực tràng, đóng đầu dưới đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann (Chưa bao gồm
máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối)
14,414,0004,470,000
296Mở thông túi mật11,914,0001,965,000
297Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini (Chưa bao gồm tấm màng nâng,
khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu)
13,228,0003,258,000
298Phẫu thuật điều trị bệnh Verneuil11,914,0001,965,000
299Bóc phúc mạc douglas(Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.)14,614,0004,670,000
300Lấy mạc nối lớn và mạc nối nhỏ(Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.)14,614,0004,670,000
301Bóc phúc mạc bên tráiChưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.)14,614,0004,670,000
302Bóc phúc mạc bên phải(Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.)14,614,0004,670,000
303Bóc phúc mạc phủ tạng(Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.)14,614,0004,670,000
304Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác(Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.)14,614,0004,670,000
305Lấy u sau phúc mạc  (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật
liệu cầm máu.)
15,629,0005,712,000
306Phẫu thuật giải ép lỗ liên hợp cột sống cổ đường trước14,442,0004,498,000
307Phẫu thuật mở cung sau cột sống ngực14,442,0004,498,000
308Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng đa tầng (Chưa bao gồm đĩa đệm nhân
tạo.)
14,969,0005,025,000
309Phẫu thuật cắt hoặc tạo hình cung sau trong điều trị hẹp ống sống14,442,0004,498,000
310Phẫu thuật giải ép cắt bỏ dây chằng vàng14,442,0004,498,000
311Mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới14,442,0004,498,000
312Mở rộng lỗ liên hợp để giải phóng chèn ép rễ14,442,0004,498,000
313Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay1395,000399,000
314Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay1330,000335,000
315Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV1330,000335,000
316Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng1256,000259,000
317Nắn, bó bột gãy xương chậu1620,000624,000
318Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi1620,000624,000
319Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật1641,000644,000
320Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân1330,000335,000
321Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân1330,000335,000
322Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân1330,000335,000
323Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn1316,000319,000
324Cắt một phần bản sống trong hẹp ống sống cổ14,442,0004,498,000
325Cặn Addis142,90043,100
326Phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị gãy xương phạm khớp vùng gối13,645,0003,718,000
327Điện giải (Na, K, Cl) (niệu)(Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số)128,90029,000
328Nội soi tai(Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.)140,000104,000
329Siêu âm Doppler mạch máu1219,000222,000
330Cắt u nội nhãn (Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ)15,461,0005,529,000
331Cắt u kết mạc không vá1753,000755,000
332Cắt u họng – thanh quản bằng laser (Chưa bao gồm ống nội khí quản)16,690,0006,721,000
333Cắt khối u vùng họng miệng bằng laser (Chưa bao gồm ống nội khí quản)17,121,0007,159,000
334Cắt u cuộn cảnh17,469,0007,539,000
335Cắt u tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII (Chưa bao gồm dao siêu âm)14,585,0004,623,000
336Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn 1 bên (Chưa bao gồm dao siêu âm)14,577,0004,615,000
337Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn 2 bên (Chưa bao gồm dao siêu âm)14,577,0004,615,000
338Cắt polyp ống tai (gây mê)11,975,0001,990,000
339Cắt polyp ống tai (gây tê)1598,000602,000
340Khí dung vòm họng trong điều trị ung thư vòm (Chưa bao gồm thuốc khí dung)119,60020,400
341Súc rửa vòm họng trong xạ trị126,60027,400
342Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết13,249,0003,285,000
343Cắt  u  xương  sườn  1  xương  (Chưa  bao  gồm  phương  tiện  cố  định,  phương  tiên  kết  hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa
học.)
13,706,0003,746,000
344Cắt bán phần hoặc gần toàn bộ dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống D1 hoặc
D2 (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm)
14,845,0004,913,000
345Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư và vét hạch hệ thống (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm)
17,155,0007,266,000
346Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư tạo hình bằng đoạn ruột non (Chưa bao gồm máy cắt nối tự
động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm)
17,155,0007,266,000
347Mở thông dạ dày ra da do ung thư (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy
cắt nối)
12,494,0002,514,000
348Cắt lại đại tràng do ung thư (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối)14,414,0004,470,000
349Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới (Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm
máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.)
16,850,0006,933,000
350Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hoá18,918,0009,029,000
351Làm hậu môn nhân tạo (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối)12,494,0002,514,000
352Cắt u sau phúc mạc (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu
cầm máu)
15,629,0005,712,000
353Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ (Chưa bao gồm vật liệu cầm máu)15,204,0005,273,000
354Nối mật-Hỗng tràng do ung thư14,343,0004,399,000
355Cắt đuôi tuỵ và cắt lách (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối,
khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.)
14,429,0004,485,000
356Cắt bỏ khối u tá tuỵ (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp
mạch máu, dao siêu âm và đoạn mạch nhân tạo..)
110,701,00010,817,000
357Cắt thân và đuôi tuỵ(Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa
kẹp mạch máu, dao siêu âm.)
14,429,0004,485,000
358Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách (Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.)14,416,0004,472,000
359Cắt u bàng quang đường trên15,351,0005,434,000
360Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường tiết niệu14,176,0004,232,000
361Cắt bướu nephroblastome sau phúc mạc (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối, vật liệu cầm máu.)
15,629,0005,712,000
362Cắt ung thư thận có hoặc không vét hạch hệ thống14,176,0004,232,000
363Cắt toàn bộ thận và niệu quản14,176,0004,232,000
364Mổ bóc nhân xơ vú1973,000984,000
365Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú cải biên (Patey) do ung thư vú14,720,0004,803,000
366Cắt buồng trứng, hai bên phần phụ trong điều trị ung thư vú12,912,0002,944,000
367Cắt polyp cổ tử cung11,915,0001,935,000
368Cắt u nang buồng trứng xoắn12,912,0002,944,000
369Cắt u nang buồng trứng12,912,0002,944,000
370Cắt u nang buồng trứng và phần phụ12,912,0002,944,000
371Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ12,912,0002,944,000
372Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung13,616,0003,668,000
373Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần (đường bụng, đường âm đạo)15,499,0005,550,000
374Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng13,825,0003,876,000
375Cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu 2 bên16,062,0006,145,000
376Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung16,028,0006,111,000
377Cắt toàn bộ tử cung, hai phần phụ và mạc nối lớn điều trị ung thư buồng trứng16,047,0006,130,000
378Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên bệnh nhân có thai12,912,0002,944,000
379Cắt u thành âm đạo12,022,0002,048,000
380Bóc nang tuyến Bartholin11,263,0001,274,000
381Cắt u xương, sụn (Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân
tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.)
13,706,0003,746,000
382Cắt chi và vét hạch do ung thư13,711,0003,741,000
383Tháo khớp cổ tay do ung thư13,711,0003,741,000
384Cắt cụt cánh tay do ung thư13,711,0003,741,000
385Tháo khớp khuỷu tay do ung thư13,711,0003,741,000
386Cắt cụt cẳng chân do ung thư13,711,0003,741,000
387Cắt cụt đùi do ung thư13,711,0003,741,000
388Xạ trị bằng máy Cobalt (Một lần, nhưng không thu quá 3 lần trong một đợt điều trị)1104,000105,000
389Lấy dị vật trực tràng13,530,0003,579,000
390Cắt đoạn trực tràng nối ngay (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối)14,414,0004,470,000
391Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng13,530,0003,579,000
392Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa
kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.)
12,532,0002,562,000
393Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối,
khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.)
12,532,0002,562,000
394Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan – Morgan hoặc Ferguson) (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu)12,532,0002,562,000
395Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu)
12,532,0002,562,000
396Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu)
12,532,0002,562,000
397Phẫu thuật Longo (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy)12,224,0002,254,000
398Phẫu thuật Longo kết hợp với khâu treo trĩ (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim
khâu trong máy)
12,224,0002,254,000
399Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD) (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim
khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu)
12,532,0002,562,000
400Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu)
12,532,0002,562,000
401Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim
khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu)
12,532,0002,562,000
402Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản(Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.)
12,532,0002,562,000
403Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp(Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.)
12,532,0002,562,000
404Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơ thắt trên chỉ chờ(Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.)
12,532,0002,562,000
405Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3 giờ và 9 giờ) (Chưa bao gồm máy
cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu)
12,532,0002,562,000
406Phẫu thuật KHX gãy bán phần chỏm xương đùi(Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.)
13,708,0003,750,000
407Cắt gan trái (Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn
mô.)
18,022,0008,133,000
408Cắt thuỳ gan trái (Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch,
hàn mô)
18,022,0008,133,000
409Phẫu thuật KHX gãy phức tạp chỏm xương đùi – trật háng(Chưa bao gồm xương nhân tạo
hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.)
13,708,0003,750,000
410Phẫu thuật KHX gãy cổ xương đùi(Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học
thay thế xương, đinh, nẹp, vít.)
13,708,0003,750,000
411Phẫu thuật KHX gãy cổ mấu chuyển xương đùi(Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.)
13,708,0003,750,000
412Phẫu thuật KHX gãy liên mấu chuyển xương đùi(Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.)
13,708,0003,750,000
413Phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương đùi(Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh
học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.)
13,708,0003,750,000
414Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi(Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh
học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.)
13,708,0003,750,000
415Cắt gan nhỏ (Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn
mô)
18,022,0008,133,000
416Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương đùi(Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.)
13,708,0003,750,000
417Phẫu  thuật  KHX  gãy  lồi  cầu  ngoài  xương  đùi(Chưa  bao  gồm  xương  nhân  tạo  hoặc  sản
phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.)
13,708,0003,750,000
418Các phẫu thuật cắt gan khác (Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt
hàn mạch, hàn mô)
18,022,0008,133,000
419Cắt lọc nhu mô gan (Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn
mạch, hàn mô)
18,022,0008,133,000
420Cầm máu nhu mô gan (Chưa bao gồm vật liệu cầm máu)15,204,0005,273,000
421Chèn gạc nhu mô gan cầm máu (Chưa bao gồm vật liệu cầm máu)15,204,0005,273,000
422Dẫn lưu áp xe gan12,796,0002,832,000
423Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan12,796,0002,832,000
424Phẫu  thuật  KHX  gãy  lồi  cầu  trong  xương  đùi(Chưa  bao  gồm  xương  nhân  tạo  hoặc  sản
phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.)
13,708,0003,750,000
425Cắt túi mật14,467,0004,523,000
426Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mật (Chưa bao gồm đầu tán sỏi
và điện cực tán sỏi)
14,443,0004,499,000
427Phẫu thuật KHX gãy trên và liên lồi cầu xương đùi(Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.)
13,708,0003,750,000
428Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật (Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện
cực tán sỏi)
14,443,0004,499,000
429Phẫu  thuật  KHX  gãy thân  xương đùi  phức  tạp(Chưa  bao gồm xương nhân  tạo  hoặc  sản
phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.)
13,708,0003,750,000
430Nối mật ruột bên – bên14,343,0004,399,000
431Phẫu thuật KHX gãy Hoffa đàu dưới xương đùi(Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.)
13,708,0003,750,000
432Nối mật ruột tận – bên14,343,0004,399,000
433Nối ngã ba đường mật hoặc ống gan phải hoặc ống gan trái với hỗng tràng14,343,0004,399,000
434Phẫu thuật KHX gãy bánh chè(Chưa bao gồm kim.)13,945,0003,985,000
435Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật (Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm
máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối)
12,634,0002,664,000
436Các phẫu thuật đường mật khác (Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao
cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA)
14,643,0004,699,000
437Phẫu thuật KHX gãy xương bánh chè phức tạp(Chưa bao gồm kim.)13,945,0003,985,000
438Khâu vết thương tụy và dẫn lưu (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm)
14,429,0004,485,000
439Dẫn lưu  nang tụy (Chưa  bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy  cắt  nối  tự
động và ghim khâu máy cắt nối)
12,634,0002,664,000
440Phẫu thuật KHX gãy mâm chày trong(Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh
học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.)
13,708,0003,750,000
441Phẫu thuật KHX gãy mâm chày ngoài(Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh
học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.)
13,708,0003,750,000
442Nối nang tụy với dạ dày (Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối
tự động và ghim khâu máy cắt nối)
12,634,0002,664,000
443Nối nang tụy với hỗng tràng (Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối)
12,634,0002,664,000
444Phẫu thuật KHX gãy hai mâm chày(Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học
thay thế xương, đinh, nẹp, vít.)
13,708,0003,750,000
445Phẫu thuật KHX gãy mâm chày + thân xương chày(Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.)
13,708,0003,750,000
446Lấy tổ chức ung thư tát phát khu trú tại tụy (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim
khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm)
14,429,0004,485,000
447Phẫu thuật KHX gãy thân xương chày(Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh
học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.)
13,708,0003,750,000
448Phẫu  thuật  KHX  gãy  thân  2  xương  cẳng  chân(Chưa  bao  gồm  xương  nhân  tạo  hoặc  sản
phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.)
13,708,0003,750,000
449Phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần(Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.)
13,708,0003,750,000
450Phẫu thuật KHX gãy 2 mắt cá cổ chân(Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh
học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.)
13,708,0003,750,000
451Cắt đuôi tụy bảo tồn lách (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối,
khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm)
14,429,0004,485,000
452Phẫu thuật KHX gãy mắt cá trong(Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học
thay thế xương, đinh, nẹp, vít.)
13,708,0003,750,000
453Cắt một phần tuỵ (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp
mạch máu, dao siêu âm.)
14,429,0004,485,000
454Phẫu thuật KHX gãy mắt cá ngoài(Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học
thay thế xương, đinh, nẹp, vít.)
13,708,0003,750,000
455Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu (Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy
cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối)
12,634,0002,664,000
456Phẫu thuật KHX gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân(Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.)
13,708,0003,750,000
457Cắt lách do chấn thương (Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm)14,416,0004,472,000
458Cắt lách bệnh lý (Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm)14,416,0004,472,000
459Cắt lách bán phần (Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm)14,416,0004,472,000
460Phẫu thuật KHX gãy xương gót(Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học
thay thế xương, đinh, nẹp, vít.)
13,708,0003,750,000
461Phẫu thuật KHX gãy trật xương gót(Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học
thay thế xương, đinh, nẹp, vít.)
13,708,0003,750,000
462Phẫu thuật  điều trị thoát  vị  bẹn bằng phương pháp Shouldice  (Chưa  bao gồm tấm màng
nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu)
13,228,0003,258,000
463Phẫu thuật KHX trật khớp Lisfranc(Chưa bao gồm kim.)13,945,0003,985,000
464Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice (Chưa bao
gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu)
13,228,0003,258,000
465Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein (Chưa bao gồm tấm màng
nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu)
13,228,0003,258,000
466Phẫu thuật KHX gãy trật đốt bàn ngón chân(Chưa bao gồm kim.)13,945,0003,985,000
467Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát (Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu)
13,228,0003,258,000
468Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên (Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu,
vật liệu cầm máu)
13,228,0003,258,000
469Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi (Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật
liệu cầm máu)
13,228,0003,258,000
470Phẫu thuật KHX gãy hở độ I hai xương cẳng chân(Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.)
13,708,0003,750,000
471Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng (Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
mạch máu, vật liệu cầm máu)
13,228,0003,258,000
472Phẫu thuật KHX gãy hở độ II hai xương cẳng chân(Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.)
13,708,0003,750,000
473Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác (Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu)
13,228,0003,258,000
474Phẫu thuật KHX gãy hở độ III hai xương cẳng chân(Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc
sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.)
13,708,0003,750,000
475Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu(Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim
khâu máy cắt nối.)
12,494,0002,514,000
476Phẫu thuật KHX gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi(Chưa bao gồm kim.)13,945,0003,985,000
477Phẫu thuật KHX gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi(Chưa bao gồm kim.)13,945,0003,985,000
478Phẫu thuật KHX gãy hở I thân hai xương cẳng tay(Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.)
13,708,0003,750,000
479Phẫu thuật KHX gãy hở II thân hai xương cẳng tay(Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.)
13,708,0003,750,000
480Phẫu thuật KHX gãy hở III thân hai xương cẳng tay(Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc
sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.)
13,708,0003,750,000
481Phẫu thuật KHX gãy hở độ I thân xương cánh tay(Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.)
13,708,0003,750,000
482Phẫu thuật KHX gãy hở độ II thân xương cánh tay(Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.)
13,708,0003,750,000
483Lấy u phúc mạc (Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.)14,614,0004,670,000
484Phẫu thuật KHX gãy hở độ III thân xương cánh tay(Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc
sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.)
13,708,0003,750,000
485Phẫu thuật KHX gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay(Chưa bao gồm kim.)13,945,0003,985,000
486Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động14,547,0004,616,000
487Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động14,547,0004,616,000
488Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi (Chưa bao gồm gân nhân tạo.)12,923,0002,963,000
489Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp (Chưa bao gồm gân nhân tạo.)12,923,0002,963,000
490Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ, thần kinh quay14,547,0004,616,000
491Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch liền13,278,0003,325,000
492Phẫu  thuật  KHX  gãy  xương  đốt  bàn  ngón  tay(Chưa  bao  gồm  xương  nhân  tạo  hoặc  sản
phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.)
13,708,0003,750,000
493Phẫu thuật KHX gãy nội khớp xương khớp ngón tay(Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc
sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.)
13,708,0003,750,000
494Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương khớp ngón tay(Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.)
13,708,0003,750,000
495Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay(Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh
học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.)
13,708,0003,750,000
496Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quay(Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.)
13,708,0003,750,000
497Phẫu thuật KHX gãy nội khớp đầu dưới xương quay(Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc
sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.)
13,708,0003,750,000
498Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V (Chưa bao gồm gân nhân tạo.)12,923,0002,963,000
499Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II (Chưa bao gồm gân nhân tạo.)12,923,0002,963,000
500Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì (Chưa bao gồm gân nhân tạo.)12,923,0002,963,000
501Phẫu thuật thay khớp vai nhân tạo(Chưa bao gồm khớp nhân tạo, xi măng sinh học hoặc
hóa học.)
16,902,0006,985,000
502Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi (Chưa bao gồm gân nhân tạo.)12,923,0002,963,000
503Phẫu thuật điề trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng(Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học
thay thế xương.)
13,528,0003,570,000
504Phẫu  thuật  làm  cứng  khớp  quay  Trụ  dưới(Chưa  bao  gồm  đinh,  nẹp  vít,  khung  cố  định
ngoài.)
13,607,0003,649,000
505Phẫu thuật KHX gãy cổ xương bả vai(Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh
học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.)
13,708,0003,750,000
506Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay(Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài.)13,607,0003,649,000
507Phẫu thuật KHX gãy xương đòn(Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học
thay thế xương, đinh, nẹp, vít.)
13,708,0003,750,000
508Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tay(Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài.)13,607,0003,649,000
509Phẫu thuật KHX trật khớp cùng đòn(Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh
học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.)
13,708,0003,750,000
510Phẫu thuật KHX khớp giả xương đòn(Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh
học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.)
13,708,0003,750,000
511Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay12,847,0002,887,000
512Phẫu thuật KHX trật khớp ức đòn(Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học
thay thế xương, đinh, nẹp, vít.)
13,708,0003,750,000
513Phẫu thuật KHX gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay(Chưa bao gồm xương nhân
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.)
13,708,0003,750,000
514Phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương cánh tay(Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.)
13,708,0003,750,000
515Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay(Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.)
13,708,0003,750,000
516Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay(Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.)
13,708,0003,750,000
517Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay phức tạp(Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc
sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.)
13,708,0003,750,000
518Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay(Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.)
13,708,0003,750,000
519Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay12,847,0002,887,000
520Thương tích bàn tay phức tạp14,547,0004,616,000
521Phẫu thuật KHX gãy liên lồi cầu xương cánh tay(Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.)
13,708,0003,750,000
522Phẫu  thuật  KHX  gãy ròng rọc  xương cánh  tay(Chưa  bao  gồm xương nhân  tạo  hoặc  sản
phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.)
13,708,0003,750,000
523Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay(Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.)
13,708,0003,750,000
524Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón12,847,0002,887,000
525Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu(Chưa bao gồm kim.)13,945,0003,985,000
526Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu phức tạp(Chưa bao gồm kim.)13,945,0003,985,000
527Phẫu thuật KHX gãy Monteggia(Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học
thay thế xương, đinh, nẹp, vít.)
13,708,0003,750,000
528Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân(Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh
học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.)
13,708,0003,750,000
529Phẫu thuật KHX gãy đài quay phức tạp(Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh
học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.)
13,708,0003,750,000
530Phẫu thuật KHX gãy đài quay(Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, đinh, nẹp, vít.)
13,708,0003,750,000
531Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay(Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.)
13,708,0003,750,000
532Phẫu thuật KHX gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới(Chưa bao gồm xương nhân
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.)
13,708,0003,750,000
533Phẫu thuật KHX gãy phức tạp khớp khuỷu(Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.)
13,708,0003,750,000
534Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới qương quay(Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.)
13,708,0003,750,000
535Phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ tay(Chưa bao gồm kim.)13,945,0003,985,000
536Phẫu thuật KHX gãy chỏm đốt bàn và ngón tay(Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.)
13,708,0003,750,000
537Phẫu thuật  KHX  gãy thân đốt  bàn và ngón tay(Chưa  bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.)
13,708,0003,750,000
538Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay(Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc
sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.)
13,708,0003,750,000
539Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay (Chưa bao gồm gân nhân tạo.)12,923,0002,963,000
540Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay (Chưa bao gồm gân nhân tạo)12,923,0002,963,000
541Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn – cổ tay (Chưa bao gồm gân nhân tạo.)12,923,0002,963,000
542Phẫu thuật tổn thương gân gấp ở vùng cấm (Vùng II) (Chưa bao gồm gân nhân tạo.)12,923,0002,963,000
543Phẫu thuật KHX gãy cánh chậu(Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học
thay thế xương, đinh, nẹp, vít.)
13,708,0003,750,000
544Phẫu thuật KHX toác khớp mu (trật khớp)(Chưa bao gồm kim.)13,945,0003,985,000
545Phẫu thuật KHX gãy khung chậu – trật khớp mu (Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.)
13,708,0003,750,000
546Phẫu thuật KHX gãy ổ cối đơn thuần(Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh
học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.)
13,708,0003,750,000
547Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương sên và trật khớp(Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc
sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.)
13,708,0003,750,000
548Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót(Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.)
13,708,0003,750,000
549Phẫu thuật kết hợp xương chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa(Chưa bao gồm kim.)13,945,0003,985,000
550Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân(Chưa bao gồm xương nhân
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.)
13,708,0003,750,000
551Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân(Chưa bao gồm kim.)13,945,0003,985,000
552Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên(Chưa bao gồm kim.)13,945,0003,985,000
553Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em(Chưa bao gồm kim.)13,945,0003,985,000
554Cụt chấn thương cổ và bàn chân12,847,0002,887,000
555Phẫu thuật tổn thương gân chày trước (Chưa bao gồm gân nhân tạo.)12,923,0002,963,000
556Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I (Chưa bao gồm gân nhân tạo.)12,923,0002,963,000
557Phẫu thuật tổn thương gân Achille (Chưa bao gồm gân nhân tạo.)12,923,0002,963,000
558Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên (Chưa bao gồm gân nhân tạo.)12,923,0002,963,000
559Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I (Chưa bao gồm gân nhân tạo.)12,923,0002,963,000
560Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau (Chưa bao gồm gân nhân tạo.)12,923,0002,963,000
561Phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay (Chưa bao gồm gân nhân tạo.)12,923,0002,963,000
562Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu (Chưa bao gồm gân nhân tạo.)12,923,0002,963,000
563Phẫu thuật điều trị gân bánh chè (Chưa bao gồm gân nhân tạo.)12,923,0002,963,000
564Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầu đùi (Chưa bao gồm gân nhân tạo.)12,923,0002,963,000
565Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille (Chưa bao gồm gân nhân tạo.)12,923,0002,963,000
566Cắt dạ dày do ung thư (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa
mạch máu, dao siêu âm)
17,155,0007,266,000
567Phẫu  thuật  chỉnh  hình  bàn  chân  khoèo  theo  phương  pháp  PONESETI(Chưa  bao  gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương.)
12,761,0002,829,000
568Chuyễn vạt da cân – cơ cuống mạch liền13,278,0003,325,000
569Trật khớp háng bẩm sinh(Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.)13,208,0003,250,000
570Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi(Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh
học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.)
13,528,0003,570,000
571Phẫu thuật xơ cứng cơ ức đòn chũm(Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh
học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.)
13,528,0003,570,000
572Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay(Chưa bao gồm kim.)13,945,0003,985,000
573Gãy thân  xương cánh  tay phẫu  thuật  phương pháp METAIZEUM(Chưa  bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.)
13,708,0003,750,000
574Phẫu thuật kết hợp xương bằng K.Wire điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay(Chưa bao
gồm kim.)
13,945,0003,985,000
575Phẫu  thuật  kết  hợp xương gãy trên  lồi  cầu  xương cánh  tay có  tổn thương mạch và  thần kinh(Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.)13,708,0003,750,000
576Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay(Chưa bao gồm kim.)13,945,0003,985,000
577Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay(Chưa bao gồm kim.)13,945,0003,985,000
578Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu(Chưa bao gồm kim.)13,945,0003,985,000
579Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp vùng khuỷu(Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc
sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.)
13,708,0003,750,000
580Phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia(Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.)
13,708,0003,750,000
581Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay (Gãy cổ xương quay)(Chưa bao gồm xương nhân
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.)
13,708,0003,750,000
582Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương cẳng tay(Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.)
13,708,0003,750,000
583Phẫu thuật trật khớp háng sau chấn thương(Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.)13,208,0003,250,000
584Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi(Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.)
13,708,0003,750,000
585Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương đùi(Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.)
13,708,0003,750,000
586Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối(Chưa bao gồm xương nhân tạo
hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.)
13,708,0003,750,000
587Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chân(Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc
sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.)
13,708,0003,750,000
588Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày(Chưa bao gồm xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.)
13,708,0003,750,000
589Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn vùng cổ xương đùi(Chưa bao gồm xương nhân tạo
hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.)
13,708,0003,750,000
590Phẫu  thuật  kết  hợp  xương  gãy  xương  bệnh  lý(Chưa  bao  gồm  xương  nhân  tạo  hoặc  sản
phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.)
13,708,0003,750,000
591Phẫu thuật chỉnh sửa sau gãy xương Cal lệch xương(Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc
sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.)
13,708,0003,750,000
592Phẫu thuật  thay khớp háng bán phần(Chưa  bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.)  (Tạo hình
khớp háng)
13,208,0003,250,000
593Phẫu thuật thay khớp háng bán phần (Thay khớp háng bán phần)13,708,0003,750,000
594Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương11,716,0001,731,000
595Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo(Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh,
kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.)
12,761,0002,829,000
596Phẫu thuật làm vận động khớp gối13,116,0003,151,000
597Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân(Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định,
đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.)
12,086,0002,106,000
598Phẫu thuật sửa trục chi (kết hợp xương bằng nẹp vis, Champon, Kim K.Wire)(Chưa bao
gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.)
13,708,0003,750,000
599Phẫu thuật cắt cụt chi13,711,0003,741,000
600Phẫu thuật tháo khớp chi13,711,0003,741,000
601Phẫu  thuật  xơ  cứng đơn  giản(Chưa  bao  gồm đinh,  nẹp,  vít,  gân  nhân  tạo,  gân  sinh  học,
khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.)
13,528,0003,570,000
602Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ xương cánh tay(Chưa bao gồm kim.)13,945,0003,985,000
603Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép)(Chưa bao gồm kim.)13,945,0003,985,000
604Phẫu thuật làm cứng khớp gối(Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài.)13,607,0003,649,000
605Phẫu thuật gỡ dính khớp gối12,728,0002,758,000
606Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón)12,847,0002,887,000
607Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp14,547,0004,616,000
608Phẫu thuật làm sạch ổ khớp12,728,0002,758,000
609Phẫu thuật đóng cứng khớp khác(Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài.)13,607,0003,649,000
610Phẫu thuật vỡ lún xương sọ hở (Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo,
vật liệu tạo hình hộp sọ.)
15,315,0005,383,000
611Phẫu thuật vết thương sọ não (có rách màng não) (Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc,
màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.)
15,315,0005,383,000
612Phẫu thuật xử lý lún sọ không có vết thương (Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng
não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.)
15,315,0005,383,000
613Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng trên lều tiểu não ( Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc,
miếng vá khuyết sọ.)
15,012,0005,081,000
614Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài mầng cứng dưới  lều tiểu não (hố sau) (Chưa  bao gồm nẹp,
ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.)
15,012,0005,081,000
615Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng nhiều vị trí trên lều và/hoặc dưới lều tiểu não(Chưa
bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.)
15,012,0005,081,000
616Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính (Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá
khuyết sọ.)
15,012,0005,081,000
617Phẫu thuật lấy màu tụ dưới màng cứng mạn tính một bên(Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc,
miếng vá khuyết sọ.)
15,012,0005,081,000
618Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên (Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc,
miếng vá khuyết sọ.)
15,012,0005,081,000
619Phẫu  thuật  dẫn  lưu  máu  tụ  trong  não  thất  (Chưa  bao  gồm  nẹp,  ghim,  vít,  ốc,  miếng  vá
khuyết sọ.)
15,012,0005,081,000
620Phẫu thuật lấy máu tụ trong não thất (Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.)15,012,0005,081,000
621Phẫu thuật xử lý vết thương xoang hơi trán (Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng
não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.)
15,315,0005,383,000
622Phẫu thuật xử lý vết thương xoang tĩnh mạch sọ (Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc,
màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.)
15,315,0005,383,000
623Phẫu thuật dẫn lưu não thất ra ngoài trong chấn thương sọ não (CTSN) (Chưa bao gồm van
dẫn lưu nhân tạo)
14,080,0004,122,000
624Phẫu thuật vá khuyết sọ sau chấn thương sọ não (Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu
tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.)
14,496,0004,557,000
625Phẫu thuật vá đường dò dịch não tủy ở vòm sọ sau CTSN (Chưa bao gồm màng não nhân
tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu.)
15,630,0005,713,000
626Phẫu thuật vá đường dò dịch não tủy nền sọ sau CTSN (Chưa bao gồm màng não nhân tạo,
miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu.)
15,630,0005,713,000
627Phẫu thuật chọc hút áp xe não, bán cầu đại não (Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá
khuyết sọ.)
16,746,0006,843,000
628Phẫu thuật chọc hút áp xe não, tiểu não (Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ.)16,746,0006,843,000
629Phẫu thuật lấy bao áp xe não, đại não, bằng đường mở nắp sọ (Chưa bao gồm bộ dẫn lưu
kín, miếng vá khuyết sọ.)
16,746,0006,843,000
630Phẫu thuật viêm xương sọ (Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít.)15,306,0005,389,000
631Phẫu thuật tụ mủ dưới màng cứng (Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ.)16,746,0006,843,000
632Phẫu thuật tụ mủ ngoài màng cứng (Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ.)16,746,0006,843,000
633Phẫu thuật dẫn lưu não thất ổ bụng trong dãn não thất (Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo)14,080,0004,122,000
634Phẫu thật dẫn lưu dịch não tủy thắt lưng-ổ bụng□(Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.)14,080,0004,122,000
635Phẫu thuật lấy bỏ dẫn lưu não thất (ổ bụng, tâm nhĩ) hoặc dẫn lưu nang dịch não tủy (ổ
bụng, não thất)(Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.)
14,080,0004,122,000
636Phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy qua xoang trán(Chưa bao gồm màng não nhân tạo,
miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu.)
15,331,0005,414,000
637Phẫu thuật u xương sọ vòm sọ(Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp
sọ, màng não nhân tạo.)
14,951,0005,019,000
638Phẫu thuật u da đầu thâm nhiễm xương-màng cứng sọ (Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít,
ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo.)
14,951,0005,019,000
639Phẫu thuật u thần kinh ngoại biên12,274,0002,318,000
640Phẫu thuật giải phóng chèn ép TK ngoại biên12,274,0002,318,000
641Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi11,736,0001,756,000
642Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần (Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít,
các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.)
16,731,0006,799,000
643Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở nặng có chỉ định mở ngực cấp cứu (Chưa bao gồm
các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.)
16,731,0006,799,000
644Phẫu thuật điều trị vết thương tim (Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ  nhân  tạo,  mạch  máu nhân  tạo, keo  sinh học  dùng trong phẫu thuật  phình tách  động
mạch)
113,725,00013,836,000
645Phẫu thuật  điều trị vỡ tim do chấn thương(Chưa  bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van
động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.)
113,725,00013,836,000
646Phẫu thuật điều trị vết thương – chấn thương khí quản cổ (Chưa bao gồm Stent, bộ tim phổi
nhân tạo trong phẫu thuật tim (ở người bệnh hẹp khí – phế quản bẩm sinh).)
112,126,00012,173,000
647Phẫu thuật  khâu vết  thương nhu mô phổi  (Chưa  bao gồm các loại  đinh nẹp vít, các loại
khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.)
16,603,0006,686,000
648Phẫu thuật lấy dị vật trong phổi – màng phổi (Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại
khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.)
16,603,0006,686,000
649Phẫu thuật điều trị mảng sườn di động (Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung,
thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.)
16,603,0006,686,000
650Phẫu thuật điều trị vết thương – chấn thương mạch cảnh(Chưa bao gồm bộ TPNT và dây chạy máy, ĐMCNT, MMNT , keo sinh học dùng trong PT phình tách ĐM, quả lọc tách HT
và bộ dây dẫn, DD bảo vệ tạng,DTDD bảo vệ tạng)
114,468,00014,645,000
651Phẫu thuật tạo hình hoặc thay van ba lá đơn thuần(Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và
dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học dùng)
116,967,00017,144,000
652Phẫu thuật tạo hình hoặc thay van ba lá kết hợp can thiệp khác trên tim (Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học dùng)
116,967,00017,144,000
653Phẫu thuật cắt màng tim điều trị viêm màng ngoài tim co thắt114,228,00014,352,000
654Phẫu thuật điều trị viêm mủ màng tim114,228,00014,352,000
655Phẫu  thuật  bắc  cầu  động  mạch  chủ  lên  –  động  mạch  lớn  xuất  phát  từ  quai  động  mạch chủ(Chưa bao gồm bộ TPNT và dây chạy máy, ĐMCNT, MMNT , keo sinh học dùng trong PT phình tách ĐM, quả lọc tách HT và bộ dây dẫn, DD bảo vệ tạng,DTDD bảo vệ tạng)114,468,00014,645,000
656Phẫu thuật tạo thông động – tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo (Chưa bao gồm mạch máu
nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo)
13,701,0003,732,000
657Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính ≥ 10 cm)12,979,0003,014,000
658Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm)12,979,0003,014,000
659Phẫu thuật bóc màng phổi điều trị ổ cặn, dầy dính màng phổi (Chưa bao gồm các loại đinh
nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.)
16,603,0006,686,000
660Phẫu thuật cắt xương sườn do u xương sườn (Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại
khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.)
16,603,0006,686,000
661Phẫu thuật cắt xương sườn do viêm xương (Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại
khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.)
16,603,0006,686,000
662Phẫu thuật đánh xẹp ngực điều trị ổ cặn màng phổi (Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít,
các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.)
16,603,0006,686,000
663Phẫu thuật cắt – khâu kén khí phổi (Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung,
thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.)
16,603,0006,686,000
664Phẫu  thuật  điều  trị  máu  đông màng phổi  (Chưa  bao  gồm các  loại  đinh  nẹp  vít,  các  loại
khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.)
16,603,0006,686,000
665Phẫu  thuật  lấy  dị  vật  phổi  –  màng  phổi  (Chưa  bao  gồm  các  loại  đinh  nẹp  vít,  các  loại
khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.)
16,603,0006,686,000
666Phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổi (Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại
khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.)
16,603,0006,686,000
667Ghép thận tự thân trong cấp cứu do chấn thương cuống thận16,474,0006,544,000
668Cắt toàn bộ thận và niệu quản14,176,0004,232,000
669Cắt thận đơn thuần14,176,0004,232,000
670Lấy sỏi san hô thận14,042,0004,098,000
671Lấy sỏi mở bể thận trong xoang14,042,0004,098,000
672Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận14,042,0004,098,000
673Lấy sỏi bể thận ngoài xoang14,042,0004,098,000
674Tán sỏi ngoài cơ thể12,380,0002,388,000
675Lấy sỏi niệu quản đơn thuần14,042,0004,098,000
676Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại14,042,0004,098,000
677Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang14,042,0004,098,000
678Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng14,359,0004,415,000
679Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da15,237,0005,305,000
680Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang15,351,0005,434,000
681Lấy sỏi bàng quang14,042,0004,098,000
682Cắt nối niệu đạo trước14,095,0004,151,000
683Cắt nối niệu đạo sau14,095,0004,151,000
684Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu14,095,0004,151,000
685Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu14,879,0004,947,000
686Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang14,879,0004,947,000
687Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ12,301,0002,321,000
688Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ12,301,0002,321,000
689Cắt bỏ tinh hoàn12,301,0002,321,000
690Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn12,301,0002,321,000
691Mở ngực thăm dò13,249,0003,285,000
692Mở ngực thăm dò, sinh thiết13,249,0003,285,000
693Mở thông dạ dày (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối)12,494,0002,514,000
694Mở bụng thăm dò (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối)12,494,0002,514,000
695Mở bụng thăm dò, sinh thiết (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối)12,494,0002,514,000
696Cắt đoạn dạ dày (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch
máu, dao siêu âm)
17,155,0007,266,000
697Cắt đoạn dạ dày và mạc nối lớn (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp
khóa mạch máu, dao siêu âm)
17,155,0007,266,000
698Cắt toàn bộ dạ dày (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch
máu, dao siêu âm)
17,155,0007,266,000
699Nạo vét hạch D1 (Chưa bao gồm dao siêu âm)13,761,0003,817,000
700Nạo vét hạch D2 (Chưa bao gồm dao siêu âm)13,761,0003,817,000
701Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng13,530,0003,579,000
702Khâu cầm máu ổ loét dạ dày13,530,0003,579,000
703Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim
khâu máy cắt nối)
12,494,0002,514,000
704Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non13,530,0003,579,000
705Cắt dây chằng, gỡ dính ruột12,474,0002,498,000
706Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng13,530,0003,579,000
707Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…)13,530,0003,579,000
708Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy
cắt nối)
14,573,0004,629,000
709Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim
khâu máy cắt nối)
14,573,0004,629,000
710Cắt đoạn ruột non, nối tận bên, đưa 1 đầu ra ngoài (Quénue) (Chưa bao gồm máy cắt nối tự
động và ghim khâu máy cắt nối)
14,573,0004,629,000
711Cắt nhiều đoạn ruột non (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối)14,573,0004,629,000
712Phẫu thuật điều trị apxe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng12,796,0002,832,000
713Nối tắt ruột non – đại tràng hoặc trực tràng (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim
khâu máy cắt nối)
14,237,0004,293,000
714Nối tắt ruột non – ruột non 9Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối)14,237,0004,293,000
715Cắt mạc nối lớn (Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm)14,614,0004,670,000
716Cắt bỏ u mạc nối lớn (Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm)14,614,0004,670,000
717Cắt u mạc treo ruột (Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm)14,614,0004,670,000
718Cắt toàn bộ ruột non (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.)14,573,0004,629,000
719Cắt ruột thừa đơn thuần12,531,0002,561,000
720Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng12,531,0002,561,000
721Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe12,531,0002,561,000
722Dẫn lưu áp xe ruột thừa12,796,0002,832,000
723Các phẫu thuật ruột thừa khác12,531,0002,561,000
724Khâu lỗ thủng đại tràng13,530,0003,579,000
725Cắt đoạn đại tràng nối ngay (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối)14,414,0004,470,000
726Cắt đoạn đại tràng, đưa 2 đầu đại tràng ra ngoài (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối)
14,414,0004,470,000
727Cắt đoạn đại tràng, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann (Chưa bao
gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối)
14,414,0004,470,000
728Cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối)
14,414,0004,470,000
729Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái nối ngay (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim
khâu máy cắt nối)
14,414,0004,470,000
730Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đưa 2 đầu ruột ra ngoài (Chưa bao gồm máy cắt nối
tự động và ghim khâu máy cắt nối)
14,414,0004,470,000
731Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann
(Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.)
14,414,0004,470,000
732Cắt toàn bộ đại tràng, nối ngay ruột non – trực tràng (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối.)
14,414,0004,470,000
733Cắt toàn bộ đại trực tràng, đưa hồi tràng ra làm hậu môn nhân tạo (Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.)
14,414,0004,470,000
734Làm hậu môn nhân tạo (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối)12,494,0002,514,000
735Chăm sóc bệnh nhân dị ứng thuốc nặng (Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven
Johnson)
1156,000158,000
736Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO21658,000682,000
737Điều trị hạt cơm bằng Laser CO21325,000333,000
738Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng Laser CO21325,000333,000
739Điều trị u mềm treo bằng Laser CO21325,000333,000
740Điều trị dày sừng da dầu bằng Laser CO21325,000333,000
741Điều trị dày sừng ánh nắng bằng Laser CO21325,000333,000
742Điều trị sẩn cục bằng Laser CO21325,000333,000
743Điều trị bớt sùi bằng Laser CO21325,000333,000
744Điều trị sùi mào gà bằng Plasma1325,000333,000
745Điều trị hạt cơm bằng Plasma1350,000358,000
746Điều trị u mềm treo bằng Plasma1325,000333,000
747Điều trị dày sừng da dầu bằng Plasma1325,000333,000
748Điều trị dày sừng ánh nắng bằng Plasma1325,000333,000
749Điều trị sẩn cục bằng Plasma1325,000333,000
750Điều trị bớt sùi bằng Plasma1325,000333,000
751Điều trị hạt cơm bằng Nitơ lỏng1327,000332,000
752Điều trị sẩn cục bằng Nitơ lỏng1327,000332,000
753Điều trị sẹo lồi bằng Nitơ lỏng1327,000332,000
754Phẫu thuật vá da diện tích >10cm²14,172,0004,228,000
755Điều trị bớt sùi bằng Nitơ lỏng1327,000332,000
756Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện1325,000333,000
757Điều trị hạt cơm bằng đốt điện1325,000333,000
758Điều trị u mềm treo bằng đốt điện1325,000333,000
759Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện1325,000333,000
760Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốt điện1325,000333,000
761Điều trị sẩn cục bằng đốt điện1325,000333,000
762Điều trị bớt sùi bằng đốt điện1325,000333,000
763Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn1327,000332,000
764Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da1191,000195,000
765Điều trị đau do zona bằng chiếu Laser Hé- Né1205,000213,000
766Điều trị viêm da cơ địa bằng máy Acthyderm11,100,0001,108,000
767Chụp và phân tích da bằng máy phân tích da1203,000205,000
768Phẫu thuật nối gân duỗi/ kéo dài gân (1 gân) (Chưa bao gồm gân nhân tạo.)12,923,0002,963,000
769Phẫu thuật nối gân gấp/ kéo dài gân (1 gân) (Chưa bao gồm gân nhân tạo.)12,923,0002,963,000
770Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây)12,922,0002,973,000
771Phẫu thuật lấy bỏ u xương(Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.)13,706,0003,746,000
772Phẫu  thuật  ghép  xương  tự  thân(Chưa  bao  gồm  khung  cố  định  ngoài,  nẹp,  ốc,  vít,  lồng,
xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.)
14,578,0004,634,000
773Chọc dịch não tủy thắt lưng (thủ thuật) (Chưa bao gồm kim chọc dò)1105,000107,000
774Đặt ống thông JJ trong hẹp niệu quản (Chưa bao gồm Sonde JJ.)1913,000917,000
775Nong niệu đạo1237,000241,000
776Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên12,894,0002,945,000
777Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết…)14,256,0004,307,000
778Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật…)14,256,0004,307,000
779Phẫu  thuật  lấy  thai  trên  người  bệnh  có  bệnh  truyền  nhiễm  (viêm  gan  nặng,  HIV-AIDS,
H5N1, tiêu chảy cấp…)
15,860,0005,929,000
780Phẫu thuật lấy thai lần đầu12,300,0002,332,000
781Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B-
lynch…)
14,159,0004,202,000
782Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong
tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp
19,453,0009,564,000
783Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa14,834,0004,867,000
784Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa13,312,0003,342,000
785Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung14,795,0004,838,000
786Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai14,554,0004,585,000
787Khâu tử cung do nạo thủng12,750,0002,782,000
788Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng1645,000649,000
789Nội xoay thai11,398,0001,406,000
790Giác hút1930,000952,000
791Soi ối147,70048,500
792Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo11,552,0001,564,000
793Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn12,218,0002,248,000
794Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn184,60085,600
795Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang12,717,0002,741,000
796Hủy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai12,394,0002,407,000
797Chọc ối làm xét nghiệm tế bào1710,000722,000
798Nong cổ tử cung do bế sản dịch1277,000281,000
799Khâu vòng cổ tử cung1545,000549,000
800Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung1115,000117,000
801Chích áp xe tầng sinh môn1799,000807,000
802Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung16,028,0006,111,000
803Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn15,863,0005,914,000
804Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần15,863,0005,914,000
805Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung16,065,0006,116,000
806Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi15,855,0005,910,000
807Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn13,825,0003,876,000
808Phẫu thuật nội soi cắt cuốn mũi dưới13,833,0003,873,000
809Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn(Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.)13,148,0003,188,000
810Phẫu thuật nội soi giảm áp dây thần kinh II14,918,0004,948,000
811Phẫu thuật nội soi tuyến yên qua đường xương bướm (Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ,
dao siêu âm)
15,386,0005,455,000
812Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp (không dùng dao siêu âm)14,119,0004,166,000
813Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp (có dùng dao siêu âm)15,725,0005,772,000
814Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp (không dùng dao siêu âm)14,119,0004,166,000
815Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp (có dùng dao siêu âm)15,725,0005,772,000
816Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp (không dùng dao siêu âm)14,119,0004,166,000
817Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp (có dùng dao siêu âm)15,725,0005,772,000
818Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp (không dùng dao siêu âm)14,119,0004,166,000
819Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp (có dùng dao siêu âm)15,725,0005,772,000
820Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp (không dùng dao siêu âm)14,119,0004,166,000
821Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp (có dùng dao siêu âm)15,725,0005,772,000
822Phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân (không dùng dao siêu âm)14,119,0004,166,000
823Phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân (có dùng dao siêu âm)15,725,0005,772,000
824Phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc (không dùng dao siêu âm)14,119,0004,166,000
825Phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc (có dùng dao siêu âm)15,725,0005,772,000
826Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp (không dùng dao siêu âm)14,119,0004,166,000
827Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp (có dùng dao siêu âm)15,725,0005,772,000
828Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp (không dùng dao siêu âm)14,119,0004,166,000
829Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp (có dùng dao siêu âm)15,725,0005,772,000
830Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc (không dùng
dao siêu âm)
14,119,0004,166,000
831Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc (có dùng
dao siêu âm)
15,725,0005,772,000
832Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân (không dùng dao
siêu âm)
14,119,0004,166,000
833Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân (có dùng dao
siêu âm)
15,725,0005,772,000
834Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân (không dùng dao siêu âm)14,119,0004,166,000
835Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân (có dùng dao siêu âm)17,588,0007,652,000
836Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc (không dùng dao
siêu âm)
14,119,0004,166,000
837Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc (có dùng dao siêu
âm)
17,588,0007,652,000
838Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow (không dùng dao siêu âm)14,119,0004,166,000
839Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow (có dùng dao siêu âm)15,725,0005,772,000
840Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow (không dùng dao siêu âm)14,119,0004,166,000
841Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow (có dùng dao siêu âm)17,588,0007,652,000
842Phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống thắt lưng qua đường liên bản sống (Chưa bao gồm
miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não))
14,918,0004,948,000
843Phẫu thuật nội soi lấy u (Chưa bao gồm keo sinh học.)17,110,0007,170,000
844Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông+ nạo vét hạch (Chưa bao gồm máy cắt nối tự
động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu)
13,261,0003,316,000
845Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái+ nạo vét hạch (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu)
13,261,0003,316,000
846Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải + nạo vét hạch (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu)
13,261,0003,316,000
847Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày12,867,0002,896,000
848Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày12,867,0002,896,000
849Phẫu thuật nội soi cắt thân thần kinh X(Chưa bao gồm dao siêu âm.)13,191,0003,241,000
850Phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X chọn lọc(Chưa bao gồm dao siêu âm.)13,191,0003,241,000
851Phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X siêu chọn lọc(Chưa bao gồm dao siêu âm.)13,191,0003,241,000
852Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày(Chưa bao gồm máy cắt nối tự
động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.)
15,030,0005,090,000
853Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày(Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy,
dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.)
15,030,0005,090,000
854Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D3(Chưa bao gồm máy cắt nối tự
động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.)
15,030,0005,090,000
855Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng(Chưa bao gồm máy cắt nối
tự động và ghim khâu trong máy.)
14,191,0004,241,000
856Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng(Chưa bao gồm máy cắt
nối tự động và ghim khâu trong máy.)
14,191,0004,241,000
857Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng(Chưa bao gồm máy
cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.)
14,191,0004,241,000
858Phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non – ruột non(Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim
khâu trong máy.)
14,191,0004,241,000
859Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột12,474,0002,498,000
860Phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu
trong máy)
14,191,0004,241,000
861Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ ruột non(Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim
khâu trong máy.)
14,191,0004,241,000
862Phẫu thuật nội soi cắt manh tràng(Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong
máy.)
14,191,0004,241,000
863Phẫu thuật nội soi cắt đại  tràng phải  (Chưa bao gồm máy cắt nối  tự động và ghim khâu
trong máy)
14,191,0004,241,000
864Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở rộng (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim
khâu trong máy)
14,191,0004,241,000
865Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở + nạo vét hạch rộng(Chưa bao gồm máy cắt nối tự
động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu)
13,261,0003,316,000
866Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu
trong máy)
14,191,0004,241,000
867Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang + nạo vét hạch(Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.)
13,261,0003,316,000
868Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong
máy)
14,191,0004,241,000
869Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim
khâu trong máy)
14,191,0004,241,000
870Phẫu thuật  nội  soi  cắt  đoạn đại  tràng(Chưa  bao gồm máy cắt  nối  tự động và  ghim khâu
trong máy.)
14,191,0004,241,000
871Phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng – đại tràng ngang(Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu trong máy)
14,191,0004,241,000
872Phẫu thuật nội soi nối tắt đại tràng – đại tràng (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim
khâu trong máy)
14,191,0004,241,000
873Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng(Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.)
14,191,0004,241,000
874Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp+ nạo vét hạch (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu)
13,261,0003,316,000
875Phẫu thuật nội  soi cố định trực  tràng + cắt đoạn đại tràng(Chưa  bao gồm tấm nâng trực
tràng, dao siêu âm.)
14,220,0004,276,000
876Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật (Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện
cực tán sỏi)
13,761,0003,816,000
877PTNS tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr (Chưa bao gồm
đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi)
14,083,0004,151,000
878Phẫu thuật nội soi lấy dị vật trong đường mật (Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán
sỏi.)
13,261,0003,316,000
879Phẫu thuật nội soi cắt lách (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu
âm, kẹp khóa mạch máu.)
14,330,0004,390,000
880Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruột (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.)
13,634,0003,680,000
881Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non (Chưa bao gồm máy cắt nối tự
động và ghim khâu trong máy.)
14,191,0004,241,000
882Phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruột (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.)
13,634,0003,680,000
883Phẫu thuật nội soi cắt u thận14,261,0004,316,000
884Phẫu thuật nội soi cắt thận đơn giản14,261,0004,316,000
885Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối13,825,0003,876,000
886Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần13,825,0003,876,000
887Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ12,912,0002,944,000
888Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng16,492,0006,575,000
889Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng14,238,0004,289,000
890Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ15,020,0005,071,000
891Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng15,494,0005,546,000
892Phẫu thuật nội soi cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên bệnh nhân có thai15,020,0005,071,000
893Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn15,020,0005,071,000
894Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung15,020,0005,071,000
895Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản15,020,0005,071,000
896Nội soi bàng quang tán sỏi (Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi)11,271,0001,279,000
897Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ15,020,0005,071,000
898Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm12,181,0002,192,000
899Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội soi13,908,0003,950,000
900Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung13,456,0003,507,000
901Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser (Chưa bao gồm dây cáp quang)12,656,0002,694,000
902Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang15,020,0005,071,000
903Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ15,020,0005,071,000
904Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ15,020,0005,071,000
905Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung16,065,0006,116,000
906Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng13,674,0003,725,000
907Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng12,912,0002,944,000
908Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang13,715,0003,766,000
909Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng14,699,0004,750,000
910Vi phẫu thuật tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng16,727,0006,855,000
911Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng)15,972,0006,023,000
912Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ19,102,0009,153,000
913Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng15,020,0005,071,000
914Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng quạ đòn (Chưa bao gồm nẹp vít, dao cắt sụn và lưỡi
bào, bộ dây bơm nước, tay dao điện, dao cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân đồng loại.)
14,200,0004,242,000
915Phẫu thuật nội soi điều trị viêm khớp vai(Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm
nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.)
13,208,0003,250,000
916Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp gối (Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.)
13,208,0003,250,000
917Phẫu thuật nội soi cắt sụn chêm (Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu
đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.)
13,208,0003,250,000
918Phẫu thuật nội soi khâu sụn chêm(Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu
đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.)
13,208,0003,250,000
919Phẫu  thuật  nội  soi  cắt  lọc  sụn  khớp  gối  (Chưa  bao  gồm lưỡi  bào,  lưỡi  cắt,  bộ  dây bơm
nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.)
13,208,0003,250,000
920Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân bánh chè tự thân (Chưa bao gồm nẹp vít, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, tay dao điện, dao cắt sụn, lưỡi bào, gân
sinh học, gân đồng loại)
14,200,0004,242,000
921Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗng (Chưa bao gồm nẹp
vít, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, tay dao điện, dao cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân đồng loại)
14,200,0004,242,000
922Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân tứ đầu(Chưa bao gồm nẹp vít, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, tay dao điện, dao cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân
đồng loại.)
14,200,0004,242,000
923Phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo trước(Chưa bao gồm nẹp vít, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, tay dao điện, dao cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân đồng
loại.□)
14,200,0004,242,000
924Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo sau(Chưa bao gồm nẹp vít, dao cắt sụn và lưỡi
bào, bộ dây bơm nước, tay dao điện, dao cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân đồng loại.)
14,200,0004,242,000
925Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng kỹ thuật hai bó(Chưa bao gồm nẹp vít,
dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, tay dao điện, dao cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân đồng loại.)
14,200,0004,242,000
926Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân achille đồng loại 1 bó(Chưa bao gồm nẹp vít, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, tay dao điện, dao cắt sụn, lưỡi bào,
gân sinh học, gân đồng loại.)
14,200,0004,242,000
927Phẫu thuật Crossen13,961,0004,012,000
928Phẫu thuật Manchester13,630,0003,681,000
929Phẫu thuật Lefort12,751,0002,783,000
930Phẫu thuật Labhart12,751,0002,783,000
931Phẫu thuật treo tử cung12,827,0002,859,000
932Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo12,628,0002,660,000
933Phẫu thuật cắt âm vật phì đại12,587,0002,619,000
934Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ12,697,0002,729,000
935Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp12,812,0002,844,000
936Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn13,659,0003,710,000
937Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng14,058,0004,109,000
938Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo14,058,0004,109,000
939Đóng rò trực tràng – âm đạo hoặc rò tiết niệu – sinh dục14,062,0004,113,000
940Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc15,507,0005,558,000
941Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt Polip buồng tử cung15,507,0005,558,000
942Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)13,616,0003,668,000
943Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung15,507,0005,558,000
944Nội soi buồng tử cung chẩn đoán12,804,0002,828,000
945Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa14,912,0004,963,000
946Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa12,750,0002,782,000
947Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung15,038,0005,089,000
948Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn…) sau phẫu thuật sản phụ khoa12,586,0002,612,000
949Chọc hút dịch màng bụng, màng phổi do quá kích buồng trứng1135,000137,000
950Khoét chóp cổ tử cung12,715,0002,747,000
951Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện)11,112,0001,127,000
952Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung11,915,0001,935,000
953Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh…1155,000159,000
954Cắt u thành âm đạo12,022,0002,048,000
955Lấy dị vật âm đạo1563,000573,000
956Khâu rách cùng đồ âm đạo11,872,0001,898,000
957Bóc nang tuyến Bartholin11,263,0001,274,000
958Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn1658,000682,000
959Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính1575,000580,000
960Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết1200,000204,000
961Nạo hút thai trứng1756,000772,000
962Dẫn lưu cùng đồ Douglas1824,000835,000
963Chọc dò túi cùng Douglas1276,000280,000
964Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng1858,000880,000
965Chích áp xe vú1215,000219,000
966Soi cổ tử cung160,70061,500
967Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư vú12,188,0002,207,000
968Cắt u vú lành tính12,830,0002,862,000
969Bóc nhân xơ vú1973,000984,000
970Đặt ống thông tĩnh mạch trung tâm sơ sinh1649,000653,000
971Phẫu thuật vi phẫu nối ghép thần kinh17,703,0007,788,000
972Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại cánh tay/cẳng tay bị cắt rời
(Chưa  bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh  học thay thế xương,  đinh, nẹp,  vít, mạch máu nhân tạo.)
16,042,0006,153,000
973Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại chi dưới bị cắt rời (Chưa bao gồm xương nhân  tạo  hoặc  sản  phẩm sinh  học thay thế xương,  đinh, nẹp,  vít, mạch  máu
nhân tạo.)
16,042,0006,153,000
974Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 4 ngón tay bị cắt rời (Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu
nhân tạo.)
16,042,0006,153,000
975Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 3 ngón tay bị cắt rời (Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.)
16,042,0006,153,000
976Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 2 ngón tay bị cắt rời (Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu
nhân tạo.)
16,042,0006,153,000
977Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 1 ngón tay bị cắt rời (Chưa
bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.)
16,042,0006,153,000
978Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại bàn và các ngón tay bị cắt rời (Chưa  bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh  học thay thế xương,  đinh, nẹp,  vít,
mạch máu nhân tạo.)
16,042,0006,153,000
979phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 5 ngón tay bị cắt rời(Chưa bao gồm xương nhân  tạo  hoặc  sản  phẩm sinh  học thay thế xương,  đinh, nẹp,  vít, mạch  máu
nhân tạo.)
16,042,0006,153,000
980Chọc dò màng bụng sơ sinh1400,000404,000
981Hô hấp áp lực dương liên tục (CPAP) không xâm nhập ở trẻ sơ sinh (thở CPAP qua mũi)1551,000559,000
982Chọc dò tủy sống sơ sinh (Chưa bao gồm kim chọc dò)1105,000107,000
983Chọc hút dịch, khí màng phổi sơ sinh1141,000143,000
984Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh188,70090,100
985Rửa dạ dày sơ sinh1115,000119,000
986Dẫn lưu màng phổi sơ sinh1592,000596,000
987Đặt sonde hậu môn sơ sinh180,90082,100
988Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng15,476,0005,528,000
989Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ12,821,0002,860,000
990Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ14,692,0004,744,000
991Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ12,821,0002,860,000
992Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 9 tuần1296,000302,000
993Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuần1296,000302,000
994Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 13 tuần đến hết tuần 221537,000545,000
995Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 1811,139,0001,152,000
996Hút thai có kiểm soát bằng nội soi14,912,0004,963,000
997Hút thai dưới siêu âm1448,000456,000
998Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không1392,000396,000
999Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần1181,000183,000
1000Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không1376,000384,000
1001Lấy u  xương (ghép  xi  măng)(Chưa  bao  gồm phương tiện  cố  định,  phương tiên  kết  hợp,
xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.)
13,706,0003,746,000
1002Phẫu thuật U máu12,979,0003,014,000
1003Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng (Bột liền )1620,000624,000
1004Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 01330,000335,000
1005Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X1330,000335,000
1006Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi1620,000624,000
1007Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi1620,000624,000
1008Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh1710,000714,000
1009Nắn, bó bột cột sống1620,000624,000
1010Nắn, bó bột trật khớp vai1316,000319,000
1011Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay1330,000335,000
1012Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng (không sinh thiết)1240,000244,000
1013Định lượng IgM (Immunoglobuline M) [Máu]164,30064,600
1014Định lượng Insulin [Máu]180,40080,800
1015Định lượng Lactat (Acid Lactic) [Máu]196,50096,900
1016Đo hoạt độ Lipase [Máu]158,90059,200
1017Định lượng LH (Luteinizing Hormone) [Máu]180,40080,800
1018Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [Máu]126,80026,900
1019Định lượng LDL – C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]126,80026,900
1020Định lượng NSE (Neuron Specific Enolase) [Máu]1192,000192,000
1021Đo hoạt độ P-Amylase [Máu]164,30064,600
1022Định lượng Phospho (máu) (mỗi chất)121,40021,500
1023Định lượng Pro-calcitonin [Máu]1396,000398,000
1024Định lượng Prolactin [Máu]175,00075,400
1025Định lượng Progesteron [Máu]180,40080,800
1026Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) [Máu]185,80086,200
1027Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu]191,10091,600
1028Định lượng PTH (Parathyroid Hormon) [Máu]1235,000236,000
1029Nội soi bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể1463,000467,000
1030Định lượng SCC (Squamous cell carcinoma antigen) [Máu]1203,000204,000
1031Định lượng Testosterol [Máu]193,20093,700
1032Định lượng Tg (Thyroglobulin) [Máu]1175,000176,000
1033Điện nhĩ châm điều trị viêm đa rễ, đa dây thần kinh166,10067,300
1034Cấy chỉ điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não1141,000143,000
1035Cấy chỉ điều trị tâm căn suy nhược1141,000143,000
1036Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng1141,000143,000
1037Mai hoa châm164,10065,300
1038Cấy chỉ điều trị sa dạ dày1141,000143,000
1039Cấy chỉ châm điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng1141,000143,000
1040Cấy chỉ điều trị mày đay1141,000143,000
1041Cấy chỉ hỗ trợ điều trị vẩy nến1141,000143,000
1042Cấy chỉ điều trị giảm thính lực1141,000143,000
1043Định lượng Transferin [Máu]164,30064,600
1044Cấy chỉ điều trị giảm thị lực1141,000143,000
1045Hào châm164,10065,300
1046Cấy chỉ điều trị hội chứng tự kỷ1141,000143,000
1047Định lượng Troponin T [Máu]175,00075,400
1048Cấy chỉ điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em1141,000143,000
1049Cấy chỉ điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não1141,000143,000
1050Định lượng Troponin Ths [Máu]175,00075,400
1051Cấy chỉ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não1141,000143,000
1052Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng- hông1141,000143,000
1053Định lượng Troponin I [Máu]175,00075,400
1054Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu1141,000143,000
1055Cấy chỉ điều trị mất ngủ1141,000143,000
1056Cấy chỉ điều trị nấc1141,000143,000
1057Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền đình1141,000143,000
1058Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy1141,000143,000
1059Cấy chỉ điều trị hen phế quản1141,000143,000
1060Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp1141,000143,000
1061Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên1141,000143,000
1062Cấy chỉ điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính1141,000143,000
1063Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn1141,000143,000
1064Cấy chỉ điều trị thất vận ngôn1141,000143,000
1065Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống1141,000143,000
1066Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não1141,000143,000
1067Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp1141,000143,000
1068Cấy chỉ điều trị khàn tiếng1141,000143,000
1069Cấy chỉ1141,000143,000
1070Cấy chỉ điều trị liệt chi trên1141,000143,000
1071Ôn châm (Kim ngắn)164,10065,300
1072Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới1141,000143,000
1073Cấy chỉ điều trị viêm mũi xoang1141,000143,000
1074Cấy chỉ điều trị rối loạn tiêu hóa1141,000143,000
1075Cứu135,40035,500
1076Cấy chỉ điều trị táo bón kéo dài1141,000143,000
1077Chích lể164,10065,300
1078Cấy chỉ hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp1141,000143,000
1079Laser châm146,80047,400
1080Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai1141,000143,000
1081Từ châm164,10065,300
1082Cấy chỉ điều trị đau do thoái hóa khớp1141,000143,000
1083Kéo nắn cột sống cổ144,10045,300
1084Cấy chỉ điều trị đau lưng1141,000143,000
1085Cấy chỉ điều trị đái dầm1141,000143,000
1086Kéo nắn cột sống thắt lưng144,10045,300
1087Cấy chỉ điều trị cơn động kinh cục bộ1141,000143,000
1088Nắn, bó gẫy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCT1103,000105,000
1089Cấy chỉ điều trị rối loạn kinh nguyệt1141,000143,000
1090Nắn, bó gẫy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT1103,000105,000
1091Cấy chỉ điều trị đau bụng kinh1141,000143,000
1092Nắn, bó gẫy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCT1103,000105,000
1093Cấy chỉ điều trị sa tử cung1141,000143,000
1094Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền mãn kinh1141,000143,000
1095Xông hơi thuốc142,00042,900
1096Cấy chỉ điều trị di tinh1141,000143,000
1097Cấy chỉ điều trị liệt dương1141,000143,000
1098Cấy chỉ điều trị rối loạn tiểu tiện không tự chủ1141,000143,000
1099Định tính Amphetamin (test nhanh) [niệu]142,90043,100
1100Ngâm thuốc YHCT toàn thân148,80049,400
1101Điện châm điều trị hội chứng tiền đình166,10067,300
1102Định lượng Amylase (niệu)137,50037,700
1103Định lượng Axit Uric (niệu)116,00016,100
1104Ngâm thuốc YHCT bộ phận148,80049,400
1105Điện châm điều trị huyết áp thấp166,10067,300
1106Đặt thuốc YHCT144,80045,400
1107Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính166,10067,300
1108Điện châm điều trị hội chứng stress166,10067,300
1109Điện châm điều trị cảm mạo166,10067,300
1110Điện châm điều trị viêm amidan166,10067,300
1111Điện châm điều trị trĩ166,10067,300
1112Định lượng Cortisol (niệu)191,10091,600
1113Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt166,10067,300
1114Định lượng Creatinin (niệu)116,00016,100
1115Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em166,10067,300
1116Định tính Dưỡng chấp [niệu]121,40021,500
1117Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não166,10067,300
1118Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não166,10067,300
1119Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu]142,90043,100
1120Điện châm điều trị cơn đau quặn thận166,10067,300
1121Định lượng MAU (Micro Albumin Arine) [niệu]142,90043,100
1122Điện châm điều trị viêm bàng quang166,10067,300
1123Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện166,10067,300
1124Điện châm điều trị bí đái cơ năng166,10067,300
1125Điện châm điều trị sa tử cung166,10067,300
1126Định tính Opiate (test nhanh) [niệu]142,90043,100
1127Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh166,10067,300
1128Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]142,90043,100
1129Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống166,10067,300
1130Định tính Codein (test nhanh) [niệu]142,90043,100
1131Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não166,10067,300
1132Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp166,10067,300
1133Định lượng Phospho (niệu)120,30020,400
1134Điện châm điều trị khàn tiếng166,10067,300
1135Tìm tế bào Hargraves164,00064,600
1136Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi166,10067,300
1137Điện châm điều trị liệt chi trên166,10067,300
1138Điện di Protein nước tiểu (máy tự động)1160,000161,000
1139Điện châm điều trị chắp lẹo166,10067,300
1140Điện châm điều trị đau hố mắt166,10067,300
1141Định lượng Protein (niệu)113,80013,900
1142Định tính Protein Bence -jones [niệu]121,40021,500
1143Điện châm điều trị viêm kết mạc166,10067,300
1144Định lượng Urê (niệu)116,00016,100
1145Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp166,10067,300
1146Điện châm điều trị lác cơ năng166,10067,300
1147Định lượng Glucose (dịch não tuỷ)112,80012,900
1148Phản ứng Pandy [dịch]18,4008,500
1149Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông166,10067,300
1150Điện châm điều trị viêm mũi xoang166,10067,300
1151Điện châm điều trị  rối loạn tiêu hóa166,10067,300
1152Định lượng Protein (dịch não tuỷ)110,70010,700
1153Điện châm điều trị đau răng166,10067,300
1154Định lượng Amylase (dịch)(Mỗi chất)121,40021,500
1155Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp166,10067,300
1156Điện châm điều trị ù tai166,10067,300
1157Điện châm điều trị giảm khứu giác166,10067,300
1158Điện châm điều trị liệt do tổn thương  đám rối dây thần kinh166,10067,300
1159Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật166,10067,300
1160Điện châm điều trị giảm đau do ung thư166,10067,300
1161Điện châm điều trị giảm đau do zona166,10067,300
1162Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh166,10067,300
1163Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt166,10067,300
1164Định lượng Bilirubin toàn phần(dịch) (Không thanh toán đối với các  xét nghiệm Bilirubin
gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được)
121,40021,500
1165Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông (Chưa bao gồm thuốc.)164,80066,100
1166Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu (Chưa bao gồm thuốc.)164,80066,100
1167Thuỷ châm điều trị mất ngủ (Chưa bao gồm thuốc.)164,80066,100
1168Định lượng Cholesterol toàn phần (dịch chọc dò)126,80026,900
1169Định lượng Glucose (dịch chọc dò)112,80012,900
1170Thuỷ châm điều trị hội chứng stress (Chưa bao gồm thuốc.)164,80066,100
1171Đo hoạt độ LDH (dịch chọc dò)126,80026,900
1172Thuỷ châm điều trị nấc (Chưa bao gồm thuốc.)164,80066,100
1173Định lượng Protein (dịch chọc dò)(Mỗi chất)121,40021,500
1174Phản ứng Rivalta [dịch]18,4008,500
1175Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm (Chưa bao gồm thuốc.)164,80066,100
1176Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình (có kim dài)173,10074,300
1177Định lượng Triglycerid (dịch chọc dò)126,80026,900
1178Thuỷ châm điều trị viêm amydan (Chưa bao gồm thuốc.)164,80066,100
1179Đo tỷ trọng dịch chọc dò (Tổng phân tích nước tiểu)127,30027,400
1180Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não (Chưa bao gồm thuốc.)164,80066,100
1181Đo tỷ trọng dịch chọc dò (Tỷ trọng trong nước tiểu/ pH định tính)14,7004,700
1182Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng (Chưa bao gồm thuốc.)164,80066,100
1183Thuỷ châm điều trị sa dạ dày (Chưa bao gồm thuốc.)164,80066,100
1184Thuỷ châm điều trị trĩ (Chưa bao gồm thuốc.)164,80066,100
1185Thang đánh giá trầm cảm Beck (BDI)119,30019,900
1186Thuỷ châm hỗ trợ điều trị bệnh vẩy nến (Chưa bao gồm thuốc.)164,80066,100
1187Thang đánh giá trầm cảm Hamilton119,30019,900
1188Thuỷ châm điều trị mày đay (Chưa bao gồm thuốc.)164,80066,100
1189Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dị ứng (Chưa bao gồm thuốc.)164,80066,100
1190Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược (Chưa bao gồm thuốc.)164,80066,100
1191Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em (Chưa bao gồm thuốc.)164,80066,100
1192Thang đánh giá lo âu – trầm cảm – stress (DASS)129,30029,900
1193Thuỷ châm điều trị giảm thính lực (Chưa bao gồm thuốc.)164,80066,100
1194Thang đánh giá hưng cảm Young129,30029,900
1195Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em (Chưa bao gồm thuốc.)164,80066,100
1196Thang đánh giá lo âu – zung119,30019,900
1197Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc (có kim dài)173,10074,300
1198Thang đánh giá lo âu – Hamilton119,30019,900
1199Thang đánh giá sự phát triển ở trẻ em (DENVER II)134,30034,900
1200Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em (Chưa bao gồm thuốc.)164,80066,100
1201Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em (Chưa bao gồm thuốc.)164,80066,100
1202Thuỷ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não (Chưa bao gồm thuốc.)164,80066,100
1203Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não (Chưa bao gồm thuốc.)164,80066,100
1204Thang đánh giá trạng thái tâm thần tối thiểu (MMSE)134,30034,900
1205Thuỷ châm điều trị cơn động kinh cục bộ (Chưa bao gồm thuốc.)164,80066,100
1206Trắc nghiệm RAVEN124,30024,900
1207Thuỷ châm điều trị sa tử cung (Chưa bao gồm thuốc.)164,80066,100
1208Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh (Chưa bao gồm thuốc.)164,80066,100
1209Thuỷ châm điều trị thống kinh (Chưa bao gồm thuốc.)164,80066,100
1210Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt (Chưa bao gồm thuốc.)164,80066,100
1211Thuỷ châm điều trị đái dầm (Chưa bao gồm thuốc.)164,80066,100
1212Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình (Chưa bao gồm thuốc.)164,80066,100
1213Bảng nghiệm kê nhân cách hướng nội hướng ngoại (EPI)129,30029,900
1214Trắc nghiệm rối loạn giấc ngủ (PSQI)119,30019,900
1215Thang đánh giá vận động bất thường (AIMS)119,30019,900
1216Thang đánh giá bồn chồn bất an – BARNES119,30019,900
1217Đo lưu huyết não142,60043,400
1218Test nhanh phát hiện chất opiats trong nước tiểu142,90043,100
1219Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở người lớn11,362,0001,388,000
1220Vi khuẩn nhuộm soi167,20068,000
1221Thay băng điều trị vết bỏng từ 40% – 60% diện tích cơ thể ở người lớn1856,000870,000
1222Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% – 39% diện tích cơ thể ở người lớn1539,000547,000
1223Vi khuẩn test nhanh1236,000238,000
1224Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường1236,000238,000
1225Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% – 19% diện tích cơ thể ở người lớn1405,000410,000
1226Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động1294,000297,000
1227Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở trẻ em11,362,0001,388,000
1228Vi khuẩn kháng thuốc định tính1194,000196,000
1229Vi khuẩn kháng thuốc hệ thống tự động1194,000196,000
1230Thay băng điều trị vết bỏng từ 40 % – 60% diện tích cơ thể ở trẻ em1856,000870,000
1231Vi khuẩn kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh)1182,000184,000
1232Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% – 39% diện tích cơ thể ở trẻ em1539,000547,000
1233Vi khuẩn kỵ khí nuôi cấy và định danh11,310,0001,314,000
1234Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% – 19% diện tích cơ thể ở trẻ em1405,000410,000
1235Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em (Dưới 10% diện tích cơ thể)1240,000242,000
1236Ghép màng nuôi cấy tế bào các loại điều  trị vết  thương, vết  bỏng (Chưa  bao gồm màng
nuôi; màng nuôi sẽ tính theo chi phí thực tế.)
1509,000517,000
1237Vi khuẩn định danh giải trình tự gene12,620,0002,624,000
1238Vi khuẩn kháng thuốc giải trình tự gene12,620,0002,624,000
1239Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng1715,000719,000
1240Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm bù dịch điều trị sốc bỏng1649,000653,000
1241AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen167,20068,000
1242Thay  băng  điều  trị  vết  thương  mạn  tính    (  Áp  dụng  đối  với   bệnh  Pemphigus  hoặc
Pemphigoid  hoặc  ly  thượng  bì  bọng  nước  bẩm  sinh  hoặc  vết  loét  bàn  chân  do  đái  tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè. )
1242,000246,000
1243Ghép  màng nuôi  cấy tế bào các loại  trong điều trị vết  thương mạn tính    (  Chưa  bao  gồ
màng nuôi; màng nuôi sẽ tính theo chi phí thực tế.)
m
1
509,000517,000
1244Thuỷ châm điều trị đau vai gáy (Chưa bao gồm thuốc.)164,80066,100
1245Thuỷ châm điều trị hen phế quản (Chưa bao gồm thuốc.)164,80066,100
1246Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp (Chưa bao gồm thuốc.)164,80066,100
1247Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính12,430,0002,477,000
1248Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị vết thương mạn tính13,550,0003,601,000
1249Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính (Chưa bao gồm thuốc.)164,80066,100
1250Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, khâu kín12,430,0002,477,000
1251Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên (Chưa bao gồm thuốc.)164,80066,100
1252Phẫu thuật ghép da mảnh điều trị vết thương mạn tính12,788,0002,818,000
1253Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn (Chưa bao gồm thuốc.)164,80066,100
1254Mycobacterium leprae nhuộm soi167,20068,000
1255Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn (Chưa bao gồm thuốc.)164,80066,100
1256Thuỷ châm điều trị đau dây V (Chưa bao gồm thuốc.)164,80066,100
1257Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống (Chưa bao gồm thuốc.)164,80066,100
1258Vibrio cholerae nhuộm soi167,20068,000
1259Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương mạn tính14,700,0004,770,000
1260Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não (Chưa bao gồm thuốc.)164,80066,100
1261Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp (Chưa bao gồm thuốc.)164,80066,100
1262Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi167,20068,000
1263Thuỷ châm điều trị khàn tiếng (Chưa bao gồm thuốc.)164,80066,100
1264Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi (Chưa bao gồm thuốc.)164,80066,100
1265Thuỷ châm điều trị liệt chi trên (Chưa bao gồm thuốc.)164,80066,100
1266Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới (Chưa bao gồm thuốc.)164,80066,100
1267Neisseria meningitidis nhuộm soi167,20068,000
1268Thuỷ châm điều trị sụp mi (Chưa bao gồm thuốc.)164,80066,100
1269Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn13,767,0003,818,000
1270Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoang (Chưa bao gồm thuốc.)164,80066,100
1271Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% – 10% diện tích cơ thể ở người lớn13,217,0003,268,000
1272Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa (Chưa bao gồm thuốc.)164,80066,100
1273Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn12,234,0002,269,000
1274Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em13,217,0003,268,000
1275Thuỷ châm điều trị đau răng (Chưa bao gồm thuốc.)164,80066,100
1276Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dài (Chưa bao gồm thuốc.)164,80066,100
1277Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% – 5% diện tích cơ thể ở trẻ em12,835,0002,886,000
1278Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp (Chưa bao gồm thuốc.)164,80066,100
1279Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em12,234,0002,269,000
1280Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp (Chưa bao gồm thuốc.)164,80066,100
1281Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn13,704,0003,755,000
1282Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai (Chưa bao gồm thuốc.)164,80066,100
1283Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% – 5% diện tích cơ thể ở người lớn13,234,0003,285,000
1284Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn12,263,0002,298,000
1285Thuỷ châm điều trị đau lưng (Chưa bao gồm thuốc.)164,80066,100
1286Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em13,234,0003,285,000
1287Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% – 3% diện tích cơ thể ở trẻ em12,882,0002,920,000
1288Thuỷ châm điều trị đau hố mắt (Chưa bao gồm thuốc.)164,80066,100
1289Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em12,263,0002,298,000
1290Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp (Chưa bao gồm thuốc.)164,80066,100
1291Ghép da tự thân mảnh lớn trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn14,203,0004,267,000
1292Chọc hút dịch điều trị u nang giáp1164,000166,000
1293Chlamydia Ab miễn dịch bán tự động1176,000178,000
1294Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% – 10% diện tích cơ thể ở người lớn13,931,0003,982,000
1295Chọc hút dịch điều trị u nang giáp có hướng dẫn của siêu âm1219,000221,000
1296Thuỷ châm điều trị lác cơ năng (Chưa bao gồm thuốc.)164,80066,100
1297Ghép da tự thân mảnh lớn trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em13,931,0003,982,000
1298Chọc hút u giáp có hướng dẫn của siêu âm1149,000151,000
1299Thuỷ châm điều trị giảm thị lực (Chưa bao gồm thuốc.)164,80066,100
1300Thuỷ châm điều trị viêm bàng quang (Chưa bao gồm thuốc.)164,80066,100
1301Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em12,788,0002,818,000
1302Thuỷ châm điều trị di tinh (Chưa bao gồm thuốc.)164,80066,100
1303Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn14,843,0004,907,000
1304Thuỷ châm điều trị liệt dương (Chưa bao gồm thuốc.)164,80066,100
1305Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn14,843,0004,907,000
1306Helicobacter pylori nhuộm soi167,20068,000
1307Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiện (Chưa bao gồm thuốc.)164,80066,100
1308Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em14,843,0004,907,000
1309Helicobacter pylori Ag test nhanh (Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ
dày/tá tràng)
1154,000156,000
1310Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng (Chưa bao gồm thuốc.)164,80066,100
1311Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em14,843,0004,907,000
1312Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn14,264,0004,321,000
1313Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên164,20065,500
1314Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn13,843,0003,907,000
1315Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em13,843,0003,907,000
1316Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em13,293,0003,344,000
1317Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn16,288,0006,385,000
1318Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn13,649,0003,700,000
1319Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em16,288,0006,385,000
1320Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em13,649,0003,700,000
1321Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn16,417,0006,481,000
1322Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn16,417,0006,481,000
1323Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em16,417,0006,481,000
1324Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em16,417,0006,481,000
1325Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn16,998,0007,062,000
1326Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em15,399,0005,463,000
1327Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em15,399,0005,463,000
1328Rickettsia Ab miễn dịch bán tự động1118,000119,000
1329Rickettsia Ab miễn dịch tự động1118,000119,000
1330Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơ thể12,600,0002,647,000
1331Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể11,792,0001,824,000
1332Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị
bỏng sâu
14,212,0004,288,000
1333Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều
trị bỏng sâu
14,212,0004,288,000
1334Streptococcus pyogenes ASO141,20041,700
1335Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiẻu wolf- krause ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em điều trị
bỏng sâu
14,212,0004,288,000
1336Treponema pallidum nhuộm soi167,20068,000
1337Treponema pallidum test nhanh1236,000238,000
1338Treponema pallidum RPR định tính và định lượng (định lượng)186,10087,100
1339Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng (định lượng)1176,000178,000
1340Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiẻu wolf- krause dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em điều trị
bỏng sâu
14,212,0004,288,000
1341Virus test nhanh1236,000238,000
1342Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn13,959,0004,010,000
1343Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn13,239,0003,274,000
1344Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em13,959,0004,010,000
1345Virus Real-time PCR1730,000734,000
1346Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em13,239,0003,274,000
1347Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị bỏng sâu13,550,0003,601,000
1348Phẫu thuật chuyển vạt da kiểu Ý điều trị bỏng sâu13,550,0003,601,000
1349Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bỏng vành tai12,673,0002,708,000
1350Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu13,711,0003,741,000
1351Cắt cụt chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu13,711,0003,741,000
1352Tháo khớp chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu13,711,0003,741,000
1353HBsAg test nhanh153,00053,600
1354Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu13,610,0003,661,000
1355HBsAg miễn dịch bán tự động173,90074,700
1356Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trong điều trị bỏng sâu có tổn thương xương sọ13,610,0003,661,000
1357Cắt sẹo khâu kín13,241,0003,288,000
1358HBsAg miễn dịch tự động173,90074,700
1359Cắt sẹo ghép da dày toàn lớp kiểu wolf- krause14,212,0004,288,000
1360Kỹ thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo bỏng13,831,0003,895,000
1361HBsAb miễn dịch bán tự động170,80071,600
1362HBsAb định lượng1114,000116,000
1363HBc IgM miễn dịch bán tự động1111,000113,000
1364HBc IgM miễn dịch tự động1111,000113,000
1365HBc total miễn dịch bán tự động170,80071,600
1366Kỹ thuật tạo vạt da chữ Z điều trị sẹo bỏng13,550,0003,601,000
1367HBc total miễn dịch tự động170,80071,600
1368Virus Ag miễn dịch tự động1296,000298,000
1369Kỹ thuật tạo vạt da V-Y điều trị sẹo bỏng13,550,0003,601,000
1370HBeAg miễn dịch bán tự động194,50095,500
1371HBeAg miễn dịch tự động194,50095,500
1372Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị sẹo bỏng13,550,0003,601,000
1373HBeAb test nhanh159,00059,700
1374HBeAb miễn dịch bán tự động194,50095,500
1375HBeAb miễn dịch tự động194,50095,500
1376HBV đo tải lượng Real-time PCR1660,000664,000
1377HCV Ab test nhanh153,00053,600
1378HCV Ab miễn dịch bán tự động1118,000119,000
1379HCV Ab miễn dịch tự động1118,000119,000
1380Cắt chỉ sau phẫu thuật lác (Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.)132,00032,900
1381Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi (Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.)132,00032,900
1382HCV genotype Real-time PCR11,560,0001,564,000
1383Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi (Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.)132,00032,900
1384Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (Phaco) có hoặc không đặt IOL (Chưa
bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy)
12,642,0002,654,000
1385HIV Ab test nhanh153,00053,600
1386HIV Ab miễn dịch bán tự động1105,000106,000
1387HIV Ab miễn dịch tự động1105,000106,000
1388HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động1129,000130,000
1389HIV Ag/Ab miễn dịch tự động1129,000130,000
1390Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên1308,000312,000
1391Dengue virus NS1Ag test nhanh1129,000130,000
1392Điều trị glôcôm bằng tạo hình vùng bè (Trabeculoplasty)1308,000312,000
1393Dengue virus IgM/IgG test nhanh1129,000130,000
1394Lấy thể  thủy tinh sa, lệch trong bao phối  hợp cắt  dịch kính có hoặc không cố định IOL
(Chưa bao gồm đầu cắt, thủy tinh thể nhân tạo.)
11,197,0001,212,000
1395Dengue virus serotype PCR1810,000814,000
1396Cắt thể thủy tinh, dịch kính có hoặc không cố định IOL (Chưa bao gồm đầu cắt, thủy tinh
thể nhân tạo.)
11,197,0001,212,000
1397Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL (Chưa bao gồm thuỷ tinh thể
nhân tạo)
11,624,0001,634,000
1398Phẫu thuật thể thủy tinh bằng phaco và femtosecond có hoặc không đặt IOL (Chưa bao gồm
thủy tinh thể nhân tạo, thiết bị cố định mắt (Pateient interface))
14,846,0004,866,000
1399Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính) (Chưa bao gồm thể
thủy tinh nhân tạo)
11,964,0001,970,000
1400Mở bao sau bằng phẫu thuật (Chưa bao gồm đầu cắt bao sau)1579,000590,000
Có thể bạn quan tâm
Đang tải...
1
Bạn cần hỗ trợ?